Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.64 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai, ngày 4 tháng 5 năm 2020</b>
<b>Toán</b>
<b>Mục tiêu:</b> Học sinh biết cách lập tỉ số của 2 đại lượng cùng loại.
<i><b>Lưu ý cách viết tỉ số: Đại lượng nào nói đến trước sẽ nằm trên tử số, đại lượng nào nói </b></i>
<i><b>đến sau sẽ nằm dưới mẫu số.</b></i>
<b>Bài 1: Viết tỉ số của a và b, biết :</b>
a. a = 2 b. a = 7 c. a = 6 d. a = 4
b = 3 b = 4 b = 2 b = 10
a. 2 : 3 =
2
3 <sub>...</sub> <sub>...</sub> <sub>...</sub>
<b>Bài 2: Trong hộp có 2 bút đỏ và 8 bút xanh.</b>
a. <b>Viết tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh : </b>...
b. <b>Viết tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ : </b>...
<b>Bài 3: Trong một tổ có 5 bạn trai và 6 bạn gái.</b>
<b>a. Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả tổ :</b> ...
b. <b>Viết tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả tổ : </b>...
<b>Bài 4: </b>Trên bãi cỏ có 20 con bị và có số trâu
1
4 <sub> số bị. Hỏi trên bãi đó có mấy con trâu ?</sub>
...
...
...
...
<b>Bài 5: Viết tỉ số của hai số vào ô trống :</b>
<b>a</b> <b>2</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>4</b> <b>1</b>
<b>b</b> <b>3</b> <b>7</b> <b>4</b> <b>6</b> <b>2</b>
<b>a : b</b>
<b>b : a</b>
<b>Tốn</b>
<b>Mục tiêu:</b> Biết cách giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Các bước giải dạng tốn Tìm
<i><b>Vẽ sơ đồ và giải các bài toán sau :</b></i>
<b>Bài 1: </b>Tổng của hai số là 333. Tỉ số của hai số đó là
2
7 <sub>. Tìm hai số đó.</sub>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 2: </b>Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó số thóc ở khu thứ nhất bằng
3
2 <sub> số thóc ở kho </sub>
thứ hai. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc ?
...
<b>Bài 3: </b>Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là
4
5 <sub>. Tìm hai số </sub>
đó.
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 4: </b>Một cửa hàng đã bán 49 kg gạo, trong đó số gạo nếp bằng
2
5 <sub>số gạo tẻ. Hỏi cửa </sub>
hàng đó đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi ngày ?
<b>Toán</b>
<b>Mục tiêu:</b> Thực hành giải dạng toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
<b>Bài 1: </b>Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là
3
8 <sub>.</sub>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 2: </b>Một người đã bán được 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng
2
5 <sub>số quýt. Tìm</sub>
số cam, số quýt đã bán.
...
...
...
...
<b>Bài 4: </b>Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng
3
4 <sub>chiều dài. Tìm chiều dài,</sub>
chiều rộng của hình chữ nhật đó.
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 5: </b>Chu vi một hình chữ nhật là 630m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tìm chiều dài,
chiều rộng của hình đó.
<b>Toán</b>
<b>Mục tiêu</b>: Tiếp tục củng cố về giải tốn dạng Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
<i>Nhắc lại nhiều lần các bước giải dạng tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.</i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 2: </b>Một nhóm học sinh có 12 bạn, trong đó số bạn trai bằng một nửa số bạn gái. Hỏi
nhóm đó có mấy bạn trai, mấy bạn gái ? (<i><b>Lưu ý: Một nửa là </b></i>
1
2 <sub>)</sub>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 4: </b>Nêu bài toán rồi giải bài toán theo sơ đồ sau :
Đề bài :
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 5 : </b>
<b>Thứ sáu, ngày 8 tháng 5 năm 2020</b>
<b>Toán</b>
<b>Mục tiêu</b>: Tiếp tục củng cố về giải tốn dạng Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
<b>Bài 1: Viết tỉ số của a và b, biết :</b>
a. a = 3 b. a = 5m c. a = 12kg d. a = 6<i>l</i>
b = 4 b = 7m b = 3kg b = 8<i>l</i>
<b>Mẫu : a. 3 : 4 = </b>
3
4
<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống :</b>
Tổng hai số 72 120 45
Tỉ số của hai số 1<sub>5</sub> <sub>7</sub>1 <sub>3</sub>2
Số bé 12
Số lớn 60
<b>Bài 3 : </b>Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng nếu gấp 7 lần số thứ nhất thì
được số thứ hai.
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 4: </b>Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng
2
3 <sub> chiều dài. Tìm chiều</sub>
dài, chiều rộng của hình đó.
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 5: </b>Một hình chữ nhật có chu vi 64m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 8m. Tìm chiều rộng
của hình đó. <b>(</b><i><b>Dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó</b></i>).
<b>Bài 6: </b>Hình vng có cạnh là 3m. Hình chữ nhật có chiều rộng là 3m và chiều dài là 5m.
Tìm tỉ số của diện tích hình vng và diện tích hình chữ nhật.
...
...
...
...
...
...
...
<b>Bài 7: Viết số thích hợp vào ơ trống :</b>
<b>Tổng</b> <b>360</b> <b>392</b> <b>1692</b> <b>11 256</b>