© 2004, HỒNG MINH SƠN
Chương 1
Điều khiển q trình
Chương 2: Mơ hình q trình
13/09/2005
Nội dung chương 2
© 2004, HỒNG MINH SƠN
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
Giới thiệu chung
Các dạng mơ hình tốn học
Mơ hình hóa lý thuyết
Mơ hình hóa thực nghiệm
Mơ phỏng q trình
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
2
2.1 Giới thiệu chung
Mơ hình là một hình thức mơ tả khoa học và cơ ₫ọng các khía
cạnh thiết yếu của một hệ thống thực, có thể có sẵn hoặc cần
phải xây dựng.
Một mơ hình phản ánh hệ thống thực từ một góc nhìn nào
₫ó phục vụ hữu ích cho mục ₫ích sử dụng.
Phân loại mơ hình:
© 2004, HỒNG MINH SƠN
—
—
—
—
Mơ
Mơ
Mơ
Mơ
hình
hình
hình
hình
₫ồ họa: Sơ ₫ồ khối, lưu ₫ồ P&ID, lưu ₫ồ thuật tốn
tốn học: ODE, Hàm truyền, mơ hình trạng thái
máy tính: Chương trình phần mềm
suy luận: Cơ sở tri thức, luật
Trong nội dung chương 2 ta quan tâm tới xây dựng mơ hình
tốn học cho các q trình cơng nghệ.
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
3
Mục ₫ích sử dụng mơ hình
© 2004, HỒNG MINH SƠN
1. Hiểu rõ hơn về quá trình
2. Thiết kế cấu trúc/sách lược ₫iều khiển và lựa
chọn kiểu bộ ₫iều khiển
3. Tính toán và chỉnh ₫ịnh các tham số của bộ ₫iều
khiển
4. Xác ₫ịnh ₫iểm làm việc tối ưu cho hệ thống
5. Mơ phỏng, ₫ào tạo người vận hành
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
4
Thế nào là một mơ hình tốt
Chất lượng mơ hình thể hiện qua:
— Tính trung thực của mơ hình: Mức ₫ộ chi tiết và mức ₫ộ
chính xác của mơ hình
— Giá trị sử dụng (phù hợp theo mục ₫ích sử dụng)
— Mức ₫ộ ₫ơn giản của mơ hình
© 2004, HỒNG MINH SƠN
“Khơng có mơ hình nào chính xác, nhưng một số mơ
hình có ích”.
Một mơ hình tốt cần ₫ơn giản nhưng thâu tóm
₫ược các ₫ặc tính thiết yếu cần quan tâm của thế
giới thực trong một ngữ cảnh sử dụng.
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
5
Tổng quan qui trình mơ hình hóa
1. Đặt bài tốn mơ hình
hóa
2. Phân chia thành các
q trình cơ bản
© 2004, HỒNG MINH SƠN
3. Xây dựng các
mơ hình thành phần
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
4. Kết hợp các mơ hình
thành phần
5. Phân tích và kiểm
chứng mơ hình
© 2005 - HMS
6
Phương pháp xây dựng mơ hình tốn học
Phương pháp lý thuyết (mơ hình hóa lý thuyết,
phân tích q trình, mơ hình hóa vật lý):
— Xây dựng mơ hình trên nền tảng các ₫ịnh luật vật lý, hóa
học cơ bản
— Phù hợp nhất cho các mục ₫ích 1. và 2.
Phương pháp thực nghiệm (nhận dạng quá trình,
phương pháp hộp ₫en):
— Ước lượng mơ hình trên cơ sở các quan sát số liệu vào-ra
thực nghiệm
— Phù hợp nhất cho 3 và 4.
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Phương pháp kết hợp:
© HMS
— Mơ hình hóa lý thuyết ₫ể xác ₫ịnh cấu trúc mơ hình
— Mơ hình hóa thực nghiệm ₫ể ước lượng các tham số mơ
hình
— Phù hợp cho nhiều mục ₫ích, ₫ặc biệt 5.
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
7
2.2 Các dạng mơ hình tốn học
Mơ hình tuyến tính: Thỏa mãn ngun lý xếp
chồng
— Phương trình vi phân tuyến tính, mơ hình hàm truyền,
mơ hình trạng thái tuyến tính, ₫áp ứng q ₫ộ, ₫áp ứng
tần số...
Mơ hình phi tuyến: Nếu khơng tuyến tính
— Phương trình vi phân (phi tuyến), mơ hình trạng thái
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Mơ hình ₫ơn biến: Một biến vào ₫iều khiển và một
biến ra
— Các biến vào-ra ₫ược biểu diễn là các ₫ại lượng vơ hướng
Mơ hình ₫a biến: Nhiều biến vào ₫iều khiển
hoặc/và nhiều biến ra
© HMS
— Các biến vào-ra có thể ₫ược biểu diễn dưới dạng vector
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
8
Các dạng mơ hình tốn học (tiếp)
Mơ hình tham số hằng: các tham số mơ hình
khơng thay ₫ổi theo thời gian
Mơ hình tham số biến thiên: ít nhất 1 tham số mơ
hình thay ₫ổi theo thời gian
Mơ hình tham số tập trung: các tham số mơ hình
khơng phụ thuộc vào vị trí
— Có thể biểu diễn bằng (hệ) phương trình vi phân thường
(OEDs)
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Mơ hình tham số rải: ít nhất một tham số mơ
hình phụ thuộc vị trí
© HMS
— Biểu diễn bằng (hệ) phương trình vi phân ₫ạo hàm riêng
Mơ hình liên tục và mơ hình gián ₫oạn
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
9
2.3 Mơ hình hóa lý thuyết
Các bước mơ hình hóa lý thuyết:
1. Phân tích bài tốn mơ hình hóa:
Tìm hiểu lưu ₫ồ cơng nghệ, nêu rõ mục ₫ích sử dụng của mơ
hình, từ ₫ó xác ₫ịnh mức ₫ộ chi tiết và ₫ộ chính xác của mơ
hình cần xây dựng.
Phân chia thành các quá trình con, nhận biết và ₫ặt tên các
biến quá trình và các tham số quá trình. Liệt kê các giả thiết
liên quan tới xây dựng mơ hình nhằm ₫ơn giản hóa mơ hình.
© 2004, HỒNG MINH SƠN
2. Xây dựng phương trình mơ hình:
© HMS
Viết các phương trình cân bằng và phương trình ₫ại số khác
dựa trên cơ sở các ₫ịnh luật bảo toàn, ₫ịnh luật nhiệt ₫ộng
học, vận chuyển, cân bằng pha,...
Đơn giản hóa mơ hình bằng cách thay thế, rút gọn và ₫ưa về
dạng phương trình vi phân chuẩn tắc.
Tính tốn các tham số của mơ hình dựa trên các thơng số
cơng nghệ ₫ã ₫ược ₫ặc tả.
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
10
3. Kiểm chứng mơ hình:
Phân tích bậc tự do của quá trình dựa trên số lượng các biến
quá trình và số lượng các quan hệ phụ thuộc.
Phân tích khả năng giải ₫ược của mơ hình, khả năng ₫iều
khiển ₫ược
Đánh giá mơ hình về mức ₫ộ phù hợp với yêu cầu dựa trên
phân tích các tính chất của mơ hình kết hợp mơ phỏng máy
tính.
4. Phát triển mơ hình:
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Phân tích các ₫ặc tính của mơ hình
Chuyển ₫ổi mơ hình về các dạng thích hợp
Tuyến tính hóa mơ hình tại ₫iểm làm việc nếu cần thiết.
Thực hiện chuẩn hóa mơ hình theo u cầu của phương pháp
phân tích và thiết kế ₫iều khiển.
5. Lặp lại một trong các bước trên nếu cần thiết
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
11
2.3.1 Nhận biết các biến quá trình
Phân biệt giữa tham số cơng nghệ và biến q
trình
Các biến vào:
— Các biến ₫iều khiển tiềm năng: thường là lưu lượng,
công suất nhiệt
— Các biến nhiễu q trình
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Các biến ra:
— Các biến ra cần ₫iều khiển: thường là áp suất, nồng ₫ộ,
mức
— Các biến ra không cần ₫iều khiển
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
12
Hai ví dụ bình trộn liên tục
c1
c2
F1
F2
h
c1
c2
F1
F2
h
© 2004, HỒNG MINH SƠN
c
F
© HMS
Biến
₫iều khiển
F1
F2
Nhiễu
F c1 c2
Bình trộn
liên tục
a)
Chương 2: Mơ hình q trình
Biến cần
₫iều khiển
h
c
c
F
Biến
₫iều khiển
F1
F2
F
Nhiễu
c1 c2
Bình trộn
liên tục
Biến cần
₫iều khiển
h
c
F
b)
© 2005 - HMS
13
2.3.2 Các phương trình cân bằng
Phương trình cân bằng khối lượng
dMtÝch lịy
dt
dt
© 2004, HỒNG MINH SƠN
© HMS
dM vμo dMra
−
dt
dt
(2.1)
Phương trình cân bằng thành phần
i
dCtÝch
lịy
=
i
i
dCvμo
dCra
=
−
dt
dt
(2.2)
Phương trình cân bằng năng lượng
dQtÝch lịy
dt
dQvμo dQra dQhấp thụ
=
+
dt
dt
dt
(2.3)
Q = Qnội năng + Qthế năng + Qđộng năng
Chng 2: Mụ hỡnh quỏ trỡnh
â 2005 - HMS
14
Ví dụ minh họa: Bình trộn
hỗn hợp A và B
c1
c2
w1
w2
h
thành phần A
c
w
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Mục ₫ích sử dụng: Thiết kế sách lược ₫iều chỉnh
Biến quá trình: 2 biến ra (h, c), 5 biến vào (w, w1, w2, c1, c2)
Giả thiết:
© HMS
— Bỏ qua trễ vận chuyển và qn tính của q trình khuấy trộn
— Khối lượng riêng ₫ược coi là hằng số
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
15
Phương trình cân bằng khối lượng:
d(ρ V )
= w1 + w2 − w
dt
Phương trình cân bằng thành phần:
d(ρ Vc)
= w1c1 + w2 c2 − wc
dt
dc
dV
+ ρc
= w1c1 + w2 c2 − wc
ρV
dt
dt
© 2004, HỒNG MINH SƠN
© HMS
(2.4)
(2.5)
Thay thế, rút gọn và ₫ặt V = Ah:
dh
1
(w1 + w2 − w)
=
dt
ρA
(2.6)
dc
1
(w1c1 + w2 c2 − (w1 + w2 )c)
=
dt ρ Ah
(2.7)
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
16
Bậc tự do của quá trình:
— Đ/N:
Số biến quá trình - Số phương trình ₫ộc lập
— Ý nghĩa: Số lượng tối ₫a các vòng ₫iều khiển ₫ơn tác
₫ộng ₫ộc lập có thể sử dụng
Ví dụ bình trộn:
— Số biến quá trình: 7 (h, w, w1, w2, c, c1, c2)
— Số phương trình: 2
— Số bậc tự do:
5
Số biến ₫iều khiển: 2
— Lưu lượng vào w1, w2
© 2004, HOÀNG MINH SƠN
Số biến nhiễu: 3
— Nồng ₫ộ cấu tử A trong các dòng vào c1, c2
— Lưu lượng ra w
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
17
Quay lại vấn ₫ề xác ₫ịnh các biến quá trình
Lựa chọn biến ₫ược ₫iều khiển và cặp ₫ôi với biến
₫iều khiển không phải bao giờ cũng hiển nhiên:
— Không phải biến ra nào cũng là biến cần ₫iều khiển
— Biến cần ₫iều khiển chưa chắc ₫ã ₫o ₫ược
— Một biến vào có thể tác ₫ộng tới nhiều biến ra
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Cơ sở lựa chọn:
— Phân tích các mục ₫ích ₫iều khiển (ổn ₫ịnh, chất lượng,
an tồn, hiệu quả kinh tế, bảo vệ mơi trường)
— Phân tích ₫ặc trưng của q trình cơng nghệ (biến ra
nào ₫ại diện tốt nhất cho trạng thái q trình, phép ₫o
có thực hiện dễ dàng hay không, biến vào nào ảnh
hưởng mạnh nhất tới biến cần ₫iều khiển)
— Phân tích bậc tự do của q trình
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
18
Trở lại ví dụ bình trộn
Biến ₫ược ₫iều khiển thứ nhất: Mức
Biến ₫ược ₫iều khiển thứ hai: 2 cách chọn
— Chọn trực tiếp nồng ₫ộ trong sản phẩm ra
z
z
z
Chất lượng cao
Chi phí cho thiết bị ₫o có thể cao
Điều khiển phản hồi
— Chọn tỉ lệ lưu lượng w1/w2
z
© 2004, HỒNG MINH SƠN
z
z
z
u cầu chất lượng khơng cao
Tiết kiệm chi phí thiết bị ₫o
Giả thiết tỉ khối thành phần vào biết trước và thay ₫ổI
khơng nhiều
Điều khiển truyền thẳng
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
19
Một số lời khun (Seborg et. al.)
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Điều khiển các biến ₫ầu ra khơng có tính tự cân
bằng (khơng có tính tự ổn ₫ịnh).
Điều khiển các biến ₫ầu ra với ₫ặc tính ₫áp ứng
₫ộng và tĩnh tiêu biểu, tức là tồn tại ít nhất một
₫ầu vào có ảnh hưởng rõ rệt, trực tiếp và nhanh
tới ₫ầu ra ₫ó.
Lựa chọn những ₫ầu vào có ảnh hưởng lớn nhất
tới các ₫ầu ra.
Lựa chọn những ₫ầu vào có tác ₫ộng nhanh nhất
tới các biến ₫ược ₫iều khiển.
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
20
2.3.3 Tuyến tính hóa tại ₫iểm làm việc
Tuyến tính hóa trực tiếp trên phương trinh vi
phân dựa theo các giả thiết về ₫iểm làm việc:
dh
1
(w1 + w2 − w)
=
dt
ρA
(2.6)
dc
1
(w1c1 + w2 c2 − (w1 + w2 )c)
=
dt ρ Ah
(2.7)
© 2004, HOÀNG MINH SƠN
Giả thiết cố định
Phương pháp tuyến tính hóa dựa trên khai triển
chuỗi Taylor (sử dụng mơ hình trạng thái)
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
21
Khai triển Taylor
x = f (x, u), x(0) = x0 ,
x ∈ \n , u ∈ \r , f : \n × \r → \n
y = g(x, u),
y ∈ \ p , g : \n × \r → \ p
x = x + Δx
u = u + Δx
δf
x = Δx = f (x + Δx, u + Δu) ≈ f (x, u) +
δx
© 2004, HỒNG MINH SƠN
0
x, u
δg
y = y + Δy = g(x + Δx, u + Δu) ≈ g(x, u) +
δ x
© HMS
Chương 2: Mơ hình quá trình
y
Δx +
x, u
δf
δu
Δx +
x, u
δg
δu
Δu
x, u
Δu
x = Ax + Bu
y = Cx + Du
© 2005 - HMS
22
Tuyến tính hóa mơ hình q trình trộn
Đặt:
x1 = h − h
x2 = c − c
w1 + w2 − w = 0
w1c1 + w2c2 − wc = 0
u1 = w1 − w1
u2 = w2 − w2
© 2004, HỒNG MINH SƠN
dx1
1
=
(u1 + u2 − w)
ρA
dt
© HMS
1
dx 2 dc
=
=
(w1c1 + w2c2 − (w1 + w2 )c)
dt
dt ρ Ah
1
1
≈−
+
−
+
−
(
(
)
)
(w1 + w2 )x 2
w
c
w
c
w
w
c
x
1 1
2
2
1
2
1
2
ρ Ah
ρ Ah
0
c1 − c
c2 − c
+
u1 +
u2
ρ Ah
ρ Ah
1
c −c
c −c
=−
(w1 + w2 )x 2 + 1
u1 + 2
u2
ρ Ah
ρ Ah
ρ Ah
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
23
Tuyến tính hóa mơ hình q trình trộn
© 2004, HỒNG MINH SƠN
dx1
1
(u1 + u2 − w)
=
dt
ρA
dx 2
1
c1 − c
c2 − c
(w1 + w2 )x 2 +
u1 +
u2
=−
dt
ρ Ah
ρ Ah
ρ Ah
⎡ c1 − c ⎤
0
⎡0
⎤
⎢ ρ Ah ⎥
⎢
⎥
⎥u
x =
w + w2 x + ⎢
⎢0 − 1
⎥
⎢ c2 − c ⎥
ρ Ah ⎥⎦
⎢⎣
⎢ ρ Ah ⎥
⎣
⎦
⎡1 0 ⎤
y=⎢
x
⎥
⎣0 1 ⎦
© HMS
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
24
2.3.4 Ví dụ dãy ba bình phản ứng
F0
cA0
F1
cA1
V1, k1
F2
cA2
V2, k2
V3, k3
F3
cA3
© 2004, HỒNG MINH SƠN
Tham số cơng nghệ: k là tốc ₫ộ phản ứng riêng (bậc n)
© HMS
Các biến ra: V1, V2, V3, cA1, cA2 và cA3
Các biến vào: F0, F1, F2, F3, cA0
Chương 2: Mơ hình q trình
© 2005 - HMS
25