Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (242.07 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 12: Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 2012. Sự tích cây vú sữa.. TẬP ĐỌC: I. Mục tiêu: - Biết đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy. - Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con. (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK). * Qua bài tập đọc giáo dục cho HS có tình cảm tốt đẹp với cha mẹ. II. Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc. - Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ B.Bài mới. 1. GTB 2. Nội dung * Luyện đọc. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Kiểm tra bài “Cây xoài của ông -2 HS đọc và TLCH 2,3 SGk. em” -Nhận xét đánh giá. -Quan sát tranh -Dẫn dắt – ghi tên bài học. -Nhắc lại tên bài học. Đọc mẫu bài. HD cách đọc. -Theo dõi và ghi những từ HS đọc sai lên bảng. -Treo bảng phụ HD HS đọc những câu văn dài.. -Theo dõi. -Nối tiếp nhau đọc từng câu Phát âm từ khó. -Luyện đọc cá nhân. -nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Nêu ý nghĩa từ SGK. -Em hiểu thế nào là “mỏi mắt trông -Chờ đợi, mong mỏi quá lâu chơ”ø? -Em hiểu thế nào là nhô ra? -Nhô ra, mọc ra. +Đỏ hoe màu đỏ của mắt đang khóc … +Xoà cành: Xoè rộng cành để bao bọc. -Luyện đọc trong nhóm. -Đại diện các nhóm thi đọc. -Nhận xét cách đọc. -Đọc thầm bài.. *Tìm hiểu bài. Y/C đọc đoạn 1, 2: -1HS đọc. -Vì sao cậu bé trở về nhà? -Đi la cà khắp nơi bị đói, rét. -Trở về không thấy mẹ cậu bé làm -Gọi mẹ ôm lấy cây mà khóc. 1 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> gì? -Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào? -Quả đó có gì lạ? -Những nét nào ở cây gợi nên hình ảnh của mẹ? -Theo em gặp lại mẹ cậu bé nói gì? -Qua câu chuyện em rút ra bài học gì? -Nhắc HS về cách đọc. * Luyện đọc lại. -Chuyện nói lên điều gì? 3.C/cố dặn dò. TOÁN:. Nhận xét tiết học. -Dặn HS.. -1HS trả lời. -Lớn nhanh da căng, mịn… -Thảo luận cặp đôi -2HS trả lời. -Vâng lời cha mẹ không bỏ đi lang thang. -Luyện đọc trong nhóm. -Đại diện 2 nhóm lên đọc. -3HS thi đọc cả bài. -Bình chọn bạn đọc hay. -Tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con. -Thực hiện các hành vi theo nội dung bài học.. TÌM SỐ BỊ TRỪ. I. Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ). - Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của 2 đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên 2 điểm đó. *Các bài tập học sinh cần làm: Bài 1 (a, b, d, e), Bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 4 II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ 5’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV -Yêu cầu HS làm bảng con các bài tập.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Làm bảng con. 38 + 13 49 + 22 62 – 37 -Nêu cách thực hiện đặt tính và tính.. -Nhận xét đánh giá. B.Bài mới 30’ 1. GTB 2. Nội dung *Giới thiệu cách tìm số bị trừ.. -Dẫn dắt ghi tên bài.. -Nhắc lại tên bài học.. -Có 10 ô vuông lấy 4 ô còn lại bai nhiêu ta làm thế nào? -Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép tính 10 – 4 = 6 -Yêu cầu HS tìm … - 4 = 6 -Vậy muốn tìm số bị trừ khi biết. -Lấy 10 – 4 = 6 Còn 6 ô vuông. -2HS nêu. -Nêu: 10 -Lấy hiệu cộng với số trừ. 2. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> hiệu và số trừ ta làm thế nào? +Gọi số bị trừ là x ta có x - 4 = 6 -Muốn tìm x ta làm thế nào? -Yêu cầu làm bảng con theo dõi chung HD HS cách trình bày. *Thực hành. Bài 1:Tìm x HS làm Vở. Ghi bảng x – 4 = 8 -Nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ? -Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?. Bài 2:. Bài tập yêu cầu gì? - Yêu cầu HS làm bài vào SGK - GV cùng HS nhận xét bài bạn. Làm PHT Bài 4: HS làm BC 3.Củng cố – dặn dò.. - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS làm bài - 1 HS vẽ vào bảng phụ - Nhận xét, chốt nội dung -Nhận xét tiết học. -Dặn dò:. -8, 10 HS nhắc lại. -Thực hiện vào bảng con x–4=6 x=6+4 x= 10 x là số bị trừ, 4 là số trừ, 8 là hiệu. -Nêu. -Làm bảng con. -Nhắc HS cách làm. -Tìm và điền số. -Dùng bút chì làm vào SGK - 2 HS lên bảng điền kết quả - 1 HS nhắc lại cách tìm số bị trừ chưa biết - 1 HS đọc yêu cầu bài tập - Vẽ 2 đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại 1 điểm... -Hoàn thành bài tập ở nhà.. BUỔI CHIỀU:. Sự tích cây vú sửa.. L. T.VIÊT: LĐ: I. Mục tiêu: - Biết đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy. * Qua bài tập đọc giáo dục cho HS có tình cảm tốt đẹp với cha mẹ. II. Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL 1. Nội dung * Luyện đọc. HOẠT ĐỘNG CỦA GV Đọc mẫu bài. HD cách đọc. -Theo dõi và ghi những từ HS đọc sai lên bảng. -Treo bảng phụ HD HS đọc những câu văn dài. -. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Nối tiếp nhau đọc từng câu Phát âm từ khó. -Luyện đọc cá nhân. -nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Nêu ý nghĩa từ SGK. -Chờ đợi, mong mỏi quá lâu -Luyện đọc trong nhóm. 3. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> -Đại diện các nhóm thi đọc. -Nhận xét cách đọc. -Đọc thầm bài.. 2. Luyện đọc lại. -Nhắc HS về cách đọc. -Chuyện nói lên điều gì?. -Bình chọn bạn đọc hay. -Tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con. -Thực hiện các hành vi theo nội dung bài học.. Nhận xét tiết học. -Dặn HS.. 3.C/cố dặn dò. LUYỆN TÌM SỐ BỊ TRỪ. ÔN LUYỆN TOÁN: I. Mục tiêu:. - Tiếp tục giúp học sinh củng cố và rèn luyện kỹ năng tìm số bị trừ. - Vận dụng các kiến thức đã học làm đúng, nhanh các bài tập. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL 1. Ổn định. 2. Nội dung. *Luyện tập: Bài 1:Tìm số bị trừ. Bài 2: Tính. HOẠT ĐỘNG CỦA GV *Củng cố kiến thức ? Muốn tìm số bị trừ chưa biết em làm gì? SBT = Hiệu + Số trừ. HS trả lời. GVHDHS làm bài tập rồi chữa Một em nêu yêu cầu. Số bị trừ 8 Số trừ. 5. 25 15 36. Hiệu. 3. 32. 7. 28. - HDHS nhận xét bài làm của bạn 13 13 13 13 13 - 7 - 4 - 8 - 9 - 6 33 6. -. Bài 3:Tìm x. HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 43 7. -. -. 53 8. 63 9. Lớp làm vào vở, 3 em lên bảng làm - Nhận xét bài làm của bạn. 23 5. -. -. - yêu cầu HS nêu cách tính - Gọi HS nêu kết quả bài - Nhận xét, chốt nội dung. - HS nêu cách thựuc hiện tính - Nêu kết quả bài làm - Lắng nghe 4. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> x-6=6. Bài 4: Giải toán có lời văn. x - 7 = 15. x - 18 = 24. - yêu cầu HS nêu tên gọi các thành - HS nêu tên gọi các thành phần phần của phép tính và nêu cách tìm của phép tính và nêu cách tìm số bị trừ số bị trừ - Tổ chức HS làm bài - Làm bài vào bảng con - Lắng nghe, dò bài - Nhận xét bài làm của HS *Khi đăng kí tham gia học ngoại - HS đọc bài toán khoá, lớp 2 A có 13 bạn tham gia học bơi, số bạn tham gia học đàn ít hơn số bạn học bơi là 4 bạn. Hỏi lớp 2 A có bao nhiêu bạn tham gia học đàn? - HDHS tìm hiểu bài toán. Bài 5: Nâng cao ( HS nhóm A, B). * Củng cố, dặn dò. - tổ chức HS làm bài - Nhận xét, chốt dạng toán. - Tìm hiểu và tóm tắt bài toán - Làm bài vào vở - Lắng nghe. * Hai số có hiệu bằng 46, số trừ là - HS nhóm A, B đọc và làm bài số lớn nhất có một chữ số. Tìm số bị trừ? - HDHS làm bài. - Nêu bài làm, quan sát sửa sai - 2 HS nêu lại cách tìm số bị trừ - Nhận xét G yêu cầu H nhắc lại cách tìm số chưa biết - Lắng nghe, ghi nhớ hạng, số bị trừ chưa biết. Về nhà ôn lại bài và làm thêm các bài tập ở SBT.. PĐ HS Y:. LUYỆN TẬP TỔNG HỢP VỀ CÁCH ĐẶ TÍNH VÀ TÍNH CỘNG TRỪ I. Mục tiêu: - Giúp HS củng cố cách thực hiện tính viết dạng phép trừ có nhớ 33 – 5, 53 - 15 - Học sinh vận dụng cách tính vào giải toán có lời văn. - Giúp hs cẩn thận khi làm bài. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL 1. Ổn định. 2. Nội dung. HOẠT ĐỘNG CỦA GV *Củng cố kiến thức Yêu cầu H nhắc lại cách thực hiện. HOẠT ĐỘNG CỦA HS H nhắc lại 2 bước khi thực 5. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> *Luyện tập: Bài 1: Tìm x. . Bài 2: Đặt tính rồi tính.. tính viết dạng 33 – 5, 53 - 15. GV tổ chức cho HS lần lượt giải từng bài tập rồi chũa bài. x + 16 = 32 x + 27 = 52 36 + x = 42 6 + x = 42 ? x là già chưa biết trong phép tính ? Muốn tìm số hạng chưa biết em làm như thế nào? - yêu cầu HS làm bài Chữa bài - Nhận xét. 42 - 25 62 - 26 72 - 58 82 - 8 92 - 69 82 - 44 Tổ chức HS làm bài vào bảng con Nhận xét, chốt nội dung. hiện tính viết. Dựa vào bảng trừ: 12 trừ đi một số.. H làm bài vào bảng con. H đọc kết quả - lớp nhận xét. x là số hạng chưa biết. Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.HS làm bài vào vở. Một em đọc bài toán Có 92 con vịt, trong đó có 65 con ở H tự giải vào vở dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt ở Một em trình bày bài giải trước lớp trên bờ? H giải vào vở. Chữa bài Chữa bài - Nhận xét. Bài 4:Dành cho HS nhóm Hoà và Bình có tổng cộng 32 viên bi. Nếu bớt của Bình 8 viên bi thì số A, B bi của hai bạn còn lại bao nhiêu viên G gợi ý: Trong một tổng, nếu bớt một số hạng 8 đơn vị thì tổng số sẽ Lắng nghe giảm 8 đơn vị 3.Củng cố G nhận xét giờ học dặn dò: Về nhà ôn lại bài Bài 3: Giải toán có lời văn. Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2012. TOÁN: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5 I. Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập được bảng 13 trừ đi một số. - Biết giải bài tóan có một phép trừ dạng 13 - 5. * Các bài tập HS cần làm: Bài 1 (a), Bài 2, Bài 4 II. Đồ dùng dạy- học: 1 chục que tính và 3 que tính rời. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ 5’ B.Bài mới 30’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Kiểm tra bài tập đã giao về nhà -2HS lên bảng làm bài. ở tiết trước. -Nhận xét chung. 6 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 1. GTB 2. Nội dung *Lập bảng trừ 13 trừ đi một số. 13 – 5. * Thực hành Bài 1: Tính nhẩm Bài 2: Tính Bài 4:. -Dẫn dắt ghi tên bài.. -Yêu cầu thực hiện trên que tính -T/hiện theo thao tác của GV Nêu: 13 – 5 = 8 13 – 5 -Đặt tính và tính vào bảng con -Tự làm. -Yêu cầu dựa vào que tính và -Đọc bảng trừ 13 trừ đi một số thực hiện bảng trừ. theo nhóm, cá nhân. -Vài HS đọc thuộc. a. Gọi HS nêu y/c của bài.. Y/cầu thực hiện trên bảng con Y/C HS nêu cách thực hiện tính Nhận xét, chốt nội dung Gọi HS đọc, phân tích bài. Y/c HS làm vào vở 1 HS làm vào bảng phụ. 3.C/cố,dặn dò. KỂ CHUYỆN:. -Nhắc lại tên bài học.. -Hoạt động theo cặp. -3Nhóm lên điền 3 dãy -Nêu nhận xét:lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia -Thực hiện - HS nêu HS đọc, phân tích bài toán -Giải vào vở. -Cửa hàng còn lại số xe đạp. 13 – 6 = 7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp. Nhận xét, chốt dạng toán Nhận xét tiết học Dặn HS học thuộc bảng trừ: 13 -Về hoàn thành bài tập ở nhà. trừ đi một số, làm bài tập 1b, và bài tập 3. Sự tích cây vú sữa.. I. Mục tiêu: - Dựa vào gợi ý, kể lại được từng đoạn câu chuyện: Sự tích cây vú sữa. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ 5’ B.Bài mới 30’ 1. GTB 2. Nội dung * Kể mẫu bằng lời của mình. HOẠT ĐỘNG CỦA GV Kiểm tra bài: Bà cháu. -Nhận xét cho điểm.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -3HS lên kể -Nhận xét bạn kể.. -Dẫn dắt ghi tên bài.. -Nhắc lại tên bài học.. -Kể bằng lời của em chỉ cần dựa -1-2 HS kể. -Cùng HS nhận xét. vào nội dung câu chuyện. -Sau đó thêm lời của mình để câu chuyện hay hơn. -Kể mẫu. -Nghe. -3HS kể. 7 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> * Kể phần chính theo tóm tắt.. -Ghi 4 nội dung lên bảng -Yêu cầu HS kể. -Chia nhóm 4 HS.. * Kể đoạn kết thúc của câu chuyện theo mong muốn của em.. -Gợi ý để HS hiểu ý nghĩa yêu cầu kể. -Theo em mong muốn câu chuyện kết thúc thế nào thì em hãy kể theo lời của mình -Qua câu chuyện khuyên em điều -Về nhà tập kể cho người thân gì? -Nhận xét tiết học. nghe. -Dặn HS.. 3.C/cố dặn dò 3’. -2HS đọc lại. -4HS nối tiếp nhau kể. -Tạo nhóm tập kể trong nhóm -Đại diện nhóm thi kể. -Nhận xét. -1-2 HS kể trước lớp. -Các HS lần lượt kể theo bàn. -Nhận xét đánh giá. -Phải biết vâng lời bố mẹ.. GV BỘ MÔN DẠY. ÂM NHẠC: CHÍNH TẢ (Nghe – viết). Sự tích cây vú sữa.. I. Mục tiêu: - Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi. - Làm đúng BT2; BT3a,b II. Đồ dùng dạy- học: - Chép sẵn bài chép. - Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,… III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND - TL A.K/tra bài cũ B.Bài mới. 1. GTB 2. Nội dung *HD viết chính tả.. HOẠT ĐỘNG CỦA GV -Y/C viết bảng. -Nhận xét chung.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Viết bảng: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ.. Dẫn dắt ghi tên bài học.. -Nhắc lại tên bài học.. Đọc đoạn viết. -Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện như thế nào? -Trên cây quả xuất hiện như thế nào? -Bài chính tả có mấy câu? -Những câu văn nào có dấu phẩy? Hãy đọc? -Đọc từ khó.. -Nghe, 2HS đọc lại. -Trổ ra li ti nở trắng như mây.. -Đọc lần 2.. -Lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh, rồi chín. -4 câu. -Câu 1, 2,4. - 3 HS đọc. -Phân tích viết bảng con: căng mịn -Nghe. 8. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> -Nhắc nhở tư thế ngồi viết. Đọc bài cho HS viết. -Chấm 8 – 10 bài. * HD làm bài. Bài 2: Bài 3:. Khi nào viết ng? Khi nào viết ngh? -Y/C HS đọc và làm bài.. 3.Củng cố dặn -Nhận xét tiết học. -Dặn HS. dò.. -Viết bài vào vở. -2HS đọc yêu cầu đề bài. -Viết ngh khi có : I , e, ê … -Còn lại các nguyên âm khác thì viết ng. -2HS đọc yêu cầu bài tập. -Làm bài vào vở.Nêu miệng -Hoàn thành bài tập vào vở.. BUỔI CHIỀU: ÔN LUYỆN TOÁN: I. Mục tiêu:. LUYỆN DẠNG: 13 – 5.. - Giúp HS củng cố cách thực hiện tính viết dạng phép trừ có nhớ 13 - 5. - Học sinh vận dụng cách tính vào giải toán có lời văn. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL 1. Ổn định. 2. Nội dung *Luyện tập: Bài 1: Đặt tính rồi tính.. Bài 2: Tìm x.. HOẠT ĐỘNG CỦA GV *Củng cố kiến thức Yêu cầu H nhắc lại cách thực hiện tính viết dạng 13 - 5 GV tổ chức cho HS lần lượt giải từng bài tập rồi chũa bài. 72 - 25 52 - 26 72 - 58 42 - 8 82 - 69 82 - 44 Tổ chức HS làm bài vào bảng con Nhận xét, chốt nội dung x + 16 = 32 x + 27 = 52 36 + x = 42 6 + x = 42 ? x là già chưa biết trong phép tính ? Muốn tìm số hạng chưa biết em làm như thế nào? - yêu cầu HS làm bài Chữa bài - Nhận xét.. Bài 3: Giải toán có lời văn. Có 92 con vịt, trong đó có 65 con ở dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt ở trên bờ? Chữa bài - Nhận xét. Bài 4:Dành Hoà và Bình có tổng cộng 32 viên cho HS nhóm bi. Nếu bớt của Bình 8 viên bi thì số A, B bi của hai bạn còn lại bao nhiêu viên. HOẠT ĐỘNG CỦA HS H nhắc lại 2 bước khi thực hiện tính viết. Dựa vào bảng trừ: 12 trừ đi một số.. H làm bài vào bảng con. H đọc kết quả - lớp nhận xét. x là số hạng chưa biết. Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.HS làm bài vào vở Một em đọc bài toán H tự giải vào vở Một em trình bày bài giải trước lớp H giải vào vở. Chữa bài. 9 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 3.Củng cố dặn dò:. G gợi ý: Trong một tổng, nếu bớt một số hạng 8 đơn vị thì tổng số sẽ giảm 8 đơn vị G nhận xét giờ học Về nhà ôn lại bài. Ô.L TIẾNG VIỆT:. Lắng nghe. Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà.. I. Mục tiêu: - Củng cố và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến đồ dùng và công việc trong nhà. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL 1. Ổn định. 2. Nội dung Bài 1:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV G tổ chức, hướng dẫn H làm bài tập Tìm và viết các từ vào chỗ trống theo yêu cầu sau: a. Từ chỉ đồ dùng để nấu ăn ở nhà. b. Từ chỉ đồ dùng để phục vụ cho việc ăn uống trong nhà. c. Từ chỉ đồ dùng phục vụ cho việc nghỉ ngơi, giải trí trong nhà. G tổ chức cho 3 tổ làm thi. Bài 2:. HOẠT ĐỘNG CỦA HS Một em đọc yêu cầu bài. H nối tiếp theo tổ lên bảng viết H đọc kết quả, các tổ bổ sung. Tìm và gạch dưới những từ chỉ công việc bạn nhỏ làm giúp bà trong đoạn Một em đọc yêu cầu và văn sau: đoạn văn Hôm nay bà đau bụng, không dậy được như mọi ngày. Em trở dậy mới hiểu mọi công việc còn nguyên. Em làm dần từng việc: quét nhà, thả gà, cho lợn ăn. Mặt trời vừa lên cao, nắng bắt đầu chói chang, em phơi quần áo, rải rơm ra sân phơi. Xong việc ngoài sân em vào 10 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 3.Củng cố dặn dò:. nhóm bếp, nấu cháo cho bà. Mùi rơm cháy thơm thơm. Em thấy trong lòng xôn xao một niềm vui.. H làm bài, nêu kết quả - Gọi HS nêu kết quảG chốt đáp án Chữa bài đúng. Lắng nghe Nhận xét giờ học. Dặn dò HS. PĐHSY:. Luyện viết chữ đẹp.. I.Mục đích – yêu cầu: - Luyện viết bài 19: l, lá chuối, lành lặn, lặng lẽ, L Lào Cai, Long An, Liệu cơm gắp mắm, Lá lành đùm lá rách. - Luyện viết đúng đẹp chữ hoa L, C A và từ ứng dụng . - Viết chữ kiểu thẳng , đều nét và nối đúng quy định. II. Đồ dùng dạy – học. Vở luyện viết chữ đẹp, bút. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu . ND – TL Giáo viên Học sinh 1, Bài mới - Giới thiệu bài - Nghe HĐ 1: Củng cố Nêu câu hỏi để HS nhớ lại cách viết cách viết : 8’ -Chữ L, C, A cao mấy li? Có - Nêu mấy nét? -Phân tích và viết mẫu. -Viết vào bảng con L, C, A + Hướng dẫn viết từ ứng - Đọc từ ứng dụng dụng - Giảng nghĩa của từ ứng dụng. -Quan sát mẫu từ ứng dụng và nhận xét +Nêu độ cao các con chữ? - Nêu độ cao của các con +Cách đặt các dấu thanh như chữ. thế nào? +Các chữ viết cách nhau - 5 – 6 HS nêu. khoảng chừng nào? -Nhắc HS cách nối các con chữ . HĐ 2: Thực hành - Theo dõi HS viết -Viết vở theo yêu cầu. 25’ 2, Củng cố – dặn. -Nhận xét tiết học. 11 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> dò: 2’. -Dặn HS về nhà viết bài 20. Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2012.. Mẹ. TẬP ĐỌC: I. Mục tiêu: - Biết đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3 /5). - Hiểu nội dung: Cảm nhận được nổi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con. (trả lời được các câu hỏi trong SGK); thuộc 6 dòng thơ cuối. II. Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài trong SGK. - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ 5’ B.Bài mới. 1. GTB 2. Nội dung *Luyện đọc. 15’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV Kiểm tra bài: Sự tích cây vú sữa -Nhận xét đánh giá.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -2 HS đọc, TLCH.. -Dẫn dắt ghi tên bài.. -Nhắc lại tên bài học. -Đọc mẫu HD cách đọc. -Theo dõi và ghi những từ Hs đọc sai lên bảng. -Chia bài thơ làm 2 đoạn Đoạn 1: 6 câu đầu Đoạn 2: còn lại.. *Tìm hiểu bài 10’. -Yêu cầu HS đọc thầm. -Theo dõi -Đọc nối tiếp từng dòng thơ -Phát âm từ khó -Luyện đọc theo đoạn -Luyện đọc nhóm 4. -Các nhóm thi đọc. -Cử đại diện các nhóm thi đọc cả bài -Nhận xét bình chọn HS đọc hay, nhóm đọc tốt. -Cả lớp đọc đồng thanh -Cả lớp đọc.1 HS đọc cả bài -Thảo luận cặp đôi. -Mẹ ngồi đưa võng cho con ngủ -Quạt mát. -Hình ảnh nào cho em biết đêm hè rất oi bức? -Mẹ làm gì để con được ngủ ngon giấc? -Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào? GV:So sánh như vậy vì mẹ thức đêm để chăm giấc ngủ cho con, quạt mát cho con được ngủ ngon -Qua bài thơ giúp cho em hiểu gì về mẹ?. - Ngôi sao trên bầu trời +Mẹ là ngọn gió của con. -Nỗõi vất vả của mẹ và tình thương bao la của mẹ dành 12. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> *Luyện đọc lại 5’. 3.Củng cố, dặn dò 3’. -Yêu cầu HS đọc thuộc lòng theo cặp. -Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì sao? -Công lao của cha mẹ vất vả vậy em cần làm gì? -Nhận xét tiết học. -Dặn HS.. cho con - Các cặp tự nhẩm đọc 3-4 lầøn -1 HS đọc,1 HS nhìn sách kiểm tra sau đó ùđổi vai. -Đọc theo nhóm -Vài HS thi đọc thuộc lòng -Cho ý kiến -Vài HS cho ý kiến -Về nhà học thuộc bài thơ.. TOÁN: 33 - 5. I. Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 8. - Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng( đưa về phép trừ dạng 33 - 8) - Các bài tập HS cần làm: Bài 1, Baif2 (a), Bài ( a, b) II. Đồ dùng dạy- học: - Que tính. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ 5’ B.Bài mới 30’ 1. GTB 2. Nội dung *Phép trừ 33 – 5. *Thực hành: Bài 1: Tính Bài 2: a Bài 3: Tìm x. HOẠT ĐỘNG CỦA GV -Nhận xét ghi điểm.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -3HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số. -Nhận xét.. -Dẫn dắt ghi tên bài.. -Nhắc lại tên bài học.. -Có 33 que tính muốn bớt đi 5 que -Lấy 33 - 5 -Thực hiện trên que tính. ta làm thế nào? -Nêu 33 – 5 -Yêu cầu thực hiện đặt tính và nêu -Thực hiện đặt tính và tính. -Nêu cách thực hiện. cách tính. -Làm bảng con. -Y/C HS làm bảng con. -Nêu cách tính. -1HS đọc.Làm vào bảng con. -Y/C HS làm bảng con. - 1 HS nêu cách đặt tính và - Nhận xét thực hiện tính -Gọi HS đọc yêu cầu của bài. -2HS đọc đề bài. Nêu cách tìm số hạng chưa biết - 2 HS nêu 13 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 3.C/cố dặn dò. -Nhận xét. -Thu vở chấm - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà hoàn thành BT 2 (b, c), BT 3c, BT 4. TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:. - Làm vào vở. 2 HS làm vào bảng phụ -Đổi vở chữa. - Lắng nghe -Về hoàn thành bài tập ở nhà.. GV BỘ MÔN DẠY. Từ ngữ về tình cảm gia đình. Dấu phẩy. I. Mục tiêu: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chổ trống trong câu (BT1,2); nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3). - Biết đặt dấu phẩy vào chổ hợp lý trong câu (BT 4 - chọn 2 trong số 3 câu). II. Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ - Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ. B.Bài mới. 1. GTB 2. Nội dung Bài 1:. Bài 2:. Bài 3:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Nêu những từ ngữ chỉ đồ vật -Nối tiếp nhau nêu. -Vài HS nêu những việc làm trong gia đình? của mình để giúp đỡ gia đình -Nhận xét ghi điểm -Nhận xét – đánh giá. -Dẫn dắt ghi tên bài.. -Nhắc lại tên bài học.. Bài tập yêu cầu gì? 2HS đọc yêu cầu đề bài. -Chia nhóm và nêu yêu cầu các -Ghép thành từ có hai tiếng nói nhóm hoạt động. về tình cảm gia đình. -Các nhóm thi đua. -N/xét, bổ sung cho các nhóm. *Thương yêu, yêu quý, mến -Nhận xét chung. thương, quý mến, … -Em chọn các từ ở bài điền vào -2HS đọc yêu cầu đề bài. -Nối tiếp nhau nói từng câu. bài 2 cho hợp lí? -Làm bài vào vở bài tập. a)Cháu yêu quý ông bà. b)Con kính yêu cha mẹ. -Nhận xét – sửa bài. c)Em thương yêu anh chị -Đọc yêu cầu bài tập. -Treo tranh và nêu gợi ý các -Quan sát tranh. 14 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> tranh. -Mẹ đang làm gì?. -Mẹ ôm bé và xem bài của bạn. -Đưa cho mẹ xem bài được điểm 10. -Mọi người rất vui vẻ.. -Bạn nhỏ làm gì?. Bài 4:. 3.C/cố dặn dò. -Thái độ của từng người trong -1, 2 HS khá nói. gia đình thế nào? -Gọi HS nói. -Nhìn tranh và nói theo nhóm -2, 3 HS lên bảng nói. -Nhận xét. -2, 3 HS đọc yêu cầu đề bài. Nêu câu a -Chăn màn, quần áo. -Những đồ vật gì đựơc xếp gọn -Chăn màn, quần áo …. gàng? -Vậy ta có thể ghi dấu phẩy vào -2HS đọc lại. đâu? -Tự làm câu b, c và đọc lại. -Em cần tỏ thái độ như thế nào -Nêu. đối với mọi người trong gia -Về hoàn thành bài tập ở nhà đình? -Dặn HS.. BUỔI CHIỀU: CHÍNH TẢ (tập chép).. Mẹ. I. Mục tiêu: - Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát. - Làm được bài tập 2; BT 3a,b. II. Đồ dùng dạy- học: -Vở bài tập tiếng việt. III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ B.Bài mới. 1. GTB 2. Nội dung * Tập chép.. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Đọc: con nghé, suy nghĩ, người -Viết bảng con. cha, con trai, cái chai. -Nhận xét chung. Dẫn dắt ghi tên bài.. -Nhắc lại tên bài học.. -Đọc bài.. -2HS đọc, lớp đọc. 15 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> -Mẹ được so sánh với hình ảnh -Ngôi sao, ngọn gió. nào? -Em n/xét gì về chữ ở mỗi câu? -Câu 6 chữ, câu 8 chữ. -Cách viết các câu này thế nào? -Viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng - HDHS luyện viết từ khó: quạt, thơ. Câu 6 lùi vào 1 ô so với câu 8 giấc tròn -Đọc bài lần 2: -Phân tích và viết bảng. -Theo dõi HS chép bài. -Nghe.Chép bài vào vở. -Đọc lại bài. -Chấm 8 –10 bài. -Đổi vở soát lỗi. -Bài tập yêu cầu gì? * Luyện tập. Bài 2:. Bài 3:. -2HS đọc yêu cầu đề bài. -Điền vào chỗ trống iê/yê/ya -Làm bài vào vở. - 3, 4 HS đọc bài -Bài tập yêu cầu gì? -Chia lớp thành 4 nhóm và thi -Nhận xét bổ sung. đua viết các tiếng bắt đầu bằng -2HS đọc yêu cầu bài tập. -Tìm tiếng bắt đầu bằng r/gi r/gi -Thảo luận trong nhóm. -Nhận xét đánh giá chung. -Em tìm từ gồm 2 tiếng giống -Thi đua. -Nhận xét. nhau viết bằng r/gi -Vài Hs nêu: rì rào, rì rầm -Nhận xét tiết học. róc rách, giữ gìn, gióng giả. -Dặn HS. -Về hoàn thành bài tập ở nhà.. 3.C/cố dặn dò. Điện thoại. PĐHSY: LUYỆN ĐỌC BÀI: I.Mục tiêu 1.Rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: phơ phất, kẽo kẹt...Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ. 2. Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài. - Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương bố của bạn nhỏ. II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu. ND – TL 1.Kiểm tra 2.Bài mới. Gtb Hoạt động 1: Luyện đọc. HOẠT ĐỘNG CỦA GV Kiểm tra bài :Sự tích cây vú sữa. -Nhận xét đánh giá.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS 2Hs đọc và trả lời câu hỏi SGK.. -Dẫn dắt ghi tên bài. -Đọc mẫu Hd cách đọc.. Nhắc lại tên bài học. -Nghe. -Nối tiếp nhau đọc từng câu. 16 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> -Phát âm từ khó.. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.. 3.Củng cố dặn dò.. -Ghi những từ HS phát âm sai lên Luyện đọc cá nhân. bảng. -HD đọc câu dài. -Nối tiếp nhau đọc đoạn. -Tìm hiểu nghĩa từ mới. -Luyện đọc trong nhóm -Chia nhóm nêu yêu cầu đọc của -Đại diện nhóm thi đọc. -Đọc. nhóm. -yêu cầu hs đọc thầm -1HS đọc 4 câu đầu. -Nói lại những việc bạn từng làm -2 - 3 HS nêu. -2HS đọc. khi nghe chuông điện thoại reo? -Gọi Hs đọc đoạn 2. -Thảo luận theo bàn. -Cách nói ở điện thoại có điểm gì Vài HS cho ý kiến. giống và khác với cách nói chuyện -Nghe. bình thường? -Khi nói chuyện điện thoại cần nói ngắn gọn để người nghe hiểu, đỡ tốn tiền. -Không nghe – vì nghe là -Tường có nghe bố mẹ nói chuyện không lịch sự. -Tình cảm yêu bố mẹ của bạn với nhau không? Vì sao? -Qua cuộc nói chuyện điện thoại HS. -Khi nhấc máy phải nói em hiểu điều gì? - Khi nói chuyện điện thoại em ngay, nói ngắn gọn, không cần lưu ý điều gì? nghe người khác nói chuyện -Về nhà thực hành theo nội -Nhận xét tiết học. dung bài học. -Dặn HS.. ÔN LUYỆN TOÁN:. LUYỆN DẠNG: 33 -5.. I. Mục tiêu: -Củng cố cách đặt tính, tính dạng 33 - 5 -Giải các bài toán có liên quan. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL 1. Ổn định. 2. Nội dung Bài 1:. Bài 2:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Gọi HS đọc bảng trừ 13 - Nhận xét GV tổ chức cho HS lần lượt giải từng bài tập rồi chũa bài. Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ là: a. 53 và 27 b 53 và 28 c. 43 và 9 d. 63 và 45 Tính: a. 13 - 6 + 28 b. 25 + 38 - 15. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - 2 HS đọc bảng trừ 13. -HS làm bảng con. -HS làm vở 17. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> c. 56 - 13 - 24. d. 83 - 19 - 22. Điền dấu +, a. 43.....15.....12 = 16 -Làm rồi nêu miệng b. 8.....5......6 = 7 Lan xếp đdược 23 bông hoa, Hồng Bài 4: xếp ít hơn Lan 7 bông hoa. Hỏi: a. Hồng xếp được bao nhiêu bông hoa? -Đọc, phân tích , làm vở. b. Cả hai bạn xếp đđược bao nhiêu bông hoa? Hai số có hiệu bằng 63, nếu giữ Bài 5: (HSG) nguyên số trừ và bớt số bị trừ 14 đơn -Làm vở vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu? Bài 3:. 3.Củng cố dặn dò:. Gv nhận xét giờ học - Lắng nghe. Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012. THỦ CÔNG:. TOÁN:. GV BỘ MÔN DẠY 53 – 15.. I. Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 - 15 - Biết tìm số bị trừ dạng x - 18 = 9. - Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li). * Các bài tập HS cần làm: Bài 1 ( dòng 1), Bài 2, Bài 3 (a), Bài 4 II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ 5’ B.Bài mới 30’ 1. GTB 2. Nội dung *Phép trừ 53 – 15. HOẠT ĐỘNG CỦA GV. -Nhận xét đánh giá.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -3 HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số -2 HS lên bảng làm. x – 27 = 35 x + 18 = 82. -Dẫn dắt ghi tên bài. Có 53 que muốn bớt đi 15 que tính ta làm thế nào? -Thực hiện làm trên que tính.. -Nhắc lại tên bài học. -Lấy 53 que tính – 15 que tính -Lấy 53 que tính -T/hiện theo thao tác của gv. 18. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> -Nêu. 53 – 15 = 38 -Đặt tính và tính vào bảng con . 53 15 38. -Nêu cách tính. -Làm bảng con. * Thực hành. Bài 1: Tính (làm dòng 1). Nêu y/c bài tập. . 83 43 93 63 73 19 28 54 36 27 64 15 39 27 46. Bài 2: Đặt tính -Gọi HS nêu y/c bài tập. -Vài HS nêu cách trừ. rồi tính hiệu biết Số 63 và 24 số nào là số bị trừ, -2HS đọc yêu cầu đề bài. Sbt: 63 số trừ là 24 số bị trừ, số trừ... số nào là số trừ? -Làm bài vào vở. . Bài 3:. Bài 4:. 3.Củng cố dặn dò: 3’. THỦ CÔNG:. 63 83 53 24 39 17 39 44 46. -Gọi HS đọc yêu cầu của bài. ? X là thành phần nào chưa -Nêu cách tìm số bị trừ. -Làm vào vở. biết?..... x – 18 = 9 x = 18 + 9 - GV nhận xét x = 27 - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập -Đề bài yêu cầu gì? -1HS đọc yêu cầu đề bài. -Vẽ hình gì? -Vẽ theo mẫu. -Vẽ Hình vuông. -Nhận xét tiết học. -Làm bài vào vở. -Dặn HS. -Về hoàn thành các bài tập còn lại.. GV BỘ MÔN DẠY. Chữ hoa K. TẬP VIẾT: I. Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1 dòng cỡ vừa va ø1 dòng cỡ nhỏ) Kề vai sát cánh (3 lần). II. Đồ dùng dạy- học: - Mẫu chữ K, bảng phụ. - Vở tập viết, bút. 19 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL A.K/tra bài cũ. HOẠT ĐỘNG CỦA GV. HOẠT ĐỘNG CỦA HS -Viết bảng con: I, Ích.. -Chấm một số vở HS. -Nhận xét chung. B.Bài mới. 1. GTB -Dẫn dắt ghi tên bài học. 2. Nội dung * HD viết chữ -Đưa mẫu chữ ra. -Chữ cao mấy li. hoa. -Chữ K được viết bởi mấy nét?. -HD viết mẫu. -Nhận xét uốn nắn. * Viết cụm từ -Giới thiệu cụm từ ứng dụng -Cụm từ này có nghĩa giống cụm ứng dụng. từ nào? -Em hiểu nghĩa cụm từ này thế nào? -Nhận xét về độ cao của các con chữ? -HD viết: Kề. -Nhận xét uốn nắn. * Viết vào vở. -Nhắc nhở và nêu yêu cầu viết. -Theo dõi giúp đỡ. 3.Củng cố – -Chấm 8 – 10 bài. -Dặn HS. dặn dò.. -Nhắc lại tên bài học. -Quan sát nhận xét. -5 li -Gồm 3 nét: 2nét đầu viết giống chữ J, nét 3 là nét kết hợp bởi 2 nét móc xuôi phải và nét móc ngược phải… -Theo dõi viết bảng con -Đọc: Kề vài sát cánh -Góp sức chung tay. -Đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc gì đó. -Cao 2,5 li k, h; cao 1,25 li là s; cao 1, 5 li là t; các chữ còn lại cao 1 li. -Viết bảng con 2, 3 lần. -viết bài vào vở. -Về nhà hoàn thành bài viết.. BUỔI CHIỀU: ĐẠO ĐỨC:. ÔN LUYỆN TOÁN: I. Mục tiêu:. GV BỘ MÔN DẠY LUYỆN DẠNG: 52 - 28. - Giúp HS củng cố cách thực hiện tính viết dạng phép trừ có nhớ 52 - 28. - Học sinh vận dụng cách tính vào giải toán có lời văn. II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu: 20 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>