Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.18 KB, 50 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thø hai ngày 25 tháng 11 năm 2019
<b>Bui sỏng Chµo cê </b>
<b>Tp c </b>
(Có tích hợp giáo dục BVMT - Khai thác trực tiếp nội dung bài học)
<b>I. Mục tiêu:</b>
+ c ỳng cỏc từ khó trong bài.
+ Đọc đúng giọng các câu hỏi, câu kể.
+ Hiểu nghĩa các từ khó trong bài.
+ Cảm nhận đợc tình cảm bạn bè đẹp đẽ, thân thiết gắn bó giữa thiếu nhi 2 miền
Nam Bắc.
- HS yªu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh ha bài Tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp:</b> Lớp trởng báo cáo sĩ số - Lớp hát
<b>2. KiĨm tra bµi cị: </b>
- Đọc bài Vẽ quê hơng.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV đọc mẫu toàn bài.
* Hớng dẫn đọc + giải nghĩa từ:
- Đọc từng cõu.
- Đọc từng đoạn trớc lớp.
+ GV hng dn c đúng câu hỏi, câu
kể, nhấn giọng, ngắt hơi từ khó.
+ Đọc chú giải trong sách giáo khoa.
* Đọc đoạn trong nhãm.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp.
- Nhóm trởng phân cơng các bạn đọc.
- 3 HS đọc bài.
- 1 HS đọc cả bài.
* Hng dn tỡm hiu bi:
- Truyện có những bạn nhỏ nµo?
- Uyên và các bạn đi đâu? vào dịp nào?
- Nghe đọc th Vân các bạn mong ớc
điều gì?
- Ph¬ng nghÜ ra sáng kiến gì?
- Vì sao các bạn gửi cành mai làm quà
tết cho Vân?
=> GVkt lun: c 3 tên đều đúng.
c) Luyện đọc lại:
- Bình chọn nhóm đọc hay.
* HS đọc thầm cả bài.
+ Uyªn, Huệ, Phơng và 1 số bạn ở
Thành phố Hồ Chí Minh
* Đọc thầm đoạn 1.
- Đi chợ mua hoa vào ngày 28 tết.
* Đọc thầm đoạn 2.
- Gửi cho Vân một chút nắng ở phơng
Nam.
* Đọc thầm ®o¹n 3.
+ Gửi cho Vân một cành mai.
- 1 HS đọc câu 5.
- HS phân vai đọc theo nhóm.
- Các nhúm thi c.
<b>4. Củng cố - dặn dò. </b>
- Củng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
<b>Tập đọc - kể chuyện</b>
A.Tập đọc:
+ Hiểu nghĩa các từ khó trong bài.
B. Kể chuyện:
- Rèn kỹ năng nói: Tập dựa vào các gợi ý trong sách giáo khoa để kể lại đợc từng
đoạn câu chuyn.
- Nghe và biết nhận xét lời kể của bạn.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa bài Tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Đọc bài Nắng phơng Nam.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV đọc mẫu toàn bài.
* Hớng dẫn đọc + giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn trớc lớp.
+ GV hng dn c ỳng câu hỏi, câu
kể, nhấn giọng, ngắt hơi từ khó.
+ §äc chú giải trong sách giáo khoa.
* Đọc đoạn trong nhóm.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp.
- Nhóm trởng phân cơng các bạn đọc.
- 3 HS đọc bài.
- 1 HS đọc cả bài.
- Bình chọn nhóm đọc hay. - HS phân vai đọc theo nhóm.
- Các nhóm thi đọc.
<b>KĨ chun</b>
1. GV nªu nhiƯm vơ:
- Dựa vào gợi ý trong sách giáo khoa để kể lại từng đoạn của câu chuyện.
2. Hớng dẫn kể:
- GV mở bảng phụ đã chép sẵn các ý
tóm tắt các đoạn.
- Gäi HS kĨ nèi tiÕp 3 đoạn.
<b>3. Củng cố - dặn dò. </b>
- Nêu ý nghĩa cđa chun.
- NhËn xÐt giê häc.
- 1 HS kh¸ kể một đoạn.
- HS kể theo cặp.
<b>Toán</b>
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân số có 3 ch sè vữ ới sè cã 1 ch sè.ữ
- Luyện giải toán và thực hiện gấp, giảm một số lần. Cng cố về tìm số b chia.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở nháp, sách bài tập
<b>III. Cỏc hot ng dy hc chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>:Kiểm tra vở bài tập
<b>2. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1:
- GV kẻ bảng nh trong SGK. - HS làm trên bảng.
- Lớp làm ra nháp.
- GV và cả lớp chữa bµi. T.sèT.sè 4232 2103 1058 2414 1705
TÝch 846 630 840 964 850
Bµi 2:
x : 3 = 212
x = 212 x 3
x = 636
x : 5 = 141
x = 141 x 5
x = 705
12 x 3 = 36
12 : 3 = 4
24 x 3 = 72
24 : 3 = 8
- HS trao i phiu kim tra.
Bi 3:
- Gọi HS lên bảng chữa bài:
- GVnhận xét, chữa bài.
Bài 4:
Bài giải
Số kẹo trong 4 hộp là:
120 x 4 = 480 (cái kẹo)
Đáp số: 480 cái kẹo
- HS giải vào vở.
Bài giải
Số lít dầu trong 3 thùng là:
125 x 3 = 375 (lít)
Số lít dầu còn lại là:
375 - 185 = 190 (lít)
Đáp số: 190 lít
Bài 5: HS thi giải nhanh.
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc
<b>Buổi chiều Đạo đức</b>
(Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trờng - Liên hệ)
<b>I. Muc tiêu:</b>
- Học sinh hiĨu:
+ ThÕ nµo lµ tÝch cùc tham gia viƯc trờng, việc lớp.
+ Tại sao cần phải tích cực tham gia việc lớp, việc trờng.
+ Trẻ em có quyền và bỉn phËn tham gia vµo viƯc líp, viƯc trêng.
- Giáo dục HS tích cực tham gia và nhắc nhở các bạn tham gia vào các hoạt động
bảo vệ môi trờng do nh trng , lp t chc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh họa tình huống 1.
- Phiếu bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>2. Ki m tra bài c</b> <b>: </b>
- Vì sao bạn bè cần quan tâm chia sẻ vui buồn cùng nhau ?
<b>3. D y bài m iạ</b> <b>ớ</b> :
a) Giới thiệu bài.
b) Các hoạt động.
* Xử lý tình huống.
- Gv treo tranh tình huống 1:
- Nội dung tranh vẽ là gì?
- Gv nêu tình huống.
- Nếu là Huyền, em có thể xử sự ntn?
- GV nêu tóm tắt các cách giải quyết
lên b¶ng.
- GV chia nhóm, giao việc cho nhóm.
- Gọi đại diện các nhóm lên trình
bày.
- Cách giải quyết nào hợp lý nhất:
- Cách giải quyết đó thể hiện Huyền
là ngời lớn.
+ Các bạn đang cuốc đất, xới cỏ. Thu
rủ Huyền đi chơi nhảy dây.
+ HS nêu cách giải quyết.
+ Học sinh nêu ra các cách giải quyết.
- Mỗi nhóm thảo luận, chuẩn bị sắm
vai một cách giải quyết.
- Thảo luận về mặt tốt hay mặt cha tốt
của từng cách giải quyết.
+ C¸ch thøc 4:
c) Đánh giá hành vi.
- Gv phát phiếu bài tập
- Gv chữa phiếu của HS.
=> Cht bi lm ỳng.
- HS làm việc cá nhân.
d) Bày tá ý kiÕn
- GV đọc lần lợt từng ý kiến.
- Thảo luận về lý do tán thành hay
không tán thành.
=> GV kt lun ý a, b, d là ý đúng, ý
c là ý sai.
<b>4. Cñng cè, dặn dò. </b>
- Liên hệ với học sinh.
- HS bày tỏ ý kiến của mình bằng cỏch
gi th mu xanh, mu hay mu trng.
<b>Thủ công</b>
- HS k, ct, dỏn đợc chữ I, T đúng quy trình kỹ thuật .
- Rèn tính khéo léo cho học sinh.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Tranh quy trình
- Giấy thủ công, thớc kẻ, bút chì
<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>2. Bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
- GV yêu cầu HS nhắc lại các thao tác
và các bớc - 3 - 4 HS nhắc lại
- GV nhắc lại các bớc theo quy trình .
- GV tổ chức cho HS thực hành
+ Bớc 1: Kẻ chữ I, T
+ Bớc 2: cắt chữ I, T
+ Bớc 3: Dán chữ I, T
- GV quan sát, hớng dẫn thªm cho HS
- GV tỉ chøc cho HS trng bày sản phẩm - HS trng bày sản phẩm theo nhóm
- HS nhận xét sản phẩm của bạn
-> GV nhận xét, khen ngợi những sản
phm p
- GV ỏnh giỏ sn phm
<b>3. Củng cố , dặn dò:</b>
- GV nhận xét sự chuẩn bị tinh thần học
tập và kết quả thực hành
- HS chú ý nghe
Dặn dò HS giờ học sau .
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố cho HS kỹ năng thực hiện phép nhân sè cã 3 chữ sè với sè cã 1 ch
số.
- Luyện giải toán và thực hiện gấp, giảm một số lần.
- Cng cố về tìm số b chia
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sách bài tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>Khơng.
Bµi 1. Sè ?
- GV nhận xét, đánh giá. - HS làm bài cá nhân.- 3 HS lên bảng làm.
T. sè 234 107 160 124 108
T. sè 2 3 5 4 8
TÝch 468 321 800 496 864
Bài 2. Tìm <i>x</i> :
- HS làm nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
a) <i>x</i> : 8 = 101 b) <i>x</i> : 5 = 117
<i>x</i>= 101 x 8 <i>x</i> = 117 x 5
- GV chữa bài, nhận xét. - HS đọc bài tốn và tóm tắt.- 1 HS lên bảng giải.
Bài giải
3 đội trồng đợc số cây là :
205 x 3 = 615 (cõy)
Đáp số : 615 cây
Bài 4.
- GV tóm tắt lên bảng . - HS làm vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
Bài giải
Số lít dầu trong 5 thùng là:
150 x 5 = 750 (lít)
Số lít dầu còn lại là:
750 - 345 = 405 (lít)
Đáp số: 405 lít
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc
<b>Bui sỏng Chính tả (Nghe - viết)</b>
(Tích hợp giáo dục BVMT -Khai thác trực tiếp nội dung bài học)
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nghe, vit chớnh xỏc, trình bày đúng bài “ Chiều trên sơng Hơng”
- Viết đúng các tiếng có vần dễ lẫn (oc/ooc); giải đúng câu đố.
- Giáo dục HS yêu cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nớc ta, từ đó thêm u q mơi
trờng xung quanh, có ý thức bảo vệ mơi trờng.
<b>II. §å dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ chép bài tập 2.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp</b>: Lớp hát
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>:
- Gọi 2 HS lên bảng viết từ : xa xôi, đơn sơ.
- GV nhận xét, ỏnh giỏ.
<b>3. Dạy bài mới</b>: Giới thiệu bài - ghi bảng
* Hớng dẫn chuẩn bị:
- GV c bi 1 lt.
- Tác giả tả hình ảnh, âm thanh nào trên
sông H¬ng?
- GVđọc các từ khó.
* GV đọc cho HS viết bài.
* Nhận xét, chữa bài.
* Híng dÉn HS lµm bµi tËp chÝnh t¶:
- 2 HS đọc lại bài.
+ Khãi nghi ngút cả một vùng.
Tiếng lanh canh của thuyền chài.
- HS viết các từ khó vào bảng con.
- HS viết bài vµo vë.
Bµi tËp 2:
+ Con sãc, qn sỗc, cần cẩu
móchàng,xe rơmoóc
Bài tập 3:
- GV hng dn phần a.
- GV giải thích lời giải đó.
<b>4. Cđng cè, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu.
- HS quan sỏt tranh minh ha tỡm ra
li gii.
Trâu - trầu - trấu.
<b>Toán</b>
- Giúp HS: Biết cách so sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
- Rèn kỹ năng giải toán thành thạo.
- Giáo dục HS ý thức yêu thích học môn toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh minh học trong sách giáo khoa.
<b>III.Cỏc hot ng dạy học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> - Kim tra v bi tp
<b>2. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
a) Giải bài toán.
* Gv c bi tốn.
- Gv vẽ sơ đồ tóm tắt.
- Gv đặt lần lợt đoạn thẳng CD lên đoạn
thẳng AB từ trái qua phải.
- Em có nhận xét gì về độ dài đoạn
thẳng AB so với đoạn thẳng CD?
GV: Muốn biết độ dài đoạn AB gấp
mấy lần đoạn CD ta làm tính chia.
6 : 3 = 2 (lần)
- GV viết bài giải lên bảng.
- Muốn tìm xem số lớn gấp mấy lần sè
bÐ ta lµm nh thÕ nµo?
b) Thùc hµnh.
* Bµi 1:
GV híng dÉn.
Bớc 1: Đếm số hình trịn màu xanh
đếm số hình trịn màu trắng.
Bớc 2: So sánh bằng cách thực hiện
phép chia.
- 1 HS đọc lại bài.
+ GÊp 2 lần
Bài giải.
di on thng AB gp di on
thng CD số lần là:
6 : 3 = 2 (lần)
+ Ta lấy số lớn chia cho số bé.
- Vài HS nhắc lại kết luận.
- 3 HS làm trên bảng.
- 1 HS đọc yêu cầu.
* Bài 2:
- Muèn so s¸nh sè 20 gấp mấy lần số 5
ta thực hiện phép tính gì?
- GV cùng cả lớp chữa bài.
+ Phép chia.
- 1 HS lên bảng giải.
Bài giải
Số cây cam gấp số cây cau số lần là:
20 : 5 = 4 (lần)
Đáp số: 4 lần
* Bài 3:
- GV c u bi. - 1 HS lên bảng vẽ tóm tắt- HS giải bài vo v.
Bi gii.
- GV chữa bài cho HS.
là:
42 : 6 = 7(lần)
Đáp số: 7 lần
* Bài 4:
- Gọi 2 HS lên bảng, mỗi HS làm một
phần.
- GV chữa bài.
Bài giải.
a. Chu vi của hình vuông MNPQ là:
C 1: 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm)
C 2: 3 x 4 = 12 (cm)
b. Chu vi cđa tø gi¸c ABCD lµ:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 (cm)
<b>3. Củng cố - dặn dò :</b>
- Nêu lại cách so sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
- Nhận xÐt giê häc.
<b>Âm nhạc</b>
<b> </b> <b> Dân ca Pháp </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
<i>- H/s năng khiếu:</i> Biết đây là bài dân ca của nước Pháp.
- Biết gõ đệm theo nhịp.
<b>T.</b> Hoạt động văn hóa văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
<b>II. Đồ dùng dạy- học và phương pháp lên lớp:</b>
1. Đồ dùng: GV: - Đàn O rgan, thanh phách.
HS: Sgk âm nhạc 3, vở ghi nhạc, thanh phách.
2. Phương pháp: Hát mẫu, trực quan, luyện tập, thực hành, vấn đáp, nêu gương.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : </b>3 h/s hát bài Lớp
chúng ta đoàn kết.
<b>3. Bài mới: </b>a, Giới thiệu bài: GV giới
b, Hoạt động:
<b>Hoạt động 1:</b> Học hát bài:
<i>Con chim non</i>
- GV giới thiệu sơ luợc về bài hát.
- GV cho h/s nghe hát mẫu.
- Chia câu hát, đánh dấu chỗ lấy hơi(4
câu hát)
- GV cho h/s đọc lời ca theo tiết tấu bài
hát.
- GV đàn cho h/s luyện thanh.
- Dạy hát từng câu: GV hát mẫu từng
câu rồi bắt nhịp cho h/s hát.( chú ý
những câu có dấu luyến ).
- Hát tập thể.
- Báo cáo sĩ số.
- 3h/s thực hiện, lớp chú ý nhận xét.
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS theo dõi và lắng nghe.
- Nghe hát mẫu.
- Chú ý.
- 1 h/s đọc lời ca.
- HS đọc đồng thanh.
- HS luyện thanh.
- GV đệm đàn cho h/s hát cả bài
- GV theo dõi, sửa sai(nếu có)
- GV nhận xét.
<b>Hoạt động 2:</b> Hát kết hợp gõ đệm theo
nhịp.
- GV hướng dẫn:
Bình minh lên có con chim non hoà
x x
tiếng hót véo von.
x x
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>T</b>. Gv hướng dẫn h/s 1 số hoạt động văn
hóa văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo
Việt Nam 20/11
<b>4. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV đệm đàn cho h/s hát lại bài hát.
- HS hát đồng thanh.
- Dãy, nhóm, cá nhân h/s hát.
- Nhận xét bạn.
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV.
- Dãy hát, dãy gõ đệm và ngược lại
- Từng nhóm, cá nhân t/hiện.
-HS nhận xét.
- Chú ý thực hiện theo hướng dẫn của
GV.
- HS thực hiện.
- HS ghi nhớ và thực hiện.
<b>Tiếng Anh</b>
GV chuyên ngành soạn giảng
<b>Buổi chiều Tiếng Anh</b>
GV chuyên ngành soạn giảng
<b>Thể dục</b>
GV chuyên ngnh son ging
<b>Tiếng Việt</b>
+ Củng cố: các từ khó trong bài.
+ Rốn c ỳng ging các câu hỏi, câu kể.
+ Nắm chắc nghĩa các từ khó trong bài.
+ Cảm nhận đợc tình cảm bạn bè đẹp đẽ, thân thiết gắn bó giữa thiếu nhi 2 min
Nam Bc.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Tranh minh họa bài Tập đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>.
- Kh«ng
<b>2. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV đọc mẫu toàn bài.
- Luyện đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn trớc lớp.
+ GV hớng dẫn đọc đúng câu hỏi, câu
kể, nhấn ging, ngt hi t khú.
+ Đọc chú giải trong sách giáo khoa.
* Đọc đoạn trong nhóm.
- HS c ni tip từng câu.
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp.
- Nhóm trởng phân công các bạn đọc.
- 3 HS đọc bài.
- 1 HS đọc cả bài.
* Hớng dẫn tìm hiểu bài:
c) Luyện đọc lại:
- Bình chọn nhóm đọc hay. - HS phân vai đọc theo nhóm.- Các nhóm thi c.
<b>3. Củng cố - dặn dò. </b>
- Củng cố néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
<b> </b>
<b>Bui sng Tp c</b>
(Có tích hợp giáo dục BVMT - Khai thác trực tiếp nội dung bài học)
<b>I. Mục tiêu:</b>
+ Đọc đúng các từ ngữ : non sơng, Kì Lừa, la đà.
+ Ngắt nhịp giữa các dòng thơ.
+ Giọng đọc bọc lộ niềm tự hào về cảnh đẹp giữa các miền đất nớc.
+Biết đợc các địa danh trong bài.
+ Cảm nhận đợc vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta.
- Gíao dục lịng tự hào v quờ hng t nc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Cỏc hình ảnh về những cảnh đẹp đợc nói đến trong các câu ca dao.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp:</b> Lớp trởng báo cáo sĩ số - Lớp hát
<b>2. KiĨm tra bµi cị: </b>
- Gọi HS đọc bài Nắng phơng nam.
<b>3. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
* GV đọc mẫu toàn bài .
* Luyn c + gii ngha t.
- c cõu
- Đọc đoạn tríc líp.
- Hớng dẫn ngắt nghỉ hơi đúng
- Hớng dẫn giải nghĩa các từ khó.
* Đọc nhóm.
* Đọc đồng thanh cả bài.
c) Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Mỗi câu ca dao nói lên một vùng đó là
vùng nào?
GV: Đó là cảnh đẹp 3 miền Bắc - Trung
-Nam.
- Mỗi vùng có cảnh đẹp gì?
- Theo em ai đã giữ gìn tơ điểm cho non
sơng ta tơi đẹp?
d) Häc thc lßng:
- GV hớng dẫn cách học thuộc lòng 6
câu ca dao.
- GV bình xét chọn ngời đọc hay nhất.
<b>4. Cđng cè, dỈn dò :</b>
- Liên hệ thực tế.
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc học sinh học thuộc bài.
- HS c ni tip câu.
- Nhóm trởng phân cơng cho các bạn
trong nhóm đọc.
* HS đọc thầm câu ca dao.
+ Cõu 1: Lng Sn.
+ Câu 2: Hà Nội.
+ Câu 3: Nghệ An.
+ Câu 4: Thừa thiên Huế - Đà Nẵng.
+ Câu 5: TP Hồ Chí Minh - Đồng Nai.
+ Câu 6: Long An, Tiền Giang, Đồng
Tháp.
+ HS nêu.
+ Cha ơng ta đã giữ gìn, tơ điểm.
- HS luyện đọc nhiều lần.
- Thi đọc thuộc lòng cả 6 câu ca dao.
<b>Tập viết</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ viÕt hoa: H, N, V.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- KiÓm tra vë tËp viÕt của học sinh.
<b>2. Dạy bài mới:</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
* Luyện viết chữ hoa H.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
- GV nhận xét và n n¾n cho tõng HS
* Lun viÕt tõ øng dơng.
Giới thiệu: Vua Hàm Nghi (1872
-1943), lên ngơi lúc 12 tuổi, có tinh thần
u nớc, đánh đuổi thực dân Pháp.
- GV treo b¶ng phơ, híng dẫn cách viết.
* Luyện viết câu ứng dụng:
- GV treo bảng câu ứng dụng.
- Ging: Cõu ca dao t cnh thiên nhiên
tơi đẹp và hùng vĩ ở miền Trung nớc ta.
- Hớng dẫn cách viết, trình bày.
c) Lun viÕt bµi vào vở
- GV nêu yêu cầu.
*Nhận xét, chữa bài.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- HS tìm cách chữ viết hoa trong bài.
- HS quan sat và tập viết vào bảng con.
- HS c t ng dng: Hm Nghi.
- Học sinh tập viết vào bảng con.
Hàm Nghi
- HS c cõu ng dng.
- HS viết chữ Hải Vân, Hòn Hồng vào
bảng con.
- HS viết bài vào vở.
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiªu:</b>
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hành “ Gấp một số lên nhiều lần”.
- áp dụng vào làm bi tp nhanh, ỳng.
- Giáo dục HS yêu thích học Toán
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sách giáo khoa, b¶ng phơ.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Gọi 1 HS lên bảng làm lại bài tập .
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. D¹y bài mới</b>: Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1: Yêu cầu HS làm miệng
a. Sợi dây 18 m dài gấp mấy lần sợi dây
6 m ?
b. Bao gạo 35 kg cân nặng gấp mấy lần
bao gạo 5 kg ?
V× sao em biÕt?
Bài 2: GV đọc u bi.
- GV và cả lớp chữa bài
- Em thực hiện phép chia.
- Lớp làm ra nháp
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải.
Số con bò gấp số con trâu là:
20 : 4 = 5 ( lần)
Đáp số: 5 lần
Bài 3:
- GV tóm tắt lên b¶ng
- GV gợi ý để tìm cách giải thứ 2.
Coi số cà chua ở thửa 1 là 1 phần, số cà
chua ở thửa 2 là 3 phần.
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 3 = 4 (phần)
Số cà chua ở cả hai thửa ruộng là:
127 x 4 = 508 (kg)
Đáp số: 508 (kg)
- 1 HS nêu miệng cách làm
- 1 HS lên bảng giải bài.
Bài giải
Tha rung th hai thu hoạch đợc là:
127 x 3 = 381 (kg)
Cả hai thửa ruộng thu hoạch đợc là:
127 + 381 = 508 (kg)
Đáp số : 508 kg.
Bi 4: GV nờu câu hỏi để HS phân biệt
đợc cách so sánh hơn kém một số đơn vị,
gÊp kÐm mét sè lÇn. - HS lµm bµi vµo vë.
Số lớn 30 42 42 70 32
Số bé 5 6 7 7 4
Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn vị ? 25 36 35 63 28
Số lớn gấp mấy lần số bé? 6 7 6 10 8
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>3. Cñng cè, dặn dò: </b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
<b>Tự nhiên và xà hội</b>
Sau bài học, học sinh biết:
- Xỏc nh đợc một số vật dễ cháy và giải thích đợc vì sao khơng nên để chúng
gần lửa.
- Nói đợc những thiệt hại do cháy gây ra.
- Nêu đợc những việc cần làm để đề phòng cháy do đun nấu ở nh.
- HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các hình ảnh trong sách giáo khoa
<b>III. Cỏc hot ng dạy học</b>
<b>1. Ki m tra bµi cể</b> <b>ũ</b> : - KiĨm tra vë bµi tËp.
<b>2. D y bài m i:ạ</b> <b>ớ</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- Nªu 1 sè câu hỏi gợi ý:
+ Em bé trong hình1 có thể gặp tai nạn
gì?
+ Chỉ ra những vật dễ cháy trong hình
1?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 can dầu hoả
hay củi khô bắt lửa?
+ Theo bạn bếp của hình 1 hay hình 2
an toàn hơn trong công việc phòng
cháy?
- GV nhận xét, bæ sung.
=> GV kÕt luËn ý 1.
* Hoạt động 2: Thảo luận và đóng vai.
GV đặt vấn đề: Cái gì có thể gây cháy
bất ngờ ở nhà bạn?
- GV chia lớp thành 4 nhóm.
- Giao việc cho các nhóm.
- GV gọi đại diện các nhóm lên trình
bày.
<b>3. Cđng cè, dỈn dß: </b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét ỏnh giỏ gi hc.
- 1 số cặp HS lên bảng hỏi và trả lời.
+ Nhóm 2: Theo bạn những thứ dễ bắt
lửa nên cất giữ ở đâu trong nhà?
+ Nhúm 3: Bp nh bn cha gọn gàng
bạn sẽ làm gì để thuyết phục ngời lớn
dọn dẹp và thay đổi chỗ cất giữ?
+ Nhãm 4: Khi đun nấu bạn cần lu ý
điều gì?
- Gọi các nhãm kh¸c bỉ sung
<b>Bi chiỊu Tự nhiên và xà hội</b>
- Xỏc nh c mt s vt dễ cháy và giải thích đợc vì sao khơng nên để chúng
gần lửa.
- Nói đợc những thiệt hại do cháy gây ra.
- Giáo dục HS có ý thức đề phũng chỏy do un nu nh.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các hình ảnh trong sách giáo khoa
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ ch c :ứ</b>
<b>2. Ki m tra bµi cể</b> <b>ũ</b> : - KiĨm tra vë bµi tËp.
<b>3. Lun tËp</b>: Giíi thiƯu bµi - ghi bảng
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Gọi cứu hoả
- GV nêu tình huống cháy cụ thĨ.
- GV theo dâi ph¶n øng cđa HS.
- GV nhận xét một số cách thoát hiểm
khi gặp cháy ở nhà, gọi cứu hoả 114 để
báo cháy ở thành phố.
- GVnhn xột, ỏnh giỏ.
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>
- H thống nội dung bài.
- Nhận xét đánh giá giờ học.
- Thực hành báo động cháy, phản ứng
của học sinh.
- HS chơi theo nhóm.
- Các nhóm thi đua nhau.
<b>Toán</b>
- Củng cố cho HS kĩ năng thực hành Gấp một số lên nhiều lần
- HS vận dụng làm bài thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích bộ môn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
- HS lên bảng chữa bài .
<b>2. Luyện tập</b>: Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1. Số ?
- HS làm bài cá nhân vào vở.
- Đọc miệng kết quả.
a. Sợi dây 32m dài gấp . lần sợi dây
4m.
- 8 lần.
b. Bao gạo 35 kg cân nặng gấp . lần
bao gạo 7kg . - 5 lần.
- GV nhËn xÐt.
Bài 2. - 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS lên bảng giải.
- Cả lớp làm vào vở.
- GV nhn xột, cha bi.
Bài giải
Số gà mái gấp số gà trống là :
56 : 7 = 8 (lần)
Đáp số : 8 lần.
Bài 3.
- 1 HS c bi.
- C lp lm bi vo v.
Bài giải
Tha rung th hai thu hoạch đợc là:
136 x 2 = 272 (kg rau)
Cả hai thửa ruộng thu hoạch đợc là :
136 + 272 = 408 (kg)
Đáp số : 408 kg
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê học.
<b>Giỏo dc ngoi gi lờn lp</b>
( Giỏo ỏn riờng)
<b>Bui sỏng Luyện từ và câu</b>
- Ôn tập về các từ chỉ hoạt động, trạng thái.
- Tiếp tục học về cách so sánh ( so sánh hoạt động với hoạt động ).
- HS u thích mơn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Sách giáo khoa, bảng phụ.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>:
<b>1.n định lớp:</b> lớp hát
<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>
- 2 HS làm lại bài tập 2 ( tiết Tập làm văn tuần 11 )
- HS + GV nhận xét
<b>3.Dạy bài mới</b> : Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài tËp 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS c yờu cu
- HS làm nháp + 1 HS lên bảng làm
-> GV nhÈn m¹nh : đây là 1 c¸ch so
sánh mới, cách so sánh này giúp ta cảm
nhận đợc hoạt động của những chú gà
con thật ngộ nghĩnh.
Bµi tËp 2:
- GV gäiHS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yờu cu HS lm bi - HS đọc thầm đoạn trích - là bài cá
nhân
- GV gọi HS nêu kết quả - HS đọc bài làm -> HS khác nhận xét
-> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Con vật Hoạt động Từ so sánh Hoạt động
a. Con trâu đen ( chân ) đi Nh đập đất
b. Tàu cau Vơn Nh ( tay ) vẫy
c. Xuồng con - Đậu ( quanh thuyền
lín )
- Hóc hóc vµo m¹n
thun mĐ
Nh
Nh
N»m quanh bơng
mĐ
Đòi ( bú tí )
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nhẩm dïng thíc nèi tõ cét A
sang cét B
- GV dán lên bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
-> HS nhận xét
-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - 3 - 4 HS đọc lời giải đúng
- HS viết vào vở câu văn ghép đợc
Ví dụ : A B
<b>4. Cñng cè - dặn dò : </b>
- Nêu lại nội dung bài
<b>Mĩ thuật</b>
GV chuyên ngành soạn ging
<b>Toán</b>
+ HS Da vo bng nhõn 8 để lập đợc bảng chia 8
+ Học thuộc bng chia 8
+ Thực hành phép chia trong phạm vi 8 và giải toán có lời văn.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn.
<b>III. Cỏc hot ng dy học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra đọc bng nhõn 8.
- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
<b>2.Dạy bài mới :</b> Giới thiệu bài - ghi bảng
a) Hớng dẫn lập b¶ng chia 8
* GV lấy 1 tấm bìa có 8 chấm tròn.
- 8 lấy 1 lần đợc mấy ?
- 8 chấm trịn chia đều vào các nhóm,
mỗi nhóm có 8 chấm trịn đợc? nhóm
- 8 lấy 1 lần đợc 8.
- 8 chấm trịn chia đợc 1 nhóm.
- HS đọc: 8 x 1 = 8
bắc ngang dòng kênh
Con thuyền cắm c
lao băng băng trên sông
Cây cầu làm bằng thân dõa
đã trổ bông
Những chú voi thắng cuộc
GV 8 : 8 = 1.
* GV lÊy 2 tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm
tròn. Hớng dẫn t¬ng tù.
* Tiếp tục hớng dẫn để lập c bng
chia 8.
- GV viết bảng chia 8 lên bảng
b) Thùc hµnh:
* Bµi 1:
* Bµi 2:
- GV gọi HS nhận xét để củng cố mối
quan hệ giữa phép nhân với phép chia.
8 : 8 = 1
- HS đọc 8 x 2 = 16
16 : 8 = 2
8 : 8 = 1 48 : 8 = 6
16 : 8 = 2 56 : 8 = 7
24 : 8 = 3 64 : 8 = 8
32 : 8 = 4 72 : 8 = 9
40 : 8 = 5 80 : 8 = 10
- HS đọc đồng thanh nhiều lần.
- HS nêu miệng kết quả
- HS làm ra nháp
- 4 HS lên bảng làm bµi
8 x 5 = 40 8 x 4 = 32
40 : 8 = 5 32 : 8 = 4
40: 5 = 8 32: 4 = 8
Bµi 3
- Híng dÉn HS lµm bảng.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- GV chữa bài.
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học
- Nhắc học thuộc lòng bảng chia 8.
8 m¶nh: 32 m
1 mảnh: ? m
Bài giải:
Chiều dài mỗi mảnh vải là:
32 : 8 = 4 ( m)
Đáp sè: 4 m
- HS lµm vë.
8 m : 1 m¶nh
32 m: ? mảnh
Bài giải
S mnh vi ct c l:
32 : 8 = 4 ( mnh)
Đáp số: 4 mảnh.
<b>Ting Anh</b>
GV chuyờn ngnh son giản
<b>Buổi chiều</b> <b>ChÝnh t¶( Nhí - viÕt )</b>
* RÌn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe v vit chớnh xỏc 4 câu ca dao cuối bài. Trình bày đúng bài thơ.
- Luyện viết đúng một số tiếng có âm đầu d ln.
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Bảng phụ chép bài tập 2.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp</b>: Lớp hát
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- HS lên bảng viết các tõ : con sãc, qn sỗc.
<b>3. Dạy bài mới</b>: Giới thiệu bài - ghi bảng
- Gv đọc 4 câu ca dao trong bài: “ Cảnh
đẹp non sơng”.
- Híng dÉn nhận xét và tìm hiểu.
- Trong bài có những tên riêng nào?
- 1 HS c thuc lũng li.
- Lp c nhẩm.
- Bài thơ đợc viết theo thể thơ gì?
- Câu ca dao đợc viết theo thể thơ 7 chữ
đợc trình bày ntn?
- Hớng dẫn cách viết chữ khó. GV đọc
lại chữ khó.
* Viết chính tả.
- GV đọc bi.
* Nhận xét, chữa bài
c) Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- GV hớng dẫn mẫu phần a.
- Treo bảng phụ, giải thích yêu cầu của
đề bài.
- GV nhận xột, cht li bi lm ỳng.
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê học.
+ Thơ lục bát
+ Các dòng viết thẳng nhau.
- HS luyện viết vào bảng con.
- HS viết bài vào vở.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS làm vào bảng con.
- HS làm vào vở bài tập.
Chuối - chữa - trông.
<b>Tiếng Anh</b>
GV chuyên ngành soạn giản
<b>TiÕng ViÖt</b>
- Củng cố cho HS về từ chỉ hoạt động, trạng thái, so sánh.
- Củng cố về phép so sánh.
- Vận dụng làm bài tập đúng.
- HS u thích mơn học.
<b>II. §å dïng dạy học:</b>
- Vở bài tập.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- KiĨm tra vë bµi tËp cđa häc sinh.
<b>2. Lun tËp</b> : Giíi thiƯu bµi - ghi b¶ng
Đọc đoạn văn sau : - HS đọc bài .
Cây non vừa trồi, lá đã xoà sát mặt đất. Lá cọ trịn x nhiều phiến nhọn dài,
trơng xa nh một rừng tay vẫy, tra hè lấp loá nắng nh rừng mặt trời mới mọc.
1. Viết các từ chỉ hoạt động :
- Trồi, xồ, x, vẫy, lấp lố, mọc.
2. Viết những hoạt động đợc so sánh
víi nhau :
- GV nhận xét, chữa bài.
- Lỏ c trũn xoè nhiều phiến nhọn dài,
trông xa nh một rừng tay vẫy, tra hè lấp
loá nắng nh rừng mặt trời mới mọc.
3. Nối từ ngữ ở cột A với cột B to
thành câu thích hợp.
<b>A</b> <b>B</b>
- GV nhận xét, chữa bài.
4. Nối từ ngữ ở bên trái với từ ngữ thích
Mặt trời lững lờ bập bềnh trên mặt nớc
Chiếc lá thu vàng nh thanh kiếm sắc vút lên.
hợp ở bên phải để tạo thành câu có mơ
hình Ai-lm gỡ ?
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học
- c li cỏc bi tp ó lm.
<b> Bui sỏng Tập làm văn</b>
(Có tích hợp gi¸o dơc BVMT - Khai th¸c trùc tiÕp néi dung bài học)
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Rốn k nng núi: Da vo một bức tranh cảnh đẹp ở nớc ta học sinh nói đợc
những điều đã biết về cảnh đẹp đó.
- Lêi nói rõ ràng, có cảm xúc.
- Rốn k nng vit. HS biết viết đợc những điều đã nói thành một đoạn văn dùng
từ đặt câu đúng, bộc lộ tình cảm vi cnh vt.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng d¹y häc:</b>
- Sách giáo khoa, một số hình ảnh về cảnh đẹp
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp</b>: Lớp hát
<b>2. KiĨm tra bµi cị: </b>
- KiĨm tra vở bài tập.
<b>3. Dạy bài mới</b>: Giới thiệu bài - ghi bảng
* Bài 1:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- Gv nhắc: HS có thể nói theo các câu
hỏi gợi ý hoặc nói tự do.
- Hớng dÉn nãi vÒ c¶nh biĨn ë Phan
Thiết.
- Gọi 1 số HS lên bảng nói.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 1 HS đọc các câu hỏi gợi ý.
- 1 HS giỏi nói mẫu.
- HS tËp nãi trong cặp.
- Lớp nhận xét và bổ xung.
* Bài 2: Nêu yêu cầu của bài tập.
- Gv quan sát, uốn nắn.
- Cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm.
- Quê hơng em có những cảnh đẹp gì?
- Em làm gì để bảo vệ môi trờng
nhng ni ú.
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>
- Liên hƯ thùc tÕ.
- NhËn xÐt giê häc.
- HS lµm bµi tËp vµo vë.
- 4, 5 HS đọc bài viết trớc lớp.
soi bãng xuống dònh kênh
Những chú chim chích
Nhng chỳ voi v ớch đầu tiên
Cây cầu tre mảnh mai
Các bạn nhỏ trong xóm
Con thuyền cắm cờ đỏ
Những ruộng lúa cấy sớm
Đoàn thuyền đánh cỏ
ó tr bụng vng
<b>Toán</b>
- Củng cố bảng chia 8 và vận dụng trong giải bài toán.
- Rèn kỹ năng thực hành thành thạo bảng chia.
- Giáo dục ý thức học tập tốt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ, chép bài tập 2.
<b>III. Cỏc hot động dạy học </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- KiÓm tra vở bài tập
<b>2.Dạy bài mới:</b> Giới thiệu - Ghi bảng
* Bài 1:
- Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia.
- HS nêu miệng kết quả.
* Bài 2: - HS nêu miệng kết quả.
* Bài 3:
Bài toán cho biết gì ?
-Hớng dẫn tóm tắt.
- Hớng dẫn HS làm theo hai bớc.
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS c u bi.
- HS gii bi vo v.
Bài giải
Số thỏ còn lại là:
42 - 10 = 32 (con)
32 : 8 = 4 (con)
Đáp số : 4 (con)
* Bài 4: HS nêu miệng kết quả.
a) Có 16 ô vuông.
1/8 số ô vuông là: 16 : 8 = 2 (« vu«ng)
b) Cã 24 « vu«ng.
1/8 sè « vuông là: 24 : 8 = 3 (ô vuông)
<b>3. Củng cố - dặn dò :</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Tự nhiên và xà hội</b>
(Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trờng - Bộ phận)
<b>I. Mục tiêu:</b>
Sau bài học, HS có khả năng:
- K tờn cỏc mụn hc v k c các hoạt động học tập diễn ra trong giờ học đó.
- Hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với các bạn trong lớp, trong trờng.
- Biết những hoạt động ở trờng và có ý thức tham gia các hoạt động ở trờng góp
phần bảo vệ mơi trờng nh : làm vệ sinh, trng cõy, ti cõy,
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
Các hình trong sách giáo khoa.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Ki m tra bài cể</b> <b>ũ:</b>
- KiĨm tra vë bµi tËp
<b>2. D y bài m iạ</b> <b>ớ</b> : Giới thiệu bài - ghi bảng
* Hoạt ng 1: Quan sỏt theo cp.
- Gv nêu yêu cầu quan s¸t.
vỊ néi dung trong tranh.
- Hình1 thể hiện hoạt động gì?
- Hình2 thể hiện hoạt động gì?
- Hình3,4 thể hiện hoạt động gì?
- GV cïng c¶ lớp nhận xét, bổ xung ý
kiến.
+ Quan sát cây hoa trong giê Tù nhiªn
+ KĨ chun theo tranh trong giờ Tiếng
Việt.
+ Trình bày s¶n phÈm trong giờ thủ
công.
+ Làm bµi trong giê häc Toán và tập
Thể dục.
* Hot động 2: Thảo luận cả lớp.
- Em thờng làm gì trong giờ học?
- Em có thích học nhóm khơng?
-Em thêng häc nhãm trong giê häc
nµo?
- Em thờng làm gì trong giờ học nhóm?
- Em có thích đợc đánh giá bài làm của
bạn khơng? Vì sao?
Kết luận: ở trờng các em đợc tham gia
vào nhiều hoạt động.
- HS th¶o luận.
- Trình bày ý kiến.
* Hot ng 3: Lm vic theo tổ.
Nêu câu hỏi thảo luận.
+ ë trêng viÖc chÝnh của HS là gì?
+ K tờn cỏc mụn hc bn đợc học ở
tr-ờng?
- Gọi đại diện các tổ báo cỏo.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Liên hệ tình hình học tËp ë líp.
- NhËn xÐt giê häc
- Nhóm trởng điều khiển các bạn hoạt
động.
- Líp nhËn xÐt, gãp ý.
<b>To¸n</b>
Củng cố cho HS:
+ Thực hành phép chia trong phạm vi 8 và giải tốn có lời văn.
+ Vận dụng bảng chia 8 để làm bài tập.
- HS yªu thÝch môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1.Kim tra bi c:</b>
- Đọc bảng chia 8.
<b>2.Luyện tập</b> : Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống.
- HS lm ming, nêu kết quả.
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng.
Sè bÞ chia 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
Sè chia 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8
Th¬ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bµi 2. TÝnh nhÈm.
- HS lµm miƯng
- Nối tiếp nêu kết quả.
- GV nhận xét.
8 x 2 = 16
16 : 8 = 2
16 : 2 = 8
8 x 4 = 32
32 : 8 = 4
56 : 7 = 8 40 : 5 = 8
- HS lµm bµi vµo vë.
Bµi 3.
- HDHS lµm bảng. Mỗi chuồng có số con thỏ là:Bài giải:
48 : 8 = 6 ( con)
Đáp số: 6 con.
Bài 4.
- Hớng dẫn HS làm vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài giải:
Có số chuồng thỏ là:
48 : 8 = 6 ( chuồng )
Đáp số: 6 chuồng.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học
- Nhắc học thuộc lòng bảng chia 8.
<b> </b>
GV chuyờn ngnh son ging
<b>Tập làm văn</b>
- Dựa vào những câu văn cho sẵn HS biết sắp xếp để tạo thành một đoạn văn viết
về một cảnh đẹp ở biển mà em biết qua tranh ảnh hoặc phim.
- HS biết dùng từ đặt câu đúng, bộc lộ tình cảm với cảnh vật.
- HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt.
<b>III. Cỏc hot ng dy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- KiĨm tra vë bµi tËp.
<b>2. Luyện tập</b>: Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1. Sắp xếp lại thứ tự các câu văn để
tạo thành một đoạn văn viết về một
cảnh đẹp ở biển mà em biết.
- HS đọc yêu cầu và các câu văn đã
a. Cảnh biển Nha Trang thật là đẹp.
b. Ngồi khơi, mấy hịn đảo nhơ lên mặt nớc với nhiều hình thù lạ mắt.
c. Những con sóng trắng xố nhấp nhơ đang đuổi nhau vào bờ cát.
d. Ai đã đến biển Nha Trang đều không thể quên c ni õy.
e. Trên bờ cát trắng mịn, từng tốp ngời nằm tắm nắng hoặc ngồi nghỉ dới
những tán dù to nh những cái nấm khổng lồ.
g. Biển ở đây xanh biếc một màu.
- HS sắp xếp lại thứ tự.
- GV chØnh söa, kÕt luËn.
- Thứ tự đúng là : a - g - e - c - b - d.
Bài 2. Điền vào chỗ trống những từ ngữ
hoặc câu văn của em để tạo thành đoạn
văn tả cảnh đẹp ở thành phố Huế. - HS chọn từ ngữ thích hợp để điền.
a. Thành phố Huế là một kinh thành ….
ë miỊn trung níc ta. - cỉ kÝnh
b. Bao trïm cả thành phố là một màu
xanh . Màu xanh ngắt của … . Mµu
xanh non cđa nh÷ng b·i ngô ven .
Màu xanh trong của dòng nớc - những vờn cây um tùm/ sông/ sông<sub>Hơng hiền hoà.</sub>
.
- trông duyên dáng nh một cô gái soi
mình trên mặt nớc.
d. Mùa hè, những hàng phợng vĩ ở đôi
xanh.
e. Phía bên kia Hơng Giang là núi Ngự
Bỡnh trụng nh ……….. - ơng già ngồi câu cá.
g. Huế cịn có rất nhiều đền, chùa, lăng
tẩm cổ ……… - có kiến trúc độc đáo.
h. Ngày nay Huế đã có thờm nhiu
công trình mới nhng thành phố vÉn gi÷
đợc ………. - vẻ đẹp duyên dáng và cổ kính.
+ Vài HS đọc lại bài văn của mình.
+ Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- GV đánh giá, nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò :</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Sinh hoạt </b>
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của mình trong tuần, tháng, có hướng
sửa chữa khắc phục.
- Phng hng tun sau.
<b>II. N i dung: </b>
<i><b>1. Ưu điểm:</b></i>
..
<i><b>2. Nhợc điểm:</b></i>
<i><b>3. Nêu phơng hớng tuần 13: </b></i>
- Thc hin tốt các nội quy đã đề ra.
- Những em còn thiếu đồ dùng tiếp tục bổ sung cho đủ.
- Khắc phục các nhợc điểm cịn tồn tại.
Cho c u tuần
<b>Toán </b>
- Thành lập bảng trừ có nhớ dạng 14 trừ đi một số và thuộc bảng trừ.
- Vận dụng làm tính và giải tốn.
- Rèn KN tính và giải tốn.
<b>B. Đồ dùng dạy học : 1 bó 1 chục và 4 que tính rời.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra</b>
- Gọi HS: Đặt tính rồi tính
63 - 28 =
83 - 59 =
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. GTB </b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HĐ1: Lập bảng trừ</b>
- Nêu bài tốn: Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính.
Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
14 - 8 = ?
- HD HS đặt tính theo cột dọc và nêu cách tính
* Lập bảng công thức:
- 2 HS Làm bảng.
- Chữa bài
- Nêu lại bài toán
- GV ghi lại KQ lên bảng
- Xố dần các phép tính.
<b>*HĐ2: Thực hành</b>
* Bài 1: Tính nhẩm
- Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5 khơng? Vì
sao?
* Bài 2:Tính
* Bài 3:
- Khi đặt tính cần chú ý gì? Thứ thự thực hiện?
- Muốn tính hiệu ta làm ntn?
* Bài 4:
- Đọc đề? Tóm tắt?
- Bán đi nghĩa là ntn?
- Chữa bài
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Thi đọc bảng trừ
- Nhận xét giờ học.
- Nhiều em HS nêu lại.
- Thao tác trên que tính tìm KQ để lập bảng trừ
- Đọc thuộc lòng bảng trừ
- HS nhẩm KQ - Nêu miệng
- Làm bảng con
- Nêu lại cách tính
- Đọc đề bài
-Đặt thẳng hàng trừ từ phải sang trái.
- Ta lấy SBT trừ đi số trừ
- Làm vở rồi chữa bài.
- Làm vở
- Bán đi nghĩa là trừ đi
- HS tự giải vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải
Cửa hàng đó cịn lại số quạt điện là:
14 – 6 = 8 (quạt)
Đáp số: 18 quạt điện
- HS chơi trò “Gọi tên”.
<b>Tập đọc</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng.
+Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật (Chi, cô giáo).
+ Hiểu nghĩa của các từ mới: lộng lẫy, chần chừ, hiếu thảo, đẹp mê hồn.
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện.
- HS u thích mơn hoc.
<b>B. Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b> Tiết 1</b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ
- GV nhận xét
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
- GV giới thiệu ghi đầu bài
<b>2. Giảng bài </b>
<b>* HĐ1: Luyện đọc</b>
+ GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS cách đọc, giọng đọc: Lời người kể
thong thả, lời Chi cầu khẩn, lời cơ giáo dịu
dàng, trìu mến.
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Từ dễ sai: sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,
ốm nặng, hai bông nữa...
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ HD HS đọc đúng một số câu VD:
- Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy dưới
ánh mặt trời buổi sáng. //
- Em hãy hái thêm hai bông nữa, / Chi ạ! // Một
bông cho em, / vì trái tim nhân hậu của em. //
Một bơng hoa cho mẹ, / vì cả bố và mẹ / đã dạy
dỗ em thành một cô bé hiếu thảo. //
- 2 HS đọc bài
- HS trả lời
+ HS theo dõi SGK
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét
<b> Tiết 2</b>
<b>*HĐ2: HD tìm hiểu bài</b>
- Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn hoa để làm
gì?
- Vì sao Chi khơng dám tự ý hái bơng hoa Niềm
- Khi biết vì sao Chi cần bơng hoa, cơ giáo nói
thế nào?
- Câu nói cho thấy thái độ của cơ giáo như thế
nào?
- Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng
quý?
<b>*HĐ3: Luyện đọc lại</b>
- GV HD luyện đọc phân vai.
<i><b>3. Củng cố, dặn dị </b></i>
- Em phải làm gì để quan tam đến những người
thân trong gia đình?
- Nhận xét giờ học.
+ HS đọc theo nhóm đơi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
+ Đại diện nhóm thi đọc
+ Cả lớp đọc
- Tìm bơng hoa niềm vui để đem vào bệnh viện
cho bố, làm dịu cơn đau của bố.
- Theo nội quy của trường, không ai được ngắt
- Em hãy hái thêm hai bông nữa....
- Cơ cảm động trước tấm lịng hiếu thảo của Chi,
rất khen ngợi em.
- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà.
+ Các nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, Chi,
cơ giáo) thi đọc tồn chuyện.
- HS trả lời.
Âm nhạc
K chuyện
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa Niềm Vui theo hai cách: theo trình tự trong câu chuyện và
thay đổi một phần trình tự.
+Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện (đoạn 1, 2) bằng lời của mình.
- Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện.
+ Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn.
<i>B. Đồ dùng</i> <i>dạy học : <b>Tranh minh hoạ trong SGK</b>.</i>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Kể lại chuyện: Sự tích cây vú sữa
- GV nhận xét
<b>III. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HD kể chuyện</b>
<b>Bài 1 (SGK trang 105)</b>
* Kể đoạn mở đầu theo 2 cách
+ HD HS tập kể theo cách 1: đúng trình tự như
câu chuyện.
- GV nhắc HS không nhất thiết kể đúng từng câu
chữ, chỉ cần đủ ý, đúng thứ tự.
+ HD HS tập kể theo cách 2: đảo vị trí các ý của
đoạn 1 VD:
Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện. Chi rất
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện
- Nhận xét bạn kể
+ HS tập kể theo cách 1
- Nhận xét bạn kể
mơ ...
<b>Bài 2 (SGK trang 105)</b>
- Đọc yêu cầu của bài
- Nhắc HS kể bằng lời của mình khơng kể theo
cách đọc chuyện
- GV nhận xét
<b>Bài 3 (SGK trang 105)</b>
- Đọc yêu cầu của bài
- GV nhận xét
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.
+ Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của
mình.
- HS quan sát tranh vẽ
- HS tập kể theo nhóm
- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể
- Nhận xét bạn kể
+ Kể lại đoạn cuối, tưởng tượng thêm lời cảm
ơn của bố Chi.
- Nhiều HS nối tiếp nhau kể đoạn cuối.
<b>Chính tả (tập chép)</b>
- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bông hoa Niềm Vui.
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê / yê, r / d, thanh ngã / thanh hỏi.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở.
<b>B. Đồ dùng dạy học : Bảng con, vở bài tập</b>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học </b></i>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Viết: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió,
lời ru
- GV nhận xét
<b>II. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HD tập chép </b>
* HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết.
+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa
nữa cho những ai? Vì sao?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa?
- Tiếng khó: hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy
dỗ, hiếu thảo
<b>*HS chép bài vào vở</b>
<b>* Chữa bài</b>
- GV chữa 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
<b>*HD làm bài tập chính tả</b>
* Bài tập 2 (SGK trang 106)
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV giới thiệu các bảng viết đúng
- Trái nghĩa với khoẻ: yếu
- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất chăm chỉ:
kiến
- Cùng nghĩa với bảo ban: khuyên
* Bài tập 3 (SGK trang 106)
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét giúp HS sửa câu cho đúng.
+ HS theo dõi
- 2, 3 HS đọc đoạn viết
- Hái thêm ... đã dạy dỗ em thành một cô bé
hiếu thảo .
- Viết hoa tiếng: Em, Một
+ HS viết bảng con
+ HS chép bài vào vở chính tả
- Sốt lỗi và sửa lỗi.
+ Tìm những từ chứa tiếng có iê, hoặc yê.
- HS đọc thầm yêu cầu
- Làm vào bảng con
- Nhận xét bài bạn
+ Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp.
- HS làm bài vào VBT
a. - Cuộn chỉ bị rối
- Bố rất ghét nói dối
- Mẹ lấy rạ đun bếp
- Bé Lan dạ một tiếng rõ to
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>
- GV khen những HS chép bài làm bài tập đúng.
Thể dục
GV Chuyên ngành soạn giảng
<b>Toỏn</b>
- HS biết thực hiện phép trừ dạng 34 - 8. Vận dụng làm tính và giải tốn.
+ Củng cố cách tìm số hạng và tìm SBT.
- Rèn KN tính tốn cho HS.
- GD HS chăm học toán.
<b>B. Đồ dùng dạy học : 3 thẻ chục và 4 que tính rời, bảng con</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra</b>
- Đọc bảng 14 trừ đi một số.
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. GTB </b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HĐ1 : Thực hiẹn phép trừ 34 - 8</b>
- Nêu bài tốn: Có 34 que tính, bớt đi 8 que
tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
- Thi đọc
- Nhận xét
- Muốn biết cịn lại bao nhiêu que tính ta làm
gì?
<b> 34 - 8 = ?</b>
- HD đặt tính và thực hiện phép tính theo cột
dọc.
<b>*HĐ2: Thực hành </b>
* Bài 1: Tính
- GV nhận xét sau mỗi lần HS giơ bảng.
- GV cùng lớp nhận xét
* Bài 2:
- GV cùng lớp nhận xét
* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- GV chữa bài, nhận xét.
* Bài 4: Tìm <i>x</i> (giảm tải bỏ phần b)
- GV và lớp nhận xét.
<b>3. Củng cố- Dặn dò</b>
- Nhận xét giờ học
<b>- Lấy 34 - 8.</b>
- Thao tác trên que tính để tìm KQ
<b> 34 - 8 = 26</b>
- Nhiều HS nêu lại cách đặt tính và tính theo cột
dọc.
- HS làm bảng con.
- 2, 3 HS nêu lại cách tính.
- HS đọc đề bài.
- HS làm nhóm 2 bạn.
−64
6
58 <sub> </sub>
−84
8
76 <sub> </sub>
−94
9
85
- HS đọc đề bài.
- Tóm tắt và làm bài vào vở.
Bài giải
Nhà bạn Lý nuối số con gà là:
34 – 9 = 25 (con)
Đáp số: 25 con gà
- 1 HS lên bảng.
- HS trả lời.
Thủ cơng
- HS biết gấp, cắt, dán hình trịn.
- Gấp, cắt, dán được hình trịn.
- HS có hứng thú với giờ học thủ công.
<b>B.Đồ dùng dạy học : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ.</b>
<b>C.Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. GTB </b>
<b>2. Giảng bài </b>
*HĐ 1 : HD HS quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu hình trịn mẫu dán trên nền hình
vng
- GV nối điểm O với các điểm M, N, P.
- So sánh về độ dài các đoạn thẳng OM, ON,
OP ?
- So sánh về độ dài MN với cạnh của HV ?
*HĐ 2 : GV HD mẫu
* Bước 1 : Gấp hình
- Cắt một HV có cạnh là 6 ơ ( H1 )
- Gấp tư HV theo đường chéo được H2a và
điểm O là điểm giữa của đường chéo. Gấp đôi
để lấy đường dấu giữa và mở ra được H2b
- Gấp H2b theo đường dấu gấp sao cho hai cạnh
bên sát vào đường dấu giữa được H3
* Bước 2 : Cắt hình trịn
- Lật mặt sau H3 được H4. Cắt theo đường dấu
CD và mở ra được H5a
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
+ HS quan sát
- Các đoạn thẳng OM, ON, OP có độ dài bằng
nhau
- Cạnh của HV bằng độ dài MN của H.tròn
+ HS theo dõi
* Bước 3 dán hình trịn
- Dán hình trịn vào vở hoặc tờ giấy khác màu
làm nền
- GV theo dõi giúp đỡ những em yếu
<b>3. Củng cố, dặn dị</b>
- Muốn cắt hình trịn em phải cắt hỡnh gỡ ?
(Hỡnh vuụng )
Tp c
- c trơn toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều dấu phẩy.
+Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên.
- Nắm được nghĩa các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch.
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con.
- GD HS tình cảm những người thân trong gia đình
<b>B. Đồ dùng dạy học :Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Đọc bài Bông hoa Niềm Vui
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để
làm gì?
- GV nhận xét HS đọc và trả lời
<b>II. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HĐ1: Luyện đọc </b>
+ GV đọc mẫu toàn bài
- HD đọc: giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên
nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm: cả một thế
- 2 HS đọc bài
- Trả lời.
giới dưới nước, nhộn nhạo, thơm lừng, toé
nước, thao láo ...
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Chú ý các từ ngữ : lần nào, dưới nước, niềng
niễng, thơm lừng, thao láo ...
* Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV chia đoạn
- Đoạn 1 : Từ đầu đến thao láo
- Đoạn 2 : còn lại
+ HD HS đọc một số câu
- Mở thúng câu ra / là cả một thế giới dưới
<b>nước : // cà cuống, / niềng niễng đực, / niềng </b>
niễng cái, / bò nhộn nhạo //
- Mở hòm dụng cụ ra / là cả một thế giới mặt
<b>đất : // con xập xành, / con muỗm to xù, / mốc </b>
<b>thếch, / ngó ngốy. //</b>
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc đồng thanh
<b>*HĐ2: HD tìm hiểu bài</b>
- Q của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới dưới
nước”?
- Q của bố đi cắt tóc về có những gì?
- Vì sao có thế gọi đó là “một thế giới mặt đất”?
- Những từ nào câu nào cho thấy các con rất
thích món q của bố?
- Vì sao q của bố giản dị, đơn sơ mà các con
lại cảm thấy “giàu quá”?
<b>*HĐ3: Luyện đọc lại</b>
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
- HS luyện đọc câu
- HS đọc từ chú giải cuối bài
+ HS đọc theo nhóm đơi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
+ Đại diện nhóm thi đọc
+ Cả lớp đọc
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen
xanh, cá xộp, cá chuối.
- GV HD HS thi đọc hay
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- Em hãy nêu nội dung bài?
- Nhận xét giờ học.
- Con xập xành, con muỗm, những con dế đực
cánh xoăn.
- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất.
- HS trả lời
- HS trả lời
- Các nhóm thi đọc.
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay.
- Tình cảm u thương của người bố qua những
món quà đơn sơ dành cho các con
<i>Tập viết</i>
- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng câu Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ.
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định.
<b>I. Kiểm tra </b>
- Viết chữ K
<b>II. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
<b>2. Giảng bài </b>
<b>a) HD viết chữ cái hoa</b>
* HD HS quan sát và nhận xét chữ L
- Chữ L viết hoa cao mấy li?
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Được viết bằng mấy nét?
+ GV nêu quy trình viết
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình
viết.
* HD HS viết trên bảng con.
- GV nhận xét, uốn nắn
<b>b) HD viết câu ứng dụng</b>
* Giới thiệu câu ứng dụng.
- Đọc câu tục ngữ ứng dụng.
- Ý nghĩa câu tục ngữ: đùm bọc, cưu mang,
giúp đỡ lẫn nhau trong khó khăn, hoạn nạn.
* HD HS quan sát và nhận xét
- Nhận xét độ cao các con chữ.
- Nhận xét về khoảng cách giữa các tiếng ?
* HD HS viết chữ Lá vào bảng con
<b>c) HS viết bài vào vở </b>
- GV nhận xét, uốn nắn
*Chữa bài,nhận xét bài của HS
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>
- GV nhận xết chung tiết học, khen ngợi những
em viết đẹp.
- Được viết bằng 3 nét
+ HS quan sát
+ HS viết bảng con
+ Lá lành đùm lá rách
+ chữ l, h cao 2,5 li
- Chữ đ cao 2 li
- Chữ t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
+ Các tiếng cách nhau một thân chữ
+ HS viết bảng con
- HS viết vở tập viết.
<b>Toán</b>
- HS biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 - 18. Vận dụng làm tính và giải tốn. Củng cố về hình
tam giác.
<b>B. Đồ dùng dạy học : Que tính, bảng con</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra</b>
- Đọc bảng trừ 14 trừ đi một số.
- Nhận xét
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. GTB </b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>a) Thực hiện phép trừ : 54 - 18</b>
- Nêu bài tốn: Có 54 que tính, bớt đi 18 que
tính. Hỏi cịn lại bao nhieu que tính?
- Muốn biết cịn lại bao nhiêu que tính ta làm
ntn?
<b>54 - 18 = ?</b>
- HD HS đặt tính theo cột dọc và thứ tự thực
hiện phép tính.
−54
18
36
<b>b) Thực hành</b>
* Bài 1: Tính
- GV nhận xét qua mỗi lần HS giơ bảng.
* Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu.
- Nhận xét.
* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
- GV tóm tắt.
- HS đọc
- Nhận xét
- Nêu lại bài toán
- Lấy 54 - 18
- Thao tác trên que tính
để tìm KQ
54 - 18 = 36
- Nhiều HS nêu lại cách trừ.
+ 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6
nhớ 1.
+ 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3 viết 3.
- HS làm bảng con
- HS làm nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
−74
47
26 <sub> </sub>
−64
- Gợi ý HS cách giải.
- GV chấm bài, nhận xét.
* Bài 4: Vẽ mẫu hình.
- Mẫu vẽ hình gì?
- Muốn vẽ hình tam giác ta cần nối mấy điểm
với nhau?
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học.
−44
19
25
- Các nhóm nhận xét.
- Đọc đề
- HS làm bài vào vở rồi chữa bài.
Bài giải
Mảnh vài màu tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm)
Đáp số: 19 dm
- Hình tam giác
- Nối 3 điểm với nhau
- HS tự vẽ hình vào vở.
- Đổi vở - Kiểm tra
<b>M thut</b>
GV chuyên ngành soạn giảng
Giỏo dc ngoi gi lờn lp
Son v riờng
Luyn từ và câu
- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (cơng việc gia đình).
+ Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì?. Nói được câu theo mẫu Ai làm gì? Có nghĩa, đa dạng về nội dung.
- Rèn kĩ năng sử dụng từ câu đúng, thành thạo.
- Học sinh biết vận dụng vào cuộc sống.
<b>B. Đồ dùng dạy học :Vở bài tập</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Tìm từ chỉ hoạt động.
- GV nhận xét
<b>II. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HD làm bài tập</b>
<b>* Bài tập 1 (M)</b>
- Đọc yêu cầu của bài
- GV nhận xét
VD: quét nhà, trông em, nhặt rau, rửa rau, dọn
dẹp nhà cửa, rửa cốc, tưới cây, cho gà ăn ...
<b>* Bài tập 2 (M)</b>
- Đọc yêu cầu của bài
+ Yêu cầu:
- Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời câu
hỏi Ai?
- Gạch hai gạch dưới bộ phận câu trả, lời câu
hỏi Làm gì?
+ GV HD HS nhận xét, chốt lại câu đúng.
<b>* Bài tập 3 (V)</b>
- 2 HS tìm
- Nhận xét bạn
+ Hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp
bố mẹ
- HS suy nghĩ – nêu miệng
+ Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi
Ai? Làm gì?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Mời 1 HS phân tích M trong SGK
- GV nhận xét bài làm của HS
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>
- Gọi 1 HS nhắc lại nội dung tiết học.
- Nhận xét giờ học.
+ Chọn và xếp các từ ở ba nhóm thành câu .
- HS phân tích.
- HS làm vở rồi thi đọc câu nhanh.
+ Em giặt quần áo.
+ Chị em xếp sách vở.
+ Linh rửa bát đũa.
+ Cậu bé giặt quần áo.
+ Em và Linh quét dọn nhà cửa....
<b>Chính tả (nghe - viết)</b>
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Quà của bố.
- Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả các chữ có iê / yê, phân biệt cách viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ
lẫn d / gi, thanh hỏi / thanh ngã.
- Học sinh có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
<i><b>B. Đồ dùng dạy học : </b>Vở bài tập</i>
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
<b>I. Kiểm tra </b>
- Viết: yếu ớt, kiến đen, khuyên bảo, múa rối,
nói rối
- Nhận xét
<b>II. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HD nghe - viết </b>
* HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả.
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Bài chính tả có mấy câu?
- Những chữ đầu câu viết thế nào?
- Câu nào có dấu hai chấm?
+ Tiếng khó: lần nào, cà cuống, niềng niễng,
nhôn nhạo, toả, thơm lừng, quẫy, toé nước, thao
láo ....
<b>*GV đọc, HS viết vào vở</b>
<b>*Chữa bài 5, 7 bài</b>
- Nhận xét bài viết của HS
<b>* HD làm bài tập chính tả</b>
<b>* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống iê / yê.</b>
- GV chữa bài
<b>* Bài tập 3: Điền vào chỗ trống d / gi.</b>
- GV chữa bài
- GV nhận xét bài làm của HS
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học
+ HS theo dõi
- 1, 2 HS đọc lại
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen, nhị sen, cá sộp,
cá chuối
- Có 4 câu
- Viết hoa
- Câu 2
- HS viết vào nháp
- HS viết bài vào vở chính tả
- Đọc yêu cầu của bài tập
- 1 em lên bảng làm.
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào VBT
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
<b>Toán</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Củng cố về phép trừ có nhớ dạng 14 - 8 ; 34 - 8 ; 54 - 18. Tìm số hạng chưa biết, tìm SBT. Giải tốn
có lời văn.
- Rèn KN tính và giải tốn.
- GD HS tự giác học.
<b>B. Đồ dùng dạy học : Bảng phụ</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra</b>
- Đọc bảng 14 trừ đi một số.
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. GTB </b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>*HDHS làm bài ttập </b>
* Bài 1
- Nhận xét
* Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Khi đặt tính ta chú ý điều gì? Thứ tự thực
hiện?
* Bài 3: Tìm <i>x</i>
- <i>x</i> là gì?
- Cách tìm số hạng trong một tổng?
- Cách tìm SBT?
* Bài 4: - Đọc đề?
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Làm thế nào để tìm được số máy bay?
- Thi đọc
- Nhận xét
- Làm miệng
- HS nêu miệng
- Các hàng thẳng cột với nhau, thực hiện theo thứ
tự từ phải sang trái.
- Làm nháp
- Chữa bài
- Số bị trừ, số hạng
- Lấy tổng trừ đi số hạng kia.
- Lấy hiệu cộng số trừ.
- Chữa bài
* Bài 5:
- Mẫu vẽ hình gì?
- Hình vng có mấy đỉnh?
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét giờ học
- Làm bài vào vở
Bài giải
Số máy bay có là:
84 - 45 = 39 (chiếc)
Đáp số: 39 chiếc máy bay.
- Hình vng
- Có 4 đỉnh
- HS tự vẽ vào vở
- Đổi vở- Kiểm tra
<b>Thể dục</b>
GV chuyên ngành soạn giảng
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
- HS kể được tên những công việc cần làm để giữ sạch sân, vườn, khu vệ sinh và chuồng gia súc.
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở.
- HS có ý thức : thực hiện giữ vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh ...
<b>B. Đồ dùng dạy học : Hình vẽ SGK trang 28, 29.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
<b>I. Tổ chức</b>
<b>II. Kiểm tra</b>
- Kể tên các đồ dùng có trong gia đình em?
<b>III.Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài.</b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>* Làm việc với SGK.</b>
- Cho HS làm việc theo cặp.
+ Mọi người trong từng hình đang làm gì để mơi
trường xung quanh nhà ở sạch sẽ ?
+ Những hình nào cho biết mọi người trong nhà dều
tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở?
+ Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có lợi
gì?
<b> GVKL</b>
*Liên hệ thực tế.
- ở nhà, các em đã làm gì để giữ môi trường xung
quanh nhà ở sạch sẽ?
- ở xóm em có tổ chức làm vệ sinh ngõ xóm hàng
tuần khơng?
- Nói về tình trạng vệ sinh ở đường làng, ngõ xóm
nơi em ở?
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
- Nhắc nhở HS tự giác không vứt rác bừa bãi ...
- HS quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 28, 29
và thảo luận theo nhóm
+ Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ xung.
- HS trả lời.
- Nhận xột, b sung.
Tp làm văn
- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý.
+Biết nghe bạn kể để xem xét, góp ý.
+ Dựa vào những điều đã nói, viết được một đoạn (3 đến 5 câu) kể về gia đình.
- Viết rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng.
<b>I. Kiểm tra </b>
<b>II. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
<b>2. Giảng bài </b>
<b>a) HD làm bài tập </b>
* Bài tập 1 (M)
- GV HD theo gợi ý.
- GV cùng HS nhận xét.
* Bài tập 2 (V)
- Đọc yêu cầu bài tập.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò </b>
- GV nhận xét giờ học.
+ HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu và gợi ý trong BT.
- 1 HS khá giỏi kể mẫu về gia đình dựa vào gợi
ý.
- 3, 4 HS thi kể trước lớp
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Nhiều HS đọc bài trước lớp.
<b>Toán</b>
- HS biết thực hiện các phép trừ dạng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số. Áp dụng để giải tốn.
- Rèn KN tính và giải tốn.
- GD HS chăm học.
<b>B. Đồ dùng dạy học : Que tính</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Kiểm tra</b>
<b>II. Bài mới</b>
<b>1. GTB</b>
<b>2. Giảng bài </b>
<b>a) Thực hiện phép trừ 15 - 6</b>
- Nêu bài tốn: Có 15 que tính bớt đi 6 que tính.
Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
15 - 6 = ?
- Tương tự: HS tìm KQ các phép tính:
15 – 7 = ?
15 - 8 = ?
15 - 9 = ?
<b>b) Thực hiện các phép trừ dạng</b>
<b> 16 trừ đi một số.</b>
- Nêu bài tốn: Có 16 que tính, bớt đi 9 que tính.
Hỏi cịn lại mấy que tính?
16 - 9 = ?
- Tương tự tìm kết quả các phép tính:
16 - 8 = ?
16 - 7 = ?
<b>c) Thực hiện các phép trừ dạng </b>
<b>17, 18 trừ đi một số</b>
- Y/ c HS thao tác trên que tính để tìm kết quả:
17 - 8 =
17 - 9 =
18 - 9 =
<b>d) Thực hành</b>
* Bài 1: Làm phiếu HT cá nhân
- Khi đặt tính ta cần chú ý gì? Thứ tự thực hiện?
* Bài 2:
- Chữa bài , nhận xét
<b>3. Củng cố- Dặn dị </b>
- Nêu lại bài tốn
- Thao tác trên que tính tìm kết quả
15 - 6 = 9
15 - 7 = 8
15 - 8 = 7
- Nêu bài tốn
- Thao tác tìm KQ: 16 - 9 = 7
- HS làm tương tự.
16 - 8 = 8
16 - 7 = 9
- HS thực hành
17 - 8 = 9
17 - 9 = 8
18 - 9 = 9
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài.
- Nhận xét giờ học. - HS làm vở BT
- Đổi vở- Kiểm tra
<b>Đạo đức</b>
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
+ Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
+ Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em.
- HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.
- HS có thái độ yêu mến quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
<b>B. Đồ dùng dạy học : Vở bài tập Đạo đức</b>
<b>C. Các hoạt động dạy và học</b>
<b>I. Kiểm tra</b>
- Sự chuẩn bị của HS
<b>II. Bài mới</b>
<b> 1. GT bài</b>
<b> 2. Giảng bài</b>
<b> * Hoạt động 1: Trò chơi: đúng, sai.</b>
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi.
- GV tổ chức cho HS chơi mẫu.
- GV nhận xét HS chơi, công bố đội thắng cuộc.
<b>*Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.</b>
- GV yêu cầu vài HS lên kể trước lớp câu chuyện
về quan tâm giúp đỡ bạn bè mà HS đã chuẩn bị ở
nhà.
- GV khen những HS đã biết quan tâm giúp đỡ
bạn.
KL: Cần phải quan tâm, giúp đỡ bạn đúng lúc,
đúng chỗ cơ như thế mới giúp bạn tiến bộ hơn.
- HS chú ý nghe.
- HS chơi trò chơi.
- Vài cá nhân HS lên bảng kể lại câu chuyện
được chứng kiến sưu tầm.
<b>*Hoạt động 3: Tiểu phẩm.</b>
- GV đưa ra nội dung tiểu phẩm.
Giờ ra chơi cả lớp và ra sân chơi vui vẻ. Nhóm
Tuấn đang chơi bi thì bạn Việt xin vào chơi cùng,
Tuấn khơng đồng ý cho Việt chơi. Vì nhà Việt
nghèo………..
KL: Cần cư xử tốt với bạn, không nên phân biệt
đối xử với các bạn nghèo, gặp hồn cảnh khó
khăn. Đó chính là quyền khơng bị phân biệt đối
xử với trẻ em.
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- Nhận xét giờ học, nhắc HS thực hành bài học.
- HS nhắc lại kết luận.
- HS quan sát, theo dõi.
- HS thảo luận nhóm đưa ra ý kiến.
- Các nhóm nhận xét câu trả lời.
- HS nghe, nhắc lại kết luận.
- HS by t ý kin.
<b>Sinh hoạt</b>
<b>I. Mc tiờu</b>
- HS thy c ưu, khuyết điểm của lớp mình trong tuần qua.
- Hướng phấn đấu tuần tới.
- Biện pháp thực hiện.
<b>II. Chuẩn bị : Nội dung sinh hoạt.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>
<i><b>a. Ưu điểm</b></i>
...
...
...
...
<i><b>b. Tồn tại</b></i>
...
...
...
...
2. Phương hướng tuần tới
- Đi học đầy đủ, đúng giờ, học và làm đủ bài.
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Duy trì và phát huy nề nếp của Đội và của lớp