Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Giáo án lớp 4E_Tuần 28_GV: Vũ Xuân Giang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.04 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 28</b>


<b>Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2019</b>
<b>Chào cờ</b>


<b>TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG</b>




<b>Tiếng Việt</b>


<b>CẦN LÀM GÌ ĐỂ CHIẾN THẮNG TRONG THỂ THAO?</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Đọc và hiểu câu chuyện Cuộc chạy đua trong rừng.</b>
- Đọc trơi chảy tồn bài. Biết ngắt, nghỉ hơi đúng.


- Giáo dục học sinh cần làm việc cẩn thận, chu đáo không được chủ quan.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>


Sách hướng dẫn học


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Nghe thầy cô đọc câu chuyện
Hoạt động 3: Chơi trị chơi


Hoạt động 4: Nghe thầy cơ hướng dẫn đọc
Hoạt động 5: Luyện đọc



Hoạt động 6: Thảo luận để trả lời câu hỏi


<b>Toán</b>


<b>SỐ 100 000 (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Em nhận biết số 100 000


- Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có năm chữ số.
- Học sinh u thích mơn học.


<b>II.Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III.Hoạt động dạy học</b>
A. Hoạt động cơ bản


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- Củng cố cho học sinh số 100 000 (một trăm nghìn - một chục vạn)


- Học sinh nắm được số liền trước, số liền sau của 1 số có năm chữ số.Củng cố về
thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số.


- Học sinh u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>



Vở ô li…


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>


<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>
Bài 1


- GV cho học sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập - Học sinh làm vở


a) 20000; 30000, 40000; 50000;
60000, 70000, 80000; 90000; 100000.
b)13000,14000,15000,16000,17000,…
c) 18300, 18400, 18500, 18600….
- GV gọi học sinh đọc bài


- GV nhận xét
Bài 2


- GV cho học sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi học sinh nhận xét - Học sinh nhận xét
- GV nhận xét


Bài 3


- GV gọi học sinh nêu yêu cầu - Học sinh nêu yêu cầu bài tập


- Yêu cầu làm vào vở - Học sinh làm vở


Bài giải


Đoạn đường đội công nhân đào
được trong 7 ngày là:


(135 : 3) × 7 = 315 (m)


Đáp số : 315 m
- GV gọi học sinh nhận xét - Học sinh nhận xét


- GV nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tự nhiên xã hội</b>


<b>MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Học sinh nêu được lợi ích của cá, tơm, cua đối với đời sống con người.</b>
- Học sinh biết cách chăm sóc và ni một số các lồi động vật dưới nước.
- Có ý thức bảo vệ những động vật sống dưới nước.


<b>II. Đồ dùng học tập</b>
- Sách hướng dẫn học.


- Một số con vật sống dưới nước: Cá, cua, tôm.


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động thực hành



Hoạt động 1: Giới thiệu về các lồi tơm, cá, cua


Hoạt động 2: Tìm điểm giống và khác nhau giữa các lồi tơm, cá, cua
Hoạt động 3: Vẽ tranh


C. Hoạt động ứng dụng: Học sinh về nhà hoàn thành.
<b>Thủ công</b>


<b>LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công.
- Làm được đồng hồ để bàn đúng quy trình kĩ thuật


- Học sinh u thích sản phẩm mình được làm.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>


Mẫu đồng hồ để bàn, tranh quy trình, giấy thủ cơng, hồ, kéo …
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Khởi động</b>


<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>


* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét.



- GV giới thiệu đồng hồ mẫu làm bằng
giấy thủ cơng.


+ Nêu hình dạng chiếc đồng hồ


- HS quan sát
+ Hình chữ nhật
+ Tác dụng của từng bộ phận? + Kim chỉ giờ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Kim chỉ giây.
+ So sánh đồng hồ thật với đồng hồ


làm bằng giấy?


+ Học sinh nêu
+ Nêu tác dụng của đồng hồ? + Xem giờ
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu


- GV vừa làm vừa hướng dẫn
Bước1: Cắt giấy


- Học sinh quan sát
- Cắt 2 tờ thủ công dài 24 ô, rộng 16 ô


để làm đế và khung dán mặt đồng hồ.
- Cắt 1 tờ giấy hình vng cạnh 10 ơ
làm chân đỡ đồng hồ


- Cắt 1 tờ giấy trắng dài 14 ô, rộng 8 ô


làm mặt đồng hồ:


Bước 2: Làm các bộ phận
Làm khung đồng hồ


- Lấy 1 tờ giấy thủ công dài 24 ô, rộng
16 ô gấp đôi chiều dài, miết kĩ đường
gấp


- Mở tờ giấy sẽ bôi hồ vào 4 mép tờ
giấy sau đó gấp theo đường dấu giữa
- Gấp H2 lên 2 ô theo dấu gấp


Làm mặt đồng hồ


- Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp
thành 4 phần bằng nhau…


- Dùng bút chấm điểm giữa và gạch
vào điểm đầu các nếp gấp…


- Cắt dán hay vẽ kim giờ, phút, giây
Làm đế đồng hồ


- Đặt dọc tờ giấy TC gấp lên 6 ô gấp
tiếp 2 lần nh vậy nữa. Bơi hồ vào nếp
gấp ngồi cùng và dán lại…


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

tạo thành chân đế.
Làm chân đỡ.



- Đặt tờ giấy HV có cạnh 10 ơ vuông
lên bàn gấp theo đường dấu 2ô rưỡi,
gấp tiếp 2 lần nữa, bơi hồ và dán…
Bước3: Hồn thành đồng hồ


- Dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ
- Đặt ướm tờ giấy làm mặt đồng hồ
vào khung sao cho các mép cách đều…
- Bôi hồ - dán….


-Dán khung đồng hồ vào đế


-Dán chân đỡ vào mặt sau đồng hồ
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>


- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò về nhà
<b> </b>


<b>Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2019</b>
<b>Toán</b>


<b>SỐ 100 000 ( Tiết 2 )</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có năm chữ số.
- Biết số liền sau của số 99 999 là số 100 000.


- Học sinh u thích mơn học.


<b>II.Đồ dùng học tập</b>


Sách hướng dẫn học.
<b>III.Hoạt động dạy học</b>
B. Hoạt động thực hành


Hoạt động 1: Viết số vào chỗ chấm
Hoạt động 2: Viết số và tia số
Hoạt động 3: Viết số vào ơ trống
Hoạt động 4: Giải tốn


C. Hoạt động ứng dụng: Học sinh về nhà hoàn thành


<b>Tiếng Việt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Nghe – nói về thể thao.</b>


- Học sinh biết kể cho bạn nghe những hiểu biết của mình về thể thao.
- Học sinh u thích môn học.


<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học.</b>
B. Hoạt động thực hành


Hoạt động 1: Thay nhau hỏi - đáp
Hoạt động 2: Thảo luận về bài học



Hoạt động 3: Nói về các cuộc thi đấu thể thao
C. Hoạt động ứng dụng


<b>Tiếng Việt</b>


<b>BẠN BIẾT NHỮNG TRÒ CHƠI NÀO? (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Kể lại câu chuyện Cuộc chạy đua trong rừng.</b>


- Học sinh kể rõ ràng, tự nhiên. Biết kết hợp cử chỉ, điệu bộ.
- Học sinh yêu thích môn học.


<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Kể từng đoạn câu chuyện


<b>Tự nhiên xã hội</b>


<b>MỘT SỐ ĐỘNG VẬT SỐNG TRÊN CẠN ( Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh chỉ và nói tên các bộ phận bên ngồi của chim và thú trên hình vẽ hoặc
vật thật.



- Nêu được lợi ích của chim và thú đối với đời sống con người.
- Học sinh u thích mơn học.


<b>II. Đồ dùng học tập</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 1: Thảo luận bộ phận bên ngoài cơ thể chim
Hoạt động 2: Thảo luận bộ phận bên ngoài cơ thể thú
Hoạt động 3: Quan sát và thực hiện hoạt động


Hoạt động 4: Quan sát và trao đổi


Hoạt động 5: Làm việc với phiếu học tập
Hoạt động 6: Đọc và trả lời


<b>Thể dục</b>


<b>ƠN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG</b>
<b>TRỊ CHƠI: NHẢY Ô TIẾP SỨC</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Ôn bài thể dục phát triển chung. HS thuộc lòng và thực hiện được các động tác
tương đối chính xác.


- Chơi trị chơi "Nhảy ô tiếp sức". Học sinh tham gia chơi tương đối chủ động.
- Học sinh có ý thức rèn luyện sức khỏe.



<b>II. Địa điểm - phương tiện</b>


- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh sạch sẽ.
- Phương tiện: Cờ nhỏ, kẻ sân trò chơi:
<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp</b>
a. Phần mở đầu


- Cán sự báo cáo sĩ số - Đội hình tập trung
- GV nhận lớp phổ biến ND bài học x x x


x x x
x x x


- GV cho học sinh khởi động - Đứng tại chỗ khởi động các khớp
-GV cho chơi trò " Kết bạn" - Học sinh chơi


b. Phần cơ bản


* Hoạt động 1: Ôn bài thể dục phát
triển chung với cờ


- GV cho học sinh tập - Đội hình tập
x x x
x x x


- GV cho cán sự điều khiển Lần 1: GV hô -> HS tập


Lần 2: Thi trình diễn giữa các tổ
- GV nhận xét



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi - Học sinh chơi vui vẻ
- Cho HS chơi trò chơi


- GV quan sát - hướng dẫn thêm
c. Phần kết thúc


- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học


<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh củng cố về nhân hố, biết đặt câu có hình ảnh nhân hóa.


- Học sinh ơn tập cách đặt và trả lời câu Để làm gì? Ơn luyện về dấu chấm, dấu
chấm hỏi, dấu chấm than.


- Học sinh yêu thích bộ mơn.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>


Bảng lớp viết 3 câu văn bài 2
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>


<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>



Bài 1:Tìm từ ngữ thích hợp điền vào
chỗ trống để tả sự vật bằng cách nhân
hoá


- GV cho học sinh nêu yêu cầu
- GV cho học sinh làm bài


- HS nêu yêu cầu bài tập


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
a. Vầng trăng


b. Mặt trời
c. Bông hoa


- Giáo viên nhận xét bài


Bài 2: Gạch chân bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi Để làm gì?


- GV cho học sinh nêu yêu cầu
- GV cho học sinh làm bài


- 2 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở


a. Tơi ngửa mặt nhìn bầu trời để tận
hưởng khơng khí trong lành của một
đêm thơn giã.



a. Tơi ngửa mặt nhìn bầu trời để tận
hưởng khơng khí trong lành của một
đêm thôn giã


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

c.Bố mẹ hứa sẽ tặng Nam một món
quà đặc biệt nhân dịp Nam đạt danh
hiệu học sinh giỏi để khích lệ cậu


c. Bố mẹ hứa sẽ tặng Nam một món
quà đặc biệt nhân dịp Nam đạt danh
hiệu học sinh giỏi để khích lệ cậu.
- Giáo viên nhận xét bài


Bài 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận được in
đậm trong mỗi câu sau


- GV cho học sinh nêu yêu cầu
- GV cho học sinh làm bài


- 2 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở


a. Em muốn học hành chăm chỉ để cha
mẹ vui lòng.


a. Em muốn học hành chăm chỉ để làm
gì?


b. Để giành được chiến thắng, sên phải
dùng trí khơn



b. Sên phải dùng trí khơn để làm gì?
c. Cơ Ve Sầu phải leo lên tận ngọn cây


xà cừ để uống những giọt sương đêm
long lanh đọng trên những phiến lá
xanh mượt.


c. Cô Ve Sầu phải leo lên tận ngọn cây
xà cừ để làm gì?


GV nhận xét bài
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò về nhà


<b>Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2019</b>
<b>Tiếng Việt</b>


<b> BẠN BIẾT NHỮNG TRÒ CHƠI NÀO? (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố hiểu biết về phép nhân hóa. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Củng cố cách viết chữ hoa T .


- Học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>


Sách hướng dẫn học



<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 3: Tác dụng của biện pháp nhân hóa


Hoạt động 4: Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi “ Để làm gì?”
B. Hoạt động thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Tiếng Việt</b>


<b>BẠN BIẾT NHỮNG TRÒ CHƠI NÀO? (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Học sinh nghe – viết đoạn văn ngắn.</b>


- Viết đúng từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng l/n, từ ngữ có vần dấu hỏi/dấu ngã.
- Học sinh u thích mơn học và có ý thức rèn chữ, giữ vở.


<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động thực hành


Hoạt động 2: Nghe viết
Hoạt động 3: Đổi vở soát lỗi
Hoạt động 4: Viết đúng từ
C. Hoạt động ứng dụng
Học sinh về nhà hồn thành.



<b>Tốn</b>


<b>SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.
- Học sinh so sánh các số nhanh, chính xác.


- Học sinh u thích mơn học.
<b>II.Đồ dùng học tập</b>


Sách hướng dẫn học.
<b>III.Hoạt động dạy học</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 1: Thực hiện hoạt động theo sách
Hoạt động 2: Đọc nội dung cho sẵn


Hoạt động 3: Điền dấu >, <


<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Học sinh viết lại được một tin thể thao mới đọc được (hoặc được xem, nghe) viết
gọn, rõ, đủ thông tin.


- Học sinh yêu thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



Vở Tiếng Việt.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>


<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>
Bài 1


- GV gọi học sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc


đơn điền vào chỗ trống để có đoạn
tường thuật bóng đá:


Tuấn Hải và Thanh Tú... Bóng
đựơc...cho Thanh Nghị. Thanh
Nghị ...cho bá Hùng, Bá
Hùng... sang cánh phải vượt qua
Quí Hữu và bất ngờ chuyền bóng cho
Thanh Tú nhưng đã bị hậu vệ Đăng
Hoàn...cho Quang Lựu. Quang
Lựu...cho quý hữu. Quý
Hữu... lừa qua Thanh nghị.
Sút!...!


- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vở
- Thứ tự các từ cần điền là : giao bóng,


chuyền bóng, đưa bóng, dắt bóng, cắt
bóng, chuyền bóng, chuyền dài, nhận
bóng, vào.


( vào, nhận bóng, chuyền dài, chuyền
bóng, cắt bóng, dắt bóng, giao bóng,
chuyền lại, đưa bóng)


- 2 HS đọc lại bài văn điền hồn chỉnh
- GV nhận xét, chữa bài - HS nhận xét


Bài 2: Hãy viết đoạn văn ngắn (7 - 10
câu) kể về một trận thi đấu thể thao mà
em biết.


- 2 HS đọc đề bài - 2 HS đọc đề bài
- GV cho học sinh làm bài - HS làm vở


- 5- 7 HS đọc lại bài văn
- GV nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh được củng cố về so sánh các số có năm chữ số,về thứ tự các số có năm
chữ số.


- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số.
- Học sinh u thích mơn học.



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng viết nội dung bài1
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Khởi động</b> <b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>


- Học sinh ghi đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>


Bài 1: Củng cố về điền số có 5chữ số


- GV gọi học sinh nêu yêu cầu. - HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604


+ 18400; 18500; 18600
- GV gọi học sinh nhận xét + 91000; 92000; 93000
- GV nhận xét, chữa bài


Bài 2: Củng cố về điền dấu


- GV gọi học sinh nêu yêu cầu. - HS nêu yêu cầu và làm bài
- Yêu cầu làm bảng con. 8357> 8257 300+2 < 3200


36478 < 36488 6500 + 200 > 66231
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 < 10000
Bài 3: Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia


các số trịn nghìn.



- GV gọi học sinh nêu yêu cầu. - HS nêu yêu cầu và làm bài
8000 - 3000 = 5000


6000 + 3000 = 9000
3000 × 2 = 6000


200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
- GV nhận xét, chữa bài = 4200


<b> Bài 5: Củng cố về số có 4 chữ số.</b>


- GV gọi HS nêu yêu cầu. - HS nêu yêu cầu và làm bài
- Yêu cầu học sinh làm vào vở. 3254 8326 1326 8460 6


2473 4916 × 3 24 1410
- GV gọi học sinh đọc bài đã làm 5727 3410 3978 06


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò về nhà


<b>Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2019</b>
<b>Hoạt động ngoài giờ</b>


<b>TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO: ĂN UỐNG HỢP VỆ SINH</b>
(Có giáo án riêng)


<b>Tiếng Việt</b>


<b>VUI CHƠI CĨ NHỮNG LỢI ÍCH GÌ? (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



<b>- Đọc và hiểu bài thơ Cùng vui chơi.</b>


- Học sinh đọc bài thơ với giọng vui, nhí nhảnh.


- Học sinh thấy được tác dụng của vui chơi đối với sức khỏe.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>


Sách hướng dẫn học.


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 1: Cả lớp cùng hát
Hoạt động 2: Nghe thầy cô đọc bài


Hoạt động 3: Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
Hoạt động 4: Nghe thầy cô hướng dẫn đọc
Hoạt động 5: Luyện đọc


Hoạt động 6: Thảo luận và trả lời câu hỏi
<b>Toán </b>


<b>SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 ( Tiết 2 )</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000
- Học sinh có kĩ năng tính viết và tính nhẩmnhanh, chính xác.
- Học sinh u thích mơn học.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Hoạt động 3: Viết số theo thứ tự


Hoạt động 4: Nối số với vạch chia thích hợp
Hoạt động 5: Tính nhẩm


Hoạt động 6: Đặt tính rồi tính


<b>Tiếng Việt</b>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố cho học sinh biết về một số Lễ hội và hoạt động trong lễ hội.
- Học sinh biết kể về một số lễ hội và hoạt động trong lễ hội.


- Giáo dục cho học sinh yêu truyền thống văn hoá dân tộc.
<b>II.Đồ dùng học tập</b>


Tranh, ảnh về một số lễ hội
<b>III.Các hoạt động dayk và học</b>
<b>1. Khởi động</b>


<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>


Bài1: Điền vào chỗ trống tên 3 lễ hội
mà em biết


- GV cho học sinh nêu yêu cầu


- GV cho học sinh làm bài
a.Hội: …………


b. Lễ hội: ……….
- GV nhận xét, chữa bài


Bài 2: Vết tên các tỉnh và thành phố
vào chỗ trống……..


- HS nêu cầu


- HS lên bảng làm, dưới lớp làm vở


- GV cho học sinh nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- GV cho học sinh làm bài


a.Lễ hội đền Hùng ở………
b.Hội Gióng ở…………


- HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV nhận xét, chữa bài


Bài 3: Gạch dưới tên các hoạt động có
trong lễ hội : Dâng hương, chơi cờ,
đua thuyền, thi chọi gà, thi nấu cơm,
hát chèo, hát vớ, chơi đu



- GV cho học sinh nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- GV cho học sinh làm bài


- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng


- Đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm


<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò về nhà


<b>Đạo đức</b>


<b>TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh hiểu nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống và sự cần thiết
phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm


- Học sinh phản đối hành vi sử dụng lãng phí nước, làm ô nhiễm nguồn nước
- Giáo dục học sinh biết bảo vệ nguồn nước sạch.


<b>II. Tài liệu phương tiện </b>


Phiếu học tập, tài liệu về việc sử dụng và tình hình ơ nhiễm nước ở địa phương.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Khởi động</b>



<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>


* Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
- GV yêu cầu học sinh vẽ những gì cần
thiết nhất cho cuộc sống hàng ngày


- HS vẽ vào giấy


VD: Thức ăn, điện, củi, nước, nhà, ti
vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…


- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ
cần thiết nhất


- HS chọn và trình bày lí do lựa chọn
+ Nếu khơng có nước cuộc sống của


con người sẽ như thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

yếu của con người, đảm bảo cho trẻ em
sống và phát triển tốt


* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm


- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận
và giao nhiệm vụ cho các nhóm.



- HS thảo luận theo nhóm


- Một số nhóm trình bày kết quả
- GV kết luận:


a.Khơng nên tắm rửa cho trâu, bị ngay
cạnh giếng nước ăn vì sẽ làm bẩn nước
giếng, ảnh hưởng đến sức khoẻ con
người.


b.Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ơ
nhiễm nước.


c. Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực
vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ
sạch đồng ruộng và nước không bị
nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng
nước tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
để không bị ô nhiễm.


* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.


- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và - HS thảo luận theo nhóm
phát phiếu thảo luận


- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS - HS thảo luận theo nhóm


đã biết quan tâm đến việc sử dụng - Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
nước ở nơi mình đang sống - Các nhóm khác bổ sung



* Hoạt động 4: Hướng dẫn thực hành
Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nước
ở gia đình, nhà trường và tìm cách sử
dụng tiết kiệm, bảo vệ nước sinh hoạt
ở gia đình, nhà trường.


<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò về nhà


<b>Thứ sáu ngày 29 tháng 3 năm 2019</b>
<b>Toán</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Học sinh có kĩ năng làm bài nhanh, chính xác, rõ ràng.
- Học sinh u thích mơn học.


<b>II.Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III.Hoạt động dạy học</b>
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Chơi trò chơi
Hoạt động 2: Viết theo mẫu


Hoạt động 3: Viết số vào chỗ chấm
Hoạt động 4: Tìm x



Hoạt động 5: Giải tốn


C. Hoạt động ứng dụng: Học sinh về nhà hồn thành.
<b>Tiếng Việt</b>


<b>VUI CHƠI CĨ NHỮNG LỢI ÍCH GÌ? (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- Viết đúng từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng n/l,hoặc từ ngữ có dấu hỏi/dấu ngã.</b>
- Luyện tập dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than trong câu.


- Học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>


Sách hướng dẫn học.


<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học .</b>
A. Hoạt động cơ bản


Hoạt động 7: Thảo luận
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Viết đúng từ


Hoạt động 2: Thực hành trên phiếu


<b>Tiếng Việt</b>


<b>VUI CHƠI CĨ NHỮNG LỢI ÍCH GÌ? (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



- Học sinh biết viết đoạn văn kể về một môn thể thao.


- Học sinh biết sử dụng câu có hình ảnh so sánh, nhân hóa để viết .
- Học sinh có lịng say mê viết văn theo sự sáng tạo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động thực hành.


Hoạt động 3: Viết đoạn văn ngắn
Hoạt động 4: Đọc bài viết trước nhóm
C. Hoạt động ứng dụng.


Học sinh về nhà hồn thành.


<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố cho học sinh về cách đặt dấu phảy.


- HS biết sử dụng dấu phảy đặt sau trạng ngữ chỉ nguyên nhân và ngăn cách các bộ
phận đồng chức trong câu.


- Giáo dục học sinh có ý thức sử dụng đúng ngữ pháp Việt Nam.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>


<b>Vở bài tập</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>



<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>


Bài1: Điền dấu phảy vào chỗ thích hợp
trong đoạn văn sau


- GV cho học sinh nêu yêu cầu
- GV cho học sinh làm bài vào vở
Sớm nay đứng gác anh Thái thấy tổ
quốc đẹp vô cùng.Trước mặt anh rừng
cây xanh rung rinh trong nắng sớm.
Trong các vòm lá bầy chim cất tiếng
ca. Xa xa trong thung lũng bóng người
lom khom thấp thóang trong ruộng lúa
vàng tươi.


- GV nhận xét, chữa bài


Bài 2: Dùng dấu phảy để ngăn các bộ
phận chỉ mục đích với bộ phận khác
của câu.


- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV cho học sinh nêu yêu cầu


- GV cho học sinh làm bài vào vở
a. Vì độc lập của tổ quốc các chiến sĩ
đã anh dũng hi sinh


b. Để thành người có ích cho đất nước
chúng em phải học giỏi và chăm chỉ
làm việc.


c. Để cho chúng em được no đủ cha
mẹ em phải làm việc vất vả


- GV nhận xét, chữa bài


- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở


a. Vì độc lập của tổ quốc, các chiến sĩ
đã anh dũng hi sinh


b. Để thành người có ích cho đất nước,
chúng em phải học giỏi và chăm chỉ
làm việc.


c. Để cho chúng em được no đủ, cha
mẹ em phải làm việc vất vả.


<b>3. Củng cố - Dặn dị</b>
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dị về nhà



<b>Tốn</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Học sinh được ôn luyện về so sánh các số trong phạm vi 100.000
- Học sinh biết so sánh từ hàng lớn đến hàng nhỏ.


- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận, tỉ mỉ.
<b>II.Đồ dùng học tập</b>


Vở bài tập


<b>III.Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>


<b>- TBVN cho lớp chơi trò chơi hoặc hát</b>
- Học sinh ghi đầu bài vào vở


<b>2. Bài mới</b>


Bài 1: Điền dấu >,<,=


- GV cho học sinh đọc yêu cầu


- GV hướng dẫn cách so sánh số của 2
vế rồi điền


- GV nhận xét, chữa bài
Bài2: Điền dấu >,<,=



- GV cho học sinh đọc yêu cầu


- GV hướng dẫn cách so sánh số của 2


- Học sinh đọc yêu cầu


- HS nhận biết các vế của 2 phép tính
sau đó điền dấu


- HS lên bảng làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

vế rồi điền


- Lưu ý:Vế nào có phép tính ta thực
hiện phép tính ấy có kết quả cuối cùng
mới so sánh và điền dấu


- GV nhận xét ,chữa bài
Bài 3


- GV cho học sinh đọc yêu cầu
a.Khoanh vào số lớn nhất
b.Khoanh vào số nhỏ nhất
- GV nhận xét ,chữa bài
Bài 4


- GV cho học sinh đọc yêu cầu


- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận
- GV nhận xét các nhóm làm



- HS lên bảng làm


- Đọc yêu cầu


- HS nhận biết số lớn nhất phần a và số
bé nhất phần b rồi khoanh


- Học sinh nêu cầu bài


- Hồn thành nhóm và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày


- Lớp nhận xét
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>


- GV tổng kết giờ học
- Dặn dị về nhà


<b>Sinh hoạt</b>


<b>KĨ NĂNG SỐNG: QUẢN LÍ THỜI GIAN (Tiết 2)</b>
<b>I . Mục tiêu</b>


- Qua bài học HS biết:


- Các kĩ năng quản lí thời gian giúp chúng ta sống học tập và làm việc một cách
khoa học, cân bằng, hiệu quả.


- Cần sử dụng thời gian một cách tiết kiệm và hiệu quả nhất.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT kỹ năng sống


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Tên hoạt động</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Khởi động</b>


<b>B. Hoạt động thực</b>
<b>hành</b>


<b>* Hoạt động 5: Học </b>
<b>sinh đọc câu chuyện" </b>
<b>một ngày hè của Huy"</b>


- Gv yêu cầu học sinh
xác định mục tiêu
trong một ngày hè của


- Ban VN làm việc


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Hoạt động 6: Cách
<b>quản lí thời gian</b>


<b>C. Củng cố, dặn dò</b>


Huy


GV quan sát giúp đỡ


học sinh


- Gv yêu cầu HS làm
hoạt động 6


- Nhận xét tiết học.
Dặn HS chuẩn bị bài
sau.


theo cặp đôi với nội dung
câu hỏi:


- Những việc quan trọng
mà Huy cần phải làm
ngay là gì?


- Những việc quan trọng
nhưng không phải làm
ngay?


- Những việc gây lãng phí
thời gian?


- Các nhóm báo cáo.
- Các nhóm khác nhận
xét, bổ sung ý kiến.


- HS đọc sau đó làm bài
- Các nhóm chia sẻ trước
lớp.



- Các nhóm khác nhận
xét, bổ sung ý kiến.


<b>Sinh hoạt</b>
<b>SƠ KẾT TUẦN</b>
<b>]I. Mục tiêu </b>


- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần.
- Phương hướng tuần tới.


<b>II. Các hoạt động</b>


<b>Tên hoạt động</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>
1. Ổn định tổ chức


2. Đánh giá các hoạt
động trong tuần


- Theo dõi, quan sát.


- Kiểm điểm các hoạt động
trong tuần.


- Yêu cầu các nhóm báo cáo


- Trưởng ban văn
nghệ cho lớp sinh
hoạt.



- Các nhóm kiểm
điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

3. Tổ chức sinh nhật
cho học sinh


- CTHĐTQ nhận xét chung
về tình hình của lớp. Khen
ngợi những nhóm, cá nhân
có thành tích tốt trong tuần:
- Cá nhân: ………
……….
.


- Nhắc nhở những nhóm, cá
nhân chưa tích cực:


- Cá nhân: ………
……….
.


- Nhắc HS chú ý học tập, rèn
luyện .


cáo.


<b>- Đại diện ban Lao</b>
động, ban học tập lên
báo cáo về tình hình
lao động và học tập


của lớp.


</div>

<!--links-->

×