Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.44 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bui sỏng </b>
<b>Ch o cờ đầu tuần</b>
<b>Ting Vit (2tit)</b>
<b>Tốn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- </b>Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ. Thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8.
<b>-</b> Học sinh làm tính trừ trong phạm vi 8 nhanh, chính xác.
<b>-</b> Học sinh yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Bộ đồ dùng dạy- học Toán
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
<b>1.</b> <b>Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>-</b> HS lên bảng đọc bảng cộng trong
phạm vi 8
<b>-</b> GV cùng HS nhận xét.
<b> 2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b>-</b> 2 HS lên bảng đọc <b>-</b> Lớp đọc đồng
thanh
<b>-</b> Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. <b>-</b> Nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Nội dung:</b>
+ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 8
<b>*. Hướng dẫn học sinh phép trừ: </b>
<b>8 - 1 = 7</b>
<b>-</b> GV cho học sinh quan sát tranh:
<b>-</b> Học sinh quan sát
+ Tất cả có 8 hình ngơi sao, bớt đi
một hình ngụi sao. Hỏi cịn lại mấy
hình ngơi sao ?
+ Tất cả có 8 hình ngơi sao, bớt đi một
+ Vậy tám bớt đi một cịn lại mấy ? + Tám bớt đi một còn lại 7
+ Ta viết tám bớt đi một, còn lại bảy
như thế nào?
8<b> -</b> 1 = 7
+ Ta đọc phép trừ đó như thế nào ? + Đọc là : Tám trừ một bằng bảy
<b>-</b> GV cho học sinh nhắc lại <b>-</b> Học sinh nhắc lại
<b>*. Hướng dẫn học sinh phép trừ: </b>
<b>8 - 7 = 1</b>
+ Tất cả có 8 hình ngơi sao, bớt đi
bảy hình. Hỏi cịn lại mấy hình ngơi
sao ?
+ Tất cả có 8 hình ngơi sao, bớt đi bảy
hình. Cịn lại 1 hình ngơi sao.
+ Vậy tám bớt đi bảy cịn lại mấy ? + Tám bớt đi bảy còn lại 1
+ Ta viết 8 bớt đi bảy, còn lại một như
thế nào ?
8 <b>-</b> 7 = 1
+ Ta đọc phép trừ đó như thế nào ? + Đọc là : Tám trừ bảy bằng một
<b>-</b> GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
<i>- </i>Tương tự như vậy GV tiến hành
với các phép trừ 8<b> -</b> 2 = 6,
8 <b>-</b> 6 = 2, 8 <b>-</b> 3 = 5,
8 <b>-</b> 5 = 3, 8<b> -</b> 4 = 4
GV đưa ra công thức
8<b> -</b> 1 = 7 8<b> -</b> 2 = 6
8 <b>-</b> 3 = 5 8 <b>- 4</b> = 4
8<i> -</i> 5 = 3 8 <b>-</b> 6 = 2
8 <b>-</b> 7 = 1
- GV cho học sinh đọc nhiều lần - Học sinh đọc
<b>c. Hướng dẫn làm bài tập</b>
Bài 1
- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 8 8 8 8 8 8
+ Hướng dẫn đặt tính 1 2 3 4 5 6
+ Thực hiện phép tính 7 6 5 4 3 2
Bài 2
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
+ Thực hiện phép tính và ghi kết
quả
8<b> -</b> 1 = 7 8 <b>-</b> 2 = 6 8<b> -</b> 4 = 4
8 <b>- </b>7 = 1 8 <b>- </b>6 = 2 8 <b>-</b> 8 = 0
Bài 3
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 8 <b>-</b> 4 = 4 8 <b>-</b> 5 = 3 8 <b>-</b> 8 = 0
+ Thực hiện phép tính và ghi kết
quả
8 <b>-</b> 1 <b>- </b>3 = 4 8 <b>- </b>2 <b>-</b> 3 = 3 8<i> -</i> 0 = 8
8 <b>- </b>2 <b>-</b> 2 = 4 8 <b>- </b>1 <b>-</b> 4 = 3 8 + 0 = 8
Bài 4
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan sát tranh vẽ
+ XĐ tranh thể hiện phép tính gì
8<b> -</b> 4 = 4 5 <b>-</b> 2 = 3
+ Viết phép tính thích hợp 8 <b>-</b> 3 = 5 8 <b>-</b> 6 = 2
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
<b>- </b>Giáo viên nhận xét giờ học.
_ _ _ _
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- </b>HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt
quyền được học tập của mình.
<b>-</b> HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.
<b>- </b>Học sinh yêu thích mơn học
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Tranh SGK, vở bài tập đạo đức lớp 1.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>:
<b>-</b> Khi chào cờ em cần phải làm gì?
<b>-</b> GV nhận xét, biểu dương
<b>2. Bài mới: </b>
<b> a. Giới thiệu bài: </b> Ghi tên bài.
<b> b. Nội dung:</b>
<b>- </b>Bỏ mũ nón, sửa sang lại quần áo,
đầu tóc, đứng nghiêm, khơng nói
chuyện, mắt hướng nhìn Quốc kì.
* Hoạt động1: Quan sát tranh và thảo
luận
<b>-</b> GV chia nhóm và giao việc <b>-</b> HS chia làm 3 nhóm và thảo luận
+ Quan sát tranh vẽ ở bài 1
+ Nêu nội dung của tranh Thỏ và rùa là hai bạn cùng lớp.
Thỏ thì nhanh nhẹn, cịn rùa vốn tính
chậm chạp . Chúng ta hãy đốn xem
chuyện gì sẽ xảy ra với 2 bạn khi đã
đến giờ vào học bác gấu đánh trống
vào lớp , rùa đã ngồi vào bàn học .Thỏ
đang la cà ,nhởn nhơ ngoài đường hái
hoa, bắt bướm chưa vào lớp học
Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học
đúng giờ ?
<b>-</b> GV cho học sinh trình bày <b>-</b> Đại diện trình bày
<b>-</b> GV kết luận: Thỏ la cà nên đi học
muộn. Rùa tuy chậm chạp nhưng rất
cố gắng đi học đúng giờ. Bạn Rùa
thật đáng khen.
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2
<b>-</b> GV hướng dẫn thực hiện <b>- </b>Học sinh nghe và nhớ
+ Phân nhóm đơi: cứ 2 học sinh ngồi
cạnh nhau làm thành 1 nhóm
+ Đóng vai 2 nhân vật trong tình
huống.
+ Xử lí tình huống: Nếu em có mặt ở
đó em sẽ nói gì với bạn? Tại sao ?
<b>-</b> GV cho học sinh đóng vai <b>-</b> Học sinh đóng vai trước lớp
<b>-</b> GV cho học sinh trình bày <b>-</b> Đại diện trình bày
* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
<b>-</b> GV cho học kể về thực tế trên lớp <b>-</b> Học sinh kể
+ Bạn nào lớp mình ln đi học đúng
giờ?
+ Kể những việc cần làm để đi học
đúng giờ?
<b>-</b> GV cho học sinh trình bày <b>-</b> Học sinh trình bày
<b>-</b> Giáo viên kết luận: Được đi học là
quyền lợi của trẻ em. Đi học đúng
giờ giúp các em thực hiện tốt quyền
được đi học của mình. Để đi học
đúng giờ cần phải: Chuẩn bị quần áo,
sách vở đầy đủ từ tối hôm trước.
Không thức khuya. Để đồng hồ báo
thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy
đúng giờ.
<b> 3. Củng cố - dặn dò.</b>
<b>-</b> GV nhận xét giờ học.
<b>Đạo đức</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
-HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt
quyền đợc học tập của mình.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Vở bài tập đạo đức
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
<b> 1. Kiểm tra bài c:</b>
- Kể lại nội dung câu chuyện ở bài
số 1.
- HS lên bảng kể
<b>-</b> GV nhận xét và bổ sung, tuyên
dương.
2. <b>Bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài: </b>
<b>-</b> Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
<b>b. Nội dung:</b>
* Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- GV hớng dẫn thực hiện - Học sinh nghe và nhớ
+ Phân nhóm đơi để thảo luận
+ Xư lÝ t×nh hng
<i>Tình huống 1: Trên đờng đi học ,</i>
Nam và Tuấn thấy gánh xiếc biểu
diễn giữa đờng hay quá. Tuấn bảo
Nam là ở lại xem chút đã, muộn học
tí, chả sao. Nếu em có mặt ở đó em
sẽ nói gì với bạn? Tại sao ?
Tình huống 2: Hoa và Lan đi học thì
bỗng thấy một em bé bị lạc mẹ đang
khóc. Lan bảo Hoa là cứ kệ em bé ở
đó, Hoa đang phân vân vì đã gần tới
giờ vào lớp. Nếu em có mặt ở đó em
sẽ nói gì với bạn? Tại sao ?
- GV cho học sinh đóng vai - Học sinh đóng vai trớc lớp
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện trình bày
- GV nhËn xÐt, kÕt luËn
* Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
- GV cho häc kÓ vỊ thùc tÕ trªn líp - Häc sinh kĨ
+ Bạn nào lớp mình luôn đi học
ỳng giờ?
+ Kể những việc cần làm để đi học
đúng gi?
- GV cho học sinh trình bày - Học sinh trình bày
- Giáo viên kết luận
<b>3. Cng c - dặn dò</b><i><b>:</b></i>
<b>-</b> GV nhận xét giờ học.
<b>-</b> Về nhà chuẩn bị bài cho giờ học sau
<b>Buổi sáng</b>
<b>Tốn</b>
<b>-</b> Giúp học sinh tiếp tục củng cố về phép tính cộng và phép tính trừ.
<b>-</b> Học sinh làm tính cộng, tính trừ trong phạm vi 8 nhanh, chính xác.
<b>-</b> Học sinh u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b> Sách giáo khoa, vở bài tập toán.
III. Các ho t ạ động d y- h c: ạ ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gäi häc sinh lªn đọc bảng cộng và
bảng trừ trong phạm vi 8
<b>-</b> GV nhận xét và bổ sung
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài: </b>
<b>-</b> 2 HS lên bảng đọc <b>-</b> lớp đọc ĐT
<b>-</b> Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. <b>-</b> Nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Hướng dẫn HS luyện tập:</b>
Bµi 1 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi <sub>- Häc sinh trả lời nối tiếp</sub>
+ Xác định yêu cầu của bài 7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
4 + 4 = 8 8 + 0 = 8 3 + 5 = 8
+ Thực hiện phép tính và ghi kết 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 8 - 4 = 4
quả 8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 5 = 3
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 3 = 5
8 - 0 = 8
Bµi 2 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định u cầu của bài
+ Híng dÉn c¸ch ghi phép tính
+ Thực hiện và ghi kết quả phép
+ 3 + 6 - 2
- 4 - 5 + 4
Bµi 3 <sub>- HS nêu u cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Xác định yêu cầu của bài 4 + 3 + 1 = 8 8 - 4 - 2 = 2
2 + 6 - 5 = 3 7 - 3 + 4 = 8
+ Thực hiện phép tính và ghi kết
qu¶
5 + 1 + 2 = 8 8 - 6 + 3 = 5
Bµi 4 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan s¸t tranh vÏ
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
gì
+ ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp 8 - 2 = 6
Bµi 5 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Xác định yêu cầu của bài ô trống 1 nối với số 8, 9
+ Quan sát hình vẽ ơ trống 2 nối với số 7
+ Thực hiện phép tính và so sánh ô trống 3 nối với số 9
+ Nối ơ trống với số thích hợp
8
5 8 2 8 8 6
8 3 7
<b>3. Củng cố - dặn dò.</b>
<b>-</b> GV nhận xét giờ học.
<b>Mĩ thuật</b>
GV chuyên ngành soạn giảng
<b>Tiếng việt (2 tiết)</b>
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tốn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ.
<b>-</b> Học sinh làm tính trừ trong phạm vi 8 nhanh, chính xác.
<b>-</b> Học sinh yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>SGK, vở bài tập toán, bảng con.
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>- </b>Gọi 2 học sinh lên bảng tính
8<b>- </b>5 8<b>- </b>8
<b>-</b> 2 HS lên bảng tính
<b>-</b> GV nhận xét.
<b> 2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b>-</b> Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. <b>-</b> Nắm yờu cầu của bài.
<b> b. Hướng dẫn HS ôn luyện</b>
Bài 1 <b>- </b>HS nêu yêu cầu
+ Xác định yêu cầu của bài 8 8 8 8 8 8 8
+ Hướng dẫn đặt tính 7 6 5 4 3 2 1
+ Thực hiện phép tính 1 2 3 4 5 6 7
Bài 2 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
4 + 4 = 8 8 <b>- </b>4 = 4 8 <b>-</b> 8 = 0
+ Thực hiện phép tính và ghi kết
quả
8 <b>- </b>1 = 7 8 <b>- </b>2 = 6 8 <b>- </b>3 = 5
8 <b>- </b>7 = 1 8 <b>-</b> 6 = 2 8 <b>- </b>5 = 3
Bài 3 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 8 <b>-</b> 3 = 5 8 <b>- </b>5 = 3 8 <b>-</b> 6 = 2
+ Thực hiện phép tính và ghi kết 8 <b>-</b> 1 <b>-</b> 2 = 5 8 <b>-</b> 2 <b>-</b> 3 = 3
-quả 8 <b>-</b> 5 <b>-</b> 1 = 2 8 <b>-</b> 1 <b>-</b> 5 = 2
8 <b>- </b>2 <b>-</b> 1 = 5 8 <b>- </b>3 <b>-</b> 2 = 3
Bài 4 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan sát tranh vẽ
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
gì 8 <b>-</b> 4 = 4 8 <b>-</b> 6 = 2
+ Viết phép tính thích hợp 8<b> -</b> 3 = 5
Bài 5 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan sát tranh vẽ
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
gì?
+ Viết phép tính thích hợp 8 <b>- </b>2 = 6
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>
<b>- </b>Nhận xét giờ học
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau.
<b>Thủ công</b>
<b>I . Mục tiêu</b>
<b>-</b> Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.
<b>-</b> HS có kĩ năng gấp các đoạn thẳng cách đều đẹp, đúng kĩ thuật.
<b>-</b> HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Giấy thủ công, hồ dán.
<b>III. Các hoạt động dạy- học :</b>
<b>1.</b> <b>Kiểm tra bài cũ</b>:
<b>- Nêu các kí hiệu gấp giấy.</b>
<b> 2</b>. <b>Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài</b>: Ghi tên bài.
<b>b. Nội dung:</b>
* Hoạt động 1: Quan sát mẫu
<b>- </b>GV giới thiệu mẫu <b>-</b> Học sinh quan sát và nhận xét
+ Gấp các nếp gấp cách đều
<b>-</b> GV nhận xét, kết luận: Chúng cách
đều nhau, có thể chồng khít lên nhau
khi xếp chúng lại
<b>-</b> GV cho học sinh quan sát mẫu <b>-</b> Học quan sát, nghe và nhớ
<b>-</b> GV hướng dẫn từng bước:
<i> Bước 1: Gấp nếp thứ nhất</i>
<b> -</b> Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt
màu áp sát vào mặt bảng. Gấp mép
giấy vào ô theo đường dấu.
<i> Bước 2: Gấp nếp thứ hai</i>
<b>-</b> Ghim tờ giấy lại, mặt màu để phía
ngồi để gấp nếp thứ hai. Gấp mép
giấy vào ô theo đường dấu (Cách
gấp giống nếp thứ nhất)
<i>Bước 3: Gấp nếp thứ ba</i>
<b>-</b> Lật lại tờ giấy và ghim lại mẫu lên
bảng, gấp 1 ơ như 2 nếp gấp trước
được hình 4 Sau đó gấp vào ơ theo
<i>Bước 4</i>: <i>Gấp các nếp tiếp theo</i>
<b>-</b> Các nếp gấp tiếp theo thực hiện
gấp như các nếp gấp trước.
<b>-</b> GV vừa hướng dẫn vừ thao tác <b>-</b> Học sinh nhớ
* Hoạt động 3 : Thực hành
<b>-</b> GV cho học sinh tập gấp vào giấy - Học sinh gấp ra giấy
<b>-</b> GV quan sát, hướng dẫn thêm
<b>-</b> GV nhận xét
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>
<b>-</b> Nhắc lại kiến thức trọng tâm.
<b>-</b> Nhận xét giờ học.
<b> Thủ công</b>
<b>I . Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Học sinh được củng cố cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.
<b>-</b> HS có kĩ năng gấp các đoạn thẳng cách đều đẹp, đúng kĩ thuật.
<b>-</b> HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Giấy TC
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
1 . <b>Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>- </b> GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b> 2. Bài mới:</b>
<b> b. Hướng dẫn học sinh ôn </b>
<b>luyện</b>
* Hoạt động 1: Nhắc lại bài học
<b>-</b> GV cho học sinh nhắc lại các bước
gấp các đoạn thẳng cách đều
- Học sinh nhắc lại
<i>Bước 1: Gấp nếp thứ nhất</i>
<i>Bước 2: Gấp nếp thứ hai</i>
(Cách gấp giống nếp thứ nhất)
<i> Bước 3 : Gấp nếp thứ ba</i>
Lật lại tờ giấy và ghim lại mẫu lên
bảng, gấp 1 ô như 2 nếp gấp trước
được hình 4. Sau đó gấp vào ô
theo đường dấu
<i>Bước 4 :Gấp các nếp tiếp theo</i>
Các nếp gấp tiếp theo thực hiện
gấp như các nếp gấp trước.
<b>-</b> GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2 : Thực hành
<b>-</b> GV cho học sinh tập gấp vào giấy - Học sinh gấp ra giấy
<b>-</b> GV quan sát, hướng dẫn thêm
<b>-</b> GV nhận xét, đánh giá sản phẩm
<b> 3. Củng cố - dặn dò:</b>
<b>- </b>GV nhận xét giờ học.
<b>-</b> Về nhà chuẩn bị cho bi hc sau.
<b>Bui sỏng</b>
<b>Ting Anh</b>
GV chuyờn ngnh son ging
<b>Ting vit (2 tiết)</b>
<b> </b>
<b>Tốn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Häc sinh làm tính cộng trong phạm vi 9 nhanh, chính xác.
- Học sinh yêu thích môn học.
<b>II. dựng dy học: </b>Bộ đồ dùng dạy – học Toán
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1</b>. <b>Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>-</b> Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bảng trừ
trong phạm vi 8
<b>-</b> HS lên bảng đọc
<b>-</b> GV nhận xét, chữa bài.
<b>2. Bài mới</b>:
<b>a. Giới thiệu bài: ghi đầu bài</b>
<b>-</b> GV nêu mục đích, yêu cầu <b>-</b> Nêu lại nội dung bài
<b> b. Nội dung:</b>
Thµnh lËp vµ ghi nhí bảng cộng
trong phạm vi 9
<b>*. Hớng dẫn häc sinh phÐp céng: 8</b>
<b>+ 1 = 9</b>
- GV cho học sinh quan sát tranh:
- Học sinh quan sát
+ Bên trái có tám cái mũ màu xanh
và bên phải có một cái mũ màu trắng
nữa. Hỏi có tất cả mấy cái mũ ?
+ Có tám cái mũ màu xanh và một
cái mũ màu trắng nữa. Vậy có tất
cả chín cái mũ.
+ Vậy tám và một bằng mấy ? + Tám và một bằng chín, viết 9 vào chỗ
chấm
+ Ta viết tám và một bằng chín nh
thế
nào ?
8 + 1 = 9
+ Ta đọc phép cộng đó nh thế nào ? + Đọc là : Tám cộng mt bng
chớn
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
<b>*. Hớng dẫn học sinh phép céng: 1</b>
<b>+ 8 = 9</b>
- GV cho häc sinh quan sát tranh: - Học sinh quan sát
+ Bên phải có một cái mũ màu trắng
và bên trái có tám cái mũ màu xanh.
Hỏi có tất cả mấy cái mũ ?
+ Có một cái mũ màu trắng và tám
cái mũ màu xanh nữa. Vậy tất cả
có chín cÃi mũ.
+ Vậy một và tám bằng mấy ? + Một và tám bằng chín, viết 9 vào chỗ
chấm
+ Ta viết một và tám bằng chín nh thế
nào ?
1 + 8 = 9
nµo ?
+ Đọc là : một cộng tám bằng chín
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
L
u ý : Ta thấy 8 + 1 = 1 + 8 ( vì đều
bằng 9 )
- T¬ng tù nh vËy GV tiến hành với các
phép cộng
7 + 2 = 9 2 + 7 = 9 6 + 3 = 9
3 + 6 = 9 5 + 4 = 9 4 + 5 = 9
GV đa ra công thøc
5 + 4 = 9 4 + 5 = 9
- GV cho học sinh đọc nhiều lần - Học sinh đọc
<b>c. Hớng dẫn làm bài tập</b>
Bµi 1
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Xác định yêu cầu của bài 1 3 4 7 6 3
+ Hớng dẫn đặt tính 8 5 5 2 3 4
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Xác định yêu cầu của bài 2 + 7 = 9 4 + 5 = 9 3 + 6 = 9
+ Thực hiện phép tính và ghi kết quả 0 + 9 = 9 4 + 4 = 8 1 + 7 = 8
8 - 5 = 3 7 - 4 = 3 0 + 8 = 8
Bài 3
+ Xác định yêu cầu ca bi
+ Thực hiện phép tính và ghi kết quả
4 + 5 = 9 6 + 3 = 9 1 + 8 = 9
4 + 1 + 4 = 9 6 + 1 + 2 = 9
1 + 2 + 6 = 9 4 + 2 + 3 = 9
6 + 3 + 0 = 9 1 + 5 + 3 = 9
Bµi 4 <sub>- HS nêu u cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Quan sát tranh vẽ 9 - 1 = 8 7 + 2 = 9
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
g×
+ ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp 9 - 1 = 8 7 + 2 = 9
- GV nhận xét, chữa bài
<b>3. Cng c - dn dò:</b>
<b>- </b>Nhận xét giờ học
<b>-</b> Chuẩn bị cho bài học giờ sau.
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiếng việt (1 tiết)</b>
<b>Tốn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Gióp häc sinh tiÕp tơc cđng cè kh¸i niƯm vỊ phÐp trừ,phép cộng. Thành lập và
ghi nhớ bảng trừ,bảng cộng trong phạm vi 8.
- Học sinh làm tính trừ,tính cộng trong phạm vi 8 nhanh, chính xác.
- HS yêu thích m«n häc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b> SGK, vở bài tập toán, bảng con.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1</b>. <b>Kim tra bi c:</b>
- 2 HS lên bảng tính
8 - 3 3+ 5
<b>-</b> HS lên b¶ng tÝnh
<b>-</b> GV nhận xét kết luận.
<b>2. Bài mới</b>:
<b>a. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài</b>
<b>-</b> GV nêu mục đích, yêu cầu <b>-</b> Nêu lại nội dung bài
<b> b. Hướng dẫn HS ôn tập:</b>
Bµi 1: Số? <b>-</b> HS nêu yêu cầu
- HS ®iỊn sè vào bảng con lần lỵt
tõng phÐp tÝnh mét
8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 3 = 5
<b> 8 - 4 = 4 8 - 5 = 3 8 - 6 = 2</b>
- GV nhận xét và chữa bài <b><sub>8</sub><sub>-</sub></b><sub> 7 = 1</sub><sub> </sub><sub>8 </sub><b><sub>- </sub></b> <b><sub>8</sub></b><sub>= 0 8 </sub><b><sub>- 0</sub></b><sub> = 8</sub>
Bµi 2 <b><sub>-</sub></b><sub> HS nêu u cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi <sub>- Häc sinh lên bảng làm</sub><sub>.</sub>
8 8 8 8 8 8
6 5 4 3 2 1
Bài 3 <b><sub>-</sub></b><sub> HS nờu yờu cu</sub>
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh trả lêi nèi tiÕp
+ Xác định yêu cầu của bài 4 + 4 = 8 5 + 3 = 8 6 + 2 = 8
+ Nhẩm tính 8 - 1 = 7 8 - 0 = 8 8 - 5 = 3
8 - 6 = 2 8 - 7 = 1 8 - 1 = 7
- GV nhận xét, chữa bài
Bµi 4: <b><sub>-</sub></b><sub> HS nêu yêu cầu</sub>
- HS lµm vµo vë
8 - 4 - 2 = 2 8 - 2 - 1 = 5
8 - 5 - 3 = 0 8 - 1 - 3 = 4
8 - 4 - 1= 3 8 - 3 - 4 = 1
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 5: <b><sub>-</sub></b><sub> HS nêu u cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Học sinh làm bài
+ Quan sát tranh
+ Xỏc nh tranh vẽ thể hiện phép
tính gì
+ Nªu phÐp tÝnh và nêu bài toán
Có 8 quả táo trong giỏ, lấy ra 2 quả.
Hỏi trong giỏ còn mÊy qu¶ ?
8 - 2 = 6
Hay: Có 8 quả táo trong giỏ, sau khi
cho đi chỉ còn 6 quả . Hỏi đã cho đi
mấy quả?
8 - 6 = 2
- GV nhận xét, chữa bài
<b>3. Cng c - dặn dị:</b>
<b>-</b> GV nhận xét giờ học.
- VỊ nhà chuẩn bị bài học sau.
<b>Giỏo dc ngoi gi lờn lp</b>
<b>CH 4:GIA èNH TễI(TIT 1)</b>
Son v riờng
<b>Bui sỏng</b>
<b>Toỏn</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Gióp häc sinh tiÕp tơc cđng cè kh¸i niƯm vỊ phÐp trừ. Thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 9.
- Học sinh làm tính trừ trong phạm vi 9 nhanh, chính xác.
- Học sinh yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Bộ đồ dùng dạy – học Toán
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS lên bảng tính
8 + 1 5 + 4
<b>-</b> 2 HS lên bảng làm.
<b>-</b> Lớp đọc đồng thanh bảng cộng 9
<b>-</b> GV nhận xét, tuyên dương
<b> 2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài: </b>Ghi bảng <b>-</b> HS đọc đầu bài.
<b>b. Nội dung:</b>
+ : Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 9
<b>*. Híng dÉn häc sinh phÐp trõ: 9</b>
<b>- 1 = 8</b>
- GV cho häc sinh quan s¸t tranh: - Học sinh quan sát
+ Tất cả có 9 cái áo, bớt đi một cái
áo. Hỏi còn lại mấy cái áo ?
+ Tất cả có 9 cái áo, bớt đi một cái
áo. Còn lại 8 cái áo.
+ Vậy 9 bớt đi một còn lại mấy ? + Chín bớt đi một còn lại 8
+ Ta viết chín bớt đi một, còn lại tám
nh thế nào ? 9 - 1 = 8
+ Ta đọc phép trừ đó nh thế nào ? + Đọc là : Chín trừ một bằng tám
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
<b>*. Híng dÉn häc sinh phÐp trõ:</b>
<b> 9 - 8 = 1</b>
- GV cho häc sinh quan s¸t tranh: - Häc sinh quan sát
+ Tất cả có 9 cái áo, bớt đi tám cái
áo. Hỏi còn lại mấy cái áo ? + Tất cả có 9 cái áo, bớt đi tám cáiáo. Còn lại 1 cái áo.
+ Vậy chín bớt đi tám còn lại mấy ? + Chín bớt đi tám còn lại 1
+ Ta viết 9 bớt đi tám, còn lại một nh
thế nào ? 9 - 8 = 1
+ Ta đọc phép trừ đó nh thế nào ? + Đọc là : Chín trừ tám bằng một
- GV cho học sinh nhắc lại - Học sinh nhắc lại
<i>- Tơng tự nh vậy GV tiến hành với</i>
các phép trõ
9 - 2 = 7 9 - 7 = 2
9 - 3 = 6 8 - 6 = 3
9 - 4 = 5 9 - 5 = 4
GV ®a ra c«ng thøc
9 - 1 = 8 9 - 2 = 7 9 - 3 = 6
9 - 8 = 1 9 - 7 = 2 9 - 6 = 3
9 - 4 = 5 9 - 5 = 4 - Học sinh đọc đồng thanh, cỏ nhõn
c. Hớng dẫn làm bài tập
Bµi 1 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Xác định yêu cầu của bài 9 9 9 9 9
+ Hớng dẫn đặt tính 1 2 3 4 5
+ Thùc hiÖn phÐp tÝnh 8 7 6 5 4
9 9 9 9 9
6 7 8 9 0
3 2 1 0 9
Bµi 2 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV híng dÉn häc sinh lµm bµi - Häc sinh lµm bµi
+ Xác định yêu cầu của bài 8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9
+ Thực hiện phép tính và ghi kết quả 9 - 1 = 8 9 - 2 = 7 9 - 3 = 6
9 - 8 = 1 9 - 7 = 2 9 - 6 = 3
5 + 4 = 9 9 - 4 = 5 9 - 5 = 4
Bµi 3 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bi
+ Thực hiện phép tính và ghi kết quả
9
7 4 3 8 5
2 5 6 1 4
9 8 7 6 5 4
5 4 3 2 1 0
7 6 5 4 3 2
Bµi 4 <sub>- HS nêu yêu cầu</sub>
- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan s¸t tranh vÏ
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
gì
+ ViÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp 9 - 4 = 5
- GV nhËn xét, chữa bài
<b>3.Cng c - dn dũ</b> :
<b>-</b> Nhn xột giờ học
<b>-</b> Xem trước bài học sau.
<b>Âm nhạc</b>
GV chuyên ngành soạn giảng
<b>Ting vit (2 tit)</b>
<b>Buổi chiều</b>
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức</b>: Củng cố kiến thức về phép cộng trong phạm vi 9.
<b>2. Kĩ năng</b>: Củng cố kĩ năng cộng trong phạm vi 9.
<b>3. Thái độ</b>: Yêu thích học toán.
-
4
<b>II. Đồ dùng: </b>VBT Toán 1.
<b>III. Hoạt động dạy- học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Hướng dẫn luyện tập:</b>
<i>Bài 1:</i> Tính
+ 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6
8 7 6 5 4 3
... ... ... ... ... ...
- Nhận xét.
<i>Bài 2:</i> Tính
4+ 5=...
4 + 4=...
7 – 4=...
2 + 7 =...
0+ 9 =...
8 – 5 =...
8 + 1 =...
5+ 2 =...
6 – 1 =...
3 + 6 =...
<i>Bài 3:</i> Tính
5+4=...
5+3+1=...
5+2+2=...
6+3=...
6+2+1=...
6+3+0=...
7+2=...
7+1+1=...
7+0+2=...
1+8=...
1+2+6=...
1+5+3=...
- Nhận xét.
<i>Bài 4:</i> Nối( theo mẫu)
- HD học sinh nối vào VBT.
- Nhận xét, khen ngợi.
<i>Bài 5:</i> Viết phép tính thích hợp
- Nhận xét, khen ngợi.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
- HS nối tiếp lên tính
- Lớp làm vào bảng con
- HS nối tiếp lên tính
- Lớp làm vào bảng con
- 4 nhóm HS lên thi làm.
- Nhận xét.
- HS nối trong VBT.
- Nêu miệng kết quả.
- Viết vào VBT.
- 2 HS lên viết:
a)
7 + 2 = 9
b)
6 + 3 = 9
<b>Tiếng việt</b>
<b>T nhiờn v xó hi</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp học sinh biết : Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay,
chảy máu. Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy. Biết số
điện thoại dùng để cứu hoả (114).
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>SGK , vở bài tập tự nhiên và xã hội.
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kể cơng việc của mọi ngời trong
gia đình khi ở nhà.
<b>-</b> HS lên bảng kể
<b>-</b> GV nhận xét và bổ sung.
<b>2. Bài mới</b>:
<b>a.Giới thiệu bài:</b>
<b>-</b> Nêu yêu cầu giờ học <b>-</b> HS nhắc lại
<b>b. Nội dung:</b>
* Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm việc
+ Chia nhóm đơi
- Học sinh nghe và nhớ
+ Quan sát hình vẽ trang 30 SGK
+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình
đang làm gì ?
+ Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với
các bạn trong mỗi hình ?
+ Trả lời câu hỏi ở trang 30
<b>-</b> GV cho học sinh trình bày <b>-</b> Đại diện lên trình bày
<b>- </b>Giáo viên kết luận: Khi phải dùng
dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ và
sắc, nhọn, cần phải rất cẩn thận để
tránh đứt tay. Những đồ dùng kể
trên cần để xa tầm với các em nhỏ
*Hoạt động 2: Đóng vai và thảo
luận
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm việc - Học sinh nghe và nhớ
+ Chia lớp làm 3 nhóm
+ Quan sát các hình ở trang 31 SGK
+ Đóng vai thể hiện lời nói, hành
động phù hợp với tình huống xảy ra
trong từng hình
<b>- </b>GV cho học sinh trình bày <b>-</b> Đại diện lên trình bày
<b>-</b> Giáo viên đưa ra câu hỏi gợi ý
+ Em có suy nghĩ gì về vai diễn của
mình?
+ Các bạn có nhận xét gì về cách
ứng xử đó?
+ Em có rút ra được bài học gì
khơng ?
+ Trường hợp có lửa cháy, em sẽ
làm gì ?
+ Em có biết số điện thoại cứu hỏa
khơng ?
<b>-</b> Kết luận: Không được để đèn dầu
hoặc các vật gây cháy khác trong
màn hay để gần những đồ dùng dễ
bắt lửa. Nên tránh xa các vật và
những nơi có thể gây bỏng và cháy.
Khi sử dụng các đồ dùng điện phải
rất cẩn thận, không sờ vào phích
điện, dây dẫn đề phịng chúng bị hở
mạch. Điện giật có thể gây chết
người. Hãy tìm mọi cách để chạy ra
xa nơi có lửa cháy: Gọi to kêu cứu.
Nếu nhà mình hoặc nhà hàng xóm có
điện thoại, cần hỏi và nhớ số điện
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
<b>-</b> GV nhận xét giờ học.
<b>-</b> Về nhà xem trước bài và chuẩn bị
bài học sau.
<b>Bui sỏng</b>
<b>Toỏn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ.
<b>-</b> Học sinh làm tính trừ trong phạm vi 9 nhanh, chính xác.
<b>-</b> Học sinh u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>Sách giáo khoa, vở bài tập toán, bảng con.
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>- </b>Gọi 2 học sinh lên bảng tính
<b>-</b> 2 HS lên bảng tính
<b>-</b> GV nhận xét.
<b> 2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b>-</b> Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. <b>-</b> Nắm yờu cầu của bài.
Bài 1 <b>- </b>HS nêu yêu cầu
+ Xác định yêu cầu của bài 9 9 8 8 8 8 8
+ Hướng dẫn đặt tính 7 6 5 4 3 2 1
+ Thực hiện phép tính 2 3 3 4 5 6 7
Bài 2 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 7 + 2 = 9 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
5 + 4 = 9 8 <b>- </b>4 = 4 8 <b>-</b> 8 = 0
+ Thực hiện phép tính và ghi kết
quả
9 <b>- </b>1 = 8 9 <b>- </b>2 = 7 9 <b>- </b>3 = 6
9 <b>- </b>8 = 1 9 <b>-</b> 6 = 3 9 <b>- </b>6 = 3
Bài 3 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài 9 <b>-</b> 3 = 6 9 <b>- </b>5 = 4 9 <b>-</b> 6 = 3
+ Thực hiện phép tính và ghi kết
quả
8 <b>-</b> 1 <b>-</b> 2 = 5 8 <b>-</b> 2 <b>-</b> 3 = 3
8 <b>-</b> 5 <b>-</b> 1 = 2 8 <b>-</b> 1 <b>-</b> 5 = 2
8 <b>- </b>2 <b>-</b> 1 = 5 8 <b>- </b>3 <b>-</b> 2 = 3
Bài 4 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan sát tranh vẽ
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
gì 9 <b>-</b> 4 = 5 9 <b>-</b> 6 = 3
+ Viết phép tính thích hợp 9<b> -</b> 3 = 6
Bài 5 <b>-</b> HS nêu yêu cầu
<b>-</b> GV hướng dẫn học sinh làm bài <b>-</b> Học sinh làm bài
+ Xác định yêu cầu của bài
+ Quan sát tranh vẽ
+ Xác định tranh thể hiện phép tính
gì?
+ Viết phép tính thích hợp 9 <b>- </b>2 = 7
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>
<b>- </b>Nhận xét giờ học
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau.
<b>Thể dục</b>
<b>GV bộ mơn soạn</b>
<b>Tiếng Việt (2 tiết)</b>
Theo s¸ch thiÕt kÕ
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiếng Việt</b>
Theo s¸ch thiÕt kÕ
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b>I . Mục tiêu:</b>
- HS đợc củng cố về cách xử lí và sử dụng các đồ dùng dễ gây tai nạn khi ở nhà.
- Học sinh có kĩ năng phịng tránh và xử lí tình huống tai nạn khi ở nhà.
- Học sinh yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b> Sách giáo khoa, vở bài tập.
III. Các ho t ạ động d y- h c:ạ ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>-</b> Kiểm tra vở bài tập của HS. <b>-</b> 2 HS lên bảng kể
<b>- </b>GV nhận xét và bổ sung
2. <b>Bài mới: </b>
<b> a. Giới thiệu bài: </b>
<b>-</b> Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
<b>b. Nội dung:</b>
* Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- GV híng dÉn häc sinh lµm viƯc - Häc sinh nghe và nhớ
+ Chia lớp làm 3 nhóm
+ Đóng vai xư lÝ t×nh hng sau:
<i>T×nh hng1: Võa ®i häc vỊ Tïng</i>
nh×n thÊy khãi bèc lªn tõ căn nhà
của bác hàng xãm mµ nhµ bác lại
không có ai ở nhà. Nếu là Tùng, em
sẽ làm gì ?
<i>Tỡnh hung 2: Lan đang ngồi học</i>
bài thì bé Hoa bị đứt tay do em cầm
dao gọt táo. Nếu là Lan em sẽ làm
gì ?
<i>Tình huống 3: Đang giúp mẹ nấu</i>
cơm, em bị ấm nớc đang sơi đổ vào
chân. Em sẽ làm gì khi ú ?
<i>Tình huống 4: Đang ngồi xem ti vi,</i>
Hồng thấy ti vi vụt tắt và một mùi
khét lẹt bốc lên. Nếu là Hồng em sẽ
làm gì ?
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện lên trình bày
- Giáo viên kết luận
*Hot ng 2: Trc nghim
+ Yêu cầu học sinh trả lời đúng, sai
Ví dụ:
- Khi bị đứt tay chỉ cần rửa tay sạch
là c.
- Em bé uống nhầm phải thuốc tây
vì tởng là kẹo thì chỉ cần nhắc em là
xong....
- GV cho học sinh trình bày - Đại diện lên trình bày
- Giáo viên kết luận
<b>3. Cng c - dn dũ</b><i><b>:</b></i>
- Tóm tắt nội dung bài.
<b>-</b> GV nhn xột gi hc.
<b>Sinh hoạt</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:
- HS thấy được ưu, khuyết điểm của lớp mình trong tuần qua.
- Hướng phấn đấu tuần tới.
- Biện pháp thực hiện.
<b>II. Chuẩn bị :</b> Nội dung sinh hoạt.
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>
<i><b>a. Ưu điểm</b></i>
...
...
...
...
<i><b>b. Tồn tại</b></i>
...
...
...
<b>5. Phương hướng tuần tới</b>
<i><b>a. Học tập.</b></i>
- Phát động phong trào thi đua chào mừng ngày 22/ 12
- Đi học đầy đủ, đúng giờ, học và làm đủ bài.
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Ôn lại bảng cộng, trừ đã học.
<i><b>b. Thể dục </b><b>–</b><b> Múa hát giữa giờ</b></i>
- Xếp hàng nhanh, thẳng, đứng đúng vị trí đã được sắp xếp.
- Tập đều và đúng các động tác.
- Hô đáp khẩu hiệu rõ ràng.
- Không đùa nghịch và nói chuyện trong khi tập.
<i><b>c. Vệ sinh.</b></i>
- Ăn mặc quần áo, đầu tóc gọn gàng.
<b>Tiếng Việt</b>