Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Phiếu ôn tập tiếng Việt 1 tuần 21

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.9 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU ÔN TẬP NGHỈ DỊCH COVID</b>
<i><b>Tiếng Việt – Phiếu 1</b></i>


<b>I/ Luyện đọc:</b>


<i><b>1/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:</b></i>


ống nhịm cắm trại mưa dầm bánh cốm móm mém


thảm cỏ hăm hở ngẫm nghĩ mâm cơm êm đềm


<i><b>2/ Đọc thành tiếng đoạn văn sau:</b></i>


Buổi tối, xóm Tràm lên đèn. Cả nhà Tâm nghỉ làm thảm để ăn tối. Bữa cơm hơm nay
ngon q. Mẹ làm nhiều món: tơm rang, cá kho và món măng xào thơm lừng. Sau bữa
cơm, mẹ cho Tâm đi xem hội và ăn kem ở nhà hàng Sao Đêm.


<b>II/ Nối chữ với chữ:</b>


a) thì mại


thơm thầm


mềm tho


b)


Chúng em thu gom ve vẩy cái đi


Chú chó đốm giấy vụn



Chị Na hay lam hay làm


<b>III/ Điền vào chỗ chấm: c hay k?</b>


……ổ ……ính ……éo ……o ……ồng ……ềnh


……ũ ……ĩ ……ảm ……úm ……ém ……ỏi


<b>VI/ Tìm 3 từ chứa tiếng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Toán – Phiếu 1</b></i>
<b>Bài 1: Viết các số 3, 2, 8, 4, 6, 10, 0</b>


a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..
<b>Bài 2:</b>


- Tìm các số lớn hơn 5 nhưng bé hơn 9: ………
- Tìm các số bé hơn 7 nhưng lớn hơn 3: ………...
<b>Bài 3: Tính:</b>


4–2+1=……. 7–2+3=…….. 8–1–5=……


2+6–4=……. 4+1+5=…….. 9–3+4=……


7–5+8=……. 6–4+3=…….. 10–2–8=…..


<b>Bài 4: Số?</b>


3 + = 7 8 = + 3 3 + > 9



10 - = 6 3 = - 6 + 1 < 9


-2 =6 9 = - 0 10 - < 2


<b>Bài 5: Điền dấu (>, <, =) ?</b>


3 + 7 8 + 1 9–3+4 10–2–4


10–6 9 - 4 8–2–3 10–1–6


<b>Bài 6: Điền dấu (+, -, =) ?</b>


10 2 8 1 10 9


3 8 5 4 6 10


<b>Bài 7: Viết phép tính thích hợp vào ơ trống.</b>


a, Có : 5 quả cam b, Có: 10 quả trứng
Mua thêm : 4 quả cam Đã nở : 2 quả trứng


Có tất cả : … quả cam? Còn lại :………quả trứng?


<b>Bài 8: SỐ ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Tiếng Việt – Phiếu 2</b></i>
<b>Bài 1. Luyện đọc:</b>


<i><b>1/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:</b></i>



ngột ngạt bất chợt quét nhà mệt mỏi


gặt lúa lật đật rút sợi bứt phá


<i><b>2/ Đọc thành tiếng các câu sau:</b></i>


- Bên kia bờ suối nhỏ, hươu, voi, nai nô đùa.


- Xung quanh trường là những hàng cây mới trồng nhưng đã xanh tươi.
- Xuồng, ghe nối đuôi nhau đi trên dòng kênh xanh.


- Ươm cây giống để trồng ở mọi nơi.
- Mỗi ngày đến trường là một ngày vui.
<b>Bài 2. Nối chữ với chữ:</b>


Đàn ong bay đi


Tết n nhà nào cng cú


Nột ch ca bn Lan


bánh chng, bánh tột.


thật mm mại.


kim mt


<b>Bi 3. in vo ch chm:</b>



<b>- uông hay ương?</b> tr……….. học ch………… reo


<b>- eng hay iêng?</b> Cái x………… cồng ch………


<b>- ăt hay ât?</b> ph……. cờ g……….. lúa


<b>- iên hay iêm?</b> v……… phấn lúa ch………..


<b>Bài 4. Viết tiếp 2 từ (theo mẫu)</b>


- ot : bánh ngọt, ...
- at : bãi cát, ...
- et : nét chữ, ...
- ưt : mứt tết, ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Đọc
khổ
thơ
sau và
gạch
chân
dưới
tiếng

vần


Cơng có đi, cánh dài
Lốm đốm hoa sặc sỡ
Thích rong chơi xoố mỳa
Khoe mẽ khắp mọi nơi.


Điền vần oa hoặc oai vào chỗ chấm


<b>oa</b>


sách giáo kh….. th…....’ mái củ kh…….


<b>Bài 7. Điền x hay s:</b>


……óng biển màu …..on
trắng……óa trời ……anh


…..ơn tường
…..inh đẹp


….ồi …..anh
…..ương mù


<b>Bài 8. Tìm tiếng chứa vần:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Tốn – Phiếu 2</b></i>
<b>Bài 1: Tính:</b>


10+0–4=… 7–2–4=… 7+3–5=…


8–5+6 =… 9–3–4=… 7–7+8=…


<b>Bài 2: Số?</b>


- 4=6 2 = - 6 +3>9 4 + =10–1



-2=7 1 = - 8 2 > + 1 + 1 =10–8


<b>Bài 3: Điền dấu (>, <, =) ?</b>


3+4+2 10–6+6 6–2+5 7–4+6


…… …… …… ……


10–2–3 4+6–5 9–1–4 7–2–2


…… …… …… ……


<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp:</b>


<b>Bài 5: Hình vẽ bên có:</b>


- Có ……… hình tam giác.
- Có ………hình vng.
<b>Bài 6: Số ?</b>


a) ..., ..., 8,…. , … , 5, 4, 3, .… , .… , ….
a) 10, 8, 6,.…,….,.…


b) 1, 3, 5, …. , …..


<b>Bài 7: Điền số và dấu thích hợp để có phép tính đúng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 8: Viết các số 7, 5, 10, 4, 6, 9, 0</b>


a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..


b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..
<b>Bài 9: Tính:</b>


4–2+8=……. 7–2+3=…….. 9–1–5=……


2+6–4=……. 3+1+3=…….. 9–3+2=……


7–5+7=……. 6–4+3=…….. 10–3–7=…..


<b>Bài 10: Số?</b>


3 + = 10 8 = +4 +3 3 + > 9


9 - = 6 3 = +2-6 +1 <9


- = 6 7 = -2 -0 10 - < 2


<b>Bài 11: Điền dấu (>, <, =) ?</b>


3 + 7 8 + 1 9–3+4 10–2–4


10–6 9 - 4 8–2–3 9–4+ 3


<b>Bài 12: Viết phép tính thích hợp vào ơ trống.</b>


a, Có : 5 quả trứng b, Hoa có : 10 nhãn vở
Mua thêm : 4 quả trứng Cho Nga : 2 nhãn vở


Còn lại: ….. nhãn vở?
Có tất cả : … quả trứng?



<b>Bài 13: Hình vẽ bên có:</b>


</div>

<!--links-->

×