Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt 4. 2017-2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (506.17 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
<b>TRƯỜNG TH ĐẠO TÚ</b>


Họ và tên:………..…..
Lớp: 4..


<b>ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018</b>
<b>MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 4</b>


<i>(Thời gian làm bài: 40 phút)</i>


<i><b>Điểm</b></i> <i>Lời phê của thầy cô giáo</i>


<i>……….……….</i>
<i> </i>


<b>PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm )</b>
<b>A</b>. <b>Đọc thành tiếng</b> (3 điểm)


1.Đọc bài: <b>“ Người ăn xin ” </b>(TV4 - Tập1, trang 30 - 31).


2.Đọc bài: <b>“ Một người hính trực ”</b> (TV4 - Tập1, trang 36 - 37).
3.Đọc bài: <b>“ Gà Trống và Cáo”</b> (TV4 - Tập1, trang 50 - 51).
4.Đọc bài: <b>“ Chị em tôi”</b> (TV4 - Tập1, trang 59 - 60).


5.Đọc bài: <b>“ Trung thu độc lập”</b> (TV4 - Tập1, trang 66 ).


6.Đọc bài: <b>“ Nếu chúng mình có phép lạ”</b> (TV4 - Tập1, trang 76).
7.Đọc bài: <b>“ Người tìm đường lên các vì sao”</b> (TV4 - Tập1, trang 125).
8.Đọc bài: <b>“Văn hay chữ tốt” </b>(TV4 - Tập1, trang 129).



9.Đọc bài: <b>“Chú Đất Nung” </b>(TV4 - Tập1, trang 134).
10.Đọc bài: <b>“Cánh diều tuổi thơ” </b>(TV4 - Tập1, trang 146).
11.Đọc bài: <b>“Kéo co ” </b>(TV4 - Tập1, trang 155).


12.Đọc bài: <b>“Rất nhiều mặt trăng” </b>(TV4 - Tập1, trang 63).


<b>B</b>. <b>Đọc hiểu</b> (7 điểm)


Đọc thầm bài văn sau và trả lời câu hỏi:


<b>Bầu trời ngoài cửa sổ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

bạch đàn chanh cao nhất giữa bầu trời ngoài cửa sổ. Những ngọn bạch đàn
chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng”. Rồi từ trên chót vót cao,
vàng anh trống cất tiếng hót. Tiếng hót mang theo hương thơm lá bạch đàn
chanh từ bầu trời bay vào cửa sổ. Đàn chim chớp cánh vàng khoe sắc với nắng
rực rỡ, và tiếng chim lại như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà. Chốc
sau, đàn chim chao cánh bay đi, nhưng tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời
ngoài cửa sổ.


<i>Trích</i><b>Nguyễn Quỳnh</b>
<i><b>Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời</b></i>
<i><b>đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây:</b></i>


<b>Câu 1</b>: ( 0,5 điểm) Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà có đặc điểm gì ?
A. Đầy ánh sáng .


B. Đầy màu sắc .


C. Đầy ánh sáng, đầy màu sắc .



<b>Câu 2: </b>( 0,5 điểm) Từ “<i>búp vàng</i>” trong câu “<i>Những ngọn bạch đàn chanh cao</i>
<i>vút ấy bỗng chốc đâm những “búp vàng”.”</i> chỉ gì ?


A. Chỉ vàng anh.
B. Ngọn bạch đàn.
C. Ánh nắng trời.


<b>Câu3</b>: ( 1 điểm)<b> </b>Vì sao nói đàn chim đã bay đi nhưng tiếng hót như “<i>đọng mãi</i>
<i>giữa bầu trời ngồi cửa sổ</i>” ?


A. Vì tiếng hót cịn ngân nga mãi trong khơng gian .
B. Vì tiếng hót cứ âm vang mãi trong tâm trí của bé Hà .
C. Vì tiếng hót cịn lưu luyến mãi với cửa sổ của bé Hà .


<b>Câu 4</b>: ( 1 điểm) Câu hỏi “ <i>Sao chú vàng anh này đẹp thế</i> ?” dùng để thể hiện
điều gì ?


A. Thái độ khen ngợi .
B. Sự khẳng định.


C. Yêu cầu, mong muốn .


<b>Câu 5:</b> ( 1 điểm)Trong các dịng dưới đây, dịng nào có <i>2 tính từ .</i>
A. Óng ánh, bầu trời


B. Rực rỡ, cao
C. Hót, bay


<b>Câu 6:</b> ( 1 điểm) Trong câu “<i>Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc</i>


<i>đâm những “búp vàng”</i>. Bộ phận nào là vị ngữ ?


A. Bỗng chốc đâm những “búp vàng”
B. Đâm những “búp vàng”


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 7:</b> ( 1 điểm<b>) </b>Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh? (Gạch dưới hình ảnh so
sánh )


<b>A.</b> Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc.


<b>B.</b> Rồi từ trên chót vót cao, vàng anh trống cất tiếng hót.


<b>C.</b> Tiếng chim hót như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà.


<b>Câu 8:</b> ( 1 điểm) Câu “<i>Đàn chim chớp cánh vàng khoe sắc với nắng rực rỡ, và</i>
<i>tiếng chim lại như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà</i> .”


A. Hai động từ (là các từ………)
B. Ba động từ (là các từ………)
C. Bốn động từ (là các từ………)


<b>PHẦN II: KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)</b>
<b>A. Chính tả </b>(2 điểm, thời gian 15-20 phút)


Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: <i><b>“Mùa đông trên dẻo cao”</b></i> (TV4 - Tập
1-Trang 165)


<b>B. Tập làm văn</b> (8 điểm; thời gian 30 phút)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Đáp án Tiếng Việt lớp 4</b>



<b>Năm học: 2017 -2018</b>



<b>Phần Câu</b>

<b>Kết quả cần đạt</b>

<b>Điểm </b>



<b>Đọc </b>


<b>thành </b>


<b>tiếng </b>



Mỗi HS đọc 1 đoạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>


-Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đoạn đọc

<sub>1</sub>



<b>Đọc</b>


<b>hiểu</b>



1

C. Đầy ánh sáng, đầy màu sắc 0,5đ




2

A. Chỉ vàng anh. 0,5đ


3

B. Vì tiếng hót cứ âm vang mãi trong tâm trí của bé




4

A. Thái độ khen ngợi 1đ


5

B. Rực rỡ, cao 1 đ


6

A. Bỗng chốc đâm những “búp vàng” 1đ

7

C. Tiếng chim hót như những chuỗi vàng lọc nắng


bay đến với Hà.




8

C. Bốn động từ (là các từ: <i>chớp, khoe, lọc, bay</i>) 1đ

<b>Chính</b>



<b>tả</b>



Nghe – viết đúng, tốc độ viết khoảng 80 chữ/ 15 đến
20 phút:


- Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; Trình
bày đúng quy định, viết sạch, đẹp.


1



- Viết đúng chính tả (khơng mắc q 5 lỗi)

<sub>1</sub>



<b> </b>
<b>Tập </b>
<b>làm </b>


<b>văn</b>

Nội



dung




Viết được một bài văn (đúng cấu trúc).


* Mở bài

<sub>1</sub>




* Thân bài :


+ Nội dung (1,5đ)
+ Kĩ năng (1,5đ)
+ Cảm xúc (1đ)


4



*Kết bài

<sub>1</sub>



Kỹ
năng:


- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chính tả

<sub>0,5</sub>


- Dùng từ hợp lí, viết câu đúng ngữ pháp; Biết sử


dụng dấu chấm, dấu phẩy hợp lí.

0,5



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>

<!--links-->

×