Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.08 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TTGDTX Yên Mô</b>
<b>Mã đề 303</b>
<b>ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM </b>
<b>MÔN : SINH</b>
<i>Thời gian làm bài:60 phút; </i>
<i>(40 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan</b>
A. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương
tự
B. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
nhau
C. Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
D. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
<b>Câu 2: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến</b>
A. Gen hay đột biến nhiễm sắc thể B. Đã biểu hiện ra kiểu hình
C. Mang đột biến gen D. Nhiễm sắc thể
<b>Câu 3: Những nhân tố nào là nhân tố vơ sinh</b>
1-Khơng khí, 2-Vi khuẩn, 3- Ánh sáng, 4- Độ ẩm
Đáp án đúng là
A. 1, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3
<b>Câu 4: Mối quan h ệ nào sau đây không phải là quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể</b>
A. Sống hội sinh B. Kí sinh C. Bầy đàn D. Sống quần tụ
<b>Câu 5: Ở một loài số lượng NST lưỡng bội 2n=20, số lượng NST ở thể một nhiễm là</b>
A. 2n+2=22 B. 2n+1=21 C. 2n-1=19 D. n=10
<b>Câu 6: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi- Van béc cấu</b>
trúc di truyền trong quần thể lúc đó là
A. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa B. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa
C. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa D. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa
<b>Câu 7: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa</b>
A. Làm rõ tổ chức của loài sinh học
B. Hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
C. Giải thích thành cơng cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
D. Đi sâu vào các con đường hình thành lồi mới
<b>Câu 8: Phép lai nào sau đây cho đời con c ó t ỷ l ệ 100% ki ểu h ình l ặn</b>
A. ♂ aa x ♀ aa <i>→</i> con 100%aa B. ♂ aa x ♀ AA <i>→</i> con 100%Aa
C. ♂ AA x ♀ aa <i>→</i> con 100% Aa D. ♂ AA x ♀ AA <i>→</i> con 100%AA
<b>Câu 9: Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:</b>
A. Đột biến giao tử B. Đột biến tiền phôi
C. Đột biến lặp đoạn trên NST thường D. Đột biến xô ma
<b>Câu 10: Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen</b>
quy định tính trạng
A. nằm trên nhiễm sắc thể thường
B. có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính
C. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
D. nằm ở ngồi nhân
<b>Câu 11: Lai xa là hình thức</b>
A. Lai khác dịng B. Lai khác loài C. Lai khác thứ D. Lai khác giống
<b>Câu 12: Loại diến thế sinh thái xảy ra trên mơi trường đã có quần xã được gọi là:</b>
<b>Câu 13: Các sinh vật ở nước bị cách li bởi sư xuất hiện giải đất liền đó là dạng cách li nào</b>
A. Cách li sinh sản B. Cách li di truyền C. Cách li địa lí D. Cách li sinh thái
<b>Câu 14: Tính trạng là những đặc điểm</b>
A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật
B. và đặc tính của sinh vật
C. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật
D. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật
<b>Câu 15: Theo quan niệm của Lamac, có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài ở hươu cao cổ</b>
là do
A. Sự tích luỹ các đột biến cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên
B. Hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các lá trên cao
C. Sự chọn lọc các đột biến cổ dài
D. Sự xuất hiện các đột biến cổ dài
<b>Câu 16: Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh:</b>
A. Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người
B. Quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
C. Người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các vượn người hoá
thạch
D. Người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
<b>Câu 17: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng</b>
A. Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
B. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn
C. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội
D. Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
<b>Câu 18: Trường hợp trội khơng hồn tồn tỷ lệ phân tich 1:1 sẽ suất hiện trong kết quả của phép lai</b>
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. B và C đúng D. AA x Aa
<b>Câu 19: Mất đoạn NST thường gây hậu quả</b>
A. Gây chết hoặc giảm sức sống B. Không ảnh hưởng đến sinh vật
C. Cơ thể chết khi còn ở giai đoạn hợp tử D. Cơ thể chỉ mất đi một tính trạng nào đó
<b>Câu 20: Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu</b>
A. Nối ADN của tế bào cho với plasmid
B. Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn
D. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
<b>Câu 21: Người mù mầu thân hình cao, chân tay dài, tinh hồn nhỏ si đần, vô sinh là</b>
A. Nam thuộc thể 3NST 21 B. Nữ thuộc thể 3NST 21
C. Nam thuộc thể 3NCT giới tính D. Nữ thuộc thể 3NST giới tính
<b>Câu 22: Hố chất 5BU thường gây nên loại đột biến nào sau đây?</b>
A. Đột biến đa bội chẵn B. Đột biến cấu truc NST
C. Đột biến dị bội thể D. Đột biến gen
<b>Câu 23: Trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có</b>
A. Hơi nước, H2 B. CH4, NH3 C. CH4, H2 D. O2 , N2
<b>Câu 24: Bộ ba mở đầu ở mARN của sinh vật nhân thực là:</b>
A. UAG B. AAG C. UGA D. AUG
<b>Câu 25: Mần móng những cơ thể sinh vật đầu tiên trên trái đất được hình thành trong giai đoạn nào</b>
A. Tiến hoá hoá học B. Tiến hố sinh học
C. Tiến hố lí học D. Tiến hố tiền sinh học
A. Thể tam bội B. Thể một nhiễm C. Thể tam nhiễm D. Thể đa bội
<b>Câu 27: Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hố vì</b>
A. Đó chỉ là những biến đổi kiểu hình khơng liên quan đến biến đổi kiểu gen
B. Chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của điều kiện
sống
C. Chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường
D. Phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh
<b>Câu 28: Chất hố học có khả năng làm thay đổi cấu trúc của gen thường được gọi là</b>
A. Thể đột biến B. Yếu tố đột biến
C. Chất đột biến D. Tác nhân đột biến
<b>Câu 29: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là</b>
A. Mất đoạn, chuyển đoạn B. Đảo đoạn, chuyển đoạn
C. Lặp đoạn, chuyển đoạn D. Lặp đoạn, đảo đoạn
<b>Câu 30: Nguồn nguyên liệu của sự dung hợp tế bào trần là</b>
A. Hai dòng tế bào 2n cùng lồi B. Hai dịng tế bào 2n khác lồi
C. Hai dòng tế bào n khác nhau D. Hai dòng tế bào 2n giống nhau
<b>Câu 31: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi</b>
A. Số lượng khơng đổi
C. Số lượng , hình thái nhiễm sắc thể B. Số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thểD. Số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể
<b>Câu 32: Số lượng các cá thể bị chết do mọi nguyên nhân của quần thể trong một thời gian nhất định</b>
gọi là:
A. Mức sinh sản B. Sự xuất cư C. Sự nhập cư D. Mức tử vong
<b>Câu 33: Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:</b>
A. Từ 10-6<sub> đến 10</sub>-4 <sub>B. 10</sub>-2 <sub>C. 10</sub>-6 <sub>D. từ 10</sub>-2<sub> đến 10</sub>-4
<b>Câu 34: Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên có 2 alen A và a tần số tương đối của alen a=0,8</b>
cấu trúc di truyền của quần thể này là
A. 0,64AA; 0,32Aa; 0,04aa B. 0,32AA; 0,64Aa; 0,04aa
C. 0,04AA; 0,32Aa; 0,64aa D. 0,04AA; 0,64Aa; 0,32aa
<b>Câu 35: Đột biến mất đoạn ở NST 21 ở người gây ra bệnh gì</b>
A. Bệnh đao B. Bạch tạng C. Ung thư máu D. Mù mầu
<b>Câu 36: Tia tử ngoại thường được dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tượng</b>
A. Hạt nảy mầm và vi sinh vật B. Hạt khô và bào tử
C. Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử D. Hạt phấn và hạt nảy mầm
<b>Câu 37: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng</b>
A. Trội lặn khơng hồn tồn B. Số lượng
C. Chất lượng D. Trội lặn hoàn toàn
<b>Câu 38: Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là</b>
A. Làm tăng tỉ lệ kiểu hình thích nghi nhất trong quần thể
B. Làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ lồi
C. Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể
D. Làm tăng số lượng loài giữa các quần xã
<b>Câu 39: Đột biến thể đa bội chẵn 4n ở thực vật</b>
A. Thường gây bất thụ B. Giảm sức sống ở thể đột biến
C. Hiếm xẩy ra D. Có thể làm xuất hiện loài mới
<b>Câu 40: Hỗn hợp nào dùng trong tự nhiên của Milơ để thu được hợp chất hữu cơ đơn giản</b>
A. Hơi nước, CH4, NH3, H2 B. CO2, CH4, NH3