Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (248.35 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KIỂM TRA KHẢO SÁT TOÁN 7</b>
<b>A. MA TRẬN ĐỀ </b>
<b> Cấp độ</b>
<b> Chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Tổng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>
<b>1. Thống kê.</b> - Xác định dấu
hiệu.
- Tìm mốt - Lập bảng “tần số”, tìm
giá trị trung bình của dấu
hiệu.
- Vẽ biểu đồ
và nhận xét
<i>Số câu</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>1</i> <i><b>6</b></i>
<i>Số điểm</i> <i>0,25</i> <i>0,5</i> <i>0,25</i> <i>0,5</i> <i>1</i> <i>1</i> <i><b>3,5</b></i>
<i>Tỉ lệ %</i> <i>2,5%</i> <i> 5%</i> <i>25%</i> <i> 5%</i> <i>5%</i> <i>5%</i> <i><b>35%</b></i>
<b>2. Biểu thức </b>
<b>đại số.</b>
- Nhận biết đơn
thức đồng dạng,
- Biết tìm bậc
của đơn thức,
đa thức, đa thức
thu gọn.
Cộng trừ đơn thúc đồng
dạng
- Thu gọn đa thức.
- Cộng đa thức
<i>Số câu</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>2</i> <i>1</i> <i>1</i> <i><b>13</b></i>
<i>Số điểm</i> <i>0.25</i> <i>0.25</i> <i>1</i> <i>0,5</i> <i>1</i> <i>1</i> <i><b>4</b></i>
<i>Tỉ lệ %</i> <i>2,5%</i> <i>2,5%</i> <i>10% 5%</i> <i>10%</i> <i>10%</i> <i><b>40%</b></i>
<b>3. Tam giác </b> Mối quan hệ
giữa cạnh và
góc đối diện
trong tam giác
Xác định độ
Chứng minh hai tam giác
bằng nhau, tam giác
vuông.
<i>Số câu</i> <i>1</i> <i>2</i> <i><b>4</b></i>
<i>Số điểm</i> <i>0,25</i> <i>1,5</i> <i><b>1,75</b></i>
<i>Tỉ số %</i> <i>2,5%</i> <i>20%</i> <i><b>17.5%</b></i>
<b>4. Quan hệ </b>
<b>giữa các yếu </b>
<b>tố trong tam </b>
<b>giác. Các </b>
<b>đường đồng </b>
<b>quy trong </b>
<b>tam giác.</b>
Biết khoảng
cách từ trọng
tâm đến đỉnh
tam giác.
Vận dụng tính
chất của
đường vng
<i>Số câu</i> <i>1</i> <i>1</i> <i><b>2</b></i>
<i>Số điểm</i> <i>0.25</i> <i>0,5</i> <i><b>0,75</b></i>
<i>Tỉ số %</i> <i>2.5%</i> <i>5%</i> <i><b>7,5%</b></i>
<i><b>Tổng số câu</b></i> <i><b>3</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>10%</b></i>
<i><b>5</b></i>
<i><b>1.5</b></i>
<i><b>15%</b></i>
<i><b>4</b></i>
<i><b>2,5</b></i>
<i><b>37,5%</b></i>
<i><b>4</b></i>
<i><b>4</b></i>
<i><b>40%</b></i>
<i><b>22</b></i>
<i><b>Tổng số điểm</b></i> <i><b>10</b></i>
<b>Trường THCS Liên Hà</b>
<b></b>
<b>---***---Đề kiểm tra KSCL giữa kỳ II</b>
<b>Mơn Tốn : Tốn 7</b>
<i>( Thời gian làm bài: 60 phút)</i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM : (2 điểm)</b>
Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
<b>Câu 1: </b>Điểm kiểm tra mơn tốn của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau
9 4 4 7 7 9 7 8 6 5 8 7
9 7 3 6 9 4 8 4 7 5 6 8
<b>a) Dấu hiệu là gì?</b>
A. Điểm kiểm tra mơn Tốn của lớp 7A
B. Số người trong mỗi nhóm của lớp 7A
C. Điểm tổng kết học kì của lớp 7A
D. Số điểm tốt của học sinh lớp 7A
<b>b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau</b>
A. 3 B. 9 C. 7 D. 24
<b>Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức </b>
A. 3<i>x y</i>2 <sub> B. </sub>( 3 ) <i>xy y</i> <sub> C. </sub>3( )<i>xy</i> 2<sub> </sub> <sub>D. </sub>3<i>xy</i><sub> </sub>
<b>Câu 3: Bậc của đa thức</b><i>Q x</i> 3 7<i>x y xy</i>4 311<sub> là :</sub>
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
<b>Câu 4: Kết qủa phép tính </b>5<i>x y</i>2 5 <i>x y</i>2 52<i>x y</i>2 5
A. 3<i>x y</i>2 5<sub> B.</sub>8<i>x y</i>2 5<sub> C.</sub>4<i>x y</i>2 5<sub> D. </sub>4<i>x y</i>2 5
<b>Câu 5. Thu gọn đa thức P = x</b>3<sub>y – 5xy</sub>3<sub> + 2 x</sub>3<sub>y + 5 xy</sub>3<sub> bằng :</sub>
A. 3 x3<sub>y B. – x</sub>3<sub>y C. x</sub>3<sub>y + 10 xy</sub>3<sub> D. 3 x</sub>3<sub>y - 10xy</sub>3<sub> </sub>
<b>Câu 6: Độ dài hai cạnh góc vng liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh </b>
huyền là :
A.5 B. 7 C. 6 D. 14
<b>Câu 7: Cho </b>ABC có AB > AC, khi đó
<b>II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)</b>
<b>Câu 1:( 2,5 điểm). </b>Một xạ thủ bắn súng có số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại trong
bảng sau:
8 9 10 9 9 10 8 7 9 9
10 7 10 9 8 10 8 9 8 8
10 7 9 9 9 8 7 10 9 9
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính điểm trung bình mà xạ thủ bắn được và nêu nhận xét về điểm đạt được của xạ
thủ.
<b>Câu 2. (1 điểm) Tính tích các đơn thức sau và xác định phần hệ số, phần biến </b>
của đơn thức đó.
a) 5<i>x y</i>3 2 và -2<i>x y</i>2 ; b) 3<i>x y</i>2 và
2 2
1
6<i>x y z</i>
<b>Câu 3. (2 điểm) Cho hai đa thức P (x) = 5x</b>3<sub> - 4x +7 và</sub><i>Q x</i>
a) Thu gọn Q(x) và xác định bậc của đa thức đó
b) Tính giá trị giá trị của biểu thức P khi x = 1
c) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
<b>Câu 4: (2 điểm).Cho </b>ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE.
<b>Câu 5. (0,5 điểm)Cho 3 đơn thức M = -5xy ; N = 11x y</b> ❑2 và P = 7<sub>5</sub><i>x</i>2<i>y</i>3
Chứng minh rằng 3 đơn thức đã cho không thể cùng có giá trị dương?
<b>Trường THCS Liên Hà</b>
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II </b>
<b>Mơn: Tốn 7</b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020</b>
<i><b>Thời gian làm bài: 60 phút</b></i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM ( 2</b> điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
<b>Câu</b> 1a 1b 2 3 4 5 6 7
<b>Đáp án</b> A C B C D A A C
<b>II. TỰ LUẬN: (8 điểm).</b>
<i><b>Câu</b></i> <i><b>Nội dung</b></i> <i><b>Điểm</b></i>
1
a) Dấu hiệu điều tra là: số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của 1 xạ thủ 0.5
b)
L p chính xác b ng “ậ ả t n s ”ầ ố d ng ngang ho c d ng c t:
Giá trị (x) <sub>7</sub> <sub>8</sub> <sub>9</sub> <sub>10</sub>
TÇn sè (n) <sub>4</sub> <sub>7</sub> <sub>12</sub> <sub>7</sub>
Mốt của dấu hiệu là: 9
1
0,5
c)
Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là: 8,7(3)
Nêu được nhận xét <sub>0.5</sub>
2
a)
3 2
5<i>x y</i> <sub> . (-</sub><sub>2</sub><i><sub>x y</sub></i>2
)= -10x5<sub>y</sub>3<sub> </sub>
Hệ số là -10, phần biến x5<sub>y</sub>3 0,5
b)
3<i>x y</i>2 .
2 2
1
6<i>x y z</i><sub>= </sub>
1
2<i>x y z</i>
Hệ số
1
2<sub>, phần biến x</sub>4<sub>y</sub>3<sub>z</sub>
0,5
3
a)
Thu gọn Q(x)
<i>Q x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <sub>=</sub> <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i>3 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>5</sub>
bậc 3
0,75
0,25
b) Tính được khi x = 1 thì P = 8 0,5
c) Tính tổng hai đa thức đúng được
M(x) = P(x) + Q(x) 5<i>x</i>3 4<i>x</i>7<b><sub> + (</sub></b>5<i>x</i>3 <i>x</i>24<i>x</i> 5<sub>) = </sub><i>x</i>22
4
Hình
vẽ
0.25
a) Chứng minh
2 2 2
BC AB AC
Suy ra <sub>ABC vuông tại A.</sub> 0,5
b)
Chứng minh <sub>ABD = </sub><sub>EBD (cạnh huyền – góc nhọn).</sub>
Suy ra DA = DE.
0,5
0,25
c)
Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC
Chứng minh DC > DE.
Từ đó suy ra DF > DE.
0,5
5 Xét tích M.N.P = -77x ❑4<i>y</i>6<i>≤</i>0 => 3 đơn thức không thể cùng