Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.75 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH TRUNG NGUN
<b>ĐỀ KSCL THÁNG 12 – LỚP 4</b>
<b>Mơn: Tốn </b>
Năm học: 2018 – 2019
<i>( Thời gian làm bài 40 phút )</i>
Họ và tên : ...Lớp :...
<b>A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): </b>
<b>Khoanh vào chữ cái đạt trước câu trả lời đúng</b>
<b>Câu 1 Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: ( 0,5 điểm )</b>
<b>A. 23 910 B. 23 000 910 C. 23 0910 000 D. 230 910</b>
<b>Câu 2 Trong các số 5784 ; 6874 ; 6784 . Trong đó số lớn nhất là: </b>
A. 5785 B. 6 784 C. 6 874 D. 5875
<b>Câu 3 Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: </b>
A. 30 000 B. 3 000 C. 300
<b>Câu 4 Trong các số 66815; 24510; 25738; 2229 số nào chia hết cho 2 nhưng </b>
<b>không chia hết cho 5. </b>
A. 66815 B. 24510 C. 25738 D. 2229
<b>Câu 5 Số chia hết cho cả 2 và 5 là: </b>
<b> A. 57 234</b> B. 35 468 C. 77 285 D. 64 620
<b>Câu 6 10dcm2<sub> 2cm</sub>2<sub> = ...cm</sub>2 </b>
A. 1002 cm2<sub> B. 102 cm</sub>2<sub> C. 120 cm</sub>2<sub> </sub>
<b>Câu 7</b> <b>Viết chữ số thích hợp vào ơ trống</b>
a) 5 tấn 175kg > 5 75kg b) tấn 750kg = 2750kg
<b>Câu 8 Hãy viết tên các góc trong hình tứ giác ABCD (như hình vẽ bên) </b>
... A
...
B
...
...
...
... C
D
<b>B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (5 điểm)</b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính:</b>
a) 186 954 + 247 436 b) 839 084 – 246 937
c) 428 ¿ 39 d) 4935 : 44
<b>Bài 2: Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 55 tuổi. Mẹ hơn con 31 tuổi. Hỏi mẹ</b>
bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
<i><b>Bài giải</b></i>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH TRUNG NGUN
<b>ĐỀ KSCL THÁNG 12 – LỚP 4</b>
<b>Mơn: Tốn </b>
Năm học: 2018 – 2019
<i>( Thời gian làm bài 40 phút )</i>
Họ và tên : ...Lớp :...
A. ĐỌC THẦM : (7 điểm)
<b>Về thăm bà</b>
Thanh bước lên thềm, nhìn vào trong nhà. Cảnh tượng gian nhà cũ khơng
có gì thay đổi. Sự n lặng làm Thanh mãi mới cất được tiếng gõi khẽ:
- Bà ơi!
Thanh bước xuống dưới giàn thiên lý. Có tiếng người đi, rồi bà, mái tóc bạc
phơ, chống gậy trúc ở ngồi vườn vào. Thanh cảm động và mừng rỡ, chạy lại gần.
- Cháu đã về đấy ư?
Bà ngừng nhai trầu, đơi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu, âu yếm
và mến thương:
- Đi vào trong nhà kẻo nắng, cháu!
Thanh đi, người thẳng, mạnh, cạnh bà lưng đã còng. Tuy vậy, Thanh cảm
thấy chính bà che chở cho mình cũng như những ngày còn nhỏ.
- Cháu đã ăn cơm chưa?
- Dạ chưa.Cháu xuống tàu về đây ngay. Nhưng cháu không thấy đói.
Bà nhìn cháu, giục:
- Cháu rửa mặt đi, rồi nghỉ kẻo mệt!
Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy thanh thản và bình yên như thế.
Căn nhà, thửa vườn này như một nơi mát mẻ và hiền lành. Ở đấy, lúc nào bà cũng
sẵn sàng chờ đợi để mến yêu Thanh.
<i>(Theo Thạch Lam – Tiếng Việt 4 tập 1 năm 1998)</i>
<b>Câu 1: </b><i>(0,5 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:</i>
Không gian trong ngôi nhà của bà khi Thanh trở về như thế nào?
a. Ồn ào. b. Nhộn nhịp. c. Yên lặng. d. Mát mẻ.
<b>Câu 2: : (0,5 đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:</b>
Dòng nào dưới đây cho thấy bà của Thanh đã già?
a. Tóc bạc phơ, miệng nhai trầu, đơi mắt hiền từ.
b. Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, lưng đã cịng.
c. Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, đơi mắt hiền từ.
d. Tóc bạc phơ, chống gậy trúc, miệng nhai trầu.
<b>Câu 3: (0,5 đ) Tìm những từ ngữ thích hợp điền chỗ chấm </b>
Thanh cảm thấy ……… khi trở về ngôi nhà của bà.
<b>Câu 4: ( 1đ ) Vì sao Thanh đã khơn lớn rồi mà vẫn “cảm thấy chính bà che chở cho</b>
mình cũng như những ngày còn nhỏ”?
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
………
………
………
………
<b>Câu 6:</b><i>(0,5đ) <b>* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi </b></i>
<i><b> </b></i>Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?
a. Âm đầu và vần. b. Âm đầu và thanh.
c. Vần và thanh. d. Âm đầu và âm cuối.
<b>Câu 7: (0,5đ): </b><i><b>Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:</b></i>
Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?
A. che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.
B. tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.
C. che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.
D. che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.
Câu 8:<i>(0,5đ) <b>Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi </b></i>
<i><b>dưới đây:</b></i>
<i><b> </b></i>Trong câu “<i><b>Thanh đến bên bể múc nước vào thau rửa mặt</b>.” </i>
a. Có 1 động từ (đó là……….)
<b>Câu 9: </b><i>(0,5đ) Nối câu hỏi ở cột A với tác dụng ở cột B</i>
A B
<b>Câu 10: ( 1đ ) </b>
<i><b>Tìm danh từ, động từ, tính từ trong câu sau:</b></i>
<i><b>Bà ngừng nhai trầu, đơi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu.</b></i>
- Danh từ: ………
- Đ ng từ: ………ơ
- Tính từ: ………
<i><b>2. Tập làm văn: (3 điểm)</b></i>
Em hãy kể lại câu chuyện " Cây khế" theo lời của người em ?
<b>Cháu đã về đấy ư ?</b>
Để hỏi
Nói lên sự khẳng định, phủ định
Tỏ thái độ khen, chê