Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Toán lớp 8 - Tuần học thứ 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (185.47 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Bài 1. Cho 1 <sub>2</sub> : 1 <sub>3</sub> 2<sub>2</sub> .


1 1 1


<i>a</i> <i>a</i>


<i>M</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


    


   


a) Rút gọn <i>M</i> và tìm <i>M</i> biết 2<i>a</i> 1 1.
b) Tìm <i>a</i> để <i>M</i> .


c) Tìm <i>a</i> để <i>M</i> 7;Tìm <i>a</i> để <i>M</i> 0.
Bài 2. Tìm <i>x</i> biết:


a) 4 2


4 12 9 0.


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 


b) <i>x</i>3<i>x</i>2 4 0.



c)

2<i>x</i>1



<i>x</i>1

 

2 2<i>x</i>3

18.


Bài 3. Xác định các hằng số <i>a b</i>, sao cho:

4 3 2



7 4


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>ax b</i> chia hết cho đa thức


2



4 3 .
<i>x</i>  <i>x</i>


Bài 4. Cho tam giác <i>ABC</i>vng góc tại đỉnh <i>A</i>.Đường cao <i>AH</i>,dựng về phía ngồi tam
giác các hình vng <i>ABMN ACIK</i>, .Chứng minh rằng:


a) Ba điểm <i>M A I</i>, , thẳng hàng;
b) Tứ giác <i>CKNB</i>là hình thang cân;


c) <i>AH</i>đi qua trung điểm <i>D</i>của <i>NK</i>và các đường thẳng <i>AH IK MN</i>, , cắt nhau tại
điểm <i>E</i>;


d) Các đường thẳng <i>AH CM BI</i>, , đồng quy và 2 2 2
.
<i>AN</i> <i>NK</i> <i>AK</i>


Bài 5. a) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của 6 <sub>2</sub> 2.
3 1



<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i>







b) Cho tứ giác lồi <i>ABCD E</i>, và <i>F</i> theo thứ tự là trung điểm của cạnh <i>AB AD</i>, . Gọi


; .


<i>G</i><i>AE</i><i>BF H</i> <i>CF</i><i>BD</i> Chứng minh rằng <i>S<sub>EFGH</sub></i> <i>S<sub>AGB</sub></i><i>S<sub>DHC</sub></i>.


Nếu <i>M N</i>, nằm trên hai cạnh còn lại của tứ giác sao cho <i>MENF</i> là hình chữ nhật thì
.


<i>MENF</i> <i>ABCD</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Bài 1. Cho biểu thức


2 2 2


2 2 2 2


1 3 2 2


: 1



2 4 2 4


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>A</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


      


<sub></sub>   <sub> </sub>  <sub></sub>


   


   


a) Rút gọn <i>A</i>.


b) Tính giá trị của <i>A</i> biết <i>x</i> 1 2;<i>y</i>2001.
c) Chứng minh <i>A</i>0.


Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) 4 3 2


2 1.


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


b) 2 2



2 1 2 2 3 .


<i>a</i>  <i>ab</i>  <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức <i>P</i>2<i>x</i>25<i>x</i>4 .


Bài 4. Cho hình vng <i>ABCD</i> , <i>M</i> là trung điểm<i>AB</i>.Gọi <i>N</i> là giao điểm của<i>DM</i> và <i>CB</i> .
a) CMR: Tứ giác<i>ANBD</i> là hình bình hành.


b) Kẻ tia <i>Cx</i> song song với <i>DN Cx</i>, cắt<i>AB</i> tại <i>P</i>. CMR: Tứ giác <i>MNPC</i> là hình thoi
c) Tứ giác <i>DNPC</i> có phải là hình thang khơng? Có phải là hình thang câ khơng?


Vì sao?


d) Gọi <i>G</i>là trọng tâm của tam giác <i>NDC</i>.CMR: <i>SGDC</i> <i>SGNC</i> <i>SGDN</i>


Bài 5.


a) Chứng minh rằng nếu 1 1 1 2


<i>a</i>  <i>b</i> <i>c</i> và <i>a</i>  <i>b</i> <i>c</i> <i>abc</i> thì 2 2 2


1 1 1


2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> 
( với <i>a</i>  <i>b</i> <i>c</i> 0và <i>a</i>  <i>b</i> <i>c</i> 0 )


b) Cho tứ giác <i>ABCD</i> ;các đường thẳng <i>AB CD</i>; cắt nhau tại <i>E</i> .Gọi <i>F G</i>; theo thứ tự


là trung


điểm củacác đường chéo <i>AC BD</i>; .Chứng minh rằng 1
4


<i>EFG</i> <i>ABCD</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bài 1. Cho biểu thức


2


2 3 2 3


4 1


: 3


2 4 2 8


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>A</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


  


<sub></sub>   <sub></sub> 


   



 


a) Rút gọn A


b) Tìm <i>a</i><i>Z</i> để <i>A</i>4


c) Tìm giá trị nhỏ nhất của <i>A</i>


Bài 2. a) Cho <i>P x</i>( )<i>x</i>43<i>x</i>37<i>x</i>2<i>ax b</i> ; <i>Q x</i>( )<i>x</i>22<i>x</i>3 .Xác định <i>a</i> và <i>b</i> sao cho
( ) ( )


<i>P x Q x</i>


b) Tìm <i>x Q</i> : 3<i>x</i>42<i>x</i>334<i>x</i>22<i>x</i> 3 0


Bài 3. Cho hình vng<i>ABCD</i> có cạnh<i>a</i>. <i>M</i> là một điểm trên đường thẳng <i>BC</i>(<i>M</i>khác<i>B</i>
và <i>C</i>). Vẽ hình vng<i>AMEN</i>. Tia <i>AM</i> cắt <i>DC</i>tại <i>Q</i>, tia <i>NA</i>cắt <i>CB</i>tại <i>P</i>. Gọi <i>I</i>là trung điểm
của <i>PQ</i>


a) Chứng minh ba điểm <i>N D C</i>, , thẳng hàng và <i>APQ</i>vuông cân.


b) Gọi <i>O</i>là giao điểm của <i>AE</i>và <i>MN</i>. Xác định dạng của tứ giác<i>AOKI</i>(<i>K</i>là giao
điểm của <i>NM</i> với <i>PQ</i>).


c) Chứng minh rằng: khi<i>M</i> di động trên đường thẳng<i>BC</i>thì <i>O</i>và <i>I</i>luôn di động
trên một đường thẳng cố định.


d) Xác định vị trí của <i>M</i> trên đường thẳng <i>BC</i>sao cho diện tích hình vng
2



4
<i>AMEN</i>  <i>a</i> .


Bài 4. Biết rằng <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>z</i> <i>t</i>  <i>z</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>x</i><i>y</i><i>t</i>  <i>x</i><i>y</i><i>z</i>


Tính giá trị biểu thức sau : <i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>x</i>
<i>z</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i>


   


   


   


Bài 5.


a) Cho <i>ABC</i> và một điểm <i>D</i> trên cạnh <i>AB</i> sao cho <i>AD</i><i>DB</i>. Xác định điểm <i>E</i>
trên cạnh <i>AC</i> sao cho đoạn <i>DE</i> chia <i>ABC</i>thành hai phần có diện tích bằng nhau.


b) Tìm nghiệm ngun dương của phương trình: 5<i>xyz</i> <i>x</i> 5<i>y</i>7<i>z</i>10
c) Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i>. Điểm <i>M</i> trên cạnh <i>AB</i> sao cho 2


3
<i>AM</i>  <i>AB</i>


. Điểm
<i>N</i>trên cạnh <i>CD</i> sao cho 1



3


<i>DN</i>  <i>DC</i>. Điểm <i>P</i> trên cạnh <i>BC</i> sao cho 2
5
<i>BP</i> <i>BC</i>


. Điểm
<i>Q</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 1. Cho


2


2 2


2 2 4 2 3


:


2 2 4 2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>B</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


      



<sub></sub>   <sub> </sub>  <sub></sub>


      


 


a) Rút gọn <i>B</i> .
b) Tìm <i>x</i>để <i>B</i>0<i>. </i>
Bài 2. Tìm đa thức <i>P x</i>

 

biết:


 



<i>P x</i> chia cho đa thức <i>x</i>4 thì dư là 2.


 



<i>P x</i> chia cho đa thức <i>x</i>7 thì dư là 5.


 



<i>P x</i> chia cho đa thức 2


3 28


<i>x</i>  <i>x</i> thì được thương <i>3x</i> và cịn dư.


Bài 3. Cho hình vng <i>ABCD</i>, một điểm <i>E</i> bất kỳ trên cạnh <i>BC</i>. Tia <i>Ax</i> <i>AE</i> cắt cạnh <i>CD</i>
kéo dài tại <i>F</i> . Kẻ trung tuyến <i>AI</i> của tam giác <i>AEF</i> và kéo dài cắt cạnh <i>CD</i>tại <i>K</i>.
Đường thẳng qua <i>E</i> và song song với <i>AB</i> cắt <i>AI</i>tại <i>G</i>.



a) Tam giác <i>AEF</i> là tam giác gì?
b) Tứ giác <i>EGFK</i> là hình gì?


c) Chứng minh <i>B I D</i>, , thẳng hàng.


d) Cho <i>AB</i><i>a</i>, tính chu vi tam giác <i>ECK</i> .
e) Chứng minh diện tích 1 2


2




<i>AKE</i>


<i>S</i> <i>a</i> .


f) Dựng hình bình hành <i>AEPF</i>, chứng minh đỉnh <i>P</i> luôn chạy trên một đoạn
thẳng cố định.


Bài 4. a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức


2


2003
2004
<i>x</i>
<i>x</i>






b) Cho <i>x y z</i>, , 0 thỏa mãn <i>x</i> 1 1 <i>y</i> 1 1 <i>z</i> 1 1 2


<i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


     


      


     


 


   


và 3 3 3


1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 


Tính giá trị của <i>P</i> 1 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Bài 1. Cho biểu thức


2 2 2 2


2 2 2 2



2


.


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>M</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


   


 <sub></sub>   <sub></sub>


   


 


a)Chứng minh rằng 2 2


0


<i>x</i> <i>xy</i><i>y</i>  <i>x y</i>, 0
b) Chứng minh rằng: <i>M</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>xy</i>






c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình<i>M</i>  1.


Bài 2. a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2


3 3 2 10


<i>A</i><i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> .


b) Chứng minh rằng

3 3 3 3






3


<i>x</i><i>y</i><i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>  <i>x</i><i>y</i> <i>y</i><i>z</i> <i>z</i><i>x</i> .


Áp dụng: Cho <i>x</i><i>y</i><i>z</i>1và 3 3 3


1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>  . Tính 2005 2005 2005


<i>B</i><i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> .


c) Cho 2


4 1 0


<i>x</i>  <i>x</i>  . Tính


4 2
2



1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>C</i>


<i>x</i>


 


 .


d) Tìm<i>x</i>: 4 3 2


15<i>x</i> 8<i>x</i> 14<i>x</i> 8<i>x</i>150.


Bài 3. Tìm hệ số <i>a</i>, <i>b</i>,<i>c</i><sub> để </sub> <i>f x</i>

<sub> </sub>

<i>ax</i>3<i>bx</i>2<i>c</i> chia hết cho

<i>x</i>2

, còn khi chia cho


2



1


<i>x</i>  thì dư

<i>x</i>5

.


Bài 4. Cho hình chữ nhật

<i>ABCD</i>

<i>O</i>

là giao điểm hai đường chéo

<i>AC</i>

<i>BD</i>

. Lấy điểm

<i>P</i>

trên cạnh

<i>BD</i>

(

<i>P</i>

nằm giữa

<i>O</i>

<i>D</i>

). Gọi

<i>M</i>

là điểm đối xứng với

<i>C</i>

qua

<i>P</i>

.


a) Chứng minh

<i>AMDB</i>

là hình thang. Xác định vị trí điểm

<i>P</i>

trên BD để

<i>AMBD</i>


là hình thang cân.


b) Kẻ <i>ME</i>  <i>AD MF</i>,  <i>AB</i>. Chứng minh rằng <i>EF AC</i>// và <i>E F P</i>, , thẳng hàng.
c) Trên cạnh

<i>AB</i>

lấy điểm

<i>X</i>

, trên

<i>DC</i>

lấy điểm

<i>J</i>

sao cho

<i>AX</i>

<i>CJ</i>

lấy

<i>N</i>


điểm tùy ý trên

<i>AD</i>

. Gọi

<i>G</i>

là giao điểm của

<i>XJ</i>

<i>NB</i>

,

<i>H</i>

là giao điểm của

<i>XJ</i>



<i>NC</i>

. Tính diện tích của tứ giác

<i>AXJD</i>

theo

<i>S</i>

<i><sub>ABCD</sub></i>

<i>S</i>

. Chứng minh rằng
<i>AXGN</i> <i>NHJD</i> <i>GBCH</i>


<i>S</i>

<i>S</i>

<i>S</i>



d) Gọi

<i>K</i>

là điểm thuộc cạnh

<i>AB</i>

sao cho <i>ADK</i> 15<i>o</i> và

<i>AB</i>

2

<i>BC</i>

. Chứng minh

<i>CDK</i>



cân.


Bài 5. a) Tìm GTLN, GTNN của 16 <sub>2</sub> 16


12 3


<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bài 1. Cho biểu thức


2 2



2 2 3


2 4 2 3


:


2 4 2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    


<sub></sub>   <sub></sub>


   


 


a) Chứng tỏ rằng


2


4
3



<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i>




 tại các giá trị thích hợp của biến.


b) Tính giá trị <i>A</i> khi 2<i>x</i>3  <i>x</i> 5


Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử
a)

3





27 3 6 9


<i>a</i>   <i>a</i> <i>a</i>


b)

4 4
4
<i>x a</i>  <i>a</i>


c)

<i>x</i>1



<i>x</i>2



<i>x</i>3



<i>x</i>4

120


Bài 3. Cho <i>f x</i>

 

<i>x</i>3<i>ax</i>22<i>x b</i> ; <i>g x</i>

 

<i>x</i>2 <i>x</i> 1.
a) Tìm <i>a b</i>, sao cho <i>f x g x</i>

   

 .


b) Với <i>a</i> <i>b</i> 2. Tìm <i>x</i>* sao cho <i>f x g x</i>

   

 .


Bài 4. Cho tam giác <i>ABC</i>, vuông tại <i>A</i>. Đường thẳng <i>d</i> quay quanh <i>A</i>



không cắt cạnh <i>BC</i>. Kẻ <i>BI</i> , <i>CK</i> vng góc với <i>d</i>

<i>I K</i>, <i>d</i>

. Gọi <i>E M D</i>, , lần lượt là
trung điểm <i>AB</i>, <i>BC</i>, <i>CA</i>.


a) Tứ giác <i>AEMD</i> là hình gì ? Tại sao ?


b) <i>G</i> tia đối <i>CK</i> sao cho: <i>CG</i><i>BI</i>. Chứng minh rằng <i>I M G</i>, , thẳng hàng. Và


<i>MI</i> <i>MG</i>.


c) <i>MK</i> giao tia <i>IB</i> tại <i>H</i> . Tứ giác <i>IKGH</i> là hình gì ?


d) - Tam giác <i>ABC</i> thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác <i>IKGH</i> là hình vng.


- Khi tam giác <i>ABC</i> cố định xác định <i>d</i> sao cho chu vi tứ giác <i>IKGH</i> lớn nhất.
Bài 5. Cần ít nhất bao nhiêu quả cân và một cái cân đĩa để có thể cân được những khối


</div>

<!--links-->

×