Tải bản đầy đủ (.docx) (39 trang)

Giáo án 4C ( tuần 9)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (464.36 KB, 39 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 9</b>



Thứ Hai, ngày 16 tháng 11 năm 2020
<b>BUỔI SÁNG</b>


Tập đọc


<b>THƯA CHUYỆN VỚI MẸ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hiểu nghĩa một số từ ngữ trong bài: dòng dõi quan sang, bất giác, cây bông,...
- Hiểu ND bài: Cương mơ ước trở thành thợ rèn để kiếm sống nên đã thuyết phục
mẹ để mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đáng quí (trả lời được các câu hỏi trong
SGK).


<b>2. Kĩ năng</b>


- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại.
<b>3. Thái độ</b>


- GD HS biết mơ ước và chia sẻ những ước mơ của mình
<b>4. Góp phần phát triển năng lực</b>


<b>- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL</b>
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.


<i>* KNS: KN lắng nghe tích cực, giao tiếp, thương lượng</i>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>



<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: +Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 85, SGK (phóng to nếu có điều kiện).
+ Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc


- HS: SGK, vở viết


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.


- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>1. Khởi động: (3p)</b>


- HS đọc bài Đôi giày ba ta màu xanh
- Trả lời câu hỏi: Đơi giày ba ta có gì đẹp?
- TBHT điều hành lớp trả lời.


+Cổ ôm sát chân. Thân giày làm bằng vải cứng, dáng thon thả, màu vải như màu
<i>da trời ngày thu. Phần thân gần sát cổ có hai hàng khuy dập, luồn một sợi dây</i>
<i>trắng nhỏ vắt ngang.</i>


<i>+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?</i>


<i>+ Câu chuyện khuyên chúng ta hãy biết quan tâm, chia sẻ với người khác, nhất là</i>
<i>trẻ em</i>


- GV dẫn vào bài mới


<b>2. Luyện đọc: (8-10p)</b>


<b>* Mục tiêu: Đọc với giọng trôi chảy, mạch lạc, phát âm đúng, hiểu nghĩa một số từ</b>
ngữ.


* Cách tiến hành:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm


- GV lưu ý giọng đọc cho HS: giọng trao đổi, trò chuyện thân mật, nhẹ nhàng. Lời
Cương lễ phép, khẩn khoản thiết tha xin mẹ cho em được học nghề rèn và giúp em
thuyết phục cha. Giọng mẹ Cương ngạc nhiện khi nói: “Con vừa bảo gì? Ai xui
<i>con thế?, cảm động dịu dàng khi hiểu lòng con: “Con muốn giúp mẹ…anh thợ</i>
<i>rèn”. 3 dòng cuối bài đọc chậm rãi với giọng suy tưởng, sảng khoái, hồn nhiên thể</i>
hiện hồi tưởng của Cương về cảnh lao động hấp dẫn ở lò rèn.


- Lắng nghe


- Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
- GV chốt vị trí các đoạn:


- Bài chia làm 2 đoạn:


+ <b>Đoạn 1</b>: Từ ngày phải … đến phải kiếm sống.


<i>+ </i><b>Đoạn </b><i><b>2: Mẹ Cương … đến đốt cây bông. </b></i>


- Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc nối tiếp đoạn trong nhóm lần 1 và phát hiện
các từ ngữ khó (thợ rèn, quan sang, nắm lấy tay mẹ , phì phào,...,....)



- Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các HS (M1)


- Luyện đọc từ khó: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp
- GV giải nghĩa một số từ khó.


<i>+ thưa : có nghĩa là trình bày với người trên về một vấn đề nào đó với cung cách</i>
<i>lễ phép, ngoan ngỗn</i>


<i><b>+ Kiếm sống: tìm cách làm việc để tự ni mình</b></i>
<i><b>+ Đầy tớ: là người giúp việc cho chủ</b></i>


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhóm trưởng
- Các nhóm báo cáo kết quả đọc


- 1 HS đọc cả bài (M4)
<b>3.Tìm hiểu bài: (8-10p)</b>


<b>* Mục tiêu:HS hiểu nội dung từng đoạn và nội dung cả bài.</b>


<b>* Cách tiến hành: Làm việc cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Chia sẻ trước lớp</b>
- GV yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài


- 1 HS đọc


- Nhóm trưởng điều hành nhóm mình thảo luận để trả lời câu hỏi (5p)
- TBHT điều hành việc báo cáo, nhận xét


<i>+ Cương xin mẹ học nghề rèn để làm gì?( Cương thương mẹ vất vả, muốn học một</i>
<i>nghề để kiếm sống, đỡ đần cho mẹ)</i>



<i>+ Đoạn 1 nói lên điều gì?</i>


<i><b> - </b></i><b>Ước mơ của Cương trở thành thợ rèn để giúp đỡ mẹ. </b>


<i>+ Mẹ có đồng ý khi nghe Cương trình bày ước mơ của mình?</i>
<i>+ Bà ngạc nhiên và phản đối</i>


<i>+ Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào?</i>


<i>+ Mẹ cho là Cương bị ai xui. Mẹ bảo nhà Cương thuộc dịng dõi quan sang. Bố</i>
<i>của Cương sẽ khơng chịu cho Cương làm nghề thợ rèn, sợ mất thể diện của gia</i>
<i>đình. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>+ Cương nghèn nghẹn nắm lấy tay mẹ. Em nói với mẹ bằng những lời thiết tha:</i>
<i>nghề nào cũng đáng trọng, chỉ những ai trộm cắp hay ăn bám mới đáng bị coi</i>
<i>thường. </i>


<i>+ Nội dung chính của đoạn 2 là gì?</i>


<b>Ý2: Cương thuyết phục để mẹ hiểu và đồng ý với ươc mơ của em.</b>


<i>+ Nêu nhận xét cách trò chuyện của hai mẹ con Cương. (cách xưng hơ, cử chỉ lúc</i>
<i>trị chuyện)</i>


Gọi HS trả lời và bổ sung


<i>+ Cách xưng hô: đúng thứ bậc trên, dưới trong gia đình, Cương xưng hơ với mẹ</i>
<i>lễ phép, kính trọng. Mẹ Cương xưng mẹ gọi con rất dịu dàng, âu yếm. Qua cách</i>
<i>xưng hô em thấy tình cảm mẹ con rất thắm thiết, thân ái. </i>



<i>+ Cử chỉ trong lúc trò chuyện: thân mật, tình cảm. Mẹ xoa đầu Cương khi thấy</i>
<i>Cương biết thương mẹ. Cương nắm lấy tay mẹ, nói thiết tha khi mẹ nêu lí do phản</i>
<i>đối. </i>


** <b>Liên hệ giáo dục</b>:


<i>+ Qua bài học này, em học tập được điều gì ở Cương ?</i>


<i>+ Ước mơ có một nghề chính đáng để giúp đỡ gia đình, trong cuộc sống nghề nào</i>
<i>cũng cao quí, đáng trân trọng, chỉ những kẻ trộm cắp, ăn bám mới bị coi thường. </i>
+ Bài văn cho em biết điều gì?


<b>Nội dung</b>: <b>Bài văn cho ta thấy Cương mơ ước trở thợ rèn nên đã thuyết phục</b>


<b>mẹ để mẹ thấy nghề nào cũng đáng quí.</b>


- HS nêu, ghi nội dung bài
<b>4. Luyện đọc diễn cảm(8-10p)</b>


<b>* Mục tiêu: HSđọc phân vai được lời các nhân vật</b>
<b>* Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhóm - cả lớp</b>


- Yêu cầu HS nêu giọng đọc toàn bài.
- HS nêu lại giọng đọc cả bài


- 1 HS M4 đọc mẫu tồn bà
- u cầu đọc phân vai
- Nhóm trưởng điều hành:
+ Phân vai trong nhóm
+ Luyện đọc theo nhóm



+ Vài nhóm thi đọc phân vai trước lớp.
- Bình chọn nhóm đọc hay.


- GV nhận xét, đánh giá chung
<b>5. Hoạt động ứng dụng (1 phút)</b>


+ Em có ước mơ gì? Hãy chia sẻ ước mơ của em với các bạn


- Nếu bố mẹ em phản đối ước mở của em, em sẽ thuyết phục họ như thế nào?
<b>6. Hoạt động sáng tạo (1 phút)</b>


- Nếu bố mẹ em phản đối ước mở của em, em sẽ thuyết phục họ như thế nào?
<b>ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Chính tả
<b>THỢ RÈN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ và dịng thơ 7 chữ. Hiểu nội
dung đoạn viết.


- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a phân biệt l/n


<b>2. Kĩ năng:</b>


<b> - </b>Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.



<b>3. Thái độ: </b>


<b>- </b>Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết


<b>4. Góp phần phát triển năng lực:</b>


<b>- </b>NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS: Vở, bút,...


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề,
hoạt động nhóm, trị chơi học tập.


- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đơi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>1. Khởi động: (2p)</b>


- TBVN điều hành HS cùng hát kết hợp với vận động tại chỗ
- GV dẫn vào bài mới


<b>2. Chuẩn bị viết chính tả:(6p)</b>


<b>* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các</b>


hiện tượng chính tả, cách viết đoạn thơ 7 chữ.


<b>* Cách tiến hành:</b>


a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
- Gọi HS bài viết.


- 2 HS đọc- HS lớp đọc thầm
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2:


<i>+ Những từ ngữ nào cho em biết nghề thợ rèn rất vất vả?</i>


<i>+ ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi, suốt tám giờ chân than mặt bụi, nước</i>
<i>tu ừng ực, bóng nhẫy mồ hơi, thở qua tai. </i>


* GV: Bài thơ cho biết nghề thợ rèn vất vả nhưng có nhiều niềm vui trong lao
động.


<i>- HS nêu từ khó viết: trăm nghề, quay một trận, bóng nhẫy, diễn kịch, nghịch</i>
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện viết.
<b>3. Viết bài chính tả: (15p)</b>


<b>* Mục tiêu: Hs nghe-viết tốt bài chính tả theo thể thơ 7 chữ</b>
<b>* Cách tiến hành:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- HS nghe - viết bài vào vở


- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS viết chưa tốt.
<b>4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)</b>



<b>* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các</b>
lỗi sai và sửa sai


<b>* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi</b>


- Cho học sinh tự sốt lại bài của mình theo.


- Học sinh xem lại bài của mình, dùng bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống
cuối vở bằng bút mực


- Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài


- Nhận xét nhanh về bài viết của HS
- Lắng nghe.


<b>5. Làm bài tập chính tả: (5p)</b>


<b>* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được l/n </b>


<b>* Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp</b>
<b>Bài 2a: l/n?</b>


<i><b>Cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Lớp</b></i>


Đáp án : năm - le te - lập loè– lưng– làn– lóng lánh- loe
- 1 hs đọc to đoạn thơ đã điền hoàn chỉnh.


<b>6. Hoạt động ứng dụng (1p)</b>
- Viết 5 tiếng, từ chứa l/n


<b>7. Hoạt động sáng tạo (1p)</b>


- Sưu tầm các câu đố về vật có chứa âm l/n


<b>ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG</b>


...
...
...


...
Tốn


<b>HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Có biểu tượng về hai đường thẳng vng góc..
<b>2. Kĩ năng</b>


- Kiểm tra được hai đường thẳng vng góc với nhau bằng ê ke.
<b>3. Thái độ</b>


- HS có thái độ học tập tích cực.


<b>4. Góp phần phát triển năng lực: </b>


<b>- </b>Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (a)



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: Ê ke, thước thẳng
- HS: Ê ke, thước thẳng
<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề,
hoạt động nhóm.


- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. Hoạt động dạy học<b> : </b>


<b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2 p) </b>


Hai đường thẳng song song có gì khác với các đường thẳng khác như thế nào mời
các em cùng tìm hiểu qua bài học hơm nay.


<b>2. Hoạt động 2:Giới thiệu hai đường thẳng song song: (15 p)</b>


- GV vẽ hình chữ nhật ABCD như SGK- kéo dài hai cạnh đối diện về hai phía
A B


D C


Đây là hình gì? ta nối dài cạnh AB, nối dài cạnh CD


GV: Hai đường thẳng AB và DC là hai đường thẳng song song.


- Tương tự kéo dài cạnh AD và BC về 2 phía ta cũng được AB và DC là hai đường


thẳng song song. Hai đường thẳng này có cắt nhau tại điểm nào?A
B


D C


- GV vẽ hai đường thẳng song song cho HS quan sát và nhận dạng.(vẽ như SGK)
HS liên hệ tìm hai đường thẳng song song trong thực tế.


<b>3.Hoạt động 3: Thực hành (15 p)</b>
Bài 1: (HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân,
B2: HS trao đổi bài với bạn bên cạnh. thống nhất kết quả.


Nêu tên các cặp cạnh song song có trong hình chữ nhật ABCD, hình vng
MNPQ.


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.
AB song song CD ; AD song song BC.
b.MN//PQ, MQ//NP


Bài 2: (HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Nêu tên các cặp cạnh song song có trong hình chữ nhật ACDG. Vậy BE song song
với những cạnh nào?


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp


Giả thiết bài tốn đó cho có các tứ giác: ABEG ; ACDG ; BCDE đềulà các HCN,
có nghĩa là các cạnh đối diện của HCN song song với nhau. Từ đó ta có: BE //


AG // CD.


Bài 3:(HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân,
B2: HS trao đổi bài với bạn bên cạnh. thống nhất kết quả.


Nêu tên các cặp cạnh song song có trong hình chữ nhật ABCD, hình vng
MNPQ.


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớpHS nêu yêu cầu bài - làm bài vào vở- nêu
kết quả.(HS NK làm bài b)


Hình 1: a. MN // PQ ; b. MN vng góc với MQ; MQ vng góc với PQ.


Hình 2: a. DI // GH; b. DE vng góc với EG; DI vng góc với IH; IH vng góc
với GH.


- GV chấm và nhận xét bài làm của HS.


* Lưu ý: Với HS chưa hoàn thành chuẩn KTKN yêu cầu hoàn thành BT1. Bài 2
<i>nhờ bạn cùng bàn hướng dẫn giúp đỡ khi chưa hiểu Sau đó Gv cho HS đó nêu và</i>
<i>HD lại khi em đó chưa hiểu.</i>


4. Củng cố - dặn dò: (3 p)
HS hệ thống lại nội dung bài học.


<b>BUỔI CHIỀU</b>
Khoa học



<b>PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức </b>


- Nêu được một số việc nên và không nên làm để phịng tránh tai nạn đuối nước:
+ Khơng chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối; giếng, chum, vại, bể nước phải có nắp
đậy


+ Chấp hành các qui định về an tồn khi tham gia giao thơng đường thuỷ
+ Tập bơi khi có người lớn và phương tiện cứu hộ.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Thực hiện được các qui tắc an toàn phịng tránh đuối nước
.3. Thái độ


- Có ý thức phịng tránh đuối nước.
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực:</b>


- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác.


<i><b> *KNS: +Phân tích và phán đốn những tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn</b></i>
<i>đuối nước</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + Các hình minh hoạ trang 36, 37 / SGK (phóng to nếu có điều kiện).
+ Bảng lớp chép sẵn các câu hỏi.



+ Phiếu ghi các tình huống.
- HS: SGK


<b>2.Phương pháp, kĩ thuật</b>


- PP: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, trò chơi học tập.
- KT: Động não, chia sẻ nhóm đơi, tia chớp


III. Các hoạt động dạy học:<b> </b>


<i><b>1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2 phút) </b></i>


<i><b>2. Hoạt động 2: Các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối nước:(10 phút)</b></i>
(HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, quan sát hình trong SGK trả
lời câu hỏi.


B2: cá nhân làm việc


B3: Thảo luận thống nhất trong cặp.
B4: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.


? Nên và khơng nên làm gì để phịng tránh tai nạn đuối nước trong cuộc sống hằng
ngày.(không chơi gần ao, hồ, sông,)


- HS nhận xét - GV nhận xét bổ sung.


<i><b>GVKL: Không chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối, giếng nước phải xây thành cao,</b></i>


<i><b>có nắp đậy, chum, vại, bể nước phải có nắp đậy. Chấp hành tốt các quy định an</b></i>
<i><b>tồn khi tham gia phương tiện giao thông đường thủy.</b></i>


<i><b>3. Hoạt động</b><b> 3: Thảo luận về một số quy tắc khi tập bơi hoặc đi bơi</b><b> (10 phút)</b></i>
Bước 1: Cá nhân nghe yêu cầu


Bước 2: Nhóm trưởng kiểm tra các thành viên trong nhóm đó nắm được yêu cầu chưa
Bước 3: Nhóm trưởng tổ chức cho các thành viên trong nhóm hỏi đáp: Nên tập
bơi hoặc đi bơi ở đâu?(ở những nơi có người lớn, phương tiện cứu hộ, tuân thủ các
quy định của bể bơi, khu vực bơi)


Bước 4: Các bạn trao đổi trong nhóm thống nhất kết quả.
Bước 5: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp


4


<b> . Hoạt động 4: Thảo luận nhóm (10 phút)</b>


- GV nêu một số tình huống (Hùng và Nam vừa chơi bóng đá về, Nam rủ Hùng ra
hồ gần nhà để tắm. Nếu là Hùng, bạn sẽ ứng xử như thế nào?...)


- HS thảo luận và nêu cách giải quyết tình huống.
- Đại diện các nhóm trình bày.


- Bình chọn nhóm giải quyết hay nhất.
5. Củng cố - dặn dò: (3 phút)


- HS hệ thống lại nội dung bài học.
- GV nhận xét tiết học



Hoạt động ngoài giờ lên lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>I.Mục tiêu: -HS hiểu công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với sự trưởng thành </b>
của mỗi HS nói riêng và đối với sự trưởng thành của xã hội nói chung.


-Biết ơn sâu sắc và kính trọng các thầy giáo, cơ giáo.


-Biết ứng xử, lễ phép, chăm ngoan học giỏi để đền đáp công ơn thầy giá, cơ giáo.
<b>II.Nội dung – hình thức hoạt động:</b>


1.Nội dung:


-Công lao của các thầy giáo, cô giáo


-Những kỉ niệm sâu sắc về tình cảm thầy trị.


-Những bài hát, câu thơ, câu chuyện cảm động, câu danh ngôn về tình cảm, thầy
trị và truyền thống tơn sư trọng đạo.


2. Hình thức hoạt động:


-Trao đổi, kể chuyện tâm tình, ca hát, đố vui thơng qua hình thức hái hoa dân chủ.
III.Chuẩn bị


1/ Về phương tiện hoạt động:


-Sưu tầm, tìm hiểu các câu ca dao, tục ngữ, câu chuyện, bài hát, bài thơ về tình
cảm thầy trị và về những gương thầy giáo, cô giáo tiêu biểu, những kỉ niệm sâu
sắc của mình về tình cảm thầy trị.



-Các câu hỏi và đáp án.
2/ Về tổ chức:


-GVCN hội ý với cán bộ lớp, tổ, Đội để thống nhất chương trình và phân cơng
từng phần việc cụ thể như:


-Điều khiển chương trình hoạt động.
-Ban giám khảo cuộc thi


-Phổ biến câu hỏi cho lớp
<b>IV.Tiến hành hoạt động . </b>


<b>Nội dung</b> <b>Người thực hiện</b>


1.Hoạt động 1: Mở đầu
a.Hoạt động tập thể:
Cả lớp cùng hát bài:


MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU


Lê Quốc Thắng
Ôi hàng cây xanh thắm dưới mái trường mến u. Có
<i>lồi chim đang hát âm thầm như nói. Vì hạnh phúc tuổi thơ và</i>
<i>cho đời thêm sức sống. Thầy dìu dắt chúng em với tấm lịng </i>
<i>thiết tha.</i>


<i> Khi bình minh hé sáng phố phường còn ngủ yên, khi </i>
<i>giọt sương long lanh vẫn còn đọng trên lá. Thầy bước đến </i>
<i>trường em mang một tình yêu ước mơ, cho từng ánh mắt trẻ </i>
<i>thơ, cho từng khúc nhạc dịu êm. Như thừi gian êm đềm theo </i>


<i>tháng năm, như dòng sơng gợn đều theo coen gió, mang tình </i>
<i>u của thầy đến với chúng em. Để dựng xây quê hương tương</i>
<i>lai sáng ngời.</i>


a.tuyên bố lý do, giới thiệu chương trình:


Vài lời về hoạt động chào mừng, kỉ niệm ngày nhà giáo
Việt Nam của nhà trường, của lớp.


Cả lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Vài lời về mục đích của cuộc thi “Hái hoa dân chủ” mừng
ngày lễ 20-11.


Chương trình hoạt động thi “Hái hoa dân chủ”, văn nghệ
“cây nhà, lá vườn”, phát biểu của Đại biểu…


Giới thiệu người điều khiển cuộc thi, ban giám khảo.
2/ Hoạt động 2: Thực hiện cuộc thi


Ban giám khảo nêu yêu cầu và thể lệ cuộc thi:
Có thể xung phong hoặc gọi lên hái hoa.


Bạn lên hái hoa tự mở ra, đọc to câu hỏi cho cả lớp cùng
nghe và trả lời (các bạn khác có thể bổ sung, tranh luận)
Đại diện BGK kết luận và nêu đáp án.


Người đầu tiên xung phong lên hái hoa.


Tự chọn hoa và đọc đọc cho cả lớp nghe câu hỏi.


Trả lời câu hỏi (các bạn có thể bổ sung, tranh luận).
Đại diện BGK kết luận và nêu đáp án.


Những người lên hái hoa tiếp theo do bạn lên trước chỉ
định hoặc xung phong.


Trong quá trình thi có một vài tiết mục văn nghệ xen kẽ (có
thể mời đại biểu thầy cơ giáo cùng tham gia).


Mời khách mời phát biểu ý kiến (nếu có)
Đại diện BGK công bố kết quả:


Nhận xét chung về những câu trả lời của các bạn
Nêu một vài câu trả lời hay, chính xác.


Nêu tên các bạn được đề nghị khen thưởng.
Đại biểu hay thầy (cô) giáo trao phần thưởng.
<b>V.Kết thúc (5)</b>


Nhận xét chung về sự chuẩn bị của những bạn HS có trách
nhiệm; sự điều khiển của đội ngũ tự quản.


Cả lớp


-Ban giám khảo
là các tổ trưởng.
-Người hái hoa
là cả lớp .


GVCN


___________________________


Kĩ thuật


<b>KHÂU ĐỘT THƯA ( tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- HS biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Khâu được các mũi khâu đột thưa, các mũi khâu có thể chưa đều nhau. Đường
khâu có thể bị rúm.


*HS khéo tay khâu được mũi khâu đột thưa. Các mũi khâu tương đối đều nhau.
Đường khâu ít bị rúm.


<b>3. Thái độ</b>


- Giáo dục tính cẩn thận, khéo léo, an tồn khi thực hành
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + Bộ đồ dùng khâu thêu.


+ Tranh quy trình khâu mũi khâu đột thưa. Vật liệu và dụng cụ cần thiết
- HS: Bộ ĐDHT lớp 4, vở.



<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.


- KT: đặt câu hỏi, tia chớp, động não, phòng tranh
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh quy trình mẫu khâu đột thưa.
- Mẫu vải khâu đột thưa.


- Vải trắng 20 x 30cm, len, chỉ, kim khâu len và kim khâu chỉ, kéo, thước, phấn.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<b>A / Ổn định tổ chức 2’</b>
<b>B/ Kiểm tra bài cũ 3’</b>
Khâu đột thưa (tiết 1)


- HS nêu lại quy trình khâu đột thưa


- HS nhắc lại phần ghi nhớ và thực hiện các thao tác khâu đột thưa.
- GV nhận xét


<b>C / Bài mới: </b>


<b>a. Giới thiệu bài: Khâu đột thưa (tiết 2). 2’</b>
<b>b. Hướng dẫn</b>


+ Hoạt động 1: HS thực hành 20’



- HS thực hành khâu các mũi khâu đột thưa.
- ( HSNK) nhắc lại kĩ thuật thêu


- GV nhận xét, củng cố kĩ thuật khâu đột thưa theo 2 cách:
+ Bước 1: Vạch dấu đường khâu.


+ Bước 2: Khâu đột thưa theo đường vạch dấu.


- GV hường dẫn những điểm cần lưu ý khi thực hiện khâu mũi khâu đột thưa đã
nêu hoạt động 2


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- HS lấy dụng cụ ra để trên bàn


- GV nêu thời gian yêu cầu thực hành là 10 phút để thực hiện đường khâu và yêu
cầu HS thực hành thêu .


- HS tiến hành thực hành các mũi khâu theo hướng dẫn của GV
- GV quan sát, uốn nắn thao tác cho các HS còn lúng túng.
Lưu ý : trật tự của HS trong giờ thực hành , cẩn thận cầm kim .
+ Hoạt động 2: 5-7’


- Đánh giá kết quả học tập.


- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm thực hành .
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm.
+ Đường vạch dấu thẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+ Các mũi khâu mặt phải tương đối bằng nhau và đều nhau.
+ Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian quy định.



- GV nhận xét.
<b>D / </b>


<b> Củng cố- dặn dò 3’</b>


- GV nhận xét sự chuẩn bị tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của HS
- Chuẩn bị bài: Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột.


Thứ Ba, ngày 17 tháng 11 năm 2020
Tốn


<b>VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG VNG GĨC</b>
I. Mục tiêu:


<b>1. Kiến thức</b>


- Vẽ được hai đường thẳng đi qua mộ điểm và vng góc với một đường thẳng cho
trước.Vẽ được đường cao của một hình tam giác.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Kiểm tra được hai đường thẳng vng góc với nhau bằng ê ke.
<b>3. Thái độ</b>


- HS có thái độ học tập tích cực.


<b>4. Góp phần phát triển năng lực: </b>


<b>- </b>Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.


*Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: Ê ke, thước thẳng
- HS: Ê ke, thước thẳng
<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề,
hoạt động nhóm.


- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đơi.
III. Các hoạt dộng dạy học:


<i><b>1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2 phút) </b></i>


<i><b>2. Hoạt động 2: Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm Evà vng góc với đường</b></i>
<i><b>thẳng AB cho trước.(7 phút) </b></i>


<b>(HĐ cặp đôi)</b>


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, HS đọc yêu cầu bài.
B2: Cá nhân làm việc


- Trường hợp E nằm trên đường thẳng AB.
- Trường hợp E nằm ngoài đường thẳng AB.
B3: Trao đổi trong cặp. Góp ý sửa lỗi cho bạn.
B4: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

E
E


A B A B


D D


<i><b>3. Hoạt động 3: Giới thiệu đường cao của hình tam giác (8 phút)</b></i>
<b>(HĐ cặp đôi)</b>


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, HS đọc yêu cầu bài.
B2: Cá nhân làm việc


- Trường hợp E nằm trên đường thẳng AB.
- Trường hợp E nằm ngoài đường thẳng AB.
B3: Trao đổi trong cặp. Góp ý sửa lỗi cho bạn.
B4: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp


- GV vẽ hình tam giác ABC nêu bài tốn: Vẽ qua A một đường thẳng vng góc
với cạnh BC, đường thẳng đó cắt cạnh BC tại H.


GVKL: Đường thẳng AH là đường cao của hình tam giác ABC.
A


B H C


<i><b>4. Hoạt động 4: Thực hành (15 phút)</b></i>
Bài 1: (HĐ cá nhân - Chéo vở kiểm tra)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, đọc thầm và làm bài vào vở.


B2: HS chéo vở kiểm tra bài bạn


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.
- Yêu cầu 1 học sinh nêu kết quả


- HS khác nhận xét.


Lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2:(HĐ cá nhân - Chéo vở kiểm tra)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, đọc thầm và làm bài vào vở.
B2: HS chéo vở kiểm tra bài bạn


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.


- HS vẽ đường cao của tam giác ứng với mỗi trường hợp.
- GV nhận xét bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

D G C
- HS nêu tên các HCN: ABCD ; AEGD ; EBCG.
- GV chấm, nhận xét bổ sung.


<i><b>5. Củng cố - dặn dò :(3 phút) </b></i>


- GV hệ thống lại kiến thức. - GV nhận xét tiết học
Luyện từ và câu


<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức </b>


- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đơi cánh ước mơ; bước đầu tìm được
một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ (BT1,
BT2); ghép được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ
đó (BT3), nêu được VD minh hoạ về một loại ước mơ (BT4).


<i>* ĐCND: Không làm bài 5</i>
<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu
<b>3. Thái độ</b>


- HS có biết tạo cho mình những ước mở được đánh giá cao
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>


- NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn
ngữ, NL thẩm mĩ.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + HS chuẩn bị tự điển (nếu có). GV phơ tơ vài trang cho nhóm.
+ Giấy khổ to và bút dạ.


- HS: vở BT, bút, ...


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.



- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đơi.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


1. Khởi động (3p)


- TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ.
- GV giới thiệu và dẫn vào bài mới


<b>2. Hoạt động thực hành:(30p)</b>


<b>* Mục tiêu: - Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đơi cánh ước mơ; bước</b>
đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng
tiếng mơ (BT1, BT2); ghép được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh
giá của từ ngữ đó (BT3), nêu được VD minh hoạ về một loại ước mơ (BT4).


<b>* Cách tiến hành: Cá nhân-Nhóm-Cả lớp</b>


<b>Bài 1: </b>Ghi lại những từ trong bàiTrung thu độclậpcùng nghĩa với từ ước mơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Gọi HS đọc yêu cầu.


- YC HS đọc thầm lại bài: Trung thu độc lập và tìm các từ cùng nghĩa với từ “ước
mơ”.


- HS tìm cá nhân-Nối tiêp báo cáo
- Kết luận về những từ đúng.
Đ/á: Mơ tưởng, mong ước.



<i><b>Bài 2: Tìm thêm từ cùng nghĩa với từ ước mơ</b></i>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


Thực hiện theo yêu cầu của GV


- Lưu ý HS có thể sử dụng từ điển để tìm từ. Nhóm nào làm xong trước báo cáo kết
quả. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung để hồn thành bài tập.


- HS thảo luận nhóm 4 làm bài.


- TBHT điều hành các nhóm báo cáo-KL lời giải đúng
- Kết luận về những từ đúng.


Đ/á:


+ Bắt đầu bằng tiếng ước: Ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong, ước vọng.
+ Bắt đầu bằng tiếng mơ: Mơ ước, mơ tưởng, mơ mộng.


<i><b>Bài 3: </b></i><b>Nhóm 2- Lớp</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


- Thực hiện theo yêu cầu của GV


- HS thảo luận cặp đôi để ghép từ ngữ thích hợp.
- GV gọi trình bày


- Đại diện nhóm báo cáo đáp án-nhóm khác nhận xét , bổ sung.
Đ/á:



a. Đánh giá cao: ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng
b. Đánh giá khơng cao: ước mơ nho nhỏ


c. Đánh giá thấp: ước mơ viễn vong, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
<i><b>Bài 4: Cá nhân –Lớp</b></i>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.


- Thực hiện theo yêu cầu của GV.


- Gọi HS phát biểu ý kiến. Sau mỗi HS nói GV nhận xét xem các em tìm ví dụ đã
phù hợp với nội dung chưa?


- HS tự suy nghĩ (làm việc cá nhân) và tìm ví dụ minh họa cho những ước mơ đó.
VD:


+ Ước mơ được: đánh giá cao: Ước mơ học giỏi để trở thành thợ bậc cao/ trở
<i>thành bác sĩ/ kĩ sư/ phi công/ bác học/ trở thành những nhà phát minh, sáng chế/</i>
<i>những người có khả năng ngăn chặn lũ lụt/ tìm ra loại thuốc chữa được những</i>
<i>chứng bệnh hiểm nghèo./ Ước mơ về cuộc sống no đủ, hạnh phúc, khơng có chiến</i>
<i>tranh/ Ước mơ chinh phục vũ trụ…</i>


+ Ước mơ được đánh giá khơng cao: Đó là những ước mơ giãn dị, thiết thực có thể
<i>thực hiện được, khơng cần nổ lực lớn: ước mơ muốn có truyện đọc/ có xe đạp. Có</i>
<i>một đồ chơi/ đơi giày mới. Chiếc cặp mới/ được ăn một quả đào tiên/ muốn có gậy</i>
<i>như ý của Tôn Hành Giả…</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>Ước mơ viển vơng của chàng Rít trong truyện Ba điều ước/ Ước mơ thể hiện lịng</i>
<i>tham khơng đáy của vợ ơng lão đánh cá: Ông lão đánh cá và con cá vàng. Ước</i>
<i>mơ tầm thường- ước được ăn dồi chó- Ba điều ước/ Ước đi học không bị cô giáo</i>


<i>kiểm tra bài, ước được xem ti vi suốt ngày, ước không phải học mà vẫn được điểm</i>
<i>cao, ước không phải làm mà cái gì cũng có,...</i>


<b>3. Hoạt động ứng dụng (1p)</b>


- Ghi nhớ các từ ngữ cùng chủ điểm
<b>4. Hoạt động sáng tạo (1p</b>


- Lập kế hoạch để thực hiện những ước mơ của em
<b>ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG</b>


...
...
...


Tin học



<b>Bài 8. Bài thực hành giữa kì I</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b> 1. Kiến thức:</b>


- Học sinh biết cách sử dụng những kiến thức và kĩ năng đã học để hoàn
thành bài học.


- Biết hiệu chỉnh và tạo các hiệu ứng xuất hiện, nhấn mạnh.
<b> 2. Kỹ năng:</b>


<b> Sau khi học xong bài này các em có khả năng:</b>
- Biết chèn hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng.


- Biết chèn hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng.
- Biết hiệu chỉnh hiệu ứng đã chọn.


<b> 3. Thái độ:</b>


Có thái độ nghiêm túc trong giờ học.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


Học tại phòng máy:


- Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính thực hành, phấn, đồ dùng học tập
gồm bông hoa trả lời câu hỏi với các đáp án: a, b, c, d, Đ, S, đáp án nào đúng thì
học sinh đưa đáp án đó ra.


- Học sinh: tập, bút.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp</b>


<b>2. Bài mới:</b>


Hoạt động 1: Bài tập lý thuyết


- Giáo viên gọi từng học sinh trả lời các câu hỏi
sau:


Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.



- Ổn định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Câu 1. Đâu là hiệu ứng xuất hiện?


a) b)


c) d)
Đáp án đúng: câu c


- Giáo viên nhận xét.


Câu 2. Đâu là hiệu ứng nhấn mạnh?


a) b)


c) d)
Đáp án đúng: câu b


- Giáo viên nhận xét.


Câu 3. Khi chọn cho hiệu ứng


có nghĩa là:


<b>a) Hiệu ứng sẽ được thực hiện khi ta click chuột</b>
hoặc nhán phím.


<b>b) Hiệu ứng sẽ được thực hiện khi cùng lúc với</b>
hiệu ứng trước.



<b>c) Hiệu ứng sẽ được thực hiện tiếp theo sau hiệu</b>
ứng trước nó.


d) Cả a, b, c đều sai
- Đáp án đúng: câu b
- Giáo viên nhận xét.


Câu 4. Khi chọn cho hiệu
ứng có nghĩa là:


<b>a) Định tốc độ cho hiệu ứng.</b>


<b>b) Định hướng thể hiện của hiệu ứng.</b>
<b>c) Định cách thực cho hiệu ứng.</b>
d) Cả a, b, c đều sai


- Đáp án đúng: câu a
- Giáo viên nhận xét.


<b>Hoạt động 2: Bài tập thực hành gợi ý</b>


<b>Thiết kế bài trình diễn có 5 Slide với nội dung</b>
<b>“Thế giới loài vật” theo mẫu gợi ý sau:</b>


- Mỗi Slide có nền khác nhau.


- Mỗi Slide có các đối tượng như Shape, Picture,
Word Art, Text Box.


- Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh cho Slide.



- Hiệu ứng xuất hiện và nhấn mạnh cho các đối
tượng.


- Học sinh tự tải hình từ Internet để hồn thành
bài tập.


- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.


- Học sinh trả lời.


- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.


- Học sinh trả lời.


- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.


- Học sinh trả lời.


- Học sinh cả lớp dùng đồ dùng dạy
học để đưa ra đáp án.


<b>- Học sinh lắng nghe.</b>


- Học sinh quan sát.


- Học sinh chú ý và ghi nhớ.



- Thực hành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>





<b> </b>
<b> Mẫu:</b>


<b>- Giáo viên nhận xét.</b>


- Giáo viên quan sát học sinh thực hành và hướng
dẫn thực hành cho học sinh chưa đạt, khích lệ học
sinh thực hành tốt.


<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà tạo Slide gồm những hình liên quan đến
ngày lễ ở trường hay ngày kỉ niệm của những
người thân trong gia đinh để gửi tặng người thân
và bạn bè.


- Học sinh tìm hiểu các hiệu ứng.
- Học sinh trao đổi với bạn những
thao tác mình làm được và chưa
làm được.


- Học sinh quan sát và thực hành


theo mẫu.


- Học sinh trao đổi với bạn những
thao tác mình làm được và chưa
làm được.


- Quan sát và lắng nghe.


_________________________
Thứ Tư, ngày 18 tháng 11 năm 2020


Toán


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Giúp học sinh biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và song song với một
đường thẳng cho trước( bằng thước kẻ và ê- ke)


Làm bài tập 1, 3.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Thước kẻ, Ê ke.


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>A. Bài cũ: (4p) Thế nào là hai đường thẳng song song?</b></i>
Hai HS trả lời. GV nhận xét.


<i><b>B. Bài mới: </b></i>


1) <i><b>Giới thiệu vẽ hai đường thẳng song song (12p)</b></i>
Bước 1: Cá nhân đọc hoặc nghe yêu cầu bài



GV hướng dẫn học sinh vẽ một đường thẳng AB.


- Vẽ một đường thẳng MN đi qua một điểm E và vng góc với một đường thẳng
AB cho trước.


- Vẽ một đường thẳng CD đi qua một điểm E vàvuông gốc với MN ta được
đường thẳng CD song song với đường thẳng AB.


Cho HS thực hành vẽ theo nhóm 2.


GV vẽ hình ảnh. N


A B


D E C
HS thực hành vẽ. GV nhận xét.
2) <i><b>Thực hành: (18p)</b></i>


Bài 1: (HĐ cá nhân - chéo vở kiểm tra)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, đọc thầm và làm bài vào vở.
B2: HS chéo vở kiểm tra bài bạn


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.


GV cho HS vẽ vào vở.C _________________ D
Gọi 1 em lên chữa bài. GV nhận xét.


A M B
Bài 2: Dành cho HS NK. (HĐ cá nhân)



GV hướng dẫn HS làm bài.
Học sinh vẽ hình tam giác ABC


Học sinh vẽ Ax qua A và song song với BC


Học sinh vẽ Cy qua C và song song với AB y
A D


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Trong tứ giác có cặp cạnh AD và BC song song với nhau;
cặp cạnh AB và CD song song với nhau.


Bài 3:(HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân,


B2: HS trao đổi bài với bạn bên cạnh. Góp ý sửa lỗi cho bạn.
B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.


Học sinh làm vào vở và chữa bài


GV yêu cầu HS vẽ được đường thẳng C
đi qua B và song song với AD, cắt cạnh CD


tại điểm E. B E
b) Dùng ê ke để kiểm tra góc vng


Tứ giác ABED có 4 góc vng ,đó là hình A D
chữ nhật.



3. Củng cố, dặn dò: (2p)
GV chấm một số vở.
Nhận xét tiết học.


Kể chuyện


<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC ĐƯỢC THAM GIA</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Chọn được một câu chuyện về ước mơ đẹp của mình hoặc bạn bè, người thân.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý; biết trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.


<b>3. Thái độ</b>


- Có ước mơ đẹp và nỗ lực để thực hiện ước mơ của mình
- Phê phán những ước mơ viển vơng, phi lí


<b>4. Góp phần bồi dưỡng các năng lực</b>


- NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
<i> * KNS: -Thể hiện sự tự tin. Lắng nghe tích cực. Đặt mục tiêu. Kiên định</i>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng</b>



- GV: Các câu chuyện về ước mơ đẹp của mình hoặc bạn bè, người thân.
- HS: SGK, câu chuyện


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
- KT: đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm.


<b>III.Hoạt động dạy học</b>
<i><b>A. Bài cũ: (5p) </b></i>


Gọi 1 HS kể một câu chuyện mà các em đã nghe đã học về nhữngước mơ đẹp và
nói lên ý nghĩa câu chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>B. Bài mới: (28p) </b></i>
<i><b>1) Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>2) Giáo viên HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.(HĐ cả lớp)</b></i>
Học sinh đọc đề bài và gợi ý 1.


GV gạch dới những từ ngữ quan trọng của đề bài.


Đề bài: Kể chuyện về một ước mơ đẹp của em hoặc của bạn bè, ng ời thân.
GV nhấn mạnh cho HS những điểm cần lu ý.


3) Gợi ý kể chuyện:(HĐ nhóm)
Bước 1: Cá nhân nghe yêu cầu bài


Bước 2: Nhóm trưởng kiểm tra các thành viên trong nhóm đãđọc được chưa



Bước 3: Nhóm trưởng tổ chức cho các thành viên trong nhóm đọc các gợi ý trong
SGK.


Bước 5: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp


Mời ba HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 2. Lớp theo dõi SGK.


GV treo bảng phụ ghi ba hướng xây dựng cốt truyện, mời một HS đọc.
+ Nguyên nhân làm nảy sinh ước mơ đẹp.


+ Những cố gắng để đạt ước mơ.


+ Những khó khăn đã vợt qua, ước mơ đã đạt được.


HS tiếp nối nhau nói đề tài kể chuyện và hướng xây dựng cốt truyện của mình.
Học sinh đọc và gợi ý 3. Suy nghĩ, đặt tên cho câu chuyện về ước mơ của mình.
HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến.


GV treo bảng phụ ghi dàn ý kể chuyện. HS thi kể, GV nhận xét.
4) Thực hành kể chuyện.


a. Kể chuyện theo cặp:


Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện về ước mơ của mình. GV theo dõi,
hướng dẫn, góp ý.


b. Thi kể chuyện trước lớp:


- GV dán lên bảng tiêu chuẩn bài kể chuyện.



- Một vài HS tiếp nối nhau thi kể chuyện trớc lớp. Lớp và GV nhận xét, bình chọn
bạn kể tốt.


- Mỗi HS kể xong, có thể trả lời câu hỏi của bạn.


- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay và kể chuyện hay nhất.
<i><b>5. Củng cố - dặn dò:(3p) </b></i>


GV nhận xét tiết học.


Khuyến khích HS về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
<b>Đạo đức</b>


<b>TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (tiết 1)</b>
<b>I.MỤC TIÊU: </b>


<b> 1. Kiến thức</b>


- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ.
- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ.
<b>2. Kĩ năng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Có ý thức sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cách hợp lí.
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>


- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, sáng tạo
<i><b> * KNS: - Xác định giá trị của thời gian là vô giá</b></i>


<i> - Lập kế hoạch khi làm việc, học tập để sử dụng thời gian hiệu quả</i>
<i> - Quản lí thời gian trong sinh hoạt học tập hằng ngày</i>



<i> - Bình luận, phê phán việc lãng phí thời gian</i>
<i><b>* GD tư tưởng HCM: Cần, kiệm, liêm, chính.</b></i>


<b>I. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: Truyện, tấm gương về tiết kiệm thời giờ
- HS: Mỗi HS có 2 tấm bìa màu: xanh, đỏ.
<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, trị chơi, đóng vai.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: </b>
<b>1.Khởi động:(5p)</b>


+ Vì sao cần tiết kiệm tiền của?
+ Em đã làm gì để tiết kiệm tiền của?
- TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét
- GV nhận xét, khen/ động viên.


<b>2.Hình thành KT mới(15p)</b>


<b>* Mục tiêu:- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ.</b>
- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ.
<b>* Cách tiến hành: Cá nhân-Nhóm-Lớp</b>


<b>HĐ1: Kể chuyện “Một phút” SGK/14- 15 Nhóm – Lớp</b>



- GV kể chuyện kết hợp với việc đóng vai minh họa của một số HS.
- GV cho HS thảo luận theo 3 câu hỏi trong SGK/15.


<i>+ Mi- chi- a có thói quen sử dụng thời giờ như thế nào?</i>


<i>+ Chuyện gì đã xảy ra với Mi- chi- a trong cuộc thi trượt tuyết?</i>
<i>+ Sau chuyện đó, Mi- chi- a đã hiểu ra điều gì?</i>


<i>HS trả lời: </i>


<i>+ Luôn chậm trễ hơn người khác, …</i>


<i>+ Mi- chi- a thất bại, phải về sau bạn Vích- to. </i>


<i>+ Con người chỉ càn một phút cũng làm nên việc quan trọng. </i>


<i><b>- GV : Mỗi phút điều đáng quý. Chúng ta phải tiết kiệm thời giờ.</b></i>
<b>HĐ2: Thảo luận nhóm (Bài tập 2- SGK/16): </b>


- GV chia 3 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận về một tình huống.


Nhóm 1: Điều gì sẽ xảy ra nếu HS đến phịng thi bị muộn.


Nhóm 2: Nếu hành khách đến muộn giờ tàu, máy bay thì điều gì sẽ xảy ra?


Nhóm 3: Điều gì sẽ xảy ra nếu người bệnh được đưa đến bệnh viện cấp cứu chậm
- HS thảo luận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

+ HS đến phòng thi muộn có thể khơng được vào thi hoặc ảnh hưởng xấu đến kết
quả bài thi.



+ Hành khách đến muộn có thể bị nhỡ tàu, nhỡ máy bay.


+ Người bệnh được đưa đến bệnh viện cấp cứu chậm có thể bị nguy hiểm đến tính
mạng.


<b>3. Hoạt động thực hành:(17p)</b>


<b>* Mục tiêu: Bày tỏ thái độ của mình về các việc làm, hành vi tiết kiệm và lãng phí </b>
thời gian


<b>* Cách tiến hành</b>


<b>HĐ3: Bày tỏ thái độ(bài tập 3- SGK): </b>
- GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 3


Em hãy cùng các bạn trong nhóm trao đổi và bày tỏ thái độ về các ý kiến sau
(Tán thành hoặc không tán thành):


a. Thời giờ là thứ ai cũng có, chẳng mất tiền mua nên không cần tiết kiệm.
b. Tiết kiệm thời giờ là học suốt ngày, khơng làm việc gì khác.


c. Tiết kiệm thời giờ là tranh thủ làm nhiều việc trong cùng 1 lúc.
d. Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ một cách hợp lí, có hiệu quả.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.


Đ/a:


+ Ý kiến d là đúng.
+ Các ý kiến a, b, c là sai



- GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn của mình.
- GV kết luận.


- GV yêu cầu 2 HS đọc phần ghi nhớ.
<b>4. Hoạt đông ứng dụng (1p)</b>


- Liên hệ giáo dục KNS, giáo dục tư tưởng HCM
<b>5. Hoạt động sáng tạo(1p)</b>


- Xây dựng kế hoạch tiết kiệm thời gian của bản thân.
<b>ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG</b>


...
...
...


Tập đọc


<b>ĐIỀU ƯỚC CỦA VUA MI- ĐÁT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hiểu một số từ ngữ trong bài: phép màu, quả nhiên, đầy tớ ....


- Hiểu ý nghĩa: Những ước muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con
người (trả lời được các câu hỏi trong SGK).


<b>2. Kĩ năng</b>



- Bước đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật (lời xin, khẩn cầu của
Mi-đát, lời phán bảo oai vệ của thần Đi-ơ-ni-dốt).


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Giáo dục HS có những ước muốn chính đáng
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>


- NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL
thẩm mĩ.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 90 SGK (phóng to)
+ Bảng lớp ghi sẵn đoạn cần luyện đọc.


- HS: SGK


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- Phương pháp: Quan sát, hỏi - đáp, đóng vai.
- Kĩ thuật: Làm việc nhóm, chia sẻ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>1. Khởi động: (3p)</b>


- Đọc phân vai bài Thưa chuyện với mẹ
+ Nêu nội dung bài


- 3 HS đọc phân vai


+ Nêu nội dung bài


- Cương có ước mơ làm thợ rèn và đã thuyết phục mẹ đồng ý với ước mơ của
mình


- GV dẫn vào bài mới
<b>2. Luyện đọc: (8-10p)</b>


<b>* Mục tiêu: Chia được các đoạn bài.Bước đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời các</b>
nhân vật (lời xin, khẩn cầu của Mi-đát, lời phán bảo oai vệ của thần Đi-ô-ni-dốt).


* Cách tiến hành:


- Gọi 1 HS đọc bài (M3)


- GV lưu ý giọng đọc: Toàn bài đọc với giọng khoan thai. Lời vua Mi- đát chuyển
từ phấn khởi, thoả mãn sang hốt hoảng, cầu khẩn, hối hận. Lời phán của thần
Đi-ô- ni- dốt đọc với giọng điềm tĩnh, oai vệ.


- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm


- Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
- GV chốt vị trí các đoạn:


- Bài chia làm 3 đoạn:


+ Đoạn1: Có lần thần … hơn thế nữa.
+ Đoạn 2: Bọn đầy tớ … tôi được sống.


+ Đoạn 3: Thần Đi- ô- ni- dốt… đến tham lam.



- Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc nối tiếp đoạn trong nhóm lần 1 và phát hiện
các từ ngữ khó (Mi-đát, Đi-ơ-ni-dốt, Pác-tơn, sung sướng,...,...)


- Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các HS (M1)


- Luyện đọc từ khó: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp
- Giải nghĩa từ khó: phép màu, quả nhiên (đọc phần chú giải)
- GV giải nghĩa thêm một số từ khó.


<i>Khủng khiếp; nghĩa là rất hoảng sợ, sợ đến mức tột độ</i>
+Đặt câu với từ khủng khiếp?(HS năng khiếu)


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Các nhóm báo cáo kết quả đọc
- 1 HS đọc cả bài (M4)


<b>3.Tìm hiểu bài: (8-10p)</b>


<b>* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài học, nêu được nội dung đoạn, bài.</b>
<b>* Cách tiến hành: Làm việc cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Chia sẻ trước lớp</b>
- 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài


- HS ttự làm việc nhóm 4 trả lời các câu hỏi
- TBHT điều hành hoạt động báo cáo:


<i>+ Thần Đi- ô- ni- dốt cho vua Mi- đát cái gì?Vua Mi- đát xin thần điều gì?</i>


<i>+ Thần Đi- ô- ni- dốt cho Mi- đát một điều ước. Vua Mi- đat xin thần làm cho mọi</i>
<i>vật ông chạm vào đều biến thành vàng. </i>



<i>+ Theo em, vì sao vua Mi- đát lại ước như vậy?</i>
<i>+ Vì ơng ta là người tham lam</i>


<i>+ Thoạt đầu điều ước được thực hiện tốt đẹp như thế nào?</i>


<i>+Vua bẻ thử một cành sồi, ngắt thử một quả táo, chúng đều biến thành vàng. Nhà</i>
<i>vua tưởng như mình là người sung sướng nhất trên đời. </i>


<i>+ Đoạn 1 nói lên điều gì?</i>


Ý1: Điều ước của vua Mi- đát được thực hiện


<i>+ Tại sao vua Mi- đát lại xin thần Đi- ô- ni- dôt lấy lại điều ước?</i>


<i>+ Vì nhà vua nhận ra sự khủng khiếp của điều ước: vua không thể ăn, uống bất cứ</i>
<i>thứ gì. Vì tất cả mọi thứ ơng chạm vào đều biến thành vàng. Mà con người không</i>
<i>thể ăn vàng được. </i>


<i>Đoạn 2 nói lên điều gì?</i>


Ý2: Vua Mi- đát nhận ra sự khủng khiếp của điều ước.


<i>+ Vua Mi- đát có được điều gì khi nhúng mình vào dịng nước trên sơng Pác- tơn?</i>
+ Ơng đã mất đi phép màu và rửa sạch lòng tham.


<i>+ Vua Mi- đát hiểu ra điều gì?</i>


+ Vua Mi- đát hiểu ra rằng hạnh phúc không thể xây dựng bằng ước muốn tham
lam.



<i>+ Nêu nội dung của đoạn 3?</i>


Ý3: Vua Mi- đát rút ra bài học quý.
<i>+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?</i>


<b>Ý nghĩa: Câu chuyện cho ta một bài học: Những điều ước tham lam không</b>


<b>bao giờ mang lại hạnh phúc cho con người</b>.


- GV ghi nội dung lên bảng
- HS ghi lại nội dung


<b>3. Luyện đọc diễn cảm: (8-10p)</b>


<b>* Mục tiêu: HSbiết đọc diến cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp, phân biệt</b>
lời các nhân vật (lời xin, khẩn cầu của Mi-đát, lời phán bảo oai vệ của thần
Đi-ô-ni-dốt).


<b>* Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhóm - cả lớp</b>


+ Yêu cầu HS nêu giọng đọc toàn bài
- 1 HS nêu lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- Lớp nhận xét, bình chọn.
- GV nhận xét chung


<b>4. Hoạt động ứng dụng (1 phút)</b>


- Em có suy nghĩ gì về điều ước của vua Mi-đát? - HS nêu suy nghĩ của mình
- Liên hệ, giáo dục HS những mơ ước chính đáng



<b>5. Hoạt động sáng tạo (1 phút)</b>


- Kể 1 câu chuyện em biết trong cuộc sống về một mơ ước viển vông, tham lam.
<b>ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG</b>


...
...
...
...


Lịch sử


<b>ĐINH BỘ LĨNH DẸP LOẠN 12 SỨ QUÂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hiểu biết đôi nét về Đinh Bộ Lĩnh: Đinh Bộ Lĩnh quê ở Hoa Lư, Ninh Bình, là
một người cương nghị, mưu cao và có chí lớn, ông có công dẹp loạn 12 sứ quân.
- Nắm được những nét chính về sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân:


+ Sau khi Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào cảnh loạn lạc, các thế lực cát cứ
địa phương nổi dậy chia cắt đất nước.


+ Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất
nước.


<b>2. Kĩ năng</b>



- Kể lại một số sự kiện tiêu biểu về:


+ Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang.


+ Hoàn cảnh, diễn biến và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
+ Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng.


<b>3. Thái độ</b>


- Nêu cao lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước.
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>


- NL ngơn ngữ, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + Hình trong SGK phóng to (nếu có điều kiện ).
+ Bản đồ Việt Nam.


- HS: SGK, hình sưu tầm được của cuộc dẹp loạn hoặc tranh ảnh về Đinh Bộ
Lĩnh.


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: </b>


I. Mục tiêu:



-Nắm được những nét chính về sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân:


- Sau khi Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào cảnh loạn lạc, các thế lực cát cứ địa
phương nổi dậy chia cắt đất nước.


+Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước.
-Đôi nét về Đinh Bộ Lĩnh: Đinh Bộ Lĩnh quê ở vùng Hoa Lư, Ninh Bình, là một
người cương nghị, mưu cao và có chí lớn, ơng có cơng dẹp loạn 12 sứ qn.


II. <b>Đồ dùng dạy học</b>:


Hình trong SGK.


III. Các hoạt động dạy học:


<i><b>1. Hoạt động 1: GV giới thiệu: (7 phút )</b></i>


? Sau khi Ngơ Quyền mất tình hình đất nước như thế nào. (triều đại lục đục, tranh
nhau ngai vàng...)


<i><b>2. Hoạt động 2: Làm việc cả lớp (13 phút )</b></i>


? Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh.(hồi cịn nhỏ ĐBL lấy cây lau làm cờ trận)
- GV nhận xét bổ sung.


? Đinh Bộ Lĩnh đã có cơng gì ? (xây dựng lực lượng, đem quân đi dẹp loạn 12 sứ quân...)
? Sau khi thống nhất đất nước Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì. (lên ngơi vua lấy niên hiệu
là Đinh Tiên Hồng, đóng đơ ở Hoa Lư)


GV: - Hồng là Hồng Đế ; - Đại Cồ Việt: nước Việt lớn


<i><b>3. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (12 phút)</b></i>


- HS lập bảng so sánh trước và sau đất nước thống nhất
Các mặtTrước khi thống nhấtSau khi thống nhất


- Đất nước - Bị chia cắt thành 12 vùng - Đất nước quy về
- Triều đình - Lục đục - Tổ chức lại quy cũ
- Đời sống nhân dân.. - Làng mạc đồng ruộng bị tàn.. - Đồng ruộng xanh...
Đại diện các nhóm trình bày kết quả - GV nhận xét bổ sung.


HS đoc ghi nhớ trong SGK.
4.Củng cố - dặn dò: (3 phút)
- HS hệ thống lại bài học.


Thứ Năm, ngày 19 tháng 11 năm 2020
<b>BUỔI SÁNG</b>


Tốn


<b>THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp học sinh vẽ được hình chữ nhật (bằng thước kẻ và ê ke).
Làm bài tập 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>1Khởi động(5 P)</b>


2 HS lên bảng: HS1 vẽ đường thẳng CD đi qua điểm E và song song với đường
thẳng AB cho trước; HS2 vẽ đường thẳng đi qua đỉnh A của hình tam giác ABC và
song song với cạnh BC.



Nhận xét bài làm.
<b>2. Bài mới:</b>


a. Giới thiệu bài(1 p)


b. Hướng dẫn vẽ hình chữ nhật theo độ dài các cạnh


Giới thiệu vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 2 cm
- GVvẽ hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 2cm


A 4cm B
2cm


D C


- Cho học sinh vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 2 cm.
+ Vẽ đoạn thẳng CD bằng 4 cm.


+ Vẽ một đường thẳng vng góc với CD tại D, lấy đoạn DA bằng 2 cm.
+ Vẽ một đường thẳng vng góc với CD tại C, lấy đoạn CB bằng 2 cm.
+ Nối Avới B ta được hình chữ nhật:ABCD.


- Gọi một số HS lên bảng vẽ.
3. Thực hành:


<b>Trang 55: Bài 1 : (HĐ cá nhân - chéo vở kiểm tra)</b>


Tự vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm sau đó đặt tên cho hình
chữ nhật vừa vẽ vào vở.



Đổi chéo bài kiểm tra


Một số học sinh nêu cách vẽ hình chữ nhật của mình trước lớp
Nhận xét, chốt kết quả đúng


A 5cm B
b) Dành cho HS NK


Tính chu vi hình chữ nhật
3 cm (5+3) x 2= 16(cm)


Đáp số : 16 cm
D C


<b>3 . Hướng dẫn học ở nhà: GV dặn học sinh về nhà làm bài tập vào VBT tốn</b>
Tập làm văn


<b>ƠN : LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN CÂU CHUYỆN</b>
I. Mục tiêu :


- Ôn tập , củng cố cách phát triển câu chuyện theo trình tự khơng gian và thời
gian .


- HS kể được nội dung đoạn kịch ở Vương quốc Tương Lai theo trình tự khơng
gian và thời gian .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

II. Đồ dùng dạy học :


Bảng phụ chép hai cách mở đoạn .


III. Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ :


+ Có những cách nào để phát triển câu chuyện ? ( có hai cách phát triển câu
chuyện : theo trình tự thời gian và theo trình tự khơng gian )


+ Thế nào là kể chuyện theo trình tự thời gian ? ( kể theo trình tự thời gian là sự
việc nào diễn ra trước thì kể trước , sự việc nào diễn ra sau ,kể sau .)


+ Kể chuyện theo trình tự khơng gian là kể như thế nào ? ( Là kể theo nơi diễn ra
các sự việc của câu chuyện các sự việc đó diễn ra đồng thời )


+ Về trình tự sắp xếp các đoạn và từ ngữ nối có gì khác nhau ? ( Trình tự : Theo
thời gian phải kể sự việc nào diễn ra trước ,kể trước … còn kể theo trình tự khơng
gian có thể kể sự việc nào trước cũng được . Về từ ngữ nối : Kể theo không gian
được thay thế bằng các từ chỉ địa điểm )


B.Bài mới :
1. Giới thiệu bài :


2 . Hướng dẫn học sinh kể chuyện ở Vương quốc Tương Lai theo trình tự thời
gian.


- GV gọi 1 HS giỏi kể mẫu .


- HS luyện kể chuyện theo nhóm đơi , sửa cho nhau .
- Thi kể chuyện giữa các nhóm , cá nhân .


- HS nhận xét .



3.Hướng dẫn HS kể chuyện ở Vương Quốc Tương Lai theo trình tự khơng gian .
- GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại yêu cầu .


- Một HS kể mẫu .


- HS luyện kể theo nhóm . GV hướng dẫn cho các nhóm gặp khó khăn .
- Thi kể chuyện trươc lớp .


- HS nhận xét . GV nhận xét .
4 . Thi kể chuyện theo hai cách.
- GV gọi mỗi tổ 1 em thi kể .


- GV cùng cả lớp nhận xét , tuyên dương tổ có bạn kể tốt nhất .
<b>5. Củng cố , dặn dò :</b>


- GV nhận xét tiết học .
- Dặn dò HS tiết sau .


<b>BUỔI CHIỀU</b>
Địa lí


<b>Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên</b>



<b>I.Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở Tây Nguyên:
+ Sử dụng sức nước sản xuất điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Nêu được vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất: cung cấp gỗ, lâm sản,


nhiều thú quí,...


- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ rừng.


- Mô tả sơ lược: rừng rậm nhiệt đới (rừng rậm, nhiều loại cây, tạo thành nhiều
tầng,...), rừng khộp (rừng rụng lá mùa khô).


<b>2. Kĩ năng</b>


- Chỉ trên bản đồ (lược đồ) và kể tên những con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên:
sông Xê Xan, sông Xrê Pốk, sông Đồng Nai.


<b>* HS năng khiếu: </b>


- Quan sát hình và kể các cơng việc cần phải làm trong qui trình sản xuất ra các
sản phẩm đồ gỗ.


- Giải thích những nguyên nhân khiến rừng Tây Nguyên bị tàn phá.


<i>*ĐCND: Sơng ở Tây Ngun có nhiều thác ghềnh, có thể phát triển thuỷ điện.</i>
<i>(không mô tả đặc điểm)</i>


<b>3. Thái độ</b>


- Có ý thức giữ gìn bản sắc văn hố dân tộc.
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực:</b>


- NL tự chủ, NL giải quyết vấn đề, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
<i><b>* BVMT:</b></i>



<i>-Sự thích nghi và cải tạo mơi trường của con người ở miền núi và trung du</i>
<i> +Làm nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ</i>


<i> +Trồng trọt trên đất dốc</i>


<i> +Khai thác khoáng sản, rừng, sức nước</i>
<i> +Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan</i>


<i> -Một số dặc điểm chính của mơi trường và TNTN và việc khai thác TNTN ở miền</i>
<i>núi và trung du (rừng, khoáng sản, đất đỏ ba dan, sức nước..)</i>


<i><b>* TKNL:</b></i>


<i> - Tây Nguyên là nơi bắt nguồn của nhiều con sông, các con sơng chảy qua nhiều </i>
<i>vùng có độ cao nên lịng sơng lắm thác ghềnh. Bởi vậy, Tây Ngun có tiềm năng </i>
<i>thuỷ điên to lớn. Tích hợp giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ở </i>
<i>đây chính là vấn đề bảo vệ nguồn nước, phục vụ cuộc sống.</i>


<i>- Tây Nguyên có nguồn tài nguyên rừng hết sức phong phú, cuộc sống của người</i>
<i>dân nơi đây dựa nhiều vào rừng: củi đun, thực phẩm...Bởi vậy, cần giáo dục học</i>
<i>sinh tầm quan trọng của việc bảo vệ và khai thác hợp lí rừng, đồng thời tích cực</i>
<i>tham gia trồng rừng.</i>


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + Lược đồ các sơng chính ở Tây Ngun.
+ Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.


+ Tranh, ảnh về nhà máy thủy điện và rừng ở Tây Nguyên (nếu có).


-HS: SGK, tranh, ảnh về nhà máy thủy điện và rừng ở Tây Nguyên


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.


- KT: đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Bản đồ địa lí TNVN. Tranh ảnh rừng TN.


<b>III.Các hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Bài cũ: (5p)</b></i>


- Kể tên những cây trồng, vật ni chính ở Tây Ngun.
- Hai HS trả lời, GV nhận xét.


<i><b>B. Bài mới: (28p) Tiết 2: </b></i>


<i><b>1. Hoạt động 1:Khai thác sức nước (HĐ nhóm)</b></i>
B1. Quan sát lược đồ hình 4:


GV nêu câu hỏi yêu cầu HS nghe câu hỏi


+ Kể tên một số con sông ở Tây Nguyên. Những con sông ở Tây Nguyên bắt
nguồn từ đâu và chảy ra đâu?


+ Tại sao những con sông ở Tây Nguyên lắm thác ghềnh?
+ Người dân ở Tây nguyên khai thác sức nước để làm gì?



+ Các hồ chứa nước do Nhà nước và nhân dân xây dựng có tác dụng gì?.


+ Để Tây Ngun ngày càng giàu đẹp, nhà nước cùng các dân tộc ở đây đã và đang
làm gì?


+ Học sinh chỉ nhà máy thuỷ điện Y-a- li trên lược đồ và cho biết nó nằm ở con
sơng nào?


B2. GV u cầu các nhóm thảo luận.


B 3. Đại diện nhóm thảo luận báo cáo kết quả trước lớp. GV sữa chữa và bổ sung.
GV gọi học sinh chỉ ba con sông (Xê Xan, Ba, Đồng Nai) và nhà máy thuỷ điện
Y - a - li trên bản đồ địa lí tự nhiên VN.


<i><b>b.Hoạt động 2:Rừng và việc khai thác rừng ở Tây Nguyên (HĐ cặp đôi)</b></i>
Bước 1: Cá nhân nghe yêu cầu bài:


Dựa vào mục 4 ở SGK và các hình 6, 7 để thảo luận theo các gợi ý sau:
+ Tây ngun có những loại rừng nào?


+ Vì sao Tây Nguyên lại có các loại rừng khác nhau?


+ Mô tả rừng rậm nhiệt đới và rừng khộp dựa vào tranh ảnh và các gợi ý sau: rừng
rậm, rừng thưa, …


Bước 2: Bàn trưởng kiểm tra thành viên trong bànđã hiểu chưa
Bước 3: - Học sinh trả lời câu hỏi.


Bước 4: Nhận xét thống nhất ý kiến.
Bước 5: Báo cáo kết quả trước lớp.



- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp. GV sửa chữa, bổ sung.
GV giúp HS xác lập mối quan hệ giữa khí hậu và thực vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

+ Rừng Tây Ngun có giá trị gì? Gỗ được dùng làm gì?


+ Kể các cơng việc cần phải làm trong quy trình sản xuất ra các sản phẩm đồ gỗ.
+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc mất rừng ở Tây Nguyên?


+ Thế nào là du canh, du cư?


+ Chúng ta cần làm gì để bảo vệ rừng?


- GV: Tây nguyên có nguồn tài nguyên rừng hết sức phong phú, cuộc sống người
dân nơi đây dựa nhiều vào rừng: củi đun, thực phẩm…Bởi vậy cần bảo vệ và khai
thác hợp lí rừng, đồng thời tích cực tham gia trồng rừng


<i><b>4. Củng cố, dặn dò:(3p) </b></i>


- HS trình bày tóm tắt những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người
dân ở Tây nguyên.


- GV nhận xét tiết học


Hoạt động thư viện
<b>ĐỌC SÁCH TỰ CHỌN</b>
_______________________


Khoa học



<b>ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE</b>
I. Mục tiêu:


<b>1. Kiến thức </b>


- Ôn tập các kiến thức về:


+ Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.


+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng.


+ Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các
bệnh lây qua đường tiêu hoá.


+ Dinh dưỡng hợp lí.
+ Phịng tránh đuối nước.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Kĩ năng chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ và phịng tránh tai nạn, thương tích
<b>3. Thái độ</b>


- Có ý thức thực hiện theo bài học
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực:</b>


- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác.
<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: :+ Ơ chữ, vịng quay, phần thưởng.



+ Nội dung thảo luận ghi sẵn trên bảng lớp


- HS: Chuẩn bị phiếu đã hồn thành, các mơ hình rau, quả, con giống.
<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

III. Các hoạt động dạy học :


<i><b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài (2 phút) </b></i>


<i><b>2.Hoạt động 2: Hướng dẫn ôn tập (20 phút )(HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)</b></i>
Gv cho HS trả lời ;


Câu 1: Trong quá trình sống con người lấy những gì từ mơi trường và thải ra mơi
trường những gì? ( Lấy vào: thức ăn, nước uống, khơng khí và thải ra mơi trường
các chất thừa cặn bã,)


Câu 2: Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng mà cơ thể cần cung cấp đầy đủ, ( nhóm
thức ăn chứa nhiều chất đạm,)


Câu 3: Kể tên và nêu cách phòng 1 số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và
bệnh lây qua đường tiêu hóa? ( Chất bột, chất đạm, chất béo, vitamin và chất
khoáng)


Câu 4: Nên và khơng nên làm gì để phịng tránh đuối nước?
<i><b>3. Hoạt động 3: Tự đánh giá (10 phút )</b></i>


HS dựa vào kiến thức vừa ôn tập và chế độ ăn uống của mình trong tuần để
tự đánh giá.



Vài HS trình bày trước lớp.
HS hồn thành bài tập ở VBT.
HS học thuộc ghi nhớ trong SGK
<i><b>4. Củng cố - dặn dò: (3 phút )</b></i>
- HS hệ thống lại bài học.
- GV nhận xét tiết học.


Thứ Sáu, ngày 20 tháng 11 năm 2020
Tốn


<b>THỰC HÀNH VẼ HÌNH VNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Giúp học sinh vẽ được hình vng (bằng thước kẻ và ê ke).
Làm bài tập 1, bài tập 2a (trang 55)


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Thước, Ê ke.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<i><b>A.Bài cũ: (5p) </b></i>


Gọi HS chữa BT1 của tiết trước.


Hai HS chữa bài. GV nhận xét – Giới thiệu bài mới.
<i><b>B.Bài mới: (28p)A 3cm B </b></i>


1. Giới thiệu vẽ hình vng có cạnh bằng 3 cm
GV nêu: Vẽ hình vng ABCD có cạnh bằng 3 cm


D C



GV nêu: Vẽ hình vng ABCD có cạnh bằng 3 cm. GV và học sinh cùng vẽ
Vẽ đoạn thẳng AD dài 3cm, tại D vẽ đoạn thẳng DC dài 3cm vuông góc với AD
tại A vẽ đoạn thẳng ABdài 3cm vng góc với AD. Nối B với C ta được


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>Trang 54 : Bài 1 : (HĐ cá nhân - chéo vở kiểm tra)</b>
a. Học sinh vẽ hình vng có cạnh bằng 4 cm
A 4cm B


b. Tính chu vi hình vng:
4 x 4 = 16 (cm)


Tính diện tích hình vng:
4 x 4 = 16 (cm2<sub>)</sub>


C D


Bài 2: (HĐ cá nhân - trao đổi cặp đôi)


a) Cho học sinh vẽ đúng mẫu như SGK vẽ trên giấy ô li).


HS nhận xét: Tứ giác nối trung diểm các cạnh của một hình vng là một hình
vng.


Bài 3:HSNK


u cầu vẽ hình vng có cạnh bằng 5 cm .A 5cm B
GV dung ê- ke kiểm tra hai đường chéo AC


và BD vng góc với nhau



D C


- Dùng thước để kiểm tra hai đường chéo AC và BD bằng nhau
<i><b>4. Củng cố, dặn dò: (2p) </b></i>


GV chấm một số vở.
GV nhận xét tiết học.


Tập làm văn


<b>LUYỆN TẬP TRAO ĐỔI Ý KIẾN VỚI NGƯỜI THÂN</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Xác định được mục đích trao đổi, vai trong trao đổi; lập được dàn ý rõ nội dung
của bài trao đổi để đạt mục đích.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Bước đầu biết đóng vai trao đổi và dùng lời lẽ, cử chỉ thích hợp nhằm đạt mục
đích thuyết phục.


<b>3. Thái độ</b>


- Có thái độ đúng mực trong giao tiếp để đạt được mục đích giao tiếp
<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>


- NL tự học, Sử dụng ngôn ngữ, NL sáng tạo



<i> * KNS: Thể hiện sự tự tin. Lắng nghe tích cực. Thương lượng. Đặt mục tiêu,</i>
<i>kiên định.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- GV: + Bảng lớp ghi sẵn đề bài.
+ Phiếu nhóm.


- HS: Vở BT, sgk.


<b>2. Phương pháp, kĩ thuât</b>


- PP: Hỏi đáp, thảo luận nhóm, quan sát.
- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm 2
<b>II.Hoạt động dạy học: </b>


<i><b>A. Bài cũ: (5p) Một HS kể lại câu chuyện em đã kể ở lớp hôm trước.</b></i>
GV nhận xét, ghi điểm.


<i><b>B. Bài mới: (28p) </b></i>
1) Giới thiệu bài.


2) Hướng dẫn HS phân tích đề bài.


GV chép đề bài. HS đọc yêu cầu của bài. GV gạch dưới các từ quan trọng.


Đề bài: Em có nguyện vọng học thêm một mơn năng khiếu (hoạ, nhạc, võ). Trước
khi nói với bố mẹ, em muốn trao đổi với anh (chị) để anh (chị) hiểu và ủng hộ
nguyện vọng của em.


Hãy cùng bạn đóng vai em và anh (chị) để thực hiện cuộc trao đổi.


<i><b>3) Xác định mục đích trao đổi, hình dung nhữngcâu hỏi sẽ có:</b></i>
- Ba học sinh đọc gợi ý 1, 2, 3.


GV hướng dẫn học sinh xác định trọng tâm của để bài


- Nội dung trao đổi là gì? (Trao đổi về nguyện vọng muốn học thêm một môn năng
khiếu của em).


- Đối tượng trao đổi là ai? (anh hoặc chị của em).


- Mục đích trao đổi để làm gì? (Làm cho anh chị hiểu nguyện vọng của em; giải
đáp những thắc mắc khó khăn anh chị dắt ra để anh chị ủng hộ em thực hiện
nguyện vọng ấy).


- Hình thức thực hiện cuộc trao đổi là gì? (Em và bạn trao đổi. Bạn đóng vai anh
hoặc chị của em).


HS phát biểu: Em chọn nguyện vọng học thêm môn năng khiếu nào để tổ chức
cuộc trao đổi.


- Học sinh đọc thầm gợi ý 2, hình dung câu trả lời, giải đáp thắc mắc anh (chị) có
thể đặt ra.


<i><b>4) Học sinh thực hành trao đổi theo cặp.</b></i>


HS chọn bạn cùng tham gia trao đổi, thống nhất dàn ý đối đáp (viết ra nháp).
Thực hành trao đổi, lần lợt đổi vai cho nhau, nhận xét, góp ý.


GV đến từng nhóm giúp đỡ.
<i><b>5) Thi trình bày trước lớp.</b></i>



Một số cặp thi đóng vai trao đổi trớc lớp. Lớp và GV bình chọn cặp trao đổi hay
nhất, bạn HS ăn nói giỏi giang, giàu sức thuyết phục ngời đối thoại nhất.


<i><b>6. Củng cố, dặn dò: (2p) </b></i>
HS nhắc lại ghi nhớ.
GV nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần 9
- Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm.
- Biết được phương hướng tuần 10


- GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.
- Thu gom giấy vụn, sách báo làm kế hoạch nhỏ


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Nắm được ưu – khuyết điểm của HS trong tuần


- HS: Chủ tịch Hội đồng tự quản và các Trưởng ban chuẩn bị ND báo cáo.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:</b>


<i><b>1. Khởi động</b></i>


- Lớp tham gia trị chơi: Xem kịch câm
<i><b>2. Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:</b></i>



- 4 Trưởng ban lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành
viên.


- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến.


- Lớp trưởng lên nhận xét chung các ban.
- GV nhận xét chung:


+ Nề nếp:


...
...
...


+ Học tập:


...
...
...


<i><b>3. Phương hướng tuần sau: </b></i>


- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cơ, nói lời hay
làm việc tốt.


...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>BUỔI CHIỀU</b>


Luyện từ và câu


<b>ĐỘNG TỪ</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hiểu thế nào là động từ (từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật: người, sự vật,
hiện tượng).


<b>2. Kĩ năng</b>


- Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh vẽ (BT mục III).
<b>3. Thái độ</b>


- Tích cực, tự giác học bài..


<b>4. Góp phần phát triển các năng lực</b>
- NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng</b>


- GV: + Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn ở bài tập 1 phần nhận xét.
+Tranh minh họa trang 94, SGK (phóng to nếu có điều kiện)
+ Giấy khổ to và bút dạ.


- HS: Vở BT, bút, ..


<b>2. Phương pháp, kĩ thuật</b>



- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, trị chơi học tập
- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ, ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>A. Bài cũ: (5p) </b>


Nêu nội dung ghi nhớ của tiết hôm trước.


Gọi 1 HS khác chữa BT4 của tiết trước.
GV nhận xét, ghi điểm.


<b>B. Bài mới: (28p) </b>
<i><b>1) Giới thiệu bài. </b></i>


<i><b>2) Phần nhận xét.(HĐ cặp đôi)</b></i>


Bài 1và 2: Yêu cầu 2 học sinh nối tiếp nhau đọc nội dung bài.


- Cả lớp đọc thầm đoạn văn của bài 1, suy nghĩ, trao đổi theo cặp, tìm từ theo yêu
cầu BT2. GV phát phiếu cho một số cặp.


- Thảo luận theo cặp.


Những HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả. Lớp và GV nhận xét, chốt lại ý
đúng.


- Các từ chỉ hoạt động của anh chiến sĩ: nhìn, nghĩ, thấy.
- Từ chỉ hoạt động của thiếu nhi: thấy.


- Các từ chỉ trạng thái của dòng thác: đổ (đổ xuống).


- Chỉ trạng thái của lá cờ: bay.


- GV hướng dẫn HS rút ra nhận xét: Các từ trên chỉ trạng thái, hoạt động của người
của vật. Đó là động từ.


- Động từ là gì?


<i><b>3) Phần ghi nhớ. (HĐ cá nhân - kiểm tra chéo)</b></i>


Học sinh đọc nhiều lần. Lấy ví dụ về động từ chỉ hoạt động, trạng thái.
HS kiểm tra chéo.


<i><b>4) Luyện tập. </b></i>


Bài 1: (HĐ nhóm)


- Bước 1: Cá nhân đọc hoặc nghe yêu cầu bài


Bước 2: Nhóm trưởng kiểm tra các thành viên trong nhóm đãđọc được chưa
Bước 3: HS tự đọc, tìm từ chỉ hoạt động ở nhà, ở trường


Bước 4: Nhóm trưởng tổ chức cho các thành viên trong nhóm trả lời. Ghi vào
bảng nhóm


Bước 5: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp
HS đọc thầm bài.


Cho 2 tổ lên nối tiếp nhau viết lên bảng lớp các từ chỉ hoạt động ở nhà và ở trường.
Ví dụ: - Hoạt động ở nhà: đánh răng, rửa mặt, trông em, tưới cây, tập thể dục, chăn vịt,



nhặt rau, nấu cơm....


- Hoạt động ở trường: học bài, nghe giảng, đọc sách, trực nhật lớp, sinh hoạt văn
nghệ, tập thể dục....


Bài 2: (HĐ cá nhân - chéo vở kiểm tra)


B1: HS đọc nội dung của bài, HS làm việc cá nhân, đọc thầm và làm bài vào vở.
B2: HS chéo vở kiểm tra bài bạn


B3: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp.


HS đọc thầm bài và làm bài tập sau đó GV và cả lớp nhận xét.
a) đến, yết kiến, cho, nhận, xin, làm, dùi, có thể, lặn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Bài 3: (HĐ nhóm)


- Bước 1: cá nhân đọc yêu cầu BT và nguyên tắc chơi, quan sát tranh.
GV giải thích yêu cầu BT bằng cách mời 2 HS chơi mẫu.


Bước 2: Nhóm trưởng kiểm tra các thành viên trong nhóm đãnắm được chưa
Bước 3: HS tự suy nghĩ cá nhân


Bước 4: Nhóm trưởng tổ chức cho các thành viên trong nhóm chơi
Bước 5: Báo cáo kết quả hoạt động trước lớp


Tổ chức trò chơi: Xem kịch câm.


Một học sinh làm động tác nào đó. Học sinh 2 xướng to tên hoạt động đó.
VD: Học sinh bước đi. học sinh 2 xướng đi.



- Tổ chức thi biểu diễn động tác kịch câm và xem kịch câm.


- GV nguyên tắc trị chơi. HS trao đổi nhóm, thi chơi. Lớp và GV nhận xét.
3.Củng cố, dặn dò: (2p)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×