Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần học 34 năm học 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.67 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 34:. Ngày Ngày soạn:……………………… soạn:……………………… Ngày giảng:…………………….. Ngày giảng:……………………... Tiết 1: Chào cờ: Tiết 2: Tập đọc: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I.Mục tiêu 1. Kiến thức : - Hiểu từ ngữ: thống kê, thư giãn, sảng khoái, điều trị,.. -- Hiểu nội dung bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật. Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu. Từ đó làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười. 2. Kĩ năng: - Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, rút khoát. 3. Giáo dục: - Áp dụng bài học vào c/s luôn tạo ra xung quanh mình một c/s vui vẻ, tràn ngập tiếng cười. II. Đồ dùng dạy học. - Bảng phụ, Tranh minh hoạ bài đọc. III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - ? HTL bài Con chim chiền chiện và trả lời - 2hs thực hiện - Nhận xét câu hỏi về nội dung? - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - GTTT, ghi đầu bài. - Nghe 2. Luyện đọc:13’ - Cho 1 hs khá đọc bài. - 1hs đọc, lớp đọc thầm ? Bài được chia làm mấy đoạn? - Chia đoạn (3 đoạn ) + Đ1 : Từ đầu...400 lần. + Đ2: Tiếp ...làm hẹp mạch máu. - Nhận xét. + Đ3: Còn lại. - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết - Nối tiếp đọc theo đoạn, đọc từ khó: hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó. mỗi ngày, cảm giác sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, chữa bệnh,.. - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết - Đọc nối tiếp lần 2 và đọc chú giải. hợp đọc từ trong chú giải. - Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3. - 3hs đọc nối tiếp. - GV đọc diễn cảm toàn bài - Nghe. 3. Tìm hiểu bài: 13’ 11 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Yc đọc thầm đoạn 1 trả lời: - Đọc thầm bài trao đổi cặp trả lời, ? Người ta đã thống kê được số lần cười ở + Một ngày trung bình người lớn cười người như thế nào? 6 lần, mỗi lần kéo dài 6 giây, trẻ em mỗi ngày cười 600 lần. ? Đoạn 1 cho ta biết gì? Đ1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài vật khác. - Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 - Đọc đoạn 2 ? Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ? + Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơ mặt thư giãn thoải mái, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoải mái. ? Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy + Có nguy cơ bị hẹp mạch máu. cơ gì? ? Đoạn 2 cho ta biết gì? Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ. - Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3 - Đọc đoạn 3 ? Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng cười cho + ...để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, bệnh nhân để làm gì? tiết kiệm tiền cho nhà Nước. ? Trong thực tế em còn thấy có bệnh gì liên + Bệnh trầm cảm, bệnh stress. quan đến những người không hay cười, luôn cau có hoặc nổi giận? ? Em rút ra điều gì từ bài báo này, chọn ý + Cần biết sống một cách vui vẻ. đúng nhất? ? Tiếng cười có ý nghĩa ntn? + ...làm cho người khác động vật, làm cho người thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu. ? đoạn 3 cho ta biết gì? Đ3: Những người cá tính hài hước chắc chắn sống lâu. ? Yc hs nêu nội dung?. ND: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi. Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta.. 4. HDHS đọc diễn cảm: 8’ - Cho hs nối tiếp đọc bài. ? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng như thế + Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nào? nhấn giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài hước, sống 22 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> lâu... +HD đọc diễn cảm. +Ngắt nghỉ đúng dấu câu. - Treo đoạn cần luyện đọc Đ3. - GV đọc mẫu. - Yc hs đọc theo cặp. - Gọi hs thi đọc - Nhận xét và cho điểm. C. Củng cố, dặn dò. 2’ - Hệ thống nd. - Nhận xet giờ học - Yc về học bài. CB bài sau.. - Nghe - Đọc theo cặp - Thi dọc diễn cảm - Nhận xét bình chọn bạn đọc hay - Nghe - Thực hiện. Tiết 3: Khoa học: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 4: Toán ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT) I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Giúp hs chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích. Thực hiện được phép tính với số đo diện tích. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Chuẩn bị: - Bảng nhóm, bảng phụ. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ ? Đọc bảng đơn vị đo thời gian? - 2 hs lên bảng nêu, lớp nx - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ -- GT GT bằng bằng lời. lời. 2. Thực hành. 32’ Bài Bài 1: 1: Viết Viết số số thích thích hợp hợp vào vào chỗ chỗ trống. trống. -- Cho Cho hs hs nêu nêu kết kết quả quả nối nối tiếp, tiếp, gv gv ghi ghi -- Nêu Nêu kết kết quả quả nối nối tiếp tiếp .. -- Nxét. bảng. Nxét. bảng. -- Nhận Nhận xét, xét, chữa: chữa: 1m2 = 100 dm2; 1km2 = 1 000 000m2 1m2 = 10 000 cm2; 1dm2 = 100cm2 33 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài Bài 2: 2: Viết Viết số số thích thích hợp hợp vào vào chỗ chỗ trống. trống. -- Cho -- Làm Cho hs hs làm làm bài bài cá cá nhân. nhân. Làm bài bài cá cá nhân nhân vào vào vở. vở. -- Nhận xét, chữa: 6 hs lên bảng. Nhận xét, chữa: - 6 hs lên bảng. a.15 a.15 m m22 == 150 150 000cm 000cm22 103 103 m m22 == 10 10 300dm 300dm22 2110dm 2110dm22== 211 211 000cm 000cm22 b. b. 500cm 500cm22 == 55 dm dm22 1300dm 1300dm22 =13m =13m22 60 60 000cm 000cm22== 66 m m22 Bài 3: - Cho 1 hs lên bảng làm. > ? - Nhận xét, chữa: < =. Bài Bài 4: 4: -- Cho Cho hs hs đọc đọc yc. yc. -- Cho Cho hs hs giải giải bài bài cá cá nhân. nhân. -- Nhận Nhận xét, xét, chữa: chữa:. -- Hs Hs khá khá giỏi giỏi làm. làm. 2 2 2m 5dm >25dm2; 3dm25cm2= 305cm2;. 3m299dm2<4 dm2 65 m2 = 6500dm2. -- 1hs 1hs đọc đọc yc. yc. -- 1hs 1hs làm làm bảng bảng phụ, phụ, lớp lớp làm làm vào vào vở. vở. Bài giải Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: 64 x 25 = 1 600 (m2) Cả thửa ruộng thu hoạch được số tạ thóc là: 1 600 x. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học. - Về hoàn thành bài vào vở.. 1 m22 = 10 dm22 m = 10 dm 10 1 dm22 = 10cm22 dm = 10cm 10 1 m22 =1 000cm22 m =1 000cm 10 1 dm22 1cm 1cm22 == dm 100 1 m22 11 dm dm22== m 100 1 m22 1cm 1cm22== m 10000. 1 = 800 (kg) 2. 800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ thóc. -- Nghe Nghe -- Thực Thực hiện. hiện. Ngày soạn:………………………….. Ngày giảng:…………………………. Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I.Mục tiêu 1. Kiến thức: 44 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Giúp học sinh : Ôn tập về góc, các loại góc: góc vuông, nhọn, tù; các đoạn thẳng song song, vuông góc. - Củng cố về kĩ năng và hình vuông có kích thước cho trước. - Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật. 2. Kĩ năng: - Nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Chuẩn bị. - Thước, êke III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC.3’ - Yc hs chữa bài về nhà giờ trước. - 2hs thực hiện - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - GTTT, ghi đầu bài. - Nghe 2. Thực hành. 34’ Bài Bài 1: 1: - GV vẽ hình lên bảng yc hs dùng êke - Thực hành kiểm tra và nêu. kiểm tra và nêu miệng. - Nhận xét, chữa: - Nhận xét. + Các cạnh song song với nhau: AB và DC; + Các cạnh vuông góc với nhau:DA và AB; AD và CD. Bài 2: - Yc hs nêu và vẽ hình. - Hs khá giỏi làm. - Cho 1 hs lên bảng giải. Bài giải - Chữa: Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là: 3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông có cạnh dài 3 cm là: 3 x 3 = 9 (cm2) Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S: - Yc hs qsát hình vuông, HCN sau đó - Quan sát, tính, trả lời. tính chu vi và diện tích của 2 hình này - Giải thích. rồi mới nhận xét xem trong bài câu nào - Nhận xét. - KQ:+ Câu Sai: a,b; c;. đúng, câu nào sai. + Câu đúng: d; Bài 4: - Cho hs đọc yc. - 1hs đọc yc. - Cho hs giải bài cá nhân - 2hs làm bảng phụ, lớp làm vào vở. - Nhận xét, chữa: - Nhận xét. 55 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài giải Diện tích của viên gạch lát nền là: 20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích phòng học đó là: 5 x 8 = 40 (m2) 40 m2 = 400 000 cm2 Số viên gạch cần để lát nền lớp học là: 400 000 : 400 = 1000 (viên) Đáp số: 1000 viên gạch. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung - Nghe - Nhận xét giờ học - Thực hiện. - BTVN: Học thuộc quy tắc và hoàn thành bài vào vở. Tiết 2: Lịch sử: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 3: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN - YÊU ĐỜI I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời. - Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa(BT1) 2. Kĩ năng: - Biết đặt câu với các từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2,3) - Tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ( BT3) 3. Giáo dục: - Nghiêm túc học bài. II. Đồ dùng dạy học. - Bảng nhóm, bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ ? Kiểm tra VBT - Đặt VBT lên bảng. - Chấm điểm. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Giới thiệu và ghi đầu bài - Nghe 2. HD làm bài tập. 32’ Bài 1: - Cho học sinh làm bài theo cặp. - Trao đổi cặp làm bảng nhóm - Yc trình bày. - Trình bày 66 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Nhận xét chưa bài.. - Nhận xét a. Vui chơi, góp vui, mua vui. b. Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui. c. Vui tính, vui nhộn, vui tươi. d. vui vẻ.. Bài 2: - Cho hs đọc yc - Yc làm bài cá nhân vào vở - Yc trình bày - Nhận xét chữa. - 1 hs đọc - Lớp làm vở 2hs làm bảng nhóm - Nhận xét bổ sung. KQ: Mời các bạn đến góp vui với bọn mình. - Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi.. Bài 3: - Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả tiếng - Làm bài theo cặp. cười và đặt câu với mỗi từ. - Trình bày VD: Cười ha hả, cười hì hì, cười hí hí, hơ hơ, hơ hớ, khanh khách, khềnh khệch, khùng khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,... - VD: Cô bạn cười hơ hớ nom thật vô duyên. + Ông cụ cười khùng khục trong cổ họng. + Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu - Hs khá giỏi . Tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ( BT3) C. C. Củng Củng cố cố –– dặn dặn dò. dò. 2’ 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét tiết học, BTVN Đặt câu với 5 - Nghe,thực hiện. từ tìm được bài tập 3 Tiết 4: Kể chuyện” KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA. I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hs chọn được các chi tiết nói về một người vui tính. Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện. 2. Kĩ năng: 77 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật(kể không thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyên). - Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ. Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. 3. Giáo dục: - Yêu thích môn học, GD theo nội dung từng câu chuyện hs kể. II.Đồ dùng dạy học. - Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ ? Kể lại câu chuyện em được nghe hoặc - 1hs kể được đọc nói về người có tinh thần lạc - Nhận xét quan, yêu đời? B. Bài mới. 1. GTB: 1’ -- Nêu Nêu yc yc giờ giờ học. học. - Nghe 2. Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài. 7’ - Gv viết đề bài lên bảng: - Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ - 1hs đọc - 1hs nêu quan trọng trong đề bài: + Đề bài: Kể chuyện về một người vui tính mà em biết. - Cho hs đọc các gợi ý? + Lưu ý : Hs có thể giới thiệu 1 người vui - 3 hs đọc nối tiếp 3 gợi ý. tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm, tính cách đó. - HS kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về một người vui tính. - Giới thiệu nhân vật mình chọn kể: - Lần lượt giới thiệu 3. Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện. 20’ - Yc hs nêu dàn ý câu chuyện: - Cho kể chuyện theo cặp, trao đổi ý nghĩa - Kể theo cặp chuyện: - Cho Thi kể: - Thi kể trước lớp. - Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn bạn - Nhận xét, trao đổi bình trọn bạn kể kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất. hay. +Tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Nhận xét giờ học - Nghe 88 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiết 5: Chính tả ( Nghe – viết ) NÓI NGƯỢC I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Nghe-viết lại đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát. - Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi. 2. Kĩ năng: - Viết đúng chính tả, làm chính xác bài tập. 3. Giáo dục: - Ý thức cẩn thận viết bài và trình bày vở sạch chữ đẹp. II. Đồ dùng dạy học. - Phiếu học tập. III. Hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 2’ - Viết 3 từ láy trong đó tiếng nào cũng - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, có âm đầu là ch; tr. bổ sung. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Nêu yc giờ học. - Nghe 2. Hướng dẫn hs nghe- viết.22’ - GV đọc bài chính tả: - Nghe - 1hs đọc, lớp đọc thầm. ? Bài vè có gì đáng cười? + ếch căn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt người già, xôi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bò vào. ? Nội dung bài vè? + Bài vè nói toàn những chuyện ngược đời, không bao giờ là sự thật nên buồn cười. - Tìm và luyện viết từ khó. - Yc hs tìm và viết từ khó? VD: ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lươn, trúm, thóc giống, đổ vồ, chim chích, diều hâu, quạ,... - GV đọc bài cho hs nghe viết. - Viết bài - GV đọc cho hs soát lỗi. - Đổi vở soát lỗi. - Thu vở chấm, nhận xét. 3. HD làm bài tập.10’ ’Bài 2: - Cho lớp làm vào vở, 2hs lên bảng - Lớp làm vào vở, 2hs làm trên bảng. làm. - Nhận xét, chữa: - Nhận xét. Thứ tự điền đúng: giải đáp; tham gia; dùng; theo dõi; 99 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung - Nhận xét giờ học - BTVN: 2b, CB bài sau.. kết quả; bộ não; không thể. - Nghe - Thực hiện Ngày soạn:………………………….. Ngày giảng:………………………….. Tiết 1: Tập đọc: ĂN "MẦM ĐÁ" I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Đọc đúng: - Hiểu từ ngữ: tương truyền, thời vua Lê – chúa Trịnh, túc trực,... - Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ. 2. Kĩ năng: - Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh, đọc phân biệt lời nhân vật và lời người dẫn chuyện. 3. Giáo dục: - Hs sự thông minh khéo léo trước mọi tình huống. II.Đồ dùng dạy học. - Tranh minh hoạ bài đọc. III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - ? Đọc bài Tiếng cười là liều thuốc bổ và - 2hs thực hiện trả lời câu hỏi về nội dung bài? - Nhận xét – đánh giá - Nhận xét B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - GTTT, ghi đầu bài. - Nghe 2. Luyện đọc:13’ - Cho 1 hs khá đọc bài. - 1hs đọc, lớp đọc thầm ? Bài được chia làm mấy đoạn? - Chia đoạn (4 đoạn ) + Đ1 : 3 dòng đầu. - Nhận xét. + Đ2: Tiếp ..."đại phong". + Đ3: Tiếp...khó tiêu. + Đ4: Còn lại. - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết - Nối tiếp đọc theo đoạn, đọc từ khó, hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó. tương truyền, Trạng Quỳnh, châm biếm, phủ chúa, bữa ấy,.. - Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết - Đọc lần 2 và kết hợp đọc chú giải . hợp đọc từ trong chú giải. 10 10 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3. - GV đọc diễn cảm toàn bài 3. Tìm hiểu bài: 13’ - Yc hs đọc thầm toàn bài trả lời: ? Trạng Quỳnh là người ntn?. - 4hs đọc nối tiếp lần 3. - Nghe.. - Đọc thầm bài trao đổi cặp trả lời. + ...là người rất thông minh. Ông thường dùng lối nói hài hước hoặc những cách độc đáo để châm biếm thói xấu của quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành. ? Đoạn 1 cho ta biết gì? Đ1: Giới thiệu về Trạng Quỳnh ? Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì? + ...đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời ? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá? mà không thấy ngon miệng. + Vì chúa ăn gì cũng không ngon ? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên như thế nào? muốn ăn. + ...cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì đi lấy một lọ tương đề bên ngoài 2 chữ "đại phong" rồi bắt cháu phải chờ đến khi bụng đói mềm. ? Đoạn 2 cho biết gì? Đ2: Câu chuyện giữa Trạng với chúa Trịnh ? Cuối cùng chúa có được ăn mầm đá + không vì làm gì có món đó. không? Vì sao? ? Đoạn 3 cho biết gì? Đ3: Chúa Trịnh đói lả ? Chúa được Trạng cho ăn gì? + Cho ăn cơm với tương. ? Vì sao chúa ăn tương mà vẫn thấy ngon + Vì lúc đó chúa đã đói lả thì ăn cái gì miệng? cũng ngon. ? Đoạn 4 cho biết gì? Đ4: Bài học quý dành cho chúa ? Câu chuyện ca ngợi ai, ca ngợi về điều gì? ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No 4. HDHS đọc diễn cảm: 8’ thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ. - Cho hs nối tiếp đọc bài. ? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng như thế + Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nào? nhấn giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài hước, sống lâu... +HD đọc diễn cảm. +Ngắt nghỉ đúng dấu câu. - Treo đoạn cần luyện đọc Đ3. - GV đọc mẫu. - Nghe 12 12 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Yc hs đọc theo cặp. - Gọi hs thi đọc - Nhận xét và cho điểm. C. Củng cố, dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học - Yc về học bài. CB bài sau.. - Đọc theo cặp - Thi dọc diễn cảm - Nhận xét bình chọn bạn đọc hay - Nghe - Thực hiện. Tiết 2: Thể dục: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 3: Tập làm văn: TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT. I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Biết rút kinh nghiệm về bài văn tả con vật (đúng ý, bố cục rõ ràng, dùng từ đặt câu và viết đúng chính tả,..) 2. Kĩ năng: - Tự sửa lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của gv. - Biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay. 3. Giáo dục: - Tiếp thu ý kiến đóng góp và sửa sai, học tập cái hay của bạn. II. Đồ dùng dạy học. - Phiếu ghi sẵn lỗi về chính tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trước lớp. - Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi, bút màu,... III.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. ’ B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Bằng lời. - Nghe 2. Nxét chung bài làm của hs. 17’ - Gv nhận xét chung: Ưu điểm: - Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn tả con vật. - Chọn được đề bài và viết bài có cảm - Nghe xúc với con vật - Bố cục bài văn tương đối rõ ràng, diễn đạt câu, ý tương đối rõ ràng, trọn vẹn. - Những bài viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có sự liên kết giữa các 13 13 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> phần như: - Có mở bài, kết bài hay: - HS theo dõi Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau: - Dùng từ, đặt câu còn chưa chính xác: - Cách trình bày bài văn chưa rõ ràng mở bài, thân bài, KB. 3. HD hs chữa lỗi. 5’ - HS theo dõi - Còn mắc lỗi chính tả: Lỗi Lỗi Lỗi về Lỗi Lỗi - Gv treo bảng phụ các lỗi phổ biến: về bố về cách đặt chính -- GV phát bài cho hs. GV phát bài cho hs. cục/ ý/ dùng câu/ tả/ -- Yc hs đọc thầm bài và ghi lỗi ra phiếu và Yc hs đọc thầm bài và ghi lỗi ra phiếu và từ/ trình bày. trình bày. Sửa -- GV ghi lỗi sai phổ biến và hay mắc lên . GV ghi lỗi sai phổ biến và hay mắc lên . Sửa Sửa lỗi Sửa Sửa lỗi lỗi lỗi lỗi - Nhận bài, tìm lỗi trong bài mắc ghi vào phiếu. - Nghe. 4. HD học tập những đoạn văn hay. 10’ - Gv đọc đoạn văn hay của hs: + Bài văn hay của hs: -- Yc Yc Hs trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt - Trao đổi cặp. của đoạn, bài văn: về chủ đề, bố cục, dùng từ đặt câu, chuyển ý hay, liên kết,... - Cho hs chọn viết lại một đoạn văn hay. - Viết lai đoạn văn hay C. Củng cố dặn dò. 2’ -- Hệ Hệ thống thống nội nội dung. dung. - Nghe, thực hiện. -- Nhận Nhận xét xét giờ giờ học học -- Yc Yc về về viết viết lại lại đoạn đoạn văn. văn. Tiết 4: Toán ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( Tiếp theo) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. Tính được diện tích hình bình hành. 2. Kĩ năng: - Vận dụng KT đã học để giải các bài tập nhanh, đúng. 3. Giáo dục: - Tính chính xac, yêu thích mônhọc, tự giác làm bài.. 14 14 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> II. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV A. KTBC. 3’ ? 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng đơn vị đo diện tích hơn kém nhau bao nhiêu lần? Lấy ví dụ minh hoạ? - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - GT và ghi đầu bài 2. Thực hành. 34’ Bài Bài 1: 1: - GV vẽ hình lên bảng cho hs nối tiếp nêu miệng.. HĐ của HS - 2 Hs nêu và lấy ví dụ. -- Nhận Nhận xét xét - Nghe - Quan sát, trả lời.- Nxét. - Kết quả: + Các cạnh song song với: AB là DE; + Các cạnh vuông góc với BC là AB.. Bài 2: - Yc đọc sgk, trao đổi cặp trả lời ý đúng - Trao đổi cặp làm bài. và giải thích. - Nhận xét. -Kết quả: Câu đúng: c: 16 cm. Bài 3: - Cho 1hs lên bảng giải - Hs khá giỏi làm.. - Nxét, chữa: Bài giải Chu vi hình chữ nhật là: (5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là: 5 x 4 = 20 (cm2) Bài 4: - Cho hs đọc yc. - 1hs đọc - Yc hs làm bài cá nhân. - Làm bài cá nhân - Nhận xét chữa: - Nhận xét. Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là: 3 x 4= 12 (cm2) Diện tích của hình chữ nhật BEGC là: 3 x 4= 12 (cm2) Diện tích hình H là: 12 + 12 = 24 (cm2) Đáp số: 24 cm2. C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nghe - Nhận xét giờ học - Thực hiện - Yc về học bài. CB bài sau. 15 15 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Ngày soạn:……………………………….. Ngày giảng:……………………………… Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I.Mục tiêu 1. Kiến thức: - Giải được bài toán tìm số trung bình cộng. 2. Kĩ năng: - Nhớ lại kiến thức đã học vận dụng làm các bài tập nhanh, chính xác. - Bài 4. 3. Giáo dục: - Yêu thích môn học, tự giác làm bài. II. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ ? Muốn tính diện tích của hình chữ nhât, - 2 hs nêu hình bình hành... ta làm như thế nào? -- Nhận Nhận xét xét –– đánh đánh giá. giá. -- Nhận B. Bài mới. Nhận xét xét 1. GTB: 1’ - GT và ghi - Nghe 2. HD làm bài tập: 34’ Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau. - Cho hs làm bài cá nhân - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng nhóm. - Nhận xét chữa: - Nhận xét. a. (137 + 248 +395): 3 = 260. b. (348 + 219 +560 +725) : 4 = 463. -- 1, ? Nêu cách tính? 1, 22 hs hs nêu nêu Bài 2: - Cho hs đọc yc. - 1hs đọc yc. - Cho hs làm bài cá nhân. - Lớp làm bài vào vở, 2hs làm bảng phụ. - Nhận xét, chữa: - Nhận xét Bài giải Số người tăng trong 5 năm là: 158+147+132+103+95= 635(người) Số người tăng trung bình hằng năm là: 635 : 5 = 127 (người) Đáp số: 127 người. Bài 3: - Cho hs đọc yc - 1hs đọc - Cho hs làm bài cá nhân. - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng nhóm. -- Nhận xét, chữa. Nhận xét, chữa. - Nhận xét. 16 16 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài giải Số quyển vở tổ Hai góp là: 36 + 2 = 38 (quyển) Số quyển vở tổ Ba góp là: 38 + 2 = 40 (quyển) Tổng số vở cả ba tổ góp là: 36 + 38 + 40 = 114 (quyển) Trung bình mỗi tổ góp được số vở là: 114 : 3 = 38 (quyển) Đáp số : 38 quyển vở. Bài 4: Cho hs đọc yc - Cho 1 hs lên bảng làm. - Nhận xét, chữa: ?Muốn tìm số trung bình cộng ta làm thế nào?. C. Củng cố dặn dò. - Nhận xét giờ học - BTVNM: 5. - Hs khá giỏi làm. Bài giải Lần đầu 3 ôtô chở được là: 16 x 3 = 48 (máy) Lần sau 5 ôtô chở được là: 24 x 5 = 120 (máy) Số ôtô chở máy bơm là: 3 + 5 = 8 (ôtô) Trung bình mỗi ôtô chở được là: (48 + 120) :8 = 21 (máy) Đáp số: 21 máy bơm.. 2’ - Nghe - Thực hiện.. Tiết 2: Luyện từ và câu THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu được tác dụng và đặc điểm của các trạng ngữ chỉ phương tiện (Trả lời câu hỏi bằng gì? Với cái gì?). 2. Kĩ năng: - Nhận biết trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu; thêm trạng ngữ chỉ phương tiện vào câu.Viết đoạn văn ngắn tả con vật yêu quý có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện. 3. Giáo dục: - Nghiêm túc, tự giác học bài. II.Đồ dùng dạy học. - Bảng phụ, phiếu học tập. III.Các hoạt động dạy học. 17 17 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> HĐ của GV A. KTBC. 3’ ? Tìm từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với các từ đó? - Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Bằng lời. 2. Luyện tập.17’ Bài 1: - Treo bảng phụ ghi ND bài. - Yc lớp làm vào vở, 2hs lên bảng gạch chân trạng ngữ chỉ phương tiện. - Nhận xét, chữa:. Bài 2: - Cho hs đọc yc, qsát tranh sgk. - Yc làm bài cá nhân. - Cho hs nối tiếp đọc. - Nhận xét, chữa:. HĐ của HS - 2 Hs tìm và đặt câu.Lớp nx bổ sung.. - Nghe - 1hs đọc - Lớp làm vào vở, 2hs lên bảng làm. - Nhận xét. Câu a: Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em.... Câu b: Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên.... - 1hs đọc, lớp qsát tranh. - Làm bài cá nhân, đọc bài. - Nhận xét. Bằng đôi cánh mềm mại, đôi chim bồ câu bay lên nóc nhà..... C. Củng cố dặn dò. 2’ - Hệ thống nội dung. - Nhận xét giờ học - Yc về học bài, Cb bài sau.. - Nghe - Thực hiện. Tiết 3: Khoa học: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 4: Tập làm văn: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Hiểu các yc trong Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nước. 2. Kĩ năng: - Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí. 3. Giáo dục: 18 18 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Áp dụng bài học vào cuộc sống. II. Đồ dùng dạy học. III. Phiếu khổ to và phiếu cho hs. III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV A. KTBC. 3’ - Kiểm tra VBT của hs - Nhận xét – chấm điểm. B. Bài mới. 1. GTB: 1’ -- Nêu Nêu yc yc giờ giờ học. học. 2. HD làm bài tập. 32’ Bài Bài 1: 1: - Gv hướng dẫn hs trên phiếu to cả lớp: - N3 VNPT; ĐCT: Hs không cần biết. + Hs viết từ phần khách hàng: - Họ tên người gửi (mẹ em) - Địa chỉ: Nơi ở của gđ em. - Số tiền gửi (viết số trước, chữ sau) - Họ tên người nhận:ông hoặc bà em. - Địa chỉ : Nơi ở của ông hoặc bà em. - Tin tức kèm theo chú ý ngắn gọn. - Nếu cần sửa chữa viết mục dành cho việc sửa chữa. - Mục khác dành cho nhân viên bưu điện - Yc hs điền vào vở. - Cho hs đóng vai trình bày trước lớp. - Cho một số hs đọc ND đã điền đầy đủ trước lớp. Bài 2. - Gv hướng dẫn hs ghi các thông tin: +Tên báo chí đặt mua cho mình, cho ông bà, bố mẹ, anh chị. + Thời gian đặt mua.( 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng). - Cho lớp làm bài vào vở bài tập. - Yc Hs tiếp nối đọc giấy đặt mua báo chí trong nước. C. Củng cố dặn dò. 2’ -- Nhận Nhận xét xét giờ giờ học học -Vn hoàn thành bài tập vào vở, vận dụng kiến thức bài học vào cuộc sống.. HĐ của HS -- Đặt Đặt VBT VBT lên lên bàn bàn. - Nghe - Hs đọc yêu cầu bài. Cả lớp đọc thầm mẫu. - Hs theo dõi, cùng trao đổi cách ghi.. - Làm vào vở - Đóng vai trình bày. -- Hs đọc bài làm hoàn chỉnh. - Hs đọc yêu cầu bài. - Nắm cách làm. - Làm bài cá nhân. - Nối tiếp đọc. - Nhận xét trao đổi. - Nghe Thực hiện 19 19 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Ngày soạn:…………………………… Ngày giảng:………………………….. Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Giải được bài toán về "Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hiệu của hai số đó" 2. Kĩ năng: - Nhớ lại kiến thức đã học vận dụng làm bài tập nhanh, đúng. 3. Giáo dục: - Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài. II.Các hoạt động dạy học. HĐ của GV HĐ của HS A. KTBC. 3’ - Chữa bài về nhà giờ trước (bài 5) - 1hs thực hiện - Nhận xét – ghi điểm. - Nhận xét B. Bài mới. 1. GTB: 1’ - Bằng lời - Nghe 2. HD làm bài tập. 34’ Bài 1: - Cho hs đọc yc. - 1hs đọc - HD tính ra nháp rồi viết đáp số vào ô - Nêu cách làm. - Làm bài cá nhân, nêu kq nối tiếp. trống. - Yc nêu kq nối tiếp. - Nhận xét. - Nhận xét, chữa. Tổng 138 1945 3271 hai số Hiệu 42 87 493 hai số Số lớn 180 1016 1882 Số bé 138 929 1389 Bài 2: - Cho hs đọc yc. - 1hs đọc - Cho hs làm bài cá nhân. - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng nhóm. - Nhận xét chữa: - Nhận xét. Bài giải Đội 1: 1375 cây Đội 2: Đội thứ nhất trồng được là: 20 20 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> (1375+285):2= 830 (cây) Đội thứ hai trồng được là: 830 - 285 = 545 (cây) Đáp số: Đội 1: 830 cây Đội 2: 545 cây. Bài 3: - Cho hs đọc yc. - Cho hs làm bài cá nhân. - Nhận xét, chữa.. -- 1hs đọc - Lớp làm vào vở, 2hs làm bảng nhóm. - Nhận xét. Bài giải Nửa chu vi của thửa ruộng là: 530 : 2 = 265( m) Chiều rộng của thửa ruộng là; ( 265 – 47) : 2 = 109(m) Chiều dài của thửa ruộng là: 109 + 47 = 156 (m) Diện tích của thửa ruộnglà: 109 x 156 = 17004(m2) Bài 5: Đáp số: 17004 m2 - Cho 1 hs lên bảng làm. - Hs khá giỏi làm. - Nhận xét, chữa: Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999. Do đó tổng hai số là: 999. Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99. Do đó hiệu hai số là: 99. Số bé là: (999 - 99 ) : 2 = 450 Số lớn là: 450 + 99 = 549 Đáp số: Số lớn : 549 Số bé : 450. - Muốn tìm số trung bình cộng ta làm thế - 2hs nêu nào? C. Củng cố ặn dò. 2’ - Nhận xét giờ học - Nghe - BTVN: 4 - Thực hiện Tiết 2: Địa lí: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 3: Thể dục: Giáo viên bộ môn soạn giảng. Tiết 4: Sinh hoạt lớp tuần 34.. 21 21 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×