Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.9 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2019</i>
Tiếng Việt
<b>VẦN /IÊM/ IÊP/ƯƠM/ ƯƠP/</b>
(2 tiết)
_______________________________
<b>Toán</b>
<b>VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Biết sử dụng thước kẻ xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng .
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài tính theo xăng ti mét cho trước.
- u thích hình học.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>Giáo viên:</b> Thước kẻ có đơn vị xăng ti mét phóng to
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
- Đọc: 3cm, 5cm, 10cm....
- Chỉ trên thước kẻ vạch chỉ 6cm, 7 cm...
<b>2. Bài mới: </b><i>a. Giới thiệu bài (2') </i>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
<i>b. Hướng dẫn vẽ (6') </i>
- Đặt thước lên tờ giấy, tay trái giữ
thước,
tay phải cầm bút. Chọn số chỉ độ dài
đoạn
thẳng cần vẽ.
Dùng bút nối điểm 0 và điểm đó lại.
Nhấc bút, ghi tên đoạn thẳng.
<i>c. Thực hành (20') </i>
- theo dõi và quan sát GV vẽ
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Quan sát nhắc nhở em yếu.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Gọi HS nhận xét, bổ sung cho bạn.
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Quan sát, giúp đỡ em yếu.
<b>3.Củng cố - dặn dò </b>
- HS nêu yêu cầu và vẽ vào vở
- HS nêu tóm tắt bài tốn và tự
trình bày lời giải. HS khá chữa
bài.
- Muốn vẽ đoạn thẳng theo số đo cho trước ta thực hiện những thao tác nào ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập chung.
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS luyện tập, thực hành.
Rèn kĩ năng giải tốn có lời văn.
u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>Bộ thực hành Toán
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>2. Luyện tập</b>
<b>Bài 1</b>:Vẽ đoạn thẳng dài: 3 cm, 5 cm.
Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Quan sát nhắc nhở em yếu.
<b>Bài 2</b>:Đoạn thẳng MN dài 5 cm, đoạn
thẳng NP dài 4 cm. Hỏi đoạn thẳng MP
dài bao nhiêu xăng ti mét?
Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Gọi HS nhận xét, bổ sung cho bạn.
<b>Bài 3</b>: Vẽ đoạn thẳng MN, NP có độ dài
nêu ở bài 2.
Gọi HS nêu yêu cầu.
- Quan sát, giúp đỡ em yếu.
<b>3.Củng cố - dặn dò</b>
- HS nêu yêu cầu và vẽ vào vở
- HS nêu tóm tắt bài tốn và tự
trình bày lời giải. HS khá chữa
bài.
- Vẽ vào vở
Nhận xét giờ học
___________________________
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
____________________________
<b>Thủ công</b>
<b>KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU</b>
<b>I- MỤC TIÊU</b>
- Biết cách kẻ đoạn thẳng.
- Kẻ được các đoạn thẳng cách đều.
<b>- Giáo viên</b>: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.
<b>- Học sinh</b>: Bút chì, thước kẻ, giấy kẻ ơ.
<b>III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS . - Nhận xét sự chuẩn bị của bạn
<b>2. Bài mới: </b><i>a. Giới thiệu bài </i>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài
<i>b. Hướng dẫn hực hành </i> - Hoạt động cá nhân
- Hướng dẫn kẻ đoạn thẳng AB - HS tự nêu lại cách lấy 2 điểm
và cách kẻ.
- Cách kẻ đoạn CD. - HS tự nêu lại cách kẻ.
<i>c. Thực hành</i> - Hoạt động cá nhân
- Cho HS thực hành, quan sát giúp đỡ
những em yếu.
- Thực hành trên đồ dùng mình
đã chuẩn bị
- Đánh giá bài thực hành của HS. - Nhận xét đánh giá bài bạn
<b>3.Củng cố dặn dò </b>
- Thu dọn vệ sinh lớp học.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau: giấy màu, bút chì, thước kẻ.
<i><b>Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2019</b></i>
<b>Tốn</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố cách đọc, viết số, cách cộng các số đến 20
- Củng cố kĩ năng cộng, đọc, viết số, giải tốn có lời văn.
<b>II. ĐỒ DÙNG: Giáo viên:</b> Tranh vẽ minh hoạ bài 1, 2, 3.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
- Gọi HS vẽ đoạn thẳng dài 5m; 7cm
<b>2. Bài mới: </b><i>a. Giới thiệu bài </i>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
<i>b. Luyện tập </i>
Bài 1: Treo bảng phục có viết bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Gọi vài em đọc lại các số đó.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Ghi phép tính đầu tiên và hỏi: Em điền số
- Nắm yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu, làm và HS
yếu, trung bình chữa.
mấy vào ô trống thứ nhất ? Vì sao ? Tương
tự với ô trống thứ hai
- Gọi vài em nhắc lại, sau đó cho HS lên làm
và chữa bài.
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài, hỏi để HS nêu tóm
tắt
Bài 4: Treo bảng phụ lên bảng, hỏi HS cách
làm
<b>3. Củng cố - dặn dò </b>
- Đếm lại các số trong phạm vi 20
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện
tập chung.
- Điền số 13 vì 11+2 = 13
- Tương tự phần còn lại.
- Em khác nhận xét bài làm của
bạn
- Tóm tắt vào vở và giải bài toán
- HS khá lên chữa bài.
- Nêu cách làm, vài em nhắc lại,
sau đó làm và chữa bài.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>Vần / ENG/ EC/ ONG/ OC//ÔNG/ÔC/</b>
_________________________________
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
____________________________
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>Trải nghiệm sáng tạo</b>
________________________________________________________________
<i><b>Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2019</b></i>
Tiếng Việt
<b>VẦN / UNG/ UC /ƯNG/ỨC/</b>
(2 tiết)
______________________________
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố cách so sánh số, vẽ đoạn thẳng,
- Củng cố kĩ năng cộng, trừ nhẩm, giải tốn có lời văn có nội dung hình học
- Say mê làm tốn.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
- Gọi HS tính: 14+2 = ....; 5 + 13 = ....
<b>2. Bài mới: </b><i>a Giới thiệu bài (2') </i>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
<i>b. Luyện tập (25')</i>
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Chốt: Cần sử dụng bảng cộng, trừ đã học
để tính tốn cho chính xác.
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ? Số nhỏ
nhất có 2 chữ số là số nào ?
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV quan sát, giúp đỡ em yếu
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Treo bảng phụ có vẽ hình lên bảng, gọi HS
- Muốn biết đoạn thẳng AC dài mấy cm ta
làm thế nào ?
<b>3.Củng cố - dặn dò </b>
- Nêu lại các thao tác vẽ đoạn thẳng
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Các số
tròn chục.
- Nắm yêu cầu của bài
- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS
yếu, trung bình chữa.
- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS
trung bình chữa bài.
- Số 20, số 10
- HS làm và chữa bài
- Đọc yêu cầu
- Vài em nêu lại
- Tự nêu lời giải và viết phép
tính thích hợp, HS khá chữa
<b>____________________________</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- HS biết vị trí đường dành cho người đi bộ, sự cần thiết phải đi bộ đúng nơi
quy định.
- HS biết đi bộ đúng lề đường, hoặc đi trên vỉa hè.
- HS có ý thức tự giác đi bộ đúng quy định.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>
<b>- Giáo viên:</b> Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1,2.
<b>- Học sinh:</b> Vở bài tập đạo đức.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>2. Bài mới: </b><i>a. Giới thiệu bài (2')</i>
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài.
<i>b. Làm bài 1 (10') </i>
- Treo tranh vẽ và hỏi: ỏ thành phố phải đi
bộ ở phần đường nào? ( ở nông thôn ) tại
<b>Chốt</b>: ở nông thôn cần phải đi sát nề
đường, ở thành phố đi trên vỉa hè, khi qua
đường phải tuân theo chỉ dẫn của đèn tín
hiệu
<i>c. Làm bài 2 (10').</i>
- Treo tranh, gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS trình bầy ý kiến của mình.
Chốt: Cần đi đúng quy định sẽ được mọi
người khen, đảm bảo an toàn...
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại
đầu bài.
- Thảo luận nhóm.
- Đi trên vỉa hè, phần đường có
vạch kẻ ngang trắng, ( ở nề
đường)...
- Theo dõi
- Cá nhân.
- Cá nhân.
- Em khác nhận xét bổ sung.
<b>3. Củng cố - dặn dò.</b>
- Chơi trò chơi: Qua đường.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trước bài tập 3,4,5.
______________________________
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>____________________________</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố cách so sánh số, vẽ đoạn thẳng,
- Rèn kĩ năng cộng, trừ nhẩm, giải tốn có lời văn có nội dung hình học.
- u thích mơn Tốn.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>2. Luyện tập</b>
Bài 1:Tính.
a) 12+4= 16+ 1=
16- 4= 17- 1=
b) 12+ 3 +1 =
19- 4 +3=
Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Chốt: Cần sử dụng bảng cộng, trừ đã học để
tính tốn cho chính xác.
Bài 2:
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ? Số nhỏ
nhất có 2 chữ số là số nào ?
Bài 3:Vẽ đoan thẳng có độ dài 5 cm.
Gọi HS nêu yêu cầu
- GV quan sát, giúp đỡ em yếu
Bài 4:Đoạn thẳng AB dài 4 cm và đoạn thẳng
BC dài 6 cm. Hỏi đoạn thẳng AC dài mấy cm?
Gọi HS nêu u cầu.
- Treo bảng phụ có vẽ hình lên bảng, gọi HS
nhắc lại đề bài.
- Muốn biết đoạn thẳng AC dài mấy cm ta làm
thế nào ?
<b>3.Củng cố - dặn dò</b>
- Nêu lại các thao tác vẽ đoạn thẳng
- Nhận xét giờ học
HS trung bình chữa bài.
- HS làm và chữa bài
- Đọc yêu cầu
- Tự nêu lời giải và viết
phép tính thích hợp, HS khá
chữa bài.
____________________________
<b>Đạo đức</b>
<b>ƠN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- HS biết vị trí đường dành cho người đi bộ, sự cần thiết phải đi bộ đúng nơi
quy định.
- HS biết đi bộ đúng lề đường, hoặc đi trên vỉa hè.
- HS có ý thức tự giác đi bộ đúng quy định.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>
<b>- Giáo viên:</b> Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1,2.
<b>- Học sinh:</b> Vở bài tập đạo đức.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>
- Nêu những việc cần làm khi cùng học, cùng chơi với bạn?
- Muốn giữ đoàn kết trong lớp ta phải làm gì?
<b>2. Bài mới: </b><i>a. Giới thiệu bài (2')</i>
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài.
<i>b. Làm bài 1 (10') </i>
- Treo tranh vẽ và hỏi: ỏ thành phố phải đi
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại
đầu bài.
bộ ở phần đường nào? ( ở nông thôn ) tại
sao?
<b>Chốt</b>: ở nông thôn cần phải đi sát nề
đường, ở thành phố đi trên vỉa hè, khi qua
đường phải tuân theo chỉ dẫn của đèn tín
hiệu
<i>c. Làm bài 2 (10').</i>
- Treo tranh, gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS trình bầy ý kiến của mình.
Chốt: Cần đi đúng quy định sẽ được mọi
người khen, đảm bảo an tồn...
- Đi trên vỉa hè, phần đường có
vạch kẻ ngang trắng, ( ở nề
đường)...
- Theo dõi
- Cá nhân.
- Cá nhân.
- Em khác nhận xét bổ sung.
<b>3. Củng cố - dặn dò.</b>
- Chơi trò chơi: Qua đường.
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài sau.
<i><b>Thứ năm ngày 21háng 2 năm 2019</b></i>
Tiếng Việt
<b>VẦN /IÊNG/ IÊC/ (2 tiết)</b>
__________________________________
<b>Toán</b>
<b>CÁC SỐ TRỊN CHỤC </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố lại số trịn chục có chữ số ở sau là 0. Nhận biết về số lượng các số
tròn trục.
- Đọc, viết các số tròn chục, so sánh các số tròn chục.
- Yêu thích mơn Tốn.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- Giáo viên: </b> Tranh vẽ minh hoạ SGK
<b>- Học sinh:</b> Bộ đồ dùng toán 1
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Hoạt động 1:</b> Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính 3+15 = .... 19+5 = ...
<b>2. Bài mới: </b><i>a. Giới thiệu bài (2') </i>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
<i>b. Giới thiệu các số tròn chục từ 10 đến 90 (10') </i>
- Yêu cầu HS lấy 1 chục que tính, hay còn gọi là
bao nhiêu ?
- Viết 10 lên bảng. Tiến hành tương tự cho đến 90.
- Yêu cầu HS đếm các số tròn chục từ 10 đến 90.
Chốt: Các số tròn chục từ 10 đến 80 đều có 2 chữ
số, có một chữ số ở cuối là chữ số 0.
<i>c. Luyện tập (15') </i>
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
Chốt: 20 có thể đọc là 2 chục hoặc là hai mươi.
Bài 2:Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Treo bảng phụ có sẵn bài 2, hỏi HS điền số
mấy ? Vì sao ?
- Số trịn chục lớn nhất (bé nhất) là số nào ?
Bài 3: Viết lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu.
- 20 ....10, em điền dấu nào ? Vì sao ?
- Cá nhân
- HS tự nêu yêu cầu, làm
và HS yếu, trung bình
chữa.
- HS tự nêu yêu cầu.
- Số 20 vì số tròn chục
sau số 10 là số 20. HS
- Dầu > vì 20 > 10. HS
làm phần còn lại và chữa
bài.
<b>3.Củng cố - dặn dò </b>(5')
- Đọc lại những số tròn chục từ bé đến lớn và ngược lại
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trước
______________________________
<b>Tự nhiên - Xã hội </b>
<b>CÂY HOA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>:- HS kể tên một số cây hoa và nơi sống của chúng, nói được ích lợi
của việc trồng hoa.
<b>2. Kĩ năng:</b>- Phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa.
<b>3.Thái độ:-</b> u thích và chăm sóc, bảo vệ cây.
<b>II. ĐỒ DÙNG: Học sinh:</b> Một số cây, cành hoa thật, hoặc tranh ảnh
<b>1. Kiểm tra bài cũ </b>(5')
- Nêu tên các bộ phận chính của cây rau ?
- Cây rau có ích lợi gì ?
<b>2. Bài mới : </b><i>a. Giới thiệu bài (2') </i>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
<i>b. Quan sát cây hoa (10')</i>
- Yêu cầu các nhóm quan sát cây hoa của nhóm
và cho biết đó là cây hoa gì ?
Sống ở đâu, cây đó có bộ phận chính gì? So
sánh với cây hoa của nhóm bạn ?
<b>Chốt</b>: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá,p mỗi cây
có mầu sắc hương thơm khác nhau ....
<i>c. Tìm hiểu ích lợi của hoa (10') </i>
- Yêu cầu HS hỏi nhau theo câu hỏi SGK.
- Kể tên các loài hoa có trong bài 23, các lồi
hoa khác mà em biết ?
<b>Chốt</b>: Hoa có rất nhiều lợi ích; làm đẹp, làm
nước hoa,... chúng ta phải biết chăm sóc, bảo
vệ hoa, em sẽ làm gì để bảo vệ cây hoa ?
- Yêu cầu HS bịt mắt, chỉ ngửi, sờ và nêu đúng
tên hoa.
- Thảo luận sau đó báo cáo
kết quả.
- Hoạt động theo cặp.
- Từng cặp hỏi đáp trước lớp.
- Các em nhận xéy bổ sung
- Tươi cây không bẻ cành, hái
hoa ở công viên.
- Chơi vui vẻ.
<b>3.Củng cố - dặn dò </b>(5')
- Nêu tên bộ phận chính của cây hoa và ích lợi của hoa ?
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Cây gỗ.
_____________________________
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Củng cố lại số trịn chục có chữ số ở sau là 0. Nhận biết về số lượng
các số trịn trục.
Rèn tính cần cù, cẩn thận.
u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>Bộ thực hành Tốn
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>2. Bài mới</b>
Bài 1:Viết số
Hai mươi:…
Ba mươi:…
Bốn mươi:…
Năm mươi: …
Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
Chốt: 20 có thể đọc là 2 chục hoặc là hai
mươi.
Bài 2:Số tròn chục?
<b>20</b> <b>50</b>
Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Treo bảng phụ có sẵn bài 2, hỏi HS điền số
- Số trịn chục lớn nhất (bé nhất) là số nào ?
Bài 3:<,>,=
20… 10 40…30
40…30 70…60
50…30 50.. .50
Viết lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu.
- 20 ....10, em điền dấu nào ? Vì sao ?
- HS tự nêu yêu cầu.
- Nêu yêu cầu
- Dấu > vì 20 > 10. HS làm
phần còn lại và chữa bài.
<b>3.Củng cố - dặn dò:</b> Nhận xét giờ học.
____________________________
<b>Tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN TẬP(2 tiết)</b>
________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 22háng 2năm 2019</b></i>
<b> Tiếng Việt</b>
<b>VẦN/ UÔNG/ UÔC/ ƯƠNG,/ ƯƠC /</b>
(2 tiết)
______________________________
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiếng Việt </b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
________________________________
<b>Tự nhiên - Xã hội</b>
<b>ƠN TẬP</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
- Phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa.
- Biết bảo vệ cây hoa.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>Một số cây hoa.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<i>a. Giới thiệu bài </i>
<i>b. Tìm hiểu ích lợi của hoa </i>
- Yêu cầu HS hỏi nhau theo câu hỏi SGK.
<b>Chốt</b>: Hoa có rất nhiều lợi ích; làm đẹp, làm
nước hoa,... chúng ta phải biết chăm sóc, bảo
vệ hoa, em sẽ làm gì để bảo vệ cây hoa ?
<i>c. Chơi trò "Đố bạn hoa gì" </i>
- Yêu cầu HS bịt mắt, chỉ ngửi, sờ và nêu
đúng tên hoa.
- HS đọc đầu bài
- Hoạt động theo cặp.
- Từng cặp hỏi đáp trước lớp.
- Các em nhận xét bổ sung
- Tươi cây không bẻ cành, hái
hoa ở công viên.
- Chơi vui vẻ.
<b>3.Củng cố - dặn dị</b>
- Nêu tên bộ phận chính của cây hoa và ích lợi của hoa ?
- Xem trước bài sau.
__________________________
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TRONG TUẦN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Học sinh nắm được ưu nhược điểm của mình trong tuần
- Nắm chắc phương hướng tuần tới
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
- Nội dung sinh hoạt
<b>III. HOẠT ĐỘNG</b>
<b>1. Giáo viên nhận xét ưu nhược điểm trong tuần</b>
<i>a. ưu điểm: </i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<i>b. Nhược điểm: </i>
<i>………</i>
<i>………</i>
<b>2. Phương hướng tuần tới</b>
- Phát huy những ưu điểm và khắc phục những nhược điểm
- Ln có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch chữ đẹp