Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.02 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 34. Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012 TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ- KNS. I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát . - Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui làm cho con người hạnh phúc, sống lâu. ( trả lời được các CH trong SGK ) * Kĩ năng sống: - Kiểm soát cảm xúc. - Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn. - Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận. II - CHUẨN BỊ : Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh. III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) HS đọc bài Con chim chiền chiện. - 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Tiếng cười là liều thuốc bổ b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài + Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài + GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều khiển nhau đọc và trả lời câu hỏi.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Học sinh đọc 2-3 lượt. - Một, hai HS đọc bài. Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng khoái, điều trị. *KNS: -Làm việc nhóm đôi - Chia sẻ thông tin - Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác. - Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ. - Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn.. * Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính của từng đọan văn?. Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?. * Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì? Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất? Hoạt động 3: Đọc diễn cảm + GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong bài: Tiếng cười ….mạch máu. - GV đọc mẫu. - Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khối, thoả mãn. - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước. - Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ. * KNS: Trình bày ý kiến cá nhân. - 3 HS nối tiếp nhau đọc cả bài. -Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm.. 3: Củng cố- dặn dò: - Hs đọc diễn cảm toàn bài - H dẫn về nhà - N xét giờ học 1 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Toán:. ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo). I/ Mục tiêu: - Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích. - Thực hiện các phép tính với só đo diện tích. *Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 III/ Các hoạt động dạy-học: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.KTBC:1 hs lên bảng sửa bài - Hà ăn sáng trong 30 phút - Nhận xét cho điểm - Buổi sáng Hà ở trường trong thời gian 4 giờ 2.Bài mới a. Giới thiệu bài:Tiết toán hôm nay chúng -lắng nghe ta tiếp tục ôn tập về đại lượng - HS đọc đề bài b.Thực hành - Tự làm bài Bài 1:1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào - Nối tiếp nhau đọc kết quả 1 m2 = 100 dm2 ; 1 km2 = 100 00 00 m2 sgk, nối tiếp nhau đọc kết quả - Nhận xét bổ sung 1m2 = 100 00 cm2 ; 1dm2 = 100cm2 - 1 hs đọc đề bài Bài 2: 1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào bảng - nhận xét sửa chữa b) 500 cm2 = 5 dm2. ;. 1300 dm2 = 13 m2. ;. 60 000 cm2 = 6 m2. 1 dm2 100 1 1 dm2 = m2 100 1 1 cm2 = 10000. 1 cm2 =. ;. a) 15 m2 = 15 00 00 cm2 ; 103 m2 = 103 00 dm2. ;. 2110 dm2 = 2110 00 cm2. 1 m2 = 10dm2 10 1 dm2 = 10cm2 10 1 ; m2 = 10. 1000cm2. m2 c) 5 m 9 dm = 509 dm ; 8 m 50 cm = 800 50 cm 700 dm = 7 m ; 500 00cm2 = 5 m2 Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài, HS làm bài vào vở. - 1 hs đọc - hs làm bài vào vở Bài giải Diện tích của thửa ruộng đó là: 64 x 25 = 16 00 (m) Số thóc thu được trên thửa ruộng là : 1600 . 1 = 800 (kg) = 8 tạ 2. Đáp số : 8 tạ 3.Củng cố – dặn dò - Về nhà xem lại bài - Nhận xét tiết học ................................................................................................ 2 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lịch sử TIẾT 34:. ÔN TẬP (Tiết 2). I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn . 2 - Giáo dục: - Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử. Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc II - CHUẨN BỊ : .Bản đồ khung Việt Nam treo tường. Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung. Các bảng hệ thống cho HS điền. III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Ôn tập ( tổng kết ) - Nêu thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch sử , văn hiến. - Trình bày ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử - GV nhận xét 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 1 ) b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động1: Hoạt động cả lớp GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ HS phiếu học tập - Câu1 / 155 SGK khung của mình. Hoạt động 2: Hoạt động nhóm HS lên chỉ các địa danh theo yêu cầu câu 1 GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam. các Câu hỏi để ôn tập: HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. - Bài 19: - A. Mông- Nguyên; B: tống ; C. Nam Hán D. Minh * Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo * vì ải Chi Lăng địa thế hiểm trở, hai bên là chống lại quân xâm lược nào? núi đá cao, vào sâu có đầm lầy… * Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm nơi đánh quân Minh? * nêu tên các tác giả, tác phẩm tiêu biểu thời HS hoàn thiện phần trình bày. Hậu Lê? * Nhà Lê làm gì để khuyến khích việc học tập: * Nêu những chính sách vê kinh tế, văn hóa và giáo dục của vua Quang Trung? * Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào? * GV chốt lại lời giải đúng 4. Củng cố : (3’) - Qua bài học em biết những gì? -Chú ý một số vấn đề trọng tâm đã học ở HKII để làm KT HKII 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học . Về sưu tầm tranh ảnh và các tư liệu về nước ta. 3 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Địa lý Tiết 34: ÔN TẬP I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Chỉ được trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam: + dãy Hồng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, Tây Nguyên, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung ; các cao nguyên ở Tây Nguyên . + Một số thành phố lớn . + Biển Đông, các đảo và quần đảo chính . - Nêu một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội, Tp HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng . - Nêu một số dân tộc ở : Hồng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung ; Tây Nguyên và nêu một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo . 2 - Giáo dục: - Ham thích tìm hiểu môn Địa lí. Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc II - CHUẨN BỊ : Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam. III - LÊN LỚP : 1 Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 1 ) b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động1: Hoạt động cả lớp GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ phiếu học tập - Câu1 / 155 SGK khung của mình. Hoạt động 2: Hoạt động nhóm HS lên chỉ các địa danh theo yêu cầu câu 1 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam. các thành phố như sau: HS làm câu hỏi 2 (hồn thành bảng hệ thống Tên thành phố Đặc điểm tiêu biểu về các thành phố) Hà Nội HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. Hải Phòng HS hoàn thiện phần trình bày. Huế * Câu hỏi : Đà Nẵng - HS kể tên các dân tộc sống ở : Đà Lạt Hồoàng Liên Sơn ; Tây Nguyên ; Đồng TP. Hồ Chí Minh bằng Bắc Bộ và Nam Bộ ; Các đồng bằng Cần Thơ duyên hải miền Trung. GV chốt lại lời giải đúng - Trắc nghiệm chọn ý đúng ( câu 4 ) Hoạt động3: Hoạt động cả lớp HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. HS làm câu hỏi 3, 4 trong SGK HS làm câu hỏi 5 trong SGK HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. - Chốt đáp án câu 4 : Nhận xét 4.1/d ; 4.2 / b ; 4.3/ b ; 4.4 / b . Hoạt động 4: Hoạt động nhóm đôi GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trình bày. - Chốt đáp án câu 5 : 1+b;2+c;3+a;4+d;5+e;6+đ 4. Củng cố : (3’) - Qua bài học em biết những gì? -Chú ý một số vấn đề trọng tâm đã học ở HKII để làm KT HKII 4 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2012. TOÁN: TIẾT 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc. - Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật . II - CHUẨN BỊ: - Phấn màu III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Ôn tập về đại lượng (tt) GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà . GV nhận xét 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Bài tập 1: GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 2: ( HS khá, giỏi ) Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 3: GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 4: GV chốt lại lời giải đúng. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HS quan sát & nhận dạng các cạnh song song và các cạnh vuông góc với nhau. HS nhận xét HS tính chu vi & diện tích các hình đã cho. Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả HS làm bài HS sửa HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho. So sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S HS sửa bài HS làm bài: Trước hết tính diện tích phòng học Tính diện tích viên gạch. Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền phòng học. Bài giải Diện tích của một viên gạch là: 20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích của lớp học là : 5 x 8 = 40 (m2)= 400 000 cm2 Số viên gạch cần để lát nền lớp học là: 400 000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số : 1000 viên gạch. HS sửa bài 4. Củng cố : (3’) - Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ? tự tính theo nhiều cách , tự giải bài tốn 5. Dặn dò : (1’) - Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt). 5 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Chính tả TIẾT 34: NÓI NGƯỢC ( Nghe - viết ) I -MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : -Nghe - viết đúng CT ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát . - Làm đúng BT2 ( phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn ) . II - CHUẨN BỊ: -Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn. III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Ngắm trăng, Không đề. - Tìm từ phân biệt ch/tr , iêu/iu. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết. a. Hướng dẫn chính tả: Giáo viên đọc đoạn viết chính tả. Cho HS luyện viết từ khó . b. Hướng dẫn HS nghe viết chính tả: Nhắc cách trình bày bài Giáo viên đọc cho HS viết. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HS theo dõi trong SGK HS đọc thầm HS viết vào bảng con: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu. HS nghe. HS viết chính tả. HS dò bài. HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngồi lề trang tập. Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi. Hoạt động 2: Chấm và chữa bài. Chấm tại lớp 5 đến 7 bài. Giáo viên nhận xét chung Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức. Nhận xét và chốt lại lời giải đúng. HS đọc yêu cầu bài tập 2. Cả lớp đọc thầm HS làm bài HS trình bày kết quả bài tập giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não, kết quả, bộ não, không thể. HS ghi lời giải đúng vào vở.. 4. Củng cố : (3’) - GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt. 5. Dặn dò : (1’) - Về nhà tiếp tục luyện viết lại các chữ sai ( nếu có) . Nhận xét tiết học. Kết thúc môn học .. 6 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Luyện từ và câu TIẾT 67: MỞ RỘNG VỐN TỪ LẠC QUAN - YÊU ĐỜI I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng thành 4 nhóm nghĩa ( BT1 ) ; biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời ( BT2, BT3 ) . * HS khá, giỏi :Tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ ( BT3 ) II - CHUẨN BỊ: Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1). Phiếu học tập có nội dung bài tập 1. III - LÊN LỚP : 2. Bài cũ : (5’) Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu. - 2 HS đặt 2 câu có dùng trạng ngữ chỉ mục đích. - Đặt 2 câu hỏi cho phần trạng ngữ chỉ mục đích. - GV nhận xét. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Bài tập 1. - GV hướng dẫn HS cách thử để biết 1 từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình. Từ chỉ họat động trả lời câu hỏi làm gì? Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy thế nào? Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là người thế nào? Từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính tình trả lời câu hỏi cảm thấy thế nào? Là người thế nào? - GV phát phiếu cho từng HS làm việc theo cặp. - GV nhận xét.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - HS đọc yêu cầu bài tập - Cả lớp đọc thầm. - HS trả lời. HS làm bài. - HS xếp các từ đã cho vào bảng phân loại. - 4 HS làm bảng phụ, mỗi em viết 1 cột. - Cả lớp nhận xét. - HS nhìn bảng đọc kết quả. Từ chỉ hoạt động Vui chơi, mua vui, góp vui Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui. Từ chỉ tính tình. vui tính, vui nhộn, vui tươi. vui vẻ.. Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác HS đọc yêu cầu của bài. HS phát biểu ý kiến. Ví dụ: Cười ha hả: Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khóai chí.. Bài tập 2: – GV nhận xét. Bài tập 3: GV nhắc HS : chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười-tả âm thanh. GV nhận xét, chốt lại câu hợp lý. 4. Củng cố : (3’) - Hãy nêu các từ ngữ nói về tinh thần lạc quan, yêu đời - Nhận xét. 5. Dặn dò : (1’) Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu.. . Đặt câu với từ vừa nêu. 7 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Khoa học TIẾT 67: ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : + Ôn tập về : -Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật. - Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắc xích quan trọng trong chuỗi thức ăn tự nhiên. II - CHUẨN BỊ: -Hình 134, 135, 136. 137 SGK. III - LÊN LỚP : 2. Bài cũ : (3’) Bài “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên” -Vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bò và cỏ. -Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Bài “Ôn tập : thực vật và động vật” b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Thực hành vẽ sơ đồ Chuỗi thức ăn -HD tìm hiểu các hình 134, 135 SGK thông qua -Quan sát SGK và trả lời câu hỏi theo gợi câu hỏi: ý. Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt - HS trả lời câu hỏi. đầu từø sinh vật nào ? - Chia nhóm, phát giấy và bút vẽ. - HS làm việc theo nhóm, tham gia vẽ sơ - Đặt câu hỏi theo hệ thống : đồ mối quan hệ thức ăn. của vật nuôi, cây So sánh sơ đồ mối quan hệ thức ăn. của vật trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ. nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã với Nhóm trưởng điều khiển bạn lần lượt giải sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Em có nhận thích sơ đồ. xét gì? - Đại diện nhóm trình bày. -Trên thực tế trong tự nhiên mối quan hệ về thức -Phát biểu theo hiểu biết của em. ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều tạo thành lưới thức ăn. 4. Củng cố : (3’) - Sơ đồ : mối quan hệ thức ăn của vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã Đại bàng Gà Cây lúa. Rắn hổ mang. Chuột đồng Cú mèo. 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học . - Chuẩn bị : “Ôn tập : thực vật và động vật.”(tt) 8 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012. Toán TIẾT 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (Tiếp theo) I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc . - Tính được diện tích hình bình hành . II - CHUẨN BỊ: - Phấn màu III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) : Ôn tập về hình học GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà . GV nhận xét 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học (tt) b) Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Bài tập 1: GV yêu cầu tất cả HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn thẳng GV chốt lại lời giải đúng. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH. HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn thẳng song song với AB, đoạn thẳng vuông góc với BC. HS nhận xét Bài tập 2: HS làm bài Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả nhật MNPQ là 64 cm2 và độ dài NP = 4 cm. Tính độ dài cạnh MN. Hs làm bài :vẽ hình chữ nhật có chiều dài là GV chốt lại lời giải đúng 5 cm, chiều rộng 4cm. Sau đó tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. Bài tập 3: ( Nếu còn thời gian ) GV chốt lại lời giải đúng Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là: 3 x 4 = 12(cm) Diện tích hình chữ nhật BEGC là Bài tập 4:( Tính DT hình bình hành ABCD ) 3 x 4 = 12(cm) GV yêu cầu HS nhận xét Diện tích hình H là: GV chốt lại lời giải đúng 12 + 12 = 24(cm) Đáp số: : 24 cm HS nhận xét hình (H) (bao gồm mấy hình, đặc điểm) trước khi tính diện tích. HS sửa bài 4. Củng cố : (3’) - Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ? 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm số trung bình cộng.. 9 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tập đọc TIẾT 68: ĂN “MẦM ĐÁ” I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh ; đọc phân biệt đươc lời nhân vật với người dẫn câu chuyện . - Hiểu ND : Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống . ( trả lời được các CH trong SGK ) II - CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Tiếng cười là liều thuốc bổ HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK . 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ăn “Mầm đá” b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài - HS luyện đọc theo cặp. - GV đọc diễn cảm bài văn Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài + GV chia lớp thành nhóm. GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết. Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả lời:. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH. Học sinh đọc 2-3 lượt. HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài\ - Một, hai HS đọc bài. Các nhóm đọc thầm, các em tự điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời. - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy món mầm đá là món lạ nên muốn ăn. Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá? - Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa Trịnh mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngồi hai chữ đại phong. Trạng bắt chúa phải chờ đến như thế nào? lúc đói mèm. - Chúa không được ăn món mầm đá, vì thực ra không hề có món đó. Cuối cùng chúa được ăn mầm đá không? Vì - Là người thông minh ….. sao? Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh? Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - HS nối tiếp nhau đọc cả bài. - HS nối tiếp nhau đọc cả bài. -Lắng nghe. + GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một -Từng cặp HS luyện đọc đoạn trong bài: Thấy chiếc lọ ….vừa miệng -Một vài HS thi đọc diễn cảm. đâu ạ. - GV đọc mẫu 4. Củng cố : (3’) -Nêu đại ý của bài. - GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt. 5. Dặn dò : (1’) - Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm và học thuộc bài thơ . - Chuẩn bị : Ôn tập. 10 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Kể chuyện TIẾT 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính ; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện ) hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện) . - Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện . II - CHUẨN BỊ: Bảng lớp viết sẵn đề bài. Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể) Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC. III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Kể chuyện đã nghe, đã đọc - Kể lại 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Hoạt động 1:Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài - HS đọc đề bài và gạch dưới các từ quan -Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch dưới các từ trọng. - 3 HS nối tiếp đọc các gợi ý. quan trọng. -Yêu cầu 3 HS nối tiếp đọc các gợi ý. -Nhắc HS: +Nhân vật trong câu chuyện của em là một người vui tính mà em biết trong cuộc sống hàng ngày. +Có thể kể theo hai hướng: *Giới thiệu một người vui tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách đó( kể không thành chuyện). Khi nhân vật là người thật, quen nê kể theo hướng này.. *Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc vể một người vui tính( kể thành chuyện). Nên kể hướng này khi nhân vật là người em biết -Giới thiệu nhân vật muốn kể. -Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện. không nhiều. -Yêu cầu HS nói giới thiệu nhân vật muốn kể. - HS thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho *Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện, trao bạn trả lời. đổi về ý nghĩa câu chuyện - HS bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý -Cho HS kể chuyện nghĩa câu chuyện. -Cho HS thi kể -Cho HS bình chọn 4. Củng cố : (3’) -Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những HS kể tốt và cả những HS chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính xác. 5. Dặn dò : (1’) - Chuẩn bị : Ôn tập. 11 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 2012. Toán TIẾT 169 : ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng . II - CHUẨN BỊ: - Phấn màu III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) : Ôn tập về hình học (tt) - Xác định góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song , vuông góc. GV nhận xét 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ôn tập về tìm số trung bình cộng.. b) Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Bài tập 1: Yêu cầu HS tính theo công thức. GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 2: GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 3: GV chốt lại lời giải đúng. Bài tập 4: ( HS khá, giỏi ) GV chốt lại lời giải đúng. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HS tính theo công thức. HS nhận xét HS làm bài. Các bước giải:. Mẫu : Số trung bình cộng của các số 25 và 35 là : (25 + 35) : 2 = 30 a/ Số trung bình cộng của các số 2000 và 2010 là : .................................................................. ................................................................. b/ Số trung bình cộng của các số 371 ; 395 và 428 là : .................................................................. ................................................................. 2/ Một bạn đã kiểm tra được 4 bài, trong đó có 2 điểm 8, 1 điểm 9 và 1 điểm 7. Hỏi trung bình mổi bài kiểm tra bạn đó được điểm mấy ? Bài giải Điểm trung bình của mổi bài kiểm tra đó là : (8 + 8 + 9 + 7) : 4 = 8 điểm Đáp số : 8 điể. 4. Củng cố : (3’) Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ? 5. Dặn dò : (1’) 12 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tập làm văn. Tiết 67. TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT.. I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, đùng từ và viết đúng chính tả , …. ) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV . * HS khá, giỏi : biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay . II -CHUẨN BỊ: -Thầy: Bảng phụ, phấn màu, tranh , ảnh về lồi vật III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Miêu tả con vật. (Kiểm tra viết ) 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Trả bài văn Miêu tả con vật. . b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN *Hoạt động 1: Nhận xét chung kết quả bài viết -Gọi HS đọc lại đề bài (ghi sẵn ở bảng phụ) -GV yêu cầu HS nêu lại nội dung yêu cầu. -GV nhận xét chung kết quả bài viết của HS theo các bước: Nêu ưu điểm: nắm được yêu cầu đề, kiểu bài, bố cục, ý, cách diễn đạt. Những thiếu sót hạn chế. Báo điểm, phát bài cho HS *Hoạt động 2: Hướng dẫn HS sửa bài. a) Hướng dẫn sửa lỗi từng HS: -GV phát phiếu sửa lỗi cho HS -Gọi HS đọc mẫu phiếu sửa lỗi. -GV yêu cầu HS: Đọc lời phê của thầy cô Xem lại bài viết Viết vào phiếu các lỗi sai và sửa lại -GV cho HS đổi vở, phiếu để sốt lỗi. -GV quan sát giúp đỡ những HS kém, kiểm tra việc làm của HS b) Hướng dẫn sửa lỗi chung: -GV ghi một số lỗi chung cần sửa lên bảng. -Gọi HS nêu ý kiến, cách sửa lỗi sai ghi ở bảng. -GV nhận xét và ghi lại từ, câu đúng, gạch dưới bằng phấn màu lỗi sai. -GV yêu cầu HS sửa vào vở. *Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập những đoạn văn, bài văn hay. -GV đọc 1 –2 bài văn, đoạn văn hay trong lớp cho cả lớp nghe. -Cho HS trao đổi, thảo luận theo nhóm để chỉ ra cái hay cần học của đoạn văn, bài văn đó. -GV nhận xét và yêu cầu HS về nhà chỉnh lại bài văn của mình.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH -2 HS nhắc lại. -2 HS đọc to -1 HS nhắc lại -Cả lớp lắng nghe. -HS nhận phiếu cá nhân -1 HS đọc các mục phiếu -Đại diện vài nhóm nêu. -2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở. - HS soát lỗi cho nhau -Cả lớp cùng quan sát -Vài HS nêu ý kiến - HS đọc lại phần sửa đúng - HS tự chép vào vở -Cả lớp lắng nghe - HS trao đổi, thảo luận theo nhóm -Vài HS nêu ý kiến -Cả lớp lắng nghe 13. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Luyện từ và câu TIẾT 68: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Hiểu tác dụng và đặc điểm của các trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (trả lời CH Bằng gì ? Với cái gì ? - ND Ghi nhớ ). - Nhận biết trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu ( BT1, mục III ) ; bước đầu viết được đoạn văn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện ( BT2 ) . II - CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 1. -SGK. III - LÊN LỚP : 2. Bài cũ : (1’) Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời - 2 HS mỗi em tìm 2 từ có từ “lạc”, 2 từ có từ “quan”. - 2 HS đặt 2 câu với từ miêu tả tiếng cười. - GV nhận xét. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu. b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1: Nhận xét Hai HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài tập 1,2. GV chốt lại lời giải đúng. + Hoạt động 2: Phần ghi nhớ - Trạng ngữ chỉ phương tiện bổ sung ý nghĩa gì cho câu? - Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi nào? - Mở đầu bằng những từ nào? - Trạng ngữ chỉ sự so sánh bổ sung ý nghĩa gì cho câu. - Trạng ngữ chỉ sự so sánh trả lời cho câu hỏi nào? Mở đầu bằng các từ ngữ nào? + Họat động 3: Luyện tập Bài tập 1: - Cả lớp, GV nhận xét Bài tập 2: - gv nhận xét. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HS đọc yêu cầu. HS phát biểu ý kiến Ý 1: Các trạng ngữ trả lời câu hỏi Bằng cái gì? Với cái gì? Ý 2: Cả hai trạng ngữ đều bổ sung ý nghĩa chỉ phương tiện cho câu. - Ý nghĩa phương tiện. - Bằng gì? Với cái gì? - Bằng, với. - Ý nghĩa so sánh. - Như thế nào? Mở đầu bằng các từ như, tựa, giống như, tựa như. - HS đọc ghi nhớ. - Đọc yêu cầu bài tập. - Cả lớp đọc thầm- Làm việc cá nhân: dùng bút chì gạch chân và ghi kí hiệu tắt dưới các trạng ngữ. - 1 HS làm bảng phụ - Đọc yêu cầu bài tập. - Cả lớp đọc thầm.Thảo luận nhóm đôi, làm bài vào giấy nháp. - Nhiều HS đọc kết quả.. 4. Củng cố : (3’) - Hãy cho biết tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu. - Nhận xét. 5. Dặn dò : (1’) - Chuẩn bị bài: Ôn tập cuối năm.. 14 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Kĩ thuật TIẾT 69: LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN (Tiết 2 ) I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn . - Lắp ghép được một mô hình tự chọn . Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được . *HS khéo tay : Lắp ghép ít nhất một mô hình tự chọn . Mô hình lắp chắc chắn, tương đối sử dụng được . II - CHUẨN BỊ : Giáo viên : Bộä lắp ghép mô hình kĩ thuật . Học sinh : SGK , bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật . III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Yêu cầu nêu mô hình mình chọn và nói đặc điểm của mô hình đó. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài Lắp ghép mô hình tự chọn ( Tiết 2 ) b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Hoạt động 1: Chọn và kiểm tra các chi tiết -Chọn và xếp chi tiết đã chọn ra ngồi. -HS chọn và kiểm tra các chi tiết đúng và đủ. -Yêu cầu HS xếp các chi tiết đã chọn theo từng loại ra ngồi nắp hộp. -Thực hành lắp ghép. *Hoạt động 2:HS thực hành lắp mô hình đã chọn -Yêu cầu HS tự lắp theo hình mẫu hoặc tự sáng tạo. 4. Củng cố : (3’) Nhận xét và tuyên dương những sản phẩm sáng tạo , đẹp. 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét sự chuẩn bị , tinh thần thái độ học tập của HS . - Chuẩn bị : Ôn tập và lắp ghép mô hình tự chọn.. 15 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Thứ sáu, ngày 06 tháng 05 năm 2011. TIẾT170 :. Toán ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ. I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Giải được bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó”. II - CHUẨN BỊ: - Phấn màu III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) : Ôn tập về tìm số trung bình cộng. HS nêu cách giải toán về tìm số trung bình cộng . GV nhận xét 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng & hiệu của hai số đó. b) Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Bài tập 1: HS kẻ bảng như SGK và tính rồi điền vào ô trống. GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 2: GV chốt lại lời giải đúng. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HS kẻ bảng như SGK và tính rồi điền vào ô trống. HS nhận xét HS làm bài Các hoạt động giải toán: Phân tích bài toán để thấy được tổng & hiệu của hai số phải tìm Vẽ sơ đồ minh hoạ Thực hiện các bước giải.Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả. Bài tập 3: GV chốt lại lời giải đúng. HS làm bài HS sửa. Bài tập 4: ( HS khá, giỏi ) Phân tích bài toán để thấy được tổng rồi tìm số kia. GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 5: ( Nếu còn thời gian ) GV chốt lại lời giải đúng. HS làm bài HS sửa bài HS làm bài Các bước giải Tìm tổng của hai số Tìm hiệu của hai số Tìm mỗi số HS sửa bài. 4. Củng cố : (3’) - Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ? 5. Dặn dò : (1’) - Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó.. 16 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tập làm văn TIẾT 68: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN . I - MỤC TIÊU : 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - Hiểu các yêu cầu trong Điện chuyển tiền đi , Giấy đặt mua báo chí trong nước ; biết điền nội dung cần thiết vào một bức điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí. II - CHUẨN BỊ: -Thầy: Bảng phụ, tranh minh họa, phiếu… -Trò: SGK, vở ,bút,nháp … III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) Trả bài Miêu tả con vật. 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Điền vào giấy tờ in sẵn. b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài tập 1 và mẫu Điện chuyển GV giải nghĩa những chữ viết tắt trong Điện tiền đi. chuyển tiền đi. HS điền vào mẫu Điện chuyển tiền đi: GV hướng dẫn HS điền vào mẫu Bài tập 2: HS làm việc cá nhân. GV giải thích các chữ viết tắt, các từ ngữ Một số HS đọc trước lớp. HS đọc yêu cầu bài tập và nội dung Giấy đặt khó. Cần lưu ý những thông tin mà đề bài cung mua báo chí trong nước. cấp để ghi cho đúng. HS thực hiện điền vào mẫu. GV nhận xét. Một vài HS đọc trước lớp. 4. Củng cố : (3’) -Nêu lại nội dung cần thiết vào một mẫu Thư chuyển tiền -Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò : (1’) - Chuẩn bị bài: Ôn tập cuối năm.. 17 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Khoa học TIẾT 67: ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : + Ôn tập về : -Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật. - Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắc xích quan trọng trong chuỗi thức ăn tự nhiên. II - CHUẨN BỊ: -Hình 134, 135, 136. 137 SGK. III - LÊN LỚP : 2. Bài cũ : (3’) Bài “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên” -Vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bò và cỏ. -Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Chuỗi thức ăn là gì? 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Bài “Ôn tập : thực vật và động vật” b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Thực hành vẽ sơ đồ Chuỗi thức ăn -HD tìm hiểu các hình 134, 135 SGK thông qua -Quan sát SGK và trả lời câu hỏi theo gợi câu hỏi: ý. Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt - HS trả lời câu hỏi. đầu từø sinh vật nào ? - Chia nhóm, phát giấy và bút vẽ. - HS làm việc theo nhóm, tham gia vẽ sơ - Đặt câu hỏi theo hệ thống : đồ mối quan hệ thức ăn. của vật nuôi, cây So sánh sơ đồ mối quan hệ thức ăn. của vật trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ. nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã với Nhóm trưởng điều khiển bạn lần lượt giải sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Em có nhận thích sơ đồ. xét gì? - Đại diện nhóm trình bày. -Trên thực tế trong tự nhiên mối quan hệ về thức -Phát biểu theo hiểu biết của em. ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều tạo thành lưới thức ăn. 4. Củng cố : (3’) - Sơ đồ : mối quan hệ thức ăn của vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã Đại bàng Gà Cây lúa Rắn hổ mang Chuột đồng. Cú mèo. 5. Dặn dò : (1’) - Nhận xét tiết học . 18 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Đạo đức TIẾT 34:. DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG. I - MỤC TIÊU: 1 - Kiến thức & Kĩ năng : - HS hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay và mai sau. Con người có trách nhiệm giữ gìn môi trường trong sạch. - HS biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch . 2 - Giáo dục: - Đồng tình , ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường. II -CHUẨN BỊ: HS : Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động xã hội III - LÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Bài cũ : (3’) - Tại sao cần bảo vệ môi trường? - Em cần thực hiện bảo vệ môi trường như thế nào ? + Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua để thực hiện bảo vệ môi trường ở nơi em ở 3. Bài mới : (27’) a) Giới thiệu bài : Bảo vệ môi trường ở Quận 8 . b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cũ - Cho HS ngồi thành vòng tròn. - GV kết luận : Môi trường rất cần thiết cho cuộc sống con người . Vậy chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường ? Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm ( Thông tin về tình trạng môi trường ở phường 4 ) - Chia nhóm - GV kết luận. Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân ( bài tập 1) - Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập 1 . Dùng phiếu màu để bày tỏ ý kiến đánh giá. - GV kết luận ý đúng.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Mỗi HS trả lời 1 câu : Em đã nhận được gì từ môi trường ? ( Không được trùng ý kiến của nhau ) -Trình bày các tranh ảnh đã sưu tầm . - Nhóm đọc và thảo luận về các sự kiện - Đại diện từng nhóm lên trình bày. + Khu phố : Có nhiều nơi được xây dựng khang trang , nhưng vẫn còn nhà cửa san sát, nhiều nhà không số , ẩm thấp . + Đường sá :Vỉa hè không bằng phẳng, có nhiều nơi không có vỉa hè , nhiều đoạn đường dang thi công và sữa chữa nên đầy bụi + Sông và kênh rạch : Đang được cải tạo nhưng vẫn còn tình trạng xả rác bừa bãi xác các sinh vật bị chết hoặc bị nhiễm bệnh xuống lòng sông gây ô nhiễm . - HS bày tỏ ý kiến đánh giá . + Các việc làm bảo vệ môi trường + Mở các cửa hàng buôn bán lấn chiếm lòng lề đường + Giết , mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt , vứt xác xúc vật xuống sông , khu chuồng trại gia súc để gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước. 4. Củng cố : (3’) -Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường ở nơi em ở ? 5. Dặn dò : (1’) - Tích cực tham gia các hoạt động về giữ vệ sinh môi trường . 19 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Sinh hoạt TUẦN 34 I . MỤC TIÊU : - Rút kinh nghiệm công tác tuần qua . Nắm kế hoạch công tác tuần tới . - Biết phê và tự phê . Thấy được ưu điểm , khuyết điểm của bản thân và của lớp qua các hoạt động . - Hòa đồng trong sinh hoạt tập thể . II. CHUẨN BỊ : - Kế hoạch tuần 35. - Báo cáo tuần 34. III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP : 1. Khởi động : (1’) Hát . 2. Báo cáo công tác tuần qua : (10’) - Các tổ trưởng báo cáo hoạt động của tổ mình trong tuần qua . - Lớp trưởng tổng kết chung . - Giáo viên chủ nhiệm có ý kiến . 3. Triển khai công tác tuần tới : (20’) - Tích cực thi đua lập thành tích chào mừng các Đại hội . - Tham dự Đại hội Liên Đội . - Tích cực đọc và làm theo báo Đội . - Nuôi heo đất lập quỹ Chi Đội . 4. Tổng kết : (1’) - Hát kết thúc . - Chuẩn bị : Tuần 35. - Nhận xét tiết .. 20 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>