Tải bản đầy đủ (.docx) (53 trang)

Giáo án tuần 30- Nguyễn Thị Bích Thủy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (227.78 KB, 53 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 30


Thø hai ngµy 2 tháng 4 năm 2018.
Cho c


Tập trung toàn trƯờng .
Toỏn


Phộp tr trong phm vi 100 ( trừ khụng nhớ).
I. Mục đích - Yêu cầu:


- Bớc đầu giúp HS biết đặt tính và làm tính trừ cỏc số có hai chữ số
( khơng nhớ ) dạng 65 - 30; 36 -4.


- Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn.
- Rèn cho các em yêu thích môn toán .
II. Đồ dùng dạy - häc:


- Thớc kẻ học sinh, que tính
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò.
1. Kiểm tra bài cũ.


- TÝnh.


27 + 11 = 65 + 4 =
33 cm + 14 cm = 9 cm + 30 cm=
- GV nhËn xÐt.


2. Bµi míi.



a) Giíi thiÖu
b ) Néi dung :


Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ dạng
65 - 30


Bíc 1 : GV hớng dẫn HS thao tác trên
que tính.


- GV 65 que tính lên bảng.


Các em vừa lấy bao nhiêu que tính?
- GV viết 65.


- GV thao tác gài giống nh SGK.
Chúng ta vừa tách bao nhiêu que tính?
- GV viết 30 thẳng hàng với 65,


Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao
nhiêu que tính?


Vì sao em lại biết?


Bc 2 : Giới thiệu kĩ thuật tính trừ
dạng đặt tính


- Viết 65 rồi viết 30 sau cho chục
thẳng cột chục , đơn vị thẳng cột đơn
vị



- Tính từ phải sang trái.


65 - 5 trõ 0 b»ng 5 , viÕt 5.
30 - 6 trõ 3 b»ng 3 , viÕt 3


- 2 HS lên bảng.


+ HS lấy 65 que tính( gồm 6 chục và
5 que tính rời). Xếp các bó que tính,
mỗi bó là 1 chục que tínhvề bên trái
và các que tính rời về bên phải.


- 65 que tính.


+ HS tách 3 bó que tính , xếp các bó
chục que tính ở dới các que tính đã
xếp.


- 30 que tÝnh.
- 35 que tính.


- Vì còn lại 3 chục và 5 que tính rời
nên còn lại 35 que tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

35 VËy 65 - 30 = 35
* Trêng hỵp phÐp trõ d¹ng : 36 - 4
- GV híng dẫn ngay cho HS cách làm
tính trừ theo cột dọc .



36 + 6 trõ 4 b»ng 2 viÕt 2.
4 + H¹ 3, viÕt 3.


32 Vậy 36 - 4 = 32
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính


- GV lu ý HS viết các số thật thẳng cột
- Cho HS nhận xét


Bài 2 : Đúng ghi § , sai ghi S


Bµi 3 : TÝnh nhÈm :
3. Củng cố - Dặn dò
- GV hệ thống kiến thøc
- NhËn xÐt giê häc


- 4 HS lªn bảng trình bày


82 75 68 79 55
50 40 4 0 55
30 35 64 79 0
- Líp làm bảng con


57 57 57 57
5 5 5 5
50 52 07 52
- HS lµm miƯng


66 - 60 = 6 72 - 70 = 2


78 - 50 = 28 43 - 20 = 23
58 - 4 = 54 99 - 1 = 98
58 - 8 = 50 99 - 9 = 90
___________________________________


Tiếng việt


Viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d
____________________________________


Tự nhiên xó hi


BàI 30: trời nắng, trời ma.


(Thc hnh giỏo dục bảo vệ mơi trờng - Liên hệ)
I. Mục đích - yêu cầu:


- Giúp HS biết những dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma.
- Biết mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời ma
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dới trời nắng, trời ma
II. Đồ dùng dạy - học:


- Phóng to các hình ảnh trong bài SGK
III. Các hoạt động dạy - học:


hoạt động của thầy Hoạt động ca trũ


1. Kiểm tra bài cũ


Kể tên một số cây rau, cây hoa mà


em biết?


Kể tên một số con vËt cã Ých, mét sè


- HS tr¶ lêi.


-- - - -





--



s


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

con vËt cã hại?
- GV nhận xét.
2. Bài mới.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung :


* H§1: NhËn biÕt dÊu hiệu trời nắng,
trời ma.


Làm việc với những tranh ảnh về trời
nắng, trời ma.



* Các bớc tiến hành:


Bớc 1: Chia lớp làm 3 - 4 nhóm.
Nêu các dấu hiƯu vỊ trêi n¾ng, trêi
ma?


Khi trời nắng, bầu trời và những đám
mây nh thế nào?


Khi trời ma, bầu trời và những đám
mây nh thế nào?


Bíc 2: Cho các nhóm lên giới thiệu
tranh ảnh về trêi n¾ng trêi ma
- GV kÕt luËn.


+ Khi trời nắng, bầu trời trong xanh
có mây trắng, có Mặt Trời sáng chói,
nắng vàng chiếu xuống mọi vật...
+ Khi trêi ma, bÇu trêi u ¸m, mây
đen xám phủ kín không có Mặt Trời,
những giọt nớc ma rơi xuốnglàm ớt
mọi vật...


* HĐ2: Thảo luận cách giữ gìn sức
khoẻ khi tẻời nắng, trêi ma.


Tại sao khi đi dới trời nắng bạn phải
đội m, nún?



Để không bnị ớt, khi đi trời ma bạn
phải làm gì?


* Kt lun: i di tri nng phi đội
mũ, non để HS không bị ốm. Đi trời
ma phải nhớ mặc áo ma, đội nón
hoặc tre ô để không bị ớt, bị cảm.
4 Củng c - Dn dũ


- GV cho HS chơi trò chơi: Trêi n¾ng,
trêi ma


- nhËn xÐt giê häc .


HS nhËn biết các dấu hiệu chính của
trời nắng, trời ma


- HS mô tả bầu trời, đám mây, trời
nắng, trời ma .


- Mỗi HS trong nhóm nêu lên 1 dấu
hiệu của trời nắng trời ma. Sau đó 1 vài
em nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả bầu
trời đám mây, trời nắng , trời ma


- HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đợc
dới trời ma, trời nắng


- 2 HS hỏi đáp các câu hỏi SGK
- HS nói lại những gì các em đã thảo


luận


Tiếng việt


ơn Viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Tiếng việt
luyÖn tËp


__________________________________
Hoạt động ngoài giờ lên lớp


VỆ SINH TRƯỜNG LỚP.
I . Mục đích Yêu cầu:


- HS hiểu vì sao phải giữ gìn vệ sinh lớp học.
- Thực hành làm vệ sinh lớp học.


- Có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học sạch sẽ.
II. đồ dùng dạy - Học:


- Chổi, khăn lau, sọt rác
III. các ho t ạ động d y - H c: ạ ọ


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Ổn định tổ chức:


- GV ổn định tổ chức lớp.
- Nêu nội dung yêu cầu.
2. Thực hành:



- Vì sao phải vệ sinh trường lớp sạch sẽ?
- Em có thích lớp học, trường học của mình
ln sạch sẽ khơng?


- GV giao việc cho các tổ:


+ Tổ 1: Nhặt rác trong và ngoài lớp.
+ Tổ 2 : Dọn đồ đạc trong lớp và tưới
cây.


+ Tổ 3: lau bàn ghế.


*Lưu ý HS làm việc nghiêm túc tránh xảy
ra nguy hiểm.


- GV quản lí và giúp đỡ HS đối với những
việc khó


- Sau khi cơng việc kết thúc GV nhắc nhở
HS cất gọn đồ dùng và rửa tay sạch sẽ.
3. Tổng kết:


- GV nhận xét và biểu dương


- HS trả lời.


- HS thực hành


______________________________________


Tiếng việt


lun tËp


__________________________________
Tiếng việt


«n lun tËp


____________________________________
Thủ cơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

I, Mục đích - Yêu cầu:


- HS cắt đợc hàng dào trang trí đơn giản
- Thực hành cắt dán đúng đẹp


- RÌn cho c¸c em khÐo tay , óc thẩm mĩ
II. Đồ dùng dạy - học:


- MÉu cÊc nan giÊy vµ hµng dµo


- 1 tờ giấy kẻ ô , hồ dán , thớc kẻ , bút chì .
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài c.


GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới .



a) Giíi thiƯu bµi
b) Nội dung


* GV hớng dẫn HS quan sát và nhËn xÐt .
- GV cho HS quan s¸t c¸c nan giÊy mÉu vµ
hµng rµo.


?Số nan đứng ?
?Số nan ngang ?


? Khoảng cách giữa các nan đứ ng l bao
nhiờu ụ ?


? Khoảng cách giữa các nan ngang là bao
nhiêu ô ?


* GV hng dn HS kẻ , cắt các nan giấy .
- Lật mặt trái của tờ giấy có kẻ ơ , kẻ theo
các đờng kẻ để có 2 đờng thẳng cách đều
nhau


GV hớng dẫn HS kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô
rộng 1 ô ) và 2 nan ngang ( dài 9 ô rộng 1 ô )
- Cắt theo các đờng thẳng cách đều sẽ đợc
các nan giấy .


GV thao t¸c chËm c¸c bíc


* HS thùc hành kẻ cắt , nan giấy .



- GV quan sát - Hớng dẫn những HS còn
thao tác sai .


3. Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét giờ


- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau


HS quan sát.


- HS quan sát GV làm mẫu .
- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều
rộng 1 ô, dài 6 ô.


Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách
đều rộng 1 ô, di 9 ụ.


- Thực hành cắt các nan giấy
ra khái tê giÊy.


Tốn.


ƠN : phép trừ trong phạm vi 100.
I.Mục đích - u cầu:


- Gióp häc sinh cđng cố về trừ không nhớ trong phạm vi 100.
- Học sinh có kỹ năng giải và trình bầy bài toán có lời văn.
II. Đồ dùng dạy - häc:



- vë bµi tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò.
1. ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ


sè.


2. KiĨm tra bµi cị.
37 - 15 56 -12
- GV nhËn xÐt.


3. Bµi míi


a) Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung
Bµi 1: TÝnh


- gv nhËn xÐt .
Bµi2: TÝnh nhÈm


- gv nhËn xÐt .


Bµi 3: Điền số thích hợp


- gv nhận xét .


Bi 3: GV cho HS đọc đề bài
GV hỏi bài tốn cho biết gì ?
Hỏi gì ? Ta phải thực hiện
phép tính gì?



- gv nhËn xÐt.


4. cđng cố - dặn dò
- gv nhận xét giờ


- h¸t


- HS tÝnh theo cét däc


- HS tÝnh theo cét dọc - 4HS làm bảng, lớp
làm vở bài tập toán.


HS nêu yêu cầu của bài - Làm bài:
48 - 40 = 8 37 - 4 = 33
58 - 30 =28 98 - 8 = 90
69 - 60 = 9 19 - 1 = 18
- hs đọc kết quả - HS nhận xét


HS nªu yªu cầu của bài - Làm bài trong
BTT.


92 - … = 82 24 - … = 4
39 - … = 37 24 - … = 20
- hs đọc đề bài - Trả lời cõu hi GV


giải
Sợi dây còn lại dài là:
52 - 20 = 32 (cm)
Đáp số: 32 cm


- HS nhận xét


___________________________________________________


Thứ t ngày 4 tháng 4 năm 2018
Th dc


TANG CAU .trũ chơi: kéo ca lừa xẻ.
I. Mục đích Yêu cầu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Tiếp tục học trò chơi "Kéo ca lừa xẻ"
- Chuyền cầu theo nhóm hai ngời.
2- Kỹ năng:


- HS biết tham gia vào trò chơi có kết hợp vần ®iƯu


- Chuyền cầu. Tham gia vào trị chơi ở mức tơng đối chủ động.
3- Thái độ:


- Cã ý thøc kỷ luật trật tự khi tham gia vào trò chơi.
II- Địa điểm, phơng tiện:


- Trên sân trờng, dọn vệ sinh n¬i tËp.


- GV chuẩn bị 1 cịi, đủ cho 2 HS có một quả cầu.
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trị.
1. Phần mở đầu:



- GV nhËn líp phổ biến nội dung,
yêu cầu bài học.


2. Phần cơ bản:


+ Trò chơi : Kéo ca lừa xẻ
- GV cho HS chơi một phút để
nhớ lại cách chơi.


+ Chun cÇu theo nhãm 2 ngêi


3. PhÇn kÕt thóc:


- GV cïng HS hƯ thèng bµi häc
- GV nhËn xÐt giê häc, giao bµi
tËp vỊ nhµ.


- HS tập theo đội hình hàng ngang.
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
- Đi thờng theo vịng trịn và hít thở sâu.
- Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, đầu
gối, hơng.


- HS ch¬i kÕt hợp có vần điệu
" Kéo ca lừa xẻ


Kéo cho thật khoẻ
Cho thật nhịp nhàng
Cho ngực nở nang
Cho tay cứng cáp


Hò dô ! Hò dô ! "


HS c lp tp hp thành 2 hàng dọc,
quay mặt vào nhau tạo thành từng đôi
trong mỗi hàng ngời nọ cách người kia
mt một


- Đứng vỗ tay hát


- Tp ng tỏc vn thở và điều hồ
Toỏn.


luyện tập.
I. Mục đích - u cầu:


- Giúp HS về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 tập đặt tính rồi tính
- Tập tính nhẩm ( với các phép tính đơn giản )


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Thớc kẻ học sinh, que tính
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ


sè.


2. KiĨm tra bài cũ.


- 2 em HS lên bảng tính nhẩm
95 - 90 = 5 67 - 7 = 60


59 - 30 = 29 67 - 5 = 62
- GV nhËn xÐt.


3. Bµi míi


a) Giíi thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1 : Đặt tính råi tÝnh


- GV nhËn xÐt.
Bµi 2 : TÝnh nhÈm


- GV chia lớp thành 3 nhóm
- Các nhóm làm vào phiếu bài tập
- Đại diện nhóm lên trình bày


- GV nhận xét.


Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô
trống


- Hớng dẫn HS thực hiện phép
tính ở vế trái rồi vế phải và điền
dấu .


- GV nhận xét.
Bài 5: Nối.
- GV nêu bài tập


- GV nhận xét - chữa bài.


4. Củng cố - Dặn dò


- GV hƯ thèng néi dung bµi
- NhËn xÐt giê


- Hát .


- Học sinh luyện bảng lớn


- 5 HS lên bảng đặt tính rồi tính
45 57 72 70 66
23 31 60 40 25
22 26 12 30 41
- N1 : 65 - 5 = 6 N2 : 65 - 60 = 5
70 - 30 = 40 94 - 3 = 91
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1
N3 : 65 - 65 = 0


33 - 30 = 3
32 - 10 = 22
- Gọi 4 em lên bảng điền dấu


8


88888888888888888888888888888888
88888888888888888888835 - 5 … 35
-4


30 - 20 … 40 - 30


43 + 3 … 43 - 3
31 + 42 ... 41 + 32
- HS lµm bµi vµo vë.


___________________________________
Tiếng việt


Viết đúng chính tả l/n


___________________________________


- - - -


-3
2
7
1
5
4


76 - 5 <sub> 40 + 14</sub>


68 -14


60 + 11
11 + 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Tiếng việt


ơn Viết đúng chính tả l/n


__________________________________


Đạo đức.


bảo vệ cây và hoa nơi công cộng (tiết 1)
(Thực hành giáo dục bảo vệ môi trờng - Tồn phần)
I. Mục đích - u cầu:


HS hiĨu:


- ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống.
- Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.


- Quyền đợc sống trong môi trờng trong lành của trẻ.
- Học sinh thực hành giáo dục bảo vệ môi trờng.
II. Đồ dùng dạy - học:


- Vở bài tập đạo đức.


- Bài hát “Ra chơi vờn hoa”.
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò.
1. Kiểm tra bài cũ.


- Em cảm thấy nh thế no khi c ngi
khỏc cho ?


- Giáo viên nhận xét sưa sai
3 Bµi míi



a) Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung :


* Hoạt động 1: GV cho HS quan sát cây
và hoa ở sân trờng, vờn trờng.


+ C¸c em có biết những cây này, hoa này
tên là gì không?


+ Các em có thích những cây, hoa này
không? Vì sao?


+? Ra chơi ở sân trờng, vờn trờng, công
viên các em có thích không?


+? Sân trờng, vờn trờng, công viên có
đẹp, có mát khơng?


+? Để sân trờng, vờn hoa, cơng viên ln
mát và đẹp em phải làm gì?


* GV kÕt luËn:


- Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, khơng khí trong lành, mát mẻ.


- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa, các em có quyền đợc sống trong mơi
trờng trong lành, an tồn.



* Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.
- Nơi cơng cộng đó là gì?


- Những cây, hoa đợc trồng ở đó có nhiều
khơng? Có đẹp khơng?


- Chóng cã lỵi Ých g×?


- Chúng có đợc bảo vệ tốt khơng? Vì sao?
- Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ
chúng?


- GV tæng kÕt.


* Hoạt động 3: HS làm bài tập 1.
Quan sát và thảo luận.


- GV chia nhãm


- HS trả lời.


- HS quan sát và trả lời câu hỏi.


- Phải bảo vệ và giữ vệ sinh ở nơi
đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

+? Các bạn nhỏ đang làm gì?


+? Nhng việc làm đó có tác dụng gì?


+? Em có thể làm đợc nh các bạn không?
- GV kết luận: (SGV trang 54)


+ Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không
phá hại cây là hành động đúng.


+ Bẻ cành, đu cây là hành động sai.
4 Củng cố - Dặn dò


- NhËn xét giờ


- Về nhà học bài và chuẩn bị bài.


- HS tho lun nhúm ụi.
- Cỏc nhúm tr li.


- Đại diện các nhóm trình bày.





Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2018.
Toỏn.


Cỏc ngy trong tuần lễ.
I. Mục đích - Yêu cầu:


- Giúp HS làm quen với các đơn vị đo thời gian . Ngày và tuần lễ.
- Nhận biết 1 tuần có 7 ngày . Biết gọi tên các ngày trong tuần lễ.
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hng ngy.



- Bớc đầu làm quen với lịch trong tuần.
II. Đồ dùng dạy - học:


- Mi quyn lch bóc hàng tuần và 1 bảng thời khố biểu của lớp.
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ số.


2. KiĨm tra bµi cị.


64 - 4 ... 65 - 5 42 + 2 ... 42 + 2
40 - 10 ... 30 - 20 43 + 45 ... 54 + 35
- GV nhËn xÐt.


3. Bµi míi


a) Giới thiệu bài .
b) Nội dung :
Hoạt động 1.


* GV giíi thiƯu cho HS quyển lịch
bóc hàng ngày


- GV treo quyển lịc lên bảng chỉ vào
tờ lịch của ngày hôm nay và
hỏi :


Hôm nay là thứ mấy ?


* Giới thiệu về tuần lễ.


- GV mở từng tờ lịch giới thiệu của
các ngày từ chủ nhật - thứ bảy.
Đó là các ngày trong tuần.


+ Một tuần lễ có 7 ngày là: chủ nhật,
thứ


- Hát .


- 2 HS lên bảng.


- Học sinh lun b¶ng lín.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

hai, thø ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu,
thứ


bảy.


- Một tuần lễ có mấy ngày?
* Giới thiệu về ngày trong tháng.
- Chỉ vào tờ lịch và hỏi : Hôm nay là
ngày bao nhiêu ?


Hot ng 2 : Thực hành


Bài 1 : GV nêu yêu cầu HS phải trả
lời đợc , Trong tuần lễ phải đi
học vào những ngày nào? và


đ-ợc nghỉ những ngày nào?


Mét tn lƠ em ®i häc mÊy ngày?
nghỉ mấy


ngày?


- Em thích nhất ngày nào trong tuần?
Tại


sao?


Bài 2 : Gọi 1 em lên bảng chữa bài.


Bài 3: Đọc thời khoá biểu của lớp em.
4. Củng cố - Dặn dò


- Một tuần lễ có mấy ngày ?


- VỊ nhµ häc bµi : xem tríc bµi :
Céng trõ kh«ng nhí trong phạm vi
100


Một tuần lễ có 7 ngày
- Hôm nay là ngày 30.
( Vài HS nhắc lại )


- Một tuần lễ em đi học thứ


hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu.


Nghỉ thứ bảy, chủ nhật.


- Đi học 5 ngày, nghỉ 2 ngày.


- HS tự làm bài và chữa bài


a) Hôm nay là thứ t ngày 30 tháng 3.
b) Ngày mai là thứ năm ngày 31
tháng 3.


- HS c thi khoỏ biu ca lớp mình.


Tiếng việt


Luật chính tả về nguyên âm đơi
____________________________________


Tốn.


ƠN : các ngày trong tuần lễ.
I.Mục đích - Yêu cầu:


- Giúp HS củng cố các đơn vị đo thời gian . Ngày và tuần lễ
- Nhận biết 1 tuần có 7 ngày . Biết gọi tên các ngày trong tuần lễ
- Bớc đầu làm quen với lịch trong tuần


II. Đồ dùng dạy - học:
- vở bài tập Toán.
III. Các hoạt động dạy - học:



Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức. Kiểm tra sĩ


sè.


2. KiĨm tra bµi cị.


72 - 21 60 + 9


- h¸t


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

15 - 33 8 + 41
- GV nhËn xÐt.


3 Bµi míi.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung


Bµi 1: ViÕt tiÕp vµo chỗ chấm
Nếu hôm nay là thứ hai thì:


- gv nhận xét .


Bài 2: Đọc các tờ lÞch:


- gv nhËn xÐt .


Bài 3: GV cho HS đọc đề bài
Em đợc nghỉ 1 tuần lễ và 2


ngày


Em đợc nghỉ... ngày?
- gv nhận xét .


4. Cñng cố - Dặn dò.
- gv nhận xét giờ


- ôn bài - chuẩn bị bài sau


- hs nêu yêu cầu của bài - Nêu miệng
- Ngµy mai lµ thø ba.


- Ngµy kia lµ thø t.
- Hôm qua là chủ nhật.
- Hôm kia là thứ bảy.


- hs nêu yêu cầu của bài - Làm bài
- Ngày 8 là thứ năm.


- Ngµy 9 là thứ sáu.
- Chđ nhËt lµ ngµy 11.
- Thø t lµ ngµy 7.
- HS nhËn xÐt


- hs đọc đề bài - Trả lời câu hỏi
GV-giải.


1 tuÇn = 7 ngµy.



Em đợc nghỉ số ngày là:
7 + 2 = 9 (ngày)


Đáp số: 9 ngày


_________________________________
Tự nhiên xã hội


ôn BàI: trời nắng, trời ma.
I. Mục đích - yêu cầu:


- Giúp HS biết những dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma.
- Biết mơ tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời ma
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dới trời nắng, trời ma
II. Đồ dùng dạy - học:


- Phóng to các hình ảnh trong bài SGK
III. Các hoạt động dạy - học:


hoạt động của thầy Hoạt động của trò


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

? Hãy nêu đặc điểm khác nhau của
các loài cây ?


3 Bµi míi.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung.


* GV yêu cầu HS nhc li nội dung


bài học buổi sáng.


Chia lớp làm 3 nhóm


Cho các nhóm lên giới thiệu tranh
ảnh về trêi n¾ng trêi ma


Kết luận: Đi dới trời nắng phải đội
mũ, non để HS không bị ốm. Đi trời
ma phải nhớ mặc áo ma, đội nón
hoặc tre ơ để khơng bị ớt.


* HS thùc hµnh lµm bµi tËp trong vë
bµi tËp TN - XH.


1 Điền các từ: trong xanh, mây xám,
trắng, sáng chói, giọt ma, Mặt Trời
vào chỗ... để hoàn thành các câu sau.
a)Khi trời nắng,bầu trời...
mây... Mặt trời...


b) Khi trêi ma, cã nhiỊu
...r¬i, bầu trời phủ
đầy ... , ta không nhìn
thấy...


- GV theo dõi - nhận xét bài làm của
HS.


2. Đánh dấu x vào dới hình vẽ


thể hiện cách ăn mặccó hại cho sức
khoẻ.


- GV theo dõi - nhận xét bài làm của
HS.


3 Củng cố - Dặn dò


- GV cho HS chơi trò chơi: Trời
nắng, trời ma


- nhận xét giờ


HS nhc li nội dung bài học buổi
sáng.


- HS biết sử dụng vốn từ riêng của
mình để mô tả bầu trời, đám mây,
trời nắng, trời ma .


- Mỗi HS trong nhóm nêu lên 1 dấu
hiệu của trời nắng trời ma. Sau đó 1
vài em nhắc lại tất cả các ý kiến mô
tả bầu trời đám mây, trời nắng , trời
ma


- HS có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi
đợc dới trời ma, trời nắng


- 2 HS hỏi đáp các câu hỏi SGK


- HS nói lại những gì các em đã thảo
luận


- HS lµm bµi tËp trong vở bài tập
TN-XH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau


__________________________________________________
o c.


ụn : bo v cây và hoa nơi cơng cộng.
I. Mục đích - u cầu:


- TiÕp tơc rÌn cho c¸c em cã ý thức bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi
công céng.


II. Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập đạo đức.


- Bài hát “Ra chơi vờn hoa”.
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kim tra bi c.


- Trong những trờng hợp nào em nên chào hỏi
và tạm biệt?


- GV nhận xét.


2. Bµi míi.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Nội dung


- GV cho HS ôn lại bài học.


- GV cho HS chơi trò chơi: Hái hoa dân
chủ.


- GV nêu yêu cầu trò chơi.


- GV kt lun: Cõy v hoa lm cho cuộc sống
thêm đẹp, khơng khí trong lành, mát mẻ. Vì
vậy các em cần bảo vệ, chăm sóc cây và hoa.
3. Củng cố - Dặn dò


- NhËn xÐt giê


- Về nhà học bài và chuẩn bị bài.


- HS tiếp tục hoàn thành bài tập 1.
- Nêu ý kiến của mình.


- Lớp nhận xét, bổ sung.


- HS chơi


____________________________________________________
Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2018.



Ting vit


Phân biệt âm đầu s/x
_______________________________


Toỏn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng và tính trừ các số trong phạm vi 100
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm


- Nhận biết bớc đầu về quan hệ giữa 2 phép tính cộng và trừ .
II. §å dïng d¹y - häc:


- Các thẻ chục và các que tính rời
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định tổ chức.


2. KiĨm tra bài cũ.


- ? 1 tuần lễ có mấy ngày ?
Là những ngày nào ?


- GV nhn xột ỏnh giá
3 Bài mới


a) Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung


Bµi 1 : TÝnh nhÈm


- GV yêu cầu HS nhắc lại
kĩ thuật cộng trừ nhầm các
số tròn chục .


- GV nhận xét - chữa bài.
Bài 2 : Đặt tính và tính
Qua việc làm tính GV bớc
đầu cho HS biÕt quan hƯ
gi÷a 2 phÐp tÝnh céng trõ.
- GV nhËn xÐt bµi lµm cđa
HS.


Bµi 3 : Giải toán


- GV nhận xét bài làm của
HS.


Bài 4 : Giải toán


- GV nhận xét bài làm của
HS.


4. Củng cố - Dặn dò


- GV hệ thống lại nội dung
bài .


- Hát .



- 1 học sinh lên bảng.


- 2 HS lên bảng làm cột đầu


80 + 10 = 90 30 + 40 = 70
90 - 80 = 10 70 - 30 = 40
90 - 10 = 80 70 - 40 = 30
- Gọi 1 HS khác làm cột cịn lại
- 3 HS lên bảng đặt tính và tính.


36 48 48 65 87 87
12 36 12 22 65 22
48 12 36 87 22 65
- Dới lớp tự làm vào bảng con


- HS đọc BT và tóm tắt bài tốn lời
Bài giải


Số que tính cả 2 bạn có là :
35 + 43 = 78 ( que tính )
Đáp số : 78 que tính
- HS đọc bài tốn và tự tóm tắt vào vở
- HS giải vào vở


Bài giải
Số hoa Lan hái đợc là :
68 - 34 = 34 ( bông hoa )
Đáp số : 34 bông hoa



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

-- GV nhËn xÐt giê.




Thủ công .


ôn : cắt dán hàng Rào đơn giản.
I, Mục đích - Yêu cầu:


- HS cắt đợc hàng dào trang trí đơn giản.
- Thực hành cắt dán đúng đẹp .


- RÌn cho c¸c em khÐo tay , óc thẩm mĩ .
II. Đồ dùng dạy - học:


- MÉu cÊc nan giÊy vµ hµng dµo .


- 1 tờ giấy kẻ ô , hồ dán , thớc kẻ , bút chì .
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài c.


GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2. Bài míi .


a) Giíi thiƯu bµi
b) Néi dung


- GV yªu cầu HS nhắc lại các


thao tác kẻ , căt hµng rµo .
GVHD HS thực hành


- kẻ nan giấy


- GV hng dón HS kẻ 4 nan đứng
dài 6 ô rộng 1 ô




- cắt dán nan giấy


- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
hoàn thnh nhim v .


3. Củng cố - Dặn dò


- GV nhắc lại nội dung bài.
- GV nhận xét giờ.


- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau


- HS nhắc lại .


Hc sinh luyn k , ct dỏn nan giấy.
- Lật mặt trái của tờ giấy có kẻ ơ , kẻ
theo các đờng kẻ để có 2 đờng thẳng
cách đều nhau.


- HS kẻ 4 nan đứng dài 6 ô , rộng 1 ô


và 2 nan giấy dài 9 ô, rộng 1 ô.
- HS ct nan giy


__________________________________________
Ting vit


Phân biệt âm đầu s/x


________________________________________


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- HS thấy đợc những u khuyết điểm chính của lớp trong tuần vừa qua.
- Có ý thức phấn đấu.


- Có kế hoạch hoạt động cho tuần sau.
II. Chuẩn bị:


- Néi dung sinh ho¹t


- Phơng hớng hoạt động cho tuần sau.
- HS chuẩn bị ý kiến.


III. Các hoạt động dạy - Học:


Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1. n nh:


2. Sinh hoạt:


a) Kiểm điểm công tác trong tuần: 30.
* Ưu điểm:



- Cỏc hot ng khỏc:
* Tn ti:


GV nhắc nhở động viên các em cố gắng
hơn trong những tuần sau.


b) Kế hoạch hoạt động cho tuần sau:
- Duy trì nề nếp.


- Thùc hiƯn tèt néi quy líp học.


- Thi đua giành nhiều bông hoa điểm tốt
và bông hoa chăm ngoan.


3. Tổng kết:
- Vui văn nghệ


- Hát.


- HS cho ý kiến nêu tên những bạn
ngoan nhất trong tuần


- Cả lớp biểu dơng.
- HS cho ý kiến.
- Cả lớp biểu dơng.


- HS cho ý kin chn nhng bạn có
tinh thần lao động chăm chỉ



- C¶ líp biĨu d¬ng.


- HS cho ý kiÕn vỊ nh÷ng bạn cần
biểu dơng trong từng mặt.


Tuần 32


Thø hai ngày 18 tháng 4 năm 2016 .
Thủ công


Tập trung toàn trƯờng .
Toỏn.


luyn tập chung .
I. Mục đích Yêu cầu:


- Củng cố cho HS về cộng trừ trong phạm vi 100 ( cộng trừ không nhớ )
- Củng cố về cách đo độ dài , thời gian


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

II. Đồ dùng dạy - học:
- SGK .


III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bi c


- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai



2 Bài mới .


a ) Giíi thiƯu bµi
b) Nôi dung .


Bài 1 : HS tự làm bài và chữa bài


Bài 2 : Tính


Bi 3 : Nối đồng hồ với câu thích hợp
- Gọi 1 số em lên bảng làm bài


- GV nhËn xét và chấm điểm
3 Củng cố dặn dò


- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà làm tiếp BT còn lại


- Học sinh luyện bảng lớn


- Đặt tÝnh råi tÝnh


58
21
37


66
14
52



24
23
47


23
33
56


69
20
49


22
20
42


23
16
39


32
25
52


- HS tù lµm bµi
a) 23 + 2 + 1 =
40 + 20 + 1 =
90 - 60 - 20 =


- Bạn An ngủ dậy lúc 6 giờ sáng


- B¹n An tíi hoa lóc 5 giê chiỊu
- B¹n An ngåi häc lóc 8 giê




Tiếng việt
Lun tËp
Stk /87 sgk/45


_________________________________________
Tự nhiên xã hội


gió .
I, Mục đích Yêu cầu:


- Giúp HS biết nhận xét trời có gió hay khơng, gió nhẹ hay gió mạnh .
Sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả cảm giác khi có gió thổi vào ng
-ời .


II. dựng dy Hc:


- Các hình trong bài 32 SGK


+ + -


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-- Mỗi HS làm sẵn 1 cái chong chóng
III. Các hoạt động dạy Học:


Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức : Kiểm tra sĩ số .



2 KiÓm tra bài cũ


Khi quan sát em thấy trên trời có những gì ?
3 Bài mới.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung :
Lµm viƯc víi SGK
* Mục tiêu:


* Các bớc tiến hành:


Bớc 1: Hớng dẫn HS quan sát và trả lời câu
hỏi .


? Hình nào cho biết trời đang có gió?
? Khi gió thổi vào ngời có cảm nhận gì?
? Cậu bé đang cầm cây quạt phe phẩy để
làm gì?


Bớc 2: Một số cặp lên trả lời câu hỏi trớc lớp
* Kết luận: Khi lặng gió, cây cối đứng im,
gió nhẹ làm cho lá cây ngọn cỏ lay động,
gió mạnh hơn làm cho cây cành lỏ nghiờng
ng


b) Quan sát bầu trời


* Mục tiªu HS nhËn biÕt trêi giã hay trêi giã


nhĐ .


* Cách tiến hành


Bớc 1: GV giao nhiệm vụ cho HS


Bớc 2: Đại diện nhóm lên trình bày
4 Củng cố Dặn dò


- Tóm tắt nội dung bài học
- Nhận xét giờ học


- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau


- Hát .


- HS nhận biết các dấu khi trời
đang gió


- HS quan sát theo cặp trả lời câu
hỏi trang 66


- mỏt mẻ (mùa hè)
- Lạnh (mùa đơng)


- Trời nóng khơng có gió nên cậu
cầm cây quạt để quạt


- HS quan sát xem, lá cây, ngọn
cỏ, có lay động khơng, rút ra kết


luận


- HS lµm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày


______________________________________
Đạo đức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

* hs hiÓu :


- Cho HS hiểu ích lợi của cây và hoa trong nhà trờng , và nơi công cộng đối
với đời sống con ngời .


* Học sinh có thái độ:


- BiÕt bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trờng và nơi công cộng
II. Đồ dùng dạy häc:


- Tranh minh hoạ
- Nơi HS tham quan
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 Tổ chức .


2 KiĨm tra bµi cị .


? Để sân trờng, vờn hoa, công viên luôn mát
và p em phi lm gỡ?



- Giáo viên nhận xét sửa sai
3 Bµi míi


a) Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung :


? Để sân trờng vờn trờng sạch đẹp em phải
làm gì ?


* KÕt ln: Mn lµm cho môi trờng trong
lành các em phải chăm tới cây không bẻ
cành, hái hoa.


b) GV hợi ý:


Khi em nhìn thấy 1 bạn bẻ cành , em phải
làm gì ?


Em thấy 1 ban trèo lên cây em phải làm gì?


- GV nhận xét tuyên dơng
4 Củng cố Dặn dò


- Nhận xét giờ


- Về nhà học bài và chuẩn bị bài


- Hát


- Cho HS quan sát trong sân trờng


- HS thảo luận, trả lời câu hỏi
(Em phải giữ gìn vệ sinh và bảo vệ
cây)


- HS thảo luận nhóm
- Lớp chia làm 2 nhóm


(Em ngăn bạn không nên bẻ cảnh
cây)


( Em ngăn bạn không nên làm nh
vậy)


- Đại diện nhóm lên trình bày


Tiếng việt
LuyÖn tËp
ViÖc 3 : viÕt


______________________________________________________________
Thø ba ngày 19 tháng 4 năm 2016


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Lun tËp
Stk /91 sgk /47
Hoạt động ngồi giờ


Theo dâi viƯc thực hiện 5 điều
bác hồ dạy của học sinh
1. Mục tiªu:



- HS nắm đợc những điều em thực hiện đợc về 5 điều Bác Hồ dạy từ
đầu năm học đến nay. Còn điều nào mà em cha thực hin c.


- Nêu biện pháp thực hiện những điều còn lại
2. Chuẩn bị:


- Ni dung sinh hot
3. Hot ng:


Hot ng của Thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:


2. Giới thiệu nội dung giờ học:
3. Hoạt động chính:


a) Cho HS nhận xét mình so với 5 điều
Bác Hồ dạy, nêu những gì em đã làm
đợc, em cha làm đợc.


- GV nhËn xÐt vµ kÕt luËn


b) Nêu biện pháp thực hiện những điều
cha làm đợc


- GV nhËn xÐt vµ kÕt ln
4. Cđng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học


- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau



- Hát


HS suy nghĩ và lên trình bày trớc lớp.


- HS thảo luận nhóm


- Đại diện nhóm lên trình bày


__________________________________________


Ting vit
Luyện tập
Stk /91 sgk /47


____________________________________
Thủ cơng


ơn bài:cắt dán và trang trí ngơI nhà ( t1)
I. Mục đích Yêu cầu:


- HS vận dụng kiến thức đã học vào bài “ Cắt, dán và trang trí ngơi nhà”
- Cắt, dán đợc ngơi nhà em u thích.


- Rèn đơi bàn tay khéo léo ch HS .
II. Đồ dùng dạy - học:


GV: - MÉu ng«i nhµ cã trang trÝ


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- 1 tờ giấy trắng làm nền. Vở thủ công
III. Các hoạt động dạy - học:



Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ .


- Kiểm tra đồ dùng học tập
của HS


2 Bµi míi


a) Giíi thiƯu bài
b) Nội dung
a) Kẻ, cắt thân nhà


b) Kẻ cắt mái nhà


c) Kẻ cắt cửa ra vào, cửa sổ


- GV quan sát uốn nắn
3 Củng cố Dặn dò .


- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ


- Về nhà chuẩn bị giờ sau .


- KiĨm tra sù chn bÞ cđa HS


- HS tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu một hình
chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô. Cắt dời
hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy màu.



- HS vẽ lên mặt trái của tờ giấy 1 hình chữ nhật có
cạnh dài 10 ơ và cạnh ngắn 3 ô và kẻ 2 đờng xiên
2 bên nh hình 3, sau đó cắt rời đợc hình mái nhà.
- HS kẻ lên mặt trái của tờ giấy màu xanh, hoặc
tím, hoặc nâu 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ơ,
cạnh ngắn 2 ô làm cửa ra vào và kẻ 1 hình vng
có cạnh 2 ơ để làm cửa sổ.


- C¾t hình ra vào, cửa sổ rời khỏi tờ giấy màu.


Ting việt
Lun tËp


ViƯc 4 : viÕt chÝnh t¶


__________________________________
Thủ cơng


ơn bài:cắt dán và trang trí ngơI nhà ( t1)
I. Mục đích Yêu cầu:


- HS vận dụng kiến thức đã học vào bài “ Cắt, dán và trang trí ngơi nhà”
- Cắt, dán đợc ngơi nhà em u thích.


II. §å dùng dạy - học:


GV: - Mẫu ngôi nhà có trang trí


HS: - Giấy thủ công nhiều màu, bút chì, thớc kẻ, hồ dán, bút màu


- 1 tờ giấy trắng làm nền. Vë thđ c«ng


III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

2 Bµi míi.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung


GV yêu cầu HS nhắc lại các
bớc kẻ , cắt ngôi nhà .


a) Kẻ, cắt thân nhà


b) Kẻ cắt mái nhà


c) Kẻ cắt cửa ra vào, cửa sổ


- GV quan sát uốn nắn
3 Củng cố Dặn dò .


- Hệ thống lại nội dung bài .
- Nhận xét giờ .


- Về nhà chuẩn bị giờ sau .


* HS nhắc lại :



- HS tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu một hình
chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô. Cắt dời
hình chữ nhật ra khái tê giÊy mµu.


- HS vẽ lên mặt trái của tờ giấy 1 hình chữ nhật
có cạnh dài 10 ơ và cạnh ngắn 3 ô và kẻ 2 đờng
xiên 2 bên nh hình 3, sau đó cắt rời đợc hình
mái nhà.


- HS kẻ lên mặt trái của tờ giấy màu xanh, hoặc
tím, hoặc nâu 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô,
cạnh ngắn 2 ô làm cửa ra vào và kẻ 1 hình
vng có cạnh 2 ụ lm ca s.


- Cắt hình ra vào, cửa sỉ rêi khái tê giÊy mµu.


Tốn.


ƠN bài: luyện tập chung .
I.Mục đích Yêu cầu:


- Giúp học sinh củng cố về cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.
- Học sinh có kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng, nối các điiểm đoạn thẳng.
- HS có kỹ năng cộng trừ trong phạm vi 100 .


II. §å dïng dạy - học:
- vở bài tập


- b dựng toỏn lớp 1


III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 Tổ chức .


2 KiĨm tra bµi cị .
34 + 25 - 17 =
78 - 65 + 56 =
3 Bµi míi


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

a) Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- gv nhận xét cho ®iĨm
Bµi2: tÝnh


- gv nhËn xÐt cho ®iĨm
Bµi 4:


a) Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số đo
b) Phép tính 9cm - 6 cm nói lên


- gv nhËn xÐt cho điểm


Bài 5: HÃy vẽ nửa còn lại của các hình
- gv nhËn xÐt .


- HS đặt tính thẳng hàng


HS nªu yêu cầu của bài - t<sub>ính: </sub>



34 + 3 + 2 =


40 + 30 + 1 =
70 - 30 - 20 =


- HS nhËn xÐt


- HS ®o råi nhËn xÐt


AC = 9cm AB = 6 cm
9cm - 6cm = 3 cm BC = 3cm


- HS vÏ trong VBTT .


4. Củng cố dặn dò
- gv nhận xét giờ


- ôn bài - chuẩn bị bài sau


________________________________________________________


Thø t ngµy 20 tháng 4 năm 2016 .
thể dục


Bi thể dục trò chơi vận động
I. MụC tiêu .


- Ôn bài thể dục yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài thể dục và


thực hiện đợc ở mức tơng đối chính xác làm quen với trị chơi : tâng cầu . yêu
cầu thực hiện đợc động tác ở mức cơ bn ỳng


II. ĐIểM PHơNG TIệN


- Trên sân trờng . Dọn vệ sinh nơi tập . GV chuẩn bị 1 còi và ô chuẩn bị cho
trò chơi , kẻ sân chơi


III. Cỏc hot ng dy - hc:


Hot động của thầy Hoạt động của trò
1.Phần mở đầu


- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học.


- GV nên để cán sự lớp tập hợp lớp trớc đó
giáo viên chỉ đạo giúp đỡ


- GV cho HS khởi ng


- Lớp trởng tập hợp lớp , báo cáo sÜ


- HS khởi động : đứng tại chỗ vỗ tay
v hỏt


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

2.Phần cơ bản


- ễn ton bài thể dục đã học



- GV cho HS tập mỗi động tác 2 đến 4
lần ,xen kẽ giữa 2 lần .


- GV nhận xét uấn nắn động tác sai cho HS
tp ln 2


* Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng , điểm
số


- GV quan sát sửa sai


- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng , điểm
số


- Trò chơi tâng cầu


- GV híng dẫn trò chơi và tóm tắt lại cách
chơi


- Cho HS chơi thử 1 lần


3. Phần kết thúc


- GV cho HS tập các động tác hồi sức
- Đi theo nhp v hỏt


- Trò chơi hồi tĩnh


- GV cùng HS cùng hệ thống bài học



- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở
sâu


- Trò chơi GS tù chän


- HS ôn 6 động tác đã học


- HS thùc hµnh tËp theo sù híng dÉn
cđa GV


- HS thùc hµnh tËp theo sù híng dÉn
cđa GV


- HS thực hành tập 2 , 3 lần


- HS ôn tập dới sự chỉ đạo của giáo
viên .


- HS thực hành chơi trò chơi dới sự
chỉ đạo của GV


- HS thực hành điểm số .


Toỏn.


luyn tp chung .
I. Mục đích u cầu:


- Gióp HS cđng cố các kỹ năng :



- Làm tính cộng trừ , ( không nhớ ) các số trong phạm vi 100
- Kĩ năng so sánh hai số trong ph¹m vi 100


- Làm tính cộng , trừ với số đo độ dài
- Củng cố kỹ năng giải toỏn


II. Đồ dùng dạy - học:
- SGk


III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. ổn định tổ chức .


2. KiĨm tra bµi cò


53 + 12 72 + 24
76 - 45 98 - 67
- GV nhËn xÐt cho điểm
3. Bài mới


- Hát .


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
Bài 1 : Điền dÊu : > , < , =
- GV nhËn xét .


Bài 2 : Bài toán



Bi 3 : Nhỡn tranh vẽ trong sách để đọc
đề toán và giải BT đó


- GV thu vë chÊm bµi
4. Cđng cè dặn dò


- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xÐt giê


- Về nhà xem lại bài .


- HS tự làm bài và chữa bài
- 1 em lên bảng làm bài
- HS nêu bài và tóm tắt


Tóm tắt
Thanh gỗ dài : 97 cm
Ca bớt : 2 cm


Còn lại :.... cm ?


Bài giải


Thanh gỗ còn lại số cm là :
97 - 2 = 95 ( cm )


Đáp số : 95 cm
- HS nhận xét và chữa bài
- HS nêu BT



- R th nhất đựng 48 quả cam . Rổ
thứ 2 đựng 31 quả cam . Hỏi tất cả 2 rổ
đựng bao nhiêu qu cam ?


Bài giải


Cả 2 rổ có số quả cam là :
48 + 31 = 79 ( quả )
Đáp số : 79 quả
- 1 em lên bảng chữa bài


Tiếng việt


Phân biệt âm đầu gi/d/v
Stk/78 - sgk /39


______________________________________
thđ c«ng.


ơn : cắt dán hàng Rào đơn giản.
I, Mục đích - Yêu cầu:


- HS cắt đợc hàng dào trang trí đơn giản
- Thực hành cắt dán đúng đẹp


- RÌn cho c¸c em khÐo tay , ãc thÈm mĩ
II. Đồ dùng dạy - học:


- Mẫu cấc nan giÊy vµ hµng dµo



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1. Kiểm tra bài cũ.


GV kiĨm tra sự chuẩn bị của HS
2. Bài mới .


a) Giíi thiƯu bµi
b) Néi dung


- GV yêu cầu HS nhắc lại các thao
tác kẻ , căt hàng rào .


GVHD HS thùc hµnh
- kỴ nan giÊy


- GV hớng dãn HS kẻ 4 nan đứng dài 6
ô rộng 1 ô




- cắt dán nan giấy


- GV quan sát giúp đỡ HS yếu hon
thnh nhim v .


3. Củng cố - Dặn dò


- GV nhắc lại nội dung bài.
- GV nhận xét giờ.



- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau


- HS nhắc lại .


Hc sinh luyn k , ct dỏn nan giấy.
- Lật mặt trái của tờ giấy có kẻ ơ , kẻ
theo các đờng kẻ để có 2 đờng thẳng
cách đều nhau.


- HS kẻ 4 nan đứng dài 6 ô , rộng 1 ô
và 2 nan giấy dài 9 ơ, rộng 1 ơ.


- HS c¾t nan giấy


__________________________________


Luyện Tiếng việt
Phân biệt âm đầu gi/d/v


Vic 2 : đọc


____________________________________
đạo đức .


ôn bài: Dành cho địa phơng.
I. Mục đích u cầu:


* hs hiĨu :



- Cho HS hiểu ích lợi của cây và hoa trong nhà trờng , và nơi công cộng đối
với đời sống con ngời .


* Học sinh có thái độ:


- BiÕt bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trờng và nơi công cộng
II. Đồ dùng dạy häc:


- Nơi HS tham quan .
III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bi c


2 Bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

*) GV gợi ý: cảnh trờng rất mát, môi
tr-ờng trong lành. Sân trtr-ờng vờn trtr-ờng của
em sạch sẽ thoáng mát


? sân trờng vờn trờng xanh sạch
-đẹp em phải làm gì?


- Mn lµm cho m«i trêng trong lành
các em phải làm gì?


- Khi em nhìn thấy 1 số bạn bẻ hái hoa,
em phải làm gì?


- Em thấy 1 số bạn vít cây em phải làm


gì?


- GV nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố Dặn dò


- Nhận xét giờ


- Về nhà học bài và chuẩn bị bài.


- Cho HS quan sát trong sân trờng
- HS thảo luận , trả lời câu hỏi
- Em phải giữ gìn vệ sinh và bảo vệ
cây,trồng cây ...


- HS thảo luận nhóm
- Lớp chia làm 2 nhóm


- Đại diện nhóm lên trình bày


Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2016 .
TO¸N .


Kiểm tra .
I. Mục đích Yêu cầu:


- Kiểm tra các kiến thức đã học : kĩ năng cộng trừ ( không nhớ ) trong
phạm vi 100 ; giải tốn có lời văn ; đếm hình , đoận thẳng.


- Häc sinh cã ý thøc tự giác học bài .
II. Đồ dùng dạy - Học:



- §Ị kiĨm tra .


III. Các hoạt động dạy - Học:


Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Tổ chức .


2 KiĨm tra bµi cị .


- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới


a) Giíi thiƯu bµi
b) Néi dung


- GV phát đề kiểm tra cho HS :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính .


32 + 25 33 + 4
76 - 51 47 - 3
Bài 2 : Điền dấu > , < , =


6 3 + 4 15 - 5 26 - 16
8 9 - 3 17 + 21 21 + 18
Bài 3 : Khoanh vào đáp án đúng .


a) 9 = 6 + ...


A : 2 B : 3 C : 4


b) 15 = ... + 3


A : 12 B : 10 C : 11
c) 23 =... - 64


A : 42 B : 86 C : 87
Bµi 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

a) Khoanh vµo sè bÐ nhÊt : 53 , 26 , 71 , 32 .


b) Viết các số : 28 ,56 , 47 , 15 theo thứ tự từ bé đến lớn
...
Bài 5 : Cho các số : 24 , 56 , 47 , 32 hãy lập các phép tính
đúng .


Bài 6 : Hùng có 15 quyển vở , Hùng đã dùng hết 12 quyển
vở. Hỏi Hùng còn mấy quyển vở cha dựng ?


Bài 7 : Hình bên:


a ) Có ... hình tam giác .
b ) Có ...đoạn thẳng .


- GV quan s¸t - theo dâi HS làm bài .
4 Củng cố Dặn dò .


- GV thu bµi .


- NHắc nhở HS chuẩn bị bài cho giê sau .



- HS lµm bµi.


TiÕng viƯt
Lun tËp
STK /97 SGK/51


______________________________________
TO¸N .


Chữa bài Kiểm tra .
I. Mục đích Yêu cầu:


- Chữa bài tra để HS thây đợc bài làm của mình đúng hay sai .
- Học sinh có ý thc t giỏc trong hc tp.


II. Đồ dùng dạy - Häc:
- §Ị kiĨm tra .


III. Các hoạt động dạy - Học:


Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Tổ chức .


2 KiĨm tra bµi cị .


- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới


a) Giíi thiƯu bµi
b) Nội dung



- GV gọi HS lên bảng chữa bài .
Bài 1 : Đặt tính rồi tính .


32 + 25 33 + 4 76 - 51 47 - 3
32 33 76 47
+ +
25 4 51 3
57 37 25 44
Bài 2 : Điền dấu > , < , =


6 3 + 4 15 - 5 26 - 16
8 9 - 3 17 + 21 21 + 18
Bài 3 : Khoanh vào đáp án đúng .


a) 9 = 6 + ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

A : 2 B : 3 C : 4
b) 15 = .... + 3


A : 12 B : 10 C : 11
c) 23 = ... - 64


A : 42 B : 86 C : 87
Bµi 4


a) Khoanh vµo sè bÐ nhÊt : 53 , 26 , 71 , 32 .


b) Viết các số : 28 ,56 , 47 , 15 theo thứ tự từ bé đến lớn .
- Theo thứ tự từ bé đến lớn là : 15 , 28 , 47 , 56 .


Bài 5 : Cho các số : 24 , 56 , 47 , 32 hãy lập các phép tính
đúng .


24 + 32 = 56 56 - 32 = 24
32 + 24 = 56 56 24 = 32


Bài 6 : Hùng có 15 quyển vở , Hùng đã dùng hết 12 quyển
vở. Hỏi Hùng còn mấy quyển vở cha dùng ?


Tãm t¾t :


Cã : 15 quyÓn vë .
§· dïng : 12 quyÓn vë .
Cßn : ... quyÓn vë .
Bài giải .


Hïng cßn sè qun vë cha ding lµ :
15 - 12 = 3 ( quyÓn vë )
Đáp số : 3 quyển vở .
Bài 7 : Hình bên


a ) Có ... hình tam giác .
b ) Có ...đoạn thẳng .
GV nhËn xÐt .
4 Cñng cè Dặn dò .
- Nhận xét giê häc .


- NH¾c nhë HS chuẩn bị bài cho giờ sau .





Thứ sáu ngày 22 tháng 4 năm 2016 .
Tiếng việt


Luyện tập
STK/100 SGK /63


_____________________________
to¸n .


ơn tập các số đến 10 ( T1)
I. Mục đích Yêu cầu:


- Gióp HS cđng cè vỊ:


- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 10.
- Đo độ dài cỏc on thng


II. Đồ dùng dạy - học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

III. Các hoạt động dạy - học:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 Tổ chức .


2 KiĨm tra bµi cò


Gọi HS lên bảng chữa bài tập về nhà
- GV nhận xét đánh giá



3 Bµi míi


a) Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung


Bài 1( Dành cho HS yếu): GV nêu
yêu cầu của bài: Viết các số từ 0 đến
10 vào vạch số của tia số.


b) §iỊn sè vào ô trống


3 5 7


10 9 6


- GV nhn xột, đánh giá


Bµi 2: ViÕt dấu thích hợp vào chỗ
chấm.


8 5 9 0
5 3 3 ….2
0 … 1 8 …. 8
4 … 10 7 … 8
- GV nhận xét đánh giá


Bµi 3: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài



a) 9, 7, 6, 8
b) 6, 4, 2, 5


- GV nhận xét, đánh giá


Bµi 4: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài


- GV nhn xột ỏnh giỏ


Bài 5: GV cho HS nêu yêu cầu của
bài


- Hát .


- HS lên bảng làm .


- HS tự làm bài và chữa bài


3 4 5 6 7


10 9 8 7 6


- HS tự làm bài rồi chữa bài
8 > 5 9 > 0
5 > 3 3 >2
0 < 1 8 = 8
4 < 10 7 < 8


- HS nªu yêu cầu của bài: Khoanh vào số


lớn nhất hoặc bé nhất


- HS chữa bài, các bạn khác nhận xét bỉ
sung


a) Khoanh vµo 9 ( sè lín nhÊt), khoanh vµo
6 ( sè bÐ nhÊt)


b) Khoanh vµo 6 ( sè lín nhÊt), khoanh vµo
2 ( sè bÐ nhÊt)


- HS nêu yêu cầu của bài: Đo độ dài các
đoạn thẳng rồi vit s o


- HS thảo luận nhóm


- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung


- HS nêu cầu của bài: Viết số lớn nhất có 1
chữ số


- HS làm vào vở bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- GV thu vë chÊm, ch÷a
4. Cđng cè dặn dò


- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ



- Về nhà xem lại bài .


Tù nhiªn x· héi.


ơn bài:Gió .
I. Mục đích u cầu:


- Giúp HS biết: Nhận xét trời có gió hay khơng có gió, gió nhẹ hay gió mạnh
- HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả cảm giác khi có gió thổi
vào ngi


II. Đồ dùng dạy - Học:


- Mỗi HS làm sẵn một cái chong chóng.
III. Các hoạt động dạy - Học:


Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Tổ chức :


2 Kiểm tra bài cũ


Hình ảnh nào làm cho em biết trời
đang có gió ?


3 Bài mới.


a)Giíi thiƯu bµi .
b) Néi dung :
* Quan sát ngoài trời:



- GV nêu nhiệm vụ cho HS khi ra
ngoài trời quan sát.


- Nhỡn xem cỏc lỏ cây ngọn cỏ ngồi
sân trờng có lai động khơng ?


- GV tổ chức cho HS ra ngoài trời
quan sát làm việc theo nhóm
- GV đi đến các nhóm giúp đỡ và
kiểm tra


* Kết luận:


- Nhờ quan sát cây cối, mäi vËt xung
quanh


Và chính cảm nhận trong mỗi ngời
mà ta biết đợc là khi có gió nặng hay
gió nhẹ


- Khi trời lặng gió cây cối đứng im
- Gió mạnh hơn, cả cành lá đung đa.
- Khi gió thổi vào ngời ta cảm thấy
mát (nếu trời nóng)


* GV cho HS ch¬i chong
chóng.


Cách tiến hành:



- Bạn quản trò hô "gió nhẹ"


- Bạn quản trị hơ "gió mạnh" các bạn
chạy nhanh để chong chóng quay tít
- Bạn quản trị hơ "trời lặng gió ”


- HS quan s¸t nhËn xÐt.


- đại diện nhóm lên báo cáo kết quả
- đại diện khác nhận xét bổ sung.


- các bạn tay cầm chong chóng chạy từ từ
- các bạn chạy nhanh để chong chóng
quay tít


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

4 Củng cố Dặn dò .


- GV nhận xét giờ học: Khen những
em học tốt.


- Chuẩn bị bài sau.


Luyện tiếng việt
Luyện tập
Việc 2 : đọc


__________________________________________
Sinh ho¹t .



Sơ kết tuần .
I. Mục đích Yêu cầu:


- HS thấy đợc những u khuyết điểm chính của lớp trong tuần vừa qua.
- Có ý thức phấn đấu.


- Có kế hoạch hoạt động cho tuần sau.
II. Chuẩn bị:


- Néi dung sinh ho¹t


- Phơng hớng hoạt động cho tuần sau.
- HS chuẩn bị ý kiến.


III. Các hoạt động dạy - Học:


Hoạt động của Thầy Hoạt động ca trũ


1. n nh: - Hỏt


2. Sinh hoạt:


a) Kiểm điểm công tác trong tuần: 32.
* Ưu điểm:


- o c:


- Học tập: GV công bố những em đạt
nhiều điểm 9, 10



- Lao động :


- Các hoạt động khác:
* Tồn tại:


- Đạo đức: Một số em thực hiện nội
quy cha tốt.


- Häc tËp : Mét sè em cha thùc sù cè
g¾ng trong häc tËp.


- Lao động: Một số em còn cha chăm.
GV nhắc nhở động viên các em cố
gắng hơn trong những tuần sau.
b) Kế hoạch hoạt động cho tuần sau:
- Duy trì nề nếp.


- Thùc hiện tốt nội quy lớp học.
- Thi đua giành nhiều bông hoa điểm
tốt và bông hoa chăm ngoan.


- HS cho ý kiến nêu tên những bạn
ngoan nhất trong tuần


- Cả lớp biểu dơng.
- HS cho ý kiến.
- Cả líp biĨu d¬ng.


- HS cho ý kiến chọn những bạn có tinh
thần lao động chăm chỉ



- C¶ líp biĨu dơng.


- HS cho ý kiến về những bạn cần biểu
dơng trong từng mặt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Tuần 32


Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2016
Toán


Luyện tập chung
I. Mục tiêu:


- Học sinh đợc củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong
phạm vi 100.


- Hc sinh được rèn luyện kĩ năng kĩ năng tính nhẩm; kĩ năng đo độ dài đoạn
thẳng và làm phép tính với các số đo độ dài; kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ.
- HS u thích mơn học.


II. §å dïng d¹y häc:


- SGK, Bảng phụ , mặt đồng hồ, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:


A. ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số + Hát
B. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh


Quay đồng hồ chỉ: 5 giờ, 7 giờ


C. Bi mi:


1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung:


Bài 1:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi.


- Häc sinh lµm bµi.


+ Nhắc lại cách đặt tính. 37 52 47 56 49 42 39 52
+ Nhắc lại cách thực hiện. 21 14 23 33 20 20 16 25
+ Tính và ghi kết quả. 58 66 24 23 69 22 23 77
Bài 2:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi.


- Häc sinh lµm bµi.


+ Thùc hiƯn phÐp tÝnh thø nhÊt 23 + 2 + 1 = 26




</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

-+ LÊy kÕt quả của phép tính thứ
nhất công ( trừ ) với phÐp tÝnh
thø hai.



40 + 20 + 1 = 61
90 - 60 - 20 = 10
- GV nhận xét, chữa bài.


Bài 3:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi.


- Học sinh làm bài.
+ Đo độ dài đoạn thẳng AB,


BC. Đoạn thẳng AB dài: 6 cm.


+ Ghi s o dài. Đoạn thẳng BC dài: 3 cm.


+ Tính độ dài đoạn thẳng AC Đoạn thẳng AC dài là:
6 + 3 = 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
- GV nhận xét, chữa bài.


Bµi 4:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi.


- Häc sinh lµm bµi.


+ Đọc kĩ các ý cho trước. Bạn An ngủ dậy lúc 6 giờ sáng: Đ/ hồ 1
+ Quan sát đồng hồ để xác định



giờ. Bạn An tới cây lúc 5 giờ chiều: Đ/ hồ 2
+ Nối đồng hồ với các ý cho


trưíc. B¹n An ngåi häc lóc 8 giờ sáng: Đ/ hồ 3
- GV nhận xét, chữa bài.


D. Củng cố - Dặn dò:
- Tóm tắt ni dung bµi.
- GV nhËn xÐt giê häc.


Tiếng Việt


TIẾT 1,2:LUYỆN TẬP.


STK trang 87, tập ba, SGK trang 45 tập ba.
Tù nhiªn x· héi


giã
I. Mơc tiªu:


- Häc sinh nhËn xÐt trêi cã gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh.


- Học sinh sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả cảm giác khi có gió thổi vào
người.


- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo án, SGK.



III. Các hoạt động dạy học:
A. ổn định tổ chức: Hát


B. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

1. GTB + Ghi b¶ng.
2. Néi dung:


* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- GV hướng dẫn học sinh làm bài.
+ Chia theo nhóm đơi và thảo luận.


- Häc sinh làm bài.
+ Quan sát hình vẽ SGK và nhận xét.


. Lá cờ không bay? Lá cờ nào bay? . L¸ cê thø nhất không bay. Lá cờ
thứ hai bay.


. Vì sao lá cờ bay? . Lá cờ thứ hai bay vì có gió.
. Ngọn lau bị nghiêng vì sao? . Ngọn lau nghiêng vì có gió thổi.
+ Trả lời các câu hỏi.


. Khi có giã thỉi vµo ngêi, em thÊy thÕ
nµo ?


. Mùa hè thì thấy mát, mùa đơng thì
thấy lạnh.


. Cậu bé trong hình vẽ thấy thế nào khi
tay cầm quạt để có gió thổi vào ngời?



. ThÊy m¸t.


- GV cho häc sinh trình bày. - Học sinh trình bày.
- GV nhận xÐt, kÕt ln: Khi trêi lỈng


gió, cây cối đứng im. Gío nhẹ làm cho lá
cây, ngọn cỏ lay động. Gió mạnh làm
cho cành lá nghiêng ngả. Bão to có thể
gây gãy cành, đổ cây...


* Hoạt động 2: Quan sát ngồi trời.


- GV chia nhãm vµ giao việc. - Học sinh chia nhóm .
+ Quan sát ngoài trêi .


+ Nhận xét xem các cành cây, ngọn cỏ
có lay ng khụng.


+ Rút ra điều gì?


- GV cho hc sinh trao đổi thảo luận. - Học sinh quan sát và thảo luận.
- GV cho học sinh trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.


- GV nhận xét, kết luận: Nhờ quan sát
cây cối, mọi vật xung quanh và chính
cảm nhận của mỗi người mà ta biết đợc
là khi đó trời lặng gió hay có gió. Khi
trời lặng gió thì cây cối đứng im. Gió
nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay động.


Gió mạnh hơn, cả cành lá đung đa... Khi
gió thổi vào người, ta cảm thấy mát
(Trời nóng) và thấy lạnh (khi trời rét)
D. Củng c - Dn dũ:


-Tóm tắt nội dung bài
- GV nhËn xÐt giê häc.


___________________________________
Đạo đức


Dành cho địa phương
I. Mục tiêu:


- Học sinh được đi thăm quan nghĩa trang liệt sĩ có ở địa phương.


- Học sinh biết tên một số liệt sĩ và ý nghĩa của việc xây nghĩa trang liệt sĩ.
- Học sinh biết ơn các liệt sĩ đã hi sinh thân mình vì Tổ Quốc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Gi¸o ¸n, SGK.


III. Các hoạt động dạy học:
A. ổn định tổ chức: + Hát


B. KiÓm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh


Vì sao phải bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?
C. Bài mới:


1. GTB + Ghi bảng.


2. Néi dung:


* Hoạt động 1: Đi trên đường.


- GV hớng dẫn học sinh cách đi trên đờng - Học sinh nghe và nhớ.
+ Đi thành một hàng.


+ Đi bên phải đờng.


+ Khụng c chy , ựa nghch khi i và
khi vào thăm quan.


- GV cho häc sinh ®i. - Học sinh đi nghiêm túc.
- GV vừa đi vừa quan s¸t häc sinh.


* Hoạt động 2 : Thăm quan.


- GV cho học sinh xếp thành 2 hàng đứng ở
ngoài cổng nghĩa trang.


- Häc sinh xÕp hµng.
- GV cho häc sinh quan sát và giới thiệu.


+ Ngha trang lit s l nơi chôn cất các liệt sĩ
đã hi sinh trong chiến tranh, họ có cơng trong
cơng cuộc bảo vệ đất nớc.


+ Nghĩa trang được nhân dân địa phương
chăm sóc và giữ gìn với tình cảm thiêng
liêng, kính trọng.



+ Xung quanh nghÜa trang đợc trồng rất
nhiều hoa và bảo vệ cẩn thận...


- GV đa ra những câu hỏi nh :


. Các em cần làm gì để nghĩa trang luôn đẹp ?
. Để biết ơn các anh bộ đội đã hi sinh, các em
cần làm gì ?....


- GV cho häc sinh nãi vỊ suy nghÜ cđa m×nh - Häc sinh nãi.
- GV nhËn xÐt, bỉ sung.


D. Cđng cè - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xÐt giê häc.


Luyện Tiếng Việt
ÔN LUYỆN TẬP.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

I. Mơc tiªu:


- HS vận dụng kiến thức đã học vào bài “ Cắt, dán và trang trí ngơi nhà”
- HS cắt, dán được ngơi nhà em u thích.


- RÌn cho c¸c em khÐo tay, ph¸t triĨn ãc thÈm mÜ và yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy - học:


- Giáo án, SGK, giấy, kéo...
III. Các hoạt động dạy học:



A. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh
Kẻ, cắt và dán hàng rào.
B. Bài mới:


1. GTB + Ghi bảng.
2. Nội dung:


* Hot động 1: Quan sát và nhận xét.


- GV cho häc sinh quan sát mẫu. - Học sinh quan sát và nhận xét.
+ Ngôi nhà gồm có mấy bộ phận? + 3 bộ phận: Thân nhà, mái nhà ,cửa
+ Thân nhà, mái nhà, cửa có dạng hình


gì?


+ Hc sinh k.
+ Nh dùng để làm gì? + Dùng để ở.
- GV nhận xét, bổ sung.


* Hoạt động 2: Hướng dẫn và lm mu


- GV hớng dẫn và thao tác mẫu. - Học sinh quan sát và nhớ.
Bớc 1: Kẻ, cắt thân nhà.


. Vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu một
hình ch÷ nhËt cã cạnh dài 8 ô, cạnh
ngắn 5 ô.


. Cắt rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy


màu.


Bớc 2: Kẻ, cắt mái nhµ.


.Vẽ lên mặt trái của tờ giấy 1 hình chữ
nhật có cạnh dài 10 ơ và cạnh ngắn 3 ơ
. Kẻ 2 đờng xiên 2 bên nh hình 3, sau
ú ct ri c hỡnh mỏi nh.


Bớc 3: Kẻ, cắt cửa ra vào, cửa sổ.


. Kẻ lên mặt trái của tờ giấy màu xanh,
hoặc tím, hoặc nâu 1 hình chữ nhật có
cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 2 ô làm cưa ra
vµo.


. Kẻ 1 hình vng có cạnh 2 ụ lm ca
s.


. Cắt hình cửa ra vào, cửa sổ rời khỏi tờ
giấy màu.


- GV cho học sinh nhắc lại. - Học sinh nhắc lại.
- GV nhận xét, bổ sung.


* Hoạt động 3: Thực hành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- GV quan sát, hớng dẫn thêm.
C. Củng cố - Dặn dò:



- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.


Tiếng Việt


TIẾT 3,4: LUYỆN TẬP.


STK trang 91, tập ba - SGK trang 47, tp ba.


Luyn Ting Vit
ễN LUYN TP.


Luyện Toán


ôn Lun tËp chung
I. Mơc tiªu:


- Học sinh đợc củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (khơng nhớ) các số trong phạm
vi 100.


- Học sinh tiếp tục đợc rèn luyện kĩ năng so sánh hai số trong phạm vi 100; kĩ
năng giải tốn; kĩ năng nhận dạng hình v m hỡnh.


- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng d¹y häc:
- VBT


III. Các hoạt động dạy học:
A. ổn định tổ chức: + Hát



B. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh


So s¸nh: 43 + 12 ... 65 - 0 79 - 14 ... 12 + 53
C. Bµi míi:


1. GTB + Ghi bảng.
2. Nội dung:


Bài 1:


- GV hớng dẫn häc sinh lµm bµi. - Häc sinh lµm bµi.


+ NhÈm tÝnh kÕt qu¶ tõng vÕ. 45 + 3 < 50 54 - 2 < 54 + 2
+ So s¸nh hai vÕ. 45 + 30 = 35 + 40 54 - 20 > 52 - 40
+ Điền dấu thích hợp. 45 + 34 = 34 + 45 54 - 24 > 45 - 24
Bµi 2:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm bµi. - Häc sinh lµm bµi.


+ Đọc yêu cầu. 82 52 38 84
+ Nhẩm tính để tìm số thích hợp. 15 30 60 14
+ Điền số vừa tìm vào ơ trống. 97 42 98 70
- GV nhận xét, chữa bài.


Bµi 3:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm bµi. - Häc sinh lµm bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

-+ Bài toán cho biết gì?



Sợi dây bị ngắn đi số xăng ti mét là:


+ Bài toán hỏi gì? 5 + 14 = 19 (cm)


+ Muốn biết sợi dây bị ngắn đi bao


nhiêu xăng ti mét ta làm thế nào? Đáp số: 19 cm
- GV nhận xét, chữa bài.


Bài 4:


- GV hớng dẫn học sinh làm bài. - Học sinh làm bài.
+ Quan sát kĩ hình cho trớc.


+ Đếm hình theo yêu cầu.


+ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.


a. Có 5 đoạn thẳng
b. Có 1 hình vuông
c. Có 2 tam giác
- GV nhận xét, chữa bài


D. Củng cố - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhËn xÐt giê häc.


Thø tư ngµy 20 tháng 4 năm 2016
Toán



Luyện tập chung
I. Mục tiêu:


- Học sinh đợc củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong
phạm vi 100.


- Học sinh được rèn luyện kĩ năng so sánh hai số trong phạm vi 100; kĩ năng làm
tính với các số đo độ dài; kĩ năng giải toán; kĩ năng nhận dạng hình và vẽ đoạn
thẳng qua 2 im.


- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:


- Giáo án, SGK, Bảng phụ,bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:


A. ổn định tổ chức:+ Hát


B. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh


TÝnh: 52 + 14 39 - 16
C. Bài mới:


1. GTB + Ghi bảng.
2. Nội dung:


Bài 1:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm bµi. - Häc sinh làm bài.



+ Nhẩm tính kết quả từng vế. 32 + 7 < 40 32 + 14 = 14 + 32
+ So s¸nh hai vÕ. 45 + 4 < 54 + 5 69 - 9 < 96 - 6
+ Điền dấu thích hợp. 55 - 5 > 40 + 5 57 - 1 < 57 + 1
Bµi 2:


- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi. - Học sinh làm bài.


+ Bài toán cho biết gì? Thanh gỗ còn lại dài số xăng ti mét là:
+ Bài toán hỏi gì? 97 - 2 = 95 ( cm )


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

nhiêu xăng ti mét ta làm thế nµo?
Bµi 3:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm bµi. - Học sinh làm bài.


+ Đặt bài toán theo tóm tắt. Tất cả hai giỏ có số quả cam là:
+ Bài toán cho biết gì? 48 + 31 = 79 ( quả )


+ Bài toán hỏi gì? Đáp số: 79 quả cam
+ Muốn biết tất cả có bao nhiêu quả


cam ta làm thế nào ?
Bài 4:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm bµi. - Häc sinh làm bài.
+ Quan sát kĩ hình cho trớc.


+ Vẽ thêm đoạn thẳng.
- GV nhận xét, chữa bài.
D. Củng cố - Dặn dò:


- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giê häc.


Tiếng Việt


TIẾT 5,6: PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU GI/D/R.
STK trang 94, tập ba, SGK trang 49 tập ba.


LuyÖn Thủ công


ôn cắt, dán trang trí ngôi nhà
I. Mục tiêu:


- HS được vận dụng kiến thức đã học vào bài “ Cắt, dán và trang trí ngơi nhà”.
- HS cắt, dán được ngơi nhà em u thích.


- RÌn cho c¸c em khéo tay, phát triển óc thẩm mĩ và yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:


- SGK, giấy, kÐo...


III. Các hoạt động dạy học:


A. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh


Kể tên các bộ phận của ngôi nhà.
B. Bài mới:


1. GTB + Ghi b¶ng.
2. Néi dung:



* Hoạt động 1: Nhắc li ni dung bi
trc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

+ Kẻ, cắt ngôi nhµ gåm mÊy bíc? <sub>+ Gåm 3 bưíc: </sub>


Bíc 1: Kẻ, cắt thân nhà.


. Vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu một hình
chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô.
. Cắt rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy màu.
Bớc 2: Kẻ, cắt mái nhà.


.Vẽ lên mặt trái của tờ giấy 1 hình chữ nhật
có cạnh dài 10 ô và cạnh ngắn 3 ô


. Kẻ 2 đường xiên 2 bên nh hình 3, sau ú
ct ri c hỡnh mỏi nh.


Bớc 3: Kẻ, cắt cửa ra vào, cửa sổ


. Kẻ lên mặt trái của tờ giấy màu xanh, hoặc
tím, hoặc nâu 1 hình chữ nhật có cạnh dài 4
ô, cạnh ngắn 2 ô làm cửa ra vµo


. Kẻ 1 hình vng có cạnh 2 ơ để làm cửa sổ.
. Cắt hình cửa ra vào, cửa sổ rời khỏi tờ giấy
màu.


+ Mái nhà có màu gì ? + Màu đỏ.


- GV nhận xét, bổ sung.


* Hoạt động 2: Thực hành.


- GV cho häc sinh thùc hµnh. - Häc sinh thùc hµnh theo nhãm.
- GV quan sát, hớng dẫn thêm.


C. Củng cố - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.


Lun Tiếng Việt


ƠN PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU GI/D/R.


Luyện Đạo đức
ơn tp
I. Mc tiờu:


- Học sinh đợc nói những suy nghĩ của mình sau khi đi thăm quan nghĩa trang
liÖt sÜ.


- Học sinh biết tên một số liệt sĩ và ý nghĩa của việc xây nghĩa trang liệt sĩ.
- Học sinh biết ơn các liệt sĩ đã hi sinh thân mình vì Tổ Quốc.


II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, Bảng phụ , VBT.
III. Các hoạt động dạy học:


A. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh



Chóng ta vừa đợc đi thăm quan ở đâu?
B. Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

* Hoạt động 1: Kể lại theo trí nhớ.


- GV cho học sinh kể về những gì mình đã
nghe và nhìn thấy khi đi thăm quan.


- Häc sinh nghe, nhớ và kể.
+ Em nhìn thấy gì?


+ K tờn các liệt sĩ mà em đợc biết
+ Em hiểu gì sau khi đi thăm quan về?


- GV cho học sinh kể theo cách diễn đạt riêng - Học sinh nói tự do.
* Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.


- GV cho học sinh kể những việc mình đã
làm hay sắp làm để thể hiện tình cảm với các
liệt sĩ đã hi sinh.


- Häc sinh kĨ.


- GV nhËn xÐt, bỉ sung.
C. Cđng cè - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học.


Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2016


Toán


Kiểm tra
I. Mục tiêu:


- Hc sinh c kim tra kiến thức đã học.
- Học sinh có kỹ năng làm bài nhanh, chính xác.
- Học sinh có ý thức t giỏc khi lm bi.


II. Đồ dùng dạy học.
- Đề kiĨm tra cđa tỉ.


III. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Khơng.
3. Bài mới:


a. GTB + Ghi b¶ng.
b. Néi dung:


* Hoạt động 1: Nhắc nhở khi làm bài.
- Làm bài trong thời gian 40 phút.
- Suy nghĩ kĩ rồi làm bài.


- Bµi dƠ lµm trớc, bài khó làm sau.
- Làm bài tự giác, nhanh.


* Hoạt động 2: Làm bài
- GV giao đề bài đã in sẵn.
- GV cho học sinh làm bài.


* Hoạt động 3 : Thu bài .
- GV thu bài kiểm tra .


- Chấm bài và nhận xét theo đáp án của tổ.
4. Củng xố – Dặn dò :


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Tiếng Việt
Tiết 7,8:LUỆN TẬP.


STK trang 97, tập ba- SGK trang 51 tp ba.
Thể dục


Bài thể dục phát triển chung
I. Mục tiêu:


- Học sinh đợc ôn bài thể dục phát triÓn chung .


- HS thực hiện đúng các động tác. Yêu cầu học sinh tập hợp đúng, nhanh, trật tự
và tham gia vào trò chơi chủ động hơn.


- HS yêu thích môn học.
II. Địa điểm và phơng tiện


- Địa điểm: Trên sân trờng an toàn, sạch sẽ.
- Phơng tiện : Còi, giáo án...


III. Cỏc hot ng dy – học:


1. ổn định tổ chức: HS tập trung, điểm số báo cáo
2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 hc sinh



Nhắc lại trò chơi Chuyền cầu theo nhóm hai ngời
3. Bài míi:


a. Phần mở đầu: - HS tập trung, xếp thành 2 hàng dọc, khởi động.
- GV phổ biến nội dung buổi tập


b. Phần cơ bản


* Hot ng 1: Khi ng


- GV cho HS đứng vỗ tay và hát.


- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-2.


- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30 - 40 m
- GV cho lớp trởng điều khiển.


* Hoạt động 2: Ôn bài thể dục phát triển chung
- GV cho học sinh nhắc lại bài thể dục


- Häc sinh tËp díi sù ®iỊu khiĨn cđa líp trưëng
- GV quan sát, nhận xét bài tập của học sinh


* Hoạt động 3: Ơn “ Chuyền cầu theo nhóm hai ngời ”
- GV cho học sinh nhắc lại


- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- GV quan sát, nhận xét bài tập của học sinh
* Hoạt động 4: Ôn “ Tâng cu



- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách Tâng cầu.


- Học sinh thực hành dới sự chỉ đạo của giáo viên hoặc lớp trưởng.
- GV quan sát, hướng dẫn thêm.


c. PhÇn kÕt thóc


- Cho học sinh tập những động tác hồi sức.
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2, 1- 2.
- Đứng vỗ tay và hỏt.


4. Củng cố - Dặn dò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Luyện Toán


Chữa bài Kiểm tra
I. Mục tiêu


- Hc sinh nm c bài làm của mình ở mức độ nào, sai và đúng ở đâu để có
kinh nghiệm cho bài sau.


- Học sinh có kĩ năng sửa bài và rút kinh nghiệm cho bài làm lần sau.
- Học sinh có ý thức làm bài.


II. Đồ dùng dạy học.
-Bài kiểm tra.


III. Các hoạt động dạy học.
1. ổn định tổ chức: Hát


2. Kiểm tra bài cũ:


Giờ trớc kiểm tra nên không kiểm tra bài cũ?
3. Bài mới:


a. GTB + Ghi bảng
b. Nội dung


* Hoạt động 1: Chữa bài


- GV cho häc sinh lªn bảng chữa bài
Bài 1. Đặt tính rồi tính




32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
32 46 76 48
45 13 55 6
77 59 21 42
Bµi 2 . TÝnh nhÈm


23 + 4 = 27 4 + 34 = 38
36 + 43 = 79 89 - 7 = 82
67 - 34 = 33 68 - 68 = 0
74 - 70 = 4 56 + 3 = 59
Bài 3 . Điền số


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 6 . Lúc đó là 6
giờ.



- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9 . Lúc đó là 9
giờ.


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 10 . Lúc đó là
10giờ.


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 8 . Lúc đó là 8
giờ.


- Khi 7 giờ thì kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 7
- Khi 5 giờ thì kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 5
- Khi 3 giờ thì kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 3
Bài 4 . Điền vào chỗ chÊm.


- Một tuần có 7 ngày đó là các ngày thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu, th
by, ch nht.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

-- Hôm nay là thứ t ngày 15, ngày mai là thứ năm ngày 16, hôm qua là thứ ba ngày
14.


- Hôm qua là thứ năm ngày 22, ngày mai là thứ bảy ngày 24, hôm nay là thứ sáu
ngày 23.


Bài 5


Bài giải


Lớp 1 E có số bạn nam là:
37 - 16 = 21 (b¹n nam)
Đáp số: 21 bạn nam


- GVnhận xét, bổ sung.


4. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài


Thứ sáu ngày 22 tháng 4 năm 2016
Ting Vit


TIT 9,10: LUYN TP.


STK trang 100, tập ba- SGK trang 53 tập ba.
To¸n


ơn các số đến 10
I. Mục tiêu:


- HS củng cố về đếm, đọc, so sánh các số trong phạm vi 10. Đo độ dài đoạn
thẳng.


- HS đếm, đọc, so sánh các số trong phạm vi 10. Đo độ dài đoạn thẳng nhanh, chớnh
xỏc.


- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng d¹y häc:


- SGK, Bảng phụ . bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
A. ổn định tổ chức: + Hát



B. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh
Đếm các số từ 0 đến 10.
C. Bi mi:


1. GTB + Ghi bảng.
2. Nội dung:


Bài 1:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi


- Häc sinh lµm bài.
+ Đọc yêu cầu.


+ Quan sỏt tia s. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
+ Đọc các số từ 0 đến 10.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Bµi 2:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi


- Häc sinh lµm bµi.


+ Đọc yêu cầu. 9 > 7 2 < 5 0 < 1 8 > 6
+ So sánh và nhận xét. 7 < 9 5 > 2 1 > 0 6 = 6
+ §iỊn dÊu thÝch hỵp. 6 > 4 3 < 8 5 > 1 2 < 6
4 > 3 8 < 10 1 > 0 6 < 10
6 > 3 3 < 10 5 > 0 2 = 2


Bµi 3:


- GV hưíng dÉn häc sinh làm
bài


- Học sinh làm bài.
+ Đọc yêu cầu cđa bµi.


+ Đọc các số đã cho.


+ Xác định số lớn nhất, số bé
nhất.


+ Khoanh vµo sè lín nhÊt vµ bÐ
nhÊt.


a. 6 3 4


b. 5 7 8


Bµi 4:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi


- Häc sinh làm bài.
+ Đọc yêu cầu của bài. a. 5, 7, 9, 10


+ Xác định số lớn, số bé b. 10, 9, 7, 5
+ Viết theo thứ tự từ bé -> lớn,



lín -> bÐ
Bµi 5:


- GV hưíng dÉn häc sinh lµm
bµi


- Học sinh làm bài.
+ Đọc yêu cầu của bài. Đoạn thẳng AB dài 5 cm
+ Đo độ dài từng đoạn thẳng. Đoạn thẳng MN dài 9 cm
+ Viết số đo độ dài. Đoạn thẳng PQ dài 2 cm
D. Củng cố - Dặn dị:


- Tãm t¾t néi dung bµi
- GV nhËn xÐt giê häc.


Hoạt động ngoài giờ
Vệ sinh lớp học
I. Mục tiêu:


- HS hiểu ích lợi và tác dụng của vệ sinh lớp học.
- HS biết làm vệ sinh trường lớp sạch , đẹp.
- HS yờu thớch lao ng.


II. Đồ dùng dạy học:


- GV : Giáo án, kế hoạch phân công lao động...
- HS : Dụng cụ vệ sinh.


III. Các hoạt động dạy học :



</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

A. KiĨm tra bµi cị: Gäi 2 häc sinh
- KiÓm tra dơng cơ vƯ sinh.
B. Bµi míi:


1. GTB + Ghi b¶ng.
2. Néi dung:


* Hoạt động 1: Phổ biến nội dung.


- GV nói yêu cầu buổi học. - HS nghe và nhớ.
+ Dọn dẹp đồ dùng trong lớp.


+ Lµm vƯ sinh trong lớp.
- GV cho HS nhắc lại.


* Hot ng 2: Phõn cụng v lm.


- GV phân công việc. - HS nghe và nhớ.
+ Tổ 1 : Quét lớp và mạng nhÖn.


+ Tổ 2 : Lau bàn ghế và đồ dùng học tập.
+ Tổ 3 : Lau cửa sổ và bảng lp.


+ Tổ 4 : Sắp xếp lại sách vở và chỗ uống nớc.


- GV cho HS thực hành làm. - HS làm vệ sinh.
- GV quan sát, hớng dẫn thêm.


* Hoạt động 3: Nhận xét.



- GV cho HS tËp trung. - HS tập trung.
- GV nhận xét từng cá nhân, tổ, cả lớp. - HS nghe.
- GV nhắc nhở những em cßn cha cã ý thøc.


- GV tổng kết buổi lao động vệ sinh.
C. Củng cố - Dặn dò:


- GV nhËn xÐt giê häc.


LuyÖn Tù nhiên xà hội
ôn gió


I. Mục tiêu:


- Học sinh nhận xét trêi cã giã hay kh«ng cã giã, giã nhĐ hay giã m¹nh.


- Học sinh sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả cảm giác khi có gió thổi vo
ngi.


- HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- VBT


III. Các hoạt động dạy học


A. ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số + Hát
B. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh


KĨ nh÷ng biĨu hiƯn khi trêi cã giã?


C. Bài mới


1. GTB + Ghi bảng.
2. Nội dung:


* Hot ng 1: Chơi trò chơi.


- GV hớng dẫn học sinh. - Học sinh nghe và nhớ.
+ Quản trò đứng giữa, các bạn đứng vịng trịn


+ Quản trị hơ “ Trời lặng gió”. Các bạn đứng im
+ Quản trị hơ “ Gió nhẹ”. Các bạn chạy chậm
+ Quản trị hơ “ Gió to” . Các bạn chạy nhanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- GV nhận xét, hướng dẫn thêm.
* Hoạt động 2: Nhắc lại nội dung bài .


- GV chia nhãm vµ cho học sinh nhắc lại - Học sinh thảo luận và nhắc lại.
. Khi có gió thổi vào ngời, em thấy thÕ


nµo ?


. Mùa hè thì thấy mát, mùa đơng
thì thấy lạnh.


. Nêu những biểu hiện khi có gió? . Khi trời lặng gió, cây cối đứng
im. Gío nhẹ làm cho lá cây, ngọn
cỏ lay động. Gió mạnh làm cho
cành lá nghiêng ngả. Bão to có thể
gây gãy cành, đổ cây...



- GV nhËn xÐt, bỉ sung.


* Hoạt động 3: Quan sát ngồi trời.


- GV chia nhãm vµ giao viƯc. - Häc sinh chia nhóm .
+ Quan sát ngoài trời .


+ Nhn xột xem các cành cây, ngọn cỏ có
lay động khơng.


+ Rót ra ®iỊu g×?


- GV cho học sinh trao đổi thảo luận. - Học sinh quan sát và thảo luận.
- GV cho học sinh trình bày. - Đại diện nhóm trình bày.


- GV nhận xét, kết luận.
D. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài.


______________________________________
LuynTing Vit


ễN LUYN TP
Sinh hoat
Sơ kết tuần 32
I. Mục tiêu:


- Học sinh nắm được những u điểm, nhợc điểm của mình, của lớp trong tuần và có


hướng phấn đấu trong tun ti.


- HS nắm chắc đợc phơng hớng cần thùc hiƯn trong tn tíi.
- HS cã ý thøc và bạo dạn khi sinh hoạt lớp .


II. Nội dung


1. Giáo viên nhận xét u, nhợc điểm trong tuần
- Ưu điểm:


- Đa số các em ngoan có ý thức .


- Đi học đúng giờ, ra vào lớp xếp hàng đầy đủ và nhanh.
-Trong lớp chú ý nghe giảng phát biểu ý kiến xây dựng bài.
-Có ý thức rèn ch gi v tt.


- Nhợc điểm:


- Mét sè em ý thøc tù gi¸c häc tËp chưa cao.
- Ch÷ viÕt chưa cÈn thËn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

-Thực hiện tốt nề nếp của trường của lớp đề ra. Đi học đều và có đầy đủ dụng
cụ học tập. Không được đi học muộn.


- BiÕt vệ sinh lớp học sạch sẽ...


- Không nói chuyện trong giờ học. Thi đua học tập hăng hái phái biểu xây dựng
bài.


- Luôn luôn có ý thức rèn ch÷ gi÷ vë.


3 . ý kiÕn häc sinh


4 . GV tỉng kÕt bi sinh ho¹t


Trường Tiểu học Thanh Vân ĐỀ KIỂM TRA
Lớp 1: ……….. Mơn : To¸n


Họ tên : ………. Thời gian : 40 phỳt.


Nhận xét của giáo viên:



.


Bài 1: Đặt tính rồi tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

...
...
...
Bµi 2 . TÝnh nhÈm


23 + 4 = 4 + 34 =
36 + 43 = 89 – 7 =
67 – 34 = 68 – 68 =
74 – 70 = 56 + 3 =
Bài 3 : Điền số


- Khi kim di ca đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 6 .
Lúc đó là ... giờ.



- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9 .
Lúc đó là ... giờ.


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 10 .
Lúc đó là ... giờ.


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 8 .
Lúc đó là ... giờ.


- Khi 7 giờ thì kim dài chỉ vào số ...., kim ngắn chỉ vào số ...
- Khi 5 giờ thì kim dài chỉ vào số ...., kim ngắn chỉ vào số ...
- Khi 3 giờ thì kim dài chỉ vào số ...., kim ngắn chỉ vào số ...


Bài 4 . Điền vào chỗ chÊm


- Một tuần có ... ngày đó là các ngày ……….
……….
- Hơm nay là thứ t ngày 15, ngày mai là thứ ... ngày...,………


h«m qua là thứ ... ngày ...


- Hôm qua là thứ năm ngày 22, ngày mai là thứ ... ngày...,..
hôm nay lµ thø ... ngµy ...


Bài 5 . Lớp 1 E có 37 học sinh, trong đó có 16 bạn nữ.
Hỏi lớp 1E có bao nhiêu bạn nam?


Bài giải



</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Trờng tiểu học thanh vân
Họ và tên:...
Lớp:...


Kiểm tra
Môn : Toán
Thời gian : 40 phút
Bài 1. Đặt tÝnh råi tÝnh


32 + 45 46 - 13 76 - 55 48 - 6
... ... ... ...
... ... ... ...
... ... ... ...
... ... ... ...
Bµi 2 . TÝnh nhÈm


23 + 4 = ... 4 + 34 = ...
36 + 43 = ... 89 - 7 = ...
67 - 34 = ... 68 - 68 = ...
74 - 70 = ... 56 + 3 = ...
Bài 3 . Điền số


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9 . Lúc đó là ...
giờ.


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 10 . Lúc đó là ...
giờ.


- Khi kim dài của đồng hồ chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 8 . Lúc đó là ...
gi.



- Khi 7 giờ thì kim dài chỉ vào số ...., kim ngắn chỉ vào số ...
- Khi 5 giờ thì kim dài chỉ vào số ...., kim ngắn chỉ vào số ...
- Khi 3 giờ thì kim dài chỉ vào số ...., kim ngắn chỉ vào số ...
Bài 4 . Điền vào chỗ chấm


- Mt tun cú ... ngy ú l cỏc ngy ....


- Hôm nay là thø t ngµy 15, ngµy mai lµ thø ... ngµy..., hôm qua là thứ ... ngày ...
- Hôm qua là thứ năm ngày 22, ngày mai là thứ ... ngày..., hôm nay là thứ ...
ngày ...


Bi 5 . Lp 1 E có 37 học sinh, trong đó có 16 bạn nữ. Hỏi lớp 1 E có bao nhiêu
bạn nam?


...
...
...
...
...


</div>

<!--links-->

×