Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (412.92 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và
tên: ...
Lớp: ...
.
Trường: TH Trương Hồnh
Số BD: ...Phịng: ...
<b> KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I</b>
Năm học: <b> 2019 – 2020</b>
<b> </b>Mơn: <b>Tốn - LỚP 2</b>
Ngày kiểm tra: .../.../...
<i><b>GT 1 ký</b></i>
<i><b>GT 2 ký</b></i>
<b>SỐ</b>
<b>MẬT</b>
<b>MÃ</b>
<b>STT</b>
Điểm <b>Nhận xét:</b>
………
……….
………
Chữ ký giám
khảo
SỐ
MẬT
MÃ
<b>I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:</b>
<b>Câu 1 (1 điểm) Chọn kết quả cho phép tính sau 45 – 9 = ?: (M1)</b>
A. 54 B. 26 C. 36
<b>Câu 2(1 điểm) Số 37 là kết quả của phép tính nào ? (M1)</b>
A. 28 + 8 B. 28 + 9 C. 30 + 9
<b>Câu 3(1 điểm) Cho các số: 27; 17; 35; 33. (M1)</b>
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 17; 27; 33; 35
B. 33; 35; 27; 17
C. 35; 33; 27; 17
<b>Câu 4 (1 điểm) Trong phép tính: 52 – 7 = 45. </b><i><b> Tên gọi thành phần của chữ số 7 </b></i>
<i><b>trong phép tính là?</b></i> (M1)
A. Số bị trừ B. Số trừ C. Số hạng
<b>Câu 5: (0,5đ) Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?: (M2)</b>
A. 5 hình chữ nhật
B. 4 hình chữ nhật
C. 6 hình chữ nhật
<b>Câu 6 (0,5 điểm) 50cm = …. (M2)</b>
A. 5cm B. 5dm C. 15dm
<b>II. Tự luận: (4 điểm)</b>
<b>Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)( M2)</b>
<b> 36 + 57 81 - 56</b>
……… ………
………. ………..
<b>a) </b><i>x</i> + 23 = 52 b) <i> x</i> - 12 = 29
………. …….. …..………..
………. …….. …..………..
………. ……. …..………..
<b>Câu 9: (2 điểm) (M3) </b>
Năm nay mẹ 32 tuổi, bà nhiều hơn mẹ 27 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu
tuổi?
Bài giải :
………
………
………
………
<b>Câu 10: (1 điểm) (M4) Tìm </b><i>x</i>?
x + 35 = 23 + 38
Trường TH TRƯƠNG HOÀNH
Họ tên:………...…………
Lớp:…...
<b>KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I </b>
<b> MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 2</b>
<b> Thời gian : 40 phút</b>
<b> Năm học: 2019 - 2020</b>
<b>Điểm</b> <b> Nhân xét của giáo viên:</b>
<b> </b>
<b> </b>
<b>A. KIỂM TRA ĐỌC: (10 ĐIỂM )</b>
<b> 1. Kiểm tra đọc thành tiếng : 4 điểm</b>
<b> 2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: 6 điểm </b>
<b> Đọc thầm câu chuyện sau:</b>
<b>Người thợ săn và những chú chim bồ câu</b>
Ở ngồi một ngơi làng nọ, có một cây đa rất lớn. Phía trên cây, có nhiều loại
chim khác nhau làm tổ. Còn dưới những tán lá, khách bộ hành thường ngồi lại nghỉ
ngơi sau khi đi một chặng đường dài. Một ngày nọ, có một người thợ săn đến khu
vực này và nhìn thấy trên cây có rất nhiều chim. Anh ta tìm cách đặt bẫy những
chú chim này, nhưng một con quạ đã biết được điều đó và cảnh báo cho những con
chim khác.
Đúng lúc này, có một đàn chim bồ câu đang bay gần đó. Chúng nhìn thấy có
rất nhiều hạt thóc nên đã sà xuống ăn. Chẳng mấy chốc, chúng bị mắc kẹt trong
chiếc lưới của người thợ săn. Dù rất sợ hãi nhưng con chim đầu đàn đã nghĩ ra một
kế hoạch. Nó bảo với cả đàn: “Trong khi người thợ săn chưa quay về, chúng ta hãy
hợp lực lại để mổ rách chiếc lưới này. Sau đó, một con sẽ thốt ra và tìm kiếm sự
giúp đỡ”.
Nghĩ sao làm vậy, chú đã bay thẳng đến chỗ của chuột nhờ giúp đỡ. Chẳng
bao lâu, cả đàn chuột kéo đến và cắn chiếc lưới rách tan tành. Đàn bồ câu liền bay
vút lên trời cao.
* <i>Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.</i>
<b>Câu 1: Ở ngôi làng trong câu chuyện có một loại cây gì rất lớn?(M1) (1đ)</b>
A. Cây đa B. Cây xoài C. Cây bàng
Câu 2: Dưới những tán lá, khách bộ hành thường làm gì?(M1) (1đ)
B. Khách bộ hành thường ngồi lại nghỉ ngơi sau khi đi một chặng đường
dài
C. Khách bộ hành thường ngồi lại nói chuyện với nhau.
<b> Câu 3: Khi biết âm mưu của người thợ săn muốn bắt những chú chim, một</b>
con vật đã biết được điều đó và cảnh báo cho những con chim khác. Đó là con vật
gì? (M2) (0,5đ)
A. Con chim sẻ.
B. Con quạ.
C. Con chim bồ câu.
<b>Câu 4: Chú chim đầu đàn đã nhờ con vật nào cắn rách lưới để cứu đàn chim</b>
bồ câu?(M2) (0,5đ)
A. Con gà B. Con quạ C. Con chuột
<b>Câu 5: Em chon từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh? (hạt </b>
<b>bắp, hạt đậu, hạt thóc) ( M3) (0,5đ)</b>
- Chúng nhìn thấy có rất nhiều ………….. nên đã sà xuống ăn.
<b>Câu 6: Qua câu chuyện em học tập được điều gì ở những chú chim bồ câu?(0,5đ)</b>
………
………
<b>Câu 7: Tìm từ trái nghĩa với từ: “</b><i><b>chăm chỉ”</b></i>. (M1) (1đ)
A. Ngoan ngoãn B. siêng năng C. lười biếng
A. Ai làm gì? B. Ai thế nào? C. Ai là gì?
<b>Câu 9: Đặt câu với từ “đoàn kết” (M3) (0.5đ)</b>
<b>Đặt câu:……….</b>
<b>B. KIỂM TRA VIẾT : (10 điểm)</b>
<b> 1. Chính tả: (4đ) ( Nghe – viết) Hai anh em</b>
<i> ( Sách Tiếng Việt 2 tập 1 Trang 119)</i>
Từ: “ Sáng hôm sau ….. ôm chầm lấy nhau”
<b>2. Tập làm văn: (6đ) ( Thời gian 25 phút)</b>
Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau : Hãy viết một đoạn văn ngắn từ (3-5 câu)
kể về ơng, bà( hoặc người thân) của em.
+ Ơng, bà ( hoặc người thân) của em bao nhiêu tuổi?
+ Ông, bà ( hoặc người thân) của em làm nghề gì?
+ Ông, bà ( hoặc người thân) của em yêu quý, chăm sóc em như thế nào?
+ Tình cảm của em đối với ông, bà ( hoặc người thân)?