Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.91 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2021
<b>GDTT</b>
<b>SINH HOT DI C</b>
<b>CH : GIAO LU VN NGH MỪNG ĐẢNG, MỪNG XUÂN</b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
- Chào cờ đầu tuần, nghe đánh giá kết quả các hoạt động trong tuần 21 và kế
hoạch hoạt động tuần 22.
- HS biết sưu tầm các bài hát, bài thơ, truyện kể, tiểu phẩm, điệu múa… xoay
quanh chủ đề “Mừng Đảng - mừng xuân”.
- Thông qua buổi giao lưu văn nghệ này, HS thêm yêu quê hương đất nước
và tự hào về truyền thống vẻ vang của Đảng.
<b> II. CHUẨN BỊ</b>
- Các tiết mục văn nghệ, bài thơ, truyện kể...ca ngợi Đảng, ca ngợi vẻ đẹp của
quê hương đất nước, của mùa xuân.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG </b>
<b>Phần 1: Nghi lễ</b>
- Lễ chào cờ.
- Lớp trực tuần đánh giá các hoạt động của toàn trường trong tuần vừa qua.
- TPT Đội đánh giá các hoạt động của liên đội.
- BGH lên nhận xét hoạt động của toàn trường trong tuần 19 và triển khai kế
hoạch, nhiệm vụ tuần 20.
<b>Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề</b>
<b>HĐ1. Khởi động</b>
- Ban văn nghệ lớp hát bài hát tập thể
- Ban tổ chức giới thiệu thể lệ cuộc giao lưu
<b>HĐ2. Giao lưu văn nghệ</b>
- Tuyên bố lý do, ý nghĩa cuộc giao lưu.
- Giới thiệu Ban tổ chức, ban giám khảo, thí sinh tham gia giao lưu.
- Các nhóm lần lượt trình bày các tiết mục của mình.
- Hát tập thể một tiết mục văn nghệ.
<b>HĐ 3: Tổng kết</b>
- Nhận xét, đánh giá các tiết mục văn nghệ HS vừa trình bày.
- Sưu tầm thêm các bài hát, thơ, truyện kể về Đảng và mùa xuõn.
<b>_________________________________</b>
<b>Toán</b>
- Cã biĨu tỵng vỊ cm3<sub>, dm</sub>3
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo thể tích : Xăng ti mét khối, đề xi
mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa xăngti mét khối và đê xi mét khối.
- Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng ti mét khối, đề xi mét khối.
<b>II. Đồ dựng:</b>
- Mô hình hình lập phơng 1dm3<sub> vµ 1cm</sub>3<sub>.</sub>
<b>A. Khởi động:</b>
+ Đại lợng thể tích là gì?
+ So sánh thể tích các hình ở bài tËp 3?
<b>B. Bµi míi.</b>
<i>HĐ<b>1. Hình thành biểu tợng cm</b><b>3</b><b><sub>,dm</sub></b><b>3</b><b><sub> v quan h gia hai n v o th</sub></b></i>
<i><b>tích.</b></i>
<i>a. Xăng-ti-mét khối:</i>
- GV trình bày vật mẫu hình lập phơng có cạnh 1 cm.
+ Đây là hình khối gì? Có kích thớc là bao nhiªu?
- GV: ThĨ tÝch cđa hình lập phơng này là 1 cm3<sub>.</sub>
+ Em hiểu cm3<sub> là gì?</sub>
- Xăng ti-mét khối viết tắt là cm<b>3<sub>.</sub></b>
<i>b. Đề-xi-mét khối.</i>
- GV trình bày mẫu vật khối lập phơng cạnh 1 dm, HS xác định kích thớc vt
th.
- GV: Hình lập phơng nµy cã thĨ tÝch lµ 1dm3<sub>.</sub>
+ Vậy dm3<sub> là gì?</sub>
- Đề-xi-mét khối viết tắt là dm<b>3<sub>.</sub></b>
<i>HĐ<b>2. Quan hệ giữa cm</b><b>3</b><b><sub> và dm</sub></b><b>3</b><b><sub>.</sub></b></i>
- GV trng bày hình minh häa.
+ Có một hình lập phơng có cạnh dài 1 dm.Vậy thể tích của hình lập phơng
đó bằng bao nhiêu?
+ Chia cạnh của hình lập phơng đó thành 10 phần bằng nhau,mỗi phần có
kích thớc là bao nhiêu?
+ Hãy tìm cách xác định số lợng hình lập phơng cạnh 1 cm?
+ Thể tích hình lập phơng có cạnh 1 cm là bao nhiêu?
+ VËy 1 dm3<sub> b»ng bao nhiªu cm</sub>3<sub>?</sub>
1 dm3<sub> = 1000 cm</sub>3
Hay 1000 cm3<sub> = 1 dm</sub>3
<i>HĐ<b>3. Thực hành đọc, viết và chuyển đổi đơn vị đo thể tích.</b></i>
Bài 1: HS đọc đề bài, GV treo bảng phụ.
Bài 2: Đổi số đo từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ, ta chỉ việc nhân nhẩm số đo
với 1000.
- Đổi số đo từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn,ta chia nhẩm số đo cho 1000.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- Nhớ mối quan hệ giữa hai đơn vị đo cm3<sub> và dm</sub>3<sub>.</sub>
- Hoàn thành bài tập trong VBT.
_____________________________
<b>Tập đọc</b>
<b>Phân xử tài tình</b>
<b>I. Mục đích-u cầu:</b>
- Biết đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng phù hợp với tính cách của nhân
vật.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Hiểu đợc quan án là ngời thơng minh, có tài xử kiện.
<b>II. Đồ dùng: Tranh minh họa bài đọc trong SGK.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi động:</b>
- Gọi 2 HS lần lợt đọc thuộc lòng bài Cao Bằng.
+ Địa thế Cao Bằng đợc thể hiện qua những từ ngữ, chi tiết nào?
<b>B. Bµi míi:</b>
<i>HĐ<b>1. Giới thiệu bài:</b></i><b> Cho HS quan sát tranh rồi vào bài.</b>
<i>HĐ<b>2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.</b></i>
- HS đọc nối tiếp đoạn. Luyện phát âm tiếng khó, giải nghĩa từ mới.
Đoạn 1: Từ u....b ny ly trm.
Đoạn 2: Tiếp theo...cúi đầu nhận tội.
Đoạn 3: Phần còn lại.
- HS c trong nhúm.
- Một HS đọc cả bài trớc lớp.
- GV đọc cả bài.
b. Tìm hiểu bài.
- Luyn c tng đoạn kết hợp tìm hiểu bài.
+ Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ quan phân xử việc gì?
+ Quan án đã dùng những biện pháp nào để tìm ra ngời lấy cắp?
+ Vì sao quan cho rằng ngời khơng khóc mới chính là ngời lấy cắp?
+ Kể lại cách quan án tìm kẻ lấy trộm tiền nhà chùa?
+ V× sao quan lại dùng cách trên?
+ Quan án phá đợc các vụ án là nhờ đâu?
+ Câu chuyện trên nói lên điều gì?(Ca ngợi trí thông minh, tài xử kiện của vị
<i>quan án)</i>
<i>HĐ<b>3. Đọc diễn cảm.</b></i>
- Cho HS đọc phân vai.
- GV treo bảng phụ đoạn văn cần luyện đọc và hớng dẫn HS luyện đọc.
- Cho HS thi đọc diễn cảm. GV nhận xét, khen những bạn đọc tốt.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- GV nhận xét tiết học. Về nhà tìm đọc những truyện về xử án.
________________________
<b>ChÝnh t¶</b>
<b>Nhớ-viết: Cao Bằng</b>
<b>I. Mục đích - u cầu:</b>
- Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ.
- Viết hoa đúng các tên ngời,tên địa lí Việt Nam. Nắm vững quy tắc viết hoa
tên ngời, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên ngời, tên địa lý Việt nam.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi động:</b>
- Gọi một HS lên bảng,cả lớp viết vào vở nháp 2 tên ngời, 2 tên địa lí Việt
Nam.
- GV nhận xét, t vấn.
<b>B. Bài mới:</b>
<i>HĐ<b>1. Giới thiệu bài: </b></i>GV nêu MĐ - YC tiết học.
<i>HĐ<b>2. Hớng dẫn HS nhí-viÕt. </b></i>
- Cho HS đọc thuộc lịng 4 khổ thơ đầu.
+ Tìm những hình ảnh thiên nhiên đợc so sánh với lịng yêu nớc của ngời dân
Cao Bằng?
- HS viÕt chÝnh t¶.
- GV t vấn, chữa bài.
<i>HĐ<b>3. Làm bài tập.</b></i>
Bài2:
- HS đọc nội dung BT2.
- HS phát biểu ý kiến, nhắc lại quy tắc viết tên ngời và tên địa lí Việt Nam
(Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng tạo thành tên )
Bµi 3:
- HS đọc yêu cầu BT, làm bài vào VBT.
- GV dán 3 – 4 tờ phiếu đã kẻ bảng; chia lớp thành 3 – 4 nhóm, phát bút dạ
mời các nhóm thi tiếp sức.
- Kết thúc thời gian, GV nhận xét và tuyên dơng nhóm nào thắng cuộc.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
_____________________________
Thø 3 ngày 2 tháng 3 năm 2021
<b>Toán</b>
<b>Mét khối</b>
<b>I. Mục tiêu: Gióp HS:</b>
- Có biểu tợng đúng về m3<sub>, biết đọc và viết đúng đơn vị đo m</sub>3<sub>. Biết tên gọi, kí</sub>
hiệu độ lớn của đơn vị đo thể tích: Mét khối.
- Nhận biết đợc mối quan hệ về m3<sub>, dm</sub>3<sub>, cm</sub>3<sub>dựa trên mơ hình.</sub>
- Chuyển đổi đúng các số đo từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ và ngợc lại.
<b>II. §å dïng:</b>
- Tranh vẽ mét khối. Bảng đơn vị đo thể tích.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi động:</b>
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1 dm3<sub> = ... cm</sub>3<sub> ; 25 dm</sub>3<sub> = ... cm</sub>3<sub>.</sub>
8,5dm3<sub> = ... cm</sub>3<sub> ; </sub> 5
8 dm3 = .... cm3.
b. 5000 cm3<sub> = .... dm</sub>3<sub>.</sub>
2860000 cm3<sub> = ... dm</sub>3<sub>.</sub>
8600 cm3<sub> = ... dm</sub>3<sub>.</sub>
125000 cm3<sub> = ... dm</sub>3<sub>.</sub>
- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp.
- GV cùng HS nhận xét đánh giá.
<b>B. Bµi míi:</b>
<i>HĐ1. Hình thành biểu tợng m</i><b>3<sub> và mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể</sub></b>
<b>tích đã hc.</b>
<i><b>a. Mét khối:</b></i>
+ Xăng- ti- mét khối là gì? Đề- xi- mét khối là gì?
+ Vậy mét khối là gì?
- Mét khối viết tắt là m<b>3<sub>.</sub></b>
- GV treo h×nh minh häa nh SGK tranh 117.
+ Hình lập phơng cạnh 1 m gồm bao nhiêu hình lập phơng cạnh 1 dm? Gi¶i
thÝch?
+ VËy 1 m3<sub> b»ng bao nhiªu dm</sub>3<sub>?</sub>
+ 1 m3<sub> b»ng bao nhiªu cm</sub>3<sub>?</sub>
<i><b>b. NhËn xÐt:</b></i>
+ Chúng ta đã học những đơn vị đo thể tích nào? Nêu thứ tự từ bé đến lớn?
- GV gọi HS lên bảng viết vào chỗ chấm trong bảng.
<b>1 m3</b> <b><sub>1 dm</sub>3</b> <b><sub>1cm</sub>3</b>
....dm3 <sub>....cm</sub>3
...m3 ...dm
3
...m3
+ Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị đo thẻ tích bé hơn,liền sau.
+ Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn v o th tớch lin trc.
<i>HĐ<b>2. Luyện tập.</b></i>
Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- Lu ý: Khi đọc các số đo, ta đọc nh số tự nhiên, phân số hoặc số thập phân;
sau đó kèm ngay tên đơn vị đo..
Bµi 2b: HS lµm bµi råi chữa bài.
Bi 3 (HSKG): Gi HS c yờu cu đề bài.
- Tóm tắt bài toỏn ri nờu cỏch gii.
Bài giải:
Mỗi lớp có số hình lập phơng 1dm3<sub> là:</sub>
5 x 3 = 15 (h×nh)
Số hình lập phơng 1dm3<sub> để xếp đầy hộp là:</sub>
15 x 2 = 30 (hình)
Đáp số: 30 hình.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- Ôn tập bảng đơn vị đo thể tích, mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích.
- Hồn thành bài tập trong VBT Toỏn.
_____________________________
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>ễn luyn: ni cỏc v cõu ghép bằng quan hệ từ.</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu: </b>
- Cđng cè vỊ c©u ghÐp thể hiện quan hệ tơng phản, quan hệ điều kiện (giả
thiết) - kết quả, quan hệ nguyên nhân - kết qu¶.
- Biết phân tích cấu tạo câu ghép; biết thêm vế câu ghép để tạo thành một câu
ghép chỉ các mối quan hệ trên.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi ng:</b>
- Gọi HS làm lại BT1 cđa tiÕt LTVC tríc.
- GV nhËn xét, t vấn.
<b>B. Bài mới:</b>
<i>HĐ<b>1. Giới thiệu bài: </b></i>GV nêu MĐ - YC tiết học.
<i>HĐ<b>2. Hớng dẫn HS làm bµi tËp. </b></i>
Bài 1: Xác định vế câu, cặp quan hệ từ nối các vế câu trong câu ghép sau:
<i>Nếu chỉ cần miếng cơm manh áo/ thì tơi ở Phan Thiết cũng đủ sống.</i>
- HS làm bài và trình bày kết quả.
- GV chốt lại ý đúng.
Bµi 2: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp với chỗ trèng trong tõng c©u sau:
a. ... tôi đạt đợc danh hiệu “học sinh xuất sắc” ... bố mẹ tôi thởng cho tôi đợc
đi tắm biển Sầm Sơn.
b. ... trêi ma ... líp ta hoÃn đi cắm trại.
c. ... gia đình gặp nhiều khó khăn ... bạn Hạnh vẫn phấn đấu học giỏi.
d. ... xe bị hỏng ... đến lớp muộn giờ.
- HS đọc yêu cầu bài tập, làm bài và trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại ý đúng.
Bài 3: Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống để hồn chỉnh các vế câu ghép.
a. Tuy Nam không đợc kho ...
b. Mặc dù nhà nó xa ...
c. NÕu trêi trë rÐt ...
- Chấm, chữa bài.
<b>C. Hot ng tiếp nối:</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Ghi nhớ những từ ngữ cỏc em va c hc.
______________________________
<b>Địa lí</b>
<b>Một số nớc ở châu Âu</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:</b>
- Dựa vào lợc đồ nhận biết và nêu vị trí địa lí, đặc điểm lãnh thổ của Liên
Bang Nga, của Pháp.
- Nêu đợc một số đặc điểm chính nổi bật của hai quốc gia của Nga, Pháp.
- Liên Bang Nga nằm ở cả hai châu á và châu Âu, có diện tích lớn nhất thế
giới và dân số khá đơng. Tài ngun thiên nhiên giàu có tạo điều kiện thuận lợi để
- Chỉ vị trí và thủ đơ của Nga, Pháp trên bản đồ.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Lợc đồ kinh một số nớc châu á. Lợc đồ một số nớc châu Âu.
- Hình minh họa trong SGK.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi động:</b>
+ Hãy xác định vị trí địa lí, giới hạn châu Âu, các dãy núi và đồng bằng của
châu Âu?
+ Ngời dân châu Âu có đặc điểm gì?
+ Nêu những hoạt động kinh tế của các nớc chõu u?
<b>B. Bi mi:</b>
<i><b>HĐ1: Liên bang Nga.</b></i>
- HS làm việc cá nhân hoàn thành bảng sau:
Liên bang Nga.
V trớ a lớ
Din tớch
Dõn s
Tài nguyên,khoáng sản
Sản phẩm công ngiệp
Sản phẩm nông nghiệp
- Một HS trình bày trên bảng lớp.
+ Vì sao lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu lạnh và khắc nghiệt không?
+ Khí hậu khơ và lạnh tác động đến cảnh quan thiên nhiên ở đây nh thế nào?
- GV kt lun.
<i><b>HĐ2: Pháp</b></i>
- HS thảo luận nhóm 4, xem hình minh họa SGK, lợc đồ hoàn thành bài tập
sau:
1. Xác định vị trí địa lí và thủ đơ nớc Pháp
a. Nằm ở Đông Âu, thủ đô Pa-ri.
b. Nằm ở Trung Âu, thủ đô Pa-ri.
<i>c. Nằm ở Tây Âu, thủ đô Pa-ri.</i>
2. ViÕt mũi tên theo chiều thích hợp vào giữa các ô ch÷ sau.
3. Kể tên một số sản phẩm của ngành công nghiệp nớc Pháp.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- GV tỉng kÕt bµi. HS vỊ nhµ häc bài và chuẩn bị bài ôn tập.
_____________________________
Thứ 4 ngày 3 tháng 3 năm 2021
<b>Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Biết đọc, viết các đợn vị đo: m3<sub>, dm</sub>3<sub>, m</sub>3<sub>. Mối quan hệ giữa chúng.</sub>
- Củng cố, rèn luyện kỉ năng đọc, viết các số đo thể tích và quan hệ giữa các
đơn vị đo.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
N»m ë
T©y
¢u
Giáp với đại
d-ơng, biển ấm
khơng đóng băng.
KhÝ hËu
«n hòa. Cây cối xanh
t-ơi.
<b>A. Khi ng:</b>
+ Nêu tên các đơn vị đo thể tích đã học?
+ Mỗi đơn vị đo thể tích hơn kém nhau bao nhiêu lần?
<b>B. Bi mi:</b>
<i>HĐ<b>1. Giới thiệu bài:</b></i><b> GV nêu MĐ - YC tiÕt häc.</b>
<i>H§<b>2. Lun tËp:</b></i>
GV tỉ chøc, híng dÉn HS tự làm rồi chữa bài.
Bi 1: 1 HS nờu yêu cầu bài tập. Cho HS làm các bài a, b (dòng 1, 2, 3)
- HS nối tiếp nhau đọc số đo.
- Nêu cách đọc chung: Đọc số đo rồi đọc đơn vị đo.
Bài 2: HS làm bài rồi chữa bài.
- Cả 3 cách đọc a, b, c đều đúng.
Bài 3 (a, b): HS làm bài vào vở sau đó đổi vở chữa bài.
- GV nhận xét một số bài.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- Ôn lại cách đọc, viết và so sánh số đo thể tích.
- Ôn lại quy tắc so sánh số tự nhiên, số thập phân.
- Hoàn thành bài tập trong VBT.
_______________________________
<b>Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>
<b>I. Mục ớch - yờu cu:</b>
1. Rèn kỉ năng nói:
- Biết kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về những ngời đã góp về những
ngời bảo vệ trật tự, an ninh; sắp xếp chi tiết tơng đối hợp lý, kể rõ ràng, rõ ý, biết và
trao đổi về nội dung câu chuyện.
2. Rèn kỉ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đợc lời kể của bạn.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi động:</b>
- 2 HS kÓ chuyện về ông Nguyễn Khoa Đăng.
+ Theo em ông Nguyễn Khoa Đăng là ngời thế nào?
- GV nhËn xÐt, t vÊn.
<b>B. Bµi míi:</b>
<i><b>HĐ1. Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.</b></i>
- GV ghi đề bài lên bảng lớp.
- GV gạch dới những từ ngữ quan trọng trong đề bài: góp sức mình bảo vệ
trật tự, an ninh.
- HS đọc gợi ý trong SGK.
- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể.
<i><b>HĐ2. HS kể chuyÖn.</b></i>
- HS đọc gợi ý 3 trong SGK.
- HS kể chuyện theo nhóm.
- HS thi kể chuyện trớc lớp.
- GV cùng HS bình chọn bạn kể câu chuyện hay và hấp dẫn nhất.
<b>C. Hoạt động tiếp nối:</b>
- GV nhËn xÐt tiết học.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe.
_____________________________
Thứ 6 ngày 5 tháng 3 năm 2021
<b>Tập làm văn.</b>
<b>Tr bi vn k chuyn.</b>
<b>I-Mc ớch-yờu cầu:</b>
- Nắm đợc yêu cầu bài văn kể chuyện theo 3 đề bài đã cho.
- Nhận thức đợc u khuyết điểm của mình và của bạn;biết tham gia sửa lỗi
chung;biết tự sửa lỗi,tự viết lại một đoạn văn hay cả bài cho hay hơn.
- B¶ng phơ.
<b>III-Hoạt động dạy học:</b>
<b>A- Khởi động:</b>
-Gọi 2 HS lần lợt đọc chơng trình hoạt động đã lập trong tiết trớc.
-GV nhn xột,t vn.
<b>B-Bài mới:</b>
<b>HĐ 1: Giới thiệu bài.</b>
<b>HĐ 2: Nhận xÐt chung.</b>
- GV nhËn xÐt kÕt quả HS làm bài
- Thông báo các nhận xét cụ thể.
<b>HĐ 3: Chữa bài:</b>
- Hớng dẫn HS chữa lỗi chung:
+ Lỗi chính tả: +Lỗi dùng từ: +Câu:
- Hớng dẫn HS sửa lỗi trong bài.
- Hớng dẫn HS học tập những đoạn văn hay: GV đọc bài của em Duy Mạnh,
Phan Trang, Lê Thảo...
- HS trao đổi thảo luận để thấy rõ cái hay.
- Hớng dẫn HS chọn viết lại đoạn văn cho hay hơn.
<b>IV- Hoạt động tiếp nối:</b>
- GV nhận xét một số đoạn viết của HS.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- Những em cha đạt về nhà lm li.
_____________________________
<b>Toán</b>
<b>Thể tích hình lập phơng</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>
- Biết tính cơng thức và quy tắc tính thể tích hình lập phơng.
- Thực hành tính đúng thể tích hình lập phơng với số đo cho trớc.
- Biết vận dụng cơng thức tính để giải quyết các tình huống có liên quan.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Mơ hình hình lập phơng. Bảng phụ.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Khởi động:</b>
- Nêu các đặc điểm của hình lập phơng?
- Hình lập phơng có phải là trờng hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật khơng?
- Viết cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?
<b>B. Bài mới:</b>
<i><b>HĐ1. Hình thành công thức tính thể tích hình lập phơng.</b></i>
VD: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiỊu dµi b»ng 3 cm, chiỊu réng 3
cm, chiỊu cao 3 cm.
- HS tÝnh theo c«ng thøc.
+ Nhận xét hình hộp chữ nhật đó?
+ Vậy đó là hình gì? Nêu cách tính thể tích hình lập phơng?
+ Viết cơng thức tính thể tích hình lp phng?
<i><b>HĐ2. Rèn kĩ năng tính thể tích hình lập ph¬ng.</b></i>
Bài 1: HS đọc đề bài, nêu cái đã cho, cái cần tìm.
+ Mặt hình lập phơng là hình gì? Nêu cách tính diện tích hình đó?
+ Nêu cách tính diện tích tồn phần hình lập phơng?
Bµi 2(HSKG):
+ Đề bài u cầu tính gì? Muốn tính đợc khối lợng kim loại cần biết gì?
- HS làm bài rồi đổi vở chữa bài. 1 em chữa trên bảng phụ.
Bµi 3:
+ T×m sè trung b×nh céng cđa 3 sè ta lµm thÕ nµo?
+ Nêu cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật? hình lập phơng?
- HS làm bài rồi đổi vở cha bi. 1 em cha trờn bng ph.
Bài giải:
b) Độ dài của cạnh hình lập phơng là: ( 8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm)
c) ThÓ tích của hình lập phơng là: 8 x 8 x 8 = 512 (cm3<sub>)</sub>
Đáp số: a) 504 cm3<sub> ; b) 512 cm</sub>3
<b>C. Hot ng tip ni:</b>
- Ôn lại quy tắc và công thức tính thể tích hình lập phơng.
- Hoàn thành bài tập trong VBT.