Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.1 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT số 2 Phù Cát. Lớp 10 cơ bản. Giáo án giảng dạy. Ngày soạn: 30/10/2011 Tiết 21 Kiểm tra 1 tiết – bài viết số 2 I) MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: -Các nội dung của chương như: Chu kì, nhóm, số thứ tự. -Từ cấu hình electron suy ra vị trí nguyên tố, sự biến đổi tuần hoàn các tính chất. -Đánh giá kết quả học tập của HS qua việc làm bài kiểm tra. 2/ Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập, tự chủ. -Làm bài tập, nhớ lại lí thuyết đã học trong chương II. -Rèn luyện kĩ năng trình bày bài làm khi kiểm tra và thi cử. 3/ Thái độ: -Rèn luyện sự kiên trì, chịu khó học tập. -Có ý thức học tập đúng đắn. -Có ý thức vươn lên, tự rèn luyện bản thân để làm chủ kiến thức. II) CHUẨN BỊ: 1/ Chuẩn bị của giáo viên: -Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm. 2/ Chuẩn bị của học sinh: -Chuẩn bị bài cũ của chương. -Giấy làm bài, giấy nháp, bút mực, máy tính... để làm bài. III) HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ: GV phát đề kiểm tra và giám sát việc làm bài của HS. A. MA TRẬN ĐỀ B. ĐỀ KIỂM TRA:. SỞ GD-ĐT TỈNH BÌNH ĐỊNH. KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 Mức Độ. Nội Dung. Nhận Biết TN0 Số câu. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Sự biến đổi tuần hoàn các nguyên tố hóa học. định luật tuần hoàn Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Tổng. 2. 2. Hiểu. TN0 % điểm Số câu 5%. 5%. 2 6. 1. 4. 5% 15%. %điểm. Vận Dụng Cao TL Số câu. % điểm. 1. 10%. 2,5%. 10%. 2 7. % điểm. TL Số câu. Vận Dụng Thấp TN0 Số % câu điểm. 5% 17,5%. 2. 2. 50% 2. TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHÙ CÁT Họ và tên: ......................................................... Lớp : Giáo viên: Lê Đình Công Lop10.com. 50%. 5%. 1. 2,5%. 3. 7,5%. 1. 10%. MÔN : HÓA HỌC 10 cơ bản Thời gian: 45 phút. Tổ: Hóa.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT số 2 Phù Cát. Lớp 10 cơ bản. Giáo án giảng dạy. A- Phần Trắc Nghiệm: 4 điểm Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm B. Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng C. Bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm D. Bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng Câu 2: Nguyên tố X có cấu hình nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s23p64s2 phù hợp với đặc điểm nào sau đây: A. X là kim loại, có 8 electron hoá trị, nhóm IIIA, ở ô số 4 . B. X là phi kim, có 7 electron hoá trị, chu kì 3, nhóm VIIA. ô nguyên tố số 22. C. X là kim koại, ở chu kì 4, có 2 electron hoá trị, ở nhóm IIA, ô nguyên tố số 20. D. X là khí hiếm, ở chu kì 2, nhóm VIIIA, thứ tự ô số 10. Câu 3:Cho 2 nguyên tố A và B ở 2 chu kì liên tiếp nhau của cùng một nhóm A có tổng số proton là 22. A và B là A. N(Z=7) và P(Z=15) B. Ne(Z=10) và Mg(Z=12) C. Li(Z= 3)và K(Z=19) D. F(Z=9) và Al(Z=13) Câu 4: Cho caáu hình electron cuûa nguyeân toá sau: X1: 1s22s22p6 X2: 1s22s22p5 X3: 1s22s22p63s23p5 X4: 1s22s22p1 Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ? A. X1, X4 B. X2, X3 C. X1, X2 D.X1, X2, X4 Câu 5: Cho các nguyên tố 7N, 6C,14Si, 8O, 9F.Cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim giảm daàn: B. F, O, N, C, Si C. Si, C, N, O, F. D. Si, N, C, O, F. A. Si, C, N, O, F. Câu 6: Cho các nguyên tố 11Na, 19K, 12Mg,13Al. Cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại tăng dần: B. K, Mg, Al, Na. C. K, Na, Mg, Al. D. Na, Mg, Al, K. A. Al, Mg, Na, K. Câu 7: Cho các nguyên tố 12Mg, 15P, 14Si,13Al.Cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều giá trị độ âm điện tăng dần: B. Mg, Al, Si, P. C. Mg, Si, P, Al. D. Si, P, Al, Mg. A. Al, Mg, P, Si. Câu 8: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là A. Các nguyên tố s B. Các nguyên tố p C. Các nguyên tố s và p D. Các nguyên tố d Câu 9: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sai là: A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân C. Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp vào 1 hàng D. Các nguyên tố có cùng e hóa trị trong nguyên tử được xếp vào một cột Câu 10: Nguyên tố hóa học A có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm IA. Khẳng định nào sau đây là sai A. Số e ở lớp vỏ của A là 19 B. Vỏ của nguyên tố A có 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2e C. Hạt nhân của A có 19 proton D. Nguyên tố hóa học này là một kim loại Câu 11: Cho dãy các nguyên tố nhóm IA theo thứ tự Li-Na-K-Rb. Từ Li đến Rb theo chiều điện tích hạt nhân tăng. Tính kim loại thay đổi theo chiều A. Giảm dần B. Giảm rồi tăng C. Tăng rồi giảm D. Tăng dần Câu 12: : Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi baèng I ? A. Nhoùm VIA B. Nhoùm IIA C. Nhoùm IA D. Nhoùm VIIA Câu 13: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhóm IA A. Dễ dàng nhường 2e lớp ngoài cùng để đạt cấu hình bền B. Dễ dàng nhường 1e để đạt cấu hình bền C. Được gọi là nhóm kim loại kiềm thổ D. Dễ dàng nhận 1e để đạt cấu hình bền Câu 14: Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I. Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?. Giáo viên: Lê Đình Công. Lop10.com. Tổ: Hóa.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT số 2 Phù Cát. Lớp 10 cơ bản. Giáo án giảng dạy. A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không đổi D. Vừa tăng vừa giảm Câu 15:Cho các nguyên tố 16S, 15P, 14Si,13Al. Cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính axit của hợp chất oxit và hiđroxit yếu dần: B. S, P, Si, Al. C. P, S, Al, Si. D. Al, Si, P, S. A. Si, Al, S, P. 10 2 Câu 16: Nguyên tố X có cấu hình e hóa trị là 3d 4s . Vậy X thuộc A. Chu kì 4 nhóm IB B. Chu kì 4 nhóm IIA C. Chu kì 4 nhóm VIA D. Chu kì 4 nhóm IIB II- Phần Tự Luận. 6 Điểm Câu 1( 2 điểm): R là nguyên tố nhóm A. Oxit cao nhất của R là RO3. Trong hợp chất với Hiđro, Hiđro chiếm 5,88% về khối lượng a) Xác định R b) Cho biết tính chất hóa học cơ bản của R, Oxit cao nhất, hợp chất khí với Hiđro, Hiđroxit tương ứng, Hiđroxit có tính axít hay bazơ Câu 2 ( 3 điểm): Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng HTTH và có tổng số proton bằng 27. a) Xác định ZX,ZY ? b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và Y. c) Xác định vị trí của X,Y trong bảng HTTH. Câu 3(1 điểm): Cho 7,8 gam một kim loại R thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 2,24 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là? Cho Li (M=7); Na(M=23); Ca( M=40);K(M=39); O(M=16); H(M=1); S(M=32) Chú ý: Làm phần trắc nghiệm ở đề kiểm tra, tự luận ở giấy kiểm tra C. Đáp Án- Thang Điểm 1. Phần Trắc Nghiệm ( 4 Điểm).Đúng mỗi câu 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 D C A D B A B C A B D C B B B D 2. Phần Tự Luận ( 5 Điểm) Câu 1(2 điểm): a) (1 điểm): Xác định R. Lập công thức hợp chất với hidro: RH2 và tính MR = 32 => R là lưu huỳnh (S) .đúng đạt 1 điểm. b) ( 1 điểm): S có tính chất của một phi kim, SO3 và S(OH)6 có tính axit….đúng đạt 1 điểm. Bài 2: a) (1 điểm) ta có. ZX + ZY = 27 (1) ; ZY - ZX = 1 (2) ; Giải hệ 2 pt 1 và 2 ta được:ZX = 13; ZY = 14 . đúng đạt 1 điểm b) viết cấu hình electron:(1 điểm) (ZX = 13)1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (ZY = 14)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 b) Xác định vị trí:(1 điểm) X nằm ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA. Y nằm ở ô 14, chu kì 3, nhóm IVA. Câu 3: (1 điểm) Ta có: nH2= 2,24/22,4= 0,1 mol. nR = 0,1x 2= 0,2 mol => MR = 7,8/0,2=39 .là kali(K).. D. Kết quả Lớp. Só soá. Gioûi. Giáo viên: Lê Đình Công. Khaù Lop10.com. TB. Yeáu. Keùm Tổ: Hóa.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THPT số 2 Phù Cát Lớp 10 cơ bản Giáo án giảng dạy 10A13 10A15 10A17 10A21 10A22 V/ Rút kinh nghiệm, bổ sung: ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. Giáo viên: Lê Đình Công. Lop10.com. Tổ: Hóa.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>