Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần 33 năm học 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (266.11 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 33:. Ngày Ngày soạn: soạn: 21/4/2013 21/4/2013 Ngày giảng: Ngày giảng: Thứ Thứ 2/22/4/2013 2/22/4/2013. Tiết 1: Chào cờ: Tiết 2: Tập đọc: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (Tiếp theo) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu từ ngữ : tóc để trái đào, vườn ngự uyển,.. - Hiểu nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi. Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta. 2. Kĩ năng: - Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua , cậu bé) 3. Giáo dục: - Hs luôn tươi cười với mọi người để cho c/s ngày càng tốt đẹp hơn. II. Đồ dùng dạy học. - Bảng phụ, Tranh minh hoạ bài đọc sgk III. Hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Đọc TL bài : Ngắm trăng, không đề và trả - 2hs thực hiện lời câu hỏi nội dung bài. - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới 1. GTB: 1’ - GTTT, ghi đầu bài. - Nghe 2. Luyện đọc: 13’ - Cho 1 hs khá đọc bài. - 1hs đọc, lớp đọc thầm ? Bài được chia làm mấy đoạn? - Chia đoạn (3 đoạn ) + Đ1:Từ đầu... nói đi ta trọng thưởng. + Đ2:Tiếp ...đứt dải rút ạ. + Đ3: Phần còn lại. - Nhận xét - Nhận xét. - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết - Nối tiếp đọc theo đoạn, đọc từ khó, hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó. háo hức, trọng thưởng, vỡ bụng, ... - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết - Gọi hs đọc lần 2 và kết hợp đọc chú hợp đọc từ trong chú giải. giải. - Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3. - 3hs đọc nối tiếp. - GV đọc diễn cảm toàn bài - Nghe. 3. Tìm hiểu bài: 13’ - Đọc thầm đoạn 1,2 trả lời: - Đọc thầm Đ1,2 trao đổi cặp trả lời, 11 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> + Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở đâu?. + Xung quanh cậu: ở nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn dính hạt cơm; ở quan coi vườn ngự uyển....ở chính mình bị quan thị vệ đuổi, cuống quá nên đứt dải rút. + Vì những chuyện ấy bất ngờ trái ngược với tự nhiên: trong buổi thiết chiều nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm... + Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện ra sự mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược với mọi cái nhìn vui vẻ, lạc quan.) Ý1: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười.. + Vì sao chuyện ấy buồn cười?. + Bớ mật của tiếng cười là gì? - Đoạn 1- 2 cho biết điều gì? - Đọc thầm phần còn lại trả lời: + Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương quốc u buồn như thế nào?. ? Nêu ý 2: ? Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?. 4. HDHS đọc diễn cảm: 8’ - Gọi hs đọc lại toàn bài ? Câu chuyện đọc với giọng như thế nào? + HD đọc diễn cảm. + Ngắt nghỉ đúng dấu câu. - Cho hs đọc truyện theo hình thức phân vai: ( 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé) - Treo đoạn cần luyện đọc Đ3. - GV đọc mẫu. - Yc hs đọc theo cặp. - Gọi hs thi đọc - Nhận xét và cho điểm. C. Củng cố, dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học 22. + Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe. Ý 2: Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u buồn. ND: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi. Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta. - 2 hs đọc - Trả lời - 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé) - Nghe - Đọc theo cặp - Thi dọc diễn cảm - Nhận xét bình chọn bạn đọc hay - Nghe - Thực hiện. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 3: Khoa học: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 4: Toán ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( T2 ) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Thực hiện được nhân, chia phân số. Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số. 2. Kĩ năng: - Nhớ lại kiến thức đã học vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng. - Làm Bài 1, 2, 4c,d. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Cho h/s thực hiện phép cộng , trừ - 2 Hs thực hành, lớp nx. phân số - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ -- GTTT, -- Nghe GTTT, ghi ghi đầu đầu bài. bài. Nghe 2. Thực hành. 32’ Bài Bài 1: 1: Tính Tính -- Cho -- 11 HS Cho hs hs nêu nêu yêu yêu cầu cầu HS nêu nêu -- Cho -- Lớp Cho hs hs làm làm bài bài cá cá nhân. nhân. Lớp làm làm vào vào vở, vở, 3hs 3hs lên lên bảng. bảng. -- Nhận -- Nhận Nhận xét, xét, bổ bổ sung. sung. Nhận xét, xét, chữa chữa :: 2 4 8 8 2 8 3 2 x 4 x3 4  ● :  x  3 7 21 21 3 21 2 7 x3 x 2 7 3 3x 2 6 6 3 6 11 2 x3 x11  ● :  x  2 b. ● x 2  11 11 11 11 11 11 3 11x3. a. ● x . Bài 2: Tĩm x - Cho làm bài cá nhân. - Nhận xét, chữa:. -- Lớp Lớp làm làm vào vào vở, vở, 3hs 3hs làm làm bảng bảng nhóm. nhóm. -- Nhận Nhận xét. xét. 2 7. a. xx . 2 3. 2 2 : 3 7 7 x= 3. x=. Bài 3 : Tính 33 Lop4.com. b.. 2 1 :x 5 3 2 1 x : 5 3 6 x 5.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Đọc yêu cầu - Gv hướng dẫn - Thực hiện. - Đọc yêu cầu - 2 hs lên bảng – lớp làm bài vào vở. - Nhận xét a.. C. Củng cố dặn dò. 2’ -- Hệ Hệ thống thống nội nội dung dung -- Nhận xét giờ học Nhận xét giờ học -- BTVN BTVN :: các các ýý còn còn lại. lại.. 3 7 3x7 3 3 3 7 x   1 b. :  x  1 7 3 7 x3 7 7 7 3. -- Nghe, Nghe, thực thực hiện. hiện.. Ngày soạn: 22/4/2013 Ngày giảng: Thứ 3/23/4/2013 Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo) I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Tính giá trị của biểu thức với các phân số. Giải được toán có lời văn với các phân số. 2. Kĩ năng: - Nhớ lại kiến thức đã họ vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng. - Bài 1b, 2, 3, bài 4. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Chuẩn bị. - Bảng nhóm, bảng phụ. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Cho h/s thực hiện phép cộng, trừ - 2 Hs thực hành, lớp nx. phân số - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ -- GTTT, -- Nghe GTTT, ghi ghi đầu đầu bài. bài. Nghe 2. Thực hành. 32’ Bài Bài 1: 1: Tính Tính bằng bằng hai hai cách cách -- Cho hs nêu yêu cầu -- 11 HS Cho hs nêu yêu cầu HS nêu nêu -- Cho hs làm bài cá nhân. Lớp làm Cho hs làm bài cá nhân. - Lớp làm vào vào vở, vở, 3hs 3hs lên lên bảng. bảng. Nhận xét, bổ sung. -- Nhận xét, chữa : - Nhận xét, bổ sung. Nhận xét, chữa : 6 5 3 11 3 3 3 a. C 1:    x  x  1x   11 11  7. 44 Lop4.com. 11 7. 7. 7.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 6 5 3 6 3 5 3 18 15 33 3 C 2:    x  x  x    . Bài 2: Tính - Cho làm bài vào vở. - Nhận xét, chữa:.  11 11  7 11 7 11 7 77 77 77 7 3 7 3 2 21 6 15 1 b. C 1: x  x     5 9 5 9 45 45 45 3 3 7 3 29 3  7 2  3 5 3 x5 1 x  x  x    x   C 2: 5 9 5 5  9 9  5 9 5 x3 x3 3. -- Lớp Lớp làm làm vào vào vở, vở, 3hs 3hs làm làm bảng bảng nhóm. nhóm. -- Nhận xét. Nhận xét. 2 x3 x 4 2 2 3 4 5 2  b. x x :   2 3 x 4 x5 5 3 4 5 1 1 1x 2 x3 x 4 1x 2 x3 x 4 1   c. 5 x6 x7 x8 5 x 2 x3 x7 x 4 x 2 70. a.. Bài 3 : - Đọc yêu cầu - Gv hướng dẫn - Thực hiện. - 1 hs đọc yêu cầu - 1 hs trình bày. Bài giải Đã may áo hết số mét vải là: 20 x. 4  16 (m) 5. Còn lại số mét vải là: 20 – 16 = 4 (m) Số cái túi may được là: 4:. C. Củng cố dặn dò. 2’ -- Hệ Hệ thống thống nội nội dung dung -- Nhận Nhận xét xét giờ giờ học học -- BTVN BTVN :: các các ýý còn còn lại. lại.. 2  6 (cái túi) 3. Đáp số: 6 cái túi. -- Nghe, Nghe, thực thực hiện. hiện.. Tiết 2: Lịch sử: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 3: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN - YÊU ĐỜI I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu nghĩa từ lạc quan, biết sắp xếp các từ cho trước có tiếng lạc thành 2 nhóm nghĩa (BT2), sắp xếp đúng các từ cho trước có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa (BT3), thêm một số câu tục ngữ khuyên con người lạc quan, bền gan, không nản chí trong hoàn cảnh khó khăn(BT4). 2. Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập nhanh, chính xác. 55 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3. Giáo dục: - Nghiêm túc, tự giác làm bài. II.Đồ dùng dạy học - Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3 - H/S chép trước bài 1 vào vở III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV A. KTBC. 3’ - KT ghi nhớ bài trước. - Nhận xét - đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Giới thiệu - ghi đầu bài.. 2. HD làm bài tập. 32’ Bài 1 : - Cho hs đọc các yc. - Yc thảo luận và làm nhóm đôi trả lời - Nhận xét, chữa.. HĐ của HS - 2hs thực hiện. - Nghe - Nối tiếp đọc. - Thảo luận nhóm đôi làm bài. - Nhận xét. Câu. Luôn tin tưởng ở TL tốt đẹp. Tình hình đội tuyển rất lạc quan Chú ấy... lạc quan. x Lạc quan. ..thuốc bổ x. Có triển vọng tốt đẹp x. -- 2 nghĩa: luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp - có triển vọng tốt đẹp.. - Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa? Bài 2: Xếp các từ có tiếng " lạc " thành 2 nhóm - Cho hs đọc yc. - Yc làm bài cặp đôi. - Nhận xét, chữa:. - Đọc - Lớp làm bài vào vở, 2 cặp làm bảng nhóm. - Nhận xét. - " Lạc " có nghĩa là "vui mừng": lạc quan, lạc thú. - " Lạc " có nghĩa là "rớt lại" " sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề. +Đặt câu: - Cô ấy là người lạc hậu. - Bài văn em làm bị lạc đề. 66 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 3: - Cho hs làm bài theo nhóm.. - Làm bài theo nhóm vào bảng nhóm (mỗi nhóm một ý) - Nhận xét. - Nối tiếp nêu. a, "quan" có nghĩa là "quan lại": quan quân. b, "quan " có nghĩa là "nhìn, xem": - lạc quan( cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm) c,"quan " có nghĩa là liên hệ, quan tâm, quan hệ + Đặt câu với từ ‘quan tâm’ Mẹ rất quan tâm đến việc học tập của em.. - Nhận xét, chữa:. Bài 4: Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì? a, Sông có khúc, người có lúc.. b, Kiến tha lâu cũng đầy tổ. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học - Về học bài, CB bài sau.. a, Sông có khúc, người có lúc. - Suy nghĩ trả lời. + Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc cong, con người lúc sướng, lúc khổ. + Nghĩa bóng: gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buồn phiền chán nản. + Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi... + Nghĩa bóng: Lời khuyên nhiều cái nhỏ, thành cái lớn. - Nghe - Thực hiện. Tiết 4: Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Dựa vào gợi ý sgk, chọn và kể lại được câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc nối về tinh thần lạc quan, yêu đời. - Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn chuyên) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. 2. Kĩ năng: 77 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Rèn KN kể chuyện lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một câu chuyện, lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. 3. Giáo dục: - Hs luôn có tinh thần lạc quan, yêu đời. II. Đồ dùng dạy học. - Băng giấy viết sẵn đề bài III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Nối tiếp kể câu chuyện: khát vọng sống. - 2 Hs kể, lớp nx, trao đổi về nội - Nhận xét – đánh giá. dung câu chuyện của bạn kể. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Nêu yc giờ học. - Nghe 2. Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài. 8’ - Gv viết đề bài lên bảng: - Hs đọc đề bài. - Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ - Hs trả lời quan trọng trong đề bài: Đề bài: Kể chuyện về một câu chuyện mà em đó được nghe, được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời. - Đọc các gợi ý? - 2 Hs nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2. + Lưu ý : Hs có thể kể cả các câu chuyện đó được đọc, được nghe về tinh thần lạc quan, yêu đời. - Giới thiệu câu chuyện mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu. - Gợi ý 1 y/c gì? (Người lạc quan, yêu đời không nhất thiết là người gặp hoàn cảnh khó - Hs nêu gợi ý 2. khăn hoặc không may mắn, đó có thể là một người biết sống vui, sống khỏe...) 3. 3. Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện. 19 19 - ? Nêu dàn ý câu chuyện: - Cho kể chuyện theo cặp trao đổi về ý - Cặp kể chuyện. nghĩa câu chuyện. - Cho thi kể trước lớp. - Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện. - Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn bạn - Nhận xét theo tiêu chí: kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất theo tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện.. 88 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> C. C. Củng Củng cố cố dặn dặn dò. dò. 2’ 2’ - Nhận xét tiết học. VN kể lại câu chuyện cho người thân nghe. Xem trước bài kể chuyện tuần sau. - Nghe, thực hiện. Tiết 5: Chính tả (nhớ - viết) NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Nhớ viết đúng bài chính tả Ngắm trăng- Không đề. Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr. 2. Kĩ năng: - Viết đúng chính tả , trình bày đúng 2 thể thơ khác nhau : thơ 7 chữ, thơ lục bát. 3. Giáo dục: - Ý thúc cẩn thận viết bài, trình bày vở sạch chữ đẹp. II.Đồ dùng dạy học. - Bảng phụ. III.Hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ -- Đọc Đọc cho cho hs hs vviết : rong chơi, gia đình, - Lớp viết nháp, 2hs lên bảng viết. dong dỏng, tham gia, ra chơi,... - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Giới thiệu và ghi đầu bài - Nghe 2. HD nhớ viết. 20’ - Nêu yc giờ học - Đọc bài chính tả: - 2hs đọc thuộc lòng bài. - Bài thơ ngắm trăng có mấy dòng, mỗi - 4 dòng, mỗi dòng 7 chữ dòng có mấy chữ? - Nêu cách trình bày bài? - Cách lề hai ô li, chữ đầu dòng viết hoa. - Bài không đề có mấy dòng, mỗi dòng có - 4 dòng thể thơ lục bát. mấy chữ? - Cách trình bày? - Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8 cách lề 1 ô li. - Yc hs tìm và luyện viết tiếng khó - Tìm và luyện viết từ khó. - Cho hs nhớ viết bài vào vở - Nhớ viết bài. - GV đọc cho hs đổi vở soát lỗi. - Soát lỗi - Thu một số bài chấm. 3. HD làm bài tập. 12’ 99 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bài 2a. - Cho hs làm bài vào vở. - GV nhận xét. - 2hs làm bảng phụ. - Nhận xét. - KQ: Cha lìa, cha hỏi, trà mi, rừng tràm, trang vở, trang điểm..... Bài 3a. - Cho hs trao đổi cặp làm bài.. - Nhận xét, chữa:. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Nhận xét giờ học - BTVN: 2b,3b, CB bài sau.. - Trao đổi cặp làm bài bảng nhúm. - Nhận xét. KQ: - Trăng trẻo, trơ trẽn, tròn trịa... - Chông chênh, chêng chếnh, chói chang... - Liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, ... - Líu ríu, rìu rịu, chiu chíu, ... - Nghe - Thực hiện Ngày soạn: 23/4/2013 Ngày giảng: Thứ 4/24/4/2013. Tiết 1: Tập đọc: CON CHIM CHIỀN CHIỆN I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu từ ngữ : cao hoài, lúa tròn bụng sữa,.. - Hiểu nội dung: Hình ảnh con chim chiên chiện tự do bay lượn, hát ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống - HTL bài thơ. 2. Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn ngiên. 3. Giáo dục: - Bảo vệ các loài chim, luôn tạo c/s vui tươi, hạnh phúc. II.Chuẩn bị - Bảng phụ. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Cho đọc bài : Vương quốc vắng nụ - 2hs và TLCH cười và trả lời câu hỏi nội dung bài. - Nhận xét - đánh giá. - Nhận xét B. Bài mới. 10 10 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1. GTB: 1’ - GTTT, ghi đầu bài. 2. Luyện đọc: 13’ - Cho 1 hs khá đọc bài. ? Bài được chia làm mấy đoạn?. - Nghe. - 1hs đọc, lớp đọc thầm - Chia đoạn (6 đoạn: Mỗi khổ thơ là một đoạn) - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 - Nối tiếp đọc theo khổ thơ, đọc từ khó, kết hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ chiền chiện, ngọt ngào, sương chúi, chuỗi, khó. bụng sữa,.. - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 - Gọi hs đọc lần 2và đọc chú giải. Kết hợp đọc từ trong chú giải. - Cho hs đọc nối tiếp lần 3. - 6 hs đọc nối tiếp. - GV đọc diễn cảm toàn bài - Nghe. 3. Tìm hiểu bài: 13’ 3. Tìm hiểu bài: 13’ - Đọc thầm toàn bài trao đổi và trả lời - Đọc thầm toàn bài trao đổi cặp trả lời. ? Bài tả con gì? + Con chiền chiện bay giữa khung cảnh - Lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không thiên nhiên như thế nào? gian rất cao, rất rộng. + Những từ ngữ chi tiết nào vẽ lên hình + Các TN: Bay vút, bay cao, vút cao, cao ảnh con chim chiền chiện tự do bay vút, cao hoài, cao vợi + Hình ảnh: Cánh đập trời xanh, chim biến lượn giữa không gian cao, rộng? mất rồi...vỡ bay lượn tự do nên chim vui hót không biết mỏi. + Tìm câu thơ nói về tiếng hót của - 1: Khúc hát ngọt ngào. 2: Tiếng hút long lanh, như cành... chim chiền chiện? 3:Chim ơi, chim núi, chuyện chi.. 4: Tiếng ngọc trong veo,.... 5: Đồng quê chan chứa..... 6: Chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời) - Tiếng hát của chim chiền chiện gợi - Về cuộc sống thanh bình, hạnh phúc. cho em cảm giác như thế nào? - Cho hs rút ra ý chính? ND : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hỏt ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống. 4. HDHS đọc diễn cảm: 9’ - Gọi hs đọc lại toàn bài - Toàn bài đọc với giọng như thế nào? - Đọc toàn bài + HD đọc diễn cảm. - Trả lời + Ngắt nghỉ đúng dấu câu. - Cho hs đọc nối tiếp 6 khổ thơ. - Treo đoạn cần luyện đọc 3 khổ thơ - 6 HS đọc nối tiếp 12 12 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> đầu. - GV đọc mẫu. - Yc hs đọc theo cặp. - Gọi hs thi đọc - Nhận xét và cho điểm. - Cho hs nhẩm HTL. - Cho hs thi HTL. C. Củng cố, dặn dò. 2’ - Hệ thống nd. - Nhận xét giờ học - Yc về học bài. CB bài sau.. - Nghe - Đọc theo cặp - Thi đọc diễn cảm - Nhận xét bình chọn bạn đọc hay - Thi HTL. - Nghe - Thực hiện. Tiết 2: Thể dục: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 3: Tập làm văn: MIÊU TẢ CON VẬT ( Kiểm tra viết ) I.Mục tiêu. 1. Kiến thức: - Viết được bài văn miêu tả con vật đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) ; diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực. 2. Kĩ năng: - Vân dụng những kiến thức đã học để viết bài văn nhanh, hay. 3. Giáo dục: - Yêu thích môn học, tự giác viết bài. II.Đồ dùng dạy học. - Sưu tầm tranh ảnh về một số con vật. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ ? Tại sao phải khai báo tạm vắng tạm trú? - 2 Hs nêu, lớp nx, - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới 1. GTB: 1’ - GT bằng lời – ghi đầu bài. - Nghe 2. Thực hành. 30’ - GV ghi 3 đề văn lên bảng. 1.Viết một bài văn tả con vật mà em yêu - 3hs nối tiếp đọc. thích. Trong đó sử dụng lối mở bài gián tiếp. 2.Viết một bài văn tả con vật nuôi trong nhà. Trong đó sử dụng cách mở bài mở rộng. 3.Viết một bài văn tả con vật nuôi lần đầu 13 13 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> tiên em nhìn thấy. Trong đó sử dụng cách kết bài mở rộng. - Yc hs lựa chọn một đề văn để viết. - HD hs lập dàn ý miêu tả con vật. - Cho hs viết bài. - GV theo dõi qsát hs làm bài. - Thu vở chấm một số bài. - Nhận xét chung. C. Củng cố dặn dũ. 2’ - Nhận xét giờ học. - Yc về hoàn chỉnh bài. - CB bài sau.. - Lựa chọn đề bài để viết - Thực hành viết một bài văn tả con vật.. - Nghe - Thực hiện.. Tiết 4: Toán: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( TT ) I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Thực hiện được bốn phép tính với phân số, và giải được bài toán có lời văn. 2. Kĩ năng: - Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức. Làm bài 1, 3, 4 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Chuẩn bị - Bảng nhóm, bảng phụ. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - H/S nêu cách thực hiện phép nhân, - 2,3 h/s nêu- lớp NX chia phân số. - Nhận xét - đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - GTTT, ghi đầu bài. - Nghe 32’ 2. Thực hành.32’ Bài Bài 11 :: - Cho hs làm bài cá nhân. - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng nhóm. - Nhận xét, chữa : - Nhận xét, bổ sung. 4 2 28 10 38     5 7 35 35 35 4 2 28 10 18     ; 5 7 35 35 35 14 14 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Bài 2 : Số ? - Đọc yêu cầu - Hướng dẫn - Yêu cầu thực hiện. - Nhận xét. 4 2 8 4 2 14 X  ; :  5 7 35 5 7 5 - 1 hs nêu yêu cầu và trình bày. Số bị trừ Số trừ Hiệu. Bài 3: Tính - Cho hs làm bài cá nhân. - Nhận xét, chữa:. - Cho 1 hs lên bảng làm. - Nhận xét, chữa: Bài 4: - Cho hs đọc yc. - Cho hs trao đổi cặp làm bài. - Nhận xét, chữa:. b, Số phần bể nước còn lại là:. 4 5 1 3 7 15. 3 4 1 4 1 2. 7 9 26 45 1 5. - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng nhóm. - Nhận xét, bổ sung. 2 5 3 8 30 9 38 9 29 a,         3 2 4 12 12 12 12 12 12 - Hs khá giỏi làm. 1 1 1 1 1 2 3 5 b/ X       2 3 4 6 4 12 12 12 - 1hs đọc yc - Làm bài theo cặp. - Nhận xét. Bài giải a. Số phần bể nước chảy sau 2 giờ là: 2 2 4   ( bể ) 5 5 5 - hs khá giỏi làm . b. Số phần bể nước còn lại là: 4 1 3   ( bể ) 5 2 10. 4 bể 5 3 b, bể 10. Đáp số: a,. C. C. Củng Củng cố cố dặn dặn dò. dò. 2’ 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học - BTVN : 2, CB bài sau.. - Nghe - Thực hiện. 15 15 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Ngày soạn: 24/4/2013 Ngày giảng: Thứ 5/25/4/2013 Tiết 1:. Toán ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG. I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Chuyển đổi được số đo khối lượng. Thực hiện được được phép tính với số đo đại lượng . 2. Kĩ năng: - Rèn KN chuyển đổi các đơn vị đo KL và giải các bài toán có liên quan. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Chuẩn bị - Bảng phụ, bảng nhóm. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Mỗi đơn vị đo KL liền kề gấp hoặc - Hai đơn vị đo KL liền kề gấp hoặc kém kém nhau bao nhiều lần? nhau 10 lần - Nhận xét – đánh giá. - Lớp nhận xét B. Bài mới. 1. GTB: 1’ -- GTTT, GTTT, ghi ghi đầu đầu bài. bài. - Nghe 2. Thực hành. 32’ Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. -- Làm - Yc hs làm bài vào vở. Làm bài bài vào vào vở, vở, 2hs 2hs lên lên bảng. bảng. -- Nhận Nhận xét. xét. - HD chữa. 1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến ? Hai đơn vị đo KL liền kề gấp hoặc kém 1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ 1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến nhau mấy lần? Bài 2: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm. - Khi viết mỗi hàng đơn vị đo Kl ứng với -- 1hs 1hs trả trả -- ứng ứng với với 1chữ số. mấy chữ số? -- Cho -- Lớp Cho hs hs làm làm bài bài cá cá nhân nhân Lớp làm làm vào vào vở.vở.- 66 hs hs làm làm bảng bảng nhóm. nhóm. a. 10 yến = 100kg 1/2 yến = 5kg 50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg = 18kg b. 5 tạ = 50 yến 1500kg =15 tạ -- Nhận xét, chữa: Nhận xét, chữa: 30 yến= 3 tạ 7 tạ 20 kg = 720 kg c. 32 tấn = 320 tạ 4000kg = 4 tấn 230 tạ = 23 tấn 3tấn 25kg = 3025kg Bài 3: > < = ? -- hs - Cho 1 hs lên bảng làm bài. hs khá khá giỏi giỏi làm. làm. - Nhận xét, chữa: 2 kg 7hg = 2700g 60kg 7g > 6007g 16 16 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 5 kg 3g < 5035g Bài 4 : - Cho hs làm bài cá nhân.. - Nhận xét, chữa : C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung - Nhận xét giờ học. - Yc về học bài làm bài 5, CB bài sau.. 12 500g = 12 kg 500g. -- 1hs 1hs đọc đọc yc. yc. -- Lớp làm Lớp làm bài bài vào vào vở vở -- 1hs 1hs lên lên bảng. bảng. Bài giải Đổi: 1kg700g = 1700g Con cá và mớ rau cân nặng là: 1700 + 300 = 2000 ( g) 2000g = 2 kg Đ/S: 2 kg -- Nhận xét. Nhận xét. -- Nghe, Nghe, thực thực hiện. hiện.. Tiết 2: Luyện từ và câu: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu(trả lời cho câu hỏi để làm gì? vì cái gì? ND ghi nhớ) 2. Kĩ năng: - Nhận diện được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu(BT1, mục III), bước đầu biết dùng trạng ngữ chỉ mục đích trong câu(Bt2,3). 3. Giáo dục: - Nghiêm túc tự giác học bài. II.Chuẩn bị III.Các HĐ dạy học HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - KT ghi nhớ bài trước. - 2hs nêu - Nhận xét – đánh giá. - Nhận xét B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Giới thiệu – ghi đầu bài. - Lắng nghe 4. Luyện tập.20’ Bài 1: - Cho hs đọc yc và nội dung. - 1hs đọc - Yc lớp làm vào vở bài tập. - Lớp làm vào vở, 3hs làm bảng nhóm. - Yc 3 hs làm bảng nhóm. - Nhận xét. - KQ: + Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, 17 17 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> +Vì tổ quốc, +Nhằm giáo dục ...hs, Bài 2: - Gọi hs đọc yc - Cho lớp làm vào vở, 3hs làm bảng nhúm gạch chõn trạng ngữ chỉ mục đớch trong cõu.. Bài 3. - Yc hs đọc kĩ đoạn văn, chú ý câu hỏi mở đầu mỗi đoạn để thìm trạng ngữ chỉ mục đích và câu in nghiêng. - Yc làm bài vào vở, 2hs lên bảng làm. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học - Yc về hoàn thành bài và học bài.. - Đọc yc - Lớp làm vào vở,3hs làm bảng nhóm. - Nhận xét. +KQ:+Để lấy nước tưới cho ruộng đồng, +Vì danh dự của lớp, +Để thân thể khoẻ mạnh, - Đọc đoạn văn - Lớp làm vào vở, 2hs lên bảng làm. - Nhận xét. - KQ:Đoạn a: Để mài cho răng mịn đi,...... +Đoạn b: Để tìm kiếm thức ăn,.... - Nghe - Thực hiện. Tiết 3: Khoa học: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 4: Tập làm văn: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN. I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu các yc trong Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nước.Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Thư chuyển tiền(BT1),. 2. Kĩ năng: - Bước đầu biết cách ghi vào thư chuyển tiền để trả lại bưu điện sau khi đã nhận được tiền gửi. 3. Giáo dục: - Áp dụng bài học vào c/s. II. Đồ dùng dạy học. - Phiếu khổ to và phiếu cho hs. III. Các hoạt động dạy học. 18 18 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> HĐ của GV A. KTBC. 2’ - Kiểm tra VBT của hs và chấm điểm. - Nhận xét - chấm điểm. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Bằng lời. 2. HD điền nội dung vào mẫu thư chuyển tiền. 32’ Bài 1. - Cho hs đọc yc. - GV lưu ý các em tình huống của bài tập: Giúp mẹ điền đúng những điều cần thiết vào mẫu thư chuyển tiền về quê biếu bà. - Giúp hs hiểu nghĩa những chữ viết tắt , những từ khó hiểu trong mẩu thư. + SVĐ, TBT, ĐBT (mặt trước, cột phải,) là những kí hiệu riêng của ngành bưu điện, hs không cần biết. + Nhận ấn(mặt sau, cột trái): dấu ấn trong ngày của bưu điện. + Căn trước (mặt sau, cột giữa, trên) giấy chứng minh thư. + Người làm chứng (mặt sau, cột giữa, dưới): Người chứng nhận việc đó nhận đủ tiền. - Yc hs đọc nối tiếp nhau nội dung (mặt trước, mặt sau) của mẫu thư chuyển tiền. - Yc hs điền vào mẫu thư chuyển tiền (VBT và mẫu phụ tụ). - Yc hs đọc trước lớp thư chuyển tiền đó điền đủ nội dung. Bài 2: - Cho hs đọc yc. - HD để hs biết: Người nhận tiền cần viết gỡ, viết vào chỗ nào trong mặt sau thư chuyển tiền. - Yc hs viết vào mẫu thư chuyển tiền. - Yc hs đọc nối tiếp nội dung thư của mỡnh. - Nhận xét, chữa. C. Củng cố dặn dũ. 2’ - Nhận xét giờ học - Về xem lại bài, CB bài sau. 19 19. HĐ của HS - Đặt VBT lên bàn - Nhận xét - Lắng nghe. - 1hs đọc - Nắm cách làm.Quan sát lắng nghe. - 2hs đọc - Làm vào VBT(mẫu). - Đọc nội dung. - 1hs đọc - Điền vào mẫu. - Đọc trước lớp. - Nhận xét. - Nghe, thực hiện.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Ngày soạn: 25/4/2013 Ngày giảng: Thứ 6/26/4/2013 Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( TT ) I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian. Thực hiện được các phép tính với số đo thời gian. 2. Kĩ năng: - Nhớ lại KT đã học vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng. - Bài 1,2, 3.4. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Chuẩn bị - Bảng nhóm, bảng phụ. III.Các HĐ dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Yc hs lên làm bài về nhà giờ trước. - 2 hs lên bảng làm - Nhận xét – đánh giá. - Nhận xét B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Giới thiệu – ghi đầu bài. 2. Thực hành. 34’ - Nghe Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Cho hs đọc yc. - 1hs đọc - Cho hs làm cá nhân. - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng. 1 giờ = 60 phút 1 năm = 12 tháng 1 phỳt = 60 giây 1 thế kỉ = 100 năm - Nhận xét, chữa. 1 giờ = 3600 giây 1 năm k nhuận = 365ng 1 năm nhuận = 366ngày Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Đọc yêu cầu - Nêu và nắm cách làm. - 6 hs lên bảng – lớp làm bài vào vở - Thực hiện - Nhận xét – đánh giá. a.5giờ = 300phút 3 giờ 15phỳt=195phút 1 - Nhận xét, chữa. 420 giây = 7 phút giờ = 5 phút 2. b. 4 phút = 240 giây 3phút 25giây= 205giây 2 giờ = 7200 giây 1/10 phút = 6 giây c. 5 thế kỉ = 500 năm 12 thế kỉ = 1200 năm 1/20 thế kỉ = 5 năm 2000 năm = 20 thế kỉ 20 20 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Bài 3: > < =. - Đọc yêu cầu - Cho 2 hs lên bảng làm. - Nhận xét, chữa bài.. Bài 4: - Gv treo bảng như sgk lên bảng. - Cho hs đọc bảng để biết thời điểm diễn ra từng hoạt động cá nhân của Hà. - Yc hs tính khoảng thời gian của các HĐ được hỏi đến trong bài. Bài 5: - Đọc yc của bài - GV HD hs làm bài. - Yêu cầu hs làm. - Nhận xét C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học. - Làm bài tập ở nhà và CB bài sau.. - 2hs đọc - Thực hiện 1 giờ = 20 phút 3 1 1 495 giây = 8 phút 15 giây phút < phút 5 3. 5 giờ 20 phút > 300 phút. - HS trả lời câu hỏi. - Đọc yc - Suy nghĩ trả lời KL: Khoảng thời gian 20 phút là dài nhất.. - Nghe - Thực hiện.. Tiết 2 Địa lí: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 3: Thể dục: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 4: Sinh hoạt lớp tuần 33:. 21 21 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×