Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án lớp ghép 1 + 2 - Tuần dạy 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.73 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 14 Ký duyệt của chuyên môn ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………….………………………………………………………………………………... Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TOÁN. BÀI 55: ENG- IÊNG. 58-8; 56-7; 37-8; 68-9. I. MỤC TIÊU - Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng, - Thực hiện được phép trừ có nhớ trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng. trong phạm vi 100, dạng 55- 8; 56 - 7; - Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng, 37 - 8; 68 - 9 - Tìm được đúng số hạng chưa biết trống, chiêng - Nói được từ 2- 4 câu nói theo chủ đề: của một tổng. Ao, hồ, giếng. II. ĐỒ DÙNG -G+H có bộ chữ thực hành. GV: QT HS: QT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC * Kiểm tra bài cũ. - 2h lên bảng tính: 16-8; 17-8; 17-G kiểm tra H đọc bài 54. 9;14-6. +giới thiệu bài. Cl làm bảng con. - Dạy vần mới; đọc trơn, ghép chữ, so G kiểm tra kq, nhận xét. +Giới thiệu bài. sánh +hd thực hiện phép tính: 55 -8 +H đặt tính. nêu cách tính (chỉnh sửa). HS: +PT: 56 -7; 37-8. - Luyện đọc bài trên bảng - Luyện ghép chữ vừa học -G gọi 1 em nhắc lại cách tính pt: 37-8 (chỉnh sửa). +hd làm BT1 (a,b). GV: - HD viết bảng con. -Cl làm bài - đổi chéo vở để kt. - Đọc mẫu từ ứng dụng G hd làm B2 - chia nhóm. H thi nối tiếp. HS: -G kiểm tra kq, tính điểm. - Luyện viết bảng con CL +hd làm BT3. - Đọc từ ứng dụng -1H lên bảng -cl làm vào vở. - Tìm tiếng có vần mới học G kiểm tra kq, chữa. - Đọc lại toàn bài +H nhắc lại nd bài. +Hd học ở nhà.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TẬP ĐỌC. BÀI 55: ENG- IÊNG (T2). CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA. I. MỤC TIÊU - Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng, - Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết ngắt trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng. nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật - Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng, trong bài - Nêu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức trống, chiêng - Nói được từ 2- 4 câu nói theo chủ đề: mạnh. Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau. (trả lời được các CH Ao, hồ, giếng. 1, 2, 3, 5) II. ĐỒ DÙNG GV: GV: Tranh MH - sgk HS: Vở BT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC -G cho H đọc lại toàn bài trên bảng -2h đọc lại bài: Quà của Bố. hd đọc. -H lên bảng chỉ đọc. G +H nhận xét, cho điểm. +Giới thiệu bài - hd đọc. -G hd H đọc sgk. -H nối tiếp đọc từng câu. -G đọc sgk.. -G cho H đọc từ khó - giải thích từ. - HD đọc đoạn. -G cho h đọc câu ư/d (chỉnh sửa). -H đọc nối tiếp đoạn +Nêu câu hỏi luyện nói. +H quan sát tranh - luyện nói (Chỉnh sửa). +hd viết vở. -H viết vở tập viết.. -G cho H luyện đọc câu dài (chỉnh sửa).. -G cho H đọc lại toàn bài 1 lần.. -H đọc từ chú giải. +Đọc đoạn trong nhóm. -G cho H thi đoạn - cả bài (cho điểm. -1H đọc lại cả bài.. +Dặn dò về nhà.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN. TĐ2: TẬP ĐỌC. PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8. CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (T2). I. MỤC TIÊU - Thuộc bảng trừ, làm được tính trừ - Nêu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức trong phạm vi 8; viết được phép tính mạnh. Anh chị em phải đoàn kết, thích hợp với hình vẽ. thương yêu nhau. (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5) II. ĐỒ DÙNG GV: Bộ đồ dùng Toán 1 SGK HS: Que tính VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC *Kiểm tra bài cũ: -Cl đọc thầm lại cả bài. - 2H đọc bảng cộng 8. +G giới thiệu bài mới. -H lấy đồ dùng. +Đếm 8 que tính bớt đi 1 qt.. -G hd H tìm hiểu bài. +Câu 1,2,3.. -G yêu cầu H nêu BT- kq, rút ra pt: 8- -H suy nghĩ thảo luận câu 4. 1=7 +Với 8-1=7 -H tự nêu kq. -G nêu tiếp câu 3-4 - H trả lời. + Người cha dùng câu -H tự tìm kq, phép tính 8-2; 8-6; 8-3; chuyện....khuyên bảo.... +Hd H đọc phân vai. 8-5; 8-4. -G cho H đọc lại bảng trừ 8. +hỏi để H nhớ bảng trừ 8. +hd làm B1 (tính).. -H phân vai đọc.. -2H lên bảng -cl làm vào bảng con.. -G mời H thi đọc phân vai. + Đọc diễn cảm cả chuyện. + Nhận xét cho điểm. +Yêu cầu H đặt tên khác cho chuyện.. -G kiểm tra kq, chữa. +Hd làm BT2. -Cl làm bài - đổi chéo vở tự kt. -G cho H làm BT3 (chữa). +Hd làm BT4. -H làm bài. -G yêu cầu H đọc phép tính (chữa). +Cho H đọc lại bảng trừ 8. +Dặn dò về nhà.. Lop4.com. +Dặn dò về nhà..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 4 TĐ1: ĐẠO ĐỨC TĐ2: ĐẠO ĐỨC ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH SẼ I. MỤC TIÊU -H thấy được lợi ích của việc đi học -H nhận thấy cụ thể việc giữ gìn đều đúng giờ là giúp cho các em thực trường lớp sạch đẹp. hiện tốt quyền được học tập của mình. - Nêu được lý do vì sao cần giữ gìn -Thực hiện tốt việc đi học đều và đúng trường lớp sạch đẹp. giờ. II. ĐỒ DÙNG - H vở BT đạo đức. - Đồ dùng chơi sắm vai. -G điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Cả lớp hát bài: Đi học. -G hát bài: Em yêu trường em. -G hướng dẫn H quan sát tranh BT1 - Bài Đi học. Phiếu bài tập. -H vở bài tập đạo đức thảo luận nhóm. -H lấy sgk. -H quan sát thảo luận. (Thỏ và Rùa là 2 bạn thân. Thỏ thì nhanh nhẹn, còn rùa ....chúng ta hãy đoán xem chuyện gì xảy ra với hai bạn).. -G yêu cầu H lên chỉ tranh -trình bày. Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn? còn rùa....lại đi học đúng giờ? Qua chuyện em thấy bạn nào đáng khen? vì sao? KL: - HĐ 2: Đóng vai theo tình huống. -H theo nhóm chuẩn bị đóng vai. -G mời h lên đóng vai trước lớp. +G+H nhận xét, thảo luận. +Cho H liên hệ. Bạn nào trong lớp mình luôn đi học đúng giờ? Kể tên những việc cần làm để.... -H làm bài trong vở BT.. Lop4.com. -G giới thiệu bài mới. +Tổ chức cho H đóng tiểu phẩm. +Thảo luận cl: bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật? Hãy đoán xem tại sao bạn Hùng làm như vậy? +KL: Vứt rác vào đúng nơi quy định là góp phần.... +HD HĐ 2: Bày tỏ thái độ. H quan sát tranh - trả lời câu hỏi. Em đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không? vì sao? Nếu là bạn trong tranh, em sẽ làm gì? -G mời đại diện nhóm lên trình bày. +Cho H thảo luận cl. Các em cần làm gì để giữ... Trong những việc đó việc gì em đã làm..., chữa làm... +KL: Để giữ gìn..... -HĐ 3: H làm việc với phiếu HT. -G mời H trình bày ý kiến - giải thích. +H khác bổ xung. +G kết luận: Giữ gìn.....là bổn phận của mỗi người..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 5 TĐ1: THỂ DỤC TĐ2: THỂ DỤC THỂ DỤC RLTTCB - TRÒ CHƠI TRÒ CHƠI: VÒNG TRÒN I. MỤC TIÊU - H ôn lại đt thể dục RLTTCB đã học. -H tiếp tục học trò chơi: Vòng tròn. Thực hiện được ở mức độ tương đối Chơi được và tham gia theo vần điệu chính xác. ở mức ban đầu. - Làm quen với trò chơi: Chạy tiếp sức. tham gia được vào trò chơi ở mức ban đầu. II. ĐỒ DÙNG - Sân trường vệ sinh sạch sẽ - Sân trường vệ sinh sạch sẽ - Còi - Còi - Vẽ 3 vòng tròn đồng tâm 3m, 4m, 5m. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Phần mở đầu: -G nhận lớp học phổ biến nd, yêu cầu -H ôn bài thể dục PT chung (Cán sự bài. lớp đk). -H đứng tại chỗ vỗ tay và hát. +Đọc lại vần điệu của trò chơi. -Chạy nhẹ nhàng 1 hàng trên sân +Tập điểm số: 1-2; 1-2 theo vòng tròn. 2. Phần cơ bản. -G xếp hàng. +Cho H ôn phối hợp -Cán sự lớp cho cl tập lại 2 lần. -G cho H chơi trò chơi “Chạy tiếp sức”. +Cho H chơi thử. +Chơi thật. 3. Phần kết thúc. -H đi đều và hát. -G+H hệ thống bài. Nhận xét tiết học, giao bt về nhà.. Lop4.com. -G cho H tập nhảy chuyển đội hình (1 vòng tròn thành 2 vòng tròn và ngược lại). +H nhún chân bước theo nhịp - nghe hiệu lệnh - nhảy. + Đi nhún chân, vỗ tay, nghe lệnhnhảy (Nhận xét, sửa đt sai). -Cán sự lớp đk - cl tập 2-3 lần. -H đi đều và hát. -G+H hệ thống bài. Nhận xét tiết học, giao bt về nhà..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN TĐ2: TOÁN BÀI 56: UÔNG - ƯƠNG 65-35; 46-17; 57-28; 78-29 I. MỤC TIÊU -H đọc được uông, ương: quả -Thực hiện được phép trừ có nhớ chuông,con đường; từ và các câu ứng trong phạm vi 100, dạng 65-38, 46dụng. 17, 57-28; 78-29. - H viết được uông, ương: quả - Biết giải bài toán có một phép trừ chuông,con đường dạng trên. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng. II. ĐỒ DÙNG GV: Tranh MH-sgk GV+HS: Que tính HS: bộ chữ thực hành III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC *. Kiểm tra. -2h lên bảng tính: Tìm x -G kiểm tra H đọc câu /d bài 55. 7 + X = 35; X + 8 = 46. +Giới thiệu bài mới - giới thiệu vần uông -hd đọc. +H đọc (chỉnh sửa). -H cài vần - đọc. -G kiểm tra kq, cho điểm. +1 H cài tiếng: Chuông. +Giới thiệu bài mới. +Hd H thực hiện phép trừ 65 - 38. -G hd đánh vần, đọc tiếng. +H nêu cách đặt tính - cách tính (H đọc, chỉnh sửa), rút ra từ. (chỉnh sửa). -H đọc lại, vần, tiếng từ. +Với các pt khác tương tự (G viết bảng cho H đọc lại). +Hd làm BT1. -G dạy vần ương -đường: Con đường -H đọc lại. -G cho H đọc từ /d (chỉnh sửa) -H đọc từ. -G hd viết ương, uông: Quả chuông.... -H làm bài -đổi chéo vở để kt. -G hd làm BT2 -chia nhóm. -H chơi thi tiếp sức. -G kiểm tra kq, tính điểm. +Hd làm BT2. -1H lên bảng -cl làm vở.. -H viết bảng con. +Đọc lại bài 1 lần.. -G kiểm tra kq, chữa. Nhận xét tiếthọc, dặn dò về nhà.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: CHÍNH TẢ ( Nghe – viết). BÀI 56: UÔNG - ƯƠNG (T2). CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA. I. MỤC TIÊU -H đọc được uông, ương: quả - Nghe- viết chính xác bài CT, trình chuông,con đường; từ và các câu ứng bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói dụng. nhân vật - H viết được uông, ương: quả - Viết đúng một số tiếng có âm đầu l, chuông,con đường n, i, iê. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng. II. ĐỒ DÙNG - GV: Sử dụng tranh MH trong sgk -G bảng phụ viết sẵn nd bài chính tả - HS: Vở TV1 BT. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC *Kiểm tra bài cũ: -H viết bảng con - 1H lên bảng viết -G cho H đọc lại bài T1 trên bảng -hd chữ : lúng túng, nàng tiên. đọc. +Hd đọc. -H lên bảng chỉ và đọc.. -G kiểm tra, chữa. +Giới thiệu bài. + Đọc mẫu.. -G cho H đọc câu ư/d. +Hd đọc sgk.. -2H đọc lại. -G cho H nhận xét bài chính tả.. -H đọc sgk. -H viết từ khó vào bảng con. -G đọc H viết bài vào vở. -H soát bài.. -G gọi 1-2 H cầm sách đọc. -H đọc chủ đề luyện nói -qs tranh.. -G chấm chữa bài. +hd làm BT2. -G nêu câu hỏi - H luyện nói (chỉnh -1H lên bảng - cl làm vào vở. sửa). +Hd viết vở. -G kiểm tra bài làm - chữa. -H viết bài vào vở. +Cho H làm BT3 -Chữa. +Nhận xét tiết học - dặn dò về nhà -G cho H đọc lại toàn bài - Dặn dò về nhà.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN. TĐ2: KỂ CHUYỆN. LUYỆN TẬP. CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA. I. MỤC TIÊU - Thực hiện được phép cộng và phép trừ - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi trong phạm vi 8; viết được phép tính tranh, kể lại được từng đoạn của câu thích hợp với hình vẽ. chuyện - GD cho H tinh thần đoàn kết trong tập thể, trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG GV: Sử dụng bộ ĐD học Toán GV: Tranh MH sgk HS: VBT HS: III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: VBT HS: Mở sgk (113) -Gtb - Qsát tranh MH đọc gợi ý dưới mỗi - HD làm lần lượt các BT trong sgk tranh- TL cặp - HD làm BT 1, 2, 3 (cột 1, 2) - Tự kẻ nối tiếp theo tranh 1, 2, 3, 4, 5. HS: Lên bảng làm lần lượt các BT - CL làm vào vở. GV: - Gthiệu câu chuyện, kể mẫu - Kết hợp tranh MH - HD kể nối tiếp theo tranh - HD kể phân vai theo nhóm. G+H: - Nxét chữa BT - HD làm BT 4, (Bài5- H khá) - Bài 4 : H lên bảng làm CN H khá chữa Bài 5. HS: Kể nối tiếp theo ND tranh - Kể CN, N - Các nhóm thi kể. GV: Chấm chữa bài. +Nhận xét tiết học - dặn dò về nhà. G+H: Nhận xét đánh giá. GV:- Gọi H kể CN- N - H tự phân vai nhóm kể. +Nhận xét tiết học - dặn dò về nhà. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiết 4 TĐ1. MỸ THUẬT VẼ MÀU VÀO HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG. TĐ2: MỸ THUẬT Bài 14 . VẼ TRANG TRÍ VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀO HÌNH VUÔNG VÀ VẼ MÀU I. MỤC TIÊU -H thấy được vẻ đẹp của trang trí hình - HS nêu cách vẽ hoạ tiết đơn giản vuông. vào hình vuông và vẽ màu. -Vẽ được màu theo ý thích. - Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông. * Vẽ được họa tiết cân đối , rõ nội dung đề tài , màu sắc phù hợp. II. ĐỒ DÙNG GV: Có khăn trang trí hình vuông; ảnh, G: Sưu tầm một số đồ vật hình vật thật vuông có trang trí : Cái đĩa, khăn HS: VTV giấy vv.. - Hình gợi ý cách vẽ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC- KT đồ dùng của HS G: Cho học sinh xem một số đồ vật Gthiệu bài mới có trang trí hình vuông, gợi ý để - HD qsát mẫu và TLCH các em nhận biết: + Hình vuông được tranh trí như thế nào? + Vẻ đẹp của hình vuông được +Các hoạ tiết được sắp xếp như thế nào? trang trí. + Màu sắc trang trí như thế nào? + Có nhiều đồ vật sinh hoạt có thể HS: trang trí. - Qsát tranh thảo luận cặp đôi các câu hỏi + Các hoạ tiết để T2 thường là hoa,lá... + Cách sắp xếp hoạ tiết… G: giới thiệu cách vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông GV: Gọi H TL câu hỏi đã thảo luận + Hoạ tiết giống nhau tô cùng một - HD vẽ vào vở, tô màu. màu. + Vẽ màu kín trong hoạ tiết. + Có thể vẽ màu nền trước, hoạ tiết vẽ sau HS: - Thực hành vẽ vào vở, tô màu theo gợi ý H: Làm bài tập tại lớp G: Quan sát, uốn nắn những học của G - Trưng bày sp sinh còn lúng túng. G: HD dẫn học sinh nhận xét một G+H: số bài về: - Chọn những sản phẩm vẽ đẹp, đúng để + Cách vẽ hoạ tiết. + Cách vẽ màu. nhận xét đánh giá - G giúp đỡ H chưa hoàn thành G: Nhận xét chung tiết học. Động Củng cố dặn dò, CBị bài sau viên, khen ngợi những học sinh có bài vẽ đẹp.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TẬP VIẾT. BÀI 57: ANG- ANH. CHỮ HOA M. I. MỤC TIÊU - Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng. vừa, một dòng cỡ nhỏ); chữ và câu - Viết được: ang, anh, cây bàng, cành ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Miệng nói tay làm (3 chanh - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: lần) Buổi sáng. -G+H bộ chữ thực hành.. II. ĐỒ DÙNG GV:Chữ mẫu hoa M HS: VTV. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: Bài 56 HS: - Gtbm - Ktra bài viết ở nhà. - HD luyện đọc, viết, so sánh - Qsát chữ hoa M- Nxét độ cao của chữ, các nét viết - Tự viết bảg con HS: - Luyện đọc đọc bài trên bảng GV: - Gthiệu chữ hoa M CN,CL - Ghép chữ vừa học - Gthiệu cụm từ ứng dụng- giải thích, đọc mẫu - HD viết chữ Miệng (bảng con) - HD viết vở TV GV: - HD viết bảng con HS: - Đọc từ ứng dụng- gthích, đọc mẫu - Đọc cụm từ ứng dụng - HD tìm tiếng mới - Viết bảng con - Viết vào vở HS - Luyện viết bảng con - Luyện đọc từ ứng dụng - Tìm tiếng mới - Đọc lại toàn bài. GV: - Chấm chữa bài - HD luyện viết thêm ở nhà - Nxét bài viết - Củng cố- dặn dò.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TOÁN LUYỆN TẬP. BÀI 57: ANG- ANH (T2) I. MỤC TIÊU. - Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành - Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng. số. - Viết được: ang, anh, cây bàng, cành - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong chanh phạm vi 100, dạng đã học. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: - Biết giải bài toán về ít hơn. Buổi sáng. II. ĐỒ DÙNG G: Tranh minh hoạ SGK H: SGK. G+H: Que tính. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: - Luyện đọc bài T1 - Qsát tranh MH sgk - Thảo luận- đọc thầm. - Ôn lại bảng trừ 14,15,16,17,18 trừ đi một số - Mỗi bạn đọc một bảng trừ GV: - Gọi H đọc yc bài tập 1 (miệng) H: Lần lượt nêu kết quả - HD làm BT2(cột 1, 2), BT 3. GV: - Gthiệu câu ứng dụng- đọc mẫu - HD luyện viết vở TV - HD tìm tiếng mới HS: - Luyện đọc câu ứng dụng - Luyện viết vở TV GV: - Chấm chữa bài - HD luyện nói theo tranh sgk - H/s qsát thảo luận cặp - Đại diện TB H+G: Nxét đánh giá. HS: - Đọc yc và lần lượt làm từng bài 2 em làm trên bảng lớp CL làm vào vở. G+H: - Nxét và chốt ý từng BT - HD làm BT 4 - H đọc yc BT 4: Tóm tắt và làm vào vở G: Chấm chữa bài. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9. TĐ2: TẬP ĐỌC NHẮN TIN. I. MỤC TIÊU - Thuộc bảng cộng làm được các phép tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. - Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ. - Nêu được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong sgk. II. ĐỒ DÙNG. GV: QT HS: QT. GV:1 số mẩu giấy nhỏ để cho H tập viết tin nhắn. HS: giấy nhỏ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. NT - KTBC: VBT - Gtbm: HD thực hiện phép cộng trong phạm vi 9 - G+H: Thao tác trên QT để thành lập bảng cộng - H: đọc thuộc bảng cộng CN, CL. GV: KTBC- Đọc bài Câu chuyện bó đũa. - Gtbm - G đọc mẫu - HD đọc theo từng tin nhắn, đọc các câu hỏi sgk - Thảo luận cặp. GV HD làm BT 1, BT2 (cột 1, 2,4) sgk (76). HS: - Đọc nối tiếp theo từng tin nhắn, đọc CN - Đọc các câu hỏi sgk - Tự viết tin nhắn. HS: - Lên bảng làm lần lượt từng BT( CN) CL: làm VBT. GV: - Gọi H TLCH- sgk -Đọc tin nhắn đã viết. G+H: - Nxét chữa bài - HD làm BT 3(cột 1), 4 (T77) - BT 3 làm CN, bảng lớp BT 4 làm VBT HS: - Lên bảng làm CN - BT4 làm VBT. H+G: Nhận xét đánh giá.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 4 TĐ1: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI. AN TOÀN KHI Ở NHÀ. TĐ2: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ.. I. MỤC TIÊU - Kể tên một số vật có trong nhà có thể - Sau bài học H nhận biết được một gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy. số thứ tự sử dụng trong GĐ có thể gây ngộ độc. Nhận ra 1 số VD khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống - ý thức được việc làm của bản thân và người lớn trong gđ đề phòng tránh ngộ độc cho mình II. ĐỒ DÙNG GV: Sưu tầm tranh ảnh hoặc những câu GV: Hình vẽ trong sgk VBT chuyện về tai nạn xảy ra HS: VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: Bài 13 HS: Mở sgk (T30-31) TL cặp đôi - Gtbm : Tranh sgk- 130 hình 1, 2, 3 HD qsát tranh và TLCH + Chỉ và nói tên những thứ có thể + Chỉ và nói mỗi bạn trong tranh đang gây ngộ độc cho những người trong gđ làm gì ? HS: - Qsát tranh sgk (30) Tluận nói theo ND tranh. GV: - Gthiệu bài học - Gọi H nêu và TLCH những thứ gây ngộ độc H+G: Nxét đánh giá HD qsát hình 4, 5, 6 (T31). GV: Gọi H TLCH - HD h/s qsát tranh (36) nêu CH: + Điều gì sẽ xảy ra trong các cảnh trên + Em sẽ làm gì, nói gì?. HS: - Qsát các hình sgk + Chỉ và nói mọi người đang làm gì? + Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc.. HS: Qsát tranh thảo luận cặp - TB H+G: Nxét - G chốt ý. Lop4.com. GV: Gọi H TLCH đã TL H+G: Nhận xét chốt ý. Nhắc nhở H.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN TĐ2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI 58: INH- ÊNH TỪ NGỮ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?... I. MỤC TIÊU - Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, - Nêu được một số từ ngữ về TC gia dòng kênh; từ và các câu ứng dụng. đình - Viết được: inh, ênh, máy vi tính, - Sắp xếp được các từ ngữ đã cho dòng kênh. thành câu theo mẫu Ai làm gì?; điền - Nói được 2-3 câu theo chủ đề: Máy đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống cày, máy nổ, máy khâu, máy tính. II. ĐỒ DÙNG GV: Bảng phụ viết BT2 - VBT. GV: TMH-sgk HS: BCài. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: - KTBC: Bài 57 - Gtbm:- Dạy vần mới - H đọc, ghép chữ, so sánh. HS: - KTBC- Báo cáo - làm BT 3 (Tuần 13) - Mở sgk (116) - Đọc thầm BT1 - Thảo luận cặp đôi- nêu miệng. HS: - Luyện đọc bài trên bảng CN,CL - Ghép chữ vừa học. GV: - Gọi H đọc YC bài tập 1 - H nêu miệng-G: ghi bảng - HD làm BT 2 - G làm mẫu 1 từ. GV: - HD viết bảng con - Đọc từ ứng dụng- GV đọc mẫu - HD tìm tiếng mới. HS: - Đọc Yc BT 2 - Lên bảng làm CN - CL làm VBT. HS: - Luyện viết bảng con CN,CL - Đọc từ ứng dụng CN,CL - Tìm tiếng mới - Đọc lại bài. G+H: Nhận xét chữa BT 2 - HD làm BT 3 viết- CL tự làm vào vở. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN BÀI 58: INH- ÊNH. TĐ2: TOÁN BẢNG TRỪ. I. MỤC TIÊU - Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi dòng kênh; từ và các câu ứng dụng. 20. - Viết được: inh, ênh, máy vi tính, - Vận dụng được bảng cộng, trừ trong dòng kênh. phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ - Nói được 2-3 câu theo chủ đề: Máy liên tiếp. cày, máy nổ, máy khâu, máy tính. II. ĐỒ DÙNG - GV: Viết sẵn bảng trừ BT1 - VBT. GV: Tranh MH- sgk HS: VBT. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: Luyện đọc bài T1 CN, N, CL - Qsát tranh MH câu ứng dụng - TL đọc thầm. GV: - Gthiệu câu ứng dụng- đọc mẫu - HD viết vở TV HS: - Luyện đọc câu ứng dụng CN - Luyện viết vở TV GV: - Chấm chữa bài - HD luyện nói theo tranh sgk - HS qsát tranh TL H+G: Nxét Củng cố- dặn dò. GV: - KTBC- VBT - Gtbm: - HD đọc các bảng trừ đã học (BT1) - HS đọc tiếp CN GV: Chốt lại đây là các bảng trừ mà ta đã được học từ đầu năm - HS đọc thuộc các bảng trừ HS: - Đọc yc của BT 2 - Lên bảng làm CN - Cl Làm vào vở BT G+H: Nxét chữa BT 2 - Hd làm BT 3 HS: - Đọc Yc Bt 3 - 1 H lên bảng vẽ CL làm vở BT (T 71). Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> ÂM NHẠC ( TIẾT HỌC CHUNG ). Tiết 3 TĐ1. ÔN BÀI HÁT: SẮP ĐẾN TẾT RỒI. TĐ2: ÔN TẬP BÀI : CHIẾN SĨ TÍ HON I. MỤC TIÊU. - Học sinh hát đúng giai điệu và thuộc lời ca - Tập biểu diễn vừa hát vừa kết hợp vận động phụ hoạ. G hát chuẩn xác bài. Nhạc cụ: Song loan, thanh phách.. - H hát đúng giai điệu thuộc lời ca; biểu diễn bài hát kết hợp vận động phụ hoạ - H đọc theo hình âm tiết tấu bài hát Chiến sĩ tí hon II. ĐỒ DÙNG GV: Tranh ảnh bộ đội duyệt binh trong ngày lễ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC - Gtbm: Ôn tập bài hát Sắp đến Tết rồi G: bắt nhịp H: Hát đồng loạt G: Qsát sửa sai. HS: - Hát lại bài hát Chiến sĩ tí hon - Qsát tranh bộ đội duyệt binh H: Hát CN, N vừa hát kết hợp gõ phách theo nhịp 2/2; theo tiết tấu lời ca. HS: - Vừa hát vừa kết hợp vận động phụ hoạ H: Hát CN, CL L1: Đọc tiết tấu lời ca L2: Gõ phách. GV: - Gọi H hát kết hợp vận động phụ hoạ H: đứng hát kết hợp giậm chân tại chỗ G: Qsát sửa sai - HD tập đọc thơ theo tiết tấu Trăng ơi.... GV: - Gọi H trình bày theo hình thức đọc tiết tấu lời ca, gõ đệm - H thực hành. HS: - Chơi TC - TC- sgv Tò - te- tò -te. H+G: Nxét đánh giá.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 4 ( TIẾT HỌC CHUNG ) TĐ1: THỂ DỤC. TĐ2: THỂ DỤC. TD-RLTTCB- TC VẬN ĐỘNG. TRÒ CHƠI- VÒNG TRÒN I. MỤC TIÊU. - H ôn lại đt thể dục RLTTCB đã học. Thực hiện được ở mức độ tương đối chính xác. - Làm quen với trò chơi: Chạy tiếp sức. tham gia được vào trò chơi ở mức ban đầu.. - Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải) - Biết cách chơi và tham gia chơi được .. II. ĐỒ DÙNG Dọn vệ sinh nơi tập. -G+H dọn vệ sinh nơi tập, kẻ sân cho. G: 1 còi. trò chơi; G 1 còi. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1. Phần mở đầu: 1, Phần mở đầu -G nhận lớp học phổ biến nd, yêu G: Nhận lớp phổ biến ND yc giờ học H: Ra sân bãi- KĐ đứng tại chỗ vỗ cầu bài. -H đứng tại chỗ vỗ tay và hát. tay hát -Chạy nhẹ nhàng 1 hàng trên sân - Chạy nhẹ theo một hàng dọc vừa đi vừa hát G: Qsát sửa sai 2. Phần cơ bản. -G xếp hàng. 2, Phần cơ bản +Cho H ôn phối hợp - GV: Nêu tên TC “Vòng tròn” điểm số theo chu kỳ 1-2;1-2 -Cán sự lớp cho cl tập lại 2 lần. G: HD trò chơi H: Chơi theo sự chỉ đạo của G -G cho H chơi trò chơi “Chạy tiếp H: Ôn cách nhảy từ 1 thành 2 vòng sức”. tròn, đi nhún chân vỗ tay. +Cho H chơi thử. GV: Qsát sửa sai +Chơi thật. H: Đi đều 2 hàng và hát G: Chỉ đạo 3. Phần kết thúc. -H đi đều và hát. -G+H hệ thống bài. Nhận xét tiết học, giao bt về nhà.. 3, Phần kết thúc - Cúi người thả lỏng - Nhảy thả lỏng G+H: Hệ thống ND bài - G: Nxét giao BT về nhà.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: TOÁN. BÀI 59: ÔN TẬP. LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU - Đọc được các vần có kết thúc - Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 bằng ng/ nh; các từ ngữ, câu ứng để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi dụng từ bài 52 đến bài 59. 100, giải toán về ít hơn - Viế được các vần các từ ngữ ứng - Tìm được số bị trừ, số hạng chưa biết. dụng từ bài 52 đến bài 59. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công. II. ĐỒ DÙNG GV: Bảng ôn sgk HS:. GV: Thẻ que tính HS: Que tính. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: KTBC: đọc, viết bài 58 HS: - Gtb:- HD bảng ôn tập trong tuần KT VBT của bạn - Xem trước các bài tập (T70) đã học - HD ghép chữ ở cột dọc với chữ ở cột ngang HS GV: - Luyện đọc bài trên bảng- ghép Nhận xét việc làm bài ở nhà của H - Gtbm- HD làm lần lượt các BT trong sgk chữ vừa học - Viết bảng con, CN - HD làm BT 1, 2 GV: - HD đọc từ ứng dụng- đọc mẫu Giải thích- Hd tìm tiếng có vần ôn tập. HS: - Đọc yc của Bt 1 - Lên bảng làm CN - CL làm vào vở. HS: - Luyện đọc từ ứng dụng - Tìm tiếng có vần ôn tập. G+H: - Lần lượt chữa các BT - HD làm BT 3, 4 +B3- Làm CN +B4- làm vào vở HS: - Đọc yc của BT 1 H lên bảng làm CL làm vào vở BT 4. - Đọc lại toàn bài.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tiết 2 TĐ1: HỌC VẦN. TĐ2: CHÍNH TẢ (N-V) TIẾNG VÕNG KÊU. BÀI 59: ÔN TẬP. I. MỤC TIÊU - Đọc được các vần có kết thúc bằng - Chép chính xác bài CT, trình bày ng/ nh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ đúng hai khổ thơ đầu, của bài tiếng bài 52 đến bài 59. võng kêu. - Viế được các vần các từ ngữ ứng - Làm được các bài tập CT Phân biệt dụng từ bài 52 đến bài 59. l/n, i/ iê, ăt/ăc - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công. II. ĐỒ DÙNG GV: Tranh MH sgk GV: Bảng phụ chép sẵn bài CT HS: VBT HS: VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HS: GV: KTBC - Luyện đọc bài T1- CN,CL - Gtbm: đọc mẫu - Qsát tranh MH đoạn ứng dụng- đọc - HD chép vào vở G: Nêu một số câu hỏi thầm + Chữ đầu dòng thơ viết như thế nào? + Tìm tiếng khó viết bảng con GV: - Gthiệu đoạn ứng dụng- đọc mẫu - HD luyện viết vở TV - HD tìm tiếng mới HS: - Luyện đọc đoạn ứng dụng - Luyện viết vở Tv. HS: - Nhìn bảng chép vào vở - Đổi vở kiểm tra chữa lỗi. G+H: - Chấm chữa bài - HD làm BT 2/a (lựa chọn). GV: Chấm chữa bài - HD luyện nói theo tranh sgk - HS qsát tranh TL H: Luyện nói trước lớp. HS - Đọc yc bài tập, lên bảng làm CN - CL làm vào vở BT. H+G: Nxét đánh giá.. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 3 TĐ1: TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9. TĐ2: TẬP LÀM VĂN QST-TLCH- VIẾT NHẮN TIN. I. MỤC TIÊU - Thuộc bảng trừ; làm được tính trừ - quan sát tranh và trả lời đúng câu trong phạm vi 9; viết được phép tính hỏi về nội dung tranh (BT1). thích hợp với hình vẽ. - Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT 2) II. ĐỒ DÙNG GV: Bộ đồ dùng Toán 1 - Bưu thiếp HS: QT- VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC GV: HS: Mở sgk (tr 18) - đọc thầm - KTBC: - VBT ND BT 1- TL cặp theo câu hỏi - Gthiệu bài mới:- HD thành lập và ghi a, Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? b, Mắt bạn nhìn búp bê ntn? nhớ bảng trừ trong phạm vi 9 H+G: Thành lập bảng trừ c, Tóc bạn ntn? H: Học thuộc bảng trừ d, Bạn mặc áo màu gì? GV: Hd làm BT 1, 2 (cột 1, 2, 3) HS: - Nhìn bảng đọc bảng trừ - H lên bảng làm lần lượt các BT 1, 2 - CL làm vào vở. G+H: - Nhận xét và lần lượt chữa từng bài tập - HD làm tiếp các BT 3, 4 HS: - làm VBT 3, 4. GV: Gọi H đọc yc của BT 1 H: đọc câu hỏi TL miệng khi đã qsát tranh sgk. H+G: Nhận xét GV: HD làm BT 2: Viết một mẩu tin nhắn HS: - Đọc yc của BT 2 H tự viết một mẩu nhắn tin vào vở đổi chéo đọc , nhận xét GV: Gọi H đọc bài G+H: Nxét Củng cố- dặn dò.. H: Tự làm bài - Ktra G: Nxét tiết học- nhắc nhở H. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×