Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (313 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 30</b>
<b>TẬP TRUNG TRÊN SÂN TRƯỜNG</b>
_____________________________________
<b>Tập đọc</b>
<b>Hơn một nghìn ngày vịng quanh trái đất</b>
<i> (Theo Trần Diệu Tấn và Đỗ Thái)</i>
<i>(Giao duc ki nng sụng : Liờn hờ)</i>
<b>I. Mục tiªu</b>
- Đọc trơi chảy tồn bài, đọc lu lốt các tên riêng nớc ngoài, đọc rành mạch các chữ
số chỉ ngày, tháng, năm.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, ngợi ca Ma - gien - lăng và
đoàn thám hiểm.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểu đã dũng cảm vợt bao
khó khăn, hi sinh mất mát để hon thnh s mng lch s.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Tranh minh họa SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
Gọi HS đọc thuộc lòng bài Trăng ơi … từ đâu đến? và nêu nội dung.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giíi thiƯu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i><b> </b>Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<i>a.Luyện đọc:</i>
- GV viết các tên riêng lên bảng. HS: Luyện đọc các tên riêng đó.
- Nối tiếp nhau đọc các on ca
bi.
- GV nghe, sửa lỗi phát âm, kết hợp giải
ngha t. - Luyn c theo cặp.- 1 - 2 em đọc cả bài.
- GV đọc din cm ton bi.
<i>b.Tìm hiểu bài:</i> HS: Đọc toàn bài và trả lời câu hỏi.
? Ma - gien - lăng thùc hiÖn cuéc th¸m
hiểm với mục đích gì HS:khám phá những con đờng trênbiển dẫn đến những vùng đất mới.
? Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn
gì dọc đờng - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thủy thủphải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và
thắt lng da để ăn. Mỗi ngày có vài
ba ngời chết.
? Hạm đội của Ma - gien - lăng đã đi theo
hành trình nào
- Dùng bản đồ thế giới chỉ rõ hành trình
của hạm đội.
- Chọn ý c.
? Đoàn thám hiểm của Ma - gien - lăng đã
đạt đợc những kết quả gì - Chuyến thám hiểm kéo dài 1083ngày đã khẳng định trái đất hình
cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và
nhiều vùng đất mới.
? C©u chun gióp em hiểu những gì về
các nhà thám hiểm
- Những nhà thám hiểm rất dũng
cảm, dám vợt mọi khó khăn để đạt
đợc mục đích đặt ra.
<i>c.Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:</i>
2, 3 trên bảng phụ. - Thi đọc trớc lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
đọc hay nhất.
<b>4. Củng cố, dặn dị</b>
- GV hệ thớng nợi dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Khoa hc</b>
<b>Nhu cầu chất khoáng của thùc vËt</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- HS biết kể ra vai trị của chất khống đối với đời sống thực vật.
- Trình bày nhu cầu chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế kiến thức đó trong
trồng trọt.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
PhiÕu häc tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b> Nªu vÝ dơ chứng tỏ các loài cây khác nhau có nhu cầu vỊ níc kh¸c nhau?</b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
<b>* Hoạt động dạy học </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
Hoạt động 1.Tìm hiểu vai trị của các chất khoáng đối với thực vật.
- Trong đất có các yếu tố nào cần cho sự
sống và phát triển của cây? - Có mùn, cát, đất sét, các chất<sub>khống, xác chết động vật, khơng khí</sub>
và nớc cần cho sự sống và phát triển
của cây.
- Ngời ta bón phân cho cây để nhằm
mục đích gì? - Để cung cấp đầy đủ các chất khoángcần thiết cho cây.
- Em biết những loại phân nào thờng
dựng bón cây? - Đạm, lân, kali, bắc, xanh.- Trao đổi và trình bày trong nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác NX, bổ sung.
<i>Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu các chất khống của thực vật.</i>
+Bíc 1.Tỉ chøc híng dÉn.
- GV ph¸t phiÕu häc tËp cho c¸c nhãm.
+Bíc 2.
+Bớc 3.Làm việc cả lớp.
- c mc Bn cn bit trang 119 để
làm bài tập.
- Lµm viƯc theo nhãm víi phiếu học
tập.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
của nhãm m×nh.
- KL: -Cïng 1 cây ở vào những giai
đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu về
chất khoáng cũng khác nhau.
- Ngời ta đã ứng dụng nhu cầu về chất
khoáng của cây trồng trong trồng trọt
nh thế nào?
- Nhờ biết đợc nhu cầu về chất khống
của từng lồi cây ngời ta bón phân thích
hợp để cho cây phát trin tt.
<b>4. Củng cố - dặn dò</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
<b>Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
Gióp HS «n tËp, «n cđng cè vỊ:
- TÝnh diƯn tích hình bình hành.
- Khỏi nim ban u v phõn số, các phép tính về PS, tìm phân số của 1 số.
- Giải bài tốn liên quan đến tìm 1 trong 2 số biết tổng và tỉ số của 2 số đó.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
B¶ng phu.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cò</b>
Gäi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết học trước.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu va ghi õu bai
* Hoat đợng dạy học
<i><b> </b>Híng dÉn lun tËp</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
+ Bµi 1: u cầu HS tự làm bài. HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- Lớp làm vở, 3 em làm bảng.
Nhận xét bài làm của bạn.
- Nhắc lại quy tắc cộng. Trừ, nhân,
chia phân số.
+ Bài 2: Yờu cõu HS làm bài. - Nhớ lại cách tính diện tích hình bình
hành.1 em làm bảng nhóm,lớp làm vở.
- Dán bảng và trình bày.
<i>Bài giải:</i>
Chiều cao của hình bình hành là:
18<i>ì</i>5
9=10 (cm)
Diện tích của hình bình hành là:
18<i>×</i>10=180 (cm2)
Đáp số: 180 cm2<sub>.</sub>
- GV chữa bài cho HS.
+ Bài 3: Yờu cõu HS nêu các bớc giải bài
toán. - Lớp làm vở, 1 em làm bảng.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời
gii ỳng. Tng s phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần)
Số ơ tơ có trong gian hàng là:
(63 : 7) x 5 = 45 (ô tô)
Đáp số: 45 ô tô.
+ Bài 4: Yờu cõ̀u HS tự làm bài. - Lớp làm vở, 1 em c bi lm ca
mình trớc lớp.
Hiệu số phần b»ng nhau lµ:
9 - 2 = 7 (phần)
Tuổi con là: (35 : 7) x 2 = 10 (ti)
Ti bè lµ: 35 + 10 = 45 (ti)
số ơ vng đợc tơ màu trong mỗi hình,
phân số chỉ số ơ tô màu bằng với phân số
chỉ số ô tô màu của hình H.
- H×nh H: 1/4; h×nh A: 1/8
H×nh B: 2/8; H×nh C: 1/6;
- Gọi HS trả lời. - Phân số chỉ số phần đã tô màu của
hình H bằng phân số chỉ phần đã tơ
màu của hỡnh B.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b> - GV hờ thụng nội dung bài.</b>
<b> - NhËn xÐt giê häc. </b>
<b>Đạo c</b>
<b>bảo vệ môi trờng (Tiết 1)</b>
<i>(Giao duc MT : Tích hợp bộ phận)</i>
<i>(Giáo dục kĩ năng sống : Liên hờ)</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Hiểu: Con ngời cần phải sống thân thiện với môi trờng vì cuộc sống hôm nay và
mai sau. Con ngời có trách nhiệm giữ gìn môi trờng trong sạch.
- Biết bảo vệ môi trờng, giữ gìn môi trờng trong sạch.
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng.
<i>+ GDKNS: </i>
- K nng tỡm kim và xử lý thông tin liên quan đến môi trờng v cỏc hot ng bo
v mụi trng.
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tởng bảo vệ môi trờng ở nhà và ở trờng.
<b>II. Phơng pháp-phơng tiện</b>
úng vai. Tho lun. Trình bày 1 phút.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b> T¹i sao cần phải tôn trọng luật giao thông?</b>
<b>3. Dy bi mi</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i>a.Liªn hƯ thùc tÕ.</i>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trị</b>
- Hãy nhìn quanh lớp và cho bit hụm
nay vệ sinh lớp mình nh thế nào?
- Theo em những rác đó do đâu mà có? - Cha sạch, còn 1 vài mẩu giấy vụn.- Do 1 số bạn ở lớp vứt ra, gió thổi từ
đống rác vào…
<i>b.Trao đổi thông tin.</i>
- Qua các thông tin, số liệu thu thập đợc
em có NX gì về mơi trờng chúng ta ang
sng?
- Theo em môi trờng đang ở trong tình
trạng nh vậy là do những nguyên nhân
nào?
- HS đọc các thông tin, số liệu thu
thập và ghi chép đợc về môi trờng.
- Môi trờng sống đang bị ô nhiễm.
- Tài nguyên MT đang cạn kiệt dần.
- Khai thác rừng bừa bài, đổ nớc thải
ra sông, chặt phá cây cối, vứt rác bẩn
xuống sơng, ngịi, ao, hồ,…
- Treo tranh bảo vệ môi trờng và giới
thiệu cho HS các loại hình hoạt động bảo
vỊ m«i trêng cã trong hình. - Mô tả, phân tích từng hình ảnh có trong tranh và liên hệ thực tế.
<i>c.Đề xuất ý kiến.</i>
- Cho HS chơi trò chơi Nếu thì
theo 2 dÃy.
- Để giảm bớt sự ô nhiễm môi trêng chóng
ta cần và có thể làm đợc những gì? - Không chặt cây, phá rừng bừa bãi,<sub>xây dựng hệ thống lọc nớc</sub><sub>…</sub>
<b>4. Củng cố, dặn dị</b>
- GV hệ thớng nợi dung bài.
- Nhận xét tiết học.
<b>Luyện Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS biết cách giải bài toán “Tìm hai sớ khi biết hiệu và tỉ sớ của hai sớ đó”.
- Rèn lụn kĩ năng làm bài tập thành thạo.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Vở bài tập toán (Trang 73).
<b>III. Các hoạt đợng dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp bài mới</b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i><b> Hướng dẫn lụn tập</b></i>
<b>Hoạt đợng của thầy</b> <b>Hoạt đợng của trị</b>
+Bài 1.Gọi HS đọc đề bài - 2 em đọc đề bài.
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề, tóm tắt bằng sơ
đồ sau đó giải bài tốn. - Làm bài vào vở theo yêu cầu.
- 2 em làm bảng, mỗi em làm 1 phần.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Nhận xét, chữa bài.
a)Tổng số phần bằng nhau là:
6 + 4 = 10 (phần)
Số lớn là: (150 : 10) x 6 = 90
Số bé là: 150 – 90 = 60
Đáp số: Số lớn:90; Số bé:60
+Bài 2.Gọi HS đọc đề bài - 2 em đọc đề bài.
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề, tóm tắt bằng sơ
đồ sau đó giải bài tốn. - Làm bài vào vở theo y/c.
- 2 em làm bảng, mỗi em làm 1 phần.
- Nhận xét, chữa bài.
a)Hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 1 = 2 (phần)
Số lớn là: ((20 : 2) x 3 = 30
Số bé là: 30 – 20 = 10
b; b và a.
- Chia lớp thành 2 nhóm. Tổ chức cho
HS chơi trị chơi tiếp sức.
- Thi điền nhanh tỉ sớ trên bảng phụ.
- Nhóm nào điền nhanh và chính xác
nhất nhóm đó thắng c̣c.
Nhận xét và khen ngợi các nhóm.
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- GV hệ thớng nợi dung bài.
_____________________________________
<b>Luyện Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP: CÂU KỂ “AI LÀ GÌ?”</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể “Ai là gì?”.
- Biết tìm câu kể “Ai là gì?” trong đoạn văn. Biết đặt câu kể “Ai là gì?” để giới thiệu
hoặc nhận định về mợt người, mợt vật.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Chuẩn bị nội dung bài.
<b>III. Các hoạt đợng dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp bài mới</b>
<b>3. Dạy bài mới </b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
<b>* Hoạt đợng dạy học </b>
+Bài 1.Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau và nêu tác dụng của chúng.
Đây là chú Bồ Nơng. Cứ đêm đêm, khi gió gợn hiu hiu, chú Bồ Nông lại ra
đồng làm việc. Bắt được con mồi nào, chú cũng cho vào cái túi gần miệng dành
phần cho mẹ. Túi của Bồ Nông dùng vào nhiều việc lắm. Nó là chiếc lưới. Nó
cũng là cái dậm, cái nơm bắt cá. Nhưng nó cịn là mợt kỷ niệm về tấm lịng của
Bồ Nơng đới với mẹ mình.
(1)Đây là chú Bồ Nơng. - Giới thiệu.
(2)Nó là chiếc lưới. - Nêu nhận định.
(3) Nó cũng là cái dậm, cái nơm bắt cá. - Nêu nhận định.
(4) Nhưng nó cịn là mợt kỷ niệm về tấm
lịng của Bồ Nơng đới với mẹ mình. - Nêu nhận định.
+Bài 2.Viết mợt vài câu giới thiệu từng người trong gia đình em với bạn mình.
trong đó có sử dụng kiểu câu Ai là gì?
- Y/c HS tập giới thiệu bằng lời với bạn
bên cạnh.
- 2 em ngồi cùng bàn giới thiệu về gia
đình mình cho nhau nghe.
- Gọi 1 sớ HS giới thiệu với cả lớp. - Lần lượt từng em giới thiệu trước
lớp.
- NX về cách giới thiệu của bạn.
- NX, khen ngợi HS có lời giới thiệu
hay.
- Y/c HS viết vào vở. - HS làm bài cá nhân.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b>Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2019</b>
<b> Toán</b>
<b> Tỉ lệ bản đồ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Giúp HS: Hiểu đợc tỉ lệ bản đồ cho biết 1 đơn vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
Bản đồ.
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i>a.Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
- Treo bản đồ Việt Nam, bản đồ thế giới.
KL: Các tỉ lệ: 1 : 10 000 000 và
1 : 500.000 ghi trên các bản đồ đó gọi là
tỉ lệ bản đồ. - Xem và đọc tỉ lệ bản đồ.
- 3 -> 5 em nhắc lại.
- GV giải thích ý nghĩa của tØ lƯ ghi trªn
bản đồ: Tỉ lệ 1 : 10 000 000 cho biết
hình nớc Việt Nam đợc vẽ thu nhỏ 10
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cú th
viết dới dạng phân sè: 1
10000000 , tö
số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ
là 1 đơn vị đo độ dài và mẫu số cho
biết độ dài thật tơng ứng là 10 000 000
đơn vị đo độ dài đó.
<i>b.Thùc hµnh </i>
+ Bài 1: Tỉ lệ bản đồ 1: 1000, độ dài
1mm ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- Tỉ lệ bản đồ 1: 1000, độ dài 1cm ứng
với độ dài thật là bao nhiêu?
- Tỉ lệ bản đồ 1: 1000, độ dài 1dm ứng
với độ dài thật là bao nhiêu?
- Tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với
độ dài thật là 1000mm.
- Độ dài 1cm ứng với độ dài thật là
1000cm.
- Độ dài 1dm ứng với độ dài thật là
1000dm.
+ Bµi 2:Yêu cầu HS tù lµm bµi.
- Chữa bài trên bảng lớp sau đó NX v
cho im HS.
HS: Đọc yêu cầu, chỉ cần viết số thích
hợp vào chỗ chấm.
T l bn 1 : 1000 1 : 300 1 : 10 000 1 : 500
Độ dài thu nhỏ 1 cm 1 dm 1 mm 1 m
Độ dài thật 1000 cm 300 dm 10 000 mm 500 m
+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS đọc đề bài và tự
làm bài.
- Gọi HS nêu bài làm của mình sau đó
giải thích lý do vỡ sao.
HS: Ghi Đ hoặc S vào ô trèng:
a) 10.000 m
b) 10.000 dm
c) 10.000 cm
d) 1 km
S
Đ
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b>- GV hờ thụng nụi dung bai.</b>
<b>- Nhn xột tit hoc. </b>
<b>Tp c</b>
<b>Dòng sông mặc áo</b>
<i> (Nguyễn Trọng Tạo)</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Đọc lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui dịu dàng và dí dỏm,
thể hiện niềm vui, sự bất ngờ của tác giả khi phát hiện ra sự đổi sắc mn màu của
dịng sơng q hơng.
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dịng sơng q hơng.
- Học thuộc lịng bài thơ.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
Tranh minh họa SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
2 HS tiếp nối nhau đọc bài Hơn một nghìn ngày vịng quanh trái đất và nêu nội
dung.
<b>3. Dạy bài mới</b>
<i><b> * Giới thiệu và ghi đầu bài</b></i>
* Hoạt động dạy học
<i> Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài</i>.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i>a.Luyện đọc:</i> HS: Nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài.
- KÕt hỵp cho HS quan s¸t tranh, híng
dẫn cách ngắt nghỉ, giải nghĩa từ khó. HS: Luyện đọc theo cặp.- 1 - 2 em đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm bài thơ.
<i>b.T×m hiĨu bài:</i> HS: Đọc và trả lời câu hỏi.
? Vỡ sao tác giả nói là dịng sơng điệu
? Tác giả đã dùng những từ ngữ nào để
tả cái điệu của dịng sơng
- Vì dịng sơng ln thay đổi màu sắc
nh con ngời thay đổi màu áo.
- Thít tha, ngÈn ng¬, nép, mặc áo hồng,
áo xanh, vàng, đen.
? Mu sc ca dịng sơng thay đổi thế
nào trong 1 ngày - nắng lên - tra về - chiều tối - đêmkhuya - sáng sớm.
? Cách nói “dịng sơng mặc áo” có gỡ
hay - Đây là hình ảnh nhân hóa làm chodòng sông trở nên gần gũi với con ngời.
? Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì
sao VD: Nắng lên thớt thaChiều trôi sao lªn.
<i>c. Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ:</i>
HS: 2 em nối nhau đọc 2 đoạn bài thơ.
- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc
diễn cảm 1 đoạn. - Đọc theo cặp.- Thi c din cm.
- Nhẩm học thuộc lòng bài thơ.
- Thi học thuộc lòng từng đoạn, cả bài.
<b>4. Củng cố, dặn dß</b>
<b> - GV hệ thớng nợi dung bài.</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>Tiếng Anh</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Âm nhạc</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Kể chuyện</b>
<b>Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
<i>(Giáo dục MT : Tích hợp gián tiờ́p)</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc về
du lịch hay thám hiểm có nhân vật, ý nghĩa.
- Hiểu cốt truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Lắng nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
Một số truyện viết về du lịch hay thám hiểm.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
3 HS tiếp nối nhau kể chuyện Đôi cánh của ngựa trắng.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt đợng dạy học
<i> Híng dÉn HS kĨ chun.</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<i>a.Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:</i>
- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới
những từ quan trọng. HS: 1 em đọc đề bài.
- Y/c HS giới thiệu: Câu chuyện đó có
tên là gì hoặc kể về ai? Em đã nghe kể
chuyện đó từ ai hoặc đọc, xem truyện đó
ở đâu?
HS: 2 em nối nhau đọc các gợi ý 1, 2.
Cả lớp theo dõi.
- Nèi tiÕp nhau giíi thiƯu tªn câu
chuyện mình sẽ kể.
- Vit dn ý bi k chuyện. HS: 1 em đọc lại.
<i>b.HS thực hành kể chuyện và trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện:</i>
- Kể chuyện trong nhóm.
- Lắng nghe và trao đổi về ý nghĩa
truyện.
- Nêu tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện. - 4 - 5 HS thi kể và trao đổi về ý
ngha cõu chuyn.
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b>- GV hờ thụng nụi dung bài.</b>
<b>- Nhận xét tiết học. </b>
_____________________________________
<b>Luyện Toán</b>
<b>Luyện tập: Tỉ lệ bản đồ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Giúp HS: Hiểu đợc tỉ lệ bản đồ cho biết 1 đơn vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với
độ dài thật trên mặt đất là bao nhiờu.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
<b>1. ễn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp bài mới</b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
<b>* Hoạt động dạy học </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
+Bài 1.Gọi HS đọc đề bài. - Nêu yờu cõ̀u của bài 1.
- Yờu cõ̀u HS quan sát bản đồ và trả lời
c©u hái. - Quan sát và tìm câu trả lời.
- Bn Vit Nam đợc vẽ theo tỉ lệ? <sub>- </sub><sub>…</sub><sub>.. 1 : 10 000 000</sub>
- Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài
thËt lµ? <sub>- </sub><sub>…</sub><sub>.. 10 000 000 cm</sub>
- NX câu trả lời của bạn.
- NX, kết luận đáp án đúng.
+Bài 2. - Đọc đề bài.
- Yờu cõ̀u HS suy nghĩ, làm bài cá nhân. - Lớp làm vở, 2 em lên bảng làm. Nối
độ dài thu nhỏ vi di tht.
- NX bài làm của bạn.
- NX và yờu cõu HS giải thích. - 1mm -> 1000mm
- 1cm -> 1000cm
- 1dm -> 1000dm
+Bài 3.Gọi HS nêu yờu cõ̀u. - Tìm độ dài thu nhỏ và độ dài thật.
- Yờu cõ̀u HS trao đổi theo bàn và điền
kết quả tìm đợc vào vở. - Thảo luận tìm kết quả.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức. - Mỗi nhóm cử 4 bạn lên điền nhanh
kết quả vào bảng. Nhóm nào điền
Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000 1: 300 1 : 10 000 1 : 500
Độ dài thu nhỏ 1mm 1cm 1dm 1m
Độ dài thật 1000mm 300cm 10 000dm 500m
+Bài 4.Đúng ghi Đ, sai ghi S. - Thảo luận tìm đáp án chính xác nhất.
- Gọi HS nêu đáp án mình, lựa chọn. - 2->3 em trả lời.
- NX câu trả lời của bạn.
- NX, cht ỏp ỏn ỳng. <sub>- Đáp án: b </sub><sub>=</sub><sub> 10 000dm</sub>
<b>4. Cđng cè, dỈn dß</b>
- GV hệ thớng nợi dung bài.
- Nhận xét tiết học.
<b>Địa lí</b>
<b>thành phố đà nẵng</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Dựa vào bản đồ Việt Nam xác định và nêu đợc vị trí Đà Nẵng.
- Giải thích đợc vì sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng vừa là thành phố du lịch.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bản đồ hành chính Việt Nam, lợc đồ; tranh ảnh về Đà Nẵng.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Yờu cõ̀u HS chỉ trên bản đồ thành phố Huế và dịng sơng Hơng.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Hoat ụng day hoc
<i><b> </b>a.Đà Nẵng - thành phố cảng</i>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng của trò</b>
- Treo lợc đồ thành phố Đà Nẵng.
+ Đà Nẵng nằm ở phía Nam đèo Hải
Vân, bên sơng Hàn và vịnh Đà Nẵng,
bán đảo Sơn Trà.
- Kể tên các loại đờng giao thơng có ở
thành phố Đà Nẵng và những đầu mối
giao thông quan trọng của các loại
đ-ờng giao thơng đó?
- Tại sao thành phố Đà Nẵng đợc gi l
thnh ph cng?
- 2 HS lên chỉ thành phố Đà Nẵng và
+ Đà Nẵng có cảng biển Tiên Sa, cảng
sông Hàn gần nhau.
- Đờng biển -> cảng Tiên Sa.
- Đờng thuỷ -> cảng sông Hàn.
- §êng bé -> quèc lé sè 1.
- Đờng sắt -> đờng tàu Thống Nhất.
- Đờng không -> sân bay Đà Nẵng.
- Vì thành phố có cảng sơng Hàn và
cảng bin Tiờn Sa.
<i>b.Đà Nẵng - thành phố công nghiệp</i>
- Dựa vào bảng kể tên các mặt hàng
chuyờn ch bng ng bin Nẵng. HS: ơ tơ, máy móc, thiết bị hàng maymặc, đồ dùng sinh hoạt.
- Vật liệu xây dựng.
- Đá mĩ nghệ, vải may quần áo.
- Hải sản đơng lạnh.
- S¶n phẩm chở từ Đà Nẵng đi nơi khác
chủ yếu là sản phẩm của công nghiệp
hay nguyờn vt liu? - Ch yếu là các nguyên vật liệu: cá, cá<sub>tôm đông lạnh</sub><sub>…</sub>
<i>c.Đà Nẵng - địa điểm du lịch</i>
- Đà Nẵng có điều kiện để phát triển du
lịch khơng, vì sao? - ĐN có nhiều điều kiện để phát triểndu lịch vì nằm sát biển, có nhiều bãi
biển đẹp, nhiều danh lam thắng cảnh.
- Những nơi nào của Đà Nẵng thu hút
đợc nhiều khách du lịch? - Chùa Non Nớc, núi Ngũ Hành Sơn,<sub>bản tàng Chăm, bãi biển</sub><sub>…</sub>
- Quan sát tranh ảnh.
<b>4. Cñng cố, dặn dò</b>
<b>- GV hờ thụng nụi dung bai.</b>
<b>- Nhận xét tiết học. </b>
<b>Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về du lịch, thám hiểm.
- Bit vit on văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ ngữ tìm
đợc. Văn viết mạch lạc, ỳng ch , ng phỏp.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng ph.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i><b> </b>Híng dÉn HS lµm bµi tËp</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
+ Bài 1:Tổ chức cho HS hoạt động nhóm.
- GV chia nhóm, phát bảng nhóm cho các
nhóm HS: Đọc yêu cầu bài tập, trao đổi nhómthi tìm từ ghi vào bảng nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- GV và cả lớp nhận xét, khen những
nhóm tìm đúng vào đợc nhiều từ.
VD: a) Đồ dùng cần cho chuyến đi du
lch: - Va li, cần câu, lều trại, giày thể thao,mũ, quần áo bơi, n, nc ung.
b) Phơng tiện giao thông: - Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con,
máy bay, tàu điện, xe buýt.
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch: - Khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ,
phòng nghỉ, công ty du lịch
d) Địa điểm tham quan: - Phố cổ, bÃi biển, công viên, hồ, núi,
thỏc, n chựa, di tích lịch sử
+ Bài 2: Tổ chức cho HS thi tiếp sức
theo tổ. - Hoạt động theo tổ.
- Thi tiếp sức tìm từ.
- GV cùng cả lớp nhận xét, khen ngỵi
những nhóm làm đúng và tìm đợc nhiều
từ. - 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếngcác từ tìm đợc.
a) La bàn, lều trại, thiết bị an toàn,
quần áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin.
b) Bão, thú dữ, núi cao, rừng rậm, sa
mạc, ma gió, tuyết, sóng thần. c) Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táobạo, bền gan, bền chí, thơng minh.
+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS tự chọn nội dung
mình viết về du lịch hoặc về thám hiểm
hoặc kể lại 1 chuyến du lịch mà mình
đã từng tham gia.
HS: Suy nghÜ tự chọn nội dung viết về
du lịch hay thám hiểm.
- Lớp viết vở, 3 em viết bảng nhóm.
- Dán bảng và đọc bài của mình.
- Nhận xột, khen ngợi những HS vit
tốt.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b>- GV hờ thụng nội dung bài.</b>
<b>- Nhận xét tiết học. </b>
_____________________________________
<i><b> Tiếng Anh</b></i>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Toán</b>
<b>ứng dụng của tỉ lệ bản đồ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS: Biết cách tính độ dài thật trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ.
- Rèn kĩ năng thực hành thành thạo.
<b>II. §å dïng dạy học</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Thế nào là tỉ lệ bản đồ? Cho ví dụ.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i> a.Giới thiệu bài toán 1.</i>
<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot động của trò</b>
- Treo bản đồ trờng mầm non xã Thắng
lợi và nêu BT SGK. - HS: Quan sát bản đồ trờng Mầm nonxã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 và
đọc các thông tin trên bản đồ để trả lời
câu hỏi.
? Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)
dµi mÊy cm HS: dµi 2 cm.
? Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào HS: 1 : 300
? 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật
lµ bao nhiêu HS: Là 300 cm.
? 2 cm trờn bn ng vi di tht
là bao nhiêu HS: Là 2 x 300 cm.
* Yêu cầu HS trình bày lời giải bài
toán.
Chiều rộng thật của cổng trêng lµ:
2 x 300 = 600 (cm)
§ỉi: 600 cm = 6 m.
Đáp số: 6 m.
<i>b.Giới thiệu bài toán 2.</i>
(Thc hin tng t bài 1) HS: 1 em đứng tại chỗ trả lời.
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng
đờng Hà Nội - Hải Phòng dài bao nhiêu
mm?
- Bản đồ đợc vẽ với tỉ lệ nào?
- 1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật
là bao nhiêu mm?
- Yêu cõu HS trình bày lời giải bài toán.
- Dài 102 mm.
- TØ lƯ 1 : 1 000 000.
- lµ 1 000 000 mm
<i>Bài giải:</i>
Quóng ng t H Ni - Hi Phòng là:
102 x 1 000 000 = 102 000 000 (m)
Đáp sè: 102 km.
<i>c.Thùc hµnh</i>
+ Bài 1: Yờu cõ̀u HS đọc cột 1 sau đó
hỏi:
- Hãy đọc tỉ lệ bản đồ?
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ là bao
nhiêu?
- Vậy di tht l bao nhiờu?
- Vậy điền mấy vào ô trống thứ nhất?
- Yờu cõu HS làm tơng tự với các trờng
hợp còn lại.
- Tỉ lệ: 1 : 500 000.
- Lµ 2 cm.
- 2 x 500 000 = 1 000 000 cm.
- 1 000 000 cm
- Lớp làm bài sau đó theo dõi bài chữa.
+ Bài 2: Gọi HS đọc đề bài sau đó
u cầu HS tù lµm bµi. - 1 em làm bảng, lớp làm vở.
- Nhn xt cht bi lm ỳng. <i>Bi gii:</i>
Chiều dài thật của phòng học là:
4 x 200 = 800 (cm)
§ỉi: 800 cm = 8 m.
Đáp số: 8 m.
+ Bài 3: Yờu cõu HS tự làm bài. HS: Đọc yêu cầu và giải bài vào vở.
Quóng đờng đi từ thành phố Hồ Chí
Minh -> Quy Nhơn dài là:
27 x 2 500 000 = 67 500 000 (cm)
§ỉi: 67 500 000 cm = 675 km
§¸p sè: 675 km.
- GV chữa bài, nhận xét.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
_____________________________________
<b>Thể dục</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Tập làm văn</b>
<b>Lun tËp quan s¸t con vËt</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
Giúp HS: Biết cáh quan sát con vật, chọn lọc những chi tiết chính, cần thiết để miêu
tả. Tìm đợc các từ ngữ, hình ảnh sinh động, phù hợp làm nổi bật ngoại hình, hoạt
động của con vật đợc miêu tả.
<b>II. §å dïng dạy học</b>
Tranh ảnh đàn ngan, chó, mèo.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i> Híng dÉn HS quan s¸t</i>.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
+Bài 1, 2: Treo tranh minh hoạ đàn ngan.
- Để miêu tả đàn ngan tác giả đã quan
sát nhng b phn no ca chỳng?
- Đọc bài văn Đàn ngan míi në.
- Hình dáng, bộ lơng, đơi mắt, cái mỏ,
- GV nhận xét, chốt lời gii ỳng:
Hình dáng: Chỉ to hơn cái trứng một tÝ.
Bộ lơng: vàng óng, nh màu của các con tơ nõn mới guồng.
Đôi mắt: chỉ bằng hạt cờm, đen nhánh hạt huyền, long lanh .
Cái mỏ: Màu nhung hơu , ngăn ngắn đằng trớc.
Cái đầu: Xinh xinh, vàng nuột. + Chân: Lủn củn, bé tí màu đỏ hồng.
+ Bài 3: Kiểm tra việc HS lập dàn ý quan
sát tranh ảnh về chó, mèo.
- Khi tả ngoại hình của con chó hay con
mèo em cần tả những bộ phận nào?
- Nh n xetõ , khen ngợi HS.
- Tả bộ lông, cái đầu, 2 cái tai, đôi
mắt, bộ ria, 4 cái chân, cái đuôi.
- Đọc kết quả đã quan sát của mình.
+ Bµi 4: u cầu HS lµm bµi vµo vë. - Lµm bµi.
- Ghi nhanh vào 2 cột trên bảng.
+Hoạt động của con mốo:
- Luôn quấn quýt bên ngời.
- Nũng nịu dụi đầu vào chân em. - ăn
nhỏ nhẹ, khoan thai.
- N»m im thin thÝt r×nh chuét.
+ Hoạt ng ca con chú:
- Mỗi lÇn cã ngêi vỊ là vẫy đuôi
mừng.
- Nhảy chồm lên em.
- Chạy rất nhanh.
- Nằm im, giả vờ ngủ.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b> - GV hệ thống nội dung bài.</b>
- Nhận xét tiết học.
_____________________________________
<b>Luyện Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Tiếp tục giúp HS bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?(Cho
biết 1 đơn vị đợ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao
nhiêu.)
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán
- Giáo dục HS ý thức học tốt
- Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam,…(có ghi tỉ lệ bản đồ)
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<i><b>1. Ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<i><b>3. Dạy bài mới</b></i>
a. Giới thiệu bài – ghi bảng
b. Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2:
- GV ghi nhận xét vở HS, chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo cặp
- 1 số HS bào cáo kết quả
+ Trên bản đồ 1 : 10 000 000
1cm ứng với 10 000 000cm ở ngoài.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở bài tập
Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000 1 : 400 1 : 100000 1 : 700
Độ dài thu nhỏ 1 dm 1m 1cm 1m m
Độ dài thật 1000dm 400m 100000cm 700 mm
Bài 3: Hướng dẫn HS chới trò chơi
- Hướng dẫn cả lớp nhận xét
- HS chơi theo hướng dẫn
<i><b>4. Củng cố - dặn dò</b></i>
- GV nhận xét tiết học
<b>Luyện Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP: GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BÀY TỎ YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự; biết dùng các từ ngữ phù hợp với các tình
h́ng khác nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị.
- Hiểu tại sao phải giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng nhóm.
<b>III. Các hoạt đợng dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp bài mới</b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Ho t a đông d y h ca o
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
+Bài 1.Theo em , những đề nghị nào sau đây là lịch sự?
a)Sơn đứng tránh ra!
b)Sơn làm ơn cho chị đi nhờ mợt tí nào!
c)Chị bảo Sơn tránh ra!
d)Sơn có thể tránh ra cho chị đi nhờ
được khơng!
- Thảo luận theo bàn tìm đề nghị thể hiện
sự lịch sự.
- Báo cáo kết quả trước lớp.
- Nhận xét, chốt đáp án đúng. - Đề nghị b, d thể hiện thái độ lịch sự.
+Bài 2.Người con muốn mẹ cho đi chơi. Những câu nói nào bị xem là khơng lịch
sự?
a)Mẹ phải cho con đi chơi đấy!
b)Mẹ ơi, mẹ cho con đi chơi mợt tí, mẹ
nhé!
c)Mẹ cho con đi chơi mợt tí được
khơng, hở mẹ?
d)Mẹ khơng cho con đi chơi à?
- Những câu nói nào bị xem là không
lịch sự là câu a, d.
+Bài 3.Em hãy nói 1 câu.
a)Xin phép cơ cho vào lớp khi mình
đến ṃn.
b)Hỏi mợt người qua đường đường đến
bến xe.
- u cầu HS tiếp nới nhau nêu câu
nói của mình.
- Nhận xét, khen ngợi những HS có
cách nói hay.
lớp ạ!
- Thưa cơ, em xin phép cô cho em vào
lớp ạ!
bến xe với ạ!
- Bác ơi, bác có thể cho cháu biết
đường đến bến xe được không ạ!
…
- Thưa cơ, cơ có thể cho em vào lớp
được khơng ạ?
<b>4. Củng cố, dặn dị</b>
- GV hệ thớng nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
_________________________________________________________________
<b>Thứ năm ngày 11 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Toán</b>
<b>ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (Tiếp)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS: Từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trớc, biết cách tính độ dài thu nhỏ trên
bản đồ.
<b>- Rèn luyện kĩ năng thực hành thành thạo.</b>
<b>II. §å dïng dạy học</b>
Các bản đồ.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
Gọi HS lên chữa bài tËp 3 vë bµi tËp trang 79.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i> a. Giới thiệu bài toán 1:</i>
<b>Hot động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
- GV gỵi ý. HS: Đọc bài toán SGK và quan sát hình
v tr li cõu hi.
? Độ dài thật là bao nhiêu mÐt - 20 m.
? Trên bản đồ có tỉ lệ nào - 1 : 500
? Phải tính độ dài nào
? Theo đơn vị nào
? Khi thùc hiƯn tÝnh cÇn chó ý điều gì
- di thu nh tng ng trờn bản đồ
theo đơn vị cm.
- Đổi đơn vị đo ra cm.
HS: 1 em nêu cách giải.
<i>Bài giải:</i>
Đổi: 20 m = 2 000 cm
Khoảng cách AB trên bản l:
2 000 : 500 = 4 (cm)
Đáp số: 4 cm
<i>b.Giới thiệu bài toán 2:</i>
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Quóng ng H Ni - Sn Tây dài 41
km.
- Tỉ lệ bản đồ là 1 : 100 000
- Quãng đờng Hà Nội - Sơn Tây thu nhỏ
trên bản đồ dài bao nhiêu mm?
- 1 em lµm bảng, lớp làm vở.
- Chữa bài và nhËn xÐt HS. 41 000 000 : 1 000 000 = 41 (mm) Đáp số: 41 mm
<i>c.Thùc hµnh.</i>
+ Bài 1: Hớng dẫn HS làm mẫu sau
đó yờu cõ̀u các em tự làm bài.
HS: Tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo
độ dài thật và tỉ lệ bản đồ đã cho rồi viết
VD: 5 km = 500.000 cm
500.000 : 10.000 = 50 (cm)
Viết 50 vào chỗ trống ở cét 1.
+ Bµi 2: Yêu cầu HS tù lµm bµi. - 1 em làm bảng, lớp làm vở.
<i>Bài giải:</i>
§ỉi: 12 km = 1.200.000 cm
- Chữa bài và nhn xột HS.
Quóng ng t bn A đến bản B dài là:
1.200.000 : 100.000 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm.
+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS làm bài. HS: Đọc đề bài và tự làm bài vào vở.
- 1 em lên bảng giải, lớp làm vở.
<i>Bài giải:</i>
i: 10 m = 1.000 cm; 15 m = 1.500 cm.
Chiều dài hình chữ nhật trên bản đồ là:
1.500 : 500 = 3 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật trên bản đồ là:
1.000 : 500 = 2 (cm)
Đáp số: Chiều dài: 3 cm.
Chiều rộng: 2 cm.
- GV chữa bài cho HS.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- GV hờ thụng nụi dung bai.
- Nhn xột tit hoc.
_____________________________________
<b>Luyn t v cõu</b>
<b>Câu cảm</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm, nhận diện đợc câu cảm, biết chuyển câu
kể thành câu cảm.
- Biết đặt và sử dụng câu cảm trong các tình huống cụ thể.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ viết câu văn phần nhận xột.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
HS: 2 HS đọc đoạn văn viết về du lịch hoặc thám hiểm.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt đợng dạy học
<i>a.PhÇn nhËn xÐt</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
+ Bµi 1 + 2 + 3:
- Treo bảng phụ viết câu văn.
HS: 3 em nối nhau đọc các bài 1, 2, 3,
suy nghĩ phát biểu ý kiến, trả lời lần lợt
từng câu hỏi.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Chµ, con mèo làm sao! Dùng thể hiện cảm xúc ngạc nhiên vui
mng trc v p ca b lụng con mốo.
ngoan của con mèo.
- Cuối các câu văn trên có gì? -Dấu chấm than.
<i>b.Phần ghi nhớ</i>
- Gi HS đặt 1 số câu cảm.
- 3, 4 HS đọc nội dung ghi nhớ SGK.
- A! Bơng hoa đẹp q!
<i>c.PhÇn lun tËp</i>
+ Bài 1: Yờu cõ̀u HS tự làm bài. - 4 em làm bảng, lớp làm vở.
- Nx câu bạn đặt.
- GV nhận xét, chốt lời giải (SGV)
a) Ôi con mèo này bắt chuột giỏi quá!
b) Chà, trời rét thật! c) Bạn Ngân chăm chỉ quá!d)Chà, bạn Giang học giỏi ghê!
+ Bµi 2: Yêu cầu HS làm việc theo
cặp.
- Gọi HS trình bày.
- Tho lun v t cõu.
- Ln lt từng em trình bày.
- GV chốt lời giải đúng:
- T×nh huèng a:
+ Trêi, cËu Êy giái thËt!
+ B¹n thËt là tuyệt!
+ Bạn giỏi quá!
+ Bạn siêu quá!
- Tình huống b:
+ Ôi, bạn cũng nhớ ngày sinh nhật của
mình à, mình vui quá!
+ Tri i, lõu quỏ ri mi gp cậu!
+ Trời, bạn làm mình cảm động quá!
+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS làm bài cá nhân.
- Nhận xét tõng tình huống của HS.
- Tiếp nối nhau phát biểu ý kiÕn tríc líp.
a) Béc lé c¶m xóc vui síng, mõng rỡ.
b) Bộc lộ cảm xúc thán phục.
c) Bộ lộ cảm xúc ghê sợ.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<b> - GV hờ thống nội dung bài.</b>
- Nhận xét tiết học.
_____________________________________
<b>Tiếng Anh</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Mĩ thuật</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn ging)</b></i>
<b>Lich s</b>
<b>những chính sách về kinh tế và văn hãa </b>
<b>cđa vua quang trung</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kể đợc 1 số chính sách về kinh tế, văn hóa của vua Quang Trung.
- Tác dụng của những chính sách đó đối với việc ổn định và phát triển đất nớc.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Phiếu thảo luận nhóm.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
2 HS lên tờng thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh.
<b>3. Dạy bài mới</b>
<i> a.Hoat đ ngụ</i> 1:Quang Trung xây dựng đất nớc.
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trị</b>
- GV nói tóm tắt tình hình kinh tế đất
níc trong thêi TrÞnh - Nguyễn phân
tranh: HS: Cả líp nghe.
+ Ruộng đất bị bỏ hoang.
+ Kinh tế khơng phát triển.
- Chia nhóm,nêu câu hỏi cho các nhóm: - Các nhóm đọc SGK để trả lời câu hỏi
vào phiếu.
? Vua Quang Trung đã có những chính
sách gì về kinh tế - Ban bố “chiếu khuyến nông”, lệnhcho dân làng đã từ bỏ quê phải trở về
quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang.
? Chiếu khuyến nông quy định điều gì?
Tác dụng của nó ra sao - Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhàThanh mở cửa biên giới cho dân 2 nớc
đợc tự do trao đổi hàng hóa, mở cửa
cho thuyền buôn nớc ngồi vào bn
bán.
- Đại diện các nhóm trả lời.
<i>b. Hoat ng</i> <i> 2: Quang Trung - ông vua luôn chú trọng bảo tồn văn hoá dân tộc.</i>
? Tại sao vua Quang Trung li cao
chữ Nôm
? Em hiu cõu xõy dng t nớc lấy
việc học hành làm đầu” nh thế nào
- Vì đó là chữ viết do nhân dân ta sáng
tạo từ lâu; Đề cao chữ Nôm là đề cao
vốn quý của dân tộc, thể hiện ý thức tự
cờng dân tộc.
- Vì học tập giúp con ngời mở mang
kiến thức làm việc tốt hơn, sống tót
hơn. Cơng cuộc xây dựng đất nớc cần
ngời tài, chỉ có học mới thành tài để
giúp nớc.
=> Kết luận: (SGK). HS: 3 - 4 em c li.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
<b> - GV hệ thống nội dung bài.</b>
- NhËn xÐt giê häc.
_____________________________________
<b>Thể dục</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Hoạt động trải nghiệm sáng tạo</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Thứ sáu ngày 12 tháng 4 nm 2019</b>
<b>Toỏn</b>
<b>Thực hành</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giỳp HS bit cỏch o độ dài một đoạn thẳng (khoảng cách giữa 2 điểm) trong thực
tế bằng thớc dây.
- Biết xác định ba điểm thẳng hàng trên mặt đất (Bằng cách dóng thẳng hng cỏc cc
tiờu).
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Thc dõy, cc tiờu. Phiếu thực hành.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt đợng dạy học
<i><b> </b>a.Híng dÉn thùc hµnh t¹i líp</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
- GV hớng dẫn HS cách đo độ dài đoạn
thẳng và cách xác định ba điểm thẳng
hàng trên mặt đất nh SGK.
HS: Cả lớp vừa đọc SGK, vừa nghe GV
hớng dẫn để biết đo độ dài đoạn thẳng
và cách xác định 3 điểm thẳng hàng
trên mặt đất.
<i>b.Thùc hµnh ngoµi líp</i>
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ (từ 4
đến 6 em 1 nhóm).
- Phát phiếu thực hành và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm, cố gắng để mỗi
nhóm thực hành 1hoạt động khác nhau. - Làm việc theo nhóm sau đó ghi kết quả vào phiếu.
+ Bài 1: Thực hành đo độ dài. HS: Dựa vào cách đo (nh hớng dẫn và
hình vẽ SGK) để đo độ dài giữa 2 điểm
cho trớc.
- Giao viƯc:1 nhãm ®o chiều dài lớp
học,nhóm 2 đo chiều rộng lớp học, nhóm
3 đo khoảng cách 2 cây ở sân trờng.
HS: Các nhóm thực hành đo.
- Ghi kt quả đo đợc theo nội dung nh
bài 1 trong SGK vào phiếu.
- GV híng dÉn, kiĨm tra, ghi nhËn xÐt
kết quả thực hành của mỗi nhóm.
+ Bi 2: Tp ớc lợng độ dài. HS: 2 em thực hiện nh bài 2 trong SGK,
mỗi em ớc lợng 10 bớc đi xem đợc
khoảng mấy mét, rồi dùng thớc đo
<b>4. Cđng cè, dỈn dß</b>
<i>-</i>GV hệ thớng nợi dung bài.
- Nhận xét tiết học.
_____________________________________
<b>Tiếng Anh</b>
<i><b>(GV bộ môn soạn giảng)</b></i>
<b>Tập làm văn</b>
<b> điền vào giấy tờ in s½n</b>
<i>( Giáo dục kĩ năng sớng : Liên hệ)</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Phiếu khai báo
tạm trú, tạm vắng.
- BiÕt t¸c dơng cđa viƯc khai b¸o tạm trú, tạm vắng.
<i> +GDKNS:</i>
- K nng thu thập, xử lý thông tin.
- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhim.
<b>II. dựng dy hc</b>
Làm việc nhóm. Chia sẻ thông tin. Trình bày 1 phút.
<b>2. Kiờm tra bài cũ </b>
Gọi HS lên đọc đoạn văn miêu tả hình dáng con vật và hoạt động của nó.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i><b> </b>Híng dÉn HS lµm bµi tËp</i>.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
+ Bµi 1: HS: §äc y/c vµ néi dung.
- GV treo tờ phiếu phơtơ phóng to lên
bảng, giải thích từ ngữ viết tắt: CMND.
- Hớng dẫn HS điền đúng nội dung vào
ô trống ở mi mc.
- GV phát phiếu cho từng HS. HS: Làm việc cá nhân, điền nội dung
vo phiu sau ú i phiếu cho bạn bên
cạnh để chữa bài.
- Tiếp nối nhau đọc tờ khai, đọc rõ
ràng, rành mạch để các bạn và thầy cô
nhận xét.
+ Bài 2:Yờu cõ̀u HS trao đổi, thảo luận
- Nh n xetõ , kết luận câu trả lời đúng.
- §äc yêu cầu.
- 2 em cùng bàn trao đổi, thảo luận.
- Tiếp nối nhau phát biểu.
Phải khai báo tạm trú tạm vắng để chính quyền địa phơng quản lý đợc
những ngời đang có mặt hoặc vắng mặt tại nơi ở khác mới đến. Khi có việc xảy
ra các cơ quan Nhà nớc có căn cứ để điều tra, xem xột.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- GV hờ thụng nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
_____________________________________
<b>Kĩ thut</b>
<b>Lắp xe nôi </b>
(Tiết 2)
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS bit chn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe nôi.
- Lắp đợc từng bộ phận và lắp xe nôi đúng kỹ thuật.
- Rèn luyện tính cẩn thận, an tồn lao động khi thực hiện thao tác.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
Bộ lắp ghép mơ hình kỹ thuật.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS</b>
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
<b>* Hoạt động dạy học </b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<i>1.Hoạt động 1: HS thực hành lắp xe nôi.</i>
a.HS chọn chi tiết: HS: Chọn đúng và đủ các chi tiết nh
SGK và để riêng từng loại.
b.L¾p tõng bé phËn:
- Kiểm tra và giúp đỡ HS thực hành lắp
từng bộ phận.
<i><b>c. Lắp ráp xe nôi:</b></i> HS: Lắp theo quy trình trong SGK và
chú ý vặn chặt các mối ghÐp.
- Kiểm tra sự chuyển động của bánh xe.
<i>2.Hoạt động 2: Đánh giá kết quả hoạt động học tập.</i>
- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm
- Nh n xetõ , đánh giá kết quả học tập
của HS.
HS: Trng bày sản phẩm.
- Da vo cỏc tiờu chun để tự đánh giá
sản phẩm của mình và của bạn.
- Tháo các chi tiết và xếp gọn vào hộp.
<b>4. Nhận xét, dặn dò</b>
- GV hờ thụng nụi dung bai.
- Nhận xét tiết học.
<b>Chớnh tả ( nhớ – viết)</b>
<b>đờng đi sa pa</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Nhớ - viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn đã học thuộc lòng trong bài Đờng
<i>đi Sa Pa.</i>
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
B¶ng phơ.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. ễ̉n định tụ̉ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Gäi 2 HS lªn viÕt bảng, lớp viết nháp các tiếng bắt đầu bằng ch/tr.
<b>3. Dạy bài mới</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt đợng dạy học
<i><b> </b>a<b>. </b>Híng dÉn HS nhí - viÕt</i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trũ</b>
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Phong cnh Sa Pa thay đổi nh thế nào?
- 2HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần viết.
- Cả lớp theo dõi SGK.
- Đọc thầm lại đoạn văn để ghi nhớ.
- Thay đổi theo thời gian trong 1 ngày.
Ngày thay đổi mùa liên tục: thu đơng,
xn…
- Y/c t×m c¸c tõ khã, dƠ lÉn vµ lun
viÕt.
- GV nhắc các em chú ý cách trình bày
đoạn văn
- Luyện viết từ khó.
HS: Gấp SGK, nhớ lại đoạn văn tự viÕt
bµi vµo vë.
<i>b.Híng dÉn HS lµm bµi tËp</i>
+ Bài 2a:GV chia nhóm, giao nhiệm vụ. - Trao đổi và hồn thành bảng.
- Yờu cõ̀u 1 nhóm dán bảng phụ và đọc.
- Nhận xột chụ́t các từ đúng. - Đọc phiếu, nhận xột, bổ sung.
<i><b>a</b></i> <i><b>ong</b></i> <i><b>«ng</b></i> <i><b>a</b></i>
<i><b>r</b></i> ra lƯnh, ra vào, ra mắt rong chơi, rong biển nhà rông rửa tay
<i><b>d</b></i> da thịt, da trời, giả da cây dong, dòng nớc cơn dông quả da
<i><b>gi</b></i> gia ỡnh, tham gia, gi dối Giong buồm nòi giống ở giữa
+ Bài 3: Yờu cõ̀u HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS đọc các câu văn đã hoàn chỉnh.
- Nhận xột chụ́t lời giải đúng.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng:
a) Thế giới - rộng - biên giới - dài.
b) Th viện Quốc gia - lu giữ - bằng vàng - đại dơng - thế giới.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- GV hệ thống nội dung bài.
- Nhận xột tit hoc.
_____________________________________
<b>Khoa hc</b>
<b>Nhu cầu không khí của thực vËt</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kể ra vai trị của khơng khí đối với đời sống của thực vật.
- Hiêu đợc vài trị của ơ xi và các - bơ - ních trong q trình hơ hấp và quang hợp
- Nêu đợc 1vài ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu khơng khí của thực vật.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Hình trang 120, 121 SGK. Phiếu học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Ởn định tở chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Thùc vật cần các loai khoáng chất nào?
<b>3. Dy bi mi</b>
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hoạt động dạy học
<i><b> Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi khí của thực vật trong q trình quang hợp và</b></i>
hơ hấp.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
? Không khí có những thành phần nào - Gồm ô xi và nitơ, ngoài ra còn có
khí các - bô - nÝch.
? Kể tên những khí quan trọng đối với
đời sống của thực vật - Khí ơ -xi và khí cỏc - bụ - nớch.
* Làm việc theo cặp: HS: Quan s¸t H1, 2 SGK trang 120,
121 để tự đặt câu hỏi và trả lời.
? Trong q trình quang hợp thực vật hút
khÝ g× và thải khí gì
? Trong quá trình hô hấp thực vật hút khí
gì và thải khí gì
? Quá trình quang hợp xảy ra khi nào
? Quá trình hô hấp diễn ra khi nµo
? Điều gì sẽ xảy ra với thực vật nếu 1
trong 2 quá trình trên ngừng hoạt ng
- Hút khí các - bô - ních và thải ra khí
ô - xi.
Hút khí ô xi, thải ra khí các bô
-ních và hơi nớc.
- Khi có ánh sáng mặt trời.
- Diễn ra suốt ngày đêm.
- Thc vt s cht.
HS: 1 số em trình bày từng quá trình
trên tranh minh hoạ.
- Khụng khớ cú vai trũ nh thế nào đối với
đời sống của thực vật?
- Những thành phần nào của khơng khí
cần cho đời sống của thc vt?
- Không khí giúp cho thực vật quang
hợp và hô hấp.
- Khí ô xi và khí các - bô - nÝch.
<i>Hoạt động 2: Tìm hiểu về một số ứng dụng thực tế về nhu cầu khơng khí của thực</i>
<i>vật.</i>
? Thực vật ăn gì để sống
? Nhờ đâu mà thực vật thực hiện đợc
điều kì diệu đó
? Nªu øng dơng trong trång trät vỊ nhu
cầu khí ôxi, khí các - bô - ních của thùc
vËt
- Ph¸t biĨu theo ý hiĨu.
- Tăng lợng khí các - bơ - ních lên gấp
dơi, bón phân xanh, phân chuồng cho
cây, trồng nhiều cây xanh để điều hoà
khụng khớ.
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
<i><b>-</b></i>GV hờ thống nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt đợng tập thể cuối tuần</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Đánh giá việc thực hiện nề nếp và học tập trong tuần của HS.
- Nêu phơng hớng và kế hoạch hoạt ng tun 31
- Rèn luyện tinh thần và ý thức tự giác trong học tập và rèn luyện.
<b>II. Nội dung</b>
<i><b>1. NhËn xÐt viƯc thùc hiƯn nỊ nÕp vµ häc tËp trong tuÇn</b></i>
- Nề nếp: Đi học tơng đối đầy đủ, đúng giờ.
- XÕp hµng ra, vµo líp nhanh, khăn quàng đầy đủ, trang phục đủ.
- VƯ sinh líp häc và sân trờng sạch sẽ.
- Học tập: Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài, mụt sụ em
<i><b>2. Phơng híng tn 31</b></i>
- Phát huy những u điểm đã đạt đợc và khắc phục những tồn tại của tuần 30.
- Tiếp tục thi đua dạy tốt, học tốt lập thành tích chào mừng ngày Giải phóng miền
Nam 30/4 và ngày Quốc tế Lao động 1/5.
- Tham gia có hiệu quả các phong trào thi đua do nhà trờng phát động.
<b>Kĩ năng sống</b>