Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.93 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 30</b>
<b>Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Chào cờ</b>
<b>Tập trung tồn trường</b>
<b>Tốn</b>
<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( TRỪ KHÔNG NHỚ)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh biết đặt tính rồi làm tính trừ trong phạm vi 100 dạng 65 - 30 và 36 - 4.
Củng cố kĩ năng tính nhẩm, giải tốn có lời văn .
- HS có kĩ năng đặt tính và làm tính nhanh, chính xác.
- HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK, bộ đồ dùng dạy học tốn.
- HS : SGK, bảng con, que tính.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Tính : 45 + 23 36 + 23
<b>33’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Phép trừ dạng 65 - 30
- GV hướng dẫn thao tác trên que tính - Học sinh nghe và quan sát
+ Lấy 65 que tính ( Gồm 6 bó một chục và 5
que tính rời )
+ Xếp 6 bó que tính ở bên trái, 5 que tính rời
ở bên phải
+ Ta viết được 6 ở cột chục, 5 ở cột đơn vị
+ Tiến hành tách ra lấy 3 bó một chục
+ Xếp 3 bó que tính ở bên trái
+ Ta viết được 3 ở cột chục và viết dưới 5, 0
ở cột đơn vị và viết dưới 5
<i><b>Lưu ý</b></i> : Thao tác tách ra 2 bó tương ứng với
phép trừ
dòng cuối bảng.
- GV hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
+ GV hướng dẫn cách đặt tính
Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột với
+ GV hướng dẫn cách thực hiện
65 . 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
30 . 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35
Vậy: 65 - 30 = 35
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 2: Phép trừ dạng 36 - 4
- GV hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
+ GV hướng dẫn cách đặt tính
Viết 36 rồi viết 4 sao cho 4 thẳng cột với 6; viết
dấu trừ, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
+ GV hướng dẫn cách thực hiện
36 . 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
4 . Hạ 3 xuống, viết 3
32
Vậy: 36 - 4 = 32
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 3 : Làm bài tập
Bài 1: Tính: - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu a. 82 75 48 69 98
+ Nhắc lại cách đặt tính 50 40 20 50 30
+ Nhắc lại cách thực hiện phép tính 32 35 28 19 68
+ Tính và ghi kết quả
b. 68 37 88 33 79
4 2 7 3 0
- GV nhận xét, chữa bài.
64 35 81 30 79
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s:
+ Đọc yêu cầu 57 57 57 57
+ Nhẩm tính kết quả để xác định đúng, sai 5 5 5 5
+ Điền Đ, S
- GV nhận xét, chữa bài.
50 S 52 S 07 S 52 Đ
Bài 3: Tính nhẩm:
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- HS nêu yêu cầu:
- Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu 66-60 =6 98-90 = 8 72-70 = 2
vị, lấy chữ số chục cộng ( trừ ) chữ số chục
78-50 =28 59-30 = 29 43-20 = 23
58-4 =54 67-7 = 60 99-1 = 98
+ Viết kết quả
- GV nhận xét, chữa bài.
58-8 =50 67-5 = 62 99-9 = 90
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ ÂM ĐẦU GI/R/D</b>
<b>STK trang 76 tập ba, SGK trang 35 tập ba.</b>
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA</b>
<b>( Tich hợp BVMT - GDKNS )</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS biết những dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa .
- Biết mơ tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời mưa .
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới trời nắng, trời mưa . Có ý thức BVMT
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK, sưu tầm tranh ảnh về trời nắng, trời mưa.
- HS : SGK, sưu tầm tranh ảnh về trời nắng, trời mưa.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Nêu sự giống và khác nhau giữa các con vật ?
<b>28’ C. Bài mới</b>
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Quan sát tranh ảnh
- GV hướng dẫn học sinh làm việc - Học sinh nghe và nhớ
+ Chia lớp làm 3 nhóm
+ Phân loại tranh trời nắng và tranh trời mưa
+ Trả lời các câu hỏi
<b>. Nêu những dấu hiệu của trời mưa ?</b>
<b>. Nêu những dấu hiệu của trời nắng ?</b>
- GV cho học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận nhóm
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Khi trời nắng bầu trời
trong xanh, có mây trắng. Mặt trời sáng chói,
nắng vàng chiếu xuống mọi cảnh vật, đường
phố khơ ráo... Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa
rơi, bầu trời phủ đầy mây xám nên thường
khơng nhìn thấy mặt trời, nước mưa làm ướt
đường phố, cỏ cây và mọi vật ở ngoài trời ...
* Hoạt động 2: Thảo luận
- GV chia nhóm và giao việc - Học sinh nghe và nhớ
+ Quan sát tranh
+ Trả lời các câu hỏi
<b>. Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ,</b>
nón hoặc che ơ ?
<b>. Để khơng bị ướt, khi đi trời mưa, bạn phải</b>
nhớ làm gì ?
- GV cho học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận nhóm
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Khi đi trời nắng, phải
đội mũ, nón để khơng bị nhức đầu, sổ mũi, bị
ốm...Đi dưới trời mưa, phải nhớ mặc áo mưa,
đội nón hoặc che ơ để khơng bị ướt...
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Đạo đức</b>
<b> BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CƠNG CỘNG</b>
<b>( Tích hợp BVMT - GDKNS )</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh có ý thức trồng cây và bảo vệ cây nơi công cộng. Phê phán những
hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng. HS biết BVMT
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK.
- HS : SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
- Chúng ta cần lưu ý gì khi chào người quen ở nơi công cộng ?
<b>28’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa
- GV hướng dẫn học sinh làm việc - Học sinh nghe và nhớ
+ Quan sát cây ở sân trường
+ Trả lời các câu hỏi
<b>. Ra chơi ở sân trường, vườn hoa, cơng viên </b>
các em có thích khơng ?
<b>. Học sinh tả lời</b>
<b>. Sân trường có đẹp và mát khơng ?</b> <b>. Có</b>
<b>. Để sân trường luôn mát và sạch đẹp em</b>
phải làm gì ?
. Cây và hoa có ích lợi gì với mơi trường ?
. Em đó làm gì để BVMT ?
<b>. Trồng cây và hoa</b>
- GV cho học sinh trả lời - Học sinh trả lời
- GV nhận xét, kết luận: Cây và hoa làm cho
cuộc sống thêm đẹp, khơng khí trong lành ,
mát mẻ. Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa. Các em cần được sống trong mơi trường
trong lành, an tồn. Các em cần có ý thức
chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
* Hoạt động 2: Làm bài tập 1
- GV hướng dẫn làm bài - Học sinh làm bài
+ Trả lời câu hỏi
<b>. Các bạn nhỏ đang làm gì ?</b>
<b>. Những việc đó có tác dụng gì ? </b>
<b>. Em có thể làm như các bạn đó khơng ? </b>
- GV cho học sinh lên trình bày - Học sinh trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Các em biết tưới
nơi công cộng, làm cho trường em, nơi em
sống thêm đẹp, thêm trong lành.
* Hoạt động 3: Làm bài tập 2
- GV hướng dẫn làm bài - Học sinh làm bài
+ Chia nhóm đơi
+ Quan sát tranh và thảo luận theo câu hỏi
<b>. Các bạn đang làm gì ?</b>
<b>. Em tán thành những việc làm nào ? Tại sao ? </b>
- GV cho học sinh lên trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Biết nhắc nhở
khuyện bạn không phá hoại cây là hành động
đúng. Bẻ cành đu cây là hành động sai .
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b> Tiếng Việt</b>
<b>VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ ÂM ĐẦU GI/R/D</b>
<b>Ơn việc , việc</b>
<b>Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>STK trang 79, tập ba - SGK trang 37, tập ba.</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS được củng cố cách đặt tính rồi làm tính trừ trong phạm vi 100 ( khơng nhớ ).
Củng cố kĩ năng tính nhẩm. Được củng cố về giải tốn .
- HS có kĩ năng đặt tính và làm tính nhanh, chính xác.
- HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK.
- HS : SGK, bảng con.
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
Bài 1: GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu a. 45 57 72 70 66
+ Nhắc lại cách đặt tính 23 31 60 40 25
+ Nhắc lại cách thực hiện phép tính 22 26 12 30 41
+ Tính và ghi kết quả
Bài 2: Tính nhẩm - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu 65-5 = 60 65-60 = 5 65-65 = 0
+ Lấy chữ số đơn vị cộng ( trừ ) chữ số
đơn vị, lấy chữ số chục cộng ( trừ ) chữ
số chục
70-30 = 40 94-3 = 91 33-30 = 3
21-1 = 20 21-20 = 1 32-10 = 22
+ Viết kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: > < = - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu 35 - 5 < 35 - 4 43 + 3 > 43 - 3
+ Nhẩm tính kết quả hai vế 30 - 20 = 40 - 30 31 + 42 = 41 + 32
+ So sánh và điền dấu thích hợp vào ơ
trống
Bài 4
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu Lớp 1B có số bạn nam là :
+ Bài tốn cho biết gì ? 35 - 20 = 15 ( bạn )
+ Bài tốn hỏi gì ? Đáp số : 15 bạn nam
+ Muốn biết lớp 1B có bao nhiêu bạn
nam ta làm thế nào ?
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 5: Nối ( Theo mẫu) - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Nhẩm tính kết quả từng phép tính
+ Nối phép tính với số thích hợp
76 - 5 40 + 14
54
68 - 14 11 + 21
71
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dò.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Thể dục</b>
<b>TÂNG CẦU. TRÒ CHƠI: KÉO CƯA LỪA XẺ </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh được ôn bài thể dục phát triển chung, nội dung tâng cầu và chơi trò
chơi vận động : Kéo cưa lừa xẻ .
- HS thực hiện đúng các động tác. Yêu cầu học sinh tập hợp đúng, nhanh, trật tự
và tham gia vào trò chơi chủ động hơn.
- HS u thích mơn học.
<b>II. Địa điểm và phương tiện</b>
- Địa điểm: Trên sân trường an tồn, sạch sẽ.
- Phương tiện : Cịi, giáo án...
<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b> 7’ A. Phần mở đầu : </b>
- HS tập trung, xếp thành 2 hàng dọc, khởi động.
- GV phổ biến nội dung buổi tập
20’ B. Phần cơ bản
* Hoạt động 1: Khởi động
- GV cho HS đứng vỗ tay và hát.
- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-2.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30 - 40 m
- GV cho lớp trưởng điều khiển.
* Hoạt động 2 : Học bài thể dục phát triển chung
- GV cho học sinh nhắc lại bài thể dục
- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- GV quan sát, nhận xét bài tập của học sinh
* Hoạt động 3 : Nhắc lại cách điểm số và động tác “ Tâng cầu”
- GV cho học sinh nhắc lại cách điểm số
- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- GV quan sát , nhận xét bài tập của học sinh
* Hoạt động 4 : Chơi trò chơi: “ Kéo cưa lừa xẻ ”
- Giáo viên hướng dẫn trò chơi .
- Cho học sinh chơi 1, 2 lần.
- Học sinh thực hành chơi dưới sự chỉ đạo của giáo viên hoặc lớp trưởng.
<i><b> </b></i><b>8’ C. Phần kết thúc</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP.</b>
<b>Ơn việc ,việc</b>
<b>Tốn</b>
<b>ƠN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Học sinh được củng cố cách đặt tính rồi làm tính trừ trong phạm vi 100 dạng 65
-30 và 36 - 4. Củng cố kĩ năng tính nhẩm. Được củng cố về giải tốn .
- HS có kĩ năng đặt tính và làm tính nhanh, chính xác.
- HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, VBT.
- HS : VBT, bảng con.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Tính : 58 - 4 99 - 9
<b>33’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
Bài 1: Tính - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu
a. 87 68 95 43 57 45
+ Nhắc lại cách đặt tính 30 40 50 20 50 45
+ Nhắc lại cách thực hiện phép tính 57 28 45 23 7 0
+ Tính và ghi kết quả
b. 49 35 77 99 19 25
4 2 6 9 0 5
45 33 71 90 19 20
Bài 2: Tính nhẩm - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu 48-40 = 8 69-60 = 9 82-70 = 12
+ Lấy chữ số đơn vị cộng ( trừ ) chữ số
đơn vị, lấy chữ số chục cộng ( trừ ) chữ
số chục
37-7 = 30 98 - 5 = 93 19-9 = 10
+ Viết kết quả
Bài 3: Điền số thích hợp vào ơ trống - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu 92 - 10 = 82 24 - 20 = 4
+ Nhẩm tính kết quả 39 - 2 = 37 24 - 4 = 20
+ Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu Sợi dây còn lại dài số cm là :
+ Bài tốn cho biết gì ? 52 - 20 = 32 ( cm )
+ Bài tốn hỏi gì ? Đáp số : 32 cm
+ Muốn biết sợi dây còn lại dài bao
nhiêu cm ta làm thế nào ?
2’ D. Củng cố - Dặn dị.
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Toán</b>
<b>CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp học sinh làm quen với các đơn vị đo thời gian : ngày và tuần lễ. Nhận
biết 1 tuần có 7 ngày .
- Học sinh biết gọi tên các ngày trong tuần lễ . Biết đọc thứ , ngày, tháng trên tờ
lịch bóc hàng ngày.
- Bước đầu làm quen với lịch học tập ( hay việc cá nhân ) trong tuần.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK, lịch bóc.
- HS : SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Tính : 43 + 35 34 + 53
<b>33’ C. Bài mới</b>
- GV treo quyển lịch bóc lên bảng - Học sinh quan sát và nhận xét
+ Cho học sinh quan sát
+ Trả lời các câu hỏi
Hôm nay là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu ?
Ngày mai là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu ?
Ngày hôm qua là thứ mấy ? Ngày bao
nhiêu ?
- GV cho học sinh quan sát và đọc SGK - Học sinh quan sát và nhắc lại
+ GV giới thiệu các ngày trong tuần : thứ hai,
thứ ba, thứ tư, thứ năm , thứ sáu, thứ bảy, chủ
nhật
+ Một tuần có 7 ngày
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại câu trả lời
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu a. Em đi học vào các ngày: thứ 2, thứ 3,
+ Nhớ và trả lời các câu hỏi thứ tư, thứ 5, thứ 6
+ Viết phần còn thiếu b. Em được nghỉ các ngày : thứ 7, CN
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu a. Hôm nay là thứ năm ngày 5 tháng 4
+ Quan sát lịch hôm nay b. Ngày mai là thứ sáu ngày 6 tháng 4
+ Trả lời câu hỏi và bổ sung phần còn
thiếu
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: Đọc thời khóa biểu của lớp em - HS nêu yêu cầu.
- HS đọc thời khóa biểu của lớp mình.
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dò.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Thủ công</b>
<b> CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS biết cắt các nan giấy để làm được hàng rào trang trí đơn giản .
- Học sinh thực hành cắt, dán đúng đẹp
- GV : Giáo án, SGK, mẫu hàng rào đơn giản, giấy, kéo, hồ dán.
- HS : SGK, giấy, kéo, hồ dán.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức:</b>
<b>3’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Giờ trước chúng ta học bài gì ?
<b>29’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu
<i>- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét</i> - Học sinh quan sát và nhận xét
+ Hàng rào trang trí có đặc điểm gì ? + Được tạo thành từ các nan giấy
Hai nan giấy dài , dán ngang
Nhiều nan giấy ngắn, dán giấy dọc
+ Hàng rào dùng để làm gì ? + Để trang trí, để bảo vệ...
* Hoạt động 2: Hướng dẫn và làm mẫu
- GV làm mẫu vừa làm vừa hướng dẫn - Học sinh quan sát và nghe
Bước 1 : Kẻ nan giấy
+ Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ơ
+ Kẻ theo các đường kẻ để có đường
thẳng cách đều
+ Kẻ 4 nan đứng ( Dài 6 ô, rộng 1 ô )
+ Kẻ 2 nan ngang ( Dài 9 ô, rộng 1 ô )
Bước 2 : Cắt các nan giấy
+ Cắt các nan theo đường vừa kẻ
+ Sau khi cắt xong ta được các nan theo
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 2: Thực hành
- GV chia nhóm - Học sinh làm theo nhóm
- GV cho học sinh tự kẻ, cắt các nan giấy - HS nhớ và cắt
- GV hướng dẫn thêm
- Giáo viên quan sát, sửa sai.
2’ D. Củng cố - Dặn dị.
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Tiếng Việt </b>
<b>VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ ÂM ĐẦU L/N.</b>
<b>STK trang 82 tập ba, SGK trang 39 tập ba.</b>
<b>ÔN CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS được củng cố cách cắt các nan giấy để làm được hàng rào trang trí đơn
giản.
- Học sinh thực hành cắt, dán đúng đẹp
- Rèn cho các em khéo tay, phát triển óc thẩm mĩ và u thích mơn học.
- GV : Giáo án, SGK, mẫu hàng rào đơn giản, giấy, kéo, hồ dán.
- HS : SGK, giấy, kéo, hồ dán.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức:</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Kẻ, cắt các nan giấy.
<b>28’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Nhắc lại cách kẻ, cắt nan giấy
- GV cho HS nhắc lại cách kẻ, cắt nan giấy - HS nhớ và nhắc lại
Bước 1 : Kẻ nan giấy
+ Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ơ
+ Kẻ theo các đường kẻ để có đường
thẳng cách đều
+ Kẻ 4 nan đứng ( Dài 6 ô, rộng 1 ô )
+ Kẻ 2 nan ngang (Dài 9 ô, rộng 1 ô )
Bước 2 : Cắt các nan giấy
+ Cắt các nan theo đường vừa kẻ
+ Sau khi cắt xong ta được các nan
- GV nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 2: Thực hành
- GV cho HS thực hành kẻ,cắt - Học sinh thực hành theo các bước.
- Giáo viên quan sát, sửa sai.
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>ÔN TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA</b>
<b>(Tích hợp BVMT - GDKNS)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS tiếp tục nhận biết những dấu hiệu chính của trời nắng , trời mưa .
- Biết mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng , trời mưa .
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới trời nắng , trời mưa .
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK, VBT.
- HS : SGK, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Nêu những dấu hiệu của trời mưa ?
<b>28’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Chơi trò chơi
- GV hướng dẫn chơi - Học sinh nghe và nhớ
+ Cơ có các tấm bìa ghi các đồ dùng che
nắng, che mưa như : áo mưa, mũ , nón...
+ Khi quản trị hơ : trời mưa ( trời nắng )
thì các em khác lên chọn những tấm bìa có
ghi đồ dùng thích hợp
+ Cho học sinh chơi càng nhiều càng tốt
- GV cho học sinh chơi - Học sinh chơi vui vẻ
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Điền các từ ngữ: <i><b>trong xanh, mây</b></i>
<i><b>xám, trắng, sáng chói, giọt mưa, Mặt</b></i>
b) Khi trời mưa, có nhiều.... rơi, bầu trời
phủ đầy ...., ta khơng nhìn thấy...
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2: Đánh dấu x vào ô trống dưới hình
vẽ thể hiện cách ăn mặc có lợi cho sức
- HS nêu yêu cầu
a) Khi trời nắng, bầu trời <i><b>trong</b></i>
<i><b>xanh</b></i>, mây <i><b>trắng</b></i>, Mặt Trời <i><b>sáng</b></i>
<i><b>chói.</b></i>
b) Khi trời mưa, có nhiều <i><b>giọt mưa</b></i>
rơi, bầu trời phủ đầy <i><b>mây xám</b></i>, ta
không nhìn thấy <i><b>Mặt Trời.</b></i>
khỏe.
- Tranh 2 và tranh 4 thể hiện cách
ăn mặc có lợi cho sức khỏe.
- GV nhận xét, kết luận
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học.
<b>Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Tiếng Việt </b>
<b>LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI.</b>
<b>STK trang 85 tập ba, SGK trang 41 tập ba.</b>
<b>Hoạt động ngoài giờ</b>
<b>VỆ SINH TRƯỜNG LỚP </b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- HS hiểu ích lợi và tác dụng của vệ sinh lớp học.
- HS biết làm vệ sinh trường lớp sạch , đẹp.
- HS yêu thích lao động.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>
- GV : Giáo án, kế hoạch phân công lao động.
- HS : Dụng cụ vệ sinh.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức :</b>
<b>3’ B. Kiểm tra bài cũ : </b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>29’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Phổ biến nội dung
- GV nói yêu cầu buổi học - HS nghe và nhớ
+ Dọn dẹp đồ dùng trong lớp
+ Làm vệ sinh trong lớp
- GV cho HS nhắc lại
* Hoạt động 2: Phân công và làm
- GV phân công việc - HS nghe và nhớ
+ Tổ 4 : Quét lớp và mạng nhện
+ Tổ 3 : Lau bàn ghế và đồ dùng học tập
+ Tổ 2 : Lau cửa sổ và bảng lớp
- GV cho HS thực hành làm - HS làm vệ sinh
- GV quan sát, hướng dẫn thêm
* Hoạt động 3: Nhận xét
- GV cho HS tập trung - HS tập trung
- GV nhận xét từng cá nhân, tổ, cả lớp - HS nghe
- GV nhắc nhở những em cịn chưa có ý thức
- GV tổng kết buổi lao động vệ sinh
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dò.</b>
-<i><b> </b></i>GV nhận xét giờ học
<b>Tiếng Việt </b>
<b>LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI.</b>
<b>Ôn việc , việc</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>ƠN BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CƠNG CỘNG</b>
<b>(Tích hợp BVMT – GDKNS) </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS hiểu lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người.
- Biết cách bảo vệ, thực hiện được quy định về bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng.
- Học sinh có ý thức trồng cây và bảo vệ cây nơi công cộng. Phê phán những
hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng. HS biết BVMT
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK.
- HS : SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức:</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Kể những hành động nên làm để bảo vệ cây và hoa ở trường.
<b>28’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
* Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức đã học
- GV chia nhóm và giao việc - Học sinh nghe và nhớ
+ Nhắc lại các câu hỏi ở tiết trước
+ Trao đổi và trả lời các câu hỏi đó
<b>. Sân trường có đẹp và mát không ?</b>
<b>. Kể những việc làm chăm sóc, bảo vệ cây và</b>
hoa ở trường học hay nơi mình ở ?
<b>. Những việc đó có tác dụng gì ? </b>
<b>. Em có thể làm như các bạn đó khơng ? </b>
* Hoạt động 2: Liên hệ bản thân
- GV cho học sinh kể những việc mà mình đã
làm để chăm sóc, bảo vệ cây và hoa
- Học sinh kể
- GV nhận xét, kết luận
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2018</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU S/X</b>
<b>STK trang 89 tập ba, SGK trang 43 tập ba.</b>
<b>Tốn</b>
<b>CỘNG, TRỪ ( KHƠNG NHỚ ) TRONG PHẠM VI 100</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh được củng cố kĩ năng làm tính cộng và trừ các số trong phạm vi 100
( không nhớ). Bước đầu nhận biết về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- HS có kĩ năng đặt tính và làm tính nhanh, chính xác.
- HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Giáo án, SGK.
- HS : SGK, bảng con.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Tính : 37 + 22 39 - 17
<b>33’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
Bài 1: Tính nhẩm - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Nhắc lại cách tính nhẩm 90 - 80 = 10 85 - 5 = 80
+ Nhẩm tính và ghi kết quả 90 - 10 = 80 85 - 85 = 0
Bài 2: Đặt tính rồi tính - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
36 48 87 87
+ Nhắc lại cách đặt tính 12 36 65 22
+ Nhắc lại cách thực hiện phép tính 48 12 22 65
+ Tính và ghi kết quả
Bài 3
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Bài toán cho biết gì ?
Bài giải
+ Bài tốn hỏi gì ? Số que tính cả hai bạn có là :
+ Muốn biết cả hai bạn có bao nhiêu que 35 + 43 = 78 ( que tính )
tính ta làm thế nào ? Đáp số : 78 que tính
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Bài toán cho biết gì ? Bài giải
+ Bài tốn hỏi gì ? Số hoa Lan hái được là :
+ Muốn biết Lan có bao nhiêu bơng hoa ta 68 - 34 = 34 ( bông hoa )
làm thế nào ? Đáp số : 34 bông hoa
- GV nhận xét, chữa bài
<b>2’ C. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Tốn</b>
<b>ƠN CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS biết các đơn vị đo thời gian : ngày và tuần lễ, biết 1 tuần có 7 ngày .
- HS gọi tên các ngày trong tuần lễ. Biết đọc thứ , ngày, tháng trên tờ lịch bóc.
- Bước đầu làm quen với lịch học tập ( hay việc cá nhân ) trong tuần.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b>1’ A. Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số + Hát</b>
<b>4’ B. Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 học sinh</b>
Kể tên các ngày trong tuần ?
<b>33’ C. Bài mới</b>
1. GTB + Ghi bảng
2. Nội dung
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc u cầu Nếu hơm nay là thứ hai thì :
+ Nhớ và trả lời các câu hỏi - Ngày mai là thứ ba
+ Viết phần còn thiếu - Ngày kia là thứ tư
- Hôm qua là chủ nhật
- Hôm kia là thứ bảy
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Đọc tờ lịch rồi viết vào chỗ chấm - HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Đọc yêu cầu Ngày 8 là thứ sáu
+ Quan sát lịch trong tuần Ngày 9 là thứ bảy
Thứ năm là ngày 7
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Bài tốn cho biết gì ? Đổi 1 tuần = 7 ngày
+ Bài tốn hỏi gì ? Em được nghỉ số ngày là :
+ Muốn biết em được nghỉ bao nhiêu ngày ta
làm thế nào ?
- GV nhận xét, chữa bài.
7 + 2 = 9 ( ngày )
Đáp số : 9 ngày
<b>2’ D. Củng cố - Dặn dị.</b>
- Tóm tắt nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.
<b>Giáo dục kỹ năng sống</b>
<b>CHỦ ĐỀ 5: TÌM KIẾM SỰ GIÚP ĐỠ </b>
<b>Sinh hoat</b>
- HS nắm chắc được phương hướng cần thực hiện trong tuần tới.
- HS có ý thức và bạo dạn khi sinh hoạt lớp .
<b>II. Nội dung</b>
<b>1. Giáo viên nhận xét ưu, nhược điểm trong tuần </b>
- Ưu điểm:
<b> - Đa số các em ngoan có ý thức .</b>
- Đi học đúng giờ, ra vào lớp xếp hàng đầy đủ và nhanh.
- Trong lớp chú ý nghe giảng phát biểu ý kiến xây dựng bài:
- Nhược điểm:
<b> - Một số em ý thức tự giác học tập chưa cao: </b>
- Chữ viết chưa cẩn thận:
- Đọc còn chậm:
- Vệ sinh chưa sạch sẽ:
<b>2 . Phương hướng tuần tới.</b>
- Học tập và tu dưỡng, rèn luyện đạo đức để trở thành con ngoan.
- Thực hiện tốt nề nếp của trường của lớp đề ra.
- Đi học đều và có đầy đủ dụng cụ học tập. Khơng đi học muộn.
- Biết vệ sinh lớp học sạch sẽ.
- Khơng nói chuyện trong giờ học.
- Thi đua học tập hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Ln ln có ý thức rèn chữ giữ vở.
<b>3 . Ý kiến học sinh</b>