Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

Giáo án lớp 5 tuần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.08 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 2</b>


<i><b> Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017</b></i>
Buổi sáng


<b>Tập đọc</b>


<b>NGHÌN NĂM VĂN HIẾN</b>


(Nguyễn Hồng)


<b>I. MỤC ĐÍCH - U CẦU</b>


<b> - HS hiểu được văn bản để dùng vào hàng ngày </b>


- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
- Hiểu được nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời.
- Giáo dục học sinh chăm học để trở thành những người tài giỏi.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh hoạ SGK


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa. </b>
- TL 1 câu hỏi.


- Giáo viên nhận xét.


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>a) Hướng dẫn luyện đọc.</i>


* Luyện đọc: Giáo viên đọc mẫu bài
văn, giọng thể hiện tình cảm chân
trọng, tự hào, rõ ràng, rành mạch.
- Giáo viên chia đoạn: (3 đoạn)


- Khi học sinh đọc giáo viên kết hợp
sửa lỗi. Chú ý các từ khó trong bài.
<i>b) Tìm hiểu bài</i>


- Đến thăm Văn Miếu, khách nước
ngồi ngạc nhiên vì điều gì?


- Phân tích bảng số liệu thống kê.
- Bài văn giúp em hiểu điều gì? Về
truyền thống văn hoá Việt Nam?


<i>c) Luyện đọc lại</i>


- GV uốn nắn để các em có giọng
đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn.
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc một
đoạn tiêu biểu.


- Học sinh theo dõi.



- Học sinh quan sát ảnh Văn Miếu
Quốc Tử Giám.


- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn
bài văn 2 đến 3 lượt.


(Văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám,
tiến sĩ, chứng tích)


- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- Một hai em đọc toàn bài.


- Học sinh đọc thầm, (đọc lướt, từng
đoạn, cả lớp trao đổi thao luận các câu
hỏi)


- Khi biết rằng từ năm 1075 nước ta đã
mở khoa thi tiến sĩ … cuối cùng vào
năm 1919 đã tổ chức được 185 …….
- Học sinh làm việc cá nhân nhóm 3.
- Người Việt Nam có truyền thống coi
trọng đạo học. Việt Nam là một nước
co một nền văn hiến lâu đời. Dân tộc
ta rất tự hào vì nền văn hiến lâu đời.
(Nội dung chính)


- Học sinh đọc nối tiếp bài văn theo
đoạn. - HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>4. Củng cố- dặn dò</b>



- Giáo viên nhận xét tiết học. - Học sinh nêu lại ý nghĩa.
<b>Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Củng cố viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số, chuyển một số
phân số thành phân số thập phân. Kết hợp giải tốn tìm giá trị.


- Vận dụng vào giải tốn thạo, chính xác.
- Giáo dục học sinh lịng say mê học tốn.


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>
<b>2. Kiểm tra: Vở bài tập.</b>


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>Bài 1: Viết phân số thập phân </i>
thích hợp vào chỗ chấm dưới
mỗi vạch của tia số.


- Giáo viên cùng học sinh nhận
xét.


<i>Bài 2: Viết các phân số sau thành</i>


phân số thập phân.


- Giáo viên cùng học sinh nhận
xét.


<i>Bài 3: Tương tự bài 2.</i>


<i>Bài 4: Điền dấu:</i>


- Giáo viên cùng học sinh nhận
xét.


Bài 5: HS làm bài vào vở
- Giáo viên theo dõi .


- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
- Nhận xét chữa bài.


- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh làm việc cá nhân, và nêu
miệng.


- Một học sinh làm trên bảng.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Một vài em nêu lại cách viết.


;
100
375


4
15

;
10
55





2


11 <sub> </sub>


10
62

5
31


- Học sinh làm bài và nêu kết quả bằng
miệng.


- Học sinh nêu đầu bài.


- Làm bài theo cặp và trao bài kiểm tra.
100


87
100



92

;
10


9





10
7


100
80
10


8

;
100


50





10
5



+ HS đọc bài toán.


+ Học sinh nêu tóm tắt bài tốn.
+ HS làm bài vào vở.


+ Một học sinh lên bảng chữa.
+ Cả lớp nhận xét.


Bài giải


Lớp học có số học sinh giỏi Toán là:
30 <sub>10</sub>3 = 9 (học sinh)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

30 <sub>10</sub>2 = 6 ( học sinh)
Đáp số: Toán: 9 học sinh
Tiếng việt: 6 học sinh
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.


- Học sinh nêu lại nội dung cần ghi nhớ.
<b> Buổi chiều</b>


<b>Kể chuyện</b>


<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>



- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình giọng diễn cảm nói về các anh hùng
danh nhân đất nước.


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện mình kể.


- Rèn kĩ năng nghe, nhận xét lời kể của bạn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Một số sách truyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân đất nước.
- Bảng viết, giấy khổ to.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh thi kể lại chuyện Lý Tự Trọng + câu hỏi.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
a) Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu yêu
cầu của đề bài.


- Giáo viên đọc dưới nhiều từ ngữ
cần chú ý:


Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện đã
nghe hãy đã đọc về một anh hùng,
danh nhân của nước ta.



- Giáo viên giải nghĩa từ (danh
nhân)


- Giáo viên nhắc lại.


- Kiểm tra học sinh đã chuẩn bị ở
nhà.


- Hướng dẫn học sinh thực hành kể
chuyện, trao đổi ý nghĩa câu


chuyện.


- Giáo viên nhắc nhở học sinh.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét theo
các tiêu chuẩn.


- Cả lớp bình chọn câu chuyện hay
nhất, tự nhiên nhất, hấp dẫn nhất.


+ Học sinh đọc lại đề bài.


+ Học sinh nêu lại các từ trọng tâm.


+ Một số học sinh đọc nối tiếp các gợi ý
1, 2, 3, 4 trong SGK.


+ Một số học sinh nối tiếp nhau kể
trước lớp tên truyện, giới thiệu truyện


đó em đã nghe, đã đọc truyện về danh
nhân nào?


- Học sinh kể chuyện theo cặp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
- Giáo viên nhận xét giờ.


<b>______________________________</b>
<b>Tiếng việt</b>


<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về đọc thành tiếng và đọc</b></i>
thầm.


<i><b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Yêu thích mơn học.</b></i>


<b>* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ đọc tự chọn đoạn a hoặc b, làm tự chọn 1</b>
trong 2 bài tập; học sinh khá đọc đoạn b, làm 2 bài tập; học sinh giỏi thực hiện
tất cả các yêu cầu.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU</b>



<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>


- Ổn định tổ chức


- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Phát phiếu bài tập.


<b>2. Các hoạt động chính:</b>


<i><b>a. Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng (12</b></i>
<i><b>phút)</b></i>


* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho
học sinh.


* Cách tiến hành:


- Giáo viên đưa bảng phụ có viết sẵn đoạn
cần luyện đọc:


- Hát


- Lắng nghe.
- Nhận phiếu.


_ Luyện đọc lại bài Quang Cảnh làng
mạc ngày mùa.


- Quan sát, đọc thầm đoạn viết.


<b>a) “Nắng nhạt/ ngả màu vàng hoe. Trong</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

sắn héo/ lại mở năm cánh vàng tươi. Buồng
chuối đốm quả chín vàng. Những tàu lá
chuối vàng ối / xỗ xuống như những đi
áo, vạt áo.”


- u cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn
cảm đoạn viết trên bảng.


- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch
dưới (gạch chéo) những từ ngữ để nhấn
(ngắt) giọng.


- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo
nhóm đơi rồi thi đua đọc trước lớp.


- Nhận xét, tuyên dương.


- Nêu lại cách đọc diễn cảm đoạn a
và cách đọc kiểu bảng biểu ở đoạn b.
- 2 em xung phong lên bảng, mỗi em
1 đoạn, lớp nhận xét.


- Học sinh luyện đọc nhóm đơi (cùng
trình độ). Đại diện lên đọc thi đua
trước lớp.


- Lớp nhận xét.
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu (15 phút)</b></i>



* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc hiểu cho học
sinh.


* Cách tiến hành:


- Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm 4,
thực hiện trên phiếu bài tập của nhóm.
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu.


- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
<b>Bài 1. Xác định cách ngắt hơi (/) sau các</b>


cụm từ để làm rõ ý trong câu ở 2 đoạn văn
trên.


(Đã làm sẵn trong đề, những từ gạch dưới
<i>nhằm nhấn mạnh).</i>


- Yêu cầu các nhóm thực hiện và trình bày
kết quả.


- Nhận xét, sửa bài.


- Các nhóm thực hiện, trình bày kết
quả.


- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài.
<b>Bài 1. Đã làm sẵn trong bài đọc.</b> <b>Bài 2. </b><i><b>a.</b></i>



<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Nhận xét tiết học.


- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.


<b>___________________________________________________________</b>
<b>Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2017</b>


Buổi sáng<b> </b>


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Mở rộng vốn từ ngữ và hệ thống một số từ ngữ về tổ quốc.
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ Quốc, quê hương.
- Giáo dục học sinh lịng u thích mơn Tiếng Việt.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Từ điển, bút dạ, giấy khổ to.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>1. Tổ chức: Lớp hát</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Bài học giờ trước</b>
<b>3. Bài mới: </b>


+ Giới thiệu bài ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài tập


<i>a) Bài tập 1</i>


- Giáo viên giao việc cho học sinh.


- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
- Giáo viên cần giải thích thêm một
số từ như. (Dân tộc, Tổ quốc…).


<i>b) Bài tập 2: - Giáo viên nêu yêu cầu </i>
bài


- Cả lớp cùng giáo viên bổ xung.
- Giáo viên kết luận: Có rất nhiều từ
đồng nghĩavới từ Tổ Quốc: Đất nước,
quốc gia, giang sơn, quê hương…
<i>c) Bài tập 3</i>


- Giáo viên có thể cho học sinh sử
dụng từ điển để tìm từ có tiếng


“quốc”.


- Giáo viên phát giấy cho các nhóm


- Học sinh theo dõi.


- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
Lớp đọc thầm bài: Thư gửi các học
sinh và bài Việt Nam thân yêu.
- Tìm các từ đồng nghĩa với từ Tổ
Quốc ...


- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao
đổi cùng bạn.


- Học sinh phát biểu ý kiến.


+ Các từ đồng nghĩa là: Nước nhà ,
non sông (Thư gửi các học sinh).
+ Đất nước, quê hương ( Việt Nam
thân yêu).


- HS trao đổi theo nhóm (4 nhóm).
- Các nhóm lên trình bày từng phần.
- Thi tiếp sức giữ các nhóm.


- HS đọc lại các từ đồng nghĩa trên.
- HS đọc yêu cầu bài tập 3, trao đổi
trong nhóm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

làm


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
<i>d) Bài 4</i>


- GV giải thích các từ: quê hương,
quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau
cắt rốn. Cùng chỉ một vùng đất, trên
đó có những dịng họ sinh sống lâu
đời, gắn bó với nhau, với đất đai sâu
sắc.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
4. Củng cố – dặn dò


- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 4.
- Học sinh làm bài vào vở bài tập.
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.
+ Quê hương tơi ở Vĩnh Phúc.
+ Hợp Hịa là q mẹ tơi.


+ Việt Nam là quê cha đất tổ của
chúng ta.


+ Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn
rau cắt rốn của mình.


<b>Tốn</b>



<b>ƠN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Giúp học sinh củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ hai phân số.
- Vận dụng cho làm bài tập nhanh, chính xác.


- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ ơn tập.


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập.</b>


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>* Hoạt động 1: Ôn phép cộng trừ hai phân </i>
số.


- Giáo viên đưa ra các ví dụ. Yêu cầu học
sinh phải thực hiện.


- Tương tự giáo viên đưa các ví dụ.


- Giáo viên chốt lại.


15


3

-7


5
15
10

7


3


- Học sinh nêu lại cách tính và
thực hiện phép tính trên bảng.
- Học sinh khác làm vào nháp.


9
7

-8
7

10


3
9
7





- Học sinh làm ra nháp.
- Nêu nhận xét


C ng tr hai phân sộ ừ ố
Cùng mẫu số


+ Cộng hoặc trừ hai tử số.
- Giữ nguyên mẫu số


Khác mẫu số
+ Quy đồng mẫu số.


+ Cộng hoặc trừ 2 tử số, giữ
nguyên mẫu số.


<i>b) Hoạt động 2: Luyện tập</i>
Bài 1: Tính


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
Bài 2: Tính.


- Lưu ý cách viết:


- Học sinh làm vào vở.
- Trình bày kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

5
17






5
2
15
5
2
3
a,





15
5
6

-1
3


1 



 <sub></sub>











5
2

-1
c,


5
4
15


11

-15
15
11


-1  



Bài 3:


- Giáo viên theo dõi.


- Giáo viên có thể lưu ý cách giải khác.



- Nêu bài làm.


+ Học sinh nêu lại cách tính.


- Học sinh đọc yêu cầu bài tốn.
Trao đổi nhóm.


- Một học sinh lên bảng làm.
Giải


Phân số chỉ số bóng màu đỏ và
màu xanh là:




5
6
3
1
2
1





(số bóng trong hộp)
Số bóng chi màu vàng là:


6
1


6
5
1 


(số bóng trong hộp)
Đáp số: 6


1


số bóng trong hộp.
<b>4. Củng cố - Dặn dị</b>


- Giáo viên nhận xét giờ.


+ Học sinh nêu lại cách tính cộng trừ 2 phân số.
<b>Khoa học</b>


<b> NAM HAY NỮ ? ( Tiếp theo )</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ.


- Có ý thức tơn trọng các bạn cùng giới và khác giới. Không phân biệt.
- Giáo dục học sinh có ý thức nghiêm túc trong giờ học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh họa



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu bài học giờ trước.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Giảng bài mới:


<i>a) Hoạt động 3: Thảo luận một số quan niệm xã hội về nam và nữ.</i>
+) Mục tiêu:


- Giúp học sinh nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ. Sự cần thiết
phải thay đổi quan niệm này.


- Có ý thức tận dụng các bạn cùng giới và khác giới không phân biệt bạn nam
hay nữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Bước 1: Làm việc theo nhóm.
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo
luận câu hỏi (mỗi nhóm 2 câu).
- Bạn có đồng ý với các câu dưới
đây? Hãy giải thích tại sao?


- Cơng việc nội trợ là của phụ nữ.
- Đàn ông là người kiếm tiền ni cả
gia đình.


- Con gái nên học nữ công gia chánh,
con trai nên học kỹ thuật.



- Liệt kê trong lớp mình có sự phân
biệt đối xử giữa học sinh nam và học
sinh nữ không? Như vậy có hợp lý
khơng?


- Tại sao khơng nên phân biệt đối xử
giữa nam và nữ?


- Học sinh thảo luận theo nhóm.


- Học sinh nêu các ý kiến của nhóm
mình.


- Học sinh nêu ý kiến của riêng mình.
- Từng nhóm báo cáo kết quả.


- Giáo viên chốt lại kết luận: “Quan niệm xã hội về nam và nữ có thể thay đổi.
Mỗi học sinh đều có thể góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ suy
nghĩ và thể hiện bằng hành động ngay từ trong gia đình và trong lớp mình”


<i> - Học sinh nêu lại kết luận.</i>
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.
Buổi chiều <b> </b>


<b>Tiếng việt</b>
<b>ÔN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>


- Ổn định tổ chức


- Giới thiệu nội dung rèn luyện.


<b>2. Các hoạt động chính:</b>


- Hát


- Lắng nghe.
<i><b>a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):</b></i>


- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ.
yêu cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.


- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.



- Học sinh quan sát và chọn
đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>b. Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20 phút):</b></i>


<b>Bài 1.</b> Gạch dưới từ đồng nghĩa trong đoạn văn
sau:


“Nhìn xuống cánh đồng có đủ các màu xanh : xanh
pha vàng của ruộng mía, xanh mượt của ruộng lúa
chiêm đang thì con gái, xanh đậm của những rặng
tre, đây đó có một vài cây phi lao xanh biếc và rất
nhiều màu xanh khác nữa. Cả cánh đồng thu gọn
trong tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng.
Cuộc sống nơi đây có một cái gì mặn mà, ấm áp.”


<b>Đáp án</b>


Nhìn xuống cánh đồng có đủ
các màu xanh: xanh pha vàng
của ruộng mía, xanh mượt
của ruộng lúa chiêm đang thì
con gái, xanh đậm của những
rặng tre, đây đó có một vài
cây phi lao xanh biếc và rất
nhiều màu xanh khác nữa. Cả
cánh đồng thu gọn trong tầm
mắt, làng nối làng, ruộng tiếp
ruộng. Cuộc sống nơi đây có


một cái gì mặn mà, ấm áp.”


<b>Bài 2. </b>Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:
a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ


Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi.
b) Việt Nam đất nước ta ơi!


Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác


Hai tay xây dựng một sơn hà.
d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió


Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông


<b>Đáp án</b>


a) Tổ quốc, giang sơn
b) Đất nước


c) Sơn hà
d) Non sông.


<b>Bài 3. </b>Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau:


a) chết, mất. : ...
...
...



b) Biếu, tặng


: ...


...
...
c) ăn, xơi : ...
...
...


<b>Bài giải</b>


a) Ông Ngọc mới mất sáng
nay.


Con báo bị trúng tên chết
ngay tại chỗ.


b) Bố mẹ cháu biếu ông bà
cân cam.


Nhân dịp sinh nhật Hà, em
tặng bạn bông hoa.


c) Cháu mời bà xơi nước ạ.
Hôm nay, em ăn được ba
bát cơm.


<b>c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):</b>



- u cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài.


<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học.


- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.


- Các nhóm trình bày, nhận
xét, sửa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>________________________________</b>
<b>Lịch sử</b>


<b>NGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN CANH TÂN ĐẤT NƯỚC</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Nắm được những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nước của Nguyễn Trường
Tộ. Nhân dân đánh giá về lòng yêu nước của Nguyễn Trường Tộ.


- Giáo dục học sinh lòng biết ơn và tinh thần yêu nước của Nguyễn Trường Tộ.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


+ Tranh trong SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu những suy nghĩ, băn khoăn của Trường Định? </b>
Tình cảm của nhân dân đối với Trường Định.


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>a) Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)</i>
- GV cho học sinh quan sát tranh
Nguyễn Trường Tộ.


- Giáo viên giao nhiệm vụ cho HS.
+ Những đề nghị canh tân đất nước
của Nguyễn Trường tộ là gì?


+ Những đề nghị đó có được triều
đình thực hiện khơng? Vì sao?
+ Nêu những cảm nghĩ của em về
Nguyễn Trường Tộ?


<i>b)Hoạt động 2: (Làm việc theo </i>
nhóm)


+ Ý 1:
+ Ý 2:
+ Ý 3:


<i>c) Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)</i>
- GV có thể trình bày thêm lý do …



<i>d) Hoạt động 4: (Làm việc cả lớp)</i>
? Nguyễn Trường Tộ lại được
người đời sau kính trọng?


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
- Giáo viên nêu ý nghĩa bài học.


- Học sinh đọc bài 1 đến 2 lần.
- Cả lớp theo dõi.


+ HS thảo luận trả lời các câu hỏi.
+ Đại diện các nhóm trình bày.


- Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán
với các nước, thuê chuyên gia nước
ngoài giúp ta phát triển kinh tế. Mở
trường dạy đóng tàu …


- Triều đình bàn luận khơng thống nhất.
Vua Tự Đức khống cần nghe theo
Nguyễn Trường Tộ.


- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ.
- Nguyễn Trường Tộ có lịng u nước,
muốn canh tân đất nước phát triển.
Khâm phục tình yêu nước của Nguyễn
Trường Tộ.


+ HS trình bày các kết quả thảo luận.


+ Học sinh thảo luận theo tổ.


+ Trình bày ý kiến thoả luận.


- “Trách vua Tự Đức suốt 36 năm ngự
trị ngai vàng chỉ biết tập trung vào hoa
thơ khơng am hiểu tình hình quốc tế.
Nguyễn Trường Tộ thể hiện lịng mong
mỏi phụng sự Tổ Quốc, tìm biện pháp
giải pháp cho dân tộc ……”


+ Học sinh nêu lại ý nghĩa bài học.
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Giáo viên nhận xét giờ học.


<b>______________________________________</b>
<b>Địa lí</b>


<b>ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- HS biết xem bản đồ


- Biết dựa vào bản đồ để nêu được một số đặc điểm chính của địa hình
khống sản.


- Kể tên và chỉ vị trí một số dãy núi, 1 số khoáng sản trên bản đồ.
- Giáo dục học sinh lịng u thích thiên nhiên, đất nước.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh minh họa


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


1. Tổ chức: Lớp hát.


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu bài học giờ trước lớp.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
<i>a) Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.</i>
* Bước 1: Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc mục 1.


* Bước 2:


- Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng
bằng trên lược đồ.


- Kể tên và chỉ trên lược đồ các dãy
núi chính. Các đồng bằng, và một số
địa điểm chính của địa hình nước ta?
- Giáo viên sửa chữa kết luận: Trên
đất liền của nước ta 3/4 diện tích là
đồi núi, chủ yếu là đối núi thấp; 1/4
diện tích là đồng bằng, phần lớn là
đồng bằng châu thổ do phù sa của


sông bồi đắp.


<i>b) Hoạt động 2: Khống sản (Làm </i>
việc nhóm)


- Giáo viên kẻ bảng cho học sinh
hoàn thành bảng.


- Giáo viên cùng học sinh bổ sung
và hoàn thiện câu trả lời.


+ Địa hình.


- Học sinh quan sát hình 1 trong sgk và
trả lời các nội dung trong bài.


- Học sinh nêu các đặc điểm chính của
địa hình nước ta.


- Một số em lên bảng chỉ trên lược đồ.
- Học sinh nêu kết luận.


- Học sinh quan sát hình 2 kể tên 1 số
loại khống sản ở nước ta?


Tên
khống
sản




hiệu


Phân
bố


Cơng
dụng


- Đại diện các nhóm lên trả lời.
- Học sinh khác bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Giáo viên kết luận: Nước ta có
nhiều loại khống sản như: Than,
dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng,
thiếc, a-pa-tit, bơ-xít.


c) Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
- Giáo viên treo 2 bản đồ Địa lí và
khống sản Việt Nam.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.


- Học sinh đọc bài đọc trong sgk.


+ Học sinh lên bảng chỉ trên bản đồ.
+ Học sinh khác nhận xét.


<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá.



<b>________________________________________________________________ </b>
<b>Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2017</b>


Buổi sáng


<b>Tập đọc</b>


<b>SẮC MÀU EM YÊU</b>


(Phạm Đình Ân)


<b>I. MỤC ĐÍCH - U CẦU</b>


- Đọc trơi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài thơ và vận dụng vào viết văn


- Thuộc lòng một số khổ thơ. Giáo dục học sinh yêu quê hương, đất nước.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


+ Tranh minh hoạ.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Đọc bài: Nghìn năm văn hiến + câu hỏi.</b>
<b>3. Bài mới:</b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.



+ Giảng bài mới.


a) Hướng d n luy n ẫ ệ đọ àc v tìm hi u b i.ể à
* Luyện đọc:


- GV kết hợp sửa đổi về cách đọc.


- Giáo viên đọc diễn cảm tồn bài.
<i>b) Tìm hiểu bài</i>


- Bạn nhỏ u những màu sắc nào?
- Mỗi màu sắc gợi cho ra những hình
ảnh gì?


- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu
sắc đó?


- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm
của bạn nhỏ với quê hương, đất


- Một học sinh khá đọc toàn bài.
- 2 đến 4 học sinh đọc nối tiếp nhau 8
khổ thơ.


- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- Cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, cả
bài suy nghĩ, trao đổi các câu hỏi
trong bài thơ.


+ Bạn yêu tất cả các màu sắc.



(Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu)
+ HS nêu hình ảnh của từng màu sắc.
+ Vì các màu sắc đều gắn với những
sự vật, những cảnh, những con người
bạn yêu quý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

nước?


<i>c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.</i>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
đúng giọng đọc bài thơ. Chú ý cách
nhấn giọng …


- Giáo viên hướng dẫn cả lớp đọc
diễn cảm 2 khổ thơ tiêu biểu.


- Giáo viên đọc 2 khổ thơ làm mẫu.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đọc thuộc lòng.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.


+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lại bài
thơ.


- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo
cặp.


- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm


trước lớp.


- Học sinh nhẩm thuộc lịng những
đoạn thơ mình thích.


<b>4. Củng cố- dặn dị</b>
- Nhận xét giờ học.


- Học thuộc lịng bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Tốn</b>


<b>ƠN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ </b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Giúp học sinh củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số.
- Vận dụng vào giải tốn nhanh, chính xác.


- Giáo dục học sinh tính cẩn thận .


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập.</b>


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>a) Hoạt động 1: Ôn tập về phép nhân </i>


và phép chia hai phân số.


- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ
lại cách thực hiện phép nhân và phép
chia hai phân số.


- Giáo viên đưa ra ví dụ trên bảng
8
3
:
5
4

;

9
5

7
2


<i>b) Hoạt động 2: Thực hành</i>
Bài 1: a,b


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.


Bài 2: Tính (theo mẫu).
- Giáo viên làm mẫu


a, 4



3
2
3
2
5
5
3
3
6
10
5
9


6
5











10
9



- Học sinh nêu cách tính và thực hiện
phép tính. Học sinh khác làm vào vở.


15
32
3
5
8
4
8
3
:
5
4

;

63
10
9
5






7
2



- HS nêu cách tính nhân, chia hai p/
số.


- Học sinh lên bảng làm.


a, 15


42
7
3
:
5
6

;
90
12


9
4



10
3


b, 2 6



1
:
3

;
8
12


8
3


4  


- Học sinh nêu lại cách tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Bài 3: Giáo viên hướng dẫn tóm tắt.
Tóm tắt: Tấm bìa hình chữ nhật.
Dài: 2


1
m.
Rộng: 3


1
m.
Chia: 3 phần.
Tính diện tích mỗi phần.


- GV nhận xét, đánh giá.



25
6





21
25


20
6
21
20
25


6


20
21
:








35


8
7
3
5
5


4
5
2
3












- Học sinh nêu lại cách tính.
- Học sinh làm bài vào vở.


Giải


Diện tích của tấm bìa đó.
6


1





3
1
2
1


(m2<sub>)</sub>
Diện tích mỗi phần là:


18
1
:3
1


6 <sub> (m</sub>2<sub>)</sub>


Đáp số: 18
1


m2<sub>.</sub>
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Nhận xét giờ học.


<b>Tập làm văn</b>


<b>LUYỆN TẬP VĂN TẢ CẢNH</b>



<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài văn tả cảnh.


- Vận dụng vào lập dàn ý một đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày.
- Giáo dục học sinh lịng u thích mơn Tiếng Việt và viết văn hay


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- VBT.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: + Nêu dàn ý bài văn tả cảnh.</b>
+ Giáo viên nhận xét.


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi trên bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>a) Hướng dẫn học sinh luyện tập.</i>
* Bài tập 1:


- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh.
- Giáo viên tôn trọng ý kiến của các
em.


- Giáo viên khen gợi những em tìm
được những hình ảnh đẹp và giải thích


được.


* Bài tập 2:


- Giáo viên nhăc học sinh: Mở bài, kết
bài cũng là một phần của dàn ý. Chú ý


- Học sinh đọc nối tiếp nhau nội
dung bài tập 1 (mỗi em đọc một
bài).


- Cả lớp đọc thầm hai bài văn. Tìm
những hình ảnh đẹp mà mình thích.
- Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý
kiến và giải thích vì sao thích hình
ảnh đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

phần thân bài.


- Cả lớp và giáo viên cùng nhận xét.
- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét.


cảnh một buổi sáng (hoặc trưa,
chiều).


- Một vài em đọc mẫu dàn ý.


- Học sinh cả lớp viết bài vào vở bài
tập.



- Nhiều em đọc bài văn hồn chỉnh.


<b>4. Củng cố- dặn dị</b>


- Học sinh nêu lại ghi nhớ của bài văn tả cảnh.
- Giáo viên nhận xét giờ học.


Buổi chiều


<b>Luyện Toán</b>
<b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Giúp HS ôn và củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số.
- Vận dụng vào giải toán nhanh, chính xác.


- Giáo dục học sinh tính cẩn thận.


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Ổn định</b>


<b>2. Bài mới: </b> hướng dẫn HS ơn tập
<i>a) Hoạt động 1: Ơn tập về phép nhân </i>
và phép chia hai phân số.


- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ
lại cách thực hiện phép nhân và phép
chia hai phân số.



<i>b) Hoạt động 2: Thực hành</i>
Bài 1: Tính


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.


- GV quan sát hướng dẫn.
Bài 2: Tính (theo mẫu).
- Giáo viên làm mẫu


4


3
2
3
2
5


5
3
3
6
10


5
9


6
5















10


9


- GV quan sát hướng dẫn.


Bài 3: Giáo viên hướng dẫn tóm tắt.
Tóm tắt: Tấm lưới hình chữ nhật.
Dài: 15<sub>4</sub> m.


- Học sinh nêu cách tính và thực hiện
phép tính phép nhân và phép chia hai
phân số.


- Học sinh làm bài vào vở bài tập.
a, 5<sub>9</sub><i>×</i>12



7 =
60


63 b,
6
5:


8
3=


18
40


c, <sub>20</sub>9 <i>×</i> 5
12=


45


240 d,
15


16:
25
24=


360
400


- Học sinh nêu lại cách tính.



- Học sinh quan sát và làm tiếp phần
a, <sub>22</sub>9 <i>×</i>33


18=


3<i>×3×</i>11×3
11<i>×</i>2<i>×3×3×</i>2=


3
4


- Phần b, c làm tương tự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Rộng: <sub>3</sub>2 m.
Chia: 5 phần.
Tính diện tích mỗi phần?


- GV nhận xét, đánh giá.


- Học sinh làm bài.
Giải


Diện tích của tấm lưới đó là:


15
4 <i>×</i>


2
3=



30
12 (m


2<sub>)</sub>
Diện tích mỗi phần là:


30


12 : 5 =
1
2 (m


2<sub>)</sub>
Đáp số: 1<sub>2</sub> m2<sub>.</sub>
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Nhận xét giờ học.


<b> </b>


<b>Chính tả (Nghe - viết)</b>
<b>LƯƠNG NGỌC QUYẾN</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


- Nghe - viết đúng. Trình bày đúng bài chính tả: Lương Ngọc Quyến.
- Nắm được mơ hình cấu tạo vần. Chép đúng tiếng, vần vào mơ hình.
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở sạch đẹp.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


+ Vở bài tập


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Chữ viết khó bài trước </b>
- Giáo viên nhận xét sửa chữa.
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
<i>a) Hướng dẫn học sinh nghe - viết:</i>
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1
lượt.


- Giáo viên giới thiệu về nhà yêu nước
Lương Ngọc Quyến.


- Giáo viên nhắc học sinh chú ý tư thế
ngồi viết, cách trình bày bài.


- Giáo viên đọc từng câu theo lối móc
xích.


- Giáo viên đọc lại tồn bài chính tả 1
lượt.


- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét


chung.


<i>b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập </i>
<i>chính tả.</i>


Bài 2:


(Trạng, nguyên, Nguyễn, Hiền khoa


- Học sinh đọc thầm lại bài chính tả,
chú ý những từ dễ viết sai. Tên riêng
của người, từ khó: mưa, kht, xích
sắt.


- Học sinh viết bài vào vở chính tả.
- Học sinh soát lỗi bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

thi, làng, Mộ Trạch, huyện, Bình
Giang).


Bài tập 3:


- Giáo viên đưa bảng kẻ sẵn.


- Giáo viên sửa chữa nhận xét chốt lại
nội dung chính.


+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có
âm chính. Ngồi âm chính 1 số vần
cịn có âm cuối. Có những vần có cả


âm đệm và âm cuối.


lớp đọc thầm lại từng câu văn.
+ Viết ra nháp phần vần của từng
tiếng in đậm hoặc gạch dưới bộ phận
vần của tiếng đó.


+ Phát biểu ý kiến.


- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Một số học sinh trình bày kết quả
trên bảng.


- Cả lớp nêu nhận xét về bài làm trên
bảng.


- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Nhận xét giờ học.


<b>Tiếng việt</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>1. Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b></i>



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y – H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế


<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>


- Ổn định tổ chức


- Giới thiệu nội dung rèn luyện.


<b>2. Các hoạt động chính:</b>


- Hát


- Lắng nghe.
<i><b>a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):</b></i>


- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng
phụ. yêu cầu học sinh trung bình và khá tự
chọn đề bài.


- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.


- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.



- Nhận phiếu và làm việc.
<i><b>b. Hoạt động 2: Thực hành ơn luyện (20</b></i>


<i><b>phút):</b></i>


<b>Bài 1.</b> Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau :
Tôi ... (dỏng, hếch) tai nghe. Một dải suối


<b>Đáp án</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

róc rách ở gần. Sau lều, rừng cây ...
(yên lặng, yên ổn) như ngủ kĩ. Con hươu
đang ... (ngơ ngẩn, ngơ ngác) nhìn cái
lều vắng khơng. Những tiếng rất ... (nhẹ,
<i>êm) của con sóc chạy trên cành, một tiếng vỗ</i>
cánh ... (lớn, phành phạch) của một con
chim. Từng trận gió ... (xào xạc, ào ạt),
một loạt lá ... (rơi, rụng) rào rạt, rồi tất
cả như ... (yên tĩnh, yên ắng), như
ngóng đợi


rách ở gần. Sau lều, rừng cây yên
lặng như ngủ kĩ. Con hươu đang
ngơ ngác nhìn cái lều vắng không.
Những tiếng rất nhẹ của con sóc
chạy trên cành, một tiếng vỗ cánh
phành phạch của một con chim.
Từng trận gió xào xạc, một loạt lá
rụng rào rạt, rồi tất cả như n ắng,


như ngóng đợi.


<b>Bài 2. </b>Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:
a) Đất nước ta giàu đẹp, non sơng ta như
gấm, như vóc, lịch sử dân tộc ta oanh liệt, vẻ
vang. Bởi thế mỗi người dân Việt Nam yêu
nước dù có đi xa quê hương, xứ sở tới tận
chân trời, góc bể cũng vẫn ln hướng về Tổ
Quốc thân yêu với một niềm tự hào sâu
sắc…


b) Không tự hào sao được! Những trang sử
kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ oai
hùng của dân tộc ta ròng rã trong suốt 30
năm gần đây còn ghi lại biết bao tấm gương
chiến đấu dũng cảm, gan dạ của những con
người Việt Nam anh dũng, tuyệt vời…


<b>Đáp án</b>


a) Đất nước, non sông, quê hương,
<i>xứ sở, Tổ quốc.</i>


b) Dũng cảm, gan dạ, anh dũng.


<b>Bài 3. </b>Tìm các từ đồng nghĩa, mỗi câu (a, b,
c) dùng 1 từ để đặt câu:


a. Chỉ màu vàng : ...
Đặt câu: ...


b. Chỉ màu hồng : ...
Đặt câu: ...


c. Chỉ màu tím : ...
Đặt câu: ...


<b>Bài giải</b>


a. vàng chanh, vàng choé, vàng
kệch, vàng xuộm, vàng hoe, vàng
ối, vàng tươi,…


b. hồng nhạt, hồng thẫm, hồng
phấn, hồng hồng,…


c. tím ngắt, tím sẫm, tím đen, tím
nhạt, tím than,…


<b>c. Hoạt động 3: </b>- u cầu các nhóm trình
bày, nhận xét, sửa bài.


<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Nhận xét tiết học.


- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.


- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa
bài.



- Học sinh phát biểu.


________________________________________________________
<b>Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017</b>


<b> Buổi sáng </b>


<b>Luyện từ và câu</b>


<b>LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Biết ví dụ những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập phân loại
các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa.


- Biết viết đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng 1 số từ đồng nghĩa.
- HS biết sử dụng các từ đồng nghĩa


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


+ VBT.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài tập 4.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
a) Hướng dẫn học sinh làm bài tập.


Bài 1:


- Giáo viên dán tờ phiếu lên bảng,
các từ cần tìm là: (mẹ, mà, u, bầm,
ma, bu) là các từ đồng nghĩa.


Bài 2:


- Chia lớp làm 4 nhóm.


- Phát phiếu học tập cho các nhóm.
- Đại diện lên trình bày.


- Nhận xét.


Bài 3: - Giáo viên hướng dẫn.


- Viết 1 đoạn văn miêu tả có dùng 1
số từ ở bài 2. Đoạn văn khoảng 5
câu trở lên. Càng nhiều càng tốt.
- Giáo viên và cả lớp cùng nhận
xét.


- Học sinh đọc yêu cầu bài 1. Cả lớp
đọc thầm và làm bài cá nhân.


- Học sinh phát biểu ý kiến.


- 1 học sinh lên bảng gạch đúng vào
những từ đồng nghĩa trong đoạn văn.


- Đọc yêu cầu.


+ bao la, mênh mông, bát ngát, thênh
thang


+ lung linh, long lanh, lóng lánh,lấp
lánh.


+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng
ngắt.


- Học sinh đọc yêu cầu bài tập. Phân
tích yêu cầu bài.


- Học sinh làm việc cá nhân vào vở bài
tập.


- Từng học sinh nối tiếp nhau đọc bài
tập.


<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Giáo viên nhận xét củng cố bài học.


<b>Đạo đức</b>


<b> EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (Tiết 2)</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>



- Nắm được vị thế của học sinh lớp 5 để đề ra được phương hướng phấn đấu
về mọi mặt xứng đáng là học sinh lớp 5.


- Kể được một số tấm gương học sinh gương mẫu.
- Giáo dục học sinh tình yêu đối với trường lớp.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh họa SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>a) Hoạt động 1: Thảo luận về kế hoạch phấn </i>
đấu.


+) Mục tiêu


- Rèn kĩ năng đặt mục tiêu.


- Ý thức vươn lên về mọi mặt để xứng đáng
là học sinh lớp 5.


+) Cách tiến hành


- Giáo viên nhận xét chung và kết luận: “Để


xứng đáng là học sinh lớp 5, chúng ta cần
phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện một cách
kế hoạch”.


<i>b) Hoạt động 2: Kể về các tấm gương học </i>
sinh lớp 5 gương mẫu.


+) Mục tiêu: Học sinh biết thừa nhận và học
tập theo các tấm gương.


+ Cách tiến hành:


- Giáo viên có thể giới thiệu thêm một số tấm
gương.


- Giáo viên kết luận: Chúng ta cần học tập
theo các tấm gương tốt của bạn bè để mau
tiến bộ.


<i>c) Hoạt động 3: Hát, múa, đọc thơ … chủ đề </i>
trường em.


+) Mục tiêu: Giáo dục học sinh tình yêu và
trách nhiệm đối với trường lớp.


+) Cách tiến hành:


- Giáo viên nhận xét, kết luận: Chúng ta rất
vui và tự hào là học sinh lớp 5 … đồng thơi
ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn


luyện tốt để xứng đáng là học sinh lớp 5.


- Từng học sinh trình bày kế
hoạch cá nhân của mình trong
nhóm đơi.


+ Nhóm trao đổi phải góp ý.
+ Học sinh trình bày trước
lớp, học sinh trao đổi cùng
nhận xét.


- Học sinh kể về các học sinh
gương mẫu (trong lớp, trong
trường hoặc sưu tầm).


- Thảo luận cả lớp về những
thành viên đó.


- Học sinh giải thích tranh vẽ
của mình với cả lớp.


- Học sinh múa hát, đọc thơ
chủ đề “Trường em”.


4. Củng cố- dặn dò


- Giáo viên nhận xét giờ học.


<b>Toán</b>
<b>HỖN SỐ</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Nhận biết về hỗn số. Biết đọc, viết hỗn số.
- Vận dụng vào đọc viết thạo hỗn số.


- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học tốn. Đảm bảo tính chính xác.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


+ Các tấm bìa cắt và hình vẽ trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập 2, phần còn lại.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
<i>a) Hoạt động 1: Giới thiệu về hỗn số.</i>
- Giáo viên vẽ lại hình vẽ trong sgk lên
bảng (hoặc gắn 2 hình trịn và 4


3


hình
trịn, ghi các số trong sgk rồi hỏi).
- Có bao nhiêu hình trịn?


- Ta viết gọn là 4
3


2


hình trịn có 2 và
4


3


hay 2 + 4
3


ta viết gọn là 4
3
2


; 4
3
2
gọi là hỗn số.


- Giáo viên chỉ vào 4
3
2


giới thiệu
cách đọc (Hai và ba phần tử)


- Giáo viên chỉ vào từng thành phần
của hỗn số để giới thiệu: Hỗn số 4


3


2
có phần nguyên là 2, phần phân số là


4
3


. Phần phân số bao giờ cũng bé hơn
đơn vị.


- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
viết: Viết phần nguyên trước rồi viết
phần phân số.


- Khi đọc hỗn số: ta đọc phần nguyên
kèm theo “và” đọc phần phân số.
<i>b) Hoạt động 2: Thực hành:</i>


Bài 1: - Học sinh nhìn hình vẽ nêu
cách đọc và cách viết hỗn số.
- Giáo viên nhận xét.


Bài 2:


a, - Giáo viên hướng dẫn.


- Giáo viên vẽ lại hình lên bảng để cả
lớp cùng chữa.


- Học sinh quan sát và nhận xét.





- Học sinh trả lời. 4
3
2
+ Có 2 hình trịn và 4


3


hình trịn.
+ Học sinh nêu lại hỗn số.


+ Học sinh nhắc lại.


+ Vài học sinh nhắc lại.


+ Học sinh nhắc lại.


+ Học sinh nêu lại cách đọc, viết hỗn
số.


+ Học sinh đọc nhiều lần cho quen.


+ Học sinh làm miệng.
+ Học sinh lên bảng làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

5
1
5
2


5
3
5
10

5
4
1

5
3
1

5
2
1

5
1
1

5
5

5
4


- Giáo viên xoá 1 vài phân số, hỗn số
trên vạch trên tia số, gọi học sinh lên
bảng viết lại.



+ Cho học sinh đọc các phân số và
hỗn số trên tia số.


<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
- Nhận xét giờ học.
<b>Buổi chiều</b>


<b>Luyện Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- HS làm nhanh các bài tập trong vở bài tập.


- Giúp học sinh biết cách chuyển một hỗn số thành phân số.
- Vận dụng vào chuyển đổi thành thạo.


- Giáo dục học sinh lịng say mê học tốn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


+ Vở bài tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


- HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số.


- GV nhận xét và đánh giá.


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


Hướng dẫn học sinh làm bài
tập.


Bài 1: Chuyển hỗn số thành
phân số (Theo mẫu)


- GV HD làm mẫu.


51
2=


5<i>×</i>2+1


2 =


11
2


- GV quan sát hướng dẫn.
Bài 2: Chuyển các hỗn số
thành phân số rồi tính.
Mẫu:


21
4+1



1
7=
9
4+
8
7=
63
28 +
32
28=
95
28


- HS làm bài vào vở bài tập.
- Học sinh tự nêu cách chuyển.


+ Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số,
rồi cộng với tử số ở phần phân số.


+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số.
a, 31


5=


3<i>×5</i>+1


5 =


16



5 b, 8
4
7=


8<i>×7+</i>4


7 =


60
7


c, 12 5
12=


12<i>×</i>12+5


12 =


149
12


+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
+ Học sinh làm bài.


a, 31
2+2
1
5=
7


2+
11
5 =
35
10+
22
10=
57
10


b, 81
3<i>−</i>5


1
2=
25
3 <i>−</i>
11
2 =
50
6 <i>−</i>
33
6 =
27
6


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GV quan sát hướng dẫn.
Bài 3: Chuyển các hỗn số
thành phân số rồi tính.
Giáo viên hướng dẫn làm


mẫu.


a, 21
5<i>×</i>3


4
9=


11
5 <i>×</i>


31
9 =


341
45


- Giáo viên chấm một số
bài.


- Học sinh làm bài.
b, 72


3:2
1
4=


23
3 :



9
4=


92
27


c,


42
3+2


3
4<i>×</i>7


3
11=


14
3 +


11
4 <i>×</i>


80
11 =


14
3 +20=


14


3 +


60
3 =


74
3


- Học sinh nêu lại cách chuyển hỗn số thành
phân số.


<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
- Giáo viên nhận xét giờ


<b>_____________________________________________________________</b>
<b>Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2017</b>


Buổi sáng


<b>Tập làm văn</b>


<b>LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH - U CẦU</b>


- Học sinh hiểu cách trình bày các số liệu thống kê và tác dụng của các số
liệu thống kê.


- Biết thống kê đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ học sinh trong lớp.
- Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng.



- Giáo dục học sinh u thích mơn văn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


+ Vở bài tập tiếng việt.


+ Bút dạ, phiếu ghi mẫu thống kê ở bài tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Một số học sinh đọc đoạn văn tả cảnh một buổi trong</b>
ngày.


<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Gi ng b i m i.ả à ớ


a) Hướng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1:


Cả lớp và giáo viên nhận xét.
Ví dụ: Từ 1075 đến 1919, số khoa
thi ở nước ta: 185, số tiến sĩ: 2896,
+ Các số liệu thống kê được trình
bày như thế nào?


+ Tác dụng của các số liệu thống



- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao
đổi cặp.


- Nhìn bảng thống kê trong bài “Nghìn
năm văn hiến”, trả lời câu hỏi.


+ Nhắc lại các số liệu thống kê trong
bài.


- Số khoa thi.
- Số bia và tiến sĩ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

kê?


Bài 2: Thống kê số học sinh trong
lớp theo những yêu cầu sau:


- Cả lớp và giáo viên nhận xét,
chỉnh sửa, biểu dương.


- Giáo viên mời một học sinh nói
tác dụng của bảng thống kế.


+ Giúp người đọc dễ tiếp nhận thông
tin, dễ so sánh.


+ Tăng sức thuyết phục cho nhận xét về
truyền thống văn hiến lâu đời của nước
ta.



- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Hoạt động nhóm trong thời gian quy
định.


- Các nhóm đại diện lên bảng, lớp trình
bày kết quả.


+ Giúp ta thấy rõ kết quả, đặc biệt là kết
quả có tính so sánh.


+ Học sinh viết vào vở bài tập.
<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


<b>Toán</b>


<b>HỖN SỐ (Tiếp theo)</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- HS làm nhanh các bài tập


- Giúp học sinh biết cách chuyển một hỗn số thành phân số.
- Vận dụng vào chuyển đổi thành thạo.


- Giáo dục học sinh lòng say mê học tốn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>



+ Các tấm bìa cắt như hình vẽ trong SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập 2b.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
<i>a) Hoạt động 1: Cách chuyển </i>


một hỗn số thành một phân số.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
dựa vào hình ảnh trực quan trong
sách để nhận ra 28


5


viết dưới
dạng phân số.


- Giáo viên nêu cách chuyển hỗn


- Học sinh theo dõi.


8
5
2



+ Học sinh tự giải quyết vấn đề. Tự viết.
8


21
5
8
2
8
5
2
8
5


2      


8


+ Viết gọn là: 8


21
5
8
2
8
5


2    


8



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

số thành phân số:


+ Tử số bằng phần nguyên nhân
với mẫu số, rồi cộng với tử số ở
phần phân số.


+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần
phân số.


<i>b) Hoạt động 2: Thực hành:</i>
Bài tập 1: Chuyển các hỗn số sau
thành phân số:


- Giáo viên cùng học sinh nhận
xét.


Bài 2: Chuyển các hỗn số thành
phân số rồi tính.


a, 3


20
3
13
3
7
3
4
3


1


2    


Bài 3: Giáo viên hướng dẫn mẫu.


a, 4


49
4
21
2
5
5
1
5
1
2


2   


- Giáo viên chấm một số bài.


+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
+ Học sinh làm bài ra nháp rồi nêu kết
quả.
5
22
2
5


4
5
2
4
3
7
1
3
2
3
1


2        


5

;
3
7
68
5
7
9
7
5
4
13
1
4
3


4
1


3        


7
9

;
4

103
10
3
10
10


- Học sinh hoạt động nhóm.
- Các nhóm đại diện trình bày.


c, 10


150
10
47
10
103
10
7


4

-10
3


10   


- Học sinh nhận xét.


- Học sinh làm tiếp phần b, c vào vở.
15
49



30
98
2
5
:
6
49
2
1
2
:
6
1
8



- Học sinh nêu lại cách chuyển hỗn số
thành phân số.


<b>4. Củng cố- dặn dò</b>
- Giáo viên nhận xét giờ


<b>Khoa học</b>


<b>CƠ THỂ CHÚNG TA ĐƯỢC HÌNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO ?</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Nhận biết: Cơ thể của mỗi con người được hình thành từ sự kết hợp trứng
của mẹ và tinh trùng của bố.


- Phân biệt 1 vài giai đoạn phát triển của bào thai.
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


+ Tranh minh họa SGK


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu được đặc điểm và sự khác nhau giữa nam và nữ?</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ


<i>a) Hoạt động 1: Giảng bài.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

số từ khoá học: Thụ tinh, hợp tử, phôi, bào
thai.


+) Cách tiến hành:


- Bước 1: Giáo viên đặt câu hỏi trắc nghiệm
1. Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới
tính của mỗi người?


2. Cơ quan sinh dục nam tạo ra gì?
3. Cơ quan sinh dục nữ tạo ra gì?
- Giáo viên giảng:


- Cơ thể người được hình thành từ một tế
bào trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của
bố. Quá trình kết hợp đó gọi là thụ tinh.
- Trứng đã được thụ tinh gọi là hợp tử.
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào
thai, khoảng 9 tháng ở bụng mẹ ...


<i>b) Hoạt động 2: Làm việc với sgk.</i>


+) Mục tiêu: Hình thành cho học sinh biểu
tượng về sự thụ tinh và sự phát triển của
bào thai.


+) Cách tiến hành:



- Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm việc cá nhân.


- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.
- Bước 2: Hoạt động nhóm:


- Học sinh thảo luận nhóm đơi.
a, Cơ quan sinh dục.


b, Tạo ra tinh trùng.
a, Tạo ra trứng.


+ Học sinh quan sát hình 1b, 1c
tìm chú thích phù hợp với hình
nào?


+ Một số em lên trình bày.
+ Học sinh quan sát hình 2, 3, 4,
5 và trả lời các thông tin tương
ứng.


+ Học sinh trình bày: Mỗi học
sinh 1 hình.


+ Hình 1: Bào thai được khoảng
9 tháng …


+ Hình 3: Thai được 8 tuần …
+ Hình 4: Thai được 3 tháng …
+ Hình 5: Thai được 5 tuần …


<b>4. Củng cố- dặn dò</b>


- Giáo viên nhận xét đánh giá.


Buổi chiều


<b>Kỹ thuật</b>


<b> ĐÍNH KHUY HAI LỖ (Tiết 2 )</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b> - </b>HS thực hành đính khuy nhanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


+ Khuy hai lỗ, kim chỉ, vải phấn màu, kéo.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: Lớp hát.</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: Bài giờ trước, dụng cụ học tập.</b>
<b>3. Bài mới: </b> + Giới thiệu bài, ghi bảng.


+ Gi ng b i m i.ả à ớ
- Giáo viên tổ chức cho học sinh
nhớ lại phương pháp đính khuy 2
lỗ.



- Giáo viên yêu cầu thời gian thực
hành:


- Yêu cầu cần đạt cuối bài.
- Giáo viên quan sát hướng dẫn
thêm cho những em còn lúng
túng.


- Giáo viên cho học sinh trưng bày
sản phẩm.


- Giáo viên đánh giá nhận xét.
- Tổ chức cho học sinh thi trước
lớp. Động viên khen kịp thời.


- Học sinh nhắc lại cách đính khuy hai lỗ.
- Nêu cách vạch dấu các điểm đính khuy,
vật liệu đính khuy của học sinh.


+ Mỗi học sinh đính hai khuy trong
khoảng 20 phút.


- Học sinh thực hành đính khuy theo tổ,
nhóm.


+ Các tổ tự trưng bày sản phẩm của
mình, tự đánh giá sản phẩm của bạn.


<b>3. Củng cố- dặn dò</b>



- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh nêu lại phương pháp đính khuy hai lỗ
<b>Hoạt động tập thể</b>


<b>KIỂM ĐIỂM TRONG </b>


<b>TUẦN-I. MỤC TIÊU</b>


- HS nhận ra những ưu, khuyết điểm của mình trong tuần để có hướng khắc phục.
- Phát huy những ưu điểm và khắc phục nhược điểm còn tồn tại.


- GD tính kỉ luật tốt.


<b>II. NỘI DUNG </b>


<b>1. GV nhận xét chung những ưu điểm và nhược điểm của lớp</b>
<i>a. Ưu điểm:</i>


- Một số em có ý thức học tập, đi học đều, đúng giờ, khơng nói chuyện
riêng trong giờ, chữ viết tương đối đẹp đólà:………
………


<i>b. Nhược điểm:</i>


- Một vài em ý thức học tập chưa tốt, trong lớp hay nói chuyện riêng: …
……….
- Nhiều em nhận thức còn chậm, chữ viết chưa đẹp.


- Một số em vệ sinh cá nhân chưa sạch.
<b>2. Phương hướng tuần tới:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Phát huy những ưu điểm đã có.


- Thực hiện tốt các nội quy của lớp, của nhà trường đề ra.
- Vệ sinh lớp học sạch sẽ.


<b>3. Hoạt động văn nghệ: </b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×