Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.43 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> </b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
<b>- Hs cã ý thøc trËt tù, l¾ng nghe lêi gv trong giê häc.</b>
<b>- Biết sử dụng sách giáo khoa (sgk), vở bài tập, đồ dùng của môn hc.</b>
<b></b>
<b>-II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b> Sgk, v bt và đồ dùng môn học.</b>
<b>III. </b>Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>1. Giíi thiƯu sgk, vë bt TiÕng ViƯt, vë tËp viÕt, vë «</b>
<b>li:</b>
<b>- Gv cho häc sinh (hs) quan sát từng loại vở và giới</b>
<b>thiệu tên vở.</b>
<b>- Gv nêu cách sử dụng từng loại vở.</b>
<b>2. Gii thiu bỳt chì, bút mực, bảng con, phấn, tẩy...</b>
<b>- Gv giới thiệu và nêu cách sử dụng từng đồ dùng.</b>
<b>3. H ng dn thc hnh:</b>
<b>- Hớng dẫn hs cách giơ bảng, hạ bảng.</b>
<b>+ Gv làm mẫu</b>
<b>+ Yêu cầu hs thực hµnh</b>
<b>- Hớng dẫn hs đánh dấu bài trong sgk bằng que</b>
<b>tính.</b>
<b>- Híng dÉn hs lÊy (më), cÊt hép ch÷.</b>
<b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs theo dâi</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>+ Hs thực hành</b>
<b>+ Hs thực hành</b>
<b>- Hs thực hiện</b>
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>- Gv nhận xét giờ học</b>
<b>- Dặn hs về nhà chuẩn bị bài mới.</b>
<b>Thứ ba ngày 18 tháng8 năm 2009</b>
<b>Học vần</b>
<b>Cỏc nột c bản (2 tiết)</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
<b>- Hs biết đợc các nét cơ bản, viết đợc các nét cơ bản trên bảng con và trên vở.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy hc:</b>
<b>- Các nét cơ bản</b>
<b>Hot ng ca gv</b>
<b>1. Giới thiệu các nét cơ bản:</b>
<b>- Gv giới thiệu các nét cơ bản và nêu tên từng nét.</b>
<b>- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản.</b>
<b>- Gv hớng dẫn viết từng nét </b>
<b>2. Luyện viết các nét cơ b¶n:</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs cách cầm phấn viết và giơ bảng.</b>
<b>+ Cho hs luyện viết các nét cơ bản trên bảng con.</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs cách đặt vở và cầm bút viết.</b>
<b>+ Luyện viết các nét cơ bản vo v</b>
<b>III. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>- Gs chấm bài và nhËn xÐt.</b>
<b>- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản ó hc</b>
<b>- Dặn hs về nhà luyện viết các nét cơ bản; chuẩn bị</b>
<b>bài mới.</b>
<b>Hot ng ca hs</b>
<b>- Vài hs nêu.</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>+ Hs tự viết</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>+ Hs tự viết</b>
<b>- Vài hs nêu</b>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 1: Tiết học đầu tiªn</b>
<b>I. Mơc tiªu: Gióp hs:</b>
<b>- Nhận biết những việc thờng phải làm trong các tiết học Toán 1.</b>
<b>- Bớc đầu biết yêu cầu đạt đợc trong học tập toán 1.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>- Sgk Toán 1</b>
<b>- B dựng học toán lớp 1 của hs.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>1. H íng dÉn hs cách sử dụng sgk Toán 1:</b>
<b>- Gv giới thiệu và hớng dẫn hs cách sử dụng sgk</b>
<b>Toán 1</b>
<b>2. Làm quen với các dạng học nhóm.</b>
<b>- Gv chia nhóm, yêu cầu hs thùc hµnh ngåi theo</b>
<b>nhãm.</b>
<b>3. H ớng dẫn hs cách sử dụng hộp đồ dùng học</b>
<b>toán.</b>
<b>- Gv giới thiệu từng đồ dùng trong bộ học toán.</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs cách sử dụng.</b>
<b>4. Gv giới thiệu những yêu cầu cần đạt đ c khi</b>
<b>hc mụn toỏn.</b>
<b>5. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>- Gọi hs nêu lại những yêu cầu khi học Toán 1.</b>
<b>- Dặn hs chuẩn bị bài mới.</b>
<b>Hot ng ca hs</b>
<b>- Hs quan sỏt</b>
<b>- Hs thực hành</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs theo dõi</b>
<b>Đạo đức: </b>
<b>Bµi 1: Em lµ häc sinh líp 1 (tiÕt 1)</b>
<b>1. Hs biết đợc:</b>
<b>- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học.</b>
<b>- Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, cơ giáo mới, trờng lớp</b>
<b>mới, em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ.</b>
<b>2. Hs có thái độ:</b>
<b>- Vui vẻ, phấn khởi đi học; tự hào đã trở thành hs lớp Một.</b>
<b>- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trờng lớp.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>- Vở baift o c</b>
<b>- Các điều 7, 28 trong Công ớc quốc tế về quyền trẻ em. </b>
<b>- Các bài hát vỊ qun cđa trỴ em.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>1. Hoạt động 1: Vòng tròn giới thiệu tên</b>
<b>- Cho hs quan sát hình ở bài tập 1.</b>
<b>- Gs hớng dẫn hs cách chơi và tổ chức cho hs ch¬i. </b>
<b>- Sau khi ch¬i gv hái hs :</b>
<b>+ Trò chơi giúp em điều gì?</b>
<b>+ Em cú sung sng, tự hào khi tự giới thiệu tên với</b>
<b>các bạn, khi nghe các bạn giới thiệu tên mình ko?</b>
<b>* Kết luận: Mỗi ngời đều có một cái tên. Trẻ em</b>
<b>cũng có quyền có họ tên.</b>
<b>2. Hoạt động 2: Giới thiệu về sở thích của mình.</b>
<b>- u cầu hs hãy giới thiệu với bạn bên cạnh những</b>
<b>điều em thích.</b>
<b>- Gäi hs giíi thiƯu tríc líp.</b>
<b>- Gv hái sau khi hs giới thiệu: Những điều các bạn</b>
<b>thích có hoàn toàn giống nh em ko?</b>
<b>* Kết luận: Mỗi ngời đều có những điều mình thích</b>
<b>và ko thích. Những điều đó có thể giống hoặc khác</b>
<b>nhau giữa ngời này và ngời khác. Chúng ta cần phải</b>
<b>tơn trọng những sở thích riêng của ngời khác, bạn</b>
<b>khác.</b>
<b>3. Hoạt động 3: Hs kể về ngày đầu tiên đi học của</b>
<b>mình.</b>
<b>- Gv hái c¶ líp:</b>
<b>+ Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi</b>
<b>học nh thế nào?</b>
<b>+ Bố mẹ và mọi ngời trong gđ đã quan tâm, chuẩn bị</b>
<b>+ Em có thấy vui khi đã là hs lớp 1 ko? Em có thích</b>
<b>trờng, lớp mới của mình ko?</b>
<b>+ Em sẽ làm gì để xứng đáng là hs lp 1?</b>
<b>- Yêu cầu hs kể về ngày đầu tiên đi học của mình.</b>
<b>- Gọi hs kể trớc líp.</b>
<b>* Kết luận: - Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn</b>
<b>mới, thầy giáo, cô giáo mới, em sẽ học đợc nhiều điều</b>
<b>mới mẻ, biết đọc, biết viết và lm toỏn na.</b>
<b>- Đợc đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em.</b>
<b>- Em rất vui và tự hào vì mình là hs lớp 1.</b>
<b>- Em và các bạn sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan.</b>
<b>Hot ng của hs</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs tù giíi thiƯu</b>
<b>+ Vµi hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>- Hs giới thiệu theo cặp</b>
<b>- Vài hs tự giới thiệu</b>
<b>- Vài hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>- Gv nhận xét giê häc.</b>
<b>- Dặn hs có ý thức trong học tập để xứng đáng là hs lớp 1.</b>
<b>Thø t ngµy 19 tháng 8 năm 2009</b>
<b>Hc vn</b>
<b>Bi 1: e</b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu:</b>
<b>- Hs làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e.</b>
<b>- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật.</b>
<b>- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật u cú lp hc</b>
<b>ca mỡnh.</b>
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>- Mẫu chữ cái e.</b>
<b>- Tranh minh ho bi hc.</b>
<b>C. Cỏc hot động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>- Nêu tên các nét cơ bản.</b>
<b>- Gv nhận xét.</b>
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>- Quan sát tranh, tranh vẽ ai, vÏ g×?</b>
<b>- Gv nêu: bé, me, xe, ve là các ting ging nhau l</b>
<b>u cú õm e.</b>
<b>2. Dạy chữ ghi âm:</b>
<b>- Gv viết bảng chữ e.</b>
<b>a. Nhận diện chữ:</b>
<b>- Gv giới thiệu chữ e gồm 1 nét thắt và hỏi: Chữ e</b>
<b>giống hình cái gì?</b>
<b>- Gv dùng sợi dây vắt chéo thành hình chữ e</b>
<b>b. Nhận diện âm và phát ©m.</b>
<b>- Gv ph¸t ©m mÉu: e </b>
<b>- Gäi hs phát âm.</b>
<b>c. H ớng dẫn viết bảng con : </b>
<b>- Gv viÕt mÉu vµ híng dẫn cách viết: e</b>
<b>- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.</b>
<b>- Luyện viết bảng con chữ e.</b>
<b>- Gv nhận xét vµ sưa sai cho hs.</b>
<b>TiÕt 2</b>
<b>3. Lun tËp:</b>
<b>a. Luyện đọc:</b>
<b>- Đọc bài cá nhân</b>
<b>- Đọc bài theo nhóm.</b>
<b>b. Luyện nói:</b>
<b>- Yêu cầu hs quan sát tranh và hỏi cả lớp:</b>
<b>+ Tranh vẽ gì?</b>
<b>+ Mỗi bức tranh nói về loài nào?</b>
<b>+ Các bạn nhỏ trong tranh đang học gì?</b>
<b>Hot ng ca hs</b>
<b>- 2 hs nờu</b>
<b>- Vài hs nêu.</b>
<b>- Hs c ng thanh.</b>
<b>- Vài hs nêu.</b>
<b>- Hs quan s¸t.</b>
<b>- NhiỊu hs ph¸t âm</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs luyện viết.</b>
<b>- Hs viết bảng con.</b>
<b>- Nhiều hs đọc.</b>
<b>- Hs đọc bài theo nhóm 4</b>
<b>+ Vi hs nờu</b>
<b>+ Các tranh có gì chung?</b>
<b>- Gv nhận xét, khen hs trả lời đúng và y .</b>
<b>c. Luyn vit:</b>
<b>- Giáo viên viết mẫu: e</b>
<b>- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.</b>
<b>- Tập tô chữ e trong vở tập viết</b>
<b>- Gv chấm bài và nhận xét</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs thực hiện</b>
<b>- Hs tô bài trong vở tập</b>
<b>viết.</b>
<b>III. Củng cố- dặn dò:</b>
<b>- Gi 1 hs đọc bài trong sgk.</b>
<b>- Gv nhËn xÐt giê häc; dặn hs chuẩn bị bài mới.</b>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 2: Nhiều hơn, ít hơn</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài häc, hs biÕt:</b>
<b>- So sánh số lợng của 2 nhóm đồ vật.</b>
<b> Biết sử dụng các từ "Nhiều hơn", "ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh số l </b>
<b>-ng ca 2 nhúm vt.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>- 5 chiÕc cèc, 4 chiÕc th×a.</b>
<b>- 3 lä hoa, 4 b«ng hoa.</b>
<b>- Hình vẽ chai và nút chai, vung nồi và nồi trong sgk phóng to.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy hc</b>:
<b>2. Thực hành:</b>
<b>- Gv nêu yêu cầu của bài</b>
<b>- Yêu cầu hs nối mỗi nút chai với 1 chai.</b>
<b>+ So s¸nh sè chai víi sè nót chai.</b>
<b>+ So s¸nh sè nót chai víi sè chai.</b>
<b>- Gv nhËn xÐt vµ kl</b>
<b>3. Trò chơi: Nhiều hơn, ít hơn:</b>
<b>- So sánh số bạn trai và bạn gái ở tổ 1.</b>
<b>- So sánh số bạn trai và bạn gái ở tổ 2.</b>
<b>- So sánh số bạn trai và bạn gái ở tổ 3.</b>
<b>- So sánh số cửa ra vào với cửa sổ của lớp học.</b>
<b>Hot ng ca hs</b>
<b>- Hs quan sỏt</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>+ 1 hs thực hiện</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>- Hs tự làm bài</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>- 1 vài hs nêu</b>
<b>- 1 vài hs nêu</b>
<b>- 1 vài hs nêu</b>
<b>- 1 vài hs nêu</b>
<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>Bµi 1: Giíi thiƯu mét sè loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công (1 tiết)</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b> Hs biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học thủ công.</b>
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
<b> Các loại giấy màu, bìa và dụng cụ để học thủ công là kéo, hồ dán, thớc kẻ, ...</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>1. Giới thiệu giấy, bìa:</b>
<b>- Gv giíi thiƯu 1 sè lo¹i giÊy và bìa.</b>
<b>- Gv gii thiu giy mu hc th công.</b>
<b>2. Giới thiệu một số dụng cụ học thủ công:</b>
<b>- Gv giới thiệu một số dụng cụ môn học:</b>
<b>+ Thớc kẻ: thớc đợc làm bằng gỗ hay nhựa, dùng</b>
<b>để đo chiều dài. Trên mặt thớc có chia vạch và</b>
<b>đánh số.</b>
<b>+ Bút chì: dùng để kẻ đờng thẳng.</b>
<b>+ Kéo: dùng để cắt giấy, bìa. Khi sử dụng kéo cần</b>
<b>chú ý tránh gây đứt tay.</b>
<b>+ Hồ dán: dùng để dán giấy thành sp hoặc dán sp</b>
<b>vào vở. Hồ dán đợc chế từ bột sắn có pha chất</b>
<b>chống gián, chuột.</b>
<b>- Gv yêu cầu hs lấy các dụng cụ môn học theo yc.</b>
<b>Hoạt động của hs</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs quan s¸t.</b>
<b>+ Hs quan s¸t.</b>
<b>+ Hs quan s¸t.</b>
<b>+ Hs quan s¸t.</b>
<b>+ Hs quan sát.</b>
<b>- Hs tự lấy và nêu tên.</b>
<b>3. Nhận xét, dặn dò:</b>
<b>- Gv nhận xét giờ học.</b>
<b>- Dn hs v nhà chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để giờ sau học bài: Xé,</b>
<b>dán hình chữ nhật, hình tam giác.</b>
<b> </b>
<b>Thø năm ngày 20 tháng 8 năm2009</b>
<b> </b>
<b>Häc vÇn</b>
<b> Bµi 2: b</b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu:</b>
<b>- Hs làm quen và nhận biết đợc chữ b và âm b.</b>
<b>- Ghép đợc tiếng be.</b>
<b>- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật.</b>
<b>- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau</b>
<b>B. §å dùng dạy học:</b>
<b>- Mẫu chữ b.</b>
<b>- Tranh minh ho bi học.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>I. Kiểm tra bi c: </b>
<b>- Đọc chữ e.</b>
<b>- Chỉ chữ e trong c¸c tiÕng: bÐ, me, xe, ve.</b>
<b>- Gv nhËn xÐt, cho điểm.</b>
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Tranh này vẽ ai và vẽ</b>
<b>Hot động của hs</b>
<b>- 3 hs đọc.</b>
<b>- 2 hs thùc hiÖn.</b>
<b>g×?</b>
<b>- Gv nêu: bé, bê, bà, bóng là cỏc ting ging nhau l u</b>
<b>cú õm b.</b>
<b>2. Dạy chữ ghi âm:</b>
<b>- Gv viết bảng âm b.</b>
<b>a. Nhận diện chữ:</b>
<b>- Gv giíi thiƯu ch÷ b gåm 2 nÐt: nÐt khut trên và nét</b>
<b>thắt.</b>
<b>- Cho hs so sỏnh ch b vi chữ e đã học?</b>
<b>b. Ghép chữ và phát âm.</b>
<b>- Gv giới thiệu và viết chữ be.</b>
<b>- Yêu cầu hs ghép tiÕng be.</b>
<b>- Nêu vị trí của âm b và e trong tiếng be.</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng be.</b>
<b>- Gọi hs đánh vần và đọc.</b>
<b>- Gv sửa lỗi cho hs.</b>
<b>c. H ớng dẫn viết bảng con : </b>
<b>- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết: b, be.</b>
<b>- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.</b>
<b>- Luyện viết bảng con chữ b, be.</b>
<b>- Gv nhËn xÐt vµ sưa sai cho hs.</b>
<b>TiÕt 2</b>
<b>3. Lun tËp:</b>
<b>a. Luyện đọc:</b>
<b>- Đọc bài: b, be.</b>
<b>b. Luyện nói:</b>
<b>- Cho hs quan sát tranh và hỏi:</b>
<b>+ Ai đang học bài?</b>
<b>+ Ai đang tập viết chữ e?</b>
<b>+ Bạn voi đang làm gì?</b>
<b>+ Ai đang kẻ vở?</b>
<b>+ Hai bạn gái đang làm gì?</b>
<b>+ Các tranh có gì giống và khác nhau?</b>
<b>- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay.</b>
<b>c. Luyện viết:</b>
<b>- Giáo viên viết mẫu: e</b>
<b>- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.</b>
<b>- Tập tô chữ e trong vë tËp viÕt</b>
<b>- Gv chÊm bµi vµ nhËn xÐt.</b>
<b>- Hs c cỏ nhõn, t.</b>
<b>- Hs theo dừi.</b>
<b>- Vài hs nêu.</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs đọc cá nhân,</b>
<b>tập thể.</b>
<b>- Hs quan s¸t</b>
<b>- Hs lun viÕt.</b>
<b>- Hs viÕt b¶ng con.</b>
<b>- Hs đọc cá nhân, đt.</b>
<b>- Hs đọc bài theo</b>
<b>nhóm 4</b>
<b>+ 1 hs nªu</b>
<b>+ 1 hs nªu</b>
<b>+ 1 hs nêu</b>
<b>+ 1 hs nêu</b>
<b>+ 1 vài hs nêu.</b>
<b>+ Vài hs nêu</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs thực hiện</b>
<b>- Hs tô bài trong vở</b>
<b>tập viết.</b>
<b>III- Củng cố- dặn dò:</b>
<b>- Đọc bài trong sgk.</b>
<b>- Gv nhận xét giờ học; dặn hs chuẩn bị bài mới. </b>
<b>Toán Tiết 3: Hình vuông, hình tròn </b>
<b>A. Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể: </b>
<b>- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa có kích thớc khác nhau.</b>
<b>- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn.</b>
<b>- B dùng học Toán 1.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>- So s¸nh sè lợng bút và vở ô li.</b>
<b>- Gv nhận xét, cho điểm.</b>
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu hình vuông:</b>
<b>- Gv đa tấm bìa hình vuông và giới thiệu: Đây là</b>
<b>hình vuông.</b>
<b>- Gv hỏi lại hs: Đây là hình gì?</b>
<b>- Yờu cu hs lấy các hình vng trong bộ đồ dùng</b>
<b>học tốn.</b>
<b>- u cầu hs tìm 1 số đồ vật có mặt là hình vng.</b>
<b>2. Giới thiệu hình trịn:</b>
<b>( Làm tơng tự nh i vi hỡnh vuụng.)</b>
<b>3. Thc hnh:</b>
<b>a. Bài 1: Tô màu:</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs tơ màu các hình vng trong bài.</b>
<b>- Cho hs đổi bài kiểm tra.</b>
<b>- Gv quan s¸t, nhận xét.</b>
<b>b. Bài 2: Tô màu:</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs làm bài.</b>
<b>- Yêu cầu hs làm bài.</b>
<b>- Cho hs i chộo bi kim tra.</b>
<b>- Nhn xột bi.</b>
<b>c. Bài 3: Tô màu:</b>
<b>- Trong bài có những hình gì?</b>
<b>- Nêu cách tô màu.</b>
<b>- Yêu cầu hs tự làm bài.</b>
<b>d. Bi 4: Lm thế nào để có hình vng?</b>
<b>- Hớng dẫn hs gấp các mảnh bìa nh hình vẽ để đợc</b>
<b>- Yªu cầu hs làm bài.</b>
<b>- Gọi hs giải thích cách gấp.</b>
<b>Hot động của hs</b>
<b>- 2 hs nêu.</b>
<b>- Hs quan sÊt.</b>
<b>- Vµi hs nêu.</b>
<b>- Hs tự lấy.</b>
<b>- Vài hs nêu. </b>
<b>- Hs tù lµm bµi.</b>
<b>- Hs kiĨm tra chéo.</b>
<b>- Hs tự tô màu.</b>
<b>- Hs kiểm tra chéo.</b>
<b>- Vài hs nêu. </b>
<b>- 1 hs nêu yc.</b>
<b>- 1 hs nêu.</b>
<b>- 1 hs nêu.</b>
<b>- Hs tự làm bài. </b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs tự làm bài.</b>
<b>- 1 vài hs nêu.</b>
<b>III. Củng cố, dặn dò: </b>
<b>- Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo.</b>
<b>+ Gv tổ chức cho hs thi gắn hình vuông, hình tròn theo nhóm.</b>
<b>+ Gv tổng kết cuộc thi.</b>
<b>- Dn hs về nhà tìm thêm các đồ vật có dạng hỡnh vuụng, hỡnh trũn</b>
<b>Tự nhiên và xà hội</b>
<b>Bài 1: Cơ thể chúng ta</b>
<b>A. Mục tiêu: Sau bài học hs biết:</b>
<b>- Kể tên các bộ phận chÝnh cđa c¬ thĨ.</b>
<b>- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay.</b>
<b>B. §å dùng dạy học:</b>
<b> Các hình trong sgk.</b>
<b>C. Cỏc hot ng dạy học:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>I. KiĨm tra bµi cị: Gv kiểm tra sách, vở môn học</b>
<b>của hs.</b>
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Hot động 1: Cho hs quan sát tranh, thảo luận</b>
<b>cặp.</b>
<b>- Yªu cầu hs quan sát tranh, chỉ và nói tên các bộ</b>
<b>phận bên ngoài của cơ thể.</b>
<b>- Trình bày trớc lớp</b>
<b>- NhËn xÐt, bæ sung.</b>
<b>2. Hoạt động 2: Cho hs quan sỏt tranh, tho lun</b>
<b>nhúm.</b>
<b>- Yêu cầu hs quan sát từng hình ở trang 5 và thảo</b>
<b>luận các câu hỏi sau: </b>
<b>+ Các bạn ở mỗi hình đang làm gì?</b>
<b>+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần</b>
<b>- Cho hs trình bày nội dung thảo luận.</b>
<b>- Yờu cu hs biu din lại từng hoạt động nh các</b>
<b>bạn trong hình.</b>
<b>* Kết luận: - Cơ thể chúng ta gồm 3 phần, đó là:</b>
<b>đầu, mình và tay, chân.</b>
<b>- Chúng ta nên vận động, ko nên lúc nào cũng</b>
<b>ngồi yên một chỗ. Hoạt động sẽ giúp chúng ta</b>
<b>khoẻ mạnh và nhanh nhẹn.</b>
<b>3. Hoạt động 3: Cho hs tp th dc</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs hát bài: Cúi m·i mái lng</b>
<b> Thể dục thế này là hết mệt mỏi.</b>
<b>- Gv hát kết hp lm ng tỏc mu.</b>
<b>- Gọi hs lên làm mẫu.</b>
<b>- Gv tỉ chøc cho hs tËp c¶ líp.</b>
<b>* KÕt ln: Muốn cơ thể phát triển tốt cần tập thể</b>
<b>dục hàng ngµy.</b>
<b>Hoạt động của hs</b>
<b>- Hs làm việc theo cặp.</b>
<b>- Hs đại diện trình bày</b>
<b>- Hs nêu</b>
<b>- Hs th¶o ln theo nhãm</b>
<b>4.</b>
<b>- Hs đại diện nhóm trình</b>
<b>bày</b>
<b>- Vµi hs thùc hiƯn.</b>
<b>- Hs tËp h¸t.</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- 3 hs đại diện 3 tổ.</b>
<b>- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng</b>
<b>+ Thi nói nhanh, chỉ đúng các bộ phận của c th.</b>
<b>Thứ sáu ngày 21 tháng8 năm 2009a</b>
<b>Học vần</b>
<b> Bài 3: </b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu:</b>
<b>- Hs nhận biết đợc dấu và thanh sắc</b>
<b>- Biết ghép tiếng bé. </b>
<b>- Biết đợc dấu và thanh sắc ở các tiếng chỉ các vt, s vt.</b>
<b>B. Đồ dùng dạy häc:</b>
<b>- DÊu s¾c mÉu.</b>
<b>- Các vật tựa nh hình dấu sắc.</b>
<b>- Tranh minh hoạ bài học.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của gv</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>- §äc tiếng be.</b>
<b>- Viết chữ b.</b>
<b>- Tìm chữ b trong các tiếng: bé, bê, bóng, bà.</b>
<b>- Gv nhận xét và cho ®iĨm.</b>
<b>II. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>
<b>- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai</b>
<b>và vẽ g×?</b>
<b>- Gv nêu: bé, cá, (lá) chuối, chó, khế là các tiếng</b>
<b>giống nhau là đều có dấu thanh </b>
<b>2. Dạy dấu thanh:</b>
<b>- Gv viết bảng dấu </b>
<b>a. NhËn diÖn dÊu:</b>
<b>- Gv giới thiệu dấu gồm 1 nét sổ nghiêng phải.</b>
<b>- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu yêu cầu hs</b>
<b>lấy dấu trong b ch.</b>
<b>+ Dấu giống cái gì?</b>
<b>b. Ghép chữ và phát âm.</b>
<b>- Gv giới thiệu và viết chữ bé.</b>
<b>- Yêu cÇu hs ghÐp tiÕng bÐ.</b>
<b>- Nêu vị trí của âm dấu sắc trong tiếng bé.</b>
<b>- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bé.</b>
<b>- Gọi hs đánh vần và c.</b>
<b>- Gv sửa lỗi cho hs.</b>
<b>c. H ớng dÉn viÕt b¶ng con : </b>
<b>- Gv viÕt mẫu và hớng dẫn cách viết dấu.</b>
<b>- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.</b>
<b>- Luyện viết bảng con dấu và chữ bé. </b>
<b>- Gv nhận xét và sửa sai cho hs.</b>
<b>TiÕt 2</b>
<b>3. LuyÖn tËp:</b>
<b>a. Luyện đọc:</b>
<b>- Đọc bài: bé.</b>
<b>b. Luyện núi:</b>
<b>- Cho hs quan sát tranh và hỏi:</b>
<b>+ Quan sát tranh, em thấy những gì?</b>
<b>+ Các tranh có gì giống và khác nhau?</b>
<b>+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?</b>
<b>+ Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?</b>
<b>- Gv nhận xét và khen hs có câu trả lời hay.</b>
<b>c. Luyện viết:</b>
<b>- Giáo viên viết mẫu: bé</b>
<b>- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.</b>
<b>- Tập tô chữ be, bÐ trong vë tËp viÕt</b>
<b>Hoạt động của hs</b>
<b>- 3 hs đọc.</b>
<b>- Hs viÕt bảng con.</b>
<b>- 2 hs thực hiện.</b>
<b>- Vài hs nêu</b>
<b>- Hs đọc cá nhân, đt.</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs thùc hiÖn.</b>
<b>- Vài hs nêu.</b>
<b>- Hs quan sát.</b>
<b>- Hs làm cá nhân.</b>
<b>- Vài hs nêu.</b>
<b>- Hs c cỏ nhõn, tp th.</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Hs lun viÕt.</b>
<b>- Hs viÕt b¶ng con.</b>
<b>- Hs đọc cá nhân, đt.</b>
<b>- Hs đọc bài theo nhóm 4</b>
<b>+ 1 hs nêu</b>
<b>+ 1 hs nªu</b>
<b>- Hs tô bài trong vở tập</b>
<b>viết.</b>
<b>III. Củng cố- dặn dò:</b>
<b>- Đọc bài trong sgk.</b>
<b>- Gv nhËn xÐt giê häc.</b>
<b>- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới.</b>
<b> </b>
<b> Toán</b>
<b>Bài 4: Hình tam giác</b>
<b>A. Mục tiêu: Sau bài học hs có thể:</b>
<b>- Nhn ra v nờu ỳng tờn hỡnh tam giỏc.</b>
<b>- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật có mặt là hìh tam giác.</b>
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>- Mt số hình tam giác bằng bìa có kích thớc, màu sắc khác nhau.</b>
<b>- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động ca gv</b>
<b>I. Kim tra bi c: </b>
<b>- Yêu cầu hs chỉ và gọi tên hình vuông, hình tròn.</b>
<b>- Gv nhận xét, cho điểm.</b>
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu hình tam giác.</b>
<b>- Gv đa tấm bìa hình tam giác và giới thiệu: Đây</b>
<b>là hình tam giác.</b>
<b>- Gv hỏi lại hs: Đây là h×nh g×?</b>
<b>- u cầu hs lấy các hình tam giác trong bộ đồ</b>
<b>dùng học tốn.</b>
<b>- u cầu hs tìm 1 số đồ vật có mặt là hình tam</b>
<b>giác.</b>
<b>2. Thùc hµnh xÕp h×nh:</b>
<b>- Gv yêu cầu hs lấy bộ đồ dùng hc toỏn 1.</b>
<b>- Cho hs quan sát từng hình trong sgk và xếp theo</b>
<b>hình mẫu.</b>
<b>- Gv tổ chức cho hs thi ghép hình nhanh.</b>
<b>- Gv nhận xét và tổng kết cuéc thi.</b>
<b>Hoạt động của hs</b>
<b>- Hs quan sát</b>
<b>- Nhiều hs nêu.</b>
<b>- Hs tự lấy.</b>
<b>- Vài hs nªu. </b>
<b>- Hs tù lÊy.</b>
<b>- Hs tù xÕp vµ kiĨm tra</b>
<b>chÐo.</b>
<b>- Hs 3 tỉ thi đua. </b>
<b>III. Củng cố, dặn dò: </b>
<b>- Gọi hs kể tên các vật có mặt là hình tam giác.</b>
<b>- Gv nhËn xÐt giê häc.</b>