Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

đề địa lý khối 9 kì 1 năm 19-20

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.62 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

MA TRẬN BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MƠN: ĐỊA LÝ. Lớp 9


<b>1. Mục tiêu kiểm tra</b>


- Đánh giá kết quả học tập của học sinh ở học kì I.
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản về các chủ đề
+ Địa lý dân cư Việt Nam.


+ Địa lý kinh tế Việt Nam.


+ Địa lý các vùng kinh tế Việt Nam.


- Kiểm tra ở cả 2 cấp độ nhận thức: Nhận biết – Thơng hiểu.


<b>2. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan(50%) và tự luận(50%) .</b>
<b>3.Ma trận đề kiểm tra</b>


* Kết hợp với việc xác định chuẩn KTKN <sub></sub> xây dựng ma trận để kiểm tra như sau


Tên chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng<sub>cao</sub>


<b>Địa lí dân cư</b>


- Biết được nền văn
hóa của các dân tộ ít
người.


- Biết hậu quả của
việc tăng dân số
nahn.



- Biết những hạn
chế cơ cấu dân số.
- Biết sự phân bố
dân cư và các loại
hình quần cư


Số câu: 6
Số điểm:3
Tỉ lệ: 30%


TN : 6
Số điểm : 3


30%


<b>Địa lí kinh tế</b>


- Biết được những
cây lương thực
chính ở nước ta.


- Hiểu được sự
chuyển dịch cơ cấu
cây trồng trong
nông nghiệp.
- Hiểu được tác
dụng của ngành
công nghiệp trọng
điểm.



Vẽ biểu đồ
nhận xét biểu
đồ


Số câu: 4
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 35%


TN : 1
Số điểm : 0,5


5%


TN : 2
Số điểm : 1


10%


TL: 1
2
20%
<b>Địa lí các</b>


<b>vùng kinh tế.</b>


- Biết các địa điểm
du lịch ở vùng
Duyên Hải Nam



- Trình bày được
đặc điểm tự nhiên,
tài nguyên thiên


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trung Bộ.


nhiên và những
thuận lợi, khó khăn
đối với phát triển
kinh tế, xã hội của
Tây Nguyên.


sản lượng
khai thác và
nuôi trồng
của BTB và
DHNTB.
Số câu: 3


Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 35%


TN : 1
0,5
5%


TL : 1
2
20%



TL : 1
1
10%
Định hướng


phát triển
năng lực


<b>- Năng lực chung. 1. Năng lực tự học</b>


2. Năng lực giải quyết vấn đề
3. Năng lực sáng tạo


4. Năng lực sử dụng ngôn ngữ


<b>- Năng lực chuyên biệt. 1.Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ</b>
2.Năng lực sử dụng biểu đồ


Số câu: 13
Số điểm: 10


Tỉ lệ:100%


8
4 điểm


40%


3
3 điểm



30%


1
2 điểm


20%


1
1điểm


10%
Người duyệt <i> Trà My, ngày 18 tháng 12 năm 2019</i>
…/12/2019 <b> Giáo viên ra đề</b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Trường THCS Nguyễn Du </b>
<b>Họ và tên HS: ……… </b>
<b>Lớp : ……… </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
<b>Mơn: ĐỊA LÝ. Lớp : 9</b>


<b>Năm học : 2019 – 2020</b>


<i><b>Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao</b></i>
<i><b>đề)</b></i>


<b>I. Trắc nghiệm: (5 điểm) </b>



* <i><b>Em hãy chọn đáp án đúng nhất ghi vào giấy làm bài.</b></i>


<b>Câu 1. Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt như</b>
A. ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.


B. ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.
C. kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.


D. các nghề truyền thống của mỗi dân tộc, trang phục.
<b>Câu 2. Vùng có mật độ dân số thấp nhất là</b>


A. Đông Bắc. B. Tây Bắc.


C. Tây Nguyên. D. Cực Nam Trung Bộ.


<b>Câu 3. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do</b>
A. nước ta khơng có nhiều thành phố lớn.


B. dân ta thích sống ở nơng thơn hơn vì mức sống thấp.
C. trình độ phát triển cơng nghiệp của nước ta chưa cao.


D. kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.
<b>Câu 4. Dân số đơng và tăng nhanh gây ra hậu quả gì?</b>


A. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.
B. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.
C. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.
D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.
<b>Câu 5. Cây lương thực chính ở nước ta là</b>



A. lúa. B. ngơ.


C. khoai tây. D. lúa mì.


<b>Câu 6. Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí</b>
A. bổ sung làm hồn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.


B. trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam.
C. làm cho nền văn hóa Việt Nam mn màu, mn vẻ.


D. góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.
<b>Câu7. Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là gì?</b>


A. Khó hạ tỉ lệ tăng dân.
B. Gánh nặng phụ thuộc lớn.


C. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
D. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.


<b>Câu 8. Trong nhiều năm trở lại đây cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta </b>
đang có sự chuyển dịch theo hướng


A. tăng tỉ trọng giá trị cây lương thực
B. tăng tỉ trọng giá trị cây công nghiệp
C. giảm tỉ trọng giá trị cây công nghiệp


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 9. Các địa danh nổi tiếng Thánh địa Mĩ Sơn, phố cổ Hội An thuộc vùng kinh tế </b>
nào?



A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ.


C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
<b>Câu 10: Sự phát triển các ngành cơng nghiệp trọng điểm có tác dụng</b>
A. thúc đẩy sự tăng trường kinh tế.


B. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước.


<b>II. Tự luận (5 điểm)</b>
<b>Câu 1(2điểm). </b>


Cho bảng số liệu sau:


Cơ cấu lao động phân theo các khu vực kinh tế ở nước ta quý 1 năm 2016 (%)
(Nguồn tổng cục thống kê(2015,2016) Điều tra lao động, việc làm hang quý)


Năm Tổng Nông - Lâm - Ngư Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ


Quý 1 năm 2016 100 42,31 24,45 33,24


a)Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu lao động phân theo các khu vực kinh tế ở nước ta
quý 1 năm 2016.(1 đ)


b)Nhận xét(1 đ)


<b>Câu 2.(2điểm) Trình bày đặc điểm, những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên</b>
và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế, xã hội của Tây Nguyên?



<b>Câu 3. (1điểm) Giải thích vì sao có sự chênh lệch về khai thác và nuôi trồng thủy sản </b>
ở 2 vùng Băc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KÌ I. MÔN : Địa lý -Lớp : 9


A. Trắc nghiệm: 5điểm)
(Mỗi câu đúng đạt 0,5điểm)


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


ĐA C B D B C D D B D A


B. Tự luận: (5 điểm)


Câu Nội dung cần đạt Điểm


Câu 1
(2
điểm)


- Vẽ đúng, đẹp, có số liệu, có tên biểu đồ:
- Nhận xét:


-Cơ cấu lao động phân theo các khu vực kinh tế ở nước ta năm
2005 :


+ Lao động làm việc trong lĩnh vực nông –lâm –ngư nghiệp
chiếm tỉ lệ cao nhất 57,2%, thứ 2 là dịch vụ chiếm 24,5%



+ Lao động làm việc trong lĩnh vực công nghiệp–xây dựng
chiếm tỉ lệ thấp nhất 18,3%.


1


0,5

0,5
Câu 2


( 2
điểm)


<b>* Đặc điểm: </b>


- Có địa hình cao ngun xếp tầng: CN Kon Tum, CN Plâyku, CN
ĐăkLăk, CN Mơ Nông, CN Lâm Viên, CN Di Linh.


- Có các dịng sơng chảy về các vùng lãnh thổ lân cận: s. Xê xan,
s.Ba, s. Đồng nai,..


- Nhiều tài nguyên thiên nhiên: đất, rừng, khí hậu, nước, khống
sản.


<b>* Thuận lợi: </b>


Có tài ngun thiên nhiên phong phú, thuận lợi cho phát triển kinh
tế đa ngành.



- Đất badan nhiều nhất cả nước, rừng tự nhiên cịn khá nhiều 29,2
%, khí hậu cận xích đạo, trữ lượng thủy điện khá lớn, khống sản
có bô xit với trữ lượng lớn .


- Du lịch sinh thái


<b>* Khó khăn: Thiếu nước vào mùa khơ. </b>


0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 3


(1
điểm)


- Sản lượng nuôi trồng thủy sản Bắc Trung Bộ nhiều hơn Duyên
hải Nam Trung Bộ. Vì Bắc Trung Bộ có nhiều đầm phá thuận lợi
cho ni trồng thủy sản, nghề ni trồng có từ lâu đời.


- Sản lượng thủy sản khai thác Duyên hải Nam Trung Bộ nhiều
hơn Bắc Trung Bộ. Vì duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn tài
nguyên thủy sản phong phú hơn Bắc Trung Bộ, có truyền thống
làm nghề biển lâu đời, phương tiện kĩ thuật ngày càng đầy đủ hiện
đại, công nghiệp chế biến phát triển.



0,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>

<!--links-->

×