Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Bài giảng Hình học 10: Tích vô hướng của hai vectơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.26 MB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HAØ. Lop10.com. GV: NGUYỄN THU HƯỜNG.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH .Tính: A. B. Lop10.com. H. C.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giải. A. C’. d/c/ a/ Tacó có::: b/Ta Ta có B. Lop10.com. H. C.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> A =  F  .OO’cos Trong đó.  F  là cườngđộ lực F tính bằng Niutơn (N). OO’ độ dài OO’ tính bằng mét (m)  Lµ gãc gi÷a OO’ vµ F. F. O.  O’ Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/Định nghĩa. a/Đị nh vµ nghĩ Cho + Qui ướ c: akhá Nếuc .khi hoặcđó tabằcó ng thì. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/Định nghĩa b/ Ví dụ. b/ Ví dụ1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ). Tính: A. B. Lop10.com. H. C.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa. Giải. a/ Định nghĩa b/ Ví dụ. A. c/b/ Ta có : a/ Ta có:. B. =0. Lop10.com. H. C’. C.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/ Định nghĩa b/ Ví dụ c/ Chú ý:. Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0 Khi nào thì tích vô hướng của hai véc tơ: Bằng 0? là số dương? Là số âm? Cho thìthìtích vô hướng kí hiệu Khi và số này gọi là bình phương vô hướng của véc tơ. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Hãy nhắc lại một số tnh chất cơ bản của phép nhân các số thực. Tnh chất giao hoán, tnh chất kết hợp, tnh chất phân phối. Hãy phát biểu các tnh chất đ với tch v hướng của hai vectơ. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/ Định nghĩa b/Ví dụ c/ Chú ý:. Tínvectơ h chất Vớ2/i ba số k ta cóa/: Tính chất. 2/ Tính chất a/ Tính chất Lop10.com. và mọi.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/ Định nghĩa. b/ Nhận xét. b/ Ví dụ c/ Chú ý:. 2/ Tính chất a/ Tính chất. b/ Nhận xét Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/ Định nghĩa b/ Ví dụ c/ Chú ý:. 2/ Tính chất a/ Tính chất. Ví dụ 2: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình A vẽ). Tính:. Giải: Ta có:. B. H. =8–4=4 b/Nhận xét Lop10.com. C.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/ Định nghĩa b/ Ví dụ c/ Chú ý:. Ví dụ 3: Cho tam giác đều ABC có. cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như A hình vẽ). Tính:. Giải: 2/ Tính chất a/ Tính chất. B. H. Ta có:. = 6 + 16 = 20. b/ Nhận xét Lop10.com. C.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Ứng dụng: F1. A . ( F , AB ) = . F F2. B . F1 AB. F2 lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña F lªn AB. F = F1+F2. C«ng A = F . AB = ( F1 + F2 ).AB = F1 .AB + F2 .AB. A = F2.AB Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> §2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 1/Định nghĩa a/ Định nghĩa. Củng cố. b/ Ví dụ c/ Chú ý. 2/ Tính chất a/ Tính chất. b/ Nhận xét Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài tập:Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và trọng tâm G. Tính tích vô hướng của các cặp véc tơ sau:. A. K G. B. Lop10.com. H. C.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Bài giải. Tam giác đều ABC có cạnh bằng a và trọng tâm G. 1 Khi đó: AB.AC = a . a. cos 600 = 2. a2. AC.CB = a . a. cos 1200 = -1 a2 2 1 a2 a3 0 AG.AB = a. cos 30 = 2 3 a3 a3 GB.GC = . cos 1200 = - 1 a2 3 3 6. K G. B a3 a3 BG.GA = . cos 600 = 3 3 a3 GA.BC = .a.cos 900 = 0 3 Lop10.com. 1 a2 6. A. H. C.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bài tập về nhà: 1;2 trang 45(SGK). Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span>

×