Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ĐỀ TIN LỚP 4 CUỐI KỲ 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.45 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ và


tên: ...
Lớp: ...
.


Trường: T H Trương Hồnh
Phịng: ...


<b> KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ </b>


<b>I</b>


Năm học: <b> 2018– 2019</b>
<b> </b>Môn: <b>Tin học - LỚP 4</b>


Ngày kiểm tra: …/…../ 2019
Thời gian: 30 phút


<i><b>GT </b></i>


<i><b>ký</b></i> <i><b>ký</b><b>GK</b></i>


<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của giáo viên</b>


<b>Lý thuyết</b> <b>Thực hành</b> <b>Tổng điểm</b>


<b>A. Lý thuyết: (5 điểm)</b>


<b>Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất. </b>
<b>a) Em hãy cho biết đâu là thư mục?</b>



A. B. C. D.
<b>b) Để đổi tên thư mục Em nhấn chuột phải vào thư mục chọn:</b>


A. New Folder B. Rename C. Open D. Delete


<b>c)</b> <b>Để gộp các ô trong bảng, trong thẻ Layout, em chọn </b>


A. Insert Right B. Insert Above C. Merge Cells D. Split Cells


<b>d) Chỉ ra nút lệnh chọn cỡ chữ trong các nút lệnh sau? </b>


A. B. C. D.


<b>e) Để xoay hình em sử dụng cơng cụ nào sau đây? </b>


A. B. C. D.


<b>f) Để tạo bảng ta thực hiện? </b>


A.<b> </b>Nháy nút chọn Insert \ Picture<b> </b>B.<b> </b>Nháy nút chọn Insert \ Table<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>g) Để viết chữ lên hình, em chọn cơng cụ nào sau đây? </b>


A. B. C. D.


<b>h) Để sao chép màu em dùng công cụ nào? </b>


A. B. C. D.



<b>Câu 2: ( 1 điểm) Ghi số (1,2,3) vào ô vuông cuối câu để săp xếp các bước đúng thứ </b>
<b>tự khi Sao chép và dán một phần văn bản vào vị trí khác. </b>


a) Trong thẻ Home chọn Copy.


b) Chọn phần văn bản muốn sao chép.


c) Đưa con trỏ đến vị trí cần dán phần văn bản rồi chọn .


<b>Câu 3: (1điểm) Nối cột A với cột B sao cho đúng ? </b>


<b>A</b> <b>B</b>


Sao chép màu


Tẩy một phần hình vẽ


Chọn tất cả


Độ dày của nét vẽ


<b>Câu 4: ( 1 điểm) Điền vào chỗ chấm (…) sao cho đúng. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

B.<b>Thực hành (Lớp 4/HKI) </b>(20 phút)<b>: (5 điểm)</b>


<b>1: Em hãy soạn thảo văn bản theo mẫu dưới đây: (4đ) </b>
<b>HOA ĐÀO NGÀY TẾT</b>


Theo dân gian, hoa đào có thể mang đến cho con người cuộc sống bình an, hạnh
phúc. Đồng thời hoa đào cịn tượng trưng cho sự sinh sôi nảy nở, giúp mọi người có một


năm an khang, thịnh vượng. Hoa đào giúp ta có niềm tin, hi vọng về những điều tốt đẹp
trong tương lai và mang đến nguồn sinh khí mới.


( Trích SGK/62 quyển 2)


<b>2: Chèn hình minh họa phù hợp với chủ đề(1đ) </b>


Chú ý: Lưu vào đường dẫn


D\ ThiKi1_2018_2019\Khoi4\Word\tenlop.doc


Ví dụ: D\ ThiKi1_2018_2019\Khoi4\Word\Huy4A.doc


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> NĂM HỌC: 2018-2019</b>
<b>A. Lý thuyết: (5đ)</b>


<b>Câu 1: Tổng cộng: 2 điểm - Chọn câu đúng nhất (a,b,c,d,e,f,g,h): 0,25đ</b>
<b>a. A b.B c. C d. B e.C f.B g.C h. A </b>
<b>Câu 2: Tổng cộng: 1 điểm - Điền đúng mỗi câu 0,3 đ</b>


<b>a. 2</b>
<b>b. 1</b>
<b>c. 3.</b>


<b>Câu 3: Tổng cộng: 1 điểm – Mỗi ý là 0,5đ</b>


<b>A</b> <b>B</b>


Sao chép màu



Tẩy một phần hình vẽ


Chọn tất cả
Độ dày của nét vẽ


<b>Câu 4: Tổng cộng: 1 điểm – điền đúng mỗi câu được 0,25đ</b>
<b>a. nguyeenx ngocj binhf</b>


<b>b. ddanf cof tung canhs</b>
<b>c. trowif xanh maay trawngs</b>
<b>d. trong nawngs thu vangf</b>
<b>B. Thực hành: 5đ</b>


<b>- Gõ đúng theo yêu cầu: đúng các chữ hoa(2đ)</b>
<b>- Chèn hình đúng chủ đề (1đ)</b>


<b>- Trình bày đẹp, cân đối (1đ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 4</b>


<b>Mạch kiến</b>
<b>thức, kĩ năng</b>


<b>Số câu và </b>
<b>số điểm</b>


<b>Mức 1</b>
<b>Nhận biết</b>


<b>Mức 2</b>


<b>Thông hiểu</b>


<b>Mức 3</b>
<b>Vận dụng thấp</b>


<b>Mức 4</b>


<b>Vận dụng cao</b> <b>Tổng</b>


<b>TNKQ</b> <b>TL/T</b>


<b>H</b> <b>TNKQ</b> <b>TL/TH TNKQ</b> <b>TL/TH TNKQ TL/TH TNKQ</b>


<b>TL/T</b>
<b>H</b>
<b>Chủ đề 1:</b>


Khám phá
máy tính


<b>Số câu</b> 2(1a,b) 2


<b>Số điểm</b> <b>0,5</b> <b>0,5</b>


<b>Chủ đề 2: </b>


Em tập vẽ


<b>Số câu</b> 3(1e,g,h



) 1(3) 3 1


<b>Số điểm</b> <b>0,75</b> <b>1,0</b> <b>0,75</b> <b>1,0</b>


<b>Chủ đề 3:</b>


Soạn thảo văn
bản


<b>Số câu</b> 1(1d) 2(1c,f) 1(2) 2(4,B1) 1(B2) 3 4


<b>Số điểm</b> <b>0,25</b> <b>0,5</b> <b>1,0</b> <b>5,0</b> <b>1,0</b> <b>0,75</b> <b>7,0</b>


<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> 6 2 2 2 1 8 5


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×