Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.29 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 11 Ký duyệt của chuyên môn ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………….………………………………………………………………………………... Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TOÁN. BÀI 42: ƯU- ƯƠU. LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU - Đọc được :ưu, ươu, trái lựu, hươu - Thuộc bảng 11 trừ đi một số - Thực hiện được phép trừ dạng 51-15 sao; từ và các câu ứng dụng. - Viết được :ưu, ươu, trái lựu, hươu - Biết tìm số hạng của một tổng - Giải được bài toán có một phép trừ sao - Nói được các câu nói tự nhiên theo dạng 31-15 chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi II. ĐỒ DÙNG GV: Tranh vẽ SGK G,H : SGK HS: Bộ chữ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KT bài cũ: HS: NTCĐ Bài 41. Ktra vở BTVN + Giới thiệu bài mới, dạy vần mới, hd - Xem trước các BT trong Tiết 51 dọc H cài vần ưu - đánh vần, đọc trơn, GV: Nhận xét bài làm ở nhà của H Gthiệu bài- Ghi bảng ghép chữ Giới thiệu tranh, rút ra từ. - HD làm lần lượt các BT trong sgk (Tr51) HS: Luyện đọc lại vần, tiếng G HD làm Bt 1, Bài 2 (cột 1,2) từ.(CN,N,CL) H đọc lại. G V: HS: Đọc YC của BT Cho H đọc từ ư/d. - Lên bảng làm CN - G đọc mẫu CL làm vào vở- Đổi vở Ktra kquả - Tìm tiếng mới HD viết bảng con GV: Nxét chữa lần lượt các bài tập -HS: viết bảng con. HD làm BT3 (a/b) BT4 +1H đọc lại toàn bài. HS: Đọc Yc của BT - Lên bảng làm bài CN - Lớp làm vào vở G Nhận xét giờ học H+G: Nhận xét. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TẬP ĐỌC. BÀI 42: ƯU- ƯƠU(T2). BÀ CHÁU I. MỤC TIÊU - Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ. - H đọc chắc chắn nd bài T1. -Nói được 2-3 câu nói tự nhiên theo. hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu. chủ đề: Hổ báo, gấu, hươu, nai, voi. biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng.. GV: Tranh minh hoạ sgk HS: Vở BT HS: H đọc lại toàn bài trên bảng. -H lên bảng đọc bài.CN,N,CL Qsát tranh câu ứng dụng. II. ĐỒ DÙNG - Bảng phụ viết phần luyện đọc III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC : Bưu thiếp. + Giới thiệu bài - đọc mẫu. HD luyện đọc- đọc từ khó (chỉnh sửa).. GV: hd đọc câu ư/d. +hd đọc sgk. G gọi 1-2 em cầm sách đọc. -H quan sát tranh luyện nói - đọc chủ đề.. HS: đọc nối tiếp từng câu. - Nối tiếp đoạn -H nối tiếp đọc đoạn -G cho H đọc câu dài (chỉnh sửa) CN, N , CL. G nêu câu hỏi luyện nói. +H luyện nói (chỉnh sửa).. -H đọc nghĩa từ chú giải. Đọc đoạn trong nhóm G tổ chức H thi đọc trong nhóm.. HS: viết vở tập viết.. GV: - Gọi H đọc bài (CN, CL) + Đọc nối tiếp đoạn H+G: Nhận xét đánh giá. -G cho H đọc lại cả bài - Dặn dò về nhà. HS: Đọc lại bài. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN. TĐ2: TẬP ĐỌC. LUYỆN TẬP. BÀ CHÁU (T2). I. MỤC TIÊU - Làm được các phép trừ trong phạm - H đọc đúng bài T1 - Đọc và hiểu từ: rau cháo nuôi nhau, vi các số đã học; biết biểu thị trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp. đầm ấm - Nêu được Nd bài học: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu. (Trả lời được CH 1, 2, 3, 5) II. ĐỒ DÙNG GV: Que tính SGK HS: Que tính VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC (VBT tr 40) HS: Luyện đọc lại bài T1, đọc nối tiếp GTBM đoạn - HD làm lần lượt các bài tập sgk (tr - Nêu ý nghĩa của từ chú giải 60). Bài 1 ,2 HS: Lên bảng làm CN Lớp làm VBT- Tự đổi vở Ktra. GV: Gọi H đọc đoạn 1, 2- Trả lời câu hỏi 1, 2 - H đọc đúng đoạn và TL nội dung đoạn đó H+G: Nxét- G chốt ý đúng. G+H: Nxét chữa bài - HD làm BT 3: Điền dấu Bài 4: Viết phép tính thích hợp G: Làm mẫu. HS: Đọc đoạn 3-4 và TLCH 3, 4, 5 H: Thảo luận theo ND từng đoạn. HS: Lên bảng làm CN BT4- CL làm vào vở- Tự đổi vở KtraNhóm trưởng báo cáo. GV: Gọi H đọc lại đoạn 3, 4 và TLCH H+G: nxét đánh giá HD: Luyện đọc lại. GV: Nhận xét đánh giá, chữa bài –. HS: Luyện đọc lại - Thi đọc trong nhóm. Nhắc nhở H. GV: Nxét đánh giá. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 4 TĐ1: ĐẠO ĐỨC. TĐ2: ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KỸ NĂNG. THỰC HÀNH KỸ NĂNG. I. MỤC TIÊU - H nêu được: - H nêu được thế nào là học tập sinh + Cách bảo vệ giữ gìn sách vở, đồ hoạt đúng giờ - Nhận ra lỗi và sửa lỗi dùng học tập + Nêu được trong gđình mình gồm có - Thực hiện tốt việc gọn gàng ngăn những ai. nắp và chăm chỉ làm việc.. II. ĐỒ DÙNG - Đồ dùng chơi sắm vai.. GV: TMH,đồ dùng sắm vai HS: VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: qsát lại những tranh của các bài đã GV: KTBC GTBM- Ghi bảng học trong VBT - Qsát sách vở đồ dùng của mình, đã HD thảo luận cặp ? Thế nào là học tập, sinh hoạt đúng giữ gọn gàng chưa?- Tluận cặp giờ ? làm gì khi bị mắc lỗi và sửa lỗi? GV: - Gọi H TLCH đã thảo luận H; đại diện trình bày G: HD Tluận tiếp và gthiệu gđình mình gồm những ai?. HS: Thảo luận nhóm theo CH được giao. HS: Thảo luận cặp ? Nhà bạn gồm những ai? Bạn đã lễ phép, nhường nhịn em như thế nào?. GV: Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả G: Nxét chốt ý HD thảo luận tiếp về gọn gàng ngăn nắp. GV: Tổng hợp, chốt ý và khen ngợiNhắc nhở H. HS: Thảo luận cặp Tự sắp xếp lại ĐDHT của mình - Nêu những việc đã làm để giúp đỡ bvố mẹ G+H: Nxét đánh giá. G: Nhắc nhở H. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 5 TĐ1: THỂ DỤC TĐ2: THỂ DỤC TD-RLTTCB- TC VẬN ĐỘNG ĐI ĐỀU THAY BẰNG ĐI THƯỜNG THEO NHỊP I. MỤC TIÊU - Thực hiện được động tác đứng tư thế cơ - Bước đầu thực hiện được đi thường bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai nhịp 2 bước chân phải). tay lên cao chếch chữ V - Biết cách chơi và tham gia được - Thực hiện được đứng tư thế kiễng gót, vào trò chơi. hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông - Bước đầu lam quen với trò chơi. II. ĐỒ DÙNG - Sân trường vệ sinh sạch sẽ - Sân trường vệ sinh sạch sẽ - Còi - Còi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Phần mở đầu: G nhận lớp phổ biến HS: Khởi động - Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc ND yêu cầu giờ học H: Ra sân bãi khởi động - Đi thường vòng tròn Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại” - Ôn bài TD mỗi động tác 2x8 nhịp Học đứng đưa chân ra trước - T.C Tự chơi HS: Tập theo G CL: Tập theo nhóm, CN, CL. GV: Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học - Đi đều GV làm mẫu(hô) H làm theo GV: Nêu tên trò chơi “Bỏ khăn” - HD cách chơi, luật chơi. GV: Gọi H tập theo nhóm HD chơi trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức” H: Chơi theo sự chỉ đạo của G H+G: Nhận xét. HS: Xếp hàng hình vòng tròn - Chơi theo cặp Kết thúc trò chơi - Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng. H về nhà tập ở nhà. Dăn về nhà thực hiện. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN TĐ2: TOÁN BÀI 43: ÔN TẬP 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 - 8 I. MỤC TIÊU - Đọc được các vần có kết thúc bằng Thực hiện được phép trừ dạng 12 - 8, u/o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài lập được bảng 12 trừ đi một số. 38 đến bài 43. - Giải được bài toán có một phép trừ - Viết được các vần , các từ ngữ, câu dạng 12- 8 ứng dụng từ bài 38 đến bài 43. II. ĐỒ DÙNG GV: Bảng ôn GV+HS: Que tính HS: III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: Bài 42 MT : KTBC: VBT (tr52) GTB- Ghi bảng GTBM: Gthiệu phép tính - HD đọc bảng ôn 12- 8 - HD cách đọc ghép âm, vần, tiếng - HD thực hiện phép tính 12 -8 Thao tác bằng que tính (Như sgk)HS: - Luyện đọc bài trên bảng đọc CN, N,CL - Ghép âm, vần vừa học. G HD lập bảng trừ 12 - 3 = 12- 5= 12-7 = 12- 4 = 12- 6= 12- 8= - Đọc CN, CL- Hd làm BT 1, 2. GV: Gọi H đọc toàn bài -HD viết bảng con HD đọc từ ứng dụng. HS: đọc yc BT1, 2 lên bảng làm làn lượt CN - Lớp làm VBT. HS: Luyện viết bảng con - Đọc TN ứng dụng - Tìm tiếng mới - Đọc lại toàn bài. G+H: Nhận xét chữa BT - HD làm BT 4 - H lên bảng làm- Lớp làm vào vở G: Chấm chữa bài. G Nhận xét giờ học H nhận việc. H nhận việc về nhà. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: CHÍNH TẢ ( Tập chép). BÀI 43: ÔN TẬP (T2). BÀ CHÁU. I. MỤC TIÊU - H đọc được bài T1 - Chép chính xác bài CT, trình bày - Đọc đúng câu ứng dụng đúng đoạn trích trong bài Bà cháu. - Nghe hiểu và kể được một đoạn - Làm đúng bài tập chính tả. truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu. II. ĐỒ DÙNG - GV: Sử dụng tranh MH trong sgk GV: Bảng lớp chép ssẵn ND bài viết - HS: Vở TV1 CT HS: VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: VBT HS: GTBM- HD tập chép - Đọc lại bài T1 - Đọc CN,N,CL ? Tìm hiểu đoạn cần chép - Qsát tranh MH câu ứng dụng ? Tìm chữ khó viết, chữ viết hoa - Thảo luận cặp, (đọc thầm) ? Đoạn viết có mấy câu? HD viết bảng con GV: Gthiệu tranh ứng dụng, câu ứng dụng - GV đọc mẫu HD luyện viết vở TV - Luyện nói theo tranh sgk. HS: TLCH - Viết bảng con - Nhìn bảng chép vào vở - Đổi vở chữa lỗi. HS: Luyện viết VTV - Đọc câu ứng dụng - Qsát tranh luyện nói H:Kể lại theo từng đoạn. GV: Chấm chữa bài - HD làm BT CTả Bài 2, 3, 4 (tr88). G nhận xét giờ học Giao bài về nhà. HS: Đọc yc lần lượt từng bài- Làm CN - Lớp làm vào vở.. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN. TĐ2: KỂ CHUYỆN. SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ. BÀ CHÁU. I. MỤC TIÊU - Nhận biết vai trò cả số o trong phép trừ: - Dựa theo tranh, kể lại được từng 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng đoạn câu chuyện của Bà cháu. nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; - Rèn luyện kn nghe: Tập trung thực hiện được phép trừ có số 0; viết nghe, đánh giá lời kể của bạn. được phép tính thích hợp với phép tính trong hình vẽ. GV: Tranh MH (tr 61) HS:. II. ĐỒ DÙNG GV: Trang vẽ SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC- VBT HS: Mở sgk (tr87) GTBM: gthiệu phép trừ - Qsát tranh MH đọc thầm lại Nd câu - HD thực hiện phép trừ: chuyện Bà cháu (86), T.luận cặp 1-1=0 3-3=0 4-4=0 5-5=0 H: Đọc N,CN,CL GV: Chốt lại - HD làm BT 1. GV: Ghiệu bài KC- Kể mẫu kết hợp tranh MH - Kể từng đoạn cho đến hết câu chuyện. HS: Lên bảng làm CN Lớp làm vào VBT- Tự đổi vở KT. G HD kể nối tiếp thao đoạn. H+G: Nxét chữa bài HD h/s làm BT2 trên bảng Bài 3 làm vào VBT. HS: Kể nối tiếp heo từng đoạn trong nhóm, Kể CN - Đại diện nhóm thi kể.. HS: Lên bảng àm CN- B2 - Lớp làm bài 3 vào VBT. GV: G+H: Nxét các nhóm kể nối tiếp the tranh - HD kể phân vai. GV: Ktra nhận xét- Cho H đọc lại các phép trừ Nhắc nhở HS. Lop4.com. - H tự phân vai nhóm kể H+G: Nxét Củng cố- Dặn dò: Dặn CBị bài sau..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiết 4 TĐ1. MỸ THUẬT VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM. TĐ2: MỸ THUẬT VẼ TRANG TRÍ- VẼ HOẠ TIẾT ĐƯỜNG DIỀM VÀ VẼ MÀU. I. MỤC TIÊU - H nhận ra thế nào là đường diềm. - Nhận biết cách trang trí đường - Vẽ đựơc màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm đơn giản. - Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu diềm. vào đường diểm. - Thấy được vẻ đẹp của đường diềm. II. ĐỒ DÙNG G 1 khăn, 1 áo, bút, giấy. 2 hình vẽ GV: Tranh ảnh HS: VTV đường diềm. -H vở vẽ, bút màu. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC * Kiểm tra: -G một số vật có trang trí đường HS: NT kiểm tra đồ dùng ht của bạn. diềm. Hình minh hoạ hd vẽ, bài Hd cũ. -H giấy (vở vẽ) thước, bút chì, sáp màu. HS: tự kiểm tra đồ dùng (lớp GV: Giới thiệu bài mới. trưởng). +Giới thiệu đồ vật có trang trí đường -G giới thiệu bài mới. diềm. +Nêu câu hỏi -H trả lời-tìm thêm vd. G hd cách vẽ màu. +cho H xem mẫu, giới thiệu. +hd thực hành.. + H quan sát đồ vật có trang trí đường diềm. +Hd cách vẽ hoạ tiết vào đường diềm.. HS: thực hành vẽ màu. G+H nhận xét 1 số bài vẽ đẹp.. G hd quan sát hình sgk. -H thực hành. -G quan sát H thêm. -H vẽ, tô màu. -GV:chọn 1 số bài cho H nhận xét. Dặn dò về nhà hoàn thành bài viết.. Dặn dò về nhà.. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TẬP VIẾT. BÀI 44: ON- AN. BÀI 11: CHỮ HOA I. I. MỤC TIÊU - Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; - Viết đúng chữ hoa I ( 1 dòng cỡ từ và câu ứng dụng vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng - Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn. dụng: ích ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), ích nước lợi nhà (3 lần) II. ĐỒ DÙNG GV: TMH- sgk Mẫu chữ HS: VTV III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC- Bài 43 HS: Ktra bài viết ở nhà của H GTBM - Qsát chữ mẫu và nhận xét mẫu- Độ - HD đánh vần, đọc trơn cao, cách đặt bút, điểm dừng bút, - Phân tích cách viết - Ghép chữ vừa học - Luyện viết rên bảng con HS: Luyện đọc bài trên bảng - Ghép từ vừa học. GV: Gthiệu chữ mẫu - Viết mẫu+ Hd quy trình viết Gthích cụm từ ứng dụng, Gthiệu viết mẫu chữ - Hd viết bảng con- VTV. GV: - HD viết bảng con - Đọc từ ứng dụng - Gthích từ ứng dụng - Tìm tiếng mới. HS: H Luyện viết vào vở TV Đổi vởchữa lỗi. HS: - Luyện viết bảng con - Đọc từ ứng dụng - Tìm tiếng mới - Đọc lại toàn bài. GV: Chấm chữa bài - HD luyện viết thêm ở nhà Củng cố- dặn dò: Nhận xét giờ học-. GV: Gọi H đọc lại bài CN,CL. Nhắc CBị bài sau.. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TOÁN 32- 8. BÀI 44: ON- AN (T2) I. MỤC TIÊU H: Đọc bài T1 - Đọc được câu ứng dụng - Luyện viết vở TV - Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề Bé và bạn bè. - Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32- 8 - Giải được bài toán có một phép trừ dạng 32-8. II. ĐỒ DÙNG G: Tranh minh hoạ SGK H: SGK. G+H: Que tính. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: - Luyện đọc bài T1. Đọc CN, N - Qsát tranh MH câu ứng dụng - Cả lớp đọc thầm. GV: KTBC- VBT GTBM: Gthiệu phép trừ 32-8 - HD thao tác tìm kquả trên que tính H+G cùng thao tác H nêu lại tên gọi cách đặt tính nêu kết quả như sgk (tr 53) - Hd làm BT 1 (dòng 1), BT 2 (a/b). GV: - Đọc mẫu câu ứg dụng - HD luyện viết vở TV - Tìm tiếng mới HS: - Luyện đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng mới - Luyện viết vở TV. HS: Đọc yc của BT- lên bảng làm CN CL; Làm vào vở ô ly. GV: Chấm chữa bài - Hd luyện nói HS qsát tranh (TL cặp- đại diện TB) H+G nhận xét. HS: Đọc yc bài tập - Lên bảng làm CN H+G: Nhận xét đánh giá. G+H: Nxét chữa bài HD làm bài 3, 4. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN LUYỆN TẬP. TĐ2: TẬP ĐỌC CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM I. MỤC TIÊU. - Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.. - Đọc rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọg nhẹ nhàng chậm rãi - Nêu ND: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của hai mẹ con bạn nhỏ (TL được CH 1, 2, 3). II. ĐỒ DÙNG SGK. GV: Tranh MH -sgk HS: sgk III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. GV: Bcũ- VBT Gtbm: HD làm lần lượt các bài tập trong sgk - HD làm BT 1, 2. HS: Kra bài cũ NTCĐ các bạn đọc bài Bà cháu - Mở sgk - đọc thầm bài Cây xoài của .... HS: - Lên bảng làm lần lượt từng BT - CL làm vào VBT. GV: Nghe NT báo cáo việc học ở nhà GTBM - HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - HD đọc nối tiếp câu, đoạn, bài. G+H: - Nhận xét chữa lần lượt từng bài - HD làm BT 3, 4 - Bài 5: T/C’ heo nhóm. HS: Luyện đọc nối tiếp N,CN,CL - Đọc câu hỏi để thảo luận. HS: Lên làm BT 3 trên bảng lớp - Bài 4 làm VBT - Bài 5: Nhóm. GV: Gọi H đọc bài- kết hợp TLCHsgk H+G nhận xét đánh giá HD luyện đọc lại- phân vai. H+G: Nhận xét đánh giá. HS: Luỵên đọc lại theo nhóm Các nhóm thi đọc. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 4 TĐ1: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI. GIA ĐÌNH. TĐ2: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI GIA ĐÌNH. I. MỤC TIÊU - Kể được với các bạn về ông, bà, bố, - Kể được một số công việc thường mẹ, anh chị em ruột trong g/đình của ngày của từng người trong g/đình mình và biết yêu quý gia đình. - Biết được các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ công việc nhà. II. ĐỒ DÙNG GV: Tranh Mh sgk GV: TMH- sgk HS: VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: Ktra bài 10 GV: KTBC - Qsát tranh MH và đọc câu hỏi trong - GTBM- Khởi động - Cả lớp hát bài “Cả nhà thương sgk. nhau” ? Bài hát nói lên điều gì? ? Bạn Mai trong tranh đang làm gì? ? Gđình bạn có những ai? HS: Thảo luận cặp đôi GV: GtBM - HD qsát tranh và TLCH ? Gđình bạn có những ai? ? Lan và những người thân đang làm gì? Gđình em có những ai, làm gì? HS: Qsát thảo luận cặp- TLCH. GV: Gọi đại diện các nhóm trình bày HD kể những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ. GV: Gọi H TLCH HD vẽ về những gười thân H: Vẽ vào vở BT. HS: Thảo luận cặp đôi - Thi kể trong nhóm - Đại diện nhóm trình bày. G: Củng cố dặn dò- CBị bài sau.. Lop4.com. H+G: Nxét đánh giá- Nhắc Cbị bà sau..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thứ năm ngày 8 tháng 11năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN TĐ2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 45: ÂN- Ă-ĂN TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ I. MỤC TIÊU - Đọc được: ân, ă, ăn, cái cân, con - Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật trăn, từ và câu ứng dụng. và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong - Viết được: ân, ă, ăn, cái cân, con tranh (BT1); tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong trăn - Nói được từ 2-3 câu nói tự nhiên bài thơ Thỏ thẻ (BT2). theo chủ đề: Nặn đồ chơi.. GV: TMH-sgk HS: BCài. II. ĐỒ DÙNG GV; Tranh MH BT1. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: Bài 44 HS: Mở sgk (tr 90) - Gthiệu bài- Hd học bài mới - Đọc yc Bt 1- qsát tranh Bt - G đọc mẫu- đánh vần, đọc trơn, ? Nêu tên các đồ dùng trong tranh, đồ ptích dùng đó dùng để làm gì? - Hd đọc ghép chữ vừa học. HS: - Luyện đọc bài trên bảng - Ghép chữ vừa học. GV: Gọi H đọc YC BT1- TLCH đã qsát tranh nêu tên các đồ dùng - HD làm BT2. GV: - HD viết bảng con - Đọc từ ứng dụng- Gthích- đọc mẫu - Tìm tiếng chứa vần mới HS: - Luyện viết bảng con - Đọc từ ứng dụng- Tìm tiếng mới - Đọc lại toàn bài.. HS: Đọc yc BT- đọc bài thơ: Nêu những việc bạn nhỏ làm giúp ông và nhờ ông giúp. GV: Gọi H đọc bài thơ và tìm các TN trong yc của BT H: ìm và nêu miệng H+G: Nxét Củng cố- dặn dò: Nhắc H cbị bài sau.. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN BÀI 45: ÂN- Ă-ĂN (T2). (Đã nêu ở T1). TĐ2:TOÁN 52 - 28. I. MỤC TIÊU - Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52- 28 - Giải được bài toán có một phép trừ dạng 52- 28 II. ĐỒ DÙNG GV: Qtính HS: Qtính. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. HS: - Luyện đọc bài T1 đọc CN,N - Qsát tranh minh hoạ câu ứng dụng - CL đọc thầm GV: -GV đọc mẫu câu ứng dụng - HD luyện viết VTV - Tìm tiếng mới. HS: - Luyện đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng mới - Luyện viết vở TV GV: Chấm chữa bài - HD luyện nói theo tranh sgk - H/s qsát tranh TL cặp - Đại diện TB H+G: Nxét.. GV: KTBC-VBT GTBM: Gthiệu phép tính 52-28 - HD TH phép tính 52 - 28 G+H: thao tác trên que tính- sgk H: đọc phép tính nêu các tên gọi TP - HD làm BT 1, 2 HS: - Đọc yc làm lần lượt từng BT, lên bảng làm CN - CL làm vào vở. GV: - nxét chữa lần lượt từng bài tập - HD làm BT3 HS: - Đọc yc của bài- tóm tắt - 1 H (giải bài) CL làm vở- tự đổi vở ktra kquả. H: Đọc lại toàn bài. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> ÂM NHẠC ( TIẾT HỌC CHUNG ). Tiết 3 TĐ1. HỌC HÁT BÀI : ĐÀN GÀ CON. TĐ2: HỌC HÁT BÀI: CỘC CÁCH TÙNG CHENG. I. MỤC TIÊU - Hát được theo giai điệu với lời 1 của bài hát - Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm được theo bài hát.. - Nhận ra têm một số loại nhạc cụ dân tộc: sênh, thanh la, mõ, trống. Hát được theo gai điệu và lời ca II. ĐỒ DÙNG. GV: Hát đúng, thuộc lời ca HS: thanh phách. - Bảng phụ: Chép lời của bài hát. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC- Hát lại bài Tìm bạn thân HS: - Gtbm: Hát mẫu - Nhìn bảng đọc lời ca - HD đọc lời ca - Đọc thuộc lời ca - Dạy hát từng câu theo lối móc xích H: tập hát từng câu theo GV HS: Ôn lại lời 1 của bài hát - Hát CN,N. GV: Gthiệu bài hát- đọc lại lời ca H đọc theo G: Dạy từng câu H: hát từng câu theo GV HD gõ đệm. GV: HD vỗ tay theo phách hoặc gõ đệm G: Làm mẫu giảng giải vừa hát vừa gõ đệm theo phách. HS: - Tập hát: CN,N,CL. HS: Hát theo nhóm, CN,CL. GV: Bắt nhịp cho H hát lại. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 4 ( TIẾT HỌC CHUNG ) TĐ1: THỂ DỤC. TĐ2: THỂ DỤC. TD-RLTTCB- TC VẬN ĐỘNG. ĐI THƯỜNG THEO NHỊP- TC “BỎ KHĂN” I. MỤC TIÊU. - Thực hiện được động tác đứng tư - Biết cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội thế cơ bản và đứng đưa hai tay ra hình vòng tròn. trước, đứng đưa hai tay dang ngang - Biết cách chơi và tham gia được vào và đứng đưa hai tay lên cao chếch trò chơi. chữ V - Thực hiện được đứng tư thế kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông - Bước đầu lam quen với trò chơi. II. ĐỒ DÙNG Dọn vệ sinh nơi tập. -G+H dọn vệ sinh nơi tập, kẻ sân cho. G: 1 còi. trò chơi; G 1 còi. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1 Phần mở đầu: G nhận lớp phổ biến ND yêu cầu giờ HS: NTCĐ- cho lớp khởi động - Đứng tại chỗ vỗ tay hát học H: Ra sân bãi khởi động Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại” Học đứng đưa chân ra trước HS: Tập theo G CL: Tập theo nhóm, CN, CL. GV: Nhận lớp phổ biến ND yc giờ học - Hd đứng tại chỗ giậm chân đếm theo nhịp 1-2 CL: Tập đồng loạt HD: Nội dung tập luyện- Giao Nvụ cho NTđiều khiển. GV: Gọi H tập theo nhóm HD chơi trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức” H: Chơi theo sự chỉ đạo của G H+G: Nhận xét. HS: - Đi thường theo nhịp 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn - Trò chơi “Bỏ khăn” GV: Nêu tên trò chơi- luật chơi H: Chơi theo sự chỉ đạo của G HS: Chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn, nhảy thả lỏng H+G: Nxét. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 4 TĐ1: THỂ DỤC. TĐ2: THỂ DỤC. TD-RLTTCB- TC VẬN ĐỘNG. ĐI ĐỀU THAY BẰNG ĐI THƯỜNG THEO NHỊP I. MỤC TIÊU. - Thực hiện được động tác đứng tư - Bước đầu thực hiện được đi thường thế cơ bản và đứng đưa hai tay ra theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp trước, đứng đưa hai tay dang ngang 2 bước chân phải). và đứng đưa hai tay lên cao chếch - Biết cách chơi và tham gia được vào chữ V trò chơi. - Thực hiện được đứng tư thế kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông - Bước đầu lam quen với trò chơi. II. ĐỒ DÙNG Dọn vệ sinh nơi tập. -G+H dọn vệ sinh nơi tập, kẻ sân cho. G: 1 còi. trò chơi; G 1 còi. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1 Phần mở đầu: G nhận lớp phổ biến ND yêu cầu giờ HS: Khởi động - Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc học - Đi thường vòng tròn - Ôn bài TD mỗi động tác 2x8 nhịp - T.C Tự chơi H: Ra sân bãi khởi động Chơi trò chơi “Diệt các con vật có hại” Học đứng đưa chân ra trước. GV: Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học - Đi đều GV làm mẫu(hô) H làm theo. HS: Tập theo G CL: Tập theo nhóm, CN, CL. GV: Nêu tên trò chơi “Bỏ khăn” - HD cách chơi, luật chơi. GV: Gọi H tập theo nhóm HD chơi trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức” H: Chơi theo sự chỉ đạo của G H+G: Nhận xét. HS: Xếp hàng hình vòng tròn - Chơi theo cặp Kết thúc trò chơi - Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Thứ sáu ngày 9 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TOÁN. Tập viết (Tuần 9) CÁI KẸO, TRÁI ĐÀO, ….. LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU - Viết đúng các chữ: cái kéo, rái - Thuộc bảng 12 trừ đi một số đào, sáo sậu, líu lo,... kiểu chữ viết - Thực hiện được phép trừ dạng 52- 28 thường, cỡ vừa theo vở TV1, tập - Tìm được số hạng của một tổng một. - Giải được bài toán có một phép trừ dạng 52- 28 II. ĐỒ DÙNG GV: Bảng lớp viết sẵn các từ GV: Thẻ que tính HS: VTV,Bảng con HS: Que tính III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: BC- Ktra phần viết ở nhà NT : KTBC- VBT Gbm- Gthiệu các từ GTBM- HD làm lần lượt các bài tập G - HD viết lần lượt các từ trên bảng con HS: - Luyện viết bảng con - Tự đổi vở Ktra GV: - HD luyện viết vở TV - HD các ngồi viết cách đặt bút, đánh dấu thanh. HS: Đọc YC bài tập 1- Trả lời miệng - Bài 2, 3 Làm vào vở ô ly GV: Gọi H lên chữa lần lượt từng bài H+G: Nhận xét bổ sung - HD làm BT 4 HS: Đọc yc bài tập- Hd phân tích, tóm tắt và giải. HS: - Luyện viết VTV. 1 H lên chữa trên bảng lớp. G theo dõi , giúp đỡ H. - H+G: Nhận xét đánh giá. G nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: CHÍNH TẢ(Nghe viết). CHÚ CỪU , RAU NON, THỢ HÀN….. CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM. I. MỤC TIÊU - Viết đúng các chữ: Chú cừu, rau non, - Nghe viết chính xác bài CT, thợ hàn, dặn dò ...kiểu chữ viết thường, trình bày đúng đoạn văn xuôi cỡ vừa theo vở TV1, tập một. - Làm đúng các bài tập chính tả, phân biệt s/x. GV: Bảng lớp viết sẵn các từ HS: VTV,Bảng con. II. ĐỒ DÙNG GV: Bảng phụ ghi ND bài tập 2. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: G bảng phụ. - Nhìn bảng lớp đọc các từ ngữ trong bài TV - Qsát chữ mẫu- nhận xét2H lên bảng tìm, viết 2 tiếng bắt Độ cao, cách đặt bút, điểm dừng bút, đầu g, gh. - Mở sgk đọc thâm lại ND đoạn cách viết viết - Tìm hiểu ND bài viết GV: GTB - Gthiệu chữ mẫu- Hd quy trình viết - HD viết trên bảng con - HD viết trong VTV - Nhắc nhở H tư thế ngồi, cách cầm bút.. H tập viết tiếng khó vào bảng con.. GV: Kiểm tra -mời H nhắc lại quy tắc chính tả. +Giới thiệu bài mới. +Đọc bài chính tả 1 lần. + Đọc H viết vở.. HS: Luyện viết trên bảng con - Thức hành viết VTV. GV: Chấm chữa bài - HD luyện viết thêm ở nhà Củng cố- dặn dò: Nhận xét giờ học. HS: Đổi vở Ktra tự ghi số lỗi ra lề vở. - Nhắc CBị bài sau.. GV: Chấm chữa bài - Hd làm BT CTả HS: Đọc bài Ctả sau khi đã hoàn chỉnh. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>