Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Đề kiểm tra học kỳ I – Năm học 2015 – 2016 – Môn Toán 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.99 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK</b>


<b>TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1</b>


<b>NĂM HỌC 2015-2016</b>


<b>MÔN : TOÁN –LỚP 12</b>



<i>Thời gian làm bài 90 phút</i>


<b>Câu 1</b>: (3.0 điểm ) Cho hàm số <i>y</i>=<i>x</i>4+2<i>x</i>2- 3 có đồ thị (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )<i>C</i> của hàm số .


b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )<i>C</i> tại điểm trên ( )<i>C</i> có hồnh độ bằng 2.


<b>Câu 2</b>: (1.0 điểm ) Giải phương trình:

2

<i>x</i>22<i>x</i>2

4



<b>Câu 3</b>: (1.0 điểm)


Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=ln2<sub>x-4lnx+3 trên đoạn </sub>[e;e ]3


<b>Câu 4</b>: (3.0 điểm)


Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng tại B,AC=2a,<i>ACB</i>· =300. Gọi H là trung
điểm của AC ; biết SH=<i>a</i> 2 và SH vng góc với mặt phẳng ( ABC ) .


a) Tính thể tích khối chóp S.ABC .


b) Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).


c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC .



<b>Câu 5</b>: (1.0 điểm)


Cho hình nón có đường sinh bằng a,góc giữa đường sinh và đáy bằng 300
Tính thể tích của khối nón và diện tích xung quanh của hình nón đã cho theo a.


<b>Câu 6</b>: (1.0 điểm) Chứng minh rằng :

<i>a</i>

<i>b</i>

<i>b</i>

<i>a</i> với 0<a<b<2




---HẾT--- Học sinh không được sử dụng tài liệu.
 Giáo viên khơng giải thích gì thêm.


Họ và tên học sinh………..Số báo danh……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK</b>


<b>TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG</b>


<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 1</b>


<b>NĂM HỌC 2015-2016</b>


<b>MƠN : TỐN –LỚP 12</b>



<i>Thời gian làm bài 90 phút</i>


<b>CÂU</b> <b>LỜI GIẢI TÓM TẮT</b> <b>ĐIỂM</b>


<b>Câu 1</b>


<b>(3.0điểm)</b> <b>a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị </b>( )<i>C</i> .


4 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub>


<i>y</i>=<i>x</i> + <i>x</i>


-Tập xác định: <i>D</i>= ¡


3


4 4


<i>y</i>¢= <i>x</i> + <i>x</i>


3


0 4 4 0 0


<i>y</i>¢= Û <i>x</i> + <i>x</i>= Û <i>x</i>=


Giới hn: <i>x</i>đ- Ơlim <i>y</i>= +Ơ ; <i>x</i>đ+Ơlim <i>y</i>= +¥


Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ ), nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;0)
Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu <i>yCT</i> = –3; <i>x</i>CT =0<sub>.</sub>


Đồ thị: Cho


2


4 2 2


2


1



0 2 3 0 1 1


3


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


é =
ê


= Û + - = Û <sub>ê</sub> Û = Û = ±


=

ë


Giao điểm với trục tung: cho <i>x</i>= Þ0 <i>y</i>= - 3


<b> </b>Bảng giá trị: <i>x </i> –1 0 1
<b> </b><i>Y </i>0 –3 0


<b>b)</b> <b>Viết phương trình tiếp tuyến</b> của đồ thị ( )<i>C</i> tại điểm trên ( )<i>C</i> có
hồnh độ bằng 2.


x0=2  y0=21 ; y’(2)=40



Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=40(x-2)+21  <sub>y=40x-59.</sub>


a)
<b>(2.0 điểm)</b>
0.25
0.25
0.25


0.25


0.25
0.25


0.5


<b>b) 1.0 </b>
<b>điểm</b>


0.5
0.5
<b>Câu 2:</b>


<b>(1.0điểm)</b> Giải phương trình:


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>

2

<i>x</i>  <i>x</i>

4





x –<sub></sub> 0



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2


2

4

2

2 2



2

0

0;

2



<i>x</i> <i>x</i>

<i><sub>x</sub></i>

<i><sub>x</sub></i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



 


 

 



 





0.5
0.5
<b>Câu 3:</b>


<b>(1.0 điểm)</b> f(x)=ln2x-4lnx+3 trên đoạn


3
[e;e ]


f’(x)=


2 4



ln<i>x</i>


<i>x</i>  <i>x</i>


f’(x)=0 khi lnx=2 <i>x e</i> 2[e;e ]3
f(e)=0;f(e2<sub>)=-1;f(e</sub>3<sub>)=0 </sub>


GTNN bằng -1 khi x=e2<sub>;GTLN bằng 0 khi x=e hoặc x=e</sub>3<sub>.</sub>


0.25
0.25
0.25
0.25
<b>Câu 4:</b>


<b>(3.0điểm)</b>


<b>0.25</b>
(vẽ được
hình chóp
SABC)


a)


Theo giả thiết ta có :


1
.
3



<i>SABC</i> <i>ABC</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>


(1)


Xét tam giác ABC ,ta có: <i>BC</i> =<i>AC c ACB</i>. os· =<i>a</i> 3


 2


1 3


. .sin .


2 2


<i>ABC</i>


<i>S</i>  <i>AC BC</i> <i>ACB</i> <i>a</i>


Vậy


3


1 6


.


3 6



<i>SABC</i> <i>ABC</i>


<i>V</i>  <i>SH S</i>  <i>a</i>


<b>(1.0điểm)</b>
0.25
0.25
0.25
0.25
b)Gọi N là trung điểm của AB ,CA=2HA nên d(C,(SAB))=2d(H,(SAB))


vì AB vng góc với HN và SH nên (SHN) vng góc với AB,hay
(SHN) và (SAB) vng góc nhau và có giao tuyến SN. Từ H hạ HK
vng góc với SN (hình vẽ) suy ra d(C,(SAB))=2d(H,(SAB)) =2HK
Xét tam giác SHN vuông tại H và HK là đường cao,ta có:


2 2 2


1 1 1


<i>HK</i> <i>SH</i> <i>HN</i> <sub>; </sub>


Với


1 3


2 2


<i>a</i>



<i>HN</i>  <i>BC</i>


suy ra


66
11


<i>a</i>


<i>HK</i> 


Vậy d(C,(SAB))=


2 66
11


<i>a</i>


<b>(0.75điểm)</b>


0.25
0.25
0.25
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.


Gọi K là trung điểm của SC,mặt phẳng trung trực của đoạn SC cắt SH tại
I,I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC.


Bán kính mặt cầu là: R=IA=IB=IC=SI



<b>(1.0 điểm)</b>


<b>0.25</b>
S


A C


B
H
K


N


I


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ta có : <i>SKI</i> <i>SHC</i><sub> nên: </sub>


<i>IK</i> <i>CH</i>


<i>SK</i> <i>SH</i>


Với


2 2


3


2 2 2



<i>SC</i> <i>SH</i> <i>HC</i> <i>a</i>


<i>SK</i>    


nên


. . 3 6


4
2.2


<i>CH SK</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>IK</i>


<i>SH</i> <i>a</i>


  


Tam giác SIK vuông ở K nên:


2 2 3 2
4


<i>a</i>


<i>R SI</i>  <i>SK</i> <i>IK</i> 


<b>0.25</b>
<b>0.25</b>


<b>0.25</b>


<b>Câu 5: </b>
<b>(1.0 điểm)</b>


Cho hình nón có đường sinh bằng a,góc giữa đường sinh và đáy bằng
300


Góc giữa đường sinh SA và đáy là <i>SAO</i>· =300
Ta có R=OA=acos300<sub>=</sub>


3
2


<i>a</i>


; h=SO=asin300<sub>=</sub><sub>2</sub>


<i>a</i>


Thể tích khối nón :


2 <sub>3 .</sub>2 3
3 3.4.2 8


<i>R h</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>V</i>   


Tính diện tích xung quanh của hình nón .



2 <sub>3</sub>
2


<i>xq</i>


<i>a</i>
<i>S</i> <i>Ra</i>


0.25
0.25
0.25
0.25
<b>Câu 6:</b>


<b>(1.0điểm)</b> CMR:


<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i>

<i>b</i>

<sub> với 0<a<b<2</sub> <b>(1.0điểm)</b>


ln ln ln ln


<i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>  <i>a</i>  <i>b</i>  <i>b a a b</i>


ln<i>a</i> ln<i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>



 


(1)
Xét hàm số


ln
( ) <i>x</i>


<i>f x</i>
<i>x</i>




trên (0;+<sub>) ,</sub> 2


1 ln
'( ) <i>x</i>


<i>f x</i>
<i>x</i>





'( ) 0


<i>f x</i>   <i>x e</i>


Vì 0<i>a b</i>  2 <i>e</i><sub> dựa vào BBT ta có </sub> <i>f a</i>( ) <i>f b</i>( )



ln<i>a</i> ln<i>b</i>


<i>a</i>  <i>b</i> <sub> tức là :</sub>


<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i>

<i>b</i>

<sub> với 0<a<b<2</sub>


0.25
0.25


0.25


0.25
<b>Ghi chú</b>:


-Điểm bài kiểm tra là tổng điểm thành phần theo quy định của đáp án


-Học sinh có cách giải khác đáp án và đúng thì giáo viên cho đúng số điểm theo quy định trong đáp án.
x


f’(x
)
f(x)


0 e





</div>

<!--links-->

×