Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.06 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THCS</b>
<b>NGUYỄN VIẾT XN</b>
<b>ĐỀ ƠN TẬP</b>
<b>Mơn: ĐỊA 9</b>
Ngày 18/03/2020
<b>I. Phần trắc nghiệm</b>
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
<b>Câu 1:Các trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là: </b>
A. Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi.
B. Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết.
C. Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né.
D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang
<b>Câu 2:Tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa tiếp giáp biển</b>
<b>vừa có biên giới với Lào: </b>
A. Quảng Nam B. Quảng Ngãi
C. Quy Nhơn D. Khánh Hòa
<b>Câu 3:Hoạt động kinh tế chủ yếu của khu vực đồng bằng ven biển phía đơng</b>
<b>vùng Bắc Trung Bộ là: </b>
A. Cơng nghiệp, thương mại, du lịch, chăn ni bị đàn
B. Chăn nuôi lợn, nghề rừng, cây công nghiệp hằng năm
C. Trồng cây cơng nghiệp lâu năm, chăn ni trâu, bị đàn
D. Sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm, thương mại.
<b>Câu 4:Tây Nguyên có điều kiện thuận lợi nào để phát triển cây công nghiệp lâu</b>
<b>năm: </b>
C. Đất đỏ bazan, khí hậu cận xích đạo
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn, đất đỏ bazan
<b>Câu 5:Dân cư ở đồng bằng đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có</b>
<b>đặc điểm là: </b>
A. Chủ yếu là người Kinh, mật độ dân số cao, tập trung ở các thành phố thị xã.
B. Chủ yếu là các dân tộc thiểu số, mật độ thưa thớt, tỉ lệ người nghèo còn khá cao.
C. Chủ yếu là các dân tộc thiểu số, mật độ dân số cao, tập trung ở các thành phố.
D. Chủ yếu là người Kinh, mật độ thưa thớt, tỉ lệ người nghèo còn khá cao.
<b>Câu 6:Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là: </b>
A. Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.
B. Cà phê, cao su, chè, điều
C. Bông, lạc, hồ tiêu, dừa
D. Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.
<b>Câu 7. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em cùng chung sống?</b>
A. 50 B. 51 C. 53 D. 54
<b>Câu 8.Công cuộc đổi mới nền kinh tế được triển khai ở nước ta từ năm:</b>
A. 1986 B. 1996 C. 1976 D. 2000
<b>Câu 9. Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố cơng nghiệp là :</b>
A. Khống sản. B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Chính sách phát triển. D. Thị truờng
<b>Câu 10. Ngành giữ vai trò quan trọng nhất trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại ở</b>
<b>nước ta là:</b>
C. Du lịch. D. Bưu chính-viến thơng
<b>Phần II: Tự luận </b>
<b>Câu 1. Nêu ý nghĩa của việc trồng cây công nghiệp ở nước ta?</b>
<b>Câu 2. Trong cơ cấu ngành giao thơng vận tải loại hình nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?</b>
Loại hình nào chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng tăng mạnh nhất? Vì sao?
<b>Câu 3. Cho bảng số liệu: </b>
<b>Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000- 2005 (%)</b>
<b>Năm</b> <b>2000</b> <b>2002</b> <b>2004</b> <b>2005</b>
Tổng số 100 100 100 100
Nông –lâm –ngư nghiệp 65.1 61.9 58.8 57.3
Công nghiệp- xây dựng 13.1 15.4 17.3 18.2
Dịch vụ 21.8 22.7 23.9 24.5
Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của
nước ta trong thời gian trên. Nhận xét.
<b>Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy: </b>
a. Kể tên các tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc xuống
Nam?