Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.02 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
3
<i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i>
a) Tính giá trị của A khi x = 3.
b) Tìm x để
2
A
5
c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
<b>Bài 2.</b> Cho biểu thức : 2
x 1 x 1 4x
P
x 1 x 1 x 1
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x = 2.
c) Tìm x để
1
P
3
d) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.
<b>Bài 3.</b> Cho biểu thức : 2
x 2 x 2 8x
Q
x 2 x 2 x 4
a) Rút gọn biểu thức Q.
b) Tính giá trị của Q khi x = 4.
c) Tìm x để
1
Q
4
d) Tìm giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên.
<b>Bài 4.</b> Tìm x biết
a)
c)
2 2
3<i>x x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 2<i>x</i>3 7 <i>x</i> 1
d)
<b>Bi 5.</b> Giải phơng tr×nh sau :
a) (x2<sub> –5x)</sub>2<sub> + 10(x</sub>2<sub> –5x) + 24 = 0</sub>
b) (x2<sub> + x + 1) (x</sub>2<sub> + x + 2) = 12</sub> c) ( x + 2)(x + 3)(x – 5)(x – 6) = 180<sub>d) 2x(8x –1)</sub>2<sub>(4x – 1) = 9</sub>
<b>Bài 6.</b> Cho biểu thức : <i>A</i>=
<i>x</i>4+<i>x</i>3+<i>x</i>+1
<i>x</i>4
−<i>x</i>3+2<i>x</i>2−<i>x+</i>1 <sub>.</sub>
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Chứng minh rằng A không âm với mọi giá trị của x .
<b>Bài 7.</b> Giải phương trình
<i>a</i>¿2(−7+3<i>x</i>)=5−(<i>x</i>+2)
<i>b</i>¿5(8+3<i>x</i>)+2(3<i>x−</i>8)=0
<i>c</i>¿3(2<i>x</i>−1)−3<i>x</i>+1=0
<i>d</i>¿−4(<i>x</i>−3)=6<i>x+(x−</i>3)
<i>e</i>¿−5−(x+3)=2−5<i>x</i>
<b>Bài 8.</b> Giải phương trình
<i>c</i>¿(4+<i>x</i>) (<i>x−</i>5)=(3<i>x</i>−8) (<i>x</i>−5)=0
<i>d</i>¿(3<i>x</i>−8) (7−21<i>x</i>)=(9+2<i>x</i>)(7−21<i>x</i>)
<i>e</i>¿(10+7<i>x</i>) (<i>x−</i>1)=(9<i>x−</i>2)(<i>x−</i>1)
<b>Bài 9.</b> Giải phương trình
<i>a</i>¿1−<i>x</i>
<i>x+</i>1−
3+2<i>x</i>
<i>x</i>+1 =0
<i>b</i>¿1−<i>x</i>
<i>x+</i>1+3=
2<i>x+</i>3
<i>x</i>+1
<i>c</i>¿ 1
<i>x−</i>2+4=
2<i>x−</i>3
<i>x−</i>2
<i>d</i>¿ 7
2<i>x−</i>3+1=
6−2<i>x</i>
2<i>x−</i>3
<b>Bài 10.</b>Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Trên đờng thẳng đi qua điểm A và song song với BC
lấy hai điểm M và N sao cho A là trung điểm của MN (M, B cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ
AC). Gọi H, I, K lần lợt là trung điểm của các cạnh MB, BC và CN.
<b>a)</b> Tứ giác MNCB là hình gì? Tại sao?
<b>b)</b> Chứng minh tứ giác AHIK là hình thoi.
<b>Bi 11.</b> Cho tam giỏc ABC có trung tuyến AM. Từ một điểm E trên cạnh BC ta kẻ đường
thẳng Ex song song với AM và cắt tia CA, BA lần lượt tại F và G.
<b>Bài 12.</b> Chứng minh EF + EG = 2.AM.
<b>Bi 13.</b> Cho tam giác DEF vuông tại D. Lấy điểm M bất kì thuộc đoạn EF (M khác E, F).
Qua M kẻ MP vuông góc với DE; MQ vuông góc với DF.
<b>a)</b> Tứ giác DPMQ là hình gì? V× sao?
<b>b)</b> Tìm vị trí điểm M để DPMQ là hình vng.
<b>c)</b> Gọi I là điểm đối xứng với M qua DE; K là điểm đối xứng với M qua DF. Chứng minh I đối
xứng với K qua điểm D?
<b>Bài 14.</b> Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo. Gọi M,N thứ tự
là trung điểm của OD và OB. Gọi E là giao điểm của AM và CD. F là giao của CN và AB.
a)Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
b)Tứ giác AECF là hình gì? Chứng minh.
c)Chứng minh E và F đối xứng với nhau qua O
d)Chứng minh EC = 2DE
<b>Bài 15.</b> Cho hình thang ABCD(AB // CD). Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE =
CD. Gọi giao điểm của AC với DB và DE theo thứ tự là I và K. Chứng minh hệ thức
<i>AK</i> <i>AC</i>
<i>KC</i> <i>CI</i> .
<b>Bài 16.</b>Cho tam gi¸c ABC có <i>A</i>1200, AD là ng phân giác. Chứng minh rằng
1 1 1