Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Nội dung ôn tập trực tuyến cho học sinh Khối 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.26 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU BÀI TẬP TỐN 6</b>



<b>Dạng 1. Tính bằng cách hợp lý:</b>



<b>1. Quy đồng 3 phân số </b><b> tính</b> <b>2. ( ) </b><b> nhân, chia </b><b> cộng, trừ</b> <b>3. Đưa thừa số chung ra ngoài</b>


a)
3
8 −
1
5 +
3
40 <sub> </sub>
b)
17
18 −
11
6 +
2
9 <sub> </sub>
c)
8
15 +
−7
18 −
13
90 <sub> </sub>
d)
5
12 +
−11


15 −
49
60
e)
21
28 −
18
60 +
3
5 <sub> </sub>
f)
7
4 −
5
18 +
2
3 <sub> </sub>
g)
5
12 −
3
8 +
1
18 <sub> </sub>
h)
5
4 −
5
8 +
−2

3
a)
2
3 +
1
5 .
10
7 <sub> </sub>
b)
2
7 +
5
7 .
14
25
c)
7
12 −
27
7 .
1
18
d)
3
10 .

(



−5
6

)



1


8
e)

(



4
9

)

.


3
8 +
1
18 <sub> </sub>
f)
2
7 +
28
27 :

(



4
9

)


g)

(



1
2 −


2
3

)

.


4
5
h)



9
7 .

(



3
7 −
1
2

)


a)

5


7

.

5


11

+

5


7

.
2
11−
5
7.
14
11 <sub> </sub>
b)


23 10 23 3 27
25 13 25 13 25


  


   


c) 5



2
7
3
.
5
3
7
4
.
4
3






d) 7
1
6 .

(



7
6

)

+ 10


5
6 .

(



7
6

)



e) 4


1
3 .


4
9 +13


2
3 .


4


9 <sub> </sub>
f)


3 2 3 5 3


. . 2


5 7 5 7 5


 


 


<i>C</i>

=

3



7

.


5



9

+


4


9

.


3



7

+

2



3



7

<sub> </sub>


<b>Dạng 2. Tìm</b>

<b> x, biết:</b>


<b>Bài 1</b> <b>Bài 2</b> <b>Bài 3</b>


a)

<i>x</i>


7

=


6


21


b)
5 20
28
<i>x</i> 
c)
1 1
2 10


<i>x</i> 



d)


1 3


5 10


<i>x</i> 


e)


4 2


:
7 <i>x</i>3


1/


2 1 1


3<i>x</i> 2 10


2/


2 1 3


.


3 <i>x</i> 5 10





 


3/


2 7 5


3<i>x</i> 62


4/


2 1 3


5<i>x</i> 4 2




 


5/


3 1 5


2 <i>x</i> 3 2


 


 


 



 


1/


2 7 1


3 4 4


<i>x</i>  


2/


5 3 1


3 <i>x</i> 4 2




  


3/


3 3 1


2 <i>x</i> 4  3


4/


1 5 4



3 6 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

f)


6 2


.


5 3


<i>x</i> 


6/


1 3 1


6<i>x</i> 84

<sub> </sub>

<sub>5/</sub>


3 3 1


2 <i>x</i> 4  4


6/


3 11


2 1
8 <i>x</i> 8



<b>HÌNH HỌC</b>



Điểm :


Ba điểm A, B, C


Đường thẳng :


Đường thẳng xy
Tia :


Tia Ox


Đoạn thẳng :


Đoạn thẳng MN
Nửa mặt phẳng :


Nửa mặt phẳng bờ a (nửa mặt phẳng I )


Điểm P thuộc nủa mặt phẳng I, điểm Q không
thuộc nửa mặt phẳng I


Goùc :
O


Góc xOy hay góc yOx.
Kí hiệu xOy


Góc nhọn :



xOy < 900


Góc vuông :


xOy = 900


B


C


A


y
x


x


O M N


x
P


(I)
a


Q


y



x


O


y


x


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Góc tù :


900<sub> < xOy < 180</sub>0


Góc bẹt :


xOy = 1800


Hai góc kề nhau :


xOy, xOz là 2 góc kề nhau vì có chung cạnh
Ox


Hai góc phụ nhau :


xAy, tBz là 2 góc phụ nhau vì tổng số đo
của chúng bằng 900


Hai góc bù nhau :


Goc MON, PIQ là 2 góc bù nhau vì có tổng


số đo của chúng bằng 1800


Hai góc kề bù :


xOz, zOy là 2 góc kề bù (vừa kề, vừa bù)


xOz + zOy = 1800


O x


y


O


x
y


z <sub>x</sub>


O


y


t
x


z
600



300


B
A
y


Q
I


N


1350


P
450


M
O


z


y x


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Hai trường hợp một tia nằm giữa hai tia</b>


Nếu xOy + yOz = xOz thì tia Oy nằm giữa hai
tia Ox, Oz


Nếu xOy < xOz thì tia Oy nằm giữa hai tia
Ox, Oz



<b>Tia phân giác :</b>


<b>ÁP DỤNG LÀM BÀI</b>


<b>1.</b> Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Vẽ hai tia Oy, Oz sao cho góc xOz =
400<sub>, góc xOy = 110</sub>0<sub>.</sub>


a. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?


b. Tính số đo góc yOz.


<b>2.</b> Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Vẽ hai tia Oy, Ot sao cho góc xOt = 720<sub>, góc </sub>
xOy = upload.123doc.net0


a. Trong ba tia Ox, Oy, Ot tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


b. Tính số đo góc yOt.


<b>3.</b> Trên một nữa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

<i>x</i>

<i>O y</i>

^

=

100

0 ;


<i>x</i>

<i><sub>O z</sub></i>

^

<sub>=</sub>

<sub>20</sub>

0 <sub>.</sub>


a. Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?
b. Tính số đo góc

<i>y</i>

<i>O z</i>

^

.


<b>4.</b> Cho góc aOb = 800, vẽ tia phân giác Om của góc aOb. Tính góc aOm, góc mOb?


<b>5.</b> Cho góc mOn = 1100, vẽ tia phân giác Ot của góc aOb. Tính góc tOm, góc tOn?



<b>6.</b> Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox . Vẽ xOy = 650, gĩc xOz= 1300


a. Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?


z y


x
O


z


y
1200


300


x
O


x


Tia Oz là tia phân giác của góc xOy
Nếu :


 Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy
 xOz = zOy


z


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

b. Tính số đo góc yOz.



</div>

<!--links-->

×