Tải bản đầy đủ (.docx) (33 trang)

Giáo án lớp 5B - Tuần 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (250.69 KB, 33 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 6



Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2019



<b>Bui sỏng</b>


<b>Cho c u tun</b>
<b>Tp c</b>


<b>S SP CA CHẾ ĐỘ A- PÁC- THAI</b>


<i> (Theo Những mẩu chuyện lịch sử thế giới)</i>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Đọc trôi chảy lưu lốt tồn bài đọc đúng tên riêng nước ngồi. Đọc diễn cảm
bài văn với giọng thể hiện sự bất bình với chế độ phân biệt chủng tộc và ca ngợi
cuộc đấu tranh dũng cảm của nhân dân Nam Phi.


- Hiểu từ ngữ: Chế độ phân biệt chủng tộc, sắc lệnh, tổng tuyển cử, đa sắc tộc...
- Hiểu nội dung bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu
tranh của người da đen ở Nam Phi.


<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>
- Tranh minh hoạ SGK
<b>III. Các hoạt động dạy- học: </b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


<b>- 2 HS nối tiếp đọc thuộc lòng bài thơ </b>
<i>Ê- mi-li, con…</i>



<b>- Nhận xét, biểu dương.</b>
<b> 2. Bài mới: </b>


<i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn luyện đọc và tìm</b><b>hiểu</b></i>
<i><b>bài:</b></i>


- HS đọc


<i>* Luyện đọc:</i>


- GV hướng dẫn HS luyện đọc.


- Giáo viên theo dõi sửa lỗi sai và giải
nghĩa từ.


- GV giải thích chế độ A- pác- thai.
- Giáo viên đọc mẫu.


- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn đọc
đúng và đọc chú giải.


- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1 đến 2 học sinh đọc tồn bài.
<i> <b>c. Tìm hiểu bài.</b></i>


- Dưới chế độ A- pác- thai, người da
đen bị đối xử như thế nào?



- Người dân Nam Phi đã làm gì để xố
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?


- Nêu nội dung chính của bài.


- Người da đen phải làm những công
việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương
thấp, phải sống, làm việc ở những khu
riêng, không được hưởng một chút tự
do nào.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>* Luyện đọc diễn cảm.</i>


- GV hướng dẫn luyện đọc trên bảng
phụ đoạn 3.


- Giáo viên bao quát, nhận xét.


- Học sinh đọc nối tiếp.


- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài.


- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- Thi đọc trước lớp.


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Khen những em đọc tốt.



<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.


- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích
và giải các bài tốn có liên quan.


- GD HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


<b> </b> -GV: SGK


- HS: SGK, vở, bút.


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Chữa bài tập về nhà.
<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b. Hướng dẫn làm bài tập </b></i>


<b>Bài 1: </b> - Học sinh làm cá nhân.


<sub>- Học sinh làm, chữa bài.</sub>


8m2<sub> 27dm</sub>2<sub> = 28m</sub>2<sub> + </sub> <sub>dm</sub>2<sub> = </sub>



28 dm2<sub>.</sub>


16m2<sub> 9dm</sub>2 <sub>= </sub><sub>16m</sub>2<sub> + </sub> <sub>dm</sub>2<sub> = </sub>


16 dm2


26dm2<sub> = </sub> <sub>m</sub>2


Giáo viên bao quát, nhận xét.
Bài 2: Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chữa.


<b>Bài 3: Hướng dẫn HS thảo luận nhóm.</b>


- Học sinh làm- trình bày.
3cm2<sub>5mm</sub>2<sub> = …… mm</sub>2


Đáp án B là đúng: 305.
- Học sinh thảo luận- trình bày.


100
27


100
27


100
9



100
9


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

>, <, =


- Giáo viên nhận xét- đánh giá.
<b>Bài 4: Học sinh làm cá nhân.</b>


- Giáo viên nhận xét.


2dm2<sub> 7cm</sub>2<sub> = 207cm</sub>2


300mm2<sub> > 2cm</sub>2<sub> 89mm</sub>2<sub> </sub>


3m2 <sub> 48dm</sub>2<sub> < 4m</sub>2


61km2<sub> > 610hm</sub>2




- Lớp làm vở, 1 em làm bảng nhóm.
- Dán bảng và trình bày.


Diện tích một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2<sub>)</sub>


Diện tích căn phịng là:


1600 x 150 = 240000 (cm2)


Đổi: 240000cm2<sub> = 24m</sub>2


Đáp số: 24m2


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét giờ củng cố lại
kiến thức.


- Xem lại bài.


<b>Tiếng Anh</b>


<b>( GV chuyên ngành soạn giảng)</b>
<b>Buổi chiều:</b>


<b>Tiếng Anh</b>


<b>( GV chuyên ngành soạn giảng)</b>
<b>Khoa học</b>


<b>DÙNG THUỐC AN TOÀN</b>
<b>I. Mục tiêu: . Giúp HS biết:</b>


- Xác định khi nào nên dùng thuốc.


- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc.


- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không đúng
liều.



<i><b> </b> -<b> GDKNS:</b></i> - Kĩ năng dùng thuốc đúng cách.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- 1 số vỉ thuốc thường gặp. Các vỏ hộp, lọ thuốc.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Khi bị người khác lôi kéo, rủ rê sử
dụng chất gây nghiện em sẽ xử lý như
thế nào?


- GV nhận xét và tuyên dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b. Giảng bài mới.</b></i>


- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp.
- Bạn đã dùng thuốc bao giờ chưa và
dùng trong trường hợp nào?


- Giáo viên gọi 1 số cặp lên bảng.
+ Hướng dẫn học sinh trả lời.
- Chỉ nên dùng thuốc khi nào?


- Sử dụng sai thuốc nguy hiểm như thế
nào?



- Khi phải dùng thuốc, đặc biệt là
thuốc kháng sinh cần chú ý điều gì?
- Khi mua thuốc, chúng ta cần lưu ý
gì?


- GV tóm tắt rồi đưa ra kết luận.
- Cho HS quan sát 1 số vỏ hộp thuốc.
*Trò chơi “Ai nhanh ai đúng”.


- GV giao nhiệm vụ và hướng dẫn.
- Giáo viên đánh giá các nhóm.
 Nhận xét rồi rút ra bài học (sgk).


- Học sinh làm việc theo cặp.


- Có dùng thuốc và dùng khi thật cần
thiết.


- Học sinh đọc yêu cầu bài tập để tìm
câu trả lời tương ứng.


+ Khi thật sự cần thiết.


- Khi biết chắc cách dùng, liều lượng.
- Khi biết nơi sản xuất, hạn sử dụng …
+ Khơng chữa được bệnh, ngược lại có
thể làm cho bệnh nặng hơn hoặc dẫn
đến chết người.



+ Tuân theo sự chỉ định của bác sĩ.
- Phải biết rủi ro có thể xảy ra khi dùng
thuốc đó, …


+ Đọc kĩ thơng tin in trên vỏ đựng và
bản hướng dẫn kèm theo để biết hạn sử
dụng, nơi sản xuất và cách dùng thuốc.
- HS cử ra 2 đến 3 em làm trọng tài.
- Các nhóm thảo luận nhanh rồi trả lời.
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.


<b>Kĩ thuật</b>


<b>CHUẨN BỊ NẤU ĂN</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS </b>


- Nêu được những công việc chuẩn bị nấu ăn.


- Nêu cách thực hiện một số công việc chuẩn bị nấu ăn.


- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình.
<b>II. Đồ dùng dạy- học.</b>


- Một số loại rau củ quả tươi. Phiếu học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra đầu giờ. </b>



- Kể tên một số dụng cụ nấu ăn và tác
dụng của chúng.


- GV và lớp nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> 2. Bài mới: </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> b. Bài mới.</b></i>


<b>Hoạt động 1. Xác định một số công</b>
việc chuẩn bị nấu ăn.


- Kể tên một số dụng cụ chuẩn bị nấu
ăn?


<b>Họt động 2. Tìm hiểu cách thực hiện</b>
một số cơng việc chuẩn bị nấu ăn.


+ Lựa chọn thực phẩm:


- Mục đích, yêu cầu của việc lựa chọn
thực phẩm ?


- Cách chọn thực phẩm nhằm đảm bảo,
đủ chất cho bữa ăn ?


- Hướng HS lựa chọn thực phẩm qua
tranh ảnh và đồ dùng.



+ Sơ chế thực phẩm:


- Mục đích, của việc sơ chế thực phẩm ?
- Các cách sơ chế thực phẩm ?


- GV nhận xét.


<b>Hoạt động 3</b> <b>: Đánh giá kết quả học</b>
tập:


- GV phát phiếu học tập.


- GV nhận xét đánh giá kết quả của HS


- HS kể


- HS đọc mục 1 QS SGK trả lời câu
hỏi


- HS thực hành.
- HS đọc mục 2
- Thực hành.
- Nhận xét.
- HS làm phiếu.
- Trình bày.
- Nhận xét.


<i><b> 3. Củng cố</b></i> <i><b>- dặn dò:</b></i>



- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái
độ học tập của HS.


- Yêu cầu HS về nhà thực hành và chuẩn
bị bài sau.


Thø ba ngày 15 tháng 10 năm 2019



<b>Bui sỏng</b>


<b>Luyn t v câu</b>


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Mở rộng, hệ thống hố vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác. Làm quen với các
thành ngữ nói về hữu nghị, hợp tác.


- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Từ điển Tiếng Việt tiểu học.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b> 1. Kiểm tra đầu giờ. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

đồng âm đã học.


- GV và lớp nhận xét, bổ sung
<b> 2. Bài mới: </b>



<i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b. Giảng bài mới.</b></i>


<b>Bài 1: Y/c HS sử dụng từ điển.</b>
a) Hữu có nghĩa là bạn bè.
b) Hữu có nghĩa là có.


<b>Bài 2: Thực hiện tương tự như bài 1.</b>
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”


b) Hợp có nghĩa là đúng với u
cầu, địi hỏi, … nào đó.


<b>Bài 3: </b>


- Hướng dẫn học sinh đặt câu.
- Gọi học sinh đọc.


- Học sinh làm việc theo cặp hoặc nhóm.
+ hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo,
bằng hữu, bạn hữu.


+ hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- HS nêu yêu cầu


- Hợp tác, hợp nhất, hợp lực.


- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
pháp, hợp lí, thích hợp.



- Nêu yêu cầu bài tập 3.


+ Bác ấy là chiến hữu của bố em.


+ Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ
nhau!


+ Loại thuốc này thật hữu hiệu.
+ Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.


<i><b>3. Củng cố- dặn dị:</b></i>


- Nhận xét giờ học. Y/c HS về học
bài và chuẩn bị bài sau.


<b>Lịch sử</b>


<b>QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC</b>
<b> THMT: Toàn phần</b>
<b>I. Mục tiêu: Học sinh biết:</b>


- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính u.


- Nguyễn Tất Thành đi ra nước ngồi là do lịng u nước, thương dân mong
muốn tìm con đường cứu nước mới.


- Giáo dục HS lịng kính u Bác Hồ.
<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>



- Bản đồ hành chính Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra đầu giờ. </b>


- Vì sao phong trào Đơng Du thất bại? - 2 HS lên trả lời
<b> 2. Bài mới: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>* Quê hương và thời niên thiếu của</i>
<i>Nguyễn Tất Thành.</i>


- Nêu 1 số nét chính về quê hương và
thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành?


- Mục đích ra nước ngồi của Nguyễn
Tất Thành là gì?


<i>* Ý chí quyết tâm ra đi tìm đường cứu</i>
<i>nước của Nguyễn Tất Thành.</i>


- NTT lường trước những khó khăn nào
khi ở nước ngồi?


- Anh làm thế nào để có thể kiếm sống
và đi ra nước ngoài?


- Anh ra đi từ đâu? Trên con tàu nào,
vào ngày nào?


- Giáo viên cho học sinh quan sát và xác


định vị trí Thành phố Hồ Chí Minh trên
bản đồ.


- GV nhận xét chốt lại nội dung.
Đọc bài học: sgk trang 15.


- Học sinh thảo luận, trình bày.


- Nguyễn Tất Thành sinh ngày
19/5/1890 tại xã Kim Liên, huyện
Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. Cha là
Nguyễn Sinh Sắc một nhà nho yêu
nước. Mẹ là Hoàng Thị Loan một
phụ nữ đảm đang, chăm lo cho chồng
con hết mực.


- Học sinh thảo luận, trình bày.


- … để tìm con đường cứu nước cho
phù hợp.


- Ở nước ngồi một mình là rất mạo
hiểm, nhất là lúc ốm đau. Bên cạnh
đó người cũng khơng có tiền.


- Anh làm phụ bếp trên tàu, một công
việc nặng nhọc.


- Ngày 5/6/1911. Với cái tên Văn Ba
đã ra đi tìm đường cứu nước mới trên


tàu Đô đốc La- tu- sơ Tờ- rê- vin.
- Học sinh quan sát và xác định.
- Học sinh nối tiếp đọc.


- Học sinh nhẩm thuộc.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b><i><b>.</b></i>


- Nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS về học bài và chuẩn bị bài
sau.


<b>Toán</b>
<b>HÉC - TA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích (héc ta); quan
hệ giữa héc ta và mét vuông ...


- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và
vận dụng để giải các bài tốn có liên quan.


- Học sinh u thích tốn học.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Sách giáo khoa


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Chữa bài tập về nhà.
<b> 2. Bài mới: </b>



<i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b. Giảng bài mới.</b></i>


<i><b>*. Giới thiệu đơn vị đo diện tích </b></i>
<i><b>héc-ta.</b></i>


- Giới thiệu: Thơng thường khi đo diện
tích 1 thửa ruộng, 1 khu rừng, … người
ta dùng đơn vị héc- ta.


- “1 héc-ta bằng 1 héc-tô-mét vuông”.
- Giới thiệu mối quan hệ giữa héc-ta và
mét vuông.


1 ha = 1 hm2


1 ha = 10000 m2


<i><b> c. Luyện tập.</b></i>


<b>Bài 1: Nhằm rèn cho học sinh cách đổi</b>
đơn vị đo.


a) Đổi từ đơn vị lớn thành đơn vị bé.


b) Đổi từ đơn vị bé thành đơn vị lớn.
<b>Bài 2: </b>


- Giáo viên gọi chữa bài.



- Giáo viên nhận xét, chữa bài.


<b>Bài 3: Ghi Đ vào ô đúng, S vào ô sai.</b>


<b>Bài 4: </b>


- Hướng dẫn học sinh cách giải.
- HS thảo luận theo nhóm.


- Giáo viên nhận xét chữa bài.


- Học sinh tự làm vào vở.


a) 4ha = 40000m2<sub> 1km</sub>2<sub> =</sub>


100ha.


20ha = 200000m2<sub> 15km</sub>2<sub> =</sub>


1500ha.


ha = 500m2<sub> </sub> <sub>km</sub>2<sub> =</sub>


10ha.


ha = 100m2<sub> km</sub>2<sub> =</sub>


75ha.


b) 60000m2<sub>= 6ha 1800ha =</sub>



18km2


800000m2<sub> = 80ha </sub>


27000ha = 270000hm2<sub>.</sub>


- Học sinh đọc đề bài toán.
- Học sinh tự giải.


22.200ha = 222km2


Diện tích khu rừng Cúc Phương là :
222 km2


- HS nêu yêu cầu
a) 85km2<sub> < 850ha. S</sub>


b) 51ha > 60.000m2<sub> Đ</sub>


c) 4dm2<sub> 7cm</sub>2<sub> = 4</sub> <sub>dm</sub>2<sub> S</sub>


- Học sinh đọc đề bài toán.
- HS nêu yêu cầu.


2
1


10
1



100
1


4
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- HS làm nhóm


Giải


Đổi: 12ha = 120.000m2


Tồ nhà chính có diện tích là:
120.000 : 40 = 3000 (m2<sub>)</sub>


Đáp số: 3000 m2


<b>3. Củng cố- dặn dò: </b>
<b>- GV nhận xét tiết học.</b>


<b>Kể chuyện</b>
<b> ÔN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Biết kể một câu chuyện ca ngợi hồ bình, chống chiến tranh
- Chăm chú nghe bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn.


- Giáo dục học sinh biết u hịa bình, ghét chiến tranh.
II. Đồ dùng dạy- học:



<b> - HS sưu tầm câu chuyện ca ngợi hồ bình chống chiến tranh.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- HS tiếp nối nhau kể câu chuyện Tiếng
<i>vĩ cầm ở Mĩ Lai.</i>


- GV nhận xét biểu dương


<i><b> </b></i><b>2. Bài mới: </b>
<i><b>a. Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu </b></i>
<i><b>bài</b>.</i>


- Giáo viên viết đề lên bảng gạch chân
những từ ngữ trọng tâm của đề.


<b>Đề bài: Kể một câu chuyện em đã nghe,</b>
đã đọc ca ngợi hoà bình chống chiến
tranh.


- Em đọc câu chuyện ở đâu?


- Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe?
- Ghi các tiêu chí đánh giá lên bảng.
- Giáo viên hướng dẫn.



*. HS thực hành kể và trao đổi nội dung
<i>câu chuyện.</i>


- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


- Tuyên dương những câu chuyện hay có
nội dung phê phán chiến tranh...


- Học sinh đọc đề.


- 5 - 7 HS tiếp nối nhau giới thiệu về
câu chuyện của mình: Anh bộ đội cụ
Hồ gốc Bỉ. Những con sếu bằng giấy;


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> 3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện.
- Giáo viên nhận xét tiết học.


<b>Buổi chiều: </b>


<b>Đạo đức</b>


<b>CĨ CHÍ THÌ NÊN (TIẾT 2)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Trong cuộc sống, con người thường phải đối mặt với những khó khăn, thử thách
nhưng nếu có chí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những người tin cậy thì
sẽ có thể vượt qua được khó khăn để vươn lên trong cuộc sống.



- Xác định những thuận lợi, khó khăn của mình, biết đề ra kế hoạch vượt khó
khăn của bản thân.


- Cảm phục những tấm gương có ý chí vươn lên khó khăn để trở thành những
người có ích cho gia đình, xã hội.


<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Một số mẩu chuyện về tấm gương vượt khó.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra</b> <b>bài cũ:</b>


<b>- Thế nào là cố gắng vượt qua khó khăn?</b>
<b> 2. Bài mới: </b>


<b> </b><i><b>a. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> b. Nội dung</b></i>


- HS trả lời


Bài 3: GV chia nhiều nhóm nhỏ và hướng
dẫn


- HS thảo luận theo nhóm, lên bảng
trình bày.


<i>Hồn cảnh</i> <i>Những tấm gương</i>



- Khó khăn của bản thân.
- Khó khăn về gia đình.
- Khó khăn khác.


Bài 4:


- Giáo viên hướng dẫn và cho ví dụ.


- Học sinh đọc đề.


- Thảo luận nhóm, đại diện nhóm
lên trình bày.


<i>ST</i>
<i>T</i>


<i>Khó khăn </i> <i>Những biện pháp khắc phục</i>


1
2
3


<i><b>Kết luận</b>: </i>


- Lớp ta có nhiều bạn khó khăn như: bạn…
Bản thân bạn đó cần nỗ lực, cố gắng để tự
mình vượt khó…


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

chúng ta vượt qua khó khăn, vươn lên
trong cuộc sống.



<b>3. Củng cố- dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ.


<b>- Y/c HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRỊ CHƠI “CHUYỂN ĐỒ VẬT”</b>
<b> I . Mục tiêu:</b>


- Ôn để củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng
ngang gióng hàng, điểm số đi đều, đổi chân khi đi đều sai nhịp


- Yêu cầu tập hợp nhanh gióng hàng thẳng, đi đều vịng phải, trái đều đẹp đúng
với khẩu lệnh .


- Trò chơi “Chuyển đồ vật ”. Yêu cầu chuyển đồ vật nhanh nhẹn, đúng luật hào
hứng, nhiệt tình trong khi chơi.


- Giáo dục HS tích cực tập thể dục thể thao.
. II. Địa điểm- phương tiện:


- Địa điểm : trên sân trường . vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện


- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, 4 lá cờ đi nheo, 4 khúc gỗ, kẻ sân cho trò chơi
<b> III . Nội dung và phương pháp lên lớp:</b>


<b>I. Phần mở đầu:</b>
- Nhận lớp



- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát


* Trị chơi : “Tìm người chỉ huy”
<b>II. Phần cơ bản: </b>


- Tập hợp hàng dọc, gióng hàng,
điểm số, quay phải, trái, sau. dàn
hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải ,
trái. Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Thi đua giữa các tổ


- Trò chơi vận động


- Trò chơi “Chuyển đồ vật ’’


- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
- GV hô nhịp khởi động cùng HS
- Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài
- GV tổ chức cho HS chơi


- GV điều khiển HS tập, 1lần
- Cán sự điều khiển lớp tập
- GV cùng HS quan sát nhận xét
- GV kết hợp sửa sai cho HS



- Chia tổ cho HS tập tổ trưởng điều
khiển


- Các tổ thi đua trình diễn


- GV quan sát nhận xét đánh giá, biểu
dương thi đua các tổ tập tốt


- Cả lớp tập một lần để củng cố, do GV
viên chỉ đạo.


- GV nhận xét kết quả từng đội tập, sửa
sai cho đội có nhiều người tập sai.
- GV nêu tên trị chơi, giải thích cách
chơi, luật chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>3. Phần kết thúc:</b>
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố


- Nhận xét
- Dặn dò


- HS từng tổ lên chơi thử GV giúp đỡ
sửa sai cho từng HS


- GV cho từng 2 tổ lên thi


- GV quan sát nhận xét biểu dương tổ
thắng và chơi đúng luật .



- Cán sự lớp hô nhịp chạy thả lỏng cùng
HS


- HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả
lỏng cơ bắp.


- HS + GV củng cố nội dung bài


Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa
học


- GV nhận xét giờ học
- HS ơn đội hình đội ngũ.
<b>Tốn</b>


<b>LUYỆN</b>

<b>: </b>

<b>HÉC - TA</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>


<b> - Giúp HS củng cố về: Các đơn vị đo diện tích đã học, cách tính diện tích của</b>
<b> hình đã học. </b>


- Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Vở BTT


<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>



<b>- KT sự chuẩn bị của học sinh</b>
<b> 2. Dạy bài mới:</b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


<b> Bài 1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</b>
- Chữa bài và nhận xét HS.


- HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích đã học.


- HS trả lời nối tiếp
a. 7ha = ….. m2<sub> </sub>


16ha = ….. m2


1km2 <sub>= ….. ha </sub>


40 km2 <sub>= …..ha</sub>


ha = ….. m2<sub> </sub> <sub> km</sub>2<sub> = </sub><sub>…</sub><sub>ha</sub>


ha = ……m2 <sub> km</sub>2 = <sub> ha</sub>


b. 40 000 m2 <sub>= </sub><sub>…</sub><sub>..ha</sub>


2600 ha = …….km2



- NX bài làm của bạn.


10
1


100
1


4
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.</b>


<b>Bài 3.Một khu đất hình thoi có diện tích</b>
5ha chu vi 500m. Tính chiều cao của
khu đất đó.


- Chữa bài và nhận xét HS.


- HS nêu yêu cầu


- HS tự làm bài vào vở.
a. 54 km2<sub> < 540ha </sub>


b. 71 ha > 80 000 m2


c. 2 dm2<sub> 7 cm</sub>2<sub> = </sub> <sub> dm</sub>2


Đáp án: a,c: S; b. Đ



- Lớp làm vở, 1 em làm bảng nhóm.
- Dán bảng và trình bày.


- NX bài làm của bạn.
Đổi: 5ha = 50 000 m2


Cạnh của khu đất hình thoi là:
500 : 4 = 125 (m)


Chiều cao của khu đất hình thoi là:
50 000 : 125 = 400 (m)


Đáp số: 400m
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>


- Củng cố nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học.


Thø t ngµy 16 tháng 10 năm 2019



<b>Bui sỏng</b>


<b>Ting Anh</b>


<b>(GV chuyờn ngnh son ging)</b>
<b>Ting Anh</b>


<b>(GV chuyên ngành soạn giảng)</b>
<b>Tập đọc</b>



<b>TÁC PHẨM CỦA SI - LE VÀ TÊN PHÁT XÍT</b>
<b>I. Mục đích, u cầu: Giúp HS:</b>


- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các tên riêng (Si-le, Pa-ri, …). Biết đọc diễn
cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật.


- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi cụ già người Pháp thông minh, phân biệt người Đức
với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học nhẹ
nhàng và sâu cay.


<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>
- Tranh minh hoạ.


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- GV nhận xét và tuyên dương
<b> 2. Bài mới: </b>


<b> </b><i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>


- HS đọc bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b> b. Hướng dẫn học sinh luyện đọc và</b></i>
<i><b>tìm hiểu bài:</b></i>


<i>. Luyện đọc:</i>


- Giáo viên giới thiệu về Si- le và ảnh
của ông.



- Giáo viên kết hợp giải nghĩa các từ
được chú giải.


- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.


- HS quan sát tranh minh hoạ sgk.
- Từng tốp 3 HS nối tiếp nhau đọc 3
đoạn.


- HS đọc theo cặp 1 đến 2 em đọc cả
bài.


<b> </b><i><b>c. Tìm hiểu bài.</b></i>


- Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ bực
tức với ơng cụ người Pháp?


- Nhà văn Đức Si- le được ông cụ người
Pháp đánh giá như thế nào?


- Em hiểu thái độ của ông cụ đối với
người Đức và tiếng Đức như thế nào?


- Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện ngụ ý
gì?


- Y/c HS nêu nội dung bài.


d. Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.


- Hướng dẫn HS đọc trên bảng phụ đoạn
từ “Nhận thấy … đến hết bài”


- Chú ý đọc đúng lời ơng cụ.
- NX, khen ngợi nhóm đọc tốt.


- Vì ơng đáp lại lời hắn 1 cách lạnh
lùng. Hắn càng bực tức khi ông thành
thạo tiếng Đức đến mức đọc được
truyện của nhà văn Đức.


- Cụ già đánh giá Si- le là 1 nhà văn
quốc tế.


- Ơng cụ thơng thạo tiếng Đức, ngưỡng
mộ nhà văn Đức Si- le nhưng căm ghét
những tên phát xít Đức xâm lược. Ơng
cụ khơng ghét người Đức và tiếng Đức
mà chỉ căm ghét những tên phát xít Đức
xâm lược.


- Si- le xem các người là kẻ cướp. Các
người là bọn cướp. Các người không
xứng đáng với Si- le.


- Ca ngợi cụ già người Pháp thông
minh, phân biệt người Đức với bọn
phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan
phát xít hống hách một bài học nhẹ
nhàng và sâu cay.



- Học sinh đọc lại.
- Luyện đọc theo nhóm.
- Đại diện nhóm thi đọc.


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>
- Củng cố nội dung bài.


<b> </b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Giúp học sinh củng cố về các đơn vị đo diện tích đã học.
- Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

II. Đồ dùng dạy- học:
- Sách giáo khoa


<b>III. Các hoạt đông dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Học sinh chữa bài tập.
<b> 2. Bài mới: </b>


<i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b. HD HS làm bài tập</b></i>


<b>Bài 1: </b>



- Giáo viên gọi học sinh đọc kết
quả.


- Giáo viên nhận xét chữa bài.


<b>Bài 2: </b>


- Hướng dẫn trước hết phải đổi
đơn vị.


- GV gọi học sinh lên chữa.
<b>Bài 3: </b>


- Hướng dẫn làm bảng nhóm.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.


<b>Bài 4: </b>


- HS làm bài theo phiếu học tập
- GV gọi học sinh chữa bài.


- Chữa bài và nhận xét.


- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
a) 5ha = 50000 m2


2km2<sub> = 2000000m</sub>2


b) 400dm2<sub> = 4m</sub>2



1500dm2<sub> = 15m</sub>2<sub> ; 70.000cm</sub>2<sub> = 7m</sub>2


c) 26m2<sub> 17dm</sub>2 <sub>= 26</sub> <sub>m</sub>2


35dm2<sub> = </sub> <sub>m</sub>2<sub> ; 90m</sub>2<sub> 5dm</sub>2<sub> = 90</sub> <sub> m</sub>2


- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài rồi
làm:


2m2<sub> 9dm</sub>2<sub> > 29dm</sub>2<sub> ; 790 ha < 79 km</sub>2


8dm2<sub>5cm</sub>2<sub> < 810 cm</sub>2<sub> , 4cm</sub>2<sub>5mm</sub>2<sub> = 4</sub>


cm2


- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
Diện tích căn phòng là:
6 x 4 = 24 (m2)


Số tiền mua gỗ để lát sàn nhà là:
280.000 x 24 = 6.720.000 (đồng)
Đáp số: 6.720.000 đồng.
- Học sinh tự đọc bài toán và giải.


Chiều rộng của khu đất đó là:
200 x = 150 (m)
Diện tích khu đất đó là:
200 x 150 = 30.000 (m2) = 3 ha.
Đáp số: 30.000m2<sub>; 3 ha.</sub>



<b>3. Củng cố- dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.


- VN chuẩn bị bài học sau
<b> </b>


<b>Buổi chiều </b>


100
17


100
35


100
5


100
5


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Địa lý</b>
<b>ĐẤT VÀ RỪNG</b>


THMT: Bộ phận
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh chỉ được trên bản đồ (lược đồ) vùng phân bố của đất phe- ra-lít, đất
phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.



- Nêu được 1 số đặc điểm của đất phe-ra-lít và đất phù sa, rừng nhiệt đới và
rừng ngập mặn.


- Biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống của con người.


<i><b> -</b></i> Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng 1 cách hợp lí.
<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


- Lược đồ SGK.


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Nêu đặc điểm của vùng biển nước
ta?.


- Nhận xét và tuyên dương
<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài </b></i>
<i><b>b. Giảng bài</b></i>


- HS trả lời


<i>a) Đất ở nước ta:</i>


* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc sgk.
- Kể tên và chỉ vùng phân bố hai loại
đất chính ở nước ta?



- Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh
hồn thiện phần trình bày.


 KL: Đất là tài nguyên quý giá nhưng
chỉ có hạn. Vì vậy, việc sử dụng đất
cần đi đơi với bảo vệ và cải tạo.


- Học sinh đọc sgk.


- Phe-ra-lít: màu đỏ, đỏ vàng, có ở vùng
đồi núi.


- Đất phù sa có ở đồng bằng.


- Đại diện 1 số HS trình bày kết quả.


<i>b) Rừng ở nước ta:</i>


- Chỉ vùng phân bố của rừng rậm nhiệt
đới và rừng ngập mặn?


- Giáo viên sửa chữa.


 KL: Nước ta có nhiều rừng, chiếm
phần lớn diện tích là rừng rậm nhiệt
đới. Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ
yếu ở vùng đồi núi và rừng ngập mặn
thường thầy ở ven biển.



* Hoạt động 2: (Làm việc cả lớp).


- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3.


- Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu
trên vùng đồi núi.


- Rừng ngập mặn thấy ở những nơi đất
thấp ven rừng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Nêu vai trò của rừng đối với đời sống
của con người?


- Em đã làm gì để bảo vệ môi trường
đất và rừng?


- Cho ta nhiều sản vật nhất là gỗ q,
rừng điều hồ khí hậu, che phủ đất và
hạn chế nước mưa tràn về.


- Tiếp nối nhau trả lời.
<b>3. Củng cố - dặn dò </b>


- Nhận xét giờ học
<b>- Chuẩn bị bài giờ sau</b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>Giúp HS:


- Nhớ lại cách thức trình bày 1 lá đơn.


- Biết cách viết 1 lá đơn đúng quy định và trình bày đủ nguyện vọng trong đơn.


<i><b>GDKNS:</b></i> - Kĩ năng viết 1 lá đơn theo từng trường hợp.


- Kĩ năng trình bày 1 lá đơn, kĩ năng thuyết phục người khác.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Bảng phụ viết sẵn quy định trình bày đơn. Tranh ảnh.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Thu, nhận xét vở của HS phải viết lại
bài văn tả cảnh.


<b> 2. Bài mới:</b>


<b> </b><i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b.</b><b>Hướng dẫn luyện tập.</b></i>


<b>Bài 1: </b>


- Giới thiệu tranh, ảnh về thảm hoạ do
chất độc màu da cam gây ra, hoạt động
của Hội chữ thập đỏ và các tầng lớp
nhân dân giúp đỡ nạn nhân chất độc màu


da cam.


- Hướng dẫn trả lời câu hỏi.


- Chất độc màu da cam gây ra những hậu
quả gì với con người?


- Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi
đau cho những nạn nhân chất độc màu da
cam?


<b>Bài 2:</b>


- Cho HS xem một vài mẫu đơn


- Học sinh đọc bài “Thần chết mang
<i>tên bảy sắc cầu vồng”.</i>


- Chất độc màu da cam đã phá huỷ
hơn 2 triệu héc ta rừng, làm xói mịn
và khơ cằn đất, diệt chủng nhiều lồi
mng thú, … là nạn nhân của chất
độc màu da cam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
- Đơn viết có đúng thể thức khơng?
- Trình bày có sáng tạo khơng?


- Lý do, nguyện vọng viết có rõ khơng?
- Giáo viên nhận xét 1 số đơn.



- Giáo viên nêu ví dụ về mẫu đơn.


- Học sinh chú ý lắng nghe.
- 2-3 HS nhắc lại.


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn về chuẩn bị bài sau.


<b>Giáo dục ngoài giờ lên lớp</b>
<b>( Giáo án soạn riêng)</b>


Thứ năm ngày 17 tháng 10 năm 2019



<b>Bui sỏng</b>


<b>Luyn từ và câu</b>
<b>ÔN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Giúp HS ôn tập củng cố kiến thức đó học về từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa đó
học.


- HS làm thành thạo về 2 loại từ đó học.
- Giáo dục HS yêu thích bộ mụn


<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>
- Sách giáo khoa.



<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV kiểm tra vở BTTV của HS
- Nhận xét biểu dương.


- HS tự kiểm tra
<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b> b. Nội dung ôn tập</b><b>:</b></i>


<b>- Thế nào là từ đồng nghĩa?</b> - HS trả lời
- Thế nào là từ trái nghĩa?


<b> Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa trong khổ </b>
thơ sau:


- HS nêu yêu cầu


“ Các vì sao nhấp nhánh
<b> Trên ánh sáng bầu trời</b>
Những ảnh hình lấp lánh
Soi vô hạn vô hồi.”


- GV chốt và ghi bảng <b>- HS nêu: nhấp nhánh, lấp lánh</b>
<b> Bài 2: Xếp các từ sau đây thành </b>


nhóm từ đồng nghĩa: Thênh thang, hiu


hắt, lấp lánh, lấp loáng, bát ngát, vắng
ngắt, vắng teo, mênh mơng, lóng lánh,
long lanh, hiu quạnh, vắng vẻ, lung
linh, bao la.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV chốt lời giải đúng


<b> Bài 3: Tìm 10 cặp từ có nghĩa trái </b>
ngược nhau.


- HS làm vào vở
- HS lần lượt nêu


trên / dưới ngọt/ chua
trước/ sau bắc/ nam
xa/ gần trắng/ đen


ngọt/ chua lành/ rách
trong/ ngoài tốt/ xấu


- GV chốt lời giải đúng - HS chữa bài vào vở.
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- Nhận xét giờ.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ. TRỊ CHƠI “LĂN BÓNG BẰNG TAY”</b>
<b>I . Mục tiêu:</b>



- Ôn để củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng
ngang gióng hàng, điểm số đi đều, đổi chân khi đi đều sai nhịp


- Yêu cầu tập hợp nhanh gióng hàng thẳng, đi đều vòng phải, trái đều đẹp đúng
với khẩu lệnh .


- Trị chơi “ Lăn bóng bằng tay ”Yêu cầu lăn bóng nhanh nhẹn, đúng luật hào
hứng, nhiệt tình trong khi chơi.


- Giáo dục HS tích cực tập thể dục thể thao.
. II. Địa điểm- phương tiện:


- Địa điểm : trên sân trường . vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, 4 quả bóng, kẻ sân cho trò chơi


<b> III . Nội dung và phương pháp lên lớp:</b>
<b>I. Phần mở đầu:</b>


- Nhận lớp
- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát


* Trị chơi : “Tìm người chỉ huy”
<b>II. Phần cơ bản: </b>


- Tập hợp hàng dọc, gióng hàng,
điểm số, quay phải, trái, sau. dàn
hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải ,


trái. Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Thi đua giữa các tổ


- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- GV điều khiển HS chạy 1 vịng sân
- GV hơ nhịp khởi động cùng HS
- Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài
- GV tổ chức cho HS chơi


- GV điều khiển HS tập 1lần
- Cán sự điều khiển lớp tập
- GV cùng HS quan sát nhận xét
- GV kết hợp sửa sai cho HS


- Chia tổ cho HS tập tổ trưởng điều
khiển


- Các tổ thi đua trình diễn


- GV quan sát nhận xét đánh giá, biểu
dương thi đua các tổ tập tốt


- Cả lớp tập một lần để củng cố, do GV
viên chỉ đạo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Trò chơi vận động


- Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay’’


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố


- Nhận xét
- Dặn dò


sai cho đội có nhiều người tập sai.
- GV nêu tên trị chơi, giải thích cách
chơi, luật chơi


- GV chơi mẫu HS quan sát cách thực
hiện


- HS từng tổ lên chơi thử GV giúp đỡ
sửa sai cho từng HS


- GV cho từng 2 tổ lên thi


- GV quan sát nhận xét biểu dương tổ
thắng và chơi đúng luật .


- Cán sự lớp hô nhịp chạy thả lỏng cùng
HS


- HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả
lỏng cơ bắp.


- HS + GV củng cố nội dung bài


Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa


học


- GV nhận xét giờ học
- HS ơn đội hình đội ngũ.
<b> </b>


<b>Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:</b>


- Các đơn vị đo diện tích đã học, cách tính diện tích của hình đã học.
- Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích.


- Giáo dục HS u thích mơn học
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Sách giáo khoa


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kiểm tra vở của HS
- Nhận xét


<b> 2. Bài mới:</b>


<b> a. Giới thiệu bài:</b>
<b> b. Nội dung: </b>
<b>Bài 1.</b>



- Gọi 1 HS lên bảng làm.
- Dưới lớp tự làm.


- Đọc yêu cầu bài.
Giải


Diện tích nền căn phịng là:


9 x 6 = 54 (m2) = 540.000 (cm2)
Diện tích 1 viên gạch là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Nhận xét, chữa.
<b>Bài 2.</b>


Phát bảng nhóm cho 2 HS.


- Chữa bài và nhận xét HS.
<b>Bài 3.</b>


- Học sinh làm vở.
- Gọi lên chữa bài.


- Nhận xét và tuyên dương.


<b>Bài 4. Y/c HS suy nghĩ, tìm cách tính</b>
diện tích của miếng bìa.


là:



540.000 : 900 = 600 (viên)
Đáp số: 600 viên.
- Đọc yêu cầu bài.


- Lớp làm vở, 2 em làm bảng nhóm.
- Dán bảng và trình bày.


a) Chiều rộng của thửa ruộng là:
80 : 2 = 40 (m)


Diện tích thửa ruộng là:
80 x 40 = 3200 (m2)
b) 3200 m2<sub> gấp 100m</sub>2<sub> số lần là:</sub>


3200 : 100 = 32 (lần)
Số thóc thu hoạch được trên thửa
ruộng đó là:


50 x 32 = 1600 (kg) = 16 (tạ)
- Đọc yêu cầu bài.


<b>Giải</b>


Chiều dài của mảnh đất là:


5 x 1000 = 5000 (cm) = 50 (m)
Chiều rộng của mảnh đất là:


3 x 1000 = 3000 (cm) = 30 (m)
Diện tích mảnh đất là:



30 x 50 = 1500 (m2)
Đáp số: 1500 m2


- Tính và nêu: Khoanh vào C.
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ.


<b>Chính tả </b><i><b>(Nhớ - viết)</b></i>


<b>Ê – MI – LI, CON…</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Nhớ viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 của bài Ê-mi-li, con…
- Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi ưa/ ươ.
<b>II. Đồ dùng dạy- học:</b>


<b> - Vở chính tả</b>


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- 3 em viết bảng: suối, ruộng, mùa,
buồng, lúa, cuộn…


- GV nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i><b> a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i> <b>b. Hướng dẫn học sinh nghe</b></i>
<i><b>viết.</b></i>


- Gọi 1 đến 2 HS đọc thuộc khổ 3,
4.


<i><b>c. Hướng dẫn làm bài tập.</b></i>


Bài 2: Thảo luận nhóm đơi.
- Cho học sinh làm nhóm đơi.
- Các tiếng chứa ươ, ưa?


- Những tiếng khơng có dấu thanh
vì mang thanh ngang.


<i>*. Thi điền từ.</i>


Chia lớp làm 3 nhóm.


- 4 học sinh một nhóm. Cịn lại cổ
vũ.


- Lần lượt từng bạn lên thi điền từ.
- Nhận xét, biểu dương các nhóm
nhanh, đúng đẹp.


- Lớp đọc thầm.
- Học sinh viết bài.



- Học sinh soát lại lỗi trong bài viết
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.


Thảo luận trả lời.


+ Lưa, thưa, mưa, giữa, … tưởng, nước,
tươi, ngược.


- Tiếng khơng có âm cuối: dấu thanh đặt ở
giữa âm chính.


- Tiếng có âm cuối dấu thanh đặt ở chữ
thứ 2 của âm chính.


- Học sinh đọc yêu cầu bài 3.
+ Cầu được ước thấy.


+ Năm nắng mười mưa.
+ Nước chảy đá mòn.


+ Lửa thử vàng gian nan thử sức.
- Học sinh đọc thuộc các thành ngữ đó.
<b> 3. Củng cố- dặn dị:</b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ.


<b>Buổi chiều:</b>



<b>Tiếng việt</b>


<b> LUYỆN:MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Mở rộng, hệ thống hố vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác. Làm quen với các thành
ngữ nói về hữu nghị, hợp tác.


- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Từ điển Thành ngữ, tục ngữ Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- 2 HS lên bảng đặt câu với các từ
đồng âm đã học.


- 2 HS lên bảng đặt câu với các từ
đồng âm đã học.


<b> 2. Bài mới: </b>


<b> </b><i><b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b></i>
<i><b> b. Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Bài 1.Những từ nào chứa tiếng <i><b>hữu</b></i> có
nghĩa là bạn?



a.hữu nghị b.thân hữu
c.hữu ích d.bạn hữu
e.bằng hữu g.hữu tình
h.hữu ngạn i.chiếm hữu


<b> Bài 2. Các thành ngữ, tục ngữ, câu </b>
ca dao nào dưới đây nói về tinh thần
hợp tác.


a.Chen vai thích cánh.
b.Đồng tâm hợp lực.
c.Tay năm tay mười.


d.Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại lên hòn núi cao.
<b> Bài 3. Viết đoạn văn (4 đến 5 câu) </b>
trong đó có dùng 1 thành ngữ, tục ngữ
hoặc câu ca dao đã chọn ở bài tập 2.
- NX và tun dương.


- Thảo luận nhóm và tìm từ theo y/c.
- Tiếp nối nhau trả lời.


- Đáp án: b, d, e, i.


- HS suy nghĩ và làm bài vào vở.
- Từng HS nêu đáp án và giải thích
nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ, ca
dao.



- NX câu trả lời của bạn và bổ sung.
- Đáp án: Câu b, câu d.


- HS tự làm bài cá nhân vào vở.


- Tiếp nối nhau đọc bài viết của mình.
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Hệ thống nội dung.
- Nhận xét giờ học.


<b>Mĩ thuật</b>


<b>( GV chuyên ngành soạn giảng)</b>
<b>Toán</b>


<b>LUYỆN: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b> I. Mục tiêu: Giúp HS :</b>


- Củng cố về các đơn vị đo diện tích.


- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán.
- Giáo dục HS u thích mơn học


<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>
- Vở BT Toán


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ:</b>



- Kiểm tra vở bài tập của HS
- Nhận xét


<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b> b. Nội dung luyện tập</b><b>:</b></i>


<b> *. Củng cố kiến thức.</b>


- Gọi HS nhắc lại các đơn vị đo diện tích
đó học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b> *. Thực hành</b>


- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài


- Xác định dạng tốn, tìm cách làm
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu


- GV nhận xét một số bài


- HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập


- HS lên lần lượt chữa từng bài
<b>Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :</b>


a) 6cm2<sub> = ….mm</sub>2



30km2<sub> = …hm</sub>2


8m2<sub> = …..cm</sub>2


b) 200mm2<sub> = …cm</sub>2


4000dm2<sub> = ….m</sub>2


34 000hm2<sub> = …km</sub>2


c) 260cm2<sub> = …dm</sub>2<sub> …..cm</sub>2


1086m2<sub> =…dam</sub>2<sub>….m</sub>2


<i><b>Lời giải :</b></i>


a) 6cm2<sub> = 600mm</sub>2


30km2<sub> = 3 000hm</sub>2


8m2<sub> = 80 000cm</sub>2


b) 200mm2<sub> = 2cm</sub>2


4000dm2<sub> = 40m</sub>2


34 000hm2<sub> = 340km</sub>2


c) 260cm2<sub> = 2dm</sub>2<sub> 60cm</sub>2



1086m2<sub> = 10dam</sub>2<sub> 86m</sub>2


<b>Bài 2: Điền dấu > ; < ; =</b>


a) 71dam2<sub> 25m</sub>2<sub> ….. 7125m</sub>2


b) 801cm2<sub> …….8dm</sub>2<sub> 10cm</sub>2


c) 12km2<sub> 60hm</sub>2<sub> …….1206hm</sub>2


<i><b> Lời giải:</b></i>


a) 71dam2<sub> 25m</sub>2<sub> = 7125m</sub>2


(7125m2<sub>)</sub>


b) 801cm2<sub> < 8dm</sub>2<sub> 10cm</sub>2


(810cm2<sub>)</sub>


c) 12km2<sub> 60hm</sub>2<sub> > 1206hm</sub>2


(1260hm2<sub>)</sub>


<b>Bài 3 : Khoanh vào chữ cái đặt trước </b>
câu trả lời đúng : 1m2<sub> 25cm</sub>2<sub> = ….cm</sub>2


A.1250 B.125
C. 1025 D. 10025



<i><b> Bài giải:</b></i>


Khoanh vào D.
<b>Bài 4 : (HSKG)</b>


Để lát một căn phòng, người ta đã
dựng vừa hết 200 mảnh gỗ hình chữ
nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng
20cm. Hỏi căn phịng đó có diện tích là
bao nhiêu m2 <sub>? </sub>


<i><b> Bài giải:</b></i>


Diện tích một mảnh gỗ là :
80 20 = 1600 (cm2<sub>)</sub>


Căn phịng đó có diện tích là:
1600 800 = 1 280 000 (cm2<sub>)</sub>


= 128m2


Đáp số : 128m2


3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ.


- Về nhà chuẩn b bi sau.


Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2019




<b>Bui sáng</b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS </b>


- Thông qua những đoạn văn hay, học được cách quan sát khi tả cảnh sông nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Biết ghi lại KQ quan sát và lập dàn ý cho bài văn tả cảnh sông nước cụ thể.
<b> - Giáo dục HS yêu thích mơn học.</b>


<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>
- Vở tập làm văn .


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Y/c HS đọc lá đơn đã viết được của
tiết trước.


- GV nhận xét
<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b> b. Nội dung:</b></i>


Bài 1: Giáo viên gợi ý.


a)


- Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển?
- Để tả đặc điểm đó tác giả đã quan sát
những gì và vào thời điểm nào ?


- Khi quan sát biển, tác gia có liên
tưởng thú vị như thế nào?


(Liên tưởng : từ chuyện này, hình ảnh
này nghĩ ra chuyện khác, hình ảnh
khác.)


b) Con kênh được quan sát vào những
thời điểm nào trong ngày?


- Tác giả nhận ra những đặc điểm của
con kênh chủ yếu bằng giác quan nào?
- Nêu tác dụng của những liên tưởng
khi quan sát và miêu tả con kênh?
Bài 2: Gọi HS đọc KQ quan sát 1 cảnh
sông nước đã chuẩn bị trước.


- NX bài làm của HS.


- Y/c HS tự lập dàn ý 1 bài văn tả cảnh
sông nước.


- Nhận xét bài làm củaHS.



- Học sinh đọc đề.
- Làm theo nhóm.


- Đại diện nhóm trình bày.


- Đoạn văn miêu tả sự thay đổi màu
sắc của mây trời.


- Tác giả đã quan sát bầu trời và mặt
biển vào những thời điểm khác nhau…
- Liên tưởng biển như con người, cũng
biết buồn vui, lúc tẻ nhạt, lạnh lùng…


- Con kênh được quan sát vào mọi thời
điểm trong ngày…


- Quan sát bằng thị giác… Ngồi ra
cịn bằng xúc giác.


- Giúp người đọc hình dung được cái
nắng nóng dữ dội, làm cho cảnh vật
hiện ra sinh động hơn, gây ấn tượng
hơn với người đọc.


- 2, 3 HS đọc.


- 3 em làm bảng phụ, lớp làm vở.
- Dán phiếu và trình bày.


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học.


<b>Âm nhạc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> Nhạc và lời : Phan Huỳnh Điểu</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết thêm một bài hát được phổ nhạc từ bài đồng dao, với tính chất vui tươi.
- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.


- Yêu thích những bài hát được phổ nhạc từ những bài đồng dao.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>


- Nhạc cụ.


<b>III. Các hoạt động dạy- học :</b>
1. Kiểm tra bài cũ:


<b>- Tập đọc nhạc, TĐN số 2</b>
<b> 2. Bài mới :</b>


<i><b> A. Phần mở đầu: </b></i>


- Giới thiệu nội dung tiết học.


<i><b>B. Phần hoạt động:</b></i>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài hát :</b></i>


- Đồng dao là những câu văn vần được


truyền miệng trong sinh hoạt của trẻ em từ
xa xưa. Lúc đầu những câu đồng dao chỉ
phổ biến ở từng vùng, miền, từng địa
phương. Sau đó, có những câu được phổ
biến rất rộng rãi, mọi nơi đều biết. Khi hát
đồng dao các em thường kết hợp với trò
chơi rất vui, rất thú vị.


+ Đặc điểm các câu đồng dao thể hiện
cách suy nghĩ rất ngộ nghĩnh của trẻ em
mà người lớn khơng thể nà có được. VD
một số bài như: Bắc kim thang, Thả đỉa
<i>ba ba, Chi chi chành chành....</i>


<i><b> 2.2. Nghe hát mẫu:</b></i>


- Đàn và hát cho học sinh nghe mẫu.


<i><b> 2.3. Đọc lời ca:</b></i>


- Hướng dẫn học sinh đọc lời ca.


<i><b> 2.4. Luyện thanh khởi động giọng:</b></i>


La la la la la la


<i><b> 2.5. Học hát :</b></i>


- Đàn giai điệu, hát mẫu và dạy học sinh
hát từng câu theo lối móc xích đến hết bài.



<i><b> 2.6. Hát đầy đủ cả bài:</b></i>


- GV hát mẫu, hướng dẫn những chỗ lấy
hơi hợp lí


+ Chú ý sửa sai cho học sinh.


<i><b> 2.7.Hát kết hợp gõ đệm :</b></i>


- Chia lớp thành hai nửa, một nửa hát một
nửa gõ đệm theo tiết tấu lời ca.


- Nghe giới thiệu.


- Nghe hát.


- Đọc đồng thanh.


- Luyện thanh theo yêu cầu


- Tập hát từng câu nối tiếp đến hết
bài.


- Nghe, thực hiện
- Thực hiện.


Con chim hay hót Nó đứng nó hót
x x x x x x x x
cành đa.



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn về chuẩn bị bài sau.


<b>Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


Giúp HS củng cố về:


- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.


- Giải bài tốn liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số biết hiệu
và tỉ số của hai số đó.


<b> - Vận dụng làm bài tốt.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>
- Sách giáo khoa


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
- GV nhận xét


<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> b. Nội dung:</b></i>



<b>Bài 1: Giáo viên hướng dẫn.</b>
a)


- Cách so sánh hai phân số cùng mẫu
số?


<b>Bài 2:</b>
a)


<b>Bài 3: Y/c HS đọc đề bài.</b>


- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn.
-Y/c HS thảo luận nhóm đơi tìm cách
làm.


- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- Chữa bài và nhận xét HS.


Bài 4: Y/c HS nêu dạng toán.
Sơ đồ:


- Học sinh lên bảng làm.
b)


- 4 học sinh chữa.


- Học sinh đọc đề  lên bảng làm
<b>Bài giải</b>



Đổi: 5 ha = 50.000 m2


Diện tích hồ nước là:
m2


Đáp số: 15.000 m2


- Học sinh đọc đề và làm.


-1 em làm bảng nhóm, lớp làm vở.
- Dán bảng và trình bày.


<b>Bài giải</b>


Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
4 - 1 = 3 (phần)


Tuổi con là: 30 : 3 = 10 (tuổi)
Tuổi bố là: 10 x 4 = 40 (tuổi)
Đáp số: Bố: 40 tuổi;


35
32

35
31

35
28



35
18
6
11
12
22
12
5
8
9
12
5
3
2







3
4
6
5

;
4
3


;
3
2

;

12
1
32
3
32
11
14
28
32
11
16
7






8
7
15.000
10
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Con: 10 tuổi.
<b>3. Củng cố- dặn dò: </b>


- Củng cố nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học.


<b>Khoa học</b>


<b>PHÒNG BỆNH SỐT RÉT</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>


- Nhận biết các dấu hiệu chính của bệnh sốt rét.
- Nêu tác nhân đường lây truyền bệnh sốt rét.
- Làm cho nhà ở và nơi ngủ khơng có muỗi.


<i><b> GDKNS:</b></i> - Có kĩ năng bảo vệ mình và những người trong gia đình phịng bệnh


sốt rét.


- Kĩ năng đối phó với bệnh khi mắc phải.
<b>II. Đồ dùng dạy- học: </b>


- Hình minh hoạ SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Thế nào là dùng thuốc an toàn?
- GV nhận xét.



<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> b. Nội dung:</b></i>


- Học sinh trả lời.


+ Chia lớp làm 5 nhóm.


- Nêu dấu hiệu chính của bệnh sốt rét?
- Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?
-Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
- Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào?


-Muỗi a-nô-phen thường ẩn náu và đẻ
trứng ở những chỗ nào trong nhà?


- Khi nào muỗi bay ra đốt?


- Bạn có thể làm gì để diệt muỗi trưởng
thành?


- Bạn làm gì để ngăn chặn khơng cho
muỗi sinh sản?


- Bạn có thể làm gì để ngăn chặn khơng
cho muỗi đốt người?


+ Đại diện nhóm trính bày.



- Dấu hiệu: Bắt đầu là rét run, sốt
cao, ra mồ hôi, sốt.


- Gây thiếu máu, nặng có thể chết
người.


- Do một loại kí sinh trùng gây ra.
- Lây qua vật trung gian: muỗi
a-nô-phen.


- Đọc sách trả lời câu hỏi.


- Ở nơi tối tăm, ẩm thấp, bụi rậm và
đẻ trứng ở những nơi nước đọng ao
tù..


- Thường buổi tối và ban đêm.


- Phun thuốc trừ sâu, tổng vệ sinh
không cho muỗi ẩn nấp.


- Chôn kín rác thải và dọn sạch
những nơi có nước đọng …


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Giáo viên chốt lại nội dung.


- Giới thiệu 1 số hình ảnh cho HS xem về
các hoạt động và cách bảo vệ bệnh.


<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ.


- VN chuẩn bị bài học sau.
<b>Buổi chiều:</b>


<b>Toán </b>


<b> LUYỆN: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b> - Giúp HS ôn tập củng cố kiến thức về đợn vị đo diện tích và giải các bài tốn </b>
về diện tích một cách thành thạo.


- Thực hiện thành thạo các phép tính về phân số
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b> - Vở bài tập toán, bút </b>
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>


<b> 1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra vở của HS
<b> 2. Bài mới:</b>


<i> <b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn HS luyện tập</b></i>


<b> Bài 1: Viết các phân số sau theo thứ </b>
tự từ bé đến lớn



<b>- HS nêu yêu cầu</b>
<b>- HS làm nhóm</b>


Nhóm 1 a. , , , ,
Nhóm 2: b. , , , ,
Nhóm 3: c. , , ,
<b>- Các nhóm lên trình bày</b>
- GV chữa bài và nhận xét


<b> Bài 2: Tính</b> - HS nêu yêu cầu.


- 4 HS lên bảng làm
a.


b. =
c. =
d. =
Bài 3: - HS nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- HS làm vào vở
- 1 HS lên chữa bài


<b>Bài giải</b>


Đổi: 6 ha = 60.000 m2


Diện tích trồng nhón là:
m2


Đáp số: 36.000 m2



- GV chữa bài và tuyên dương - HS chữa bài vào vở
Bài 4: - HS nêu yêu cầu


- HS làm vào vở BTT
<b>Bài giải</b>


Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 1 = 2 (phần)


Tuổi con là: 28 : 2 = 14 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 14 x 3 = 42 (tuổi)
Đáp số: Mẹ: 42 tuổi;


Con: 14 tuổi.
- GV chữa bài và tuyên dương - HS chữa bài vào vở


<b>3. Củng cố , dặn dò</b><i><b>:</b></i>


- Củng cố nội dung bài.
- VN chuẩn bị bài học sau


<b>Tiếng việt</b>


<b>LUYỆN : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS </b>


- Biết ghi lại KQ quan sát và lập dàn ý cho bài văn tả cảnh sông nước cụ thể.
- Biết viết 1 đoạn văn tả cảnh sông nước.



<b> - Giáo dục HS u thích mơn học.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>


- Vở tập làm văn .


<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Y/c HS nêu lại cấu tạo của bài văn tả
cảnh


- GV nhận xét
<b> 2. Bài mới:</b>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b> b. Luyện tập:</b></i>


<i>Đề bài : Viết đoạn văn tả cảnh sơng</i>
<i>nước mà em biết</i>


* Ví dụ:


- Học sinh đọc đề.
- HS lập dàn ý


- HS đọc dàn ý trước lớp
- HS nhận xét


Thân bài: Tả dịng sơng.



36.000
5


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Mở bài: Giới thiệu bao quát:


- Quê ngoại em nằm ngay bên cạnh
dịng sơng ………. .


- Nghỉ hè, em được về q ngoại chơi,
được chèo xuồng dạo chơi trên sơng,
hịa mình vào làn nước mát trong.
- Con sơng q ngoại có nhiều kỉ niệm
gắn bó với em.


Kết bài: Nêu cảm nghĩ của em:
- Em rất u dịng sơng q ngoại.
- Dịng sơng đã ghi lại bao kỉ niệm đẹp
của cuộc đời con người.


<i><b>c. Viết đoạn văn</b></i>


- Con sông này không rõ nguồn gốc từ
đâu, chỉ thấy có đoạn chảy qua trước
nhà như một dãy lụa mềm ôm chặt đôi
bờ cù lao.


- Mặt sông rộng mênh mơng. Đứng
bên đây bờ có thể nhìn sang bên kia


bờ.


a) Buổi sớm:


- Khi mặt trời lên, mặt sơng lấp lánh
như sao sa.


- Dịng sơng trong xanh như ngọc bích
long lanh.


- Những con đò, thuyền câu xuôi
ngược, dọc ngang rộn ràng.


- Hai bên bờ, lũy tre xanh nghiêng
mình soi bóng xuống mặt sơng.


- Gió thổi nhè nhẹ làm những bụi tre
lao xao.


- Chim chóc đua nhau chuyền cành, ca
hát để đón chào ngày mới.


- Đã có lần tơi thấy con cá lóc to dẫn
đàn rồng rồng đi tìm mồi.


b) Buổi trưa:


- Một nhóm trẻ ra sơng vùng vẫy, tắm
rửa, té nước vào nhau, cười vui vẻ.
- Vài đứa con trai bơi lội khéo léo như


những chú cá heo.


- Dịng sơng như dang rộng vịng tay
ơm tất cả vào lịng.


- Bây giờ, dịng sơng khốc lên mình
chiếc áo xanh duyên dáng, óng ánh
dưới ánh nắng mặt trời.


c) Buổi chiều:


- Mặt trời đỏ ối chiếu ánh nắng xuống
mặt sông.


- Buổi chiều êm ả, dịng sơng trở nên
dịu dàng kì lạ.


- Gió thổi mang theo hơi nước mát
lạnh.


- Nhiều người ra bờ sơng hóng mát,
ngắm dịng sơng quê hương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- GV cho HS viết đoạn văn
- GV nhận xét


- HS viết đoạn văn
- HS trình bày trước lớp
<b>3. Củng cố- dặn dò:</b>



- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét tiết học.


<b>Sinh hoạt tập thể</b>


<b>KIỂM ĐIỂM TRONG TUẦN</b>


<b>I. Mục tiêu.</b>


- Đánh giá việc thực hiện nề nếp và học tập trong tuần 6 của HS.
- Nêu phương hướng hoạt động tuần 7.


- Rèn luyện ý thức, tinh thần tự giác cho HS


<b>II. Nội dung.</b>


<i><b>1. Nhận xét việc thực hiện nề nếp và học tập trong tuần.</b></i>


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


<i><b>2. Phương hướng tuần 7</b></i>



+ Tiếp tục duy trì tốt các nề nếp ra vào lớp.


+ Phát huy những ưu điểm, khắc phục những hạn chế.


<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×