Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

Giáo án tuần 6. Thúy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.54 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6</b>
<b>Từ ngày 14. 10 đến 18 . 10. 2019</b>
<b> Cách ngôn: Giấy rách phải giữ lấy lề.</b>


Buổi Môn Tên bài dạy
HAI


14/10


Sáng


HĐTT Chào cờ đầu tuần
Tập đọc Bài tập làm văn
Kể chuyện Bài tập làm văn


Tốn Luyện tập


BA
15/10


Sáng


Tốn Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Chính tả N-V (NV) Bài tập làm văn


TNXH Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.


Chiều


LT&C Từ ngữ về trường học- Dấu phẩy
TLV Kể lại buổi đầu em đi học



L.T Việt Ôn luyện tuần 6 (tiết 1)




16/10 Sáng


Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học


Tốn Luyện tập


LTốn Ơn luyện tuần 6


NĂM


17/10 Chiều


Tốn Phép chia hết và phép chia có dư
Chính tả N-V Nhớ lại buổi đầu đi học


L T Việt Ôn luyện tuần 6 (tiết 2)


SÁU


18/10 Chiều


Toán Luyện tập


TNXH Cơ quan thần kinh



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Thứ hai, 14.10.2019</b></i>
Tập đọc- Kể chuyện: BÀI TẬP LÀM VĂN


<b>I. Mục tiêu:</b>


<i><b>- Đọc phân biệt đúng lời nhân vật "tôi" và lời người mẹ.</b></i>


- Nêu được ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đơi với việc làm, đã nói thì
phải cố làm cho được điều muốn nói.(trả lời được các câu hỏi trong bài)


<i><b>Kể chuyện:</b></i> Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn
của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ.


<i><b>- KNS cần đạt: tự nhận thức, ra quyết định, đảm nhận trách nhiệm.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học:Tranh minh họa (SGK), bảng phụ.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>* TẬP ĐỌC</b>


<b> </b> <b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Bài cũ:</b> 2HS đọc bài Cuộc họp của chữ viết


<b>2. Bài mới: Gt bài:</b>
<b>a) Luyện đọc:</b>


Đọc mẫu Theo dõi bài trong SGK


- H. dẫn HS luyện đọc câu, sửa HS đọc
từ sai.



- Đọc từng câu
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn - Đọc đoạn nối tiếp
- Hướng dẫn học sinh ngắt, nghỉ đoạn.


- Đọc đúng câu hỏi đoạn 3.


- Giải nghĩa các từ ngữ : khăn mùi soa,
viết lia lịa, ngắn ngủn


- Đặt câu, đọc đoạn nhóm
<b>b) Tìm hiểu bài:</b>


- Nhân vật xưng tơi trong chuyện tên là
gì?


- Cơ-li-a.


- Trả lời câu 1 SGK/ 47. - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
- Trả lời câu 2 SGK/ 47. - Trao đổi nhóm đơi.


+ Đọc đoạn 3


- Trả lời câu 3 SGK/ 47. - Nhớ việc đã làm, cả việc chưa làm.
- Vì sao khi mẹ bảo Cơ-li-a đi giặt quần


áo lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên? - ... chưa làm bao giờ.


- Vì sao sau Cơ-li-a lại vui vẻ nhận lời? - ... Vì nói trong bài tập làm văn.



- Qua bài học em hiểu ra điều gì? ..lời nói phải đi đơi với việc làm, đã nói
thì …


<i><b>c)</b></i> <b>Luyện đọc lại: (treo bảng phụ)</b>


- Giáo viên hướng dẫn đọc đoạn 3 - Luyện đọc nhóm 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> </b> <b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


- Luyện đọc bài. - 4 học sinh nối tiếp đọc đoạn.
- Tuyên dương học sinh đọc tốt.


<b>KỂ CHUYỆN</b>


Xếp lại theo thứ tự nội dung câu
chuyện, sau đó kể một đoạn bằng lời
của em.


- Đọc yêu cầu phần kể chuyện


<b>Hướng dẫn kể:</b>
Xếp lại 4 tranh


- Treo 4 tranh theo thứ tự như SGK - 1 HS lên bảng xếp theo thứ tự.


<b> Kể lại một đoạn theo lời kể của em</b> - 1 học sinh chọn 1 đoạn kể -Lớp nhận
xét


- 4 học sinh kể lần lượt



<b>Kể theo nhóm</b> - Từng cặp kể nhau nghe.


- Kể trong nhóm 4 - 4 học sinh kể nối tiếp từng đoạn
- Tuyên dương học sinh kể hay


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Em đã làm giúp bố mẹ những việc gì? - 3 học sinh trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Thứ hai, 14 .10.2019</b></i>
Toán : LUYỆN TẬP


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Tìm được một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải
các bài tốn có lời văn.


<i><b>- HSNK làm thêm BT3</b></i>
<b>II. Hoạt động dạy học: </b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b> - Làm bài 1,3/26.
2. <b>Bài mới:</b>


<b>Bài 1: </b>


- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm 1/2 của
một số, 1/6 của một số?



Nêu, làm vở


<b>Bài 2: </b> 1 học sinh đọc đề


- Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu
bơng hoa, chúng ta phải làm gì?


Lấy số bơng hoa chia cho 6.


- Chữa bài. - Tự làm bài.


<b>Bài 4: </b>


- Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm
hình đã được tơ màu 1/5 số ơ vng.


- Nhìn hình vẽ SGK
- Nêu câu trả lời


<b>Bài 3: Dành cho HSNK</b>


Cả 4 hình đều có 10 ơ.


1/5 số ơ vng mỗi hình gồm :
10 : 5 = 2 (ơ vng)


Hình 2, 4 có 2 ơ vng tơ màu.


Vậy đã tơ màu 1/5 số ô vuông của h 2
và h 4.



- Học sinh NK làm bài
<b>3 .Củng cố, dặn dị: Muốn tìm một </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Thứ ba,15 .10.2019</b></i>
Tốn: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Thực hành tính đúng chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp
chia hết ở tất cả các lượt chia.)


- Tìm đúng một trong các phần bằng nhau của một số.
<i><b>- HSNK làm thêm BT2 (b,c)</b></i>


<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Bài cũ:</b>
<b>2.Bài mới:</b>


<b>a) HD thực hiện phép chia 96: 3</b>


- Đặt đề toán, ghi 96 : 3 - Nghe giáo viên đọc bài tốn
- Đây là phép chia số có mấy chữ số


cho số có mấy chữ số? - Số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ tìm kết quả 9 6 3


- Nếu học sinh tình đúng, cho học sinh


nhắc cách thực hiện phép tính.


- Hướng dẫn lại cách làm:
- Đặt tính 96 3


9 32
0 6
6
0


- Tính lần lượt như phần bài học - Nêu miệng lại cách chia 96 : 3 = 32
<b>b) Thực hành:</b>


<b>Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán</b>


- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện - Thực hiện lần lượt từng phép chia ở
bcon


<b>Bài 2:</b>


- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một
phần mấy của một số, sau đó làm bài.
<b>- HSNK làm thêm BT2 (b,c)</b>


- Học sinh trả lời,làm bài 2a vào vở
- HSNK làm thêm bài 2b.


<b>Bài 3: </b>


Đọc đề, tìm hiểu đề, giải vào vở


- Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?


- Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?
- Bài tốn hỏi gì? Ta thực hiện thế nào?


Số quả cam mẹ biếu bà là :
36 : 3 = 12 (quả)


ĐS: 12 (quả)
- Cho học sinh nhận xét, chữa bài - Học sinh chữa bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b> Thứ ba,15.10.2019 </b></i>
Chính tả(NV): BÀI TẬP LÀM VĂN


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi. </b>
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo.


- Làm đúng hoặc BT(3) a/b hoặc BTchính tả phương ngữ do GV chọn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ nội dung bài 2, 3b.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Bài cũ </b>


2. <b>Bài mới: Gthiệu bài:</b>
<b>a) Hướng dẫn viết chính tả:</b>



- Đọc bài tóm tắt truyện "Bài tập làm
văn"


- 2 học sinh đọc toàn bài
- Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cơ-li-a.


- Tên riêng bài chính tả được viết như
thế nào?


- Đọc từ khó - Viết từ khó vào bcon


<b>b) Đọc cho học sinh viết </b> - Viết bài vào vở
<b>c) Chấm, chữa, nhận xét</b> - Đổi vở chấm bài
<i><b>d)</b></i> <b>Hướng dẫn học sinh làm bài tập </b>


<b>chính tả </b>


<b>Bài tập 2: Dành cho HSNK</b> đọc yêu cầu bài
Thảo luận theo cặp


2 đội HS lên bảng tiếp sức thi làm đúng,
nhanh.


- Nhận xét, chốt ý đúng. - Vài HS đọc kết quả đúng, làm vào vở .


<b>Bài 3b:</b> - Đọc yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Thứ ba,09.10.2018 </b></i>
Luyện Tiếng Việt: LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Luyện đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ.
- Luyện viết đúng bài chính tả, trình bày bài đẹp.


II. Lên lớp:


<b>THẦY</b> <b>TRỊ</b>


<b>1. Luyện đọc</b>
- Đọc mẫu


- Ghi bảng các từ khó đọc: loay hoay,
khăn mùi soa, thỉnh thoảng, giặt bít
tất, trịn xoe mắt, liu-xi-a, Cô-li-a,…
- Luyện đọc câu dài, câu cảm trong bài.
<b>2. Luyện viết</b>


- Viết các từ ngữ khó
- Đọc bài cho HS viết
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


3HS đọc
Luyện đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Thứ ba,14.10.2019 </b></i>
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1).
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2).
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng viết 3 câu văn bài tập 2.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra:</b>


<b>2. Bài mới: Giới thiệu bài - ghi đề </b>
Hướng dẫn học sinh làm bài tập :
<b>Bài tập 1:</b>


- 2 học sinh làm miệng bài tập 1 và 3.


- Giới thiệu ô chữ trên bảng.


- Nhắc lại từng bước thực hiện bài tập.


- 3 học sinh đọc nối tiếp yêu cầu bài 1.
- Lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và nghe
giáo viên hướng dẫn từng bước.


+ Bước 1: Dựa lời gợi ý đốn chữ đó là
chữ gì?



+ Bước 2: Ghi từ vào các ơ chữ theo
hàng ngang.


+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô
trống theo hàng ngang, em sẽ đọc để
biết từ mới xuất hiện ở cột được tô màu.


Trao đổi cặp


- 3 phiếu, mời 3 nhóm thi tiếp sức
- Nhận xét, khen nhóm làm đúng,


nhanh.


- Đại diện nhóm đọc kết quả.




Đáp án: Diễu hành, sách GK, thời KB,
cha mẹ, ra chơi, học giỏi, lười học,
giảng bài, thông minh, cô giáo


- Lớp nhận xét, sửa, kết luận


- Cột hàng dọc: Lễ khai giảng - Làm vở
<b>Bài tập 2:</b>


- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập - 1 học sinh đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm



bài.


- Lớp đọc thầm, làm vở nháp
- Nhận xét, chốt lời giải đúng. - 3 HS làm bảng, mỗi em 1 bài.
a/ Ông em, bố em và chú em đều là thợ


mỏ.


- Lớp nhận xét
b/ Các bạn mới được kết nạp vào đội


đều là con ngoan, trò giỏi.


- Học sinh chữa bài.
c/ Nhiệm vụ …Bác Hồ dạy, tuân theo…


danh dự Đội


<b>3. Củng cố dặn dị: Tìm giải ơ chữ trên </b>
báo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Thứ tư, 10.10.2018 </b></i>
Tập đọc: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Đọc được bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.


- Nêu được ND: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu
tiên đi học. (trả lời được các câu hỏi1,2,3)



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>- Tranh minh họa SGK/51- Bảng phụ viết đoạn văn HS luyện đọc </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<i><b>1. Bài cũ:</b></i> - 2HS đọc bài Bài tập làm văn


<i><b>2. Bài mới:</b></i>


<i><b> Giới thiệu bài: Ghi đề bài</b></i> - Lớp hát bài "Ngày đầu tiên đi
<i><b>học"-a) Luyện đọc: Đọc diễn cảm bài học</b></i> - Theo dõi


Hướng dẫn học sinh luyện đọc


- Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu,
sửa từ khó


- Đọc từng câu (2 lần)
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn - Đọc từng đoạn


- Đọc giải nghĩa: tựu trường, náo nức,
<i>mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng.</i>


- Ngắt câu dài đoạn 1 (HD) - Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Tơi qn sao được... ấy/ nảy nở... tôi/


... tươi/ mỉm cười giữa bầu trời



quang đãng. - Đọc nhóm đơi,đồng thanh


- u cầu luyện đọc nhóm đơi. - 1 học sinh đọc tồn bài
<i><b>b) Tìm hiểu bài:</b></i>


-Điều gì gợi tác giả nhớ những kỷ
niệm của buổi tựu trường?


<i>- Đọc thầm đoạn 1</i>


-Lá ngoài đường rụng ... tựu trường.
<i>- Đọc thầm đoạn 2</i>


- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì
sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay
đổi lớn?


- Học sinh phát biểu.


- Giáo viên chốt ý. <i>- Đọc thầm đoạn 3</i>
- Tìm hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ rụt rè


của đám học trò ?


- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ
dám đi từng bước nhẹ...


<i><b>c) Học thuộc lòng 1 đoạn: Treo bảng</b></i>
phụ.



- 1 học sinh khá đọc toàn bài
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng đoạn


3


- 4 học sinh đọc lại đoạn văn


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<i><b>1. Bài cũ:</b></i> - 2HS đọc bài Bài tập làm văn


<i><b>2. Bài mới:</b></i>


<i><b> Giới thiệu bài: Ghi đề bài</b></i> - Lớp hát bài "Ngày đầu tiên đi
<b>học"-3. Củng cố dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


<i><b>Thứ tư, 10.10.2018 </b></i>
Toán : LUYỆN TẬP


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Làm tính đúng chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả
các lượt chia.).


- Tìm đúng một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải
toán.



II. Các hoạt động dạy học:


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b> Giải bài 1,3/28


<b>2.Bài mới:</b>


<i><b>Bài 1: Đặt tính rồi tính </b></i> Nêu yêu cầu bài toán
- Yêu cầu học sinh nêu rõ cách thực hiện


phép tính của mình.


Làm bcon -2HS tính ở bảng
<i><b>Bài 2: Tìm ¼ của:20cm;40km;80kg</b></i> - Tự làm vào vở và chữa bài.


¼ của 20cm là 5 cm.
¼ của 40 km là 10 km.
¼ của 80 kg là 20 kg.


<i><b>Bài 3:</b></i> - 1 HS đọc đề - 1 HS làm bảng


- Yêu cầu học sinh tự suy nghĩ, làm
<b>3. Củng cố dặn dò: </b>


<b>- Giáo viên nhận xét tiết học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Thứ tư, 10.10.2018 </b></i>
Tập viết: CHỮ HOA D, Đ



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> -Viết đúng chữ hoa D (1dòng), Đ, H (1dòng); viết đúng tên riêng Kim Đồng</b>
(1dòng) và câu ứng dụng: Dao có mài ….mới khơn (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ viết hoa D, Đ.


- Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ trên bảng.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết bài</b>
về nhà.


viết bcon Chu Văn An,Chim khôn,
<b>2. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>


<i><b>a) Luyện chữ viết hoa:</b></i>


- Học sinh tìm chữ hoa trong bài? - Chữ K, Đ, D


- Treo bảng các chữ cái viết hoa - 3 HS nhắc lại quy trình viết 3 chữ này.
- Viết mẫu, kết hợp nhắc cách viết từng


chữ.


- Quan sát



<i><b>b) Luyện viết từ ứng dụng:</b></i> - Viết chữ K, D, Đ ở bảng con
- Yêu cầu học sinh nói về những điều


đã biết về anh Kim Đồng?


- Đọc từ ứng dụng Kim Đồng
- Trả lời


- Từ ứng dụng có mấy chữ? Là chữ
nào?


- Từ gồm 2 chữ : Kim, Đồng
- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều


cao như thế nào?


- Chữ K, Đ, g có chiều cao 2 li rưỡi, các
chữ còn lại cao 1 li.


<i><b>c) Luyện viết câu ứng dụng:</b></i> - Bằng 1 con chữ O.


- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng - Viết bảng con. 3 HS viết bảng lớp.
- GV giúp học sinh hiểu câu ứng dụng


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


- Nhắc HS chưa viết xong về viết.


- HS tập viết trên bảng con: Dao
+ 1 dòng chữ Dao cỡ nhỏ



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Học thuộc câu ứng dụng.


<i><b>Thứ năm, 17. 10. 2019</b></i>
Toán : PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CĨ DƯ


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Thực hành tính đúng phép chia hết và phép chia có dư. Nói được số dư bé
hơn số chia.


<b>II. Đồ dùng: Các tấm bìa có chấm trịn (SGK)</b>
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b> <sub>2 học sinh giải bài 1/28.</sub>
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a) Hướng dẫn học sinh nhận biết</b>
<b>phép chia hết và phép chia có dư</b>
- Nêu bài toán, viết 8 : 2 =


9 : 2 =


 8 : 2 = 4 là phép chia hết
9 : 2 = 4 (dư 1) là phép chia có
dư Chú ý số dư bé hơn số chia.
<b>b) Luyện tập thực hành:</b>



<b>+ Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu</b>


-Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ
các thực hiện phép tính của mình.


-Các phép chia trong bài tốn này là
phép chia hết hay có dư?


-Tiến hành tương tự phần b.


-Yêu cầu học sinh so sánh số chia với
số dư?


- Yêu cầu học sinh tự làm phần c.
<b>+Bài 2: Đ/S?</b>


<b>+Bài 3:Đã khoanh vào ½ số ơtơ trong</b>
hình nào?


<b>3. Củng cố dặn dị:</b>


- HS nhận biết phép chia hết, phép chia
có dư.


- 2 học sinh lên bảng thực hiện. Mỗi em
1 phép tính, nói cách thực hiện.


- Kiểm tra lại qua bìa có :
8 dấu chấm : 2



9 dấu chấm : 2


- 3 học sinh lên bảng làm phần a.
- Học sinh dưới lớp làm vở bài tập.
1 2 6 1 7 5


1 2 2 1 5 3
0 2


- Phép chia hết. – Phép chia có dư
- Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
- Cả lớp làm bài c, đổi vở chấm chéo.
Đọc y/c bài.Làm theo nhóm


Giải thích vì sao Đ? vì sao S?
- Đọc yêu cầu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>Thứ năm, 17. 10. 2019</b></i>
<i> Chính tả: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC</i>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo;


- Làm đúng BT(3) a/b hoặc BTchính tả phương ngữ do GV chọn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


- Bảng lớp ghi bài tập 2, bài tập 3.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>



<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1.Bài cũ</b>
<b>2.Bài mới: </b>


<i><b>a) Hướng dẫn nghe viết:</b></i>


- Đọc đoạn chính tả phải viết - 1 HS đọc lại
- Tâm trạng của đám học trò mới như


thế nào?


- ... bỡ ngỡ, rụt rè.
- Hình ảnh nào cho em biết điều đó?


- Đoạn văn có mấy câu? - 3 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn được


viết hoa?


- Chữ đầu câu
- Hướng dẫn viết từ khó. - Viết từ khó ở bc
<i><b>b) Giáo viên đọc chính tả học sinh viết</b></i>


<i><b>bài</b></i>


- Viết bài.
<i><b>c) Giáo viên chấm chữa bài: </b></i>5 - 7 học



sinh


- Đổi vở chấm-soát lỗi
<i><b>d) Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>


<i>Bài tập 2:</i> - 1 học sinh đọc y/cầu


- Phát giấy bút cho các nhóm - Làm trong nhóm-Trình bày
- Nhận xét, chốt lời giải đúng.


<i>Bài tập 3b:</i> -Đọc lời giải, làm vở bài tập.


<b>3. Củng cố, dặn dị:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Thứ năm, 11. 10. 2018</b></i>
An tồn giao thơng: GIAO THƠNG ĐƯỜNG SẮT


<b>ĐẶC ĐIỂM CỦA GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Nêu được đặc điểm của giao thông đường sắt và hệ thống ĐSVN. Những quy
định bảo đảm an tồn GTĐS.


- Có ý thức không đi bộ hoặc chơi đùa trên đường sắt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh ảnh về đường sắt, nhà ga tàu hỏa.
- Bản đồ tuyến đường sắt Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy – hoc:</b>



<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Ổn định lớp</b>
<b>2. Bài mới</b>


<i><b>Hoạt động 1: Đặc điểm của GTĐS</b></i>
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo các
câu hỏi:


1)Để vận chuyển người và hàng hóa,
ngồi các phương tiện ơ tơ, xe máy em
nào biết cịn có loại phương tiện nào?
2) Tàu hỏa đi trên loại đường như thế
nào ?


3) Em hiểu thế nào là đường sắt?


4) Em nào đã được đi tàu hỏa, em hãy
nói sự khác biệt giữa tàu hỏa và ô tô?
+ Dùng tranh ảnh đường sắt, nhà ga,
tàu hỏa để giới thiệu.


<i><b>Hoạt động 2: </b></i>


- Vì sao tàu hỏa phải có đường riêng?


- Khi gặp tình huống nguy hiểm, tàu
hỏa có thể dừng ngay được khơng? Vì
sao?



<i><b> 3. Củng cố, dặn dị</b></i>


- Thảo luận nhóm đơi, đại diện nhóm
trình bày


+ Tàu hỏa
+ Đường sắt


+ Là loại đường dành riêng cho tàu hỏa
có 2 thanh sắt nối dài cịn gọi là đường
ray.


+ Tàu hỏa gồm có đầu máy và các toa
chở hàng, toa chở khách, tàu hỏa chở
được nhiều người và hàng hóa.


+ Tàu hỏa gồm có đầu tàu, kéo theo
nhiều toa tàu, thành đoàn dài, chở nặng,
tàu chạy nhanh, các PTGT khác phải
nhường đường cho tàu đi qua.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nhắc HS thực hiện đúng ATGT chậm dần rồi mới dừng được


<i><b>Thứ năm, 11. 10. 2018</b></i>
NGLL: CÙNG HÁT VỚI BẠN BÈ


<b>I. Mục tiêu:</b>


-Tạo sự phấn khởi, thỏa mái trong học tập



-Sự đoàn kết, tìm hiểu giữa các học sinh trong lớp
<b>II. Hoạt động dạy và học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1.Bài cũ:</b>


-Kể về tấm gương học tốt mà em biết.
<b>2.Bài mới:</b>


- Nêu yêu cầu giờ học


- Cả lớp hát bài: Lớp chúng mình
- Các bạn trong lớp phải có tình cảm
như thế nào?


- Phải làm gì để cùng học tốt?


- Bạn nào xung phang hát một bài mà
em thích?


- Cả lớp cùng hát


- Các tổ đã chuẩn bị các bài hát để thi
hát


- Bây giờ các tổ sẽ thi hát với nhau xem
tổ nào hát hay và đều nhất


- Các tổ nêu tên bài hát chuẩn bị:


+Tổ 1: Một con vịt


+Tổ 2: Chú ếch con
+Tổ 3: Rửa mặt như mèo
- Các tổ trình bày


- Nhận xét
- GV nhận xét


- Là học sinh trong lớp học cùng một
trường chúng ta phải như thế nào?
<b>3.Dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- HS tự nêu


Hát: Lớp chúng mình


- u thương, đồn kết với nhau.
- Cùng học chung với bạn, giảng bài


cho ban.
- Hát


- Các tổ thi hát với nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Thứ sáu, 12. 10. 2018</b></i>
Toán : LUYỆN TẬP



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư.
- Vận dụng phép chia hết trong giải toán.


<i><b>- HSNK làm thêm B2 (cột 3).</b></i>
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ: </b></i> 1 HS làm bài 1,2.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>


<i><b>+ Bài 1: Tính:</b></i> Làm bcon-2HS làm bảng lớp


- Y/c học sinh nêu cách thực hiện phép
tính


<i><b>+ Bài 2: Đặt tính rồi tính:</b></i>
<i><b>- HSNK làm thêm B2 (cột 3).</b></i>


Làm vào vở bài 2cột 1,2,4-2HS tính ở
bảng lớp-Sửa bài.


HSNK làm hết bài 2
<i><b>+ Bài 3: Một lớp học….. </b></i> 1 học sinh đọc đề.
- Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì? Tìm hiểu đề


- Yêu cầu học sinh suy nghĩ để giải. Tóm tắt, giải vào vở-1HS giải ở bảng
- Chữa bài



<i><b>+ Bài 4: Khoanh vào chữ đặt …</b></i> Nêu Y/c-Lớpchọn vào bcon
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Thứ năm, 17. 10. 2019</b></i>
Luyện Tiếng Việt: ÔN LUYỆN TUẦN 6(TIẾT 2)


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh mở rộng vốn từ về trường học.
- Ôn luyện về dấu phẩy.


II. Lên lớp:


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Giải bài tập:</b>


<i><b>Bài 1: Khoanh trịn chữ cái trước từ </b></i>
ngữ:


1. Khơng chỉ những người thường có ở
trường học:


a. giáo viên b. hiệu trưởng
c. công nhân d. học sinh
2. Không chỉ những hoạt động thường
có ở trường học:


a. học tập b. dạy học


c. vui chơi d. câu cá


<i><b>Bài 2. Điền vào chỗ trống sau dấu phẩy </b></i>
những từ ngữ thích hợp để hồn chỉnh
từng câu văn:


a. Khi đi học, em cần mang đủ sách vở,
….


Giờ tốn hơm nay, bạn Lan,…. đều
được cô giáo cho điểm 10.


<b>Bài 3: Ghi dấu phẩy vào chỗ thích hợp </b>
trong mỗi câu sau:


a. Trong giờ tập đọc, chúng em được
nghe cô giáo giảng bài luyện đọc đúng
và đọc hay.


b. Lớp chúng em đi thăm Thảo Cầm
Viên Công viên Đàm sen vào chủ nhật
vừa qua.


<b>2. Củng cố:</b>


- Nhận xét tiết học.


Làm vào bảng con
c. công nhân



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Thứ sáu, 12. 10. 2018</b></i>
Luyện tốn: ƠN PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố về phép chia hết và phép chia có dư. Biết được số dư bé hơn số chia.
<b>II. Lên lớp:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRỊ</b>


<b>1. Thực hành:</b>


Bài 1: Đặt tính rồi tính:


19 : 3 ; 17 : 5 ; 29 : 6 ;
73 : 5 ; 68 : 6 ; 7 : 4


Bài 2: Lớp 3B có 32 học sinh, trong đó có
¼ số học sinh là học sinh giỏi.Hỏi lớp 3b có
bao nhiêu học sinh giỏi?


Bài 3: Trong PC: 25 : 7 , số dư có thể số
nào?


<b>2. Dặn dị:</b>


HS chuẩn bị bảng nhân 7.


Làm bcon, 2HS làm bảng lớp



Giải vào vở.


Số học sinh giỏi lớp 3B có là:
32 : 4 = 8 (học sinh)


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Thứ ba, 15. 10. 2019</b></i>
Tập làm văn: KỂ LẠI BUỔI ĐẦU EM ĐI HỌC


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>- Kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học. </b>


-Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu).
<i><b>- KNS cần đạt: giao tiếp, lắng nghe tích cực.</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


<b>III. Các hoạt động dạy –học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> Đọc bài văn kể về gia đình
<b>2. Dạy bài mới: Giới thiệu bài: </b>


Hướng dẫn học sinh làm bài tập:


<b>Bài tập 1: Kể lại buổi đầu em đi học</b> 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Gợi ý cho HS kể: Cần nói rõ buổi đầu


em đi học là buổi nào? Thời tiết thế


nào?Ai dẫn em tới trường? Lúc đầu
em bỡ ngỡ ra sao? Buổi học kết thúc
thế nào? Cảm xúc của em về buổi học
đó


1 học sinh khá kể mẫu
- Lớp nhận xét.


-Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh kể cho
nhau nghe buổi đầu đi học của mình.


- Từng cặp học sinh kể cho nhau nghe
buổi đầu đi học của mình.


- 3 học sinh thi kể trước lớp.
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Giáo viên nhận xét bài kể của HS.


<b>Bài tập 2: Viết lại những điều vừa </b>
kể….


- Yêu cầu viết giản dị, chân thật đúng
đề tài, đúng ngữ pháp, đúng chính tả.
- Yêu cầu học sinh đọc bài trước lớp
- Nhận xét cho điểm HS. Thu vở chấm
<b>3. Củng cố dặn dò: </b>


- Nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Thứ sáu, 12. 10. 2018</b></i>


Hoạt động tập thể: SINH HOẠT LỚP


<b> I. Mục tiêu: </b>


- Đánh gía các hoạt động trong tuần 6. Kế hoạch tuần 7.
- HS thấy được ưu khuyết điểm của tiết sinh hoạt cuối tuần.
- Biết nhận xét, góp ý các hoạt động của lớp trong tuần qua.
- Biết phương hướng tuần tới.


- Có ý thức giúp đỡ bạn cùng tiến.
<b>II.Tiến hành:</b>


<i><b>* Chủ tịch HĐTQ điều khiển sinh hoạt:</b></i>
1.Văn nghệ


2.Giới thiệu đại biểu


3.Tổng kết hoạt động trong tuần qua


- Các trưởng ban nhận xét từng mặt hoạt động trong tuần về: Nề nếp tác phong,
học tập, vệ sinh, thể dục, chấp hành nội quy....


- Các phó chủ tịch HĐTQ nhận xét từng mặt.
- Lớp tham gia ý kiến.


- Chủ tịch HĐTQ đánh giá chung:
+ Lớp đi học đúng giờ, duy trì tốt sĩ số
+ Dọn vệ sinh trường lớp sạch sẽ


+ Thực hiện tốt các nền nếp: ra vào lớp, đồng phục khi đến trường, tập thể


dục, hát đầu giờ,....


+ Duy trì tốt việc truy bài đầu giờ.
+ Dụng cụ học tập đầy đủ.


+ Chấm điểm từng bạn trong sao.
* Sinh hoạt theo chủ điểm:


- GV nhận xét chung:


+ Học tập sôi nổi, chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp.
+ Nề nếp lớp tốt, thực hiện tốt truy bài đầu giờ.


+ Vệ sinh khu vực sạch sẽ.
+ Tham gia giải toán qua mạng..


+ Hoc còn lơ là, chữ viết cịn cẩu thả: Dũng, Hiền
4. Cơng tác đến:


- Thực hiện chương trình tuần 7.


- Duy trì tốt các nề nếp trong học tập và sinh hoạt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Thứ ba, 15. 10. 2019</b></i>
Tự nhiên Xã hội: VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu.



- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên.
- KNS cần đạt: kĩ năng làm chủ bản thân


<b>II. Đồ dùng dạy học : - Các hình trong SGK trang 24, 25.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>1. Kiểm tra : </b>


- Kể tên các cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Thận làm nhiệm vụ gì?


<b>2. Bài mới :</b>


a. Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp


- Mục tiêu : Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh
cơ quan bài tiết nước tiểu.


Tại sao chúng ta cần phải giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu?


- Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
để tránh bị nhiễm trùng.


 Kết luận SHD 44. - Các bạn khác nhận xét bổ sung


b. Hoạt động 2: Quan sát thảo luận



- Mục tiêu : Nêu cách đề phòng một số bệnh
ở cơ quan bài tiết nước tiểu.


- Các bạn trong hình đang làm gì? quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5/25.
- Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ vệ


sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu?
- Chúng ta làm gì để giữ vệ sinh bộ phận


ngoài


cơ quan bài tiết nước tiểu?


- Gọi 4 cặp trình bày về 4 bức tranh.
+ Tắm rửa thường xuyên, lau khô


người trướckhi mặc quần áo; hằng
ngày thay quân áo, đặc biệt là quần áo
lót.


Tại sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ
nước?


+ Chúng ta cần uống đủ nước để bù
nước cho quá trình mất nước do việc
thải nứơc tiểu ra hằng ngày ; để tránh
bệnh sỏi thận.


 Liên hệ bản thân.-Giáo rút ra kết luận. - Trả lời.



- Đọc phần bạn cần biết
<b>3. Củng cố dặn dị: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Thủ cơng: GẤP CẮT DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO
<b>VÀNG( Tiết 2)</b>


<i>I. Mục tiêu:</i>


- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh


- Gấp, cắt, dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng. Các cánh của ngôi sao
tương đối đều nhau. Hình dán tương đối phẳng, cân
đối .


<b> II/ Chuẩn bị:</b>


- GV: + Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công
+ Giấy thủ công, giấy nháp, kéo, hồ dán, bút chì,...
+ Tranh qui trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
- HS : + Giấy thủ công màu đỏ, vàng


+ Kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ,....
<i>III/ Hoạt động dạy học:</i>


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<i><b>1. Ổn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>



- Gọi HS nêu các bước cắt ngôi sao 5
cánh


- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS,
nhận xét


<i><b>3. Bài mới:</b></i>


- GV treo tranh qui trình lên bảng, gọi
HS nêu lại các bước gấp


- Tổ chức cho HS thực hành gấp
- GV giúp đỡ những HS còn yếu
- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm
- GV hướng dẫn, HS nhận xét


- GV đánh giá sản phẩm của HS , nhận
xét


<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>


- Nhận xét thái độ tinh thần học tập của
HS


- Chuẩn bị cho bài sau:“ Gấp, cắt, dán
bông hoa”.


- 2 HS nêu:


+ B1: Gấp giấy để cắt ngôi sao


+ B2: Cắt ngôi sao


+ B3: Dán ngơi sao....


- 2 HS nhìn lại vào qui trình và nêu các
bước gấp, cắt, dán


- HS thực hành


- HS trình bày sản phẩm


- HS nhận xét: + Đúng kĩ thuật
+ Cân đối


+ Trình bày đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Tự nhiên Xã hội 3: CƠ QUAN THẦN KINH</b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>


-Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan TK trên tranh vẽ hoặc
mơ hình.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :- Các hình trong SGK trang 26,27 + Tranh.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :</b>


<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


<b>2. Kiểm tra :- Nêu ích lợi của việc giữ</b>
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.



- Cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan
bài tiết nước tiểu ?


<b>3. Bài mới :</b>


<i><b>a. Hoạt động 1 : Quan sát </b></i>


<i>- Mục tiêu : Kể tên, chỉ vị trí các bộ</i>
phận của cơ quan thần kinh.


+ Bước 1 : Làm việc nhóm - HS quan sát H1, H2 (SGK)/26,27
- Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ


quan thần kinh trên sơ đồ ?


- Cơ quan nào bảo vệ hộp sọ ? Cơ quan
nào bảo vệ cột sống ?


- HS chỉ vị trí não bộ, tủy sống trên
cơ thể.


+ Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Giáo viên treo tranh


 Giáo viên kết luận / SHD 45


- HS chỉ sơ đồ các bộ phận CQTK,
nói đâu là não, tủy sống, các dây
thần kinh.



<i><b>b. Hoạt động 2 : Thảo luận</b></i>


- <i>Mục tiêu : Nêu vai trò não, tủy sống,</i>
các dây thần kinh và giác quan.


+ Bước 1 : Trò chơi Tchơi "Con thỏ,ăncỏ,uống nước,vào
hang"


- Các em sử dụng giác quan nào để
chơi?


+ Bước 2 : Thảo luận nhóm - Nhóm trưởng điều khiển.
- Não, tủy sống có vai trị gì ?


- Nêu vai trò của các dây thần kinh và
các giác quan ?


- Điều gì xảy ra nếu não hoặc tủy sống,
dây thần kinh bị hỏng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>THẦY</b> <b>TRÒ</b>


 Giáo viên rút kết luận SGK - Đại diện nhóm trình bày kết quả .


<i><b>4. Củng cố dặn dò :</b></i>


- Cơ quan thần kinh có bộ phận nào ?
- Não, tủy sống có vai trị gì ?


<b>Luyện Tiếng Việt : Ôn Tập làm văn</b>



<b> HĐ của thầy</b> <b> HĐ của trò</b>
<b> Hãy viết một đoạn văn ngắn gồm</b>


<b>5 câu kể về buổi đi học đầu tiên của</b>
<b>em.</b>


<b>GV chấm bài, nhận xét.</b>


<b>Làm vào vở luyện tiếng việt</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×