Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (320.52 KB, 38 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 2</b> <b>Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017</b>
<b>Chào cờ</b>
<b>(Tổng Đội phụ trách)</b>
<b>Toán</b>
<b>TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
Giúp HS:
- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng
trăm).
- Vận dụng vào giải tốn có lời văn và phép trừ.
- Giáo dục học sinh lòng say mê môn học.
<b>II. Đồ dùng </b>
- GV: bảng phụ
- HS: VBT, bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Thực hiện phép tính sau:
367 + 125 = 492 33 + 58 = 91
- GV nhận xét, tuyên dương HS
<i><b>a) Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b) Giới thiệu phép trừ:</b></i>
- Gv hướng dẫn hs cách thực hiện phép
trừ)
432 - 115 =?
- 432<sub>115</sub>
317
- Giới thiệu phép trừ: 627 - 143 =?
- 627<sub>143</sub>
484
Cho hs nhận xét phép trừ (có nhớ 1 lần
ở hàng chục )
- 2 hs lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Quan sát
- Nêu cách đặt tính và cách tính:
+ 2 khơng trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5
bằng7, viết 7 nhớ 1.
+1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1.
+ 4 trừ 1 bằng 3, viết 3
- HS nêu cách đặt tính và tính
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Làm bài ra bảng con
+ 367<sub>125</sub> + 33<sub>58</sub>
<i><b>* Thực hành </b></i>
Bài 1. Tính:
- Tổ chức cho hs thực hiện trên bảng
con.
- Nhận xét, sửa sai cho hs.
Bài 2: Tính
- Cho hs tự làm bài
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3:
- Tổ chức thi giải bài theo nhóm 3 em
Bình + Hồ: 335 con tem
Bình: 128 con tem
Hồ:.... con tem?
- Nhận xét tuyên dương
Đoạn dây dài: 243 cm
Cắt đi: 27 cm
Cịn lại:...cm?
<b>4. Củng cố:</b>
- Hơm nay các em học bài gì?
- Theo em khi đặt tính em cần chú ý điều
gì?
<b>5. Dặn dị:</b>
- Dặn hs về nhà ôn bài và chuẩn bị tiết
học sau.
- HS làm bài vào vở
627 746 564 935 555
- <sub>184 </sub>- <sub>495 </sub>-<sub> 349 </sub>-<sub> 384 </sub>-<sub> 395</sub>
443 251 215 551 160
- Đọc bài tốn, nêu u cầu và tóm tắt bài
tốn
- Hs làm bài theo nhóm thi giải bài tốn
có lời văn.
- 1 nhóm trình bày, các nhóm cịn lại nhận
xét.
Bài giải
Bạn Hòa sưu tầm được số tem là:
335 – 128 = 207(tem)
Đáp số: 207 con tem
- Hs thực hiện sau đó trình bày bài giải.
Bài giải
Đoạn dây còn lại là:
243 – 27 = 276 (cm)
Đáp số: 276 cm
- HS nêu.
- Lắng nghe về nhà thực hiện.
- 541<sub>127</sub> - 422 <sub>14</sub> <sub>-</sub> 564 <sub>215</sub> <sub>-</sub> 783 694<sub>356 </sub><b>-</b><sub> 237</sub>
<b>Tập đọc – kể chuyện (2 tiết)</b>
<b>AI CÓ LỖI?</b>
<i> Theo A-mi -xi</i>
<b>I.Mục tiêu</b>
<b>1. Tập đọc</b>
-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước
đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
-Hiểu ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi
khi trót cư xử khơng tốt với bạn. ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
<b>2. Kể chuyện</b>
-Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.
-HS biết biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn.
* Rèn KN giao tiếp: Giao tiếp: ứng xư văn hố
Thể hiện sự cảm thơng - Kiểm sốt cảm xúc
<b>II.Chuẩn bị Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể .</b>
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn .
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
- 2 HS đọc bài : Đơn xin vào đội
- Nêu nhận xét cách trình bày lá đơn ?
<b>3. Bài mới Tập đọc </b>
<b>* Luyện đọc</b>
- GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe
- GV hướng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ SGK
giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng Cô - rét ti, En – ri cô - 2 – 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc.
+ GV theo dõi, uốn nắn thêm cho HS
đọc đúng các từ ngữ.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải
nghĩa từ.
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS luyện đọc theo cặp
+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các
đoạn 1, 2, 3.
- Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5
<b>*Tìm hiểu bài</b> - HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời:
<b>- Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì?</b> - En-ri-cơ và Cơ-rét-ti.
En-ri-cơ....
- Lớp đọc thầm Đ3 và trả lời:
lỗi Cơ-rét-ti?
- Sau cơn giận En-ri-cơ bình tĩnh lại,
nghĩ là bạn ấy không cố ý....
- 1 HS đọc lại đoạn 4, lớp đọc thầm.
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cơ-rét-ti theo mình
En-ri-cơ nghĩ là bạn định đánh...
- Em đốn Cơ-ret-ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn? Hãy nói một,
hai câu có ý nghĩ của Cơ-rét-ti?
- HS nêu ý kiến của mình
- HS đọc thầm đoạn 5 – trả lời câu hỏi.
- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế
nào
- Bố mắng En-ri-cơ là người có lỗi.
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng
khen?
- HS trả lời.
<b>*Luyện đọc lại</b>
- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn lưu ý HS
về giọng đọc ở các đoạn
- HS chú ý nghe
- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc
phân vai
- Lớp nhận xét, bình chọn những cá
nhân, nhóm đọc hay nhất.
- GV nhận xét chung, ghi điểm động
viên HS.
<i><b>Kể chuyện</b></i>
* GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện hôm nay, các em sẽ thi kể lại lần
lượt 5 đoạn câu chuyện “ai có lỗi” bằng lời của em dựa vào trí nhớ và tranh
minh hoạ.
* Hướng dẫn kể:
- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK và
quan sát 5 tranh minh hoạ.
- Từng HS tập kể cho nhau nghe
- GV mời lần lượt 5 HS nối tiếp nhau
kể.
- 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu
chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ.
- Nếu có HS khơng đạt yêu cầu, GV
mời HS khác kể lại đoạn đó.
- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất.
- GV nhận xét .
<b>4. Củng cố – Dặn dò</b>
- Em học được gì qua câu chuyện
này ?
- Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau,
yêu thương, nghĩ tốt về nhau....
<b>Luy n toánệ</b>
<b>Luy n t p :ệ</b> <b>ậ</b> <b> TRỪ CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần)</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố:</b>
-Cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng
trăm).
-Rèn kĩ năng giải toán có lời văn và phép trừ.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học tập.
<b>II. Đồ dùng </b>
- VBT Toán.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Thực hiện phép tính sau:
425-251 = 174173 - 58 = 115
- GV nhận xét, tuyên dương HS
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>b)Hướng dẫn HS ơn tập</b></i>
Bài 1. Tính:
- Tổ chức cho hs thực hiện trên bảng
con.
- Nhận xét, sửa sai cho hs.
Bài 2: Tính
- Cho hs tự làm bài
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3:
- Tổ chức thi giải bài theo nhóm 3 em
Bình: 128 con tem
Hoà:.... con tem?
- 2 hs lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Làm bài ra bảng con
- HS làm bài vào vở
- Đọc bài tốn, nêu u cầu và tóm tắt bài
tốn
- Hs làm bài theo nhóm thi giải bài tốn
có lời văn.
- 1 nhóm trình bày, các nhóm cịn lại nhận
xét.
Bài giải
Bạn Bình sưu tầm được số tem là:
435 – 226 = 209(tem)
Đáp số: 209 con tem
- Hs thực hiện sau đó trình bày bài giải.
Bài giải
Đoạn dây cịn lại là:
- 425<sub>251</sub> - 173<sub>58</sub>
174 115
- 651 - 473 <sub>-</sub> 664 <sub>-</sub> 915
234 68 381 354
317 405 283 561
- 567 - 294
- 816 - 936
193 57 592 754
- Nhận xét tuyên dương
Bài 4:
Đoạn dây dài:175 cm
Cắt đi:38 cm
Còn lại:...cm?
175 – 38 = 137 (cm)
Đáp số: 137 cm
<b>4. Củng cố:</b>
- GV nhận xét giờ học.
<b>5. Dặn dò:</b>
- Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Luyện Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN ĐỌC: AI CĨ LỖI?</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
- Học sinh trung bình đọc đúng, rõ ràng. Ngắt nghỉ hới hợp lý.
- Học sinh khá, giỏi đọc hay, diễn cảm, thể hiện đúng giọng nhân vật.
- Hiểu thêm một số từ ngữ và ý nghĩa câu chuyện.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1.Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>* Giới thiệu bài</b></i>
<b>*Luyện đọc</b>
-Gọi HS đọc bài
- Tổ chức cho HS đọc đoạn
- GV hướng dẫn thêm cho một số em
- Gọi 1 số HS thi đọc (2 nhóm, mỗi
nhóm 4 em đọc nối tiếp)
- Khen ngợi em có tiến bộ.
<b>*HD đọc diễn cảm</b>
<b>-GV đọc mẫu</b>
- Tổ chức cho HS khá giỏi đọc cả bài.
- Nhận xét, tuyên dương những em
- 2 em khá, giỏi đọc mẫu tồn bài.
- Đọc theo nhóm đơi.
- Thi đọc trước lớp.
- Nhận xét các nhóm đọc.
-HS theo dõi
- Đại diện 3 dãy mỗi dãy 1 em đọc
1đoạn .
- 2 em đọc cả bài.
đọc tốt.
<b>* Tìm hiểu bài</b>
- Hỏi lại các câu hỏi / SGK
<b>* Tổ chức cho HS thi đọc lại bài</b>
- Chia 2 dãy đại diện cho 2 nhóm.
- Nhận xét.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Chốt nội dung, ý nghĩa, nhắc nhở HS
biết phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt
về bạn dũng cảm nhận lỗi khi chót cư
xử khơng tốt với bạn.
- Nhận xét tiết học.
- Một số em TB trả lời.
- Nhận xét.
- 2 nhóm phân vai đọc.
- Chọn nhóm đọc tốt.
- Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về
bạn dũng cảm nhận lỗi khi chót cư xử
khơng tốt với bạn.
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>VỆ SINH HÔ HẤP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.
-Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu khơng khí có hại đối
với cơ quan hơ hấp.
-Có ý thức giữ sạch mũi, họng.
<b>*KNS : -KN tư duy phê phán.</b>
-KN làm chủ bản thân.
- KN giap tiếp.
<b>II.Chuẩn bị Các hình SGK, phiếu giao việc</b>
<b>III Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định</b>
<b>2. Bài cũ: Nên thở như thế nào?</b>
-GV gọi HS lên bảng y/c trả lời các câu
hỏi
+ Vì sao ta nên thở bằng mũi?
+ Nêu lợi ích của việc hít thở KK
trong lành?
-Nêu tác hại của việc hít thở KK bị ơ
nhiễm?
-Theo dõi, đánh giá, nhận xét chung.
<b>3. Bài mới</b>
<b>a.Giới thiệu bài: ghi tên bài học “Vệ</b>
sinh hơ hấp”
<b>b.Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Thảo luận nhóm</b>
-Giáo viên hơ: “hít – thở”
- 3 học sinh lên bảng
-Cơ thể khỏe mạnh.
-Có hại cho sức khỏe.
- Học sinh cùng nhận xét, đánh giá.
-HS nhắc lại
-Khi hít thở mạnh ta nhận được lượng
khơng khí như thế nào?
-Y/c học sinh thảo luận nhóm đơi:
-Bầu khơng khí buổi sáng thường như
thế nào ?
- Việc hít thở vào buổi sáng sẽ có lợi gì?
<b>GV:Tập thở vào buổi sáng rất tốt cho cơ</b>
thể và có lợi cho sức khoẻ.
<b>Hoạt động 2: Cả lớp</b>
-Y/c học sinh quan sát hình 2, 3 và
- Bạn trong tranh đang làm gì?
- Theo em làm việc đó có lợi gì?
-Hằng ngày em phải làm gì để giữ sạch
mũi?
<b>GV: Để mũi và họng luôn sạch sẽ ta</b>
<i>phải thường xuyên làm vệ sinh. Mũi và</i>
<i>họng sạch sẽ giúp ta hô hấp tốt hơn và</i>
<i>phịng được các bệnh về đường hơ hấp.</i>
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- GV có thể giao việc theo phiếu học tập
có thể cho HS Q.sát theo hình SGK và
cùng trao đổi, nêu ý kiến về:
-Các nhân vật trong tranh đang làm gì?
- Theo em đó là việc nên hay không nên
làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan hơ
hấp? Vì sao?
- Những việc nào nên làm để B.vệ cơ
quan hô hấp?
-Những việc nào không nên làm?
Giáo viên củng cố nội dung bài
- HS thực hiện 5 -10 lần.
- Nhiều, có nhiều Ơ-xi..
-Thường trong lành, và có lợi cho SK.
-Giúp cơ thể thải được khí CO2 ra ngồi và
thu nhiều O2 vào phổi.
- Học sinh nhắc lại
Học sinh cùng quan sát hình vẽ.
Học sinh trả lời tự do
H2: Bạn đang dùng khăn lau mũi.
H3: Đang súc miệng
- Làm mũi và miệng được sạch
-HS phát biểu tự do, nhận xét.
-Chia 2 nhóm
-Chơi gần đường, nơi có nhiều xe cộ qua
lại (không nên)
-Chơi trong sân trường (nên)- khơng khí
thống mát…
-Hai chú thanh niên đang hút thuốc trong
phịng, có 2 bạn chơi trong đó (khơng nên)
-Các bạn HS đi chơi công viên (nên)
-Giữ VS cá nhân và vệ sinh chung
-Luôn giữ sạch mũi và họng, Đeo khẩu
trang khi làm VS hoặc những nơi có nhiều
bụi bặm, tập TD và tập thở hằng ngày.
-Không nên để nhà cửa trường lớp bẩn
thỉu, đổ rác và khạc nhổ bừa bãi, lười vận
động, hút thuốc lá và thường xuyên chơi ở
những nơi có nhiều bụi, khói.
<b>4.Củng cố -dặn dò</b>
+ GDTT: Ghi nhớ và động viên người
thân, bạn bè thực hiện vệ sinh, bảo vệ và
giữ gìn cơ quan hô hấp.
-Nhận xét chung giờ học.
- 3- 4 học sinh nêu bài.
<b>Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2017</b>
<b>Tập đọc </b>
<b> CƠ GIÁO TÍ HON</b>
<i><b> ( </b>Theo Nguy n Thi )<b>ễ</b></i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Đọc trôi chảy cả bài . Chú ý đọc đúng các từ ngữ HS đễ phát âm sai
và viết sai : nón, khoan thai, khúc khích, núng nính...
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới : khoan thai, khúc khích, tỉnh khơ ...
- Hiểu nội dung bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em.
Qua trị chơi này, ta thấy các bạn nhỏ u cơ giáo, mơ ước trở thành cô giáo .
<b>II.Chuẩn bị - Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK .</b>
- Bảng phụ
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b> - HS đọc bài : Ai có lỗi ?
- Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?
- GV + HS nhận xét.
3. Bài mới
* Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
*Luyện đọc
- GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe
- HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc nối tiếp từng câu .
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV chia bài thành 3 đoạn - HS dùng bút chì đánh dấu các đoạn.
+ HD đọc câu văn dài - HS đọc.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- 1 HS đọc chú giải .
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Từng cặp đọc và trao đổi về cách đọc
.
+ Gọi các nhóm đọc - 2 nhóm đọc nối tiếp ĐT từng đoạn .
- Lớp đọc đồng thanhcả bài
- Truyện có những nhân vật nào ? - Bé và 3 đứa em là : Hiển, Anh, Thanh
-Các bạn nhỏ trong bài chơi trị chơi
gì ?
- Chơi trị chơi lớp học ....
- Những cử chỉ nào của cơ giáo làm bé
thích thú ?
- HS đọc thầm bài văn .
-Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng
u của đám học trị ?
- Mỗi người một vẻ rất ngộ nghĩnh,
đáng yêu ....
- GV : Bài văn tả trò chơi lớp học rất
ngộ nghĩnh , đáng yêu của mấy chị em
.
*Luyện đọc lại - 2 HS khá, giỏi nối tiếp nhau đọc lại
toàn bài .
- GV treo bảng phụ HD đọc lại đoạn 1. - 3- 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
trên .
- 2 HS thi đọc cả bài .
-Lớp nhận xét bình chọn người đọc
hay nhất.
- GV nhận xét chung
<b>4. Củng cố - Dặn dò </b>
- Về nhà đọc thêm bài .
- Nhận xét tiết học .
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng
chục hoặc ở hàng trăm).
- Vận dụng được vào giải tốn có lời văn.
- Giáo dục học sinh ý thức tính tốn cẩn thận.
<b>II. Đồ dùng </b>
- GV: Bảng phụ, kẻ sẵn bảng bài tập 3.
- HS: Bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp
437 332
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
<b>3. Bài mới </b>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b. Hướng dẫn luyện tập </b></i>
Bài 1: Tính:
- Tổ chức cho học sinh thực hiện trên
bảng con.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
542 - 318 660 - 251 404 - 184
- 542<sub>318</sub> - 660<sub>251</sub> - 404<sub>184</sub>
224 409 220
Bài 3: Số?
Số bị trừ 752 621 950
Sồ trừ 426 426 215
Hiệu 125 231
Bài 4:
Ngày thứ nhất: 415 kg ? kg
Ngày thứ hai: 325 kg
Bài 5:
- Cho hs thảo luận nhóm sau đó chữa
bài.
<b>4. Củng cố:</b>
- Các em vừa ơn dạng tốn gì?
- Nhận xét tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn hs về nhà xem lại các bài tập đã
làm trong giờ học.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Làm bài ra bảng con
- 567<sub>325</sub> - 868<sub>528</sub> - 100<sub> 75</sub> - 387<sub> 58</sub>
242 340 25 329
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Nhắc lại cách đặt và cách tính
- Làm bài ra nháp, 3 hs chữa bài trên
bảng
- Cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng
- Nêu yêu cầu bài 3 trên bảng phụ.
- Nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ.
- Làm bài vào VBT. 2 hs chữa bài trên
bảng
- Lớp nhận xét.
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt.
- Hs làm bài ra vở, 1 hs chữa bài trên
bảng
- Cả lớp nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài giải
Cả hai ngày bán được số gạo là:
415 + 325 = 740 (kg)
Đáp số: 740 kg gạo
- HS nêu yêu cầu và làm bài tập
Bài giải
Khối lớp 3 có số học sinh nam là:
165 - 84 = 81 (học sinh)
Đáp số: 81 học sinh
- HS nêu
<b>Tiếng Anh</b>
<b>(GV bộ mơn soạn giảng)</b>
<b>Tập viết</b>
<b>ƠN CHỮ HOA Ă, Â</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
-Ôn chữ hoa Ă Â:
-Viết đúng chữ Ă (1 dòng), , L, (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng)
và câu ứng dụng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ( 1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- Học sinh rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch đẹp.
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Mẫu chữ viết hoa:Ă, Â, L.
<b> - Các chữ Âu Lạc và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dịng kẻ ơ li .</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1.Ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra</b>
-Kiểm tra việc thực hiện bài viết ở
nhà.
-Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết
trước “ Anh em… đỡ đần”
-HS viết bảng con: D1: Vừ A Dính;
D2: Anh em.
-Nhận xét chung
<b>3.Bài mới </b>
<b>a.Giới thiệu bài: ghi tên bài học</b>
<b>b.Hướng dẫn viết bài</b>
-Luyện viết chữ hoa:
-Tìm chữ hoa có trong bài: Ă, Â, L.
-Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết nét
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
-Nhận xét sửa chữa
-1 dãy
-HS viết bảng con theo yêu cầu của GV
-Nhắc lại tên bài học.
-Viết bảng con: Ă, Â, L.
-Hướng dẫn viết từ ứng dụng
-Đọc từ ứng dụng
-Âu Lạc:Tên nước ta thời cổ . Do vua
An Dương Vương lập nên, đóng đơ ở
Cổ Loa.
<i><b>Hướng dẫn viết câu ứng dụng </b></i>
Phải biết ơn những người đã giúp đỡ
mình, đã làm ra những thứ cho mình
*Hướng dẫn học sinh viết tập
- Giáo viên chú ý theo dõi, giúp đỡ
học sinh yếu. nhắc nhở viết đúng độ
cao, khoảng cách
- Thu chấm 1 số vở Nhận xét
<b>4.Củng cố</b>
- GV nhận xét bài viết – sửa chữa
<b>-Viết bài về nhà</b>
- Chuẩn bị bài sau: Ôn chữ hoa B
- Nhận xét tiết học.
-1 học sinh đọc Âu Lạc
- Học sinh viết bảng con
<b> </b>
-Học sinh đọc câu ứng dụng
HS nêu lại cách viết
-.Học sinh mở vở viết bài
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
<b>Luyện toán</b>
Củng cố cho HS:
- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng
chục hoặc ở hàng trăm).
- Vận dụng thành thạo vào giải tốn có lời văn.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập.
<b>II. Đồ dùng </b>
- VBT Toán
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm nháp
- 372<sub>58</sub> + 253<sub>391</sub>
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
<b>3. Bài mới </b>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b. Hướng dẫn luyện tập </b></i>
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu HSàm bài vào vở, chữa bài
- Nhận xét chữa bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
427+148 570 +356 209+ 184
+ 427<sub>148</sub> + 570<sub>356</sub> + 209<sub>184</sub>
575 926 393
Bài 3: Số?
Số bị trừ 267 637 750
Sồ trừ 183 325 217
Hiệu 184 484
Bài 4:
Buổi sáng:345 kg
Buổi chiều: 274 kg ? kg
- Nhận xét cho điểm
Bài 5:
- Cho hs thảo luận nhóm sau đó chữa
bài.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- 356<sub>174</sub> - 594<sub>126</sub> - 100<sub> 57</sub> - 283<sub> 79</sub>
182 468 43 204
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Nhắc lại cách đặt và cách tính
- Làm bài ra nháp, 3 hs chữa bài trên
bảng
- Cả lớp nhận xét, chốt kết quả đúng
- Nêu yêu cầu bài 3 trên bảng phụ.
- Nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ.
- Làm bài vào VBT. 2 hs chữa bài trên
bảng
- Lớp nhận xét.
- Đọc bài tốn, nêu u cầu và tóm tắt.
- Hs làm bài ra vở, 1 hs chữa bài trên
bảng
- Cả lớp nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài giải
Cả hai buổi bán được số gạo là:
345 + 274 = 619 (kg)
Đáp số: 619 kg gạo
- HS nêu yêu cầu và làm bài tập
Bài giải
Khối lớp Môt có số học sinh nam là:
158 – 76 = 82 (học sinh)
Đáp số: 82 học sinh
<b>4. Củng cố:</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>5. Dặn dò: </b>
- Dặn hs về nhà xem ôn bài và chuẩn bị bài sau
<b>Luyện Tiếng Việt</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
- Học sinh trung bình đọc đúng, rõ ràng. Ngắt nghỉ hới hợp lý.
- Học sinh khá, giỏi đọc hay, diễn cảm, thể hiện đúng giọng nhân vật.
- Hiểu thêm một số từ ngữ và ý nghĩa câu chuyện.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1.Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>* Giới thiệu bài</b></i>
<b>*Luyện đọc</b>
-Gọi HS đọc bài
- Tổ chức cho HS đọc đoạn
- GV hướng dẫn thêm cho một số em
đọc còn yếu.
- Gọi 1 số HS thi đọc (2 nhóm, mỗi
nhóm 4 em đọc nối tiếp)
- Khen ngợi em có tiến bộ.
<b>*HD đọc diễn cảm</b>
<b>-GV đọc mẫu</b>
- Tổ chức cho HS khá giỏi đọc cả bài.
- Nhận xét, tuyên dương những em
đọc tốt.
<b>* Tìm hiểu bài</b>
- Hỏi lại các câu hỏi / SGK
<b>* Tổ chức cho HS thi đọc lại bài</b>
- Chia 2 dãy đại diện cho 2 nhóm.
- Nhận xét.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Chốt nội dung, ý nghĩa của bài.
- Nhận xét tiết học.
- 2 em khá, giỏi đọc mẫu toàn bài.
- Đọc theo nhóm đơi.
- Thi đọc trước lớp.
- Nhận xét các nhóm đọc.
-HS theo dõi
- Đại diện 3 dãy mỗi dãy 1 em đọc
1đoạn .
- 2 em đọc cả bài.
HS bình chọn bạn đọc hay.
- Một số em TB trả lời.
- Nhận xét.
- 2 nhóm phân vai đọc.
- Chọn nhóm đọc tốt.
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>1.Mục tiêu: Tạo khơng khí vui vẻ trong sinh họat, phát triển phản xạ, rèn luyện </b>
trí nhớ.
<b> 2. Nội dung</b>
- Quản trị cho tập thể chơi học các cách sau:
+ Đứng: Bàn tay phải nắm, giơ thẳng lên đầu.
+ Ngồi: Bàn tay phải nắm, hai cánh tay vng góc, bàn tay giơ ngang mặt.
+ Nằm: Bàn tay phải nắm, duỗi tay thẳng phía trước
+ Ngủ: Bàn tay phải nắm, áp vào má và hơ: khị.
<b>3. Cách chơi</b>
- Quản trị hơ những tư thế, động tác theo quy định trên.
- Quản trị có thể hơ đúng hoặc hơ đúng làm sai (hô một đằng làm một nẻo).
- Người chơi phải làm đúng theo lời hô và các động tác đã quy định của quản
trò.
<b>4. Phạm luật</b>
- Những trường hợp sau phải chịu phạt:
- Làm động tác sai với lời hơ của quản trị.
-Khơng nhìn vào quản trị.
-Làm chậm, làm khơng rõ động tác.
5.Chơi trò chơi
Cho HS chơi trò chơi ,GV bao quát.
<b>Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2016</b>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>TỪ NGỮ VỀ THIÊU NHI. ÔN TẬP CÂU:AI LÀ GÌ?</b>
<b>I.Mục tiêu </b>
- Mở rộng vốn từ về trẻ em : Tìm được các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em,
tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em .
- Rèn kĩ năng vận dụng vào làm bài tập thành thạo.
<b>II.Chuẩn bị </b>
- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung bài tập 1
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3 .
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ổn định tổ chức Hát + kiển tra sĩ số.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ - 2HS lên bảng làm bài tập 1,2</b>
- GV, HS nhận xét.
3. Bài mới
* Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
Bài 1:Yêu cầu HS nêu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV chia nhóm,cho HS thảo luận nhóm. - Từng HS làm bài vào nháp,
trao đổi theo nhóm .
- GV dán lên bảng lớp2 tờ phiếu,mời - HS đếm số lượng tìm từ của nhóm
các nhóm lên bảng thi tiếp sức. mình.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Lớp nhận xét,kết luận nhóm
thắng cuộc.
-GV nhận xét
- Chỉ trẻ em: - Thiếu nhi,thiếu niên,nhi đồng,
trẻ nhỏ,trẻ em,trẻ con,…
- Chỉ tính nết của trẻ em : - Ngoan ngoãn ,lễ phép,ngây thơ,
thật thà,…
- Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc - Thương yêu,yêu quý,quý mến,
của người lớn đối với trẻ em . quan tâm ,nâng đỡ,…
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn ,gọi 1 HS giải câu a.
- GV mở bảng phụ - 2 HS lên bảng làm bài.
- Lớp làm vào vở
- HS dưới lớp đọc bài của mình
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét bài của bạn
- Ghi điểm cho những HS làm bài tốt
Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
a. Thiếu nhi là măng non của đât nước
b. Chúng em là học sinh tiểu học
c. Chích bơng là bạn của trẻ em
Bài 3:
thầm
- HS làm bài ra giấy nháp
- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt
cho bộ phận in đậm trong câu a, b, c.
- GV nhận xét, kết luận - Lớp nhận xét
+ Cái gì là hình ảnh ... việt
nam?
+ Ai là những chủ nhân ... tổ
quốc?
+ Đội TNTP ... là gì?
<b>4. Củng cố – Dặn dị</b>
- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học.
- Dặn dị giờ học sau.
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP CÁC BẢNG NHÂN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
-Biết nhân nhẩm với số trịn trăm và tình giá trị biểu thức
-Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải tốn có lời văn (có 1
phép nhân)
<b>II.Chuẩn bị</b>
<b>- Bảng phụ vẽ hình bài 4 – Phiếu học tập</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>1.Ổn định</b>
<b>2. Bài cũ: Luyện tập </b>
- Gv gọiHS lên làm bài tập
Nhận xét chung
-Gv sửa bài- nhận xét
GV giới thiệu bài – ghi bảng
<b>*HD HS ôn tập</b>
-T/c cho HS thi đua đọc thuộc
lòng các bảng nhân 2, 3, 4, 5.
<b>Bài 1</b>
a) Yêu cầu HS nêu miệng bài tập
1a.
Hát
<b>-1 học sinh lên bảng giải</b>
<b>Bài giải</b>
Số học sinh nam khối lớp 3 là
165 - 84 = 81( học sinh )
Đáp số : 81 học sinh
Ôn tập các bảng nhân”
- HS thi đua đọc thuộc lòng các bảng
nhân 2, 3, 4, 5.
Gv cùng HS theo dõi – nhận xét.
b.GV HD mẫu nhân nhẩm với số
trịn trăm:
Ví dụ : 2 trăm x 3 = 6 trăm
Nhận xét, sửa sai
<b>Bài 2: </b>
HD tính giá trị của biểu thức
<b>Mẫu: 4 x 3 + 10 = 12 + 10</b>
= 22
Gọi 2 HS lên bảng + cả lớp làm
nháp.
HS và GV nhận xét .
<b>Bài 3</b>
Gọi HS đọc đề bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Muốn tính số ghế trong phòng
ăn ta làm thế nào?
- y/ c học sinh làm bài vào vở .
-GV chấm 5 vở nhận xét.
Bài 4
- GV vẽ hình tam giác đều lên
bảng
-Y/c HS nêu đề bài toán cho ?
HS nêu cạnh của tam giác
Muốn tính chu vi hình tam giác
ta làm thế nào ?
-T/c cho học sinh cùng nhận xét,
bổ sung, sửa sai.
<b>4.Củng cố - Dặn dị </b>
-Về nhà ơn lại các bảng nhân thật
kĩ
4 x 3 = 12 5 x 6 = 30
4 x 7 = 28 5 x 4 = 20
4 x 9 = 36 5 x 7 = 35
4 x 4 = 16 5 x 9 = 45
- HS nhẩm và nêu kết quả
200 x 2 = 400 300 x 2 = 600
200 x 4 = 800 200 x 2 = 800
100 x 5 = 500 500 x1 = 500
HS nêu cách thực hiện: Thực hiện phép
nhân trước, phép cộng sau.
-Nếu phép tính có các phép tính nhân thì
ta thực hiện từ trái sang phải .
2 HS lên bảng + cả lớp làm nháp
a. 5 x 5 + 18 = 25 + 18
= 43
b. 5 x 7 - 26 = 35 - 26
= 9
c. 2 x 2 x 9 = 4 x 9
= 36
HS đọc đề bài
- Phịng ăn có 8 cái bàn, , mỗi bàn xếp 4
cái ghế
- Trong phịng ăn có tất cả mấy cái ghế.
Lấy số ghế của một bàn nhân với 8
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Số ghế có trong phịng ăn là:
4 x 8 = 32 (cái ghế)
Đáp số: 32 cái ghế.
AB =BC=CA =100 cm
-Ta tính tổng của ba cạnh
Bài giải
Chu vi tam giác ABC là:
100 x 3 = 300 (cm) hoặc
100 + 100 +100 = 300 (cm)
Nhận xét chung tiết học
<b> Tiếng Anh</b>
<b> (GV bộ môn soạn giảng)</b>
<b>Thể dục</b>
<b>( Giáo viên bộ mơn soạn giảng)</b>
<b>Chính tả</b>
<b>AI CĨ LỖI?</b>
Phân biệt uêch/uyu; s/x; ăn/ăng
<b>I.Mục tiêu</b>
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu
- Làm đúng BT(3) a/b
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ. Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
<b>II .Chuẩn bị</b>
Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 và bài viết mẫu.
<b>III.Các hoạt đông day – học</b>
<b>1.Ổn định</b>
<b>2. Bài cũ</b>
GV yêu cầu 2 HS lên bảng viết –
lớp viết bảng con
-Nhận xét chung bài cũ.
<b>3.Bài mới</b>
<b>a.Giới thiệu bài </b>
<b>b. HD viết chính tả </b>
-Giáo viên đọc mẫu lần 1?
<b>-</b> Đoạn văn miêu tả tâm trạng của
En-ri-cô như thế nào ?
-Đoạn văn có mấy câu?
<b>-</b>Đoạn văn có những chữ nào viết
hoa?
<b>-</b>Tên riêng của người nước ngồi
viết như thế nào ?
<b>-Đọc các từ khó, HS viết bảng con,</b>
2 HS lên bảng viết.
- Yêu cầu: HS đọc lại các chữ trên.
-2 học sinh lên bảng
-HS 1: ngọt ngào, chìm nổi, hạng nhất
-HS 2:Ngao ngán, lưỡi liềm, đàng hoàng.
-Học sinh nhận xét, sửa sai .
- HS lắng nghe
-1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm.
-En-ri-cô hối hận về việc làm của mình,
muốn xin lỗi Cô-rét-ti nhưng không đủ
can đảm.
- 5 câu,
- Các chữ cái đầu câu phải viết hoa,
- Tên riêng người nước ngoài được viết
hoa chữ cái đầu
-HS viết bảng con
và ghi bài vào vở.
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2
lượt cho HS viết.
- GV đọc tồn bài chính tả 1 lượt
-Giáo viên treo bảng phụ, đọc lại
từng câu: chậm, HS soát lỗi.
-Thu chấm vở 2 bàn học sinh
<b>c.Luyện tập </b>
<b>Bài 2</b>
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài
- Bài tập yêu cầu gì?
-Theo dõi, nhận xét, bổ sung, sửa
sai .
<b>Bài 3 </b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Bài tập yêu cầu gì?
-Cho học sinh chọn và điền theo
hình thức nối tiếp (nhanh – đúng –
đẹp)
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>4.Củng cố - Dặn dò </b>
<b>-GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết</b>
đúng . đẹp, nhanh…
<b> -GV nhận xét chung giờ học .</b>
HS soát lại bài
-Đổi chéo vở, sốt lỗi.
-1 em đọc u cầu bài
- Tìm các từ ngữ có chứa tiếng mang vần :
uêch, uyu
- Cả lớp đọc thầm lại, suy nghĩ, trả lời
-HS nhận xét .
-1 học sinh đọc yêu cầu.
- Em chọn chữ nào trong ( ) để điền vào
chổ chấm?
-Chia và mời 4 nhóm lên bảng thi đua,
điền đúng, điền nhanh, trình bày đẹp .
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Cây sấu, chữ xấu.
San sẻ, xẻ gỗ,
<b>Xắn tay áo, củ sắn.</b>
Kiêu căng, căn dặn.
Nhọc nhằn, lằng nhằng
<b> </b>
<b>Luyện Tiếng Viết</b>
<b>ÔN: TỪ NGỮ VỀ THIÊU NHI. ƠN TẬP CÂU:AI LÀ GÌ?</b>
<b>I.Mục tiêu </b>
- Củng cố mở rộng vốn từ về trẻ em : Tìm được các từ chỉ trẻ em, tính nết của
trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em .
- Ơn kiểu câu ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
- Rèn kĩ năng vận dụng vào làm bài tập thành thạo.
<b>II.Chuẩn bị </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ổn định tổ chức Hát </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ - 2 HS đọc lại bài tập 1,2</b>
- GV, HS nhận xét.
3. Bài mới
* Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.
* HD học sinh làm bài tập
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước các từ
chỉ trẻ em với thái độ tôn trọng.
a. trẻ em b. trẻ con c.nhóc con
d. trẻ ranh e. trẻ thơ g. thiếu nhi
-GV nhận xét.
Bài 2: Điền tiếp các từ chỉ phẩm chất tốt
của trẻ em.
- Ngoan ngỗn, thơng minh , tự tin …
-GV nhận xét.
Bài 3: Gạch 1 gạch dưới bộ phận TLCH
Ai?, gạch 2 gạch dưới bộ phận TLCH
Là gì? ( hoặc là ai?) trong mỗi câu sau:
-Cha mẹ, ông bà là những người chăm sóc
trẻ em trong gia đình.
-Thầy cô giáo là những người dạy dỗ trẻ
em ở trường.
-Trẻ em là tương lai của đất nước và của
nhân loại.
- GV nhận xét, kết luận.
Bài 4: Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống để
hồn thành câu kiểu Ai là gì?
-Con trâu là …
-Hoa phượng là…
-…là đồ dùng học tập của học sinh.
- GV nhận xét, kết luận.
<b>4. Củng cố – Dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học.
<b>- HS đọc yêu cầu, làm bài.</b>
<b>-Chọn a, e, g.</b>
<b>-HS làm bài.</b>
-nhanh nhẹn, lễ phép, chăm chỉ,
sáng tạo , hồn nhiên…
- HS làm bài.
- Lên bảng trình bày.
- Cha mẹ, ơng bà là những người chăm
sóc trẻ em trong gia đình.
-Thầy cơ giáo là những người dạy dỗ
trẻ em ở trường.
-Trẻ em là tương lai của đất nước và
của nhân loại.
-HS làm bài vào vở, 3 HSlên bảng
…bạn của nhà nơng.
…hoa học trị.
<b>Luyện toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu </b>
Củng cố cho HS:
- Ôn các bảng nhân 2, 3, 4,5.
- Cách nhân nhẩm với số trịn trăm và tính giá trị biểu thức.
- Vận dụng được vào tính chu vi hình tam giác,và giải tốn có lời văn(có 1 phép
nhân).
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập.
<b>II. Đồ dùng </b>
- SGK, vở toán.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi HS đọc các bảng nhân, bảng chia.
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b>a) Giới thiệu bài </b></i>
<i><b>b) Hướng dẫn HS làm bài:</b></i>
Bài 1: tính nhẩm:
- Cho hs nhẩm sau đó lần lượt nêu
miệng kiết quả.
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS làm vồ vở
- Hs tính nhẩm xung phong nêu kết quả.
- Nhận xét chốt lại kết quả đúng
a)
36 = 18 2 7 = 14
3 9 = 27 2 6 = 12
3 3 = 9 2 5 = 10
3 7= 21 2 3 = 6
4 5 = 20 5 8 = 40
4 8 = 32 5 5 = 25
4 10 = 40 5 3 = 15
4 2 = 8 5 1 = 5
b)
300 2 = 600 200 2 = 400
300 3 = 900 400 2 = 800
Bài 3:
1 đĩa: 5quả
6đĩa:...quả?
Bài 4: Tính chu vi hình tam giác ABC
có kích thước ghi trên hình vẽ:
mỗi cạnh 200cm
- GV chấm một số bài, nhận xét.
= 100
b)49 - 26 = 36-26
= 10
c) 2 40 = 80
= 0
- 1 hs đọc bài toán 3
- Hs làm bài vào vở sau đó 1 em lên bảng
chữa bài.
Bài giải
6 đĩa có số quả là:
65 = 30 ( quả)
Đáp số: 30 (quả)
- HS đọc yêu cầu bài tập nhìn hình vẽ
làm bài tập vào vở
- 1 hs lên bảng chữa bài cả lớp theo dõi
nhận xét.
Bài giải
Chu vi hình tam giác ABC là:
200 x 3 = 600 (cm)
Đáp số: 600 cm
<b>4. Củng cố:</b>
- Nhận xét tiết học:
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn hs về nhà ôn lại các bảng nhân và bảng chia đã học.
<b>Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017</b>
<b>Thủ cơng</b>
<b>GẤP TÀU THUỶ HAI ỐNG KHĨI (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
-Học sinh biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.
-Gấp được tàu thủy hai ống khói, các nếp gấp tương đối thẳng,phẳng. Tàu thuỷ
-Hứng thú với giờ học gấp giấy.
<b>II .Chuẩn bị - GV: Mẫu tàu thuỷ được gấp bằng giấy có kích thước đủ </b>
lớn .
Tranh quy trình gấp tàu thuỷ bằng giấy.
- HS: Giấy màu, kéo, hồ.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>a.Giới thiệu bài Ghi tên bài“ Gấp</b>
<b>tàu thuỷ (t2)”.</b>
<b>b.Hướng dẫn học sinh hoàn thành</b>
<b>sản phẩm</b>
-Yêu cầu HS nhắc lại các bước gấp ở
tiết 1
-GV tổ chức cho HS thực hành gấp
tàu thuỷ theo nhóm.Trong q trình
HS thực hành, GV đến các nhóm
Q.sát, giúp đỡ, uốn nắn cho những HS
còn lúng túng.
*Trưng bày sản phẩm
-GV nêu tiêu chuẩn đánh giá.
<b>4 Củng cố- Dặn dò </b>
-GV nhận xét chung cách thực hiện
gấp tàu thủy 2 ống khói.
-Nhận xét tiết học.
-HS nêu
+B1: gấp cắt tờ giấy hình vng
+B2: gấp lấy điểm giữa và 2 đường
dấu gấp gấp giữa hình vng.
+B3: gấp thành tàu thủy 2 ống khói.
- HS thực hành gấp theo nhóm.
-HS trưng bày sản phẩm.
-HS bình chọn sản phẩm theo mức
độ hồn thành – chưa hồn thành.
<b>Tốn </b>
<b> ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA</b>
<b>I. Mục tiêu </b> Giúp HS
- Ôn tập các bảng chia ( chia cho 2, 3, 4, 5 )
- Biết tính nhẩm thương của các số trịn trăm khi chia cho 2, 3 , 4 ( phép chia
hết )
- Rèn kĩ năng vận dụng vào làm bài tập thành thạo.
<b>II. Chuẩn bị HS : Bảng con ,phấn,vở bài tập</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ - 2 HS giải bài tập 3,4</b>
- GV cùng HS nhận xét.
<b> 3. Bài mới </b>
Bài 1 : Yêu cầu HS làm được các
phép tính chia trong phạm vi các bảng
đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách làm
- HS làm vào SGK
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
truyền điện
- HS chơi trò chơi nêu kết quả
4 x 3 = 12 2 x 5 = 10 5 x 3 = 15
12 : 4 = 3 12 : 2 = 6 15 : 3 = 5
12 : 3 = 4 10 : 5 = 2 15 : 5 = 3
Bài 2 : Củng cố cách tính nhẩm
thương của các số trịn trăm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc phần mẫu
- HS thực hiện bảng con
400 : 2 = 200 800 : 2 = 400
600 : 3 = 200 300 : 3 = 100
400 : 4 = 100 800 : 4 = 200
- GV nhận xét sửa sai sau mỗi lần giơ
bảng
Bài 3 : Củng cố cách giải tốn có lời
văn liên quan đến phép chia
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Giải
Mỗi hộp có số cốc là :
24 : 4 = 6( cốc )
Đáp số : 24 cái cốc
Bài 4 : Củng cố các phép nhân, chia,
cộng đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm và nêu miệg
24 : 3 4 x 7 32 : 4 4 x 10
21 8 40 28
16 : 2 24 + 4 3 x 7
<b>4. Củng cố - Dặn dò </b>
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
<b>Đạo đức</b>
<b> KÍNH YÊU BÁC HỒ (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc
-Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiều nhi và tình cảm của thiếu nhi đồi
với Bác Hồ
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Tư liệu “ Cuộc đời và sự nghiệp Bác Hồ”
- Một số tranh ảnh về hoạt động của Bác đối với thiếu nhi . Một số bài thơ, bài
ca dao, mẫu chuyện, bài hát, đoạn phim tư liệu về bác…
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>1. Ổn định </b>
<b>2. Bài cũ </b>
Tiết trước học đạo đức bài gì?
- Gọi HS đọc phần kết luận
Gv nhận xét - đánh giá
<b>3. Bài mới </b>
<b>a. Giới thiệu bài</b>
<b>b. Phát triển bài </b>
* Hoạt động Nghe nói về Bác Hồ
Chia lớp làm 4 nhóm .
-Y/c học sinh mở VBT cùng thảo
luận nội dung bài tập về nhà.
-Thảo luận và đại diện nhóm lên
bảng trình bày phần chuẩn bị ( có thể
sắm vai cốt truyện, đọc thơ, hát…về
Bác)
-GV nhận xét, bổ sung thêm các
nhóm báo cáo của các nhóm, chốt lại
ý đúng
-HD HS thảo luận thêm về Bác theo
một số câu hỏi gợi ý sau:
- Bác sinh vào ngày, tháng, năm
nào?
- Quê Bác ở đâu?
- Em cịn biết tên nào khác của Bác?
- Tình cảm của Bác dành cho các
cháu thiếu nhi như thế nào ?
Giáo viên tổng kết hoạt động 1
<b>Hoạt động 2: Hái hoa dân chủ “</b>
<i><b>Tìm hiểu về Bác Hồ”</b></i>
Thi theo nhóm
<b>Câu 1: Trong các tên gọi sau tên nào</b>
là tên Bác Hồ?
a.Nguyễn Sinh Sắc
b. Nguyễn Sinh Cung
c. Nguyễn Sinh Khiêm
Hát
Kính yêu Bác Hồ.
2 HS đọc
Kính yêu Bác Hồ ( tiết 2)
HS chia nhóm thảo luận
-HS thảo luận nhóm – cử đại diện
báo cáo phần chuẩn bị bài tập ở nhà
- Các nhóm nhận xét, bổ sung.
-Bác sinh vào ngày 19 tháng 5 năm
1890.
-Quê Bác ở Làng Sen, Kim Liên,
Nam Đàn, Nghệ An.
-Tên khác của Bác là Thàu Chín,
Anh Ba, Ông Ké, Nguyễn Tất
Thành, Hồ Chí Minh…
- HS nêu
Mỗi nhóm cử đại diện lên thi đua
d. Nguyễn Sinh Từ
<b>Câu 2: Tên nào sau đây không phải</b>
tên gọi của Bác?
a.Nguyễn Tất Thành
b.Nguyễn Ái Quốc
c.Nguyễn Văn Thanh
d.Hồ Chí Minh
<b>Câu 3: Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn</b>
độc lập vào năm nào?
a.1945 c.1956
b.1954 d.1950
<b>Câu 4: Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn</b>
độc lập ở đâu?
a.Hà Nội
b.Quảng trường Ba Đình
c.Thành phố HCM
d.Đà Nẵng
*Hãy hát, múa, kể chuyện về Bác ?
<b>4.Củng cố - Dặn dò</b>
<b>- Bản thân em đã thực hiện được gì</b>
để tỏ lịng kính u Bác Hồ
<b>GDHS: chăm ngoan, học giỏi, ln</b>
có thực hiện tốt 5 điều Bác dạy.
-Giáo viên nhận xét chung tiết học.
Đáp án c
Đáp án a
Đáp án b
- Đại diện nhóm lên bảng thực hiện
Lớp nhận xét, tuyên dương
- 3 học sinh nêu – cả lớp theo dõi
nhận xét.
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>PHỊNG BỆNH ĐƯỜNG HƠ HẤP</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
-Kể được một số bệnh thường gặp ở cơ quan hô hấp như viêm mũi, viêm họng,
viêm phế quản, viêm phổi.
-Biết cách giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, miệng.
-Có ý thức phịng bệnh đường hơ hấp.
<b> *KNS: -Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin.</b>
- KN làm chủ bản thân.
- KN giao tiếp.
-Tranh minh hoạ bộ các bộ phận cơ quan hô hấp
-Phiếu giao việc, một số dụng cụ bác sĩ (băng giấy)
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định</b>
<b>2.Bài cũ</b>
-Nêu lợi ích của việc tập thở vào buổi
sáng?
-3 học sinh lên bảng
cơ quan hô hấp.
-Nhận xét.
<b>3.Bài mới</b>
<b>a.Giới thiệu bài ghi tên bài</b>
<b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>
Hoạt động 1:
-GV HD HS hoạt động theo nhóm
đơi: Phát mỗi bàn 1 tờ giấy ghi nội
dung hoạt động 1
+Em hãy nêu các bộ phận của đường
hô hấp?
-GV phát phiếu cho từng nhóm HS,
-GV ghi lên bảng.
-Nhận xét, bổ sung.
Kết kuận: Các bệnh đường hô hấp
thường gặp là: ho, viêm họng, viêm
phế quản, viêm phổi. . .
-Chuyển ý
<i><b>Hoạt động 2: Làm việc với SGK</b></i>
-Em có nhận xét gì về cách ăn mặc
của các bạn trong tranh? Phù hợp với
thời tiết khơng?
-Dựa vào đâu em biết điều đó?
-Chuyện gì xảy ra với bạn nam mặc
áo trắng? Theo em vì sao bạn ho và
đau họng? Bạn này cần làm gì ?
-Nếu ăn nhiều kem, uống nhiều nước
lạnh … thì chuyện gì có thể xảy ra?
Chúng ta cần làm gì để phịng bệnh
đường hô hấp?
Kết luận 2: Giữ VS cá nhân, mặc
ấm khi thời tiết lạnh. Giữ vệ sinh mũi
<i><b>Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi “Bác</b></i>
sỹ”.
-Cho học sinh sắm vai.
+BS: lắng nghe và KL đưa ra lời
khuyên đúng 3 bệnh nhân: thưởng 1
cái mũ BS. Nếu sai thì dừng lại thay
khẩu trang, đổ rác đúng nơi quy
định, tập TD, giữ sạch mũi họng
-HS lắng nghe và nhắc lại
-Mỗi bàn HS nối tiếp viết tên các
bệnh đường hô hấp , thi đua nhanh
và nhiều.
+Mũi, khí quản, phế quản, phổi.
-HS chuyền tay nhau ghi “Các bệnh
đường hô hấp ”
- Nhận xét.
-Cả lớp cùng quan sát và tìm hiểu
theo nhóm đơi.
+1 bạn mặc áo sơ mi, 1 bạn mặc áo
ấm.
+Bạn mặc áo ấm là đúng, lá cây
baycó gió mạnh.
-Bị rát họng và đau.
-Bị nhiễm lạnh, bạn cần đến bác sỹ.
- Dễ bị viêm họng, giữ ấm cơ thể,
giữ VS mũi họng, giữ nơi ở đủ ấm,
thống khí, tránh gió lùa, ăn uống
đủ chất, tập TD thường xuyên.
-2 học sinh nhắc lại
BS khác.
+Bệnh nhân kể triệu chứng mà mình
gặp phải.
-Tổng kết bài:
<b>4. Củng cố- Dặn dò</b>
-Nhắc lại nội dung bài học.
-GDTT: Giữ gìn VS cá nhân và vệ
sinh MT, mặc trang phục phù hợp
theo mùa.
-Giáo viên nhận xét chung giờ học.
-Nhận xét tiết học.
số HS sắm vai bệnh nhân, thực hiện
việc khám chữa bệnh viêm họng
(cách đề phòng)
-1 bạn làm BS, các bạn khác làm
bệnh nhân.
<b>Luyện Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
- Củng cố cách thực hiện phép tính với số có 3 chữ số khơng nhớ
- Vận dụng làm đúng các bài tập
- HS u thích mơn học
<b>II.Chuẩn bị HS: VBToán</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>
<b>2. Bài mới</b>
<b>*Giới thiệu bài</b>
<b>*HD làm bài tập</b>
<b>Bài 1: Đặt tính và tính: </b>
GV sửa bài nhận xét, choHS.
<b>Bài 2: GV nêu đề tốn</b>
Lan có 54 tấm ảnh. Bình có ít hơn
- HD HS tìm hiểu đề tốn
- Cho lớp làm vở, 1 em làn bảng
làm.
- Chấm 5 vở , nhận xét
Bài 3: Điền số
GV sửa bài nhận xét – tuyên dương
nhóm làm tốt
<b>3. Củng cố - Dặn dò </b>
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát
- HS đọc lại các bảng nhân ,chia đã học.
HS lên bảng làm + cả lớp làm bảng con
542 425 567 794 694
127 118 258 356 237
415 307 309 438 457
- Một số HS nêu.
-1HS giải bảng lớp - Lớp giải vào vở:
Bài giải
Số tấm ảnh Bình có là:
54 – 8 = 46(tấm ảnh )
Đáp số: 46 tấm ảnh
- 2 HS nêu
- Nhận xét tiết học.
<b>Mĩ thuật</b>
<b>( Giáo viên bộ mơn soạn giảng)</b>
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>Chơi trị chơi : MÈO ĐUỔI CHUỘT</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS chơi trò chơi học sinh yêu thích.
- Yêu cầu học sinh tham gia chơi tương đối chủ động.
- GD lịng ham thích TDTT.
<b>II. Địa điểm- phương tiện </b>
- Sân trường . Vệ sinh an tồn nơi tập.
- Chuẩn bị cịi, cờ và kẻ sân để tổ chức trò chơi.
<b>1. Phần mở đầu </b>
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, - HS tập hợp 2 hàng dọc
yêu cầu giờ học. - Đi đều và hát
- GV theo dõi, nhận xét, sửa chữa. - Quay thành hàng ngang,dàn hàng
tập bài thể dục phát triển chung.
<b>2. Phần cơ bản </b>
+ Chơi trò chơi: “Mèo đuổi chuột”
- Giáo viên nhắc lại cách chơi. - HS quan sát
- HS chơi thử
- GV nhận xét phân chia thắng thua.
<b>3. Phần kết thúc </b>
<i> - HS cúi người thả lỏng.</i>
- Nhảy thả lỏng.
- Đứng vỗ tay và hát.
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà
<b>Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2017</b>
<b>Chính tả ( Nghe viết)</b>
- Nghe – viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bài “ Cơ giáo tí hon”.
- Biết phân biệt s/x (hoặc ăng/ăn); tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng đã cho âm đầu là x/s (ăng/ăn).
- GD học sinh ý thức rèn chữ viết.
<b>II.Chuẩn bị GV : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a hoặc 2b.</b>
HS : Vở chính tả,bảng con
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 3 HS viết bảng lớp: nguệch ngoạc, khửu tay...</b>
- Bạn nhận xét.
<b>3. Bài mới </b>
<b>* GT bài – Ghi đầu bài</b>
<b>*Hướng dẫn nghe viết</b>
Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc lần lượt đoạn văn - Lớp chú ý nghe
- 2HS đọc lại bài
+ Đoạn văn có mấy câu? - 5 câu
+ Chữ đâu các câu viết như thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu.
+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào? - Viết lùi vào một chữ.
+ Tìm tên riêng trong đoạn văn - Bé- tên bạn đóng vai cơ giáo.
- GV đọc một số tiếng khác mà HS dễ
viết sai
<b>* Viết bài</b>
- Lớp viết bảng con + 2 HS lên bảng
viết .
- GV đọc chính tả - HS viết bài
- GV đọc lại bài. - HS dùng bút chì sốt lỗi.
*GV chấm bài nhận xét bài viết
*Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của
bài
- 1 HS lên bảng làm mẫu
- Lớp làm bài vào vở
- GV phát phiếu cho 5 nhóm lên làm
bài
- Đại diện các nhóm dán bài làm nên
bảng, đọc kết quả
- Lớp + GV nhận xét.
- Lời giải đúng:
<b>4. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
<b>Tập làm văn</b>
VIẾT ĐƠN
<b>I. Mục tiêu </b>
- Dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào đội. Mỗi HS viết được một lá
đơn xin vào đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh.
-Biết trình bày đơn theo mẫu
-Tự hào về truyền thống đội
- Rèn kĩ năng vận dụng vào làm bài tập thành thạo.
<b>II. Chuẩn bị GV: Mẫu đơn</b>
HS : Vở BT
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ - 2 – 3 HS nhắc lại mẫu đã học tiết trước </b>
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới</b>
* GT bài – Ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
+ Hướng dẫn học sinh làm bài tập - 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
bài
- Các em cần viết đơn vào đội theo
mẫu đơn đã học trong tiết tập
đọc,nhưng có những nội dung khơng
thể viết hồn tồn như mẫu.
- HS chú ý nghe.
- Phần nào không nhất thiết viết hồn
tồn theo mẫu? vì sao?
- Lá đơn phải trình bày theo mẫu:
+ Mở đầu đơn phải viết tên Đội
(đội TNTP – HCM)
+ Địa điểm, ngày tháng năm viết đơn...
+ Tên của đơn: Đơn xin...
+ Tên người hoặc tổ chức nhận đơn....
+ Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh của
người viết đơn
+ Học sinh lớp nào?....
nội dung không cần viết theo mẫu.
Mỗi người có một nguyện vọng và lời
hứa riêng
- GV quan sát, HD thêm cho HS - HS viết đơn vào giấy rời.
- 1 số HS đọc đơn
- Lớp nhận xét.
GV nhận xét.
<b>4. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
<b>Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I.Mục tiêu</b>
- Củng cố cho HS cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận
biết số phần bằng nhau của đơn vị, giải tốn có lời văn.
- Rèn kĩ năng xếp, ghép hình đơn giản.
- GD học sinh ý thức học bài.
<b>II. Chuẩn bị GV : 4 hình tam giác như SGK</b>
HS : Vở BT
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ - 1 HS làm BT 3</b>
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới </b>
* GT bài – Ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
- Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu HS tính được giá trị
của biểu thức và trình bày theo hai
bước.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng + lớp làm vào vở
a. 5 x3 + 132 = 15 + 132= 147
- GV đến từng bàn quan sát, HD thêm
cho HS
b. 32 : 4 + 106 = 8 +106 = 114
c. 20 x 3 : 2 = 60 : 2 = 30
- GV nhận xét – sửa sai - Lớp nhận xét bài của bạn.
Bài 2: Yêu cầu HS nhận biết được số
phân bằng nhau của đơn vị.
- HS làm miệng và nêu kết quả
+ Đã khoanh vào 1phần mấy số vịt ở
hình a?
- Khoanh vào ẳ số vịt ở hình a
+ Đã khoanh vào 1 phần mâý số vịt
hình b?
- Khoanh vào 1/3 số vịt ở hình b.
GV nhận xét - Lớp nhận xét
Bài 3: Yêu cầu giải được tốn có lời
văn.
- HS nêu u cầu BT
- GV hướng dẫn HS phân tích bài tốn
và giải
- HS phân tích bài tốn
- 1HS tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm
vào vở.
Bài giải
Số HS ở 4 bàn là :
Đ/S: 8 HS
- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét.
Bài 4: Yêu cầu HS xếp ghép hình theo
đúng mẫu.
- HS nêu yêu cầu BT.
- HS dùng hình đã chuẩn bị xếp ghép
được hình cái mũ.
- GV nhận xét chung. - Lớp nhận xét.
<b>4. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
<b>Thể dục</b>
<b> (GV bộ môn soạn giảng)</b>
<b>Âm nhạc</b>
<b>( Giáo viên bộ môn soạn giảng)</b>
<b>Luyện Tốn</b>
<b>ƠN TẬP CÁC BẢNG CHIA</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
Giúp HS củng cố:
- Các bảng chia ( chia cho 2, 3, 4, 5 )
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 ( phép chia hết )
- Giáo dục học sinh ý thức tính tốn cẩn thận.
- Bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b> 1. Ổn định tổ chức</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi 4HS lên bảng đọc các bảng chia đã
học.
- Nhận xét đánh giá.
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b> a) Giới thiệu bài</b></i>
<i><b> b) Hướng dẫn HS làm bài</b></i>
Bài 1:
- Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài và tự
làm bài.
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả các
phép tính phần a.
- Gọi 2HS lên bảng chữa phần b
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- HD HD làm bài
- Gọi HS nêu kết quả.
- Nhận xét chung về bài làm của HS.
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu học sinh nêu dự kiện và yêu
cầu đề.
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải.
- 4 HS đọc (mỗi em đọc 1 bảng chia tử
bảng 2 đến bảng 5)
- Cả lớp thực hiện điền nhanh kết quả
vào các phép tính dựa vào các bảng
- 3 em nêu miệng kết quả
a)
2 6 = 12 37 = 21 48 = 32
12 2 = 6 21:3 = 7 32:4 = 8
12:6 = 2 21:7 = 3 32:8 = 4
- 2 HS lên bảng làm bài
600: 2 = 300 800: 2 = 400
600: 3 = 200 400: 2 = 200
800: 4 = 200 500: 5 = 100
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài vào VBT
Bài giải
Mỗi hộp có số bánh là:
20: 5 = 4 (cái)
Đáp số: 4 cái bánh
- HS nhận xét, chữa bài.
- 2 em nêu yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm
và phân tích bài tốn.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- HS lên bảng giải
Bài giải
- Chấm bài 1 số em, nhận xét chữa bài.
Đáp số: 8 bàn ăn
Bài 4: Củng cố các phép nhân, chia, cộng
đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm và nêu miệng
- GV nhận xét, chốt lại.
<b>4. Củng cố </b>
- Nhận xét đánh giá tiết học
<b>5. Dặn dò:</b>
- Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Hoạt độngtập thể cuối tuần</b>
<b>ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
-Thấy đượcnhững nhược điểm trong tuần qua.
- Đề ra phương hướng của tuần tới.
- Giáo dục HS có ý thức chấp hành nghiêm túc nội qui qui định do trường lớp đề
ra.
<b>II. Nội dung</b>
<b>1. Đánh giá công tác tuần 1</b>
* Các tổ báo cáo tình hình thi đua trong tuần
* Lớp trưởng nhận xét các tổ
* GV nhận xét chung
- Nền nếp: các em thực hiện tương đối tốt mọi nội quy của trường ,lớp ,Đội đề
ra.
+ Xếp hàng ra vào lớp nhanh ,gọn.
+ Biết truy bài đầu giờ.
+ Thể dục,múa giữa giờ tương đối đều.
*Một số tồn tại
- Mốt số em ý thức học chưa tốt: Thu, Dương, Tú.
- Chữ viết xấu: Dương, Tú, Ngọc .
*GV Nhắc nhở các em rút kinh nghiệm trong tuần sau
<b>2. Phương hướng tuần 2:</b>
- Duy trì sĩ số nề nếp lớp .
- Ngồi trong lớp khơng được nói chuyện riêng.
-Vệ sinh lớp học và vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Ra vào lớp đúng thời gian quy định.
- Nhắc nhở HS đi học ăn mặc sạch sẽ.
- Không ăn quà.
- Chăm sóc cây xanh trong phịng học .
-Qn triệt HS khơng được nói tục chửi thề, lễ phép với thầy cơ và người lớn.
-Nhắc nhở HS lao động vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.