Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề KT ĐK cuối HKI-Năm học 2017-2018 Môn Tiếng Việt Lớp 5 (Đề chính thức)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.99 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP HÒA B</b>


<b>Họ</b> <b>và</b> <b>tên:</b>


……….
<b>Lớp: ...</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ĆI HỌC KỲ I</b>
<b>Năm học: 2017 - 2018 </b>


<b> MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 5</b>
<i>(Thời gian làm bài: 40 phút) </i>


<b>Điểm</b> <b>Lời phê của giáo viên</b>


<b> </b>


<b> I. TRẮC NGHIỆM</b>


<b> A. Đọc thầm bài : </b>


<b>ĐỢI CHÚ NÓI LỜI CẢM ƠN</b>


Đám đông đang vây quanh một chiếc xe con. Người đàn ơng tỏ vẻ lo lắng, nói to
với đám đơng:


- Ai có thể vặn chặt con ốc ở thùng xăng dưới gầm xe hộ tơi khơng? Ai làm
được, tơi sẽ trả người đó bằng số tiền này! - Vừa nói anh ta vừa rút tờ giấy bạc một trăm
nghìn ra.


Một cậu bé khoảng 11 tuổi rẽ đám đơng bước tới, miệng nói:


- Để cháu giúp cho ạ!


Một lát sau, chú bé chui ra khỏi gầm xe, n lặng nhìn người đàn ơng với ánh
mắt chờ đợi.


Người đàn ơng vừa định đưa tờ một trăm nghìn cho chú bé thì người phụ nữ trên
xe lên tiếng:


- Anh cho nó mười nghìn là được rồi!


Người đàn ông nhận nắm tiền lẻ, chọn lấy tờ mười nghìn đưa cho chú bé. Chú bé
khơng cầm tiền và lắc đầu. Người đàn ông liền lấy thêm tờ mười nghìn nữa đưa cho chú
bé. Chú bé vẫn khơng cầm tiền và tiếp tục đứng yên chờ đợi. Người đàn ơng có vẻ bực
mình, nói:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Không ạ. Cháu không chê ít hay nhiều. các thầy cô giáo đã dạy cháu, giúp
người khác khơng phải vì để nhận tiền thù lao!


- Thế tại sao nhóc khơng đi đi? Cịn đợi cái gì?
- Cháu đợi chú nói với cháu hai tiếng “Cảm ơn!”


Theo Nguyễn Kim Lân
<b> B. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:</b>


<b>1. Khi người đàn ông đưa tiền cho cậu bé chữa hộ xe, cậu bé đã làm gì?</b>
A. Nhận tiền và cảm ơn người đàn ông.


B. Xin người đàn ông trả đúng số tiền đã hứa.
C. Không nhận tiền và đứng yên chờ đợi.



<b>2. Người đàn ông tỏ thái độ gì khi cậu bé khơng nhận tiền và đứng yên chờ đợi.?</b>
A. Bực mình B. Vui mừng C. Không tỏ thái độ gì
<b>3. Vì sao đã từ chối nhận tiền mà cậu bé vẫn không đi?</b>


A. Vì cậu muốn biết chiếc xe có ổn khơng.


B. Vì cậu đợi người đàn ơng nói với mình hai tiếng “Cảm ơn!”
C. Vì người đàn ơng đã khơng giữ đúng lời hứa.


<b>4. Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?</b>


A. Giúp đỡ người khác không phải để được trả công.
B. Cần biết nói lời cảm ơn khi nhận được sự giúp đỡ
C. Phải giữ đúng lời hứa với người khác.


5. Nếu là người đàn ông trong câu chuyện, em sẽ cảm thấy như thế nào và hành động ra
sao khi cậu bé nói đợi được nghe hai tiếng “Cảm ơn!”?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> II. TỰ LUẬN</b>
<b> 1. Chính tả: </b>


<b> a. Điền âm s hay x vào chỗ chấm:</b>


- quyển …ách - túi …ách


<b> b. Điền tiếng vào chỗ chấm bắt đầu bằng d, gi hoặc r:</b>


- Nam sinh ……. trong một ……… đình có truyền thống hiếu học.
- Bố mẹ ……… mãi, Nam mới tập thể …….



<b> 2. Từ và câu:</b>


<b> a. Xếp các từ trong ngoặc đơn vào từng ô trong bảng dựa theo nghĩa gốc, </b>
<b>nghĩa chuyển của từ xanh </b><i><b>(cây xanh, lá xanh, quả xanh, tuổi xanh, tóc cịn xanh, áo</b></i>
<i><b>xanh, trời xanh, mái đầu xanh)</b></i>


Từ “xanh” mang nghĩa gốc Từ “xanh” mang nghĩa chuyển
………


………
………
………


……….
……….
……….
……….
<b> b. Tìm quan hệ từ thích hợp để diền vào chỗ trống trong từng câu dưới đây:</b>
a, Bạn Phương sống rất chan hòa, thân ái ………. bạn bè.


b, Chiếc bút màu xanh …….. em có khắc hình chú mèo máy.
c, Nụ cười của cô bé đẹp ……… một nụ sen vừa nở.


d, Hồng khuyên mãi ………… Lan vẫn không nghe.
<b> 3. Tập làm văn: </b>


<b> Em hãy tả một người thân của em.</b>
Bài làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

………


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm</b>


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b>


Đáp án C A B B


Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1


<b>Gợi ý trả lời câu 5: Nếu em là người đàn ông trong câu chuyện em sẽ cảm thấy xấu hổ</b>
vì mình là người lớn nhưng cư xử không lịch sự bằng một đứa trẻ. Em sẽ xin lỗi cậu bé
vì hành động thiếu lịch sự của mình và sẽ nói lời cảm ơn cậu bé.


<b>II. TỰ LUẬN: 7 điểm</b>
<b>1. Chính tả (2 điểm):</b>


<b>a. Mỗi từ điền đúng cho 0,5 điểm:</b>


- quyển sách - túi xách
<b>b. Mỗi từ điền đúng cho 0,25 điểm:</b>


- Nam sinh ra trong một gia đình có truyền thống hiếu học.
- Bố mẹ giục mãi, Nam mới tập thể dục.


<b>2. Từ và câu (2 điểm):</b>


a. Tìm đúng các từ trong mỗi cột cho 0,5 điểm:


Từ xanh mang nghĩa gốc Từ xanh mang nghĩa chuyển
cây xanh, lá xanh, quả xanh, áo xanh,



trời xanh


Tuổi xanh, tóc cịn xanh, mái đầu xanh
<b>b. Mỗi câu điền đúng cho 0,25 điểm:</b>


Các từ cần điền là: a, với; b, của; c, như; d, mà (nhưng, song)
<b>3. Tập làm văn (3 điểm):</b>


- Mở bài (0,5 điểm): - Giới thiệu được người mình định tả.
- Thân bài (2 điểm): - Tả ngoại hình.


- Tả tính tình và các hoạt động.


</div>

<!--links-->

×