Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (286.07 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 26 Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2010 S¸ng TiÕt 1 Chµo cê TiÕt 2. To¸n. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu:: -Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính nhân với phân số, chia cho phân số. -Tìm thành phần chưa biết trong phép tính. -Củng cố về diện tích hình bình hành. II. Đồ dùng dạy học: III. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của tiết 126. bạn. -GV nhận xét và cho điểm HS. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b) Hướng dẫn luyện tập: Bài 1 * Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? -Tính rồi rút gọn. -GV nhắc cho HS khi rút gọn phân số phải -Lắng nghe. -2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm rút gọn đế khi được phân số tối giản. -GV yêu cầu cả lớp làm bài. bài vào VBT. -GV nhận xét bài làm của HS. Bài 2 * Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? -Tìm x. -Trong phần a, x là gì của phép nhân ? -x là thừa số chưa biết. * Khi biết tích và một thừa số, muốn tìm -Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết. -x là số chưa biết trong phép chia. thừa số chưa biết ta làm như thế nào ? * Hãy nêu cách tìm x trong phần b. Muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương. -2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm -GV yêu cầu HS làm bài. bài vào VBT. a).. b).. 4 3 x= 7 5 4 3 x= : 7 5 20 x= 21. -GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó yêu cầu HS dưới lớp tự kiểm tra lại bài của Lop4.com. 1 1 :x= 8 5 1 1 x= : 8 5 5 x= 8.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> mình. Bài 3 -GV yêu cầu HS tự tính. Bài 4 -GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó hỏi: Muốn tính diện tích hình bình hành chúng ta làm như thế nào ?. -HS làm bài vào VBT.. -1 HS đọc đề bài trước lớp. -1 HS: Muốn tính diện tích hình bình hành chúng ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao. -Tính độ dài đáy của hình b.hành - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? -Lấy diện tích hình bình hành chia cho -Biết diện tích hình bình hành, biết chiều chiều cao. cao, làm thế nào để tính được độ dài đáy của -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm hình bình hành ? -GV yêu cầu HS làm bài. bài vào VBT. Bài giải Chiều dài đáy của hình bình hành là: 2 2 : = 1 (m) 5 5. Đáp số: 1m 3.Củng cố-dặn dò -GV tổng kết giờ học. TiÕt 3.Tập đọc. THẮNG BIỂN I. Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả. - Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên. - HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 1 SGK. - Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trường. II. Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 2 HS. + Những hình ảnh nào trong bài thơ nói -HS1: đọc thuộc bài thơ Tiểu đội xe lên tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của không kính. -Đó là các hình ảnh: các chiến sĩ lái xe ? +Bom giật, bom rung, kính vỡ đi rồi. +Ung dung buồng lái ta ngồi … -HS2: Đọc thuộc lòng bài thơ. + Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ? * Bài thơ ca ngợi tinh thần dũng cảm, lạc quan của các chiến sĩ lái xe trong những năm tháng chống Mĩ cứu nước. -GV nhận xét, cho điểm. 2. Bài mới: -HS lắng nghe. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> a) Giới thiệu bài: b) Luyện đọc: * Cho HS đọc nối tiếp. -GV chia đoạn: 3 đoạn. -Luyện đọc những từ ngữ khó đọc: nuốt tươi, mỏng manh, dữ dội, rào rào, quật, chát mặn … * Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ. -Cho HS luyện đọc. * GV đọc diễn cảm cả bài. c)Tìm hiểu bài: -Cho HS đọc lướt cả bài. * Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn bão biển được miêu tả theo trình tự như thế nào ? -Cho HS đọc đoạn 1. * Tìm từ ngữ, hình ảnh nói lên sự đe doạ của cơn bão biển trong đoạn 1.. -HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trong SGK. -HS luyện đọc từ ngữ theo sự hướng dẫn của GV. -1 HS đọc chú giải. 2 HS giải nghĩa từ. -Từng cặp HS luyện đọc, 1 HS đọc cả bài. -HS đọc lướt cả bài 1 lượt.. * Cuộc chiến đấu được miêu tả theo trình tự: Biển đe doạ (Đ1); Biển tấn công (Đ2); Người thắng biển (Đ3). -HS đọc thầm Đ1. * Những từ ngữ, hình ảnh đó là: “Gió bắt đầu mạnh”; “nước biển càng dữ … nhỏ bé”. -HS đọc thầm Đ2. * Cuộc tấn công được miêu tả rất sinh -Cho HS đọc đoạn 2. động. Cơn bão có sức phá huỷ tưởng * Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển như không gì cản nổi: “như một đàn cá voi … rào rào”. được miêu tả như thế nào ở đoạn 2 ? * Cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội, ác liệt: “Một bên là biển, là gió … chống * Trong Đ1+Đ2, tác giả sử dụng biện pháp giữ”. nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh của biển * Tác giả sử dụng biện pháp so sánh và cả? biện pháp nhân hoá. * Các biện pháp nghệ thuật này có tác * Có tác dụng tạo nên hình ảnh rõ nét, dụng gì ? sinh động, gây ấn tượng mạnh mẽ. -HS đọc đoạn 3. -HS đọc thầm đoạn 3. * Những từ ngữ, hình ảnh nào thể hiện * Những từ ngữ, hình ảnh là: “Hơn hai lòng dũng cảm sức mạnh và chiến thắng của chục thanh niên mỗi người vác một vác con người trước cơn bão biển ? củi .. sống lại”. d) Đọc diễn cảm: -Cho HS đọc nối tiếp. -3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn, lớp lắng -GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3. nghe. -Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3. -Cả lớp luyện đọc. -GV nhận xét, khen những HS đọc hay. -Một số HS thi đọc.Lớp nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: * Em hãy nêu ý nghĩa của bài này? * Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí -GV nhận xét tiết học. quyết thắng của con người trong cuộc -Dặn HS về nhà đọc trước bài TĐ tới. đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ đê biển. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TiÕt 4.Kể chuyện. KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I.Mục tiêu: - Kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm. - Hiểu được nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện). - Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc, có nhân vật, ý nghĩa nói về lòng dũng cảm của con người. - Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. II.Đồ dùng dạy học: - Một số truyện viết về lòng dũng cảm (GV và HS sưu tầm). III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 1 HS. -HS kể 2 đoạn truyện Những chú bé không chết. +Vì sao truyện có tên là “Những chú bé * Vì: 3 chú bé ăn mặc giống nhau nên không chết”? tên phát xít nhầm tưởng chú bé bị chết sống lại. * Vì: tinh thần dũng cảm, sự hy sinh -GV nhận xét và cho điểm. cao cả của các chú bé sẽ sống mãi trong tâm trí mọi người. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b) Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài: -Cho HS đọc đề bài. -1 HS đọc đề bài. -GV ghi lên bảng đề bài và gạch dưới - Nêu yêu cầu của đề bài. những từ ngữ quan trọng. -Cho HS đọc các gợi ý. -4 HS nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4. -Cho HS giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ -Một số HS nối tiếp nói tên câu chuyện kể. mình sẽ kể. c) HS kể chuyện: -Cho HS kể chuyện trong nhóm. -Từng cặp HS kể nhau nghe và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện mình kể. -Cho HS thi kể. -Một số HS thi kể, nói về ý nghĩa câu chuyện mình kể. -GV nhận xét, khen những HS kể chuyện -Lớp nhận xét. hay, nói ý nghĩa đúng. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho người thân nghe. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Buæi chiÒu Tiªt1.Luyện từ và câu. LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ ? I. Mục tiêu: - Nhận biết được câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể tìm được. Biết xác định CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì ? đã tìm được. - Viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì ? - HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu theo yêu cầu của bài tập 3. II. Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ hoặc tờ giấy viết lời giải BT1. -4 bảng giấy, mỗi câu viết 1 câu kể Ai là gì ? ở BT1. III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 2 HS. -HS1: Tìm 4 từ cùng nghĩa với từ dũng cảm. -GV nhận xét và cho điểm. -HS2: Làm BT 4 (trang 74). 2. Bài mới: a). Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b)Luyện tập * Bài tập 1 -Cho HS đọc yêu cầu BT. -HS đọc thầm nội dung BT. -Cho HS làm bài. -HS làm bài cá nhân. -Cho HS trình bày. -Một số HS phát biểu ý kiến. -GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. -Lớp nhận xét. Câu kể Ai là gì ? * Bài tập 2: -Cho HS đọc yêu cầu của BT2. -1 HS đọc, lớp lắng nghe. -Cho HS làm bài. -HS làm bài cá nhân. -Cho HS trình bày kết quả bài làm. -Một số HS phát biểu ý kiến. -GV dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu kể Ai -4 HS lên bảng làm bài. -Lớp nhận xét. là gì? lên bảng lớp. -GV chốt lại lời giải đúng. * Bài tập 3: -Cho HS đọc yêu cầu BT3. -1 HS đọc, lớp lắng nghe. -GV giao việc: Các em cần tưởng tượng tình huống xảy ra. Đầu tiên đến gia đình, các em phải chào hỏi, phải nói lí do các em thăm nhà. Sau đó mới giới thiệu các bạn lần lượt trong nhóm. Lời giới thiệu có câu kể Ai là gì ? -Cho HS làm mẫu. -1 HS giỏi làm mẫu. Cả lớp theo dõi, lắng nghe bạn giới thiệu. -Cho HS viết lời giới thiệu, trao đổi từng -HS viết lời giới thiệu vào vở, từng cặp Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> cặp. -Cho HS trình bày trước lớp. Có thể tiến hành theo hai cách: Một là HS trình bày cá nhân. Hai là HS đóng vai. -GV nhận xét, khen những HS hoặc nhóm giới thiệu hay. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Yêu cầu những HS viết đoạn giới thiệu chưa đạt về nhà viết lại vào vở.. đổi bài sửa lỗi cho nhau. -Một số HS đọc lời giới thiệu, chỉ rõ những câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn. -Lớp nhận xét.. - Thực hiện theo lời dặn.. TiÕt 2.Tù chän. LuyÖn to¸n. CỦNG CỐ: PHÉP CHIA PHÂN SỐ I. Mục tiêu - Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số. - Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số. II.Các hoạt động dạy - học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học. -Nhắc lại tên bài học 2. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Viết kết quả vào ô trống: -Gọi HS đọc đề bài. -1HS đọc đề bài. -HS làm vào VBT -HS tự làm bài theo mẫu. -Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau. Bài 2:Tính( theo mẫu) -Gọi HS nêu yêu cầu bài tập -Yêu cầu HS tự làm bài, 4 HS TB khá lên - 1HS TB lên bảng, HS khác nhận xét bảng. bài bạn. -Nhận xét sửa bài. Bài 3: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? -Nêu yêu cầu của bài tập. -Yêu cầu HS tự làm bài vào vở theo yêu -Cả lớp làm vào vở, nhận xét bài bạn. cầu. 2 em lên bảng làm. -Nhận xét chấm một số bài. Bài 4: -Gọi 1HS khá lên bảng làm. -1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. -Nhận xét, chốt bài giải đúng. 3.Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học. -Nhắc HS về nhà làm bài tập. - Về thực hiện. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TiÕt 3. Tù chän. LuyÖn tiÕng viÖt. MRVT: DŨNG CẢM. LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ? I. Mục tiêu - Giúp HS hoàn thành kiến thức buổi sáng - Củng cố về câu kể Ai làm gì? Làm một số bài tập xác định câu kể Ai làm gì? và mở rộng vốn từ thuộc chủ đề Dũng cảm II. Các hoạt động dạy - học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ : - Gọi HS trả lời câu hỏi: + CN (VN) trong câu kể Ai là gì? Biểu thị nội dung gì? Do những từ ngữ nào tạo thành? - Nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới : 2.1. Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học. 2.2. Hướng dẫn HS luyện tập : Bài 1: Tìm từ trái nghĩa và cùng nghĩa với từ dũng cảm. - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. -Yêu cầu HS làm bài. - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. +Từ +Từ cùng cùng nghĩa nghĩa :: can can đảm, đảm, can can trường, trường, gan, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh anh hùng, hùng, anh anh dũng, dũng, quả quả cảm,... cảm,... +Từ trái nghĩa : nhát, nhát +Từ trái nghĩa : nhát, nhát gan, gan, nhút nhút nhát, nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,... nhược, nhu nhược, khiếp nhược,... Bài 2: Viết một đoạn văn khoảng 5 câu giới thiệu các thành viên trong gia đình em, trong đó có dùng câu kể Ai là gì? - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu 2 HS viết vào giấy khổ to - Cả lớp làm vào vở. - Gọi vài HS đọc đoạn văn cho cả lớp nghe. - Nhận xét, sửa lỗi dùng từ, viết câu. 3. Củng cố - dặn dò : - Nhận xét tiết học.. Lop4.com. - 2 HS trả lời, HS khác nhận xét.. - Lắng nghe.. - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu, cả lớp đọc thầm - 2 HS lên bảng làm. HS khác nhận xét bài bạn.. - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm. - HS thực hành viết đoạn văn - sau đó nhận xét bài của bạn. - HS đọc đoạn văn - nhận xét bổ sung. -Về viết lại đoạn văn cho hay hơn.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ 3 ngày 9 tháng 3 năm 2010 Buæi chiÒu. TiÕt 1Toán. LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số. - Biết cách tính và rút gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số. II. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của tiết 127. bạn. -GV nhận xét và cho điểm HS. -HS lắng nghe. 2.Bài mới: a).Giới thiệu bài: b).Hướng dẫn luyện tập Bài 1 * Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? -Tính rồi rút gọn. -GV yêu cầu HS làm bài. -2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm hai phần, HS cả lớp làm bài vào VBT. -GV chữa bài và cho điểm HS. Bài 2 -2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả -GV viết đề bài mẫu lên bảng và yêu cầu lớp làm bài ra giấy nháp: HS: Hãy viết 2 thành phân số, sau đó thực 2 : 3 = 2 : 3 = 2 4 = 8 3 4 1 4 1 3 hiện phép tính. -HS cả lớp nghe giảng. -GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giới -HS làm bài vào VBT thiệu cách viết tắt như SGK đã trình bày. -GV yêu cầu HS áp dụng bài mẫu để làm bài. -HS đọc đề bài Bài 3 +Phần a, sử dụng tính chất một tổng -GV yêu cầu HS đọc đề bài - Để tính giá trị của các biểu thức này bằng hai phân số nhân với phân số thứ ba. hai cách chúng ta phải áp dụng các tính chất +Phần b, sử dụng tính chất nhân một hiệu hai phân số với phân số thứ ba. nào ? -GV yêu cầu HS phát biểu lại hai tính chất trên. -1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả lớp đọc thầm trong SGK. -Chúng ta thực hiện phép chia:. -GV yêu cầu HS làm bài. -GV chữa bài và cho điểm HS. Bài 4 -GV cho HS đọc đề bài. * Muốn biết phân số. 1 gấp mấy lần phân 2. 1 12 12 1 1 : = = =6 1 2 2 12 2. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1 1 1 chúng ta làm như thế nào ? -Phân số gấp 6 lần phân số . 12 12 2 1 -Vậy phân số gấp mấy lần phân số 2 1 -HS cả lớp làm bài vào VBT, sau đó 1 ? 12 HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi và. số. -GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại nhận xét. của bài, sau đó gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp. -GV nhận xét và cho điểm HS. 3.Củng cố-dặn dò -HS cả lớp. -GV tổng kết giờ học. -Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.. Tiết 2.Đạo đức Bài 12: tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ( TiÕt 1) I.Môc tiªu yªu cÇu : Häc song bµi nµy, hs cã kh¶ n¨ng: 1. HiÓu: - Thế nào là hoạt động nhân đạo. - Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo. 2. Biết thông cảm với những người gặp khó khăn, hoạn nạn. 3. Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng. II.ChuÈn bÞ: Bìa: xanh đỏ trắng III. Các hoạt động dạy – học: 1. ổn định tổ chức: 2. KiÓm tra bµi cò: 2 hs nªu ghi nhí bµi 11. GV nhận xét đánh giá 3. Gi¶ng bµi míi: a) Giíi thiÖu bµi: TiÕt häc ngµy h«m nay sÏ gióp c¸c em hiÓu râ vÒ tÝch cùc tham gia các hoạt động nhân đạo. b) T×m hiÓu bµi: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. H§ 1: GV yêu cầu hs đọc thông tin và 1 HS đọc bài. th¶o luËn c¸c c©u hái trong sgk. Cả lớp đọc thầm Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thảo luận nhóm đôi B¸o c¸o kÕt qu¶. HS – GV nhËn xÐt:. H§ 2: Ghi nhí: GV yêu cầu hs đọc mục ghi nhớ:. - HS th¶o luËn: TrÎ em vµ nh©n d©n ë c¸c vïng bÞ thiªn tai hoÆc cã chiÕn tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiÖt thßi. Chóng ta cÇn c¶m th«ng, chia sÎ víi hä, quyªn gãp tiền của để giúp đỡ họ. Đó là một hoạt động nhân đạo. HS đọc nối tiếp mục ghi nhớ. Cả lớp đọc thầm.. H§ 3: Bµi tËp 1: Trong những tranh dưới đây, việc làm nào thể hiện lòng nhân đạo ? Tình huống: a, c là đúng V× sao ? T×nh huèng: b lµ sai Thảo luận nhóm đôi B¸o c¸o kÕt qu¶. HS – GV nhËn xÐt: H§ 4: Bµi tËp 3: Bµy tá ý kiÕn. Trong những ý kiến dưới đây, ý ý kiến a): Đúng kiến nào em cho là đúng ? ý kiÕn b): Sai Thảo luận nhóm đôi ý kiÕn c): Sai B¸o c¸o kÕt qu¶. ý kiÕn d): §óng HS – GV nhËn xÐt: 4. Cñng cè – DÆn dß: 1 hs đọc mục ghi nhớ. GV nhËn xÐt tiÕt häc: Hoạt động tiếp nối: Về nhà sưu tầm các thông tin, truyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, ... về các hoạt động nhân đạo. ChuÈn bÞ bµi sau: TiÕt 3.Tù chän LUYỆN VIẾT BÀI: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH I. Mục tiêu - Điền đúng vào chỗ trống in hay inh. - Nghe - viết đúng 3 thơ đầu và trình bày bài chính tả sạch sẽ. II. Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Giới thiệu bài - GV giới thiệu và ghi tên bài. - Học sinh lắng nghe. 2. Hướng dẫn làm bài tập chính tả * Điền vào chỗ trống in hay inh? Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Lỉnh k....(inh) x...(in) lỗi x....(inh) đẹp l...(inh) lương ăn x....(in) th...(inh) giác - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở, gọi 1 HS lên - 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - Lớp nhận xét. bảng. - GV nhận xét, chốt lại lời giải . 3. Hướng dẫn viết chính tả HĐ 1: Tìm hiểu nội dung - 2HS đọc thành tiếng. - Gọi HS đọc đoạn cần viết. - HS trả lời. + Hình ảnh nào trong bài thơ thể hiện tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của các chiến sĩ lái xe? HĐ 2: Hướng dẫn HS viết từ khó - HS tìm và viết từ khó vào nháp: mưa - GV yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết. tuôn, ướt ao, xoa mắt đắng, đột ngột... - Cho HS đọc và luyện viết các từ vừa tìm được. - Nhận xét. - HS viết vào vở. HĐ 3: Viết chính tả - GV đọc cho HS viết. HĐ 4: Thu chấm và nhận xét - Thu chấm một số bài. - Nhận xét về chữ viết, chính tả và trình bày. - Về nhà viết lại những từ còn sai. C. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn chuẩn bị bài sau. -------------------------------------------------------------Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010 TiÕt 1.Toán. LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu -Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phân số. -Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên. II. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của tiết 128. bạn. -GV nhận xét và cho điểm HS. 2.Bài mới: a).Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b).Hướng dẫn luyện tập Bài 1 Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> -GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa -HS thực hiện phép tính: 3 3 2 3 1 3 bài trước lớp. :2= : = = 4. 4. 1. 4. 2. 8. Bài 2 -GV viết bài mẫu lên bảng. 3 : 2 sau đó -3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm 4. yêu cầu HS: viết 2 thành phân số có mẫu số là 1 và thực hiện phép tính. -GV giảng cách viết gọn như trong SGK đã trình bày, sau đó yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài. -GV chữa bài và cho điểm HS. Bài 3 -GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi: Một biểu thức có các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì chúng ta thực hiện tính giá trị theo thứ tự như thế nào ? -GV yêu cầu HS làm bài. -GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn, sau đó nhận xét và cho điểm HS. Bài 4 -GV yêu cầu HS đọc đề bài. -GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài toán: +Bài toán cho ta biết gì ? +Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì ?. bài vào VBT. Kết quả làm bài đúng: 5 5 5 :3= = 21 7 73 1 1 1 b). : 5 = = 25 10 2 2 2 2 1 c). :4= = = 3 3 4 12 6. a).. -Chúng ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện các phép tính cộng, trừ sau. -2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.. -1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài. -Trả lời các câu hỏi của GV để tìm lời giải bài toán: +Biết chiều dài của mảnh vườn là 60m, chiều rộng là. 3 chiều dài. 5. +Tính chu vi và diện tích của mảnh +Để tính được chu vi và diện tích của mảnh vườn. +Chúng ta phải biết được chiều rộng vườn chúng ta phải biết được những gì ? +Tính chiều rộng của mảnh vườn như thế của mảnh vườn. +Chiều rộng của mảnh vườn là: 60 nào ? 3 5. -GV yêu cầu HS thực hiện tính chiều rộng, -HS làm bài vào VBT. sau đó tính chu vi và diện tích của mảnh Bài giải vườn. Chiều rộng của mảnh vườn là: 3. 60 = 36 (m) -GV gọi HS đọc bài làm của mình trước 5 lớp. Chu vi của mảnh vườn là: -GV chữa bài và cho điểm HS. (60 + 36) 2 = 192 (m) Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Diện tích của mảnh vườn là: 60 36 = 2160 (m2) Đáp số: Chu vi: 192m Diện tích : 2160m2 -1 HS đọc, cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.. 3. Củng cố-dặn dò -GV tổng kết giờ học. -Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng -HS cả lớp. dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau. TiÕt 2.Tập đọc. GA – VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ I. Mục tiêu: - Đọc đúng lưu loát các tên riêng tiếng nước ngoài ( Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc), lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt với lời người dẫn chuyện. - Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 2 HS. -HS1: Đọc Đ1+2. * Tìm những từ ngữ hình ảnh (trong Đ1) * Những từ ngữ, hình ảnh đó là: “Gió nói lên sự đe doạ của cơn bão biển. lên … nhỏ bé”. * Những từ ngữ, hình ảnh nào (trong Đ3) -HS2: Đọc Đ3. thể hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và chiến * Những từ ngữ, hình ảnh là: “Hơn hai chục...” thắng của con người trước cơn bão biển ? -GV nhận xét và cho điểm. 2. Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện đọc: -HS lắng nghe. -GV chia đoạn: 3 đoạn. -Cho HS luyện đọc những từ ngữ dễ đọc -HS dùng viết chì đánh dấu đoạn. -Luyện đọc từ khó theo GV. sai. Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc. * Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ. -1 HS đọc chú giải, 4 HS giải nghĩa từ. -Gọi HS đọc toàn bài -Từng cặp HS luyện đọc. 2 HS đọc cả bài. c) Tìm hiểu bài: -Cho HS đọc đoạn 1. - Đọc thầm đoạn 1. * Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì ? -Nghe nghĩa quân sắp hết đạn nên Gavrốt ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn, giúp nghĩa quân tiếp tục chiến đấu. -Cho HS đọc đoạn 2: - Ga-vrốt không sợ nguy hiểm, ra ngoài Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> * Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng chiến luỹ để nhặt đạn cho nghĩa quân cảm của Ga-vrốt ? dưới làn mưa đạn của địch. Cuốc-phâyrắc giục cậu quay vào nhưng Ga-vrốt vẫn nán lại để nhặt đạn … * Vì chú bé ẩn, hiện trong làn khói đạn -Cho HS đọc đoạn 3: như thiên thần. * Vì sao tác giả nói Ga-vrốt là một thiên * Vì đạn bắn theo Ga-vrốt nhưng Gathần ? vrốt nhanh hơn đạn … * Vì Ga-vrốt như có phép giống thiên Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga-vrốt. thần, đạn giặc không đụng tới được. d) Đọc diễn cảm: -HS trả lời theo ý hiểu. -Cho HS đọc truyện theo cách phân vai. -GV hướng dẫn cho cả lớp luyện đọc đoạn. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc truyện.. -4 HS sắm 4 vai để đọc: người dẫn truyện, Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốcphây-rắc. -HS đọc đoạn theo hướng dẫn của GV.. TiÕt 4.Tập làm văn. LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI I. Mục tiêu: - HS nắm được hai kiểu kết bài (mở rộng và không mở rộng) trong bài văn tả cây cối. - Vận dụng kiến thức đã biết để bước đầu viết được đoạn kết bài trong bài văn miêu tả cây cối theo cách mở rộng. II. Đồ dùng dạy học: -Tranh, ảnh một số loài cây. -Bảng phụ để viết dàn ý quan sát. III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 2 HS. -2 HS lần lượt đọc mở bài giới thiệu -GV nhận xét và cho điểm. chung về cái cây em định tả ở tiết TLV 2. Bài mới: trước. a). Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b) Luyện tập: Bài tập 1: -Cho HS đọc yêu cầu BT1. -1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo. -Cho HS làm bài. -HS làm bài theo cặp. -Cho HS trình bày bài làm. -Đại diện các cặp phát biểu. -GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. -Lớp nhận xét. Bài tập 2: -Cho HS đọc yêu cầu BT2. -1 HS đọc to, lớp lắng nghe. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> -GV giao việc. GV đưa bảng phụ viết dàn ý. -Cho HS làm bài. GV dán một số tranh ảnh lên bảng. -Cho HS trình bày. -GV nhận xét và chốt lại những ý trả lời đúng 3 câu hỏi của HS. Bài tập 3: -Cho HS đọc yêu cầu của BT3. -GV giao việc: Các em dựa vào ý trả lời cho 3 câu hỏi để viết một kết bài mở rộng cho bài văn. -Cho HS làm bài. -Cho HS trình bày kết quả đã viết. -GV nhận xét, khen thưởng những HS đã viết kết bài theo kiểu mở rộng hay. * Bài tập 4: -Cho HS đọc yêu cầu của BT. -GV giao việc: Các em chọn một trong ba đề tài a, b, c và viết kết bài mở rộng cho đề tài em đã chọn. -Cho HS viết kết bài và trao đổi với bạn.. -Đọc dàn ý. -HS làm bài cá nhân, trả lời 3 câu hỏi a, b, c. -Lớp nhận xét.. -1 HS đọc to, lớp lắng nghe. -HS viết kết bài theo kiểu mở rộng. -Một số HS đọc kết bài của mình. -Lớp nhận xét.. -1 HS đọc to yêu cầu của BT.. -HS làm bài cá nhân, trao đổi với bạn, góp ý cho nhau. -Cho HS đọc kết bài. -Một số HS nối tiếp đọc đoạn kết bài. -GV nhận xét, chấm điểm những kết bài -Lớp nhận xét. hay. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh, viết lại đoạn kết bài đã viết ở BT4. ---------------------------------------------------------------------------------. Thứ 5 ngày 11 tháng 3 năm 2010 TiÕt 1.Luyện từ và câu. MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM I. Mục tiêu: - Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa. - Biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ ngữ thích hợp. - Biết được một số thành ngữ nói về lòng dũng cảm và đặt được một câu với thành ngữ theo chủ điểm. II.Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung các BT1, 4. -Từ điển, 5 -6 tờ phiếu khổ to. III.Hoạt động trên lớp: Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. KTBC: -Kiểm tra 2 HS. -GV nhận xét và cho điểm. 2. Bài mới: a). Giới thiệu bài: b) Luyện tập Bài tập 1: -Cho HS đọc yêu cầu BT1. -GV giao việc: Một là tìm những từ cùng nghĩa với từ Dũng cảm. Hai là tìm những từ trái nghĩa với từ Dũng cảm. -Cho HS làm bài. GV phát giấy cho các nhóm làm bài. -Cho HS trình bày kết quả.. -2 HS đóng vai để giới thiệu với bố mẹ bạn Hà về từng người trong nhóm đến thăm Hà. -HS lắng nghe. -1 HS đọc, lớp lắng nghe.. -Các nhóm làm bài vào giấy.. -Đại diện các nhóm dán kết quả lên bảng lớp. -GV nhận xét, chốt lại những từ HS tìm -Lớp nhận xét. đúng. * Từ cùng nghĩa với Dũng cảm: can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, anh hùng, anh dũng, quả cảm, … * Từ trái nghĩa với Dũng cảm: nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn hạ, bạc nhược, … Bài tập 2: -Cho HS đọc yêu cầu của BT2. -1 HS đọc, lớp lắng nghe. -GV giao việc: Các em có nhiệm vụ chọn một từ trong các từ đã tìm được, xem từ đó có nghĩa như thế nào? thường được sử dụng trong trường hợp nào? nói về pjẩm chất gì? của ai? Sau đó em đặt câu với từ đó. -Cho HS làm bài. -Cho HS đọc câu mình vừa đặt. -Mỗi em chọn 1 từ, đặt 1 câu. -Một số HS lần lượt đọc câu mình đã -GV nhận xét, khẳng định những câu HS đặt. -Lớp nhận xét. đọc đúng, đặt hay. Bài tập 3: -Cho HS đọc yêu cầu của BT3. -GV giao việc: Các em chọn từ thích hợp -1 HS đọc to, lớp lắng nghe. trong 3 từ anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh để điền vào chỗ trống đã cho sao cho đúng. -Cho HS làm bài. -Cho HS trình bày bài làm -HS điền vào chỗ trống từ thích hợp. -GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. -HS lần lượt đọc bài làm. * Dũng cảm bênh vực lẽ phải. -Lớp nhận xét. * Khí thế Dũng mãnh. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> * Hi sinh anh dũng. Bài tập 4: -Cho HS đọc yêu cầu của BT4. -GV giao việc. -Cho HS làm bài. -Cho HS trình bày. -GV nhận xét và chốt lại. Trong các thành ngữ đã cho có 2 thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là: * Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết). * Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm). Bài tập 5: -Cho HS đọc yêu cầu của BT5. -GV giao việc. -Cho HS đặt câu. -Cho HS trình bày trước lớp. -GV nhận xét, khen những HS đặt câu hay. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Dặn HS về nhà HTL các thành ngữ.. -1 HS đọc to, lớp lắng nghe. -HS làm bài theo cặp. Từng cặp trao đổi để tìm câu thành ngữ nói về lòng dũng cảm. -Một số HS phát biểu. -Lớp nhận xét -HS nhẩm HTL các thành ngữ và thi đọc.. -1 HS đọc, lớp lắng nghe. -HS chọn 1 thành ngữ, đặt câu với thành ngữ đã chọn. -Một số HS đọc câu vừa đặt. -Lớp nhận xét.. TiÕt 2.Toán. LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: -Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với phân số. -Giải bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số. II. Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC: -GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS làm các BT hướng dẫn luyện tập thêm của dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của tiết 129. bạn. -GV nhận xét và cho điểm HS. 2.Bài mới: a).Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b).Hướng dẫn luyện tập Bài 1 -GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS khi -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm tìm MSC nên chọn MSC nhỏ nhất có thể. bài vào VBT. a). Lop4.com. 2 10 12 22 4 + = + = 3 15 15 15 5.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 5 + 12 3 c). + 4. b).. 1 5 2 7 = + = 6 12 12 12 5 9 10 19 = + = 6 12 12 12. -GV chữa bài của HS trên bảng lớp. -GV nhận xét và cho điểm HS đã lên bảng -HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV, sau đó tự kiểm tra lại bài của mình. làm bài.. -HS cả lớp làm bài. Kết quả bài làm Bài 2 đúng: -GV tiến hành tương tự như bài tập 1. 23 11 69 55 14 a). - = - = 5 3 15 3 1 6 b). = 7 14 14 5 10 3 c). - = 6 12 4. 15 15 1 5 = 14 14 9 1 = 12 12. -HS cả lớp làm bài Bài 3 -GV tiến hành tương tự như bài tập 1. * Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay trong quá trình thực hiện phép tính. -HS cả lớp làm bài. Bài 4 -GV tiến hành tương tự như bài tập 1. -1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK. 3.Củng cố: -GV tổng kết giờ học. TiÕt 4,Chính tả (Nghe – viết). THẮNG BIỂN I. Mục tiêu: - Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài: Thắng biển. -Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả: l/n, in/inh. II. Đồ dùng dạy học: -Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT. III.Hoạt động trên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 2HS.GV đọc cho HS viết: Cái -2 HS lên bảng viết, HS còn lại viết vào dao, sợi dây, gió thổi, lênh khênh, trên trời. giấy nháp. -GV nhận xét và cho điểm. 2. Bài mới: a). Giới thiệu bài: -HS lắng nghe. b). Viết chính tả: * Hướng dẫn chính tả. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> -Cho HS đọc đoạn 1+2 bài Thắng biển. -Cho HS đọc lại đoạn chính tả. -GV nhắc lại nội dung đoạn 1+2. -Cho HS luyện viết những từ khó: lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng, … * GV đọc cho HS viết: -Nhắc HS về cách trình bày. -Đọc cho HS viết. -Đọc một lần cả bài cho HS soát lỗi. * Chấm, chữa bài: -GV chấm 5 đến 7 bài. -GV nhận xét chung. c) Bài tập 2: GV chọn câu a hoặc b. a). Điền vào chỗ trống l hay n -Cho HS đọc yêu cầu của BT. -GV giao việc. -Cho HS làm bài. -Cho HS trình bày kết quả: GV dán 3 tờ giấy đã viết sẵn BT lên bảng lớp.. -1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK. -Lớp đọc thầm lại 2 đoạn 1+2. -HS luyện viết từ.. -HS viết chính tả. -HS soát lỗi. -HS đổi tập cho nhau để chữa lỗi, ghi lỗi ra ngoài lề.. -1 HS đọc, lớp đọc thầm theo. -HS làm bài cá nhân. -3 HS lên thi điền phụ âm đầu vào chỗ trống. -Lớp nhận xét. -HS chép lời giải đúng vào VBT.. -GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Yêu cầu HS về nhà tìm và viết vào vở 5 từ bắt đầu bằng từ n, 5 từ bắt đầu bằng từ l. -------------------------------------------------------------------------Thứ Thứ 66 ngày ngày 12 12 tháng tháng 33 năm năm 2010 2010 TiÕt 2.Tập làm văn. LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÂY CỐI I. Mục tiêu - Lập được dàn ý sơ lược bài văn tả cây cối nêu trong đề bài. - Dựa vào dàn ý đã lập, bước đầu viết được các đoạn thân bài, kết bài, mở bài. cho bài văn miêu tả cây cối đã xác định. II. Đồ dùng dạy học -Bảng lớp chép sẵn đề bài và dàn ý. -Tranh ảnh một số loài cây. III. Hoạt động dạy-học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. KTBC: -Kiểm tra 2 HS. -2 HS lần lượt đọc đoạn kết bài kiểu -GV nhận xét và cho điểm. mở rộng đã viết ở tiết TLV trước. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 2. Bài mới: a). Giới thiệu bài: b). Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài tập: -Cho HS đọc đề bài trong SGK. -GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng trên đề bài đã viết trước trên bảng lớp. Đề bài: Tả một cây có bóng mát (hoặc cây ăn quả, cây hoa) mà em yêu thích. -GV dán một số tranh ảnh lên bảng lớp, giới thiệu lướt qua từng tranh. -Cho HS nói về cây mà em sẽ chọn tả. -Cho HS đọc gợi ý trong SGK. -GV nhắc HS: Các em cần viết nhanh ra giấy nháp dàn ý để tránh bỏ sót các ý khi làm bài. c). HS viết bài: -Cho HS viết bài. -Cho HS đọc bài viết trước lớp. -GV nhận xét và khen ngợi những HS viết hay. 3. Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học. -Yêu cầu những HS viết bài chưa đạt về nhà viết lại vào vở.. -HS lắng nghe. -1 HS đọc, lớp đọc thầm theo.. -HS quan sát và lắng nghe GV nói. -HS lần lượt nói tên cây sẽ tả. -4 HS lần lượt đọc 4 gợi ý.. -Viết ra giấy nháp viết vào vở. -Một số HS đọc bài viết của mình. -Lớp nhận xét.. -Về ôn tập để chuẩn bị kiểm tra.. TiÕt 3. To¸n LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu - Thực hiện được các phép tính với phân số. - Biết giải bài toán có lời văn. - Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3(a,c), Bài 4. II. Hoạt động dạy-học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: -Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 5. - 1 HS lên bảng làm bài tập. -Nhận xét, ghi điểm. - HS nhận xét bài bạn. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: -Lắng nghe GV giới thiệu bài. b) Luyện tập : Bài 1 : + Gọi HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm. - Cho HS chỉ ra các phép tính đúng, những - HS tự thực hiện vào vở. Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>