Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.81 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 17</b>
<b>Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018 </b>
<b>Chào cờ</b>
<b> TẬP TRUNG TỒN TRƯỜNG</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>NHỮNG NGƯỜI BẠN THƠNG MINH, TÌNH NGHĨA (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Đọc và hiểu câu chuyện Tìm ngọc.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
<b> Sách hướng dẫn học</b>
<b>III. Hoạt động dạy – học</b>
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
A. Hoạt động cơ bản
1. Xem tranh thảo luận
về nội dung tranh theo
gợi ý:
2. Nghe thầy cơ đọc câu
chuyện “Tìm ngọc”.
3. Đọc từ và lời giải
4. Đọc trong nhóm.
5. Dịng nào nêu đầy đủ
nội dung bài học.
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Yêu cầu nhóm trưởng
điều hành nhóm làm việc
- Đọc mẫu
- Theo dõi, quan sát
- Theo dõi, quan sát
- Ban văn nghệ làm việc
- Viết vở
- Đọc mục tiêu
- Nhóm làm việc
- Thảo luận cả nhóm
- Báo cáo GV
- HS quan sát tranh
- Lắng nghe, theo dõi
- Làm việc cả nhóm
- Báo cáo GV
- Làm việc cặp đôi
- HS thực hiện theo
hướng dẫn.
- HS thực hiện theo
hướng dẫn.
<b>Tiếng Việt</b>
<b> NHỮNG NGƯỜI BẠN THƠNG MINH, TÌNH NGHĨA(Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Đọc và hiểu bài Tìm ngọc.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B. Hoạt động thực hành
1. Đọc đoạn 1,2,3,4,5 của
bài vµ trả lời câu hỏi.
2. Viết vào vở câu trả lời
cho câu hỏi d ở hoạt động 1.
+ Nếu là chàng trai, em sẽ
chọn cách nói nào dưới đây
để tỏ thái độ ngạc nhiên, vui
mừng khi tìm được ngọc?
+ Theo em, Mèo sẽ nói thế
nào khi thấy Chuột tìm được
ngọc?
* Củng cố, dặn dị
- Quan sát, giúp các
nhóm trình bày.
- Quan sát, giúp đỡ học
sinh.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà đọc kĩ
bài Hai anh em.
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Nhóm trưởng điều hành
- HS tự viết vào vở.
- Đại diện trình bày.
- Nhận xét, bình chọn nhóm
trình bày tốt..
- Lắng nghe
<b>Tốn</b>
<b>NGÀY, THÁNG. THỰC HÀNH XEM LỊCH (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu: Như sách hướng dẫn học</b>
<b>II. Đồ dùng học tập: </b>
Sách hướng dẫn học, lịch
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
A. Hoạt động cơ bản
1. Xem lịch và trả lời
câu hỏi
2. Xem lịch và viết
vào vở theo mẫu
* Củng cố, dặn dị
- u cầu nhóm trưởng
điều khiển nhóm
- Làm việc với một số
cá nhân nhóm
- Nhận xét
- Củng cố nội dung bài
- Nhắc HS về xem bài
- Ban văn nghệ điều khiển
- NT điều khiển nhóm làm việc
ở hoạt động 1 và 2
- Nhóm trưởng báo cáo
- Ghi nhớ, thực hiện
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, HS : </b>
- Đọc và hiểu câu chuyện Tìm ngọc
- Nói lời tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú.
<b>II.Thiết bị - Đồ dùng dạy học :</b>
- Sách HDH Tiếng Việt.
<b>III. Kế hoạch dạy học: </b>
Tên HĐ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 – HĐ khởi động GV QS Ban văn nghệ cho lớp hát hoặc
chơi trò chơi
2 - Nhận biết tên,
mục tiêu bài học
HS đọc mục tiêu bài học
3 - A.HĐ cơ bản
HĐ 1: Hoạt động
nhóm:
Bài 1: Q/S tranh
thảo luận và trả
lời câu hỏi. QS, theo dõi HS
- Kiểm tra một số nhóm
HS
- HS đọc cá nhân yêu cầu
- HS thảo luận
+ Bức tranh vẽ những gì ?
+ Chàng trai đang làm gì?
- GV khen những HS
kể tốt.
- Vài HS kể trước lớp.
HĐ 2: Hoạt động
chung cả lớp:
Bài 2: Nghe thầy
cơ đọc câu chuyện
- GV đọc mẫu bài: Tìm
ngọc
-HS nghe, chỉ tay vào sách và đọc
thầm theo.
HĐ 3: Hoạt động
cặp đôi:
Bài 3: Đọc từ và
lời giải nghĩa
HD theo dõi HS
- HS thay nhau đọc từ và lời giải
nghĩa.
- Một số cặp đọc trước lớp
HĐ 4: Hoạt động
nhóm:
Bài 4: Đọc trong
nhóm:
- GV đọc mẫu , HD HS
đọc
QS, theo dõi HS, sửa lỗi
đọc sai
- HS đọc cá nhân, đọc nhóm : đọc
từ ngữ, đọc câu, đọc đoạn.
- Đọc cả lớp.
Bài 5: Thảo luận
trong nhóm:
- HS thảo luận nhóm và chọn câu
trả lời:
- Tìm dịng nêu đầy đủ nội dung
bài học.
Đánh giá HS
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b> TRƯỜNG HỌC CỦA CHÚNG EM (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu: Như sách hướng dẫn học</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
III. Hoạt động dạy - học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
B. Hoạt động thực hành
1. Ghép các số ở cột
A với các chữ cái ở
cột B cho phù hợp
2. Chơi trị chơi Ai?
Làm gì?
3. Liên hệ thực tế
C. Họat động ứng dụng
* Củng cố, dặn dò
<b>- Hội ý nhóm trưởng</b>
- Yêu cầu HS làm cá nhân
- GV nhận xét
- Yêu cầu NT điều hành
- Quan sát HS làm việc.
- Trao đổi với nhóm
- Nhận xét
- Hướng dẫn HS về nhà
hoàn thành bài tập ứng
dụng với sự giúp đỡ của
người thân
- Nhận xét, chốt bài.
- Nhận xét, tun dương
cá nhân, nhóm tích cực.
- Ban văn nghệ điều hành
- Nhóm trưởng hội ý
- HS làm bài
- Báo cáo giáo viên
- NT điều khiển nhóm làm
việc theo sách hướng dẫn
- Trao đổi và liên hệ
- Báo cáo kết quả
- HS ghi nhớ
<b> NHỮNG NGƯỜI BẠN THƠNG MINH, TÌNH NGHĨA(Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> Nói lời tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú. Luyện nói theo cách so sánh.</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Bảng nhóm.
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
B. Hoạt động thực hành
5. Thảo luận, tìm và gắn
vào bảng nhóm thẻ chữ
chỉ đặc điểm phù hợp
với mỗi con vật.
6. Nói theo mẫu về đặc
7. Các nhóm thi đọc từng
đoạn của bài Tìm ngọc.
* Củng cố - dặn dò
- GV theo dõi, trợ giúp
- Quan sát
- Theo dõi
- Quan sát, giúp đỡ học sinh
- Nhận xét.
- GV cho các nhóm thi.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Về nhà hoàn thành bài
- Ban văn nghệ làm việc :
Trị chơi Đồn kết
- HS làm việc nhóm đơi.
- Thống nhất cả nhóm
- Nhóm theo dõi, nhận xét,
đưa ra đáp án.
- Các nhóm cử đại diện thi.
<b>Tiếng Việt</b>
<b> CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Kể câu chuyện Tìm ngọc.
<b>II. Đồ dùng học tập </b>
Sách hướng dẫn học.
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài mới
A. Hoạt động cơ bản
1. Kể những điều em biết
về mét con vật nuôi.
- GV nêu đầu bài
- Quan sát các nhóm.
- HS ghi đầu bài.
- Đọc mục tiêu
2. Chọn lời kể phù hợp
với từng tranh ở trang sau
3. Mỗi bạn nối tiếp nhau
kể một đoạn câu chuyện.
4. Các nhóm thi kể
* Củng cố - dặn dò.
- Theo dõi. Nhận xét
- Trợ giúp HS kể chậm.
- GV cho các nhóm thi.
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV nhận xét giờ.
- Báo cáo cô giáo.
- HS làm theo hướng dẫn
- Mỗi cá nhân kể một
đoạn trong nhóm
- Nhờ cơ giáo trợ giúp
- §ại diện các nhóm thi.
<b>Tốn</b>
<b> NGÀY, THÁNG. THỰC HÀNH XEM LỊCH (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu: Như sách hướng dẫn học</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học, lịch
III. Hoạt động dạy - học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài mới
B. Hoạt động thực hành
C. Hoạt động ứng dụng
* Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu NT điều khiển
nhóm làm việc
- Trao đổi, trợ giúp
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhắc HS về nhà thực
hiện hoạt động ứng dụng.
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
<b>- Ban văn nghệ điều khiển</b>
- NT điều khiển nhóm làm
việc từ bài 1 đến bài 4
- NT báo cáo kết quả
.
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS ơn tập</b>
- Tìm số hạng trong một tổng, tìm số bị trừ, tìm số trừ.
- Luyện giải tốn có lời văn.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Vở toán.
<b>III. Hoạt động dạy - học</b>
x – 45 = 55
74 – x = 39
52 – x = 16
quả làm bài của HS.
Bài 4: Minh có 15 viên
bi, sau khi cho Hải một
số viên bi, Minh còn 9
viên bi. Hỏi Minh đã
cho Hải bao nhiêu viên
bi ?
- Hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài và chữa bài.
Giải
Minh cho Hải số viên bi là:
15– 9 = 6 ( viên bi)
Đáp số: 6 viên bi
- Đổi vở kiểm tra của bạn.
- Báo cáo kết quả
2. Củng cố - dặn dò. - Nhắc HS về ôn lại bài
- H dẫn HS viết đúng một đoạn trong bài Tìm ngọc
- HS hiểu cần viết hoa chữ cái đầu câu và chữ cái đầu sau dấu chấm.Viết
hoa tên riêng.
- Rèn kĩ năng viết cho HS và HS biết tự hào khi mình viết chữ đẹp.
<b>II.Thiết bị - Đồ dùng dạy học :</b>
<b>III. Kế hoạch dạy học:</b>
Tên HĐ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 – HĐ khởi động GV QS Ban văn nghệ cho lớp hát
hoặc chơi trò chơi
2- HĐ thực hành:
HĐ 1: Hoạt động
chung cả lớp:
Bài 1: Nghe thầy
cơ đọc
Bài 2 : Tìm hiểu
ND đoạn viết,
cách viết:
- GV đọc đoạn viết: đoạn
5, 6
- HD HS
- Mèo làm thế nào để tìm
được ngọc về cho chủ ?
Những chữ nào chúng ta
cần viết hoa?
- Chữ đầu câu viết thế nào?
- HS nghe
-Mèo nằm phơi bụng vờ
chết , Quạ sà xuống toan rỉa
thịt Mèo, Mèo nhảy xổ lên vồ
Quạ . Quạ van lạy xin trả lại
ngọc.
- Chữ đầu câu, đầu dịng,
tên riêng: Mèo , chó, Quạ
-Viết hoa và lùi vào 1 ô
HĐ 2: Hoạt động
cá nhân : - Đọc cho HS viết. - HS nghe GV đọc viết bài
vào vở đoạn 4,5
- Đổi vở soát lỗi cho nhau.
- HS nhận xét cho nhau.
- GV nhận xét giờ học
- HD về nhà - VN luyện viết thêm.
<b>Thủ công</b>
<b>GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Mẫu biển báo giao thơng cấm đỗ xe, quy trình
<b>III. Hoạt động dạy - học </b>
Tên hoạt động Hoạt động cửa giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
1. Hoạt động 1 :
Hướng dẫn HS
quan sát nhận xét.
2. Hoạt động 2 :
Hướng dẫn mẫu.
* Củng cố- dặn dò
- GV giới thiệu mẫu biển báo
giao thông cấm đỗ xe.
- Nhận xét
<b>- GV gợi ý, hướng dẫn</b>
Bước 1 : Gấp, cắt
- Gấp, cắt hình trịn màu đỏ
đường kính 6 ơ.
- Gấp, cắt hình trịn màu xanh
đường kính 4 ơ.
- Cắt hình chữ nhật màu khác
dài 10 ô, rộng 1 ô.
- Hướng dẫncắt chân biển báo
Bước 2 : Dán
- Dán chân biển báo.
- Dán hình trịn màu đỏ chờm
lên chân biển báo 1/2 ơ.
- Dán hình trịn màu xanh ở
giữa hình trịn màu đỏ.
- Dán chéo hình chữ nhật đỏ
vào giữa hình tròn màu xanh.
- GV đến từng bàn quan sát
giúp đỡ HS còn lúng túng
- GV và HS nhận xét đánh giá
- Chuẩn bị giờ sau
- HS quan sát
- So sánh với biển báo
giao thông đã học
- HS nghe và quan sát
- HS thực hành gấp, cắt,
dán biển báo giao thông
cấm đỗ xe.
- Trưng bày sản phẩm
<b>Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2018</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ (Tiết 2)</b>
<b> I. Mục tiêu</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Mẫu chữ hoa O, bảng con.
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4. Nghe thầy cô hướng
dẫn viết chữ hoa Ô, Ơ.
5. Tập viết
B. Hoạt động thực hành
1. Trò chơi: Bắt chước
tiếng kêu và động tác
của các con vật.
* Củng cố - dặn dị.
- Hướng dẫn HS viết chữ
hoa Ơ, Ơ.
- Quan sát, sửa chữ cho HS
- Chia lớp thành 2 đội chơi.
- GV cùng HS nhận xét
nhóm thắng cuộc.
- GV nhận xét giờ.
- Theo dõi
- Viết bảng con
- Viết vở.
- Nhóm bình chọn bạn
viết đẹp.
- Nhóm trưởng báo cáo
- HS chơi.
- Đánh giá.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> Nghe – viết đúng đoạn văn Tìm ngọc</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
B. Hoạt động thực hành
2. Nghe – viết đoạn văn:
Tìm ngọc
- GV đọc đoạn văn
- Hướng dẫn HS luyện
viết các tiếng dễ lẫn:
Long Vương, mưu mẹo,
yêu quý
- Lưu ý HS các từ phải
viết hoa.
- Ban văn nghệ điều hành
- HS lắng nghe.
3. Đổi vở cho bạn để
soát, sửa lỗi
C. Hoạt động ứng dụng
* Củng cố, dặn dò
- GV đọc
- Chấm vở của một nhóm.
- Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS thực hiện hoạt
động ứng dụng
- HS đổi vở cho bạn để
soát, sửa lỗi
- Báo cáo kết quả.
- HS đọc phần ứng dụng.
<b>Thể dục</b>
<b>TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN’’ VÀ ‘‘BỎ KHĂN”</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Ôn 2 trò chơi: “Vòng tròn” và “Bỏ khăn”. Yêu cầu tham gia chơi tương đối
chủ động.
- Rèn sức khoẻ dẻo dai.
- Lòng say mê tập luyện thể dục thể thao.
<b>II. Địa điểm- phương tiện</b>
- 1 khăn, kẻ ba vòng trịn đồng tâm.
- Vệ sinh an tồn nơi tập.
<b>III. Hoạt động dạy - học </b>
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Phần mở đầu
2. Phần cơ bản
- Giáo viên phổ biến nội
dung, yêu càu giờ học.
- HD HS khởi động.
* Ơn trị chơi Vịng tròn.
GV nhắc lại cách chơi.
- Các tổ nhận xét lẫn nhau.
- HS tập hợp hai hàng
ngang.
- Xoay các khớp cổ chân,
đầu gối, hông, vai.
- Chạy nhẹ nhàng trên địa
hình tự nhiên theo 1 hàng
dọc.
- Ôn các động tác tay, chân
toàn thân và nhảy của bài
thể dục phát triển chung.
- HS điểm số theo chu kì
1-2, sau đó học sinh chơi có
kết hợp vần điệu.
3. Phần kết thúc
giúp đỡ.
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà ơn lại hai
trị chơi
điều khiển.
- Chơi trị chơi đến hết giờ.
- Đi đều theo 4 hàng dọc và
hát.
- HS tập các động tác hồi
tĩnh.
<b>Tốn</b>
<b>EM ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ</b>
<b>I. Mục tiêu: Như sách hướng dẫn học</b>
<b>II. Đồ dùng học tập: </b>
Sách hướng dẫn học, nhiều bơng hoa có ghi các phép tính cộng , trừ có nhớ trong
phạm vi 100
III. Hoạt động dạy - học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
A. Hoạt động thực hành
1. Trị chơi Đố bạn
2. Tính nhẩm
- Quan sát
- Theo dõi
- Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
-Ban văn nghệ điều
khiển
- Làm việc theo cặp ở
hoạt động 1,2 dưới sự
theo dõi của NT
- Nhận xét, báo cáo
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS tiếp tục biết các thành viên trong nhà trường.
Sách hướng dẫn học.
III. Hoạt động dạy - học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
phòng học bộ môn
của trường em ?
Bài 2: Thảo luận về
các thành viên và
công việc của họ
trong trường của em.
- Yêu cầu HS làm nhóm
- GV gọi các nhóm trình
bày
-u cầu HS thảo luận
nhóm
- GV nhận xét
- HS thảo luận nhóm.
- HS làm vào bảng nhóm
- Một số nhóm nêu kết quả
bài làm
- Nhóm khác nhận xét
- HS thảo luận và làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Ôn về các từ chỉ sự vật. Điền từ để hoàn chỉnh các câu Ai là gì?
- Nhận biết được các câu kiển Ai làm gì? trong đoạn văn
<b> II. Đồ dùng dạy học</b>
Vở Tiếng Việt
III. Hoạt động dạy học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
Bài 1: Tìm các từ chỉ sự vật
trong bài thơ sau:
Bên này là núi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng liền chân
mây
Xóm làng xanh mát bóng cây
Sơng xa trắng cánh buồm bay lưng
trời.
- Hướng dẫn học sinh
- HD HS làm miệng.
- GV nhận xét.
- Ban văn nghệ điều
hành lớp
- HS đọc yêu cầu
- HS làm miệng .
- núi, cánh đồng, chân
mây, xóm làng, bóng
cây, sơng, cánh buồm,
trời.
Bài 2: Điền từ để hồn chỉnh các
câu Ai là gì?
a) …là học sinh.
b) …là người mẹ thứ hai của
em.
c) …là con vật em thích
nhất.
Bài 3: Tìm các câu kiểu Ai làm
- Hướng dẫn HS làm
- GV HD HS làm.
- GV nhận xét.
- HS đọc đề bài.
- HS làm vào vở
gì? trong đoạn văn sau:
Chiều hôm ấy, tôi ghé vào cửa
hàng mua sách. Lan gánh nước
đi qua. Bỗng Lan trượt chân ngã
lăn ra cùng hai xơ nước. Lan ơm
mặt khóc như mưa.
* Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét
- Liên hệ thực tế.
- Dặn HS về ơn bài.
- 4, 5 em nói.
- HS khác nhận xét
bổ sung
<b>Thủ cơng</b>
<b>ƠN TẬP : GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Củng cố cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông.
- Gấp, cắt,dán được biển báo giao thơng đều, đẹp.
- Có ý thức chấp hành luật giao thông.Rèn đôi tay khéo léo, tính cẩn thận.
<b>II. Đồ dùng học tập </b>
Giấy thủ công, kéo, hồ dán
<b>III. Hoạt động dạy - học </b>
Tên hoạt động Hoạt động cửa giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
Hướng dẫn thực
hành gấp, cắt, dán
biển báo cấm đỗ
xe.
- Cho HS quan sát lại quy
trình gấp
- GV hướng dẫn lại cách
gấp, cắt, dán biển báo cấm
đỗ xe.
Bước 1 : Gấp, cắt.
- Gấp, cắt hình trịn màu
- Gấp, cắt hình trịn màu
xanh đường kính 4 ơ.
- Cắt hình chữ nhật màu
khác dài 10 ô, rộng 1 ô.
- HD cắt chân biển báo.
Bước 2 : Dán.
- Dán chân biển báo.
- Dán hình trịn màu đỏ
chờm lên chân biển báo
- HS quan sát và nhắc lại
qui trình gấp, cắt, dán biển
báo cấm đỗ xe.
- HS nghe, quan sát.
* Củng cố, dặn dị
1/2 ơ.
- Dán hình trịn màu xanh
ở giữa hình trịn màu đỏ.
- Dán chéo hình chữ nhật
màu đỏ vào giữa hình trịn
màu xanh.
- GV đến từng bàn quan
sát giúp đỡ những HS còn
lúng túng
- GV đánh giá sản phẩm.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau
vµ làm lại cho đều, đẹp
- Trưng bày sản phẩm.
<b>Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2018</b>
<b>Tốn</b>
<b>EM ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ</b>
<b>I. Mục tiêu: Như sách hướng dẫn học</b>
<b>II. Đồ dùng học tập: Sách hướng dẫn học</b>
III. Hoạt động dạy - học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
A. Hoạt động thực hành
4. Trị chơi Hái hoa
tốn học
5. Giải bài tốn
6. Tính và ghi kết quả
vào vở
7. Giải bài tốn
* Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu Ban học tập lên
điều hành
- Nhận xét
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét
- Yêu cầu nhóm trưởng
điều khiển nhóm
- Quan sát HS làm bài,
giúp đỡ học sinh yếu.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Ban văn nghệ điều khiển
- Ban học tập làm việc
- HS tham gia chơi
- Ban học tập báo cáo GV
- NT kiểm tra, báo cáo
- Nhóm trưởng điều khiển
- HS làm bài cặp đơi
- Chuẩn bị bài sau
<b>Tiếng Việt</b>
<b>GÀ MẸ VÀ GÀ CON NĨI GÌ VỚI NHAU (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Đọc và hiểu câu chuyện Gà “tỉ tê” với gà.
<b>II. Đồ dùng học tập </b>
Sách hướng dẫn học.
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
A. Hoạt động cơ bản
1. Xem tranh, trả lời các
câu hỏi
2. Nghe thầy cô đọc
Thời gian biểu.
3. Đọc và giải nghĩa từ
4.Luyện đọc từ, câu dài
6. Đọc, chọn câu trả lời
đúng
* Củng cố - dặn dò
- GV quan sát, giúp đỡ
các nhóm làm việc.
- GV giới thiệu bài đọc.
- Đọc mẫu
- GV quan sát, giúp đỡ
các nhóm làm việc.
- GV đọc mẫu
- Nhận xét tiết học.
- Ban văn nghệ điều hành
- HS thảo luận nhóm.
-Thực hiện theo hướng dẫn
- Báo cáo kết quả.
- HS theo dõi sách.
- HS hỏi – đáp theo cặp.
- HS đọc theo
- Luyện đọc trong nhóm.
- Báo cáo kết quả với GV
<b>Tiếng Việt</b>
<b>GÀ MẸ VÀ GÀ CON NĨI GÌ VỚI NHAU (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
§ọc và hiểu câu chuyện Gà “tỉ tê” với gà.
<b>II. Đồ dùng học tập </b>
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
B. Hoạt động thực hành .
Hoạt động 1 + 2 + 3 + 4
Hoạt động 5: Tìm từ
thích hợp điền vào chỗ
trống
* Củng cố, dặn dị
- Quan sát, giúp đỡ các
nhóm làm việc.
- Nhận xét.
- Nhận xét, chốt.
- Nhận xét tiết học.
- HS làm việc nhóm
- HS thực hiện hoạt động 1
đến 4 theo hướng dẫn.
- Báo cáo kết quả
- HS làm bài cá nhân.
Từ ngữ có thể điền: cục
bơng trịn, cuộn tơ
<b>Hoạt động tập thể</b>
<i>( Có giáo án riêng )</i>
<b>Tốn </b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS được củng cố kỹ năng khi tính nhẩm, thực hiện phép trừ có nhớ (tính viết).
- HS được củng cố cách thực hiện phép cộng, trừ liên tiếp.
- HS được củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ và
giải toán bằng phép tính trừ với quan hệ “Ngắn hơn”.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
III. Các hoạt động dạy học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài tập
Bài 1 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Nhớ lại các bảng trừ đã học. 16 - 7 = 9 12 - 6 = 6
+ Nhẩm tính và ghi kết quả 11 - 7 = 4 13 - 7 = 6
- GV nhận xét, chữa bài. 14 - 8 = 6 17 - 9 = 8
Bài 2 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Nhắc lại cách đặt tính 32 61 44 53 94
+ Nhắc lại cách thực hiện 25 19 8 29 57
- GV nhận xét 7 42 36 24 37
Bài 3 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Thực hiện theo hai bước tính * 42 - 12 - 8 = 30 - 8
+ Thực hiện từ trái sang phải = 22
* 58 - 24 – 6 = 34 - 6
= 28
x - 22 = 38 52 - x = 17
x = 38 + 22 x = 52 - 17
x = 60 x = 35
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 5 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Bài tốn cho biết gì ? Bài giải
+ Bài tốn hỏi gì ? Băng giấy màu xanh dài:
+ Muốn biết băng giấy xanh
dài bao nhiêu ta làm thế nào ?
65 - 17 = 48 (cm)
Đáp số: 48 cm
- GV nhận xét, chữa bài.
*Củng cố - Nhận xét tiết học
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu</b>
- HS được củng cố về từ trái nghĩa. Biết dùng những từ trái nghĩa là tính từ để
đặt những câu đơn giản theo kiểu: Ai (cái gì, con gì) thế nào ?
- HS được mở rộng vốn từ về vật ni.
- HS có ý thức dùng từ khi giao tiếp.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
III. Các hoạt động dạy học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Thực hành
Bài 1 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Đọc kĩ các từ đã cho ở hai cột cao - thấp tốt - xấu
khoẻ - yếu đen - trắng
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Chọn cặp từ để đặt câu VD :
+ Đặt câu để phân biệt <b>. Chiếc bánh vừa làm ăn mềm</b>
và ngon quá!
+ Đọc câu vừa đặt <b>. Chiếc bánh để lâu rồi ăn</b>
cứng ghê.
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3 - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
+ Đọc yêu cầu a. Gà , ngan , vịt, ngỗng ...
+ Nhớ tên các con vật nuôi b. Trâu , bò , voi , ngựa ...
+ Điền vào chỗ chấm cho phù
hợp
- GV nhận xét, chữa bài
* Củng cố - Nhận xét tiết học
<b>Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2018</b>
<b>Tốn</b>
<b>BÀI 47: EM ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ</b>
<b>I. Mục tiêu: Như sách hướng dẫn học</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học
<b>III. Hoạt động dạy - học</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>GIỮ GÌN TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>- Học sinh hiểu:Vì sao cần giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng.</b>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
-Vở bài tập Đạo đức
III. Hoạt động dạy - học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
1.Hoạt động 1: Trò
chơi “Ai đúng? ai sai?”
2. Hoạt động 2: Tập
làm hướng dẫn viên.
* Củng cố - dặn dò
- GV phổ biến luật chơi.
Nhiệm vụ: Sau khi nghe
GV đọc các ý kiến các đội
phải xem xét đúng hay sai
để ra tín hiệu trả lời.
- GV nhận xét, tuyên
dương đội thắng cuộc
- GV đặt ra tình huống.
Là mét hướng dẫn viên
dẫn khách vào thăm Bảo
tàng, để giữ gìn trật tự, vệ
sinh em sẽ dặn khách phải
tuân theo những điều gì?
- GV yêu cầu HS suy nghĩ
sau 2 phút.
- GV nhận xét.
=>Em đã làm những gì ở
nơi cơng cộng để BVMT?
- Giáo viên nhận xét.
- Nhận xét tiết học
- Áp dụng bài học vào
cuộc sống.
- Ban văn nghệ điều
- Tham gia chơi
- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình
bày
1. Khơng vứt rác lung
tung ở viện bảo tàng.
2. Không sờ vào hiện vật
trưng bày.
3. Không được nói
chuyện trong khi đang đi
tham quan.
- Nhận xét
- Học sinh trả lời.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>GÀ MẸ VÀ GÀ CON NĨI GÌ VỚI NHAU (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Phiếu học tập.
III. Hoạt động dạy – học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
B. Hoạt động thực hành
6. Điền ui / uy vào chỗ
trống
7. a. Nói tiếp lời của
người con để tỏ tháo độ
ngạc nhiên, thích thú
b. Dựa vào lời người mẹ
để viết thời gian biểu
C. Hoạt động ứng dụng
* Củng cố, dặn dò.
.
- Quan sát giúp đỡ các
nhóm làm việc.
- Hướng dẫn HS làm
- GV quan sát, giúp đỡ
các nhóm thực hiện.
- Hướng dẫn cách trình bày
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhắc HS thực hiện
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Ban VN điều hành
- Thống nhất kết quả.
- Báo cáo.
- Thảo luận, đóng vai.
- HS làm nháp.
- Đổi phiếu, chỉnh sửa.
- Viết vở.
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Củng cố về phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 và cách tìm số trừ
- Giải bài tốn có lời văn (bài tốn nhiều hơn)
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Vở toán
III. Hoạt động dạy học
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động
* Bài mới
Bài 1: Tính nhẩm.
9 + 5 =
9 + 1 + 4 =
7 + 6 =
7 + 3 + 3 =
- Yêu cầu HS thảo luận
cặp đôi
- Trao đổi với một số cặp
- Nhận xét
- Ban văn nghệ điều
khiển
Bài 2: Đặt tính rồi
tính
64 – 37 56 – 9
75 + 16 28 + 55
Bài 3: Tìm
100 – x = 50
82 - x = 45
Bài 4 : Giải bài tốn
theo tóm tắt sau :
Lan có : 17 con tem
Cúc hơn : 9 con tem
- Yêu cầu thảo luận, viết
kết quả ra bảng nhóm
- Gọi một số nhóm trình bày
- Nhận xét
- Yêu cầu HS làm cá nhân
- Hướng dẫn
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm việc
- Trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Tự làm bài vào vở
- Trao đổi vở, kiểm tra
- Nhận xét
- Trao đổi vở, chữa bài
Bài giải
Cúc có số con tem là:
17 + 9 = 26 (con tem)
Đáp số: 26 con tem
<b>Sinh hoạt</b>
<b>SƠ KẾT TUẦN</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần.
- HS ôn 1 số tiết mục văn nghệ.
- Phương hướng học tập tuần tới.
<b>II. Các hoạt động</b>
Tên hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1. Ổn định tổ chức
2. Đánh giá các hoạt
động trong tuần
- Theo dõi, quan sát.
- Kiểm điểm các hoạt động
trong tuần.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo
- GV nhận xét chung về:
học tập, thể dục, vệ sinh
của lớp.
- Khen ngợi những nhóm,
- Ban văn nghệ cho lớp
sinh hoạt.
3. Triển khai các hoạt
động trong tuần 18
4. Dặn dị
cá nhân có thành tích tốt
trong tuần.
- Nhắc nhở những nhóm,
cá nhân chưa tích cực.
- Trưởng ban văn nghệ cho
lớp vui văn nghệ.
- Triển khai các nội dung về:
vệ sinh, nền nếp học tâp tốt.
- Cố gắng thi đua học tập
- Phấn đấu hoàn thành kế
hoạch