Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.8 MB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thai – Vietnam Laparoscopic - Endoscopic Surgery for ASEAN People </b>
<b>4 – 7 March 2014, at Bach-Mai Hospital Vietnam</b>
BỆNH VIỆN BẠCH MAI, VIỆT NAM
Phần tuyến giáp vùng cổ
Phần tuyến giáp sau xƣơng ức
Đƣờng rạch vùng cổ
Đƣờng rạch qua xƣơng ức
<i> Gagner M , et al.</i>
<i>Br J Surg 1996 ;83:875 </i>
Phẫu thuật cắt tuyến cận giáp quá bán nội
soi ở bệnh nhân cƣờng cận giáp trạng
<i>Ikeda Y , et al. </i>
<i>J Am Coll Surg2000;191:336-40.</i>
Report 45 cases of Lobectomy & Isthmusectomy
<b>Phẫu thuật cắt tuyến giáp qua đƣờng nách </b>
Kinh nghiệm 45 trƣờng hợp cắt thùy tuyến giáp
<b>1. ĐƢỜNG CỔ</b>
<i>Yeung GH, Wong HW, Asian J Surg 2003 : 26 : 3 , 133-8. </i>
<b> (Kỹ thuật Miccoli) </b>
<i>Prof. Quan-Yang Duh, U. of California, San Francisco </i>
<b>ĐƢỜNG CỔ</b>
<b>2. ĐƢỜNG NGOÀI CỔ </b>
<b>(NGỰC, NÁCH)</b>
<b>ĐƢỜNG TRƢỚC NGỰC VÀ VÚ </b>
<b>ĐƢỜNG NÁCH ĐƠN THUẦN </b>
<b>(1, 3 hoặc 4 port)</b>
<i>Yeung GH, Wong HW, Asian J Surg 2003 : 26 : 3 , 133-8. </i>
3 Ports
4 Ports
<b>KẾT HỢP ĐƢỜNG NGỰC VÀ ĐƢỜNG NÁCH</b>
n n
<i>World J Surg (2008) 32:1325–1332</i>
1. PT cắt tuyến giáp nội soi có video hỗ
trợ ( Bơm CO<sub>2</sub> )
2. PT cắt tuyến giáp xâm lấn tối thiểu có
video hỗ trợ ( MIVAT )
( KT không cần bơm CO2)
<b>Kỹ thuật Rajavithi có bơm CO2 với 4 Port</b>
<i>Lang BHH, The Hong Kong Medical Diary; 14 : 7: 2009 . 9-11.</i>
<b>Kỹ thuật Rajavithi không bơm CO2</b>
<b>surgeon</b>
<b>Assist. 1</b>
<b>Assist. 2</b>
<b>Anesth</b>
<b>Nurse</b>
<b>LCD display</b>
<b>Sơ đồ phòng mổ</b>
<b>Tƣ thế bệnh nhân và đƣờng rạch</b>
Đƣờng nách phải
Đƣờng nách trái
KT đƣờng nách 2 bên
90º
120º
<b>Dụng cụ camera thông thƣờng</b>
<b>( 5 mm. or 10 mm / 0o <sub>or 30</sub>o<sub> )</sub></b>
<b>( 10 mm. or 5 mm. ) </b>
<b>Cài đặt hệ thống bơm CO<sub>2</sub></b>
<b>Dao siêu âm Scapel</b>
Cắt thùy giáp phải: Đƣờng nách
<b>Ngay sau mổ</b>
<b>5 ngày sau mổ</b>
<b> 1 tuần sau mổ PT cắt thùy giáp (T)</b>
<b>Kỹ thuật </b> <b> n ( cases ) </b>
<b>1. KT 4 ports : </b>
<b> - Cắt thùy và cắt eo tuyến giáp </b> <b>809 </b>
<b> - Cắt thùy và cắt thùy quá bán </b> <b>25 </b>
<b> - Cắt tuyến giáp toàn bộ </b> <b>23 </b>
<b>2. KT 1 port hoặc 1 đường rạch: </b>
<b> 2.1 KT có bơm CO2 ( Gas ) : </b>
<b> - Cắt thùy và cắt eo tuyến giáp </b> <b>11 </b>
<b> 2.2 KT không bơm CO2: </b>
<b> - Cắt thùy và cắt eo tuyến giáp </b> <b>6 </b>
<b> Total </b> <b>874 </b>
<b>Tiếp cận</b>:
- Đặt Ports đƣờng cổ và ngoài cổ
- KT 1 đƣờng rạch hoặc 1 Port
<b>Chỉ định</b>:
- Bƣớu lành, Bệnh Grave và bệnh lý ác tính
- Nạo vét hạch vùng cổ
<b>Phẫu thuật vùng cổ với Robot: </b>
- Đa số tại Hàn Quốc
<b>4 Jul 2011</b>
<b>Phẫu thuật Hartley-Dunhill cho bệnh lý G</b><i><b>rave</b></i>
<b>(Cắt thùy giáp phải và cắt quá bán thùy giáp trái)</b>
<b>Cắt toàn bộ trong bệnh lý Grave </b>
<b>5 mm</b>
<b>5 mm</b>
<i> Asian J Surg 2003 </i>
<b>ĐƢỜNG NÁCH 1 PORT</b>
<b>Glove Port </b>
<b> Cắt thùy giáp (P): </b>1 đƣờng rạch
Không bơm CO2
<b>Sau mổ</b>
<b>1 tuần </b>
<b>1 năm </b>
<b>Kỹ thuật rạch 1 đƣờng</b>
Endoscopic minimally invasive thyroidectomy(eMIT):
a prospective proof-of-concept study in humans.
NOTES thyroidectomy eliminates the skin incision.
4 total thyroidectomy
4 partial thyroidectomy.
<b>Procedures : </b>10-mm, sublingual mucosal incisions.
• 3 converted to standard open approach,
• 2 developed RLN injury ( 1 permanent),
• 6 had transient mental nerve injury.
<b>Conclusion: </b>This proof-of-concept study
demonstrated the feasibility of pure NOTES
thyroidectomy.
• <b>Với bất kỳ kỹ thuật hoặc đƣờng tiếp </b>
<b>cận nào </b>
• <b>Với bất kỳ kỹ thuật hoặc đƣờng tiếp </b>
<b>cận nào </b>
• <b>Vấn đề cần quan tâm đầu tiên là lợi </b>
• <b>Với bất kỳ kỹ thuật hoặc đƣờng tiếp </b>
<b>cận nào </b>
• <b>Vấn đề cần quan tâm đầu tiên là lợi </b>
<b>ích cho bệnh nhân. </b>
• <b>Việc áp dụng “Phẫu thuật hiệu quả và </b>
<b>an tồn” cho bệnh nhân </b>
• <b>Với bất kỳ kỹ thuật hoặc đƣờng tiếp </b>
<b>cận nào </b>
• <b>Vấn đề cần quan tâm đầu tiên là lợi </b>
<b>ích cho bệnh nhân. </b>
• <b>Việc áp dụng “Phẫu thuật hiệu quả và </b>