Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

10 ĐỀ HSG TOÁN 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.62 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ĐỀ 1
<b>Bài 1:</b> (4,0 điểm)


a) Tìm tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khi chia cho 37 dư 2 và chia cho 11 dư 5.
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2x<i>y</i> 4x <i>y</i> 9 0


<b>Bài 2:</b> (4,0 điểm)


a) Cho 3a 2 <i>b</i>0<sub>và </sub>9a24<i>b</i>2 13a<i>b</i><sub>. Tính giá trị biểu thức </sub> 9a2 4 2
<i>ab</i>
<i>A</i>


<i>b</i>


 <sub>.</sub>


b) Giải phương trình:


2 2


3
2015 2013 2011


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


<b>Bài 3:</b> (4,0 điểm)
a) Cho biểu thức



3 2 2 2


3 2 2 2


2x 2 ( 2) 3


2x 3x 4x 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>M</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


    


 <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub></sub>   <sub></sub>


Rút gọn biểu thức M và tính giá trị của x khi M = 3.


b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: <i>N</i> <i>x</i>2 <i>y</i>24x 4 <i>y</i>2.
<b>Bài 4:</b> (4,0 điểm)


Cho tam giác ABC vuông tại A (AC>AB), đường cao AH (H<sub>BC). Trên tia HC lấy điểm</sub>


D sao cho HD = HA. Đường vng góc với BC tại D cắt AC tại E.


a) Chứng minh rằng <i>BEC</i><sub>và </sub><i>A C</i>D <sub>đồng dạng.</sub>


b) Tính tỉ số


<i>BE</i>
<i>AB</i>
<b>Bài 5:</b> (4,0 điểm)


a) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Một đường thẳng đi qua G không song song với
BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M và N. Tính


<i>AB</i> <i>AC</i>


<i>AM</i> <i>AN</i>


b) Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến AH, BG sao cho <i>CAH CBG</i>  30 <sub>.</sub>


Chứng minh rằng tam giác ABC đều.
ĐỀ 2


<b>Bài 1</b>: (5,0 điểm)


1. Cho biểu thức M=


4 2 2


6 4 2 4 2


2 1 3



1 1 4 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


 


    


a/ Rút gọn M b/ Tìm giá trị lớn nhất của M
2. Cho x, y là số hữu tỷ khác 1 thỏa mãn


1 2 1 2
1
1 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 
 
  <sub>. </sub>


Chứng minh M=<i>x</i>2<i>y</i>2 <i>xy</i> là bình phương của một số hữu tỷ
<b>Bài 2</b>: (4,0 điểm)


1. Tìm số dư trong phép chia

<i>x</i>3

 

<i>x</i>5

 

<i>x</i>7

 

<i>x</i>9

2033 cho <i>x</i>212<i>x</i>30
2. Cho x, y, z thỏa mãn <i>x y z</i>  7 ; <i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>2 23 ; <i>xyz</i>3



Tính giá trị biểu thức H=


1 1 1


6 6 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

1. Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn 3<i>x</i>23<i>xy</i>17 7 <i>x</i> 2<i>y</i>
2. Giải phương trình Giải phương trình:

 

 



2


3<i>x</i> 2 <i>x</i>1 3<i>x</i>8 16
<b>Bài 4</b>: (6 điểm)


Cho hình vng ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Trên cạnh AB lấy M
( 0<MB<MA) và trên cạnh BC lấy N sao cho <i>MON</i> 900<sub>. Gọi E là giao điểm của AN với DC, gọi K</sub>
là giao điểm của ON với BE


1. Chứng minh <i>MON</i><sub> vuông cân </sub>
2. Chứng minh MN song song với BE
3. Chứng minh CK vng góc với BE


4. Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H. Chứng minh 1


<i>KC</i> <i>KN</i> <i>CN</i>


<i>KB</i> <i>KH</i> <i>BH</i> 
<b>Bài 5</b>: (1,0 điểm)


Cho x, y 0 <sub> thỏa mãn </sub><i>x</i>2<i>y</i>5<sub>. Tìm giá trị nhỏ nhất của H=</sub>



2 <sub>2</sub> 2 1 24


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


  


ĐỀ 3


<b>Bài 1.</b>

(4,0 điểm) Cho biểu thức:



2 2


2 2 3 2


x 2x 2x 1 2


M 1


2x 8 8 4x 2x x x x


   


<sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>   <sub></sub>


    <sub></sub> <sub></sub>


 



a) Rút gọn M.



b) Tìm x nguyên để M có giá trị là số nguyên dương.


c) Tìm x để

M3

<sub>.</sub>



<b>Bài 2. </b>

(6,0 điểm)



a) Cho ,

<i>x y</i>

là hai số dương và

x2010 y2010 x2011y2011 x2012y2012.

<sub> Tính giá trị</sub>


của biểu thức

S x 2020 y2020

.



b) Giải phương trình



x 2015 x 2007 x 2006 x 2018


2010 2012 2011 2013


   


  


.


c) Tìm x và y thỏa mãn:



2 2


y 2 x 1 =2y x 1 .


<b>Bài 3.</b>

(4,0 điểm)


a) Chứng minh




bc ac ab


a b c


a  b  c   

<sub> với mọi số dương a, b, c.</sub>



b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

L x 4 4x37x2 12x 20.


<b>Bài 4.</b>

(6,0 điểm)



Cho tam giác ABC vuông tại A

AC AB

. Vẽ đường cao AH

H BC

. Trên


tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho KH = HA. Qua K kẻ đường thẳng song song với


AH, cắt đường thẳng AC tại P.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

b) Gọi Q là trung điểm của BP. Chứng minh: tam giác BHQ đồng dạng với tam


giác BPC.



c) Tia AQ cắt BC tại I. Chứng minh:



AH BC
=1
HB  IB
ĐỀ 4


<b>Câu 1 </b>

<i>(4,0 điểm)</i>



1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

<i>x</i>26<i>xy</i>5<i>y</i>2 5<i>y x</i>

<sub>.</sub>


2) Cho

a

3

3ab

2

5

<sub> và </sub>

b3 3a b 102 

<sub>. Tính S = </sub>

2016a22016b2



<b>Câu 2 </b>

<i>(5,0 điểm)</i>



1) Cho biểu thức A =



2


2 2


4 8 1 2


:


2 4 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


    


 


   


    


 


Rút gọn biểu thức A và tìm các giá trị của x để A < 0




2) Chứng minh rằng ( n

2

<sub> + 3n + 1)</sub>

2

<sub> - 1 chia hết cho 24 với n là số tự nhiên.</sub>


<b>Câu 3 </b>

<i>(4,0 điểm)</i>



1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: x

3

<sub> + 3x = x</sub>

2

<sub>y + 2y + 5 </sub>



2) Một đa thức P(x) chia cho

<i>x</i>2 <i>x</i> 1

thì dư 1 - x và chia cho

<i>x</i>2 <i>x</i>1

thì dư


3x + 5. Tìm số dư của phép chia P(x) cho

<i>x</i>4<i>x</i>21

<sub>.</sub>



<b>Câu 4 </b>

<i>(6,0 điểm) </i>



Gọi M là một điểm bất kì trên đoạn thẳng AB. Vẽ về một phía của AB các hình


vng AMCD, BMEF.



1) Chứng minh AE vng góc với BC



2) Gọi H là giao điểm của AE và BC. Chứng minh ba điểm D, H, F thẳng hàng.


3) Chứng minh đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên


đoạn thẳng AB cố định



ĐỀ 5


<b>Bài 1 </b><i>(4,0 điểm)</i>.


Cho biểu thức:


5 4 2


2 3


2x

x

2x 1 8x

4x 2



P



4x

1

8x

1









a. Rút gọn P


b. Tìm các giá trị của x để P = 6
<b>Bài 2 </b><i>(4,0 điểm)</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2a + b 2b + c 2c + d 2d + a


+ + 6


+ c  + a 


 


<i>a b</i> <i>b</i> <i>c d</i> <i>d</i> <sub>. Chứng minh A = abcd là số chính phương.</sub>


b. Tìm a ngun để a3<sub> – 2a</sub>2<sub> + 7a – 7 chia hết cho a</sub>2<sub> + 3.</sub>
<b>Bài 3 </b><i>(3,0 điểm)</i>.


a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x – 1)(2x – 1)(2x2<sub> – 3x – 1) + 2017</sub>



b. Giải phương trình:


2 2


x +1 x +1 2x - 4


+ - 3 0


x - 2 x - 4 x - 4


   




   


   


<b>Bài 4 </b><i>(3,0 điểm)</i>.


a. Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thỏa mãn: a3<sub> + b</sub>3 <sub>+ c</sub>3<sub> = 3abc. Chứng minh </sub>


tam giác đều.


b. Cho x, y, z dương và x + y + z =1. Chứng minh rằng : 2 2 2


1 1 1


9



2  2  2 


  


<i>x</i> <i>yz y</i> <i>xz z</i> <i>xy</i>


<b>Bài 5 </b><i>(5,0 điểm)</i>.


Cho O là trung điểm của đoạn AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là cạnh AB vẽ
tia Ax, By cùng vng góc AB. Trên tia Ax lấy điểm C (khác A), qua O kẻ đường thẳng
vng góc với OC cắt tia By tại D.


a. Chứng minh AB2 <sub>= 4 AC.BD</sub>


b. Kẻ OM vng góc CD tại M. Chứng minh AC = CM


c. Từ M kẻ MH vng góc AB tại H. Chứng minh BC đi qua trung điểm MH
d. Tìm vị trí của C trên tia Ax để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất.


ĐỀ 6


<b>Bài 1.(5 điểm)</b>


Cho x, y là hai số thay đổi thỏa mãn điều kiện x > 0, y < 0 và x + y = 1.


a) Rút gọn biểu thức


<i>A</i>=<i>y</i>−<i>x</i>


<i>xy</i> :

[



<i>y</i>2


(

<i>x</i>−<i>y</i>

)

2−


2<i>x</i>2<i>y</i>


(

<i>x</i>2−<i>y</i>2

)

2
+ <i>x</i>


2


<i>y</i>2−<i>x</i>2

]


.
b) Chứng minh rằng: A < - 4.


<b>Bài 2. (2 điểm)</b>


Cho ba số x, y, z thỏa mãn điều kiện:


4x2<sub> + 2y</sub>2<sub> + 2z</sub>2<sub> – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0,</sub>
Tính gia trị của biểu thức T = (x – 4)2014<sub> + (y – 4)</sub>2014<sub> + (z – 4)</sub>2014<sub>.</sub>
<b>Bài 3.(2 điểm)</b>


Cho số nguyên tố p > 3. Biết rằng có số tự nhiên n sao cho trong cách viết thập phân của số pn
có đúng 20 chữ số. Chứng minh rằng trong 20 chữ số này có ít nhất 3 chữ số giống nhau.


<b>Bài 4.( 8 điểm)</b>


Cho hình vuông ABCD cạnh a và điểm N trên cạnh AB. Cho biết tia CN cắt tia DA tại E, tia
Cx vng góc với tia CE cắt tia AB tại F. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF.



a) Chứng minh CE = CF;


b) Chứng minh B, D, M thẳng hàng;


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

d) Xác định vị trí điểm N trên cạnh AB sao cho tứ giác ACFE có diện tích gấp 3 lần diện tích hình
vng ABCD.


<b>Bài 5. (3 điểm)</b>


a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn 3x<sub> – y</sub>3<sub> = 1</sub>


b) Cho ba số a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 ≤ a, b, c ≤ 2 và a + b + c = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2<sub> + b</sub>2<sub> + c</sub>2<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

ĐỀ 8


<b>Bài 1.</b> (6,0 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

c. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì : A = 5n+2<sub> + 26.5</sub>n<sub> + 8</sub>2n+1<sub></sub><sub> 59</sub>


<b>Bài 2.</b> (4,0 điểm)


a. Chứng minh



2 2 2


a <i>b</i> <i>c</i> 2 <i>ab</i><i>bc</i><i>ca</i> <sub> với mọi số thực a, b, c.</sub>


b. Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì biểu thức P một số chính phương.


x+5 x+7

 

 

9

 

11 + 16.



<i>P</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>Bài 3</b> (3.0 điểm):


Cho biểu thức: 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1


3 2 5 6 7 12 9 20


<i>P</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    


        


a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có giá trị.
b) Rút gọn biểu thức P.


<b>Bài 4.</b> (5,0 điểm)


Cho tam giác ABC vuông tại A

AC AB

. Vẽ đường cao AH

H BC

. Trên tia đối của
tia BC lấy điểm K sao cho KH = HA. Qua K kẻ đường thẳng song song với AH, cắt đường thẳng AC
tại P.


a.Chứng minh: Tam giác ABC Đồng dạng với tam giác KPC.



b. Gọi Q là trung điểm của BP. Chứng minh: QH là đường trung trực của đoạn thẳng AK.
<b>Bài 5 </b>(2.0 điểm):<b> </b>


Cho tam giác ABC có <i>A B</i>ˆ  ˆ. Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho <i>HAC</i>ˆ <i>ABC</i>ˆ <sub>. Đường phân </sub>
giác của góc ˆ<i>BAH</i>cắt BH ở E. Từ trung điểm M của AB kẽ ME cắt đường thẳng AH tại F. Chứng
minh rằng: CF // AE.


ĐỀ 9


<i><b>Câu 1:</b></i>


<i>a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x</i>3<sub> – 7x</sub>2<sub> + 17x – 5</sub>


<i>b) Cho a + b = 1. Tính giá trị của biểu thức C = 2(a</i>3<sub> + b</sub>3<sub>) – 3(a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> )</sub>
<i><b>Câu 2:</b></i>


<i>a) Cho các số nguyên a, b,c thoả mãn: ab+bc+ca=1. </i>
Chứng minh rằng: A=

 

 



2 2 2


1 a

1 b

1 c



là số chính phương ;
<i>b) CMR với mọi số tự nhiên n ta có: 5</i>n+2<sub>+26.5</sub>n<sub>+8</sub>2n+1 <sub></sub><sub> 59</sub>


<i><b>Câu 3:</b></i>


<i>a) Tìm x biết : (x</i>2<sub> + x)</sub>2<sub> + 4(x</sub>2<sub> + x) = 12 ;</sub>


<i>b) Cho ba số a, b, c thoả mãn </i>


  




  


 2 2 2


a b c 0


a b c 2012<sub>. Tính </sub> <sub></sub> 4 <sub></sub> 4 <sub></sub> 4


A a b c .


<i><b>Câu 4:</b></i> Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH. Gọi I là trung điểm của HC. Kẻ đoạn thẳng
BK vng góc với BA sao cho BK=


1
2 AC
(K và C cùng phía đối với AB).


a) Gọi E là trung điểm của AH. Chứng minh rằng BE song song với IK.
b) Tính góc <i>AIK</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 1</b> : Cho phân thức: A =


4 3 2



2


x

3x

5x

9x 6



4x 3 x





 



1) Tìm x để A = 0
2) Rút gọn A


<b>Câu 2</b> : Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức : 2y2<sub>x – y</sub>2<sub> + x + y + 1 = x</sub>2<sub> +xy +y</sub>2
<b>Câu 3</b> :


1) Chứng minh rằng : (x – 1)(x – 3)(x – 4)(x – 6) + 10 <sub> 1</sub>
2) Giải phương trình : x6<sub> + 3x</sub>5<sub> + 6x</sub>4<sub> + 7x</sub>3<sub> + 3x + 1 = 0</sub>


<b>Câu 4</b> : Cho tam giác ABC cân tại A với góc A nhọn, CD là đường phân giác của góc ACB (D thuộc
AB) ; qua D kẻ đường vng góc với CD cắt đường thẳng CB tại E. Chứng minh BD =


1
2 EC.


<b>Câu 5</b> : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, M là một điểm di động trên AB. Qua A, B vẽ các đường
thẳng song song với CM, chúng lần lượt cắt các đường thẳng BC, CA tại P và Q. Tìm vị trí điểm M để
biểu thức



1

1

2011



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×