Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.55 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CĐ1: BÀI TẬP VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ</b>
<b>Bài tập 1: Rút gọn biểu thức </b>
) 75 48 300
<i>a</i> + - <i>b</i>) 9<i>a</i>- 16<i>a</i>+ 49<i>a</i> <sub> với a ≥ 0</sub>
2 2
)
3 1 3 1
<i>c</i>
-- +
5 5 5 5
)
5 5 5 5
<i>d</i> + +
-- +
<b>Bài tập 2:</b> Chứng minh đẳng thức.
1 . 1 1
1 1
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>(với </sub><i>a</i>0<sub>;</sub><i>a</i>1<sub>)</sub>
<b>Bài 3: </b> Cho biểu thức :
A = 1
1
1
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4
1
c) Tìm x để A < 0.
d) Tìm x để A = A.
<b>Bài 4 : </b>Cho biểu thức:
A =
1 1 3
1
a 3 a 3 a
a) Rút gọn biểu thức sau A. b) Xác định a để biểu thức A > 2
1
.
<b>Bài 5:</b>Cho biểu thức:<b> </b>
<b> </b>A =
2
2
x 1 x 1 x 4x 1 x 2003
.
x 1 x 1 x 1 x
<sub>.</sub>
1) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức có nghĩa.
2) Rút gọn A. 3) Với x Z ? để A Z ?
<b>Bài 6 : </b>Cho biểu thức:<b> </b>
<b> </b>A =
2 x 2 x 1
x x 1 x x 1
:
x 1
x x x x
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
a) Rút gọn A. b) Tìm x để A < 0.
c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
<b>Bài 7 : </b>Cho biểu thức:<b> </b>
A =
x 2 x 1 x 1
:
2
x x 1 x x 1 1 x
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2.
<b>Bài 8:</b> Cho biểu thức
<b>x</b> <b>3</b>
<b>3</b>
<b>x</b>
<b>1</b>
<b>x</b>
<b>x</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>x</b>
<b>2</b>
<b>x</b>
<b>19</b>
<b>x</b>
<b>26</b>
<b>x</b>
<b>x</b>
<b>P</b>
a. Rút gọn P.
b. Tính giá trị của P khi <b>x</b><b>7</b> <b>4</b> <b>3</b><sub> </sub>
<b>Bài 9 :</b> Cho biểu thức
a. Rút gọn P.
b. Tìm x để <b>2</b>
<b>1</b>
<b>P</b>
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
<b>Bài 10: C</b>ho A =
15 11 3 2 2 3
2 3 1 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> với x</sub><sub>0 , x</sub>1.
a. Rút gọn A. b. Tìm GTLN của A.
c. Tìm x để A =
1
2 <sub>d.CMR : A </sub>
2
3
.
<b>Bài 11: </b>Cho A =
2 1 1
1 1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> với x</sub><sub></sub><sub>0 , x</sub><sub></sub><sub>1.</sub>
a . Rút gọn A. b. Tìm GTLN của A .
<b>Câu 12: </b>Cho
x 10 x 5
A
x 25
x 5 x 5
<sub> </sub>
a/ Rút gọn A. b/ Tìm các giá trị của x để A < 0.
<b>Câu 13: </b>Cho <i>x</i>0<sub>. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: </sub>
2 <sub>3</sub> 4 <sub>2016</sub>
<i>A x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b>Câu 14: </b>Cho bi u th c: P=ể ứ
3 1
2
2
:
9
3
3
3
3
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
a) Rút gọn P; b. Tìm x để P<2
1
; c.Tìm giá trị nhỏ nhất của P
<b>Câu 15:</b> Cho bi u th c : P=ể ứ 3
3
2
1
2
3
3
2
11
15
<i>x</i>
<i>x</i>
a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P=2
1
c)
Chứng minh P 3
2
<b>Câu 16:</b> Chobi u th c: ể ứ P =
1
<i>x</i>+
<i>x</i> <b><sub>Câu 17:</sub></b><sub> Chobi u th c: </sub><sub>ể</sub> <sub>ứ</sub> <sub>P = </sub>
2 9
9
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>B i 30:à</b> Chobi u th c: ể ứ P =
3 2 2
2 3 5 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>a) Rót gän P = </sub>
1
2
<i>x</i>
b) Tìm x để P = -1
d) Tính P tại x=6 4 2 e ) Tìm x để P > 1
<b>B i 31:à</b> Chobi u th c: ể ứ P =
<i>x</i>+2
<i>x</i>
<i>x</i>+