Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

Fe bot tac dung voi S bot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.1 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP </b>


<b>CHƯƠNG 1</b>



1, Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng


vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu
được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Giá trị của a
là:


A. 2,4g
B. 3,2g
C. 3,6g
D. 1,6g


2, Cho những oxit sau: CO, P2O5, MgO, SO2


những oxit có thể tác dụng được với bazơ
NaOH để tạo ra muối và nước là:
A. MgO và SO2


B. CO và MgO
C. SO2 và P2O5


D. P2O5 và CO


3, Những oxit sau: SO2, CO2, CO, CaO, MgO,


CaO, Na2O, Al2O3, N2O5, K2O. Những oxit


vừa tác dụng được với nước, vừa tác dụng
được với axit hoặc vừa tác dụng với nước, vừa


tác dụng được với kiềm là:


(1): SO2, CO2, CO, CaO, Na2O


(2): SO2, CO2, N2O5


(3): Na2O, CaO, Al2O3, MgO, CuO


(4): Na2O, CaO, K2O


(5): CuO, Al2O3, MgO, CO, K2O


A. (2) và (4)
B. (2), (3), (4)
C. (3), (5)
D. (1), (2), (3)


4, Chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit:
A. Oxit là hợp chất của kim loại và oxi.
B. Oxit là hợp chất của phi kim và oxi.
C. Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên
tố khác.


D. Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi.
5, Có những oxit sau: CaO, SO2, SiO2, P2O5,


Na2O, SO3, N2O5, MgO, Al2O3. Những oxit tác


dụng được với nước là dãy:
A. CaO, SO2, P2O5, SiO2, Na2O, N2O5



B. CaO, SO2, P2O5, Na2O, SO3, N2O5


C. Al2O3, SO2, SO3, SiO2, MgO


D. CaO, SO2, P2O5, Na2O, MgO, SO3


6, Một hợp chất oxit AxOy trong đó khối lượng


kim loại chiếm 70%. Chọn giá trị tỉ lệ x : y
thích hợp, biết A có thể là Mn = 55, Fe = 56.
A. 2 : 3


B. 1 : 2
C. 1 : 1
D. 3 : 4


7, Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng


hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ
mol 1: 1. Khối lượng của CuO và Fe2O3 trong


hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,4g và 1,8g
B. 1,1g và 2,1g
C. 2,0g và 1,2g
D. 1,6g và 1,6g


8, Nhóm nào dưới đây chỉ chứa chất có tính
bazơ?



A. Nitơ đioxit, natri hiđroxit, photpho
pentoxit.


B. Chì oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon oxit
C. Đồng oxit, cacbon oxit, magie hiđroxit
D. Đồng oxit, natri oxit, canxi hiđroxit


9, Có những oxit sau: Fe2O3, SO3, CaO, Al2O3,


oxit không tác dụng được với axit clohiđric là:
A. CaO


B. SO3


C. Fe2O3


D. Al2O3


10, Cho dung dịch HCl tác dụng với hỗn hợp hai
oxit CuO và Fe2O3. Phản ứng xảy ra là:


A. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O


B. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O


C. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O


Fe2O3 + 6HCl 2FeCl2 + 3H2O



D. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O


Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O


11, Để làm khơ khí CO2 cần dẫn khí này qua:


A. CaO
B. KOH rắn
C. H2SO4


D. NaOH rắn


12, Phương pháp nào sau đây được dùng để điều
chế canxi oxit trong công nghiệp:


A. Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn.
B. Cho canxi tác dụng trực tiếp với oxi.
C. Nung CaSO4 trong lị cơng nghiệp.


D. Nung đá vơi ở nhiệt độ cao trong lị
cơng nghiệp hoặc lị thủ công.


13, Canxi oxit tiếp xúc lâu ngày với khơng khí
sẽ bị giảm chất lượng. Hiện tượng đó được minh
họa bằng phương trình phản ứng nào sau đây?
A. CaO + O2 \[ \to \ CaO3


B. CaO + H2O Ca(OH)2


C. CaO + N2 \[ \to \ Ca + N2O



D. CaO + CO2 CaCO3


14, Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3. Nếu hiệu


suất của phản ứng là 85% thì khi nung 1 tấn đá
vơi loại này có thể thu được lượng vơi sống là:
A. 318 kg


B. 381 kg
C. 381 g
D. 318 g


15, Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2. Sản


phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4


80%. Sau khi hấp thụ nồng độ H2SO4 là:


A. 30%
B. 50%
C. 40%
D. 20%


16, Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO với


phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và
33,33% bằng luồng khí CO vừa đủ, tỉ lệ mol khí
CO2 tạo ra từ hai oxit kim loại tương ứng là:



A. 9 : 4
B. 2 : 3
C. 3 : 1
D. Kết quả khác


17, Trong các oxit dưới đây, oxit có phần trăm
khối lượng oxi lớn nhất là:


A. SO2


B. SO3


C. Cu2O


D. CuO


18, Nung 0,5 tấn đá vôi (CaCO3) có chứa


10% tạp chất. Nếu hiệu suất phản ứng đạt
85% thì khối lượng vơi sống thu được là:
A. 212,2 kg


B. 214,2 kg
C. 252 kg
D. 213,2 kg


19, Biết 27,84 gam hợp chất oxit sắt (A)
tương ứng với 0,12 mol. Công thức hợp
chất oxit sắt (A) là:



A. Fe3O4


B. FeO
C. FeO3


D. Fe2O3


20, Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ
cặp chất nào dưới đây:


A. Na2SO3 và NaOH


B. Na2SO4 và CuCl2


C. K2SO3 và H2SO4


D. K2SO4 và HCl


21, Có 2 dung dịch khơng màu là H2SO4


đặc, nguội và HCl. Chất dùng để nhận biết
được 2 dung dịch này là


A. NaOH
B. Fe
C. Cu
D. Na2O


22, Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác
dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu



dược dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu
được (m+62) gam muối khan. Nung hỗn
hợp muối khan trên đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A. (m + 8) g


B. (m + 16) g
C. (m + 4) g
D. (m + 31) g


23, Có 200 ml dung dịch HCl 0,2M. Nếu
trung hòa dung dịch axit trên bằng dung
dịch Ca(OH)2 5% thì khối lượng dung dịch


Ca(OH)2 cần dùng là:


A. 29 g
B. 30 g
C. 45 g
D. 29,6 g


24, Cho 20 g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác


dụng hết với dung dịch H2SO4 lỗng thu


được V lít H2 (đktc) và dung dịch A. Cho


NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong
khơng khí đến khối lượng khơng đổi, cân


nặng 28 g. Giá trị của V là:


A. 22,4 lít
B. 11,2 lít
C. 1,12 lít
D. 2,24 lít


25, Cần điều chế một lượng đồng sunfat.
Phương pháp nào sau đây tốn axit sunfuric
nhất?


A. H2SO4 tác dụng với Cu2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

C. H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2


D. H2SO4 tác dụng với CuO


26, Chất nào sau đây không tác dụng với dung
dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:


A. Mg
B. CuO
C. Cu


D. MgCO3


27, Cho 200 ml dung dịch HCl 2M trung hòa
vừa đủ với 200 ml dugn dịch NaOH. Nồng độ
mol của dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 2M



B. 2,2M
C. Kết quả khác.
D. 2,5M


28, Cho 12 g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít
khí ở đktc. Phần trăm khối lượng của MgO và
Ca trong hỗn hợp lần lượt là:


A. 23,7% và 76,3%
B. 33,3% và 66,7%
C. 66,7% và 33,3%
D. 53,3% và 46,7%


29, Để tác dụng hết với 20 g hỗn hợp gồm Ca
và MgO cần V ml dung dịch HCl 2 M. thể tích
V đó là:


A. 450 ml
B. 500 ml
C. 400 ml
D. 550 ml


30, Hịa tan hồn toàn 14,7 g hỗn hợp Mg, Zn,
Ni bằng dung dịch HCl thấy thốt ra 6,72 lít
khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong


dung dịch là:
A. 25 g


B. 26 g
C. 36 g
D. 30 g


31, Cho 21,6 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Fe, Cu
trong dung dịch H2SO4 loãng. Phản ứng xong


thu được 3 g chất rắn khơng hịa tan và 6,72 lít
khí (đktc). Phần trăm theo khối lượng Cu, Zn,
Fe trong hỗn hợp lần lượt là:


A. 13,89%; 60,50% và 25,61%
B. 13,89%; 60,19% và 25,92%
C. 13%; 60,19% và 26,8%
D. Tất cả đều sai.


32, Để pha lỗng H2SO4, người ta rót


A. nhanh H2O vào H2SO4.


B. H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều.


C. nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều.


D. H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và


khuấy đều


33, Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2



mol Cu tác dụng hết với HNO3 lỗng, dư. Cơ


cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp
muối khan A. Nung A đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn B có khối lượng là:
A. 13,4 g


B. 26,8 g
C. 34,4 g
D. 37,6 g


34, Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản
phẩm là dung dịch làm đỏ giấy q tím?
A. Dẫn 2,24 lít khí CO2 đktc vào 200 ml


dung dịch NaOH 1M.


B. Trộn dung dịch chứa 0,1 mol HCl với
0,1 mol KOH.


C. Trộn dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 với


0,1 mol NaOH.


D. Dẫn 0,224 lít khí HCl đktc vào dung
dịch chứa 0, 5 mol Na2CO3.


35, Cho a gam hỗn hợp gồm CaS và FeO tác
dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5 M.
Giá trị của a là:



A. 3,6 g
B. 1,6 g
C. 1,4 g
D. 2,6 g


36, Từ 176 g FeS điều chế được bao nhiêu gam
H2SO4? (giả sử các phản ứng đều có hiệu suất


100%)
A. 128 g
B. 196 g
C. 64 g
D. 192 g


37, Một bình cầu dung tích 2,24 lít chứa đầy khí
HCl (ở đktc). Thêm đầy nước cất vào bình thu
được dung dịch X. Khí HCl tan rất nhiều trong
nước nên thể tích nước thêm vào bình được coi
là 2,24 lít. Nồng độ phần trăm của HCl là:
A. 0,162 %


B. 0,316%
C. 1,63 %


D. Không xác định được.


38, Cho a g CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch
H2SO4 thu được 200 g dung dịch CuSO4 nồng độ



16%. Giá trị của a là:
A. 12 g


B. 16 g
C. 15 g
D. 14 g


39, Để tác dụng hết với 40 g Ca cần V ml dung
dịch HCl. Nếu để tác dụng hết với V ml dung
dịch HCl đó thì khối lượng MgO cần lấy là:
A. 42 g


B. 36 g
C. 40 g
D. 38 g


40, Oxi hóa 16,8 g Fe thu được 21,6 g hỗn hợp
oxit sắt. Cho hỗn hợp oxit tác dụng hết với dung
dịch HNO3 loãng thu được V lít NO (ở đktc).


Giá trị
của V là:
A. 2,24 lít
B. 4,48 lít
C. 3,36 lít
D. 1,12 lít


41, Chất có thể tác dụng với nước tạo thành
dung dịch làm cho phenolphtalein không màu
chuyển thành màu hồng là



A. K2O


B. CO2


C. P2O5


D. SO2


42, Dung dịch axit mạnh khơng có tính
chất nào sau đây:


A. Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và
nước.


C. Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.


D. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và
nước.


43, Trong những dãy oxit sau, dãy gồm
các chất tác dụng được với nước để tạo ra
dung dịch kiềm là


A. CaO, Na2O, K2O, BaO


B. Na2O, BaO, CuO, MnO2



C. CuO, CaO, Na2O, K2O


D. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO


44, Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ
cặp chất nào sau đây ?


A. CaSO3 và NaOH


B. CaSO3 và NaCl


C. CaSO3 và HCl


D. CaSO4 và HCl


45, Viết phương trình hóa học của phản
ứng: FexOy + H2 A + B


Chất A và B lần lượt là (có kèm theo hệ số
cân bằng):


A. Fe, yH2O


B. Fe, xH2O


C. xFe, H2O


D. xFe, yH2O


46, Phản ứng trung hịa Ca(OH)2 bằng



H3PO4 xảy ra theo phương trình hóa học


nào sau đây:


A. Ca(OH)2 + 2H3PO4 CaH2PO4 +


H2O


B. Ca(OH)2 + 2H3PO4 CaHPO4 +


2H2O


C. Ca(OH)2 + 2H3PO4 Ca(H2PO4)2 +


2H2O


D. 3Ca(OH)2 + 2H3PO4 Ca3(PO4)2 +


6H2O


47, CaO có thể làm khơ khí nào sau đây:
A. Khí CO (có lẫn hơi nước)


B. Khí CO2 (có lẫn hơi nước)


C. Khí HCl (có lẫn hơi nước)
D. Khí SO2 (có lẫn hơi nước)


48, Phương pháp nào sau đây dùng để điều


chế khí sunfurơ trong công nghiệp?
A. Cho muối canxi sunfit tác dụng với axit
clohiđric.


B. Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi.
C. Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao.
D. Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc,
nóng.


49, Chất nào sau đây phản ứng được với
dung dịch axit clohiđric tạo ra một chất khí
nhẹ hơn khơng khí, cháy trong khơng khí
với ngọn lửa màu xanh nhạt?


A. BaCO3


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

50, Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit
bazơ ?


A. CaO, CO2, K2O, Na2O


B. CuO, CO, Mg, CaO
C. K2O, MnO, FeO, Mn2O7, NO


D. CuO, CaO, MgO, Na2O, K2O


51, Hòa tan 8 g NaOH trong nước thành 800
ml dung dịch. Để có dung dịch NaOH 0,1 M
cần pha thêm bao nhiêu ml nước vào 200 ml
dung dịch NaOH ban đầu?



A. 500 ml
B. 200 ml
C. 400 ml
D. 300 ml


52, Một bình hở miệng đựng dung dịch
Ca(OH)2 để lâu ngày trong khơng khí (lượng


nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng
bình thay đổi:


A. Giảm đi.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên rồi lại giảm đi.
D. Tăng lên.


53, Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và
Ca(OH)2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt


hai chất trên:
A. Na2CO3


B. MgO
C. HCl
D. NaCl


54, Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên
tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo
ra dung dịch có pH > 7?



A. Mg
B. Na
C. S
D. Cu


55, Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch
NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ
dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có
màu xanh trên thì:


A. màu xanh vẫn khơng thay đổi.
B. màu xanh đậm thêm dần.
C. màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.
D. màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển
sang màu đỏ.


56, Có thể dùng dung dịch NaOH để phân biệt
được 2 muối nào có trong các cặp sau:
A. dung dịch KNO3 và dung dịch


Ba(NO3)2.


B. dung dịch Na2S và BaS.


C. dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2.


D. dung dịch FeSO4 và dung dịch


Fe2(SO4)3.



57, Hòa tan 8 g NaOH trong nước thành 800
ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol
là:


A. 0,25 M
B. 3,5 M
C. 10 M
D. 2,5 M


58, Có 4 lọ khơng nhãn, mỗi lọ chứa một dung
dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH,


Na2SO4. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau


đây có thể nhận biết được dung dịch trong mỗi
lọ?


A. Dùng phenolphtalein
B. Dùng dung dịch H2SO4


C. Dùng quỳ tím
D. Dùng dung dịch BaCl2


59, Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2


bởi nhiệt là:
A. CuO và H2O


B. Cu, O2 và H2



C. CuO và H2


D. Cu, H2O và O2


60, Cho 38,25 g BaO tác dụng hoàn toàn với
100 g dung dịch Na2SO4. Nồng độ phần trăm và


khối lượng kết tủa sau phản ứng là:
A. 42,13% và 58,25g


B. 26,6% và 58,25g
C. 25% và 50g
D. Kết quả khác.


61, Có 2 dung dịch khơng màu là Ca(OH)2 và


NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng
phương pháp hoá học dùng


A. HCl
B. nhiệt phân
C. phenolphtalein
D. CO2


62, Đổ hỗn hợp dung dịch axit (gồm 0,1 mol
H2SO4 và 0,2 mol HCl) vào hỗn hợp kiềm lấy


vừa đủ gồm 0,3 mol NaOH và 0,05 mol
Ca(OH)2. Khối lượng muối tạo ra là:



A. 25,6 g
B. 25,7 g
C. 25,5 g
D. 25,8 g


63, Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống
nghiệm sau đây: CuSO4, CuO, SO2. Lần lượt


cho dung dịch KOH vào mỗi ống nghiệm trên.
Dung dịch KOH phản ứng với


A. CuO, SO2


B. CuSO4, CuO


C. CuSO4, CuO, SO2


D. CuSO4, SO2


64, Có thể phân biệt dung dịch NaOH và dung
dịch Ca(OH)2 bằng chất nào sau đây:


A. KCl
B. HCl
C. HNO3


D. Na2CO3


65, Có 3 lọ không nhãn, mối lọ đựng một trong


các chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Hãy


chọn các thuốc thử nào sau đây để nhận biết
chất rắn trong mỗi lọ?


A. Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3.


B. Hịa tan vào nước,dùng quỳ tím và dung
dịch Na2CO3.


C. Hịa tan vào nước và dùng quỳ tím.
D. Hòa tan vào nước và dung dung dịch
Na2CO3.


66, Một dung dịch có chứa 1 g NaOH trong 100
ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 0,25 M


B. 0,15 M


C. 0,01 M
D. 0,5 M


67, Có 4 lọ khơng nhãn, mỗi lọ đựng một
trong những chất rắn màu trắng sau:
CuSO4, CaCO3, CaO, Ca(OH)2. Hãy chọn


các thuốc thử nào sau đây để nhận biết
chất rắn trong mỗi lọ?



A. Hòa tan vào nước và dung dung dịch
HCl


B. Dùng khí CO2


C. Dùng dung dịch HCl
D. Hịa tan vào nước


68, Dẫn khí CO2 thu được khi cho 10 g


CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư vào


50 g dung dịch NaOH 40%. Khối lượng
muối cacbonat thu được là:


A. 11 g


B. Kết quả khác.
C. 10 g


D. 10,6 g


69, Thêm dần nước vào ống nghiệm đựng
sẵn một mẩu bari oxit. Nhỏ vào ống
nghiệm đó một giọt dung dịch
phenolphtalein. Có hiện tượng gì?
A. Ống nghiệm nóng lên, dung dịch thu
được khơng màu.


B. Mẩu bari oxit cịn ngun, dung dịch thu


được có màu hồng.


C. Nước trong ống nghiệm sơi lên, dung
dịch thu được có màu hồng.


D. Ống nghiệm lạnh đi, mẩu bari oxit tan
dần, dung dịch chuyển sang màu hồng.


70, Hợp chất nào sau đây là bazơ?
A. Lưu huỳnh đioxit


B. Đồng (II) nitrat
C. Kali clorua
D. Canxi hiđroxit


71, Ở bên hông một bao thực phẩm có ghi:
"Khơng có hóa chất nhân tạo". Ở một bên
khác, trong các thành phần được liệt kê, có
"muối biển" là natri clorua có rất nhiều
trong nước biển. Natri clorua cũng có thể
điều chế nhân tạo bằng cách trộn hai hóa
chất độc hại là natri hiđroxit và axit
clohiđric. Phát biểu nào dưới đây là <b>đúng</b>?
A. Có hai loại natri clorua, một loại nhân
tạo và một loại có trong tự nhiên.
B. Natri clorua nhân tạo là chất nguy hiểm
vì được tạo bởi các hóa chất độc, trong khi
sử dụng muối biển hồn tồn an tồn.
C. Khơng có khác biệt hóa học nào giữa
natri clorua tinh khiết từ nguồn tự nhiên


hoặc nhân tạo.


D. Muối biển luôn luôn là dạng natri clorua
tinh khiết hơn natri clorua nhân tạo.


72, Một trong những thuốc thử nào sau
đây có thể dùng để phân biệt dung dịch
Na2SO4 và dung dịch Na2CO3?


Chọn câu trả lời đúng:
A. Dung dịch BaCl2.


B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch axit HCl.
D. Dung dịch AgNO3.


73, Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Các chất thu được sau phản ứng là các chất
trong dãy nào sau đây:


A. AgCl, Ag2CO3, NaNO3


B. Ag2CO3; AgNO3; Na2CO3


C. Ag2CO3, AgCl


D. AgCl; AgNO3; Na2CO3


74, Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo


sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?


A. Cho Al vào dung dịch HCl.
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
CuSO4.


C. Cho Zn vào dung dịch AgNO3.


D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch
FeCl3.


75, Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung
dịch NaOH có dư trong bình kín, thu được 9
gam một chất kết tủa. Cơng thức hóa học của
muối là:


A. FeCl
B. FeCl3


C. FeCl2


D. FeCl4


76, Cho 5 g hỗn hợp 2 muối là CaCO3 và


CaSO4 vào 250 ml dung dịch HCl 0,2M. Sau


khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 448
cm3<sub> (đktc). Thành phần phần trăm theo khối </sub>



lượng mỗi muối trong hỗn hợp là:
A. 70% và 30%


B. 40% và 60%
C. 35% và 65%
D. Kết quả khác.


77, Cho các dung dịch CuSO4, FeSO4, MgSO4,


AgNO3 và các kim loại Cu, Fe, Mg, Ag. Số


cặp chất (kim loại và muối) phản ứng được với
nhau là:


A. 6
B. 8
C. 2
D. 4


78, Cho 0,1 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3


tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thốt ra
được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, kết tủa


thu được mang nung ở nhiệt độ cao. Khối
lượng CaO và thể tích khí CO2 (đktc) thu được


là:


A. 5,6 g và 2,24 lít


B. 11,2 g và 4,48 lít
C. Kết quả khác
D. 2,8 g và 1,12 lít


79, Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn
2 dung dịch của cá cặp chất sau:


A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3.


B. dung dịch Na2SO4và dung dịch AlCl3.


C. dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2.


D. dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl.


80, Cho 0,21 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3


tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thốt ra
được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được


a g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 19 g


B. 20 g
C. 21 g
D. 22 g


81, Hòa tan 49,6g hỗn hợp gồm một muối sunfat
và một muối cacbonat của cùng một kim loại
hóa trị I vào nước thu được dung dịch A. Chia


dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:


- Phần 1: cho phản ứng với lượng dư dung dịch
axit sunfuric thu được 2,24 lít khí (đktc).
- Phần 2: cho phản ứng với lượng dư dung dịch
BaCl2 thu được 43g kết tủa trắng.


Công thức 2 muối ban đầu lần lượt là:
A. K2SO4 và K2CO3


B. Na2SO4 và Na2CO3


C. Ag2SO4 và Ag2CO3


D. Đáp án khác.


82, Cho hỗn hợp muối CaCO3 và NaHCO3 tác


dụng hết với dung dịch HCl. Khí sinh ra được
dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 g kết


tủa. Số mol hỗn hợp muối là:
A. 0,1 mol


B. 0,15 mol
C. 0,075 mol
D. 0,05 mol


83, Một chất bột màu trắng có những tính chất
sau:



(1). Bằng phương pháp thử màu ngọn lửa, thấy
có màu vàng.


(2). Tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh
khí cacbon đioxit.


(3). Khi nung nóng tạo ra khí cacbon đioxit.
(4). Chất rắn cịn lại trong thí nghiệm 3 tác dụng
với dung dịch axit tạo ra khí cacbon đioxit.
Chất bột trắng đó là:


A. NaHCO3


B. KHCO3


C. CaCO3


D. CaSO4


84, Dãy gồm các muối đều tan được trong nước
là:


A. CaCO3, BaCO3, K2CO3, Mg(HCO3)2
B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2,
Na2CO3


C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,
Ba(HCO3)2



85, Độ tan của NaCl ở 100o<sub>C là 40 g. Ở nhiệt độ</sub>


này, dung dịch bão hịa NaCl có nồng độ phần
trăm là:


A. 28,57%
B. 30%
C. 40%
D. 25,5%


86, Cho PTHH sau : Na2CO3 + 2HCl


2NaCl + X + H2O. X là


A. CO


B. NaHCO3


C. CO2


D. Cl2


87, Rót từ từ nước vào cốc đựng sẵn m gam
Na2CO3.10H2O cho đủ 250 ml. Khuấy cho muối


tan hết, được dung dịch Na2CO3 0,1 M. Giá trị


của m là:
A. 2,65 g


B. 71,5 g
C. 26,5 g
D. 7,15 g


88, Dùng hóa chất nào sau đây để phân
biệt được 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3?


A. Dung dịch NaCl
B. Dung dịch AgNO3


C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch MgCl2


89, Hãy cho biết muối nào có thể điều chế
bằng phản ứng của kim loại với dung dịch
H2SO4 loãng:


A. CuSO4


B. MgCO3


C. ZnSO4


D. NaCl


90, Nung 0,1 mol hỗn hợp muối cacbonat
của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm
IIA tới khối lượng không đổi thu được
4,64 g hỗn hợp hai oxit. Vậy 2 kim loại đó
là:



A. Mg và Ca
B. Ca và Sr
C. Be và Mg
D. Sr và Ba


91, Phân bón vi lượng là loại phân bón
A. có chứa một lượng ít một số ngun tố
(B, Zn, Cu, Mn...) dưới dạng hợp chất, cần
thiết cho cây trồng, nếu dùng nhiều sẽ gây
hại cho cây.


B. phải bón cho cây với lượng lớn.
C. nếu dùng ít cây sẽ khơng sống được.
D. khơng cần thiết cho sự phát triển của
cây.


92, Trong các loại phân bón sau, loại nào
là phân bón kép?


A. (NH4)2HPO4


B. CO(NH2)2


C. Ca(H2PO4)2


D. KCl


93, Có 3 mẫu phân bón hóa học: KCl,
NH4NO3, Ca(H2PO4)2. Chỉ dùng dung dịch



nào sau đây là có thể nhận biết được mối
loại?


A. Dung dịch AgNO3.


B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch Ca(OH)2.


D. Dung dịch H2SO4.


94, Phân đạm có phần trăm nitơ cao nhất
là:


A. Amoni sunfat ((NH4)2SO4)


B. Amoni nitrat (NH4NO3)


C. Kali nitrat (KNO3)


D. Urê (CO(NH2)2)


95, Khử đất chua bằng vơi và bón phân
đạm cho cây đúng cách là cách nào sau
đây?


A. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau
mới bón vơi khử chua.


B. Cách nào cũng được.



C. Bón đạm cùng một lúc với vơi.
D. Bón vơi khử chua trước rồi vài ngày sau
mới bón đạm.


96, Phản ứng nào sau đây <b>không</b> xảy ra:
A. Ca(OH)2 + MgCl2 CaCl2 +


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

B. 2KOH + BaSO4 Ba(OH)2 + K2SO4


C. NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O


D. Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 +


2NaOH


97, Cho các phản ứng hóa học sau:
MgCO3 + (X) (Y) + ... + ...


(Y) + NaOH (Z) + ...


(Z) + (X) (Y) + ... + ...


(X), (Y), (Z) là những hợp chất nào trong số
những hợp chất sau đây:


A. HCl, MgCl2, Mg(OH)2 (2)


B. HCl, CO2, Na2CO3 (3)



C. (1) hoặc (3)


D. HCl, CO2, NaHCO3 (1)


98, Dung dịch A có pH < 7 và tạo chất kết tủa
khi tác dụng với dung dịch bari nitrat. Chất A
là:


A. H2SO4


B. Ca(OH)2


C. Na2SO4


D. HCl


99, Một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với
hiđro bằng 22 và có 63,64% nitơ về khối
lượng. Cơng thức của oxit là:


A. NO
B. NO2


C. N2O


D. N2O5


100, Để hịa tan hồn tồn 3,6g magiê phải
dùng bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M
và H2SO4 0,75M:



A. 100 ml
B. 160 ml
C. 150 ml
D. 120 ml


101, Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự
oxit, axit, bazơ, muối:


A. Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3, NaCl


B. Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2, NaCl


C. NaCl, Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3


D. H2SO4, Ca(OH)2, Al2O3, NaCl


102, Người ta dẫn khí CO2 vào 1,2 lít dung


dịch Ca(OH)2 0,1M thấy tạo ra 5g một muối


không tan cùng với một muối tan. Thể tích khí
CO2 đã dùng (đktc) là:


A. 5,167 lít
B. 3,5 lít
C. 3,205 lít
D. 4,256 lít


103, Sau khi nung 8g một hỗn hợp kẽm


cacbonat và kẽm oxit người ta thu được 6,24g
ZnO. Phần trăm khối lượng ban đầu lần lượt
là:


A. 62,5% và 37,5%
B. 32% và 68%
C. 42,3% và 57,7%
D. 51,5% và 48,5%


104, Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,5M với 200
ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu


được 500 ml dung dịch trong đó nồng độ HCl
là 0,02M. a có kết quả là:


A. 1,2M
B. 1M


C. 0,5M
D. 0,35M


105, Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch
Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?


A. H2SO4 loãng


B. AgNO3


C. CuSO4



D. FeCl3


106,Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo
thành muối kết tủa?


A. Natri oxit và axit sunfuric.


B. Natri sunfat và dung dịch bari clorua.
C. Natri hiđroxit và magie clorua.
D. Natri hiđroxit và axit sunfuric.


107, Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống
nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit,
đồng, sắt. Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung
dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ. Các chất có phản
ứng với dung dịch axit clohiđric là


A. Cu, Fe2O3, CuO


B. Fe, Fe2O3, CuO


C. CuO, Cu, Fe
D. Fe2O3, Cu, Fe


108, Khí X có tỉ khối đối với oxi bằng 1,0625.
Đốt cháy 3,4 gam khí X người ta thu được 2,24
lít khí SO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Cơng thức


phân tử của khí X là:
A. SO3



B. H2S


C. SO2


D. Kết quả khác


109, Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung
dịch NaOH ở điều kiện thường là


A. Cl2, CO2


B. H2, Cl2


C. H2, CO


D. CO, CO2


110, Một dung dịch có các tính chất:
- Tác dụng với nhiều kim loại (như Mg, Zn,
Fe...) đều giải phóng khí hiđro.


- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thàn
muối và nước.


- Tác dụng với đá vơi giải phóng khí CO2.


Dung dịch đó là dung dịch của chất nào?
A. NaOH



B. H2SO4 đặc


C. NaCl
D. HCl


111, Cho 17,76 g hỗn hợp CaO và Fe2O3 hịa tan


hồn tồn trong 200 ml dung dịch HCl 3,3M.
Thành phần phần trăm các oxit trong hỗn hợp là:
A. 18,92% và 81,08%


B. 19,5% và 80,5%
C. 20% và 80%
D. 21% và 79%


112, Cho 25 g dung dịch NaOH 4% tác dụng với
51 g dung dịch H2SO4 0,2M có tỉ khối d = 1,02.


Nồng độ phần trăm các chất sau phản ứng là:
A. 1,9% và 0,3%


B. Kết quả khác.
C. 2% và 0,5%
D. 1,9% và 0,5%


113, Người ta thực hiện các thí nghiệm
sau:


Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Zn
trong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng.


Sau khi phản ứng hồn tồn thu được chất
rắn A.


Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dung
dịch HCl dư thu được khí B.


Thành phần của khí B là:
A. có SO2 và H2S


B. chỉ có H2


C. có H2S và H2


D. chỉ có H2S


114, Dung dịch Cu(NO3)2 lẫn tạp chất là


AgNO3 có thể dùng kim loại nào sau đây


để làm sạch dung dịch Cu(NO3)2?


A. Ag
B. Mg
C. Fe
D. Cu


115, CaCO3 có thể tham gia phản ứng với


A. KNO3.



B. NaOH.
C. Mg.
D. HCl.


<b>BÀI TẬP CHƯƠNG 2</b>



1, Kim loại nào sau đây là kim loại mềm
nhất trong số tất cả các kim loại?
A. Na (natri)


B. Li (liti)
C. K (kali)
D. Cs (xesi)


2, Cho một lá kẽm vào 20 g dung dịch
muối đồng sunfat 10%. Sau khi phản ứng
kết thúc, nồng độ phần trăm của dung dịch
sau phản ứng là:


A. Kết quả khác.
B. 10,05%
C. 11,5%
D. 11%


3, Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu
vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta


thu được 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng
chất rắn cịn lại trong dung dịch phản ứng
là:



A. 4 g
B. 4,5 g
C. 4,2 g


4, Hai thanh kim loại giống nhau (đều
cùng nguyên tố R hóa trị II) và có cùng
khối lượng. Cho thanh thứ nhất vào dung
dịch Cu(NO3)2 và thanh thứ hai vào dung


dịch Pb(NO3)2. Sau một thời gian, khi số


mol 2 muối bằng nhau, lấy 2 thanh kim
loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng
thanh thứ nhất giảm đi 0,2%, còn khối
lượng thanh thứ hai tăng 28,4%. Nguyên
tố R là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

5, Kim loại nào dưới đây được dùng trong xây
dựng?


A. Fe
B. Cu
C. Al và Fe


6, Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo
tính hoạt động hóa học tăng dần. Hãy chọn
cách sắp xếp <b>đúng</b>.


A. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na


B. Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na
C. Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
D. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na


7, Cho một lá đồng vào 20 ml dung dịch bạc
nitrat. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy
lá đồng rửa nhẹ, làm khơ và cân thì thấy khối
lượng lá đồng tăng thêm 1,52g. Nồng độ mol
của dung dịch bạc nitrat là:


A. 0,9M
B. 1,5M
C. 2,5M


8, Cho một lá kẽm có khối lượng 50g vào
dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng thúc, đem


lá kẽm ra rửa nhẹ, làm khô, cân được 49,82g.
Khối lượng CuSO4 trong dung dịch là:


A. Kết quả khác.
B. 28,8g
C. 31g
D. 30g


9, Trong các kim loại : Al, Ag, Au, Fe, Cu, thì
kim loại dẫn điện tốt nhất là


A. Cu
B. Ag


C. Au
D. Al


10, Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối
lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại
cho dưới đây:


A. Na
B. Li
C. Rb
D. K


11, Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với hỗn
hợp gồm 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4.


Sau phản ứng thu được chất rắn A, dung dịch
B và khí C. Cho C đi qua CuO dư, đun nóng
thu được m g Cu. m có giá trị là:


A. 2,53 g
B. 2,35 g
C. 5,32 g
D. 3,52 g


12, Cho dây đồng vào ống nghiệm đựng axit
sunfuric đặc, nguội. Sau đó đun nóng ống
nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. Hiện tượng hóa
học nào xảy ra?


A. Ngay từ đầu khi chưa đun nóng ống


nghiệm, đã có bọt khí thốt ra, dây đồng
tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. Lúc đầu khơng có hiện tượng gì. Khi
đun nóng ống nghiệm có khí khơng màu,
mùi hắc thoát ra; dây đồng tan dần, thu
được dung dịch có màu xanh.


C. Dây đồng tan đần, thu được dung dịch
màu xanh.


D. Chỉ có khí khơng màu, mùi hắc thoát ra


khỏi dung dịch.


13, Dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. Dùng kim


loại nào sau dây để làm sạch dung dịch trên?
A. Cu


B. Zn
C. Mg
D. Fe


14, Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở
nhiệt độ thường là


A. Mg, K
B. Na, Fe
C. K, Na
D. Al, Cu



15, Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung dịch
axit sunfuric lỗng sinh ra chất khí?


A. Sắt
B. Cacbon
C. Bạc


16, Cho dư hỗn hợp Na và Mg vào 100 g dung
dịch H2SO4 20% thì VH2 (đktc) thốt ra là:


A. 104,126 lít
B. 14,7 lít
C. 10,412 lít
D. 14,6 lít


17, Kim loại X có những tính chất hóa học sau:
- Phản ứng với oxi khi nung nóng.


- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng


Ag.


- Phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng giải


phóng khí H2 và muối của kim loại hố trị II.


Kim loại X là
A. Fe
B. Na


C. Cu
D. Al


18, Cho 12,1 g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa
đủ với m g dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 26,3 g muối khan.
Giá trị của m là:


A. 126 g
B. 146 g
C. 116 g
D. 156 g


19, Trong phản ứng sau:


2X + Fe Y + Z + 2H2O


X, Y, Z có thể là:


A. X: H2SO4 lỗng; Y: H2; Z: FeSO4


B. Khơng có chất nào thỏa mãn được phản
ứng trên.


C. X: H2SO4 đặc; Y: FeSO4; Z: SO2


D. X: H2SO4 đặc; Y: Fe2(SO4)3; Z: SO2


20, Để oxi hóa hồn tồn một kim loại R thành
oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng


kim loại đã dùng. R là


A. Mg
B. Al
C. Ca
D. Fe


21, Nhằm xác định vị trí của những kim loại X,
Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta
thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch


muối của kim loại khác, thu được kết quả:
Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy được kim
loại Z ra khỏi dung dịch muối.


Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy được kim
loại Z ra khỏi dung dịch muối.


Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy được kim
loại Y ra khỏi dung dịch muối.


Thí nghiệm 4: Kim loại Z đẩy được kim
loại T ra khỏi dung dịch muối.


Mức độ hoạt động hóa học của các kim
loại theo chiều tăng dần là:


A. X, Y, Z, T
B. T, Y, Z, X
C. Y, X, T, Z


D. T, Z, Y, X


22, Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg
trong dãy hoạt động hóa học. Biết rằng:
- A và B tác dụng với dung dịch HCl giải
phóng H2


- C và D không tác dụng với dung dịch
HCl


- B tác dụng với dung dịch muối tan của A
và giải phóng A


- D tác dụng với dung dịch muối tan của C
và giải phóng C


Thứ tự hoạt động của A, B, C, D sắp theo
thứ tự giảm dần là:


A. B, A, D, C
B. D, A, B, C
C. B, D, C, A
D. A, B, C, D


23, Để làm sạch một mẩu kim loại thủy
ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb thì cần
khuấy mẩu kim loại thủy ngân này trong
dung dịch nào cho dưới đây?


A. dung dịch HgSO4



B. dung dịch PbSO4


C. dung dịch SnSO4


D. dung dịch ZnSO4


24, Xét hai phương trình phản ứng xảy ra
trong cùng một dung dịch và theo thứ tự
ưu tiên trước sau:


Al + FeCl2 AlCl3 + ...


Al + CuCl2 AlCl3 + ...


Nếu dùng lượng bột nhơm dư thì sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
bao nhiêu kim loại, kể tên của chúng?
A. 2 kim loại (Fe, Al dư)


B. 1 kim loại (Al dư)
C. 2 kim loại (Fe, Cu)
D. 3 kim loại (Fe, Cu, Al dư)


25, Có hỗn hợp bột của 3 kim loại Zn, Fe,
Ag. Dùng hóa chất nào sau đây để tách bạc
ra khỏi hỗn hợp?


A. Cu(NO3)2 (3)



B. AgNO3 (1)


C. (1) hoặc (2)
D. HCl (2)


26, Các cặp chất sau, cặp nào xảy ra phản
ứng:


A. Ag + HCl
B. Ca + HCl
C. Cu + HNO3


D. Au + HNO3


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

chầm với dung dịch axit HCl giải phóng khí
H2 nhưng bạc và đồng khơng có phản ứng.


Dãy nào sau đây phản ánh đúng thứ tự hoạt
động hóa học tăng dần của các kim loại?
A. Fe, Ag, Cu


B. Ag, Cu, Fe
C. Fe, Cu, Ag
D. Cu, Ag, Fe


28, Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4. Để loại bỏ


CuSO4 có thể ngâm vào dung dịch trên kim


loại nào sau đây?


A. Fe


B. Al
C. Pb
D. Zn


29, Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt
động hoá học tăng dần là


A. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
B. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.


30, Chọn câu trả lời <b>đúng</b> trong số những câu
trả lời sau:


A. Nhôm và sắt không tham gia phản ứng
với dung dịch axit HCl và H2SO4 lỗng.


B. Cũng như nhơm, sắt là kim loại có từ
tính và lưỡng tính.


C. Sắt có tính khử mạnh hơn nhơm do sắt
có hóa trị II và III.


D. Vàng là kim loại có tính dẻo cao nhất
trong tất cả các kim loại hiện đã biết.


31, Trong một loại quặng boxit có 50% nhơm


oxit. Nhơm luyện từ oxit đó cịn chứa 1,5% tạp
chất. Tính lượng nhơm thu được khi luyện 0,5
tấn quặng boxit trên. Hiệu suất phản ứng
100%.


A. 40,30 kg
B. 39,705 kg
C. 134,386 kg
D. 132,4 kg


32, Hịa tan hồn tồn m gam bột Al vào dung
dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp


X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 3 : 1. m có


giá trị là:
A. 25,7 g
B. 42,3 g
C. 24,3 g
D. 25,3 g


33, Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm
đựng nước ngay từ đầu ta khơng thấy có bọt
khí H2 thốt ra. Ngun nhân nào khiến Al


khơng phản ứng với nước.


A. Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ.


B. Al là kim loại yếu nên không phản ứng


với nước.


C. Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là


chất không tan, ngăn không cho Al tiếp xúc
với nước.


D. Nguyên nhân khác.


34, Cho một lá nhôm (đã làm sạch lớp oxit)
vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,24M. Sau khi


phản ứng xảy ra hồn tồn, lấy lá nhơm ra, rửa
sach, làm khô cân thấy khối lượng lá nhôm
tăng thêm 2,97g. Nồng độ mol của các chất


trong dung dịch sau phản ứng là (coi thể tích
dung dịch thay đổi không đáng kể):


A. 0,12M và 0,04M
B. 0,09M và 0,04M
C. 0,24M và 0,08M
D. 0,12M và 0,05M


35, Hòa tan bột nhôm lấy dư vào 200 ml dung
dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng kết thúc thu


được 3,36 lít khí hiđro. Hiệu suất phản ứng là:
A. 70%



B. 75%
C. 65%
D. 80%


36, Có các chất bột: K2O, CaO, Al2O3, MgO.


Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất
cho dưới đây để nhận biết?


A. nước.


B. dung dich NaOH.
C. dung dịch H2SO4.


D. dung dịch HCl.


37, Có các kim lọai: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng
một chất nào trong số các chất cho dưới đây để
nhận biết?


A. dung dịch CuSO4.


B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H2SO4 lỗng.


D. nước.


38, Cho dãy biến hóa sau:


Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3



Phương trình phản ứng:
Al2O3 + X AlCl3 + H2O


AlCl3 + Y Al(OH)3 + NaCl


Al(OH)3 Al2O3 + Z


X, Y, Z lần lượt là:
A. HCl, H2O, O2


B. NaOH, HCl, O2


C. HCl, NaOH, H2O


D. H2, H2O, H2


39, Hòa tan a gam hỗn hợp Al và Mg trong dung
dịch H2SO4 lỗng, dư thu được 1568cm3 khí


(đktc). Nếu cũng cho a gma hỗn hợp trên tác
dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng
cịn lại 0,6 g chất rắn. Thành phần phần trăm của
hỗn hợp hai kim loại là:


A. 56,5% và 43,5%
B. 57,45% và 42,55%
C. Kết quả khác.
D. 57% và 43%



40, Cho 5,1 g hỗn hợp Al và Mg tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí (đktc). Cơ
cạn dung dịch thu được muối khan có khối
lượng là:


A. 13,5 g
B. 14 g
C. 13,975 g
D. 14,5 g


41, Trong một loại quặng boxit có 50% nhơm
oxit. Nhơm luyện từ oxit đó cịn chứa 1,5% tạp
chất. Tính lượng nhơm thu được khi luyện 0,5
tấn quặng boxit trên. Hiệu suất phản ứng 100%.
A. 40,30 kg


B. 39,705 kg
C. 134,386 kg


D. 132,4 kg


42, Hịa tan hồn tồn m gam bột Al vào
dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít


(đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ


mol là 3 : 1. m có giá trị là:
A. 25,7 g


B. 42,3 g


C. 24,3 g
D. 25,3 g


43, Khi thả một miếng nhôm vào ống
nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta khơng
thấy có bọt khí H2 thốt ra. Ngun nhân


nào khiến Al khơng phản ứng với nước.
A. Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ.


B. Al là kim loại yếu nên không phản ứng
với nước.


C. Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là


chất không tan, ngăn không cho Al tiếp xúc
với nước.


D. Nguyên nhân khác.


44, Cho một lá nhôm (đã làm sạch lớp
oxit) vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,24M.


Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, lấy lá
nhơm ra, rửa sach, làm khô cân thấy khối
lượng lá nhôm tăng thêm 2,97g. Nồng độ
mol của các chất trong dung dịch sau phản
ứng là (coi thể tích dung dịch thay đổi
không đáng kể):



A. 0,12M và 0,04M
B. 0,09M và 0,04M
C. 0,24M và 0,08M
D. 0,12M và 0,05M


45, Hòa tan bột nhôm lấy dư vào 200 ml
dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng kết


thúc thu được 3,36 lít khí hiđro. Hiệu suất
phản ứng là:


A. 70%
B. 75%
C. 65%
D. 80%


46, Có các chất bột: K2O, CaO, Al2O3,


MgO. Chỉ dùng thêm một chất nào trong
số các chất cho dưới đây để nhận biết?
A. nước.


B. dung dich NaOH.
C. dung dịch H2SO4.


D. dung dịch HCl.


47, Có các kim lọai: Al, Mg, Ca, Na. Chỉ
dùng một chất nào trong số các chất cho
dưới đây để nhận biết?



A. dung dịch CuSO4.


B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H2SO4 loãng.


D. nước.


48, Cho dãy biến hóa sau:


Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3


Phương trình phản ứng:
Al2O3 + X AlCl3 + H2O


AlCl3 + Y Al(OH)3 + NaCl


Al(OH)3 Al2O3 + Z


X, Y, Z lần lượt là:
A. HCl, H2O, O2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

C. HCl, NaOH, H2O


D. H2, H2O, H2


49, Hòa tan a gam hỗn hợp Al và Mg trong
dung dịch H2SO4 lỗng, dư thu được 1568cm3


khí (đktc). Nếu cũng cho a gma hỗn hợp trên


tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản
ứng cịn lại 0,6 g chất rắn. Thành phần phần
trăm của hỗn hợp hai kim loại là:


A. 56,5% và 43,5%
B. 57,45% và 42,55%
C. Kết quả khác.
D. 57% và 43%


50, Cho 5,1 g hỗn hợp Al và Mg tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí (đktc).
Cơ cạn dung dịch thu được muối khan có khối
lượng là:


A. 13,5 g
B. 14 g
C. 13,975 g
D. 14,5 g


51, Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng
hoàn toàn với dung dịch HNO3 lỗng thu được


2,24 lít NO ở đktc. Mặt khác cho m gam hỗn
hợp này phản ứng hoàn toàn với dung dịch
HCl thu được 2,8 lít khí H2 (đktc). Giá trị cảu


m là:
A. 4,15 g
B. 8,3 g
C. 6,95 g


D. 4,5 g


52, Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO


bằng H2 thu được số mol H2O tạo ra từ các


oxit có tỉ lệ tương ứng là 3 : 2. Phần trăm khối
lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp lần


lượt là:
A. 25% và 75%
B. 75% và 25%
C. 50% và 50%
D. 75,5% và 24,5%


53, Khử m gam một oxit sắt chưa biết bằng
CO nóng, dư đến phản ứng hồn tồn thu được
Fe và khí A. Hòa tan hết lượng Fe trên bằng
dung dịch HCl dư thốt ra 1,68 lít khí H2


(đktc). Hấp thụ tồn bộ khí A bằng Ca(OH)2
dư thu được 10g kết tủa. Công thức oxit sắt là:
A. Không xác định.


B. FeO
C. Fe3O4


D. Fe2O3


54, Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3,



AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng một hóa chất nào sau


đây để nhận biết?
A. dung dịch Na2SO4


B. dung dịch AgNO3


C. dung dịch HCl
D. dung dịch NaOH dư


55, Một mảnh kim loại X chia làm 2 phần
bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch
HCl ta được muối Y, phần 2 cho tác dụng với
Cl2 ta được muối Z. Cho kim loại tác dụng với


muối Z ta được muối Y. Vậy X là những kim
loại nào sau đây:


A. Mg
B. Zn


C. Al
D. Fe


56, Khử hoàn toàn 8 g hỗn hợp gồm Cu và
Fe2O3 bằng H2 thu được 0,54 g nước. Khối lượng


Cu trong hỗn hợp là:
A. 6,4 g



B. 3,2 g
C. 8,5 g
D. 2,1 g


57, X là một oxit sắt, biết 16 g X tác dụng vừa
đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M, X là:
A. Fe3O4


B. FeO
C. Fe2O3


D. Không xác định được.


58, Cho a gam kim loại Fe tác dụng với 12,25g
H2SO4 tạo ra 15,2g sắt (II) sunfat và khí hiđro.


Khối lượng a có giá trị là:
A. 5,6g


B. 11,2g
C. 15,6g
D. 8,4g


59, Cho thanh kẽm vào 100 ml dung dịch sắt (II)
sunfat nồng độ x (M). Sau khi kết thúc phản
ứng, thanh kẽm có khối lượng giảm 2,25 gam. x
có giá trị là:


A. 3,5M


B. 3M
C. 2M
D. 2,5M


60, Một hợp chất có 30% oxi về khối lượng, cịn
lại là sắt. Công thức của hợp chất là:


A. Fe2O3


B. Fe3O4


C. Không xác định được.
D. FeO


61, Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hịa
tan hồn tồn một mẫu gang?


A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl


C. Khơng có dung dịch nào.
D. Dung dịch H2SO4


62, Dùng 100 tấn quặng Fe3O4 để luyện gang


(95% sắt). Cho biết hàm lượng Fe3O4 trong


quặng là 80%. Hiệu suất quá trình phản ứng là
93%. Khối lượng gang thu được:



A. 53,876 tấn
B. 56,712 tấn
C. 56,721 tấn
D. 57,931 tấn


63, Dùng 2 tấn quặng sắt có chứa 64,15% sắt để
luyện gang. Trong gang có 5% các nguyên tố
khác và có 2% sắt mất theo xỉ. Khối lượng gang
điều chế được là:


A. 1323,5 kg
B. 1333,5 kg
C. 1423,5 kg
D. Kết quả khác.


64, Dùng quặng hematit chứa 90% Fe2O3 để sản


xuất 1 tấn gang chứa 95% Fe. Hiệu suất quá


trình là 80%. Khối lượng quặng hematit
cần dùng là:


A. Kết quả khác.
B. 1884,92 kg
C. 1880,2 kg
D. 1900,5 kg


65, Cứ 1 tấn quặng FeCO3 hàm lượng 80%


đem luyện thành gang (95% sắt) thì thu


được 378 kg gang thành phần. vậy hiệu
suất quá trình phản ứng là:


A. 92,98%
B. 94,8%
C. 93,98%
D. 95%


66, Chọn câu trả lời <b>sai</b> trong số những
câu trả lời dưới đây:


A.


Để pha chế hợp kim người ta đun nóng
chảy hỗn hợp các kim loại theo bất cứ tỉ lệ
nào mong muốn.


B. Bạc là kim loại có ánh kim đặc biệt do ta
có thể soi gương khi tráng một lớp bạc
mỏng lên bề mặt thủy tinh.


C. Hợp kim có những tính chất vật lý quan
trọng hơn kim loại nên có nhiều ứng dụng
hơn.


D. Các tính chất vật lý của kim loại do cấu
tạo nguyên tử của nó tạo nên.


67, Thép được sản xuất theo nguyên tắc
nào sau đây:



A. Dùng khí CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ
cao.


B. Dùng oxi đốt cháy tạp chất chuyển về
dạng khí hoặc xỉ.


C. Dùng O2 chuyển Fe thành FeO, sau đó


FeO bị các tạp chất khử thành sắt, các tạp
chất bị chuyển thành xỉ.


D. Dùng khí CO khử FeO ở nhệt độ cao.
68, Chọn câu trả lời <b>sai</b> trong những câu
sau:


A. Thép là hợp kim của sắt và cacbon
(<2%) và một số nguyên tố khác như Si,
Mn, S...


B. Gang cứng và ít dòn hơn sắt.
C. Gang là hợp kim của sắt và cacbon
(2-5%) và một số nguyên tố khác như Si, Mn,
S...


D. Thép có nhiều tính chất vật lí quý hơn
sắt như tính đàn hồi, cứng, ít bị ăn mịn...
69, Nung một mẫu thép có khối lượng 10
g trong O2 dư thấy sinh ra 0,1568 lít CO2 ở



đktc. Phần trăm cacbon trong mẫu thép là:
A. 0,74%


B. 0,64%
C. 0,84%
D. 0,48%


70, Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol sắt (III)
clorua và 10 g quặng hematit chứa 80%
Fe2O3 (còn lại là tạp chất không tan) tan


hết trong dung dịch HCl được dung dịch
A. Cho NaOH dư vào A, kết tủa mang
nung đến khối lượng không đổi được m g
chất rắn. Giá trị của m là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

C. 24 g
D. 23 g


71, Một số hóa chất được để trên một ngăn kệ
mới, có khung bằng kim loại. Sau một năm
người ta thấy khung kim loại bị gỉ sét. Hóa
chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện
tượng trên?


A. Rượu etylic.
B. Dây nhôm.
C. Axit clohiđric.
D. Dầu hỏa.



72, Sau một ngày lao động người ta phải làm
vệ sinh các thiết bị, máy móc, dụng cụ lao
động bằng kim loại. Việc làm này có mục đích
chính là:


A. Để kim loại đỡ bị ăn mòn.


B. Để không làm bẩn quần áo khi lao động.
C. Để không gây ô nhiễm môi trường.
D. Để kim loại sáng bóng đẹp mắt.


73, Hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự
ăn mòn kim loại:


A. Tàu thủy sau một thời gian chạy dưới
biển thì vỏ tàu bị gỉ.


B. Ngâm đinh sắt trong nước một thời gian,
đinh sắt bị gỉ.


C. Dây đồng để lâu trong không khí bị gỉ
D. Đốt cháy dây sắt trong bình khí oxi, dây
sắt bị ngắn lại.


74, Có hai dây phơi để ngoài trời: dây thứ nhất
là đồng nguyên chất, dây thứ hai là đồng nối
với một đoạn dây sắt. Dây phơi nào chóng bị
hỏng hơn?


A. Cả hai dây đều bị hỏng sau một thời


gian.


B. Dây thứ hai.


C. Cả hai dây đều không bị hỏng.
D. Dây thứ nhất.


75, Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị
xước thì kim loại nào bị ăn mịn nhanh nhất?
A. Khơng xác định được.


B. Thiếc
C. Sắt


D. Cả hai đều bị ăn mịn như nhau.


76, Để bảo vệ kim loại khơng bị ăn mịn do tác
động của mơi trường, người ta có thể chọn
biện pháp bảo vệ hợp lí nào sau đây:
A. Cải tạo môi trường không gây hiện
tượng ăn mòn.


B. Sơn hay đánh vec ni che bề mặt kim loại
để tạo sự phân cách với môi trường.
C. Thay thế đồ dùng làm bằng kim loại bởi
các vật liệu khác khơng bị ăn mịn như thủy
tinh, chất dẻo...


D. Thay thế kim loại bởi hợp kim chống ăn
mòn.



77, Mệnh đề nào sau đây <b>đúng</b>?


A. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim
loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ
cao. (2)


B. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới
tác dụng hóa học của mơi trường gọi là sự
ăn mòn kim loại. (1)


C. (1), (2), (3) đều đúng.


D. Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim


loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit.
(3)


78, Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường
hợp nào?


A. Ngâm trong dung dịch CuSO4.


B. Ngâm trong dung dịch muối ăn.
C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.


D. Ngâm trong dung dịch axit axetic.


79, Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường
hợp nào?



A. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.


B. Ngâm trong dung dịch H2SO4 lỗng có


nhỏ thêm vài giọt dung dịch HgSO4.


C. Ngâm trong dung dịch HgSO4.


D. Ngâm trong dung dịch HCl.


80, Một loại máy làm bằng thép được bảo quản
trong điều kiện nào thì tuổi thọ của nó sẽ dài
nhất?


A. Đặt ở nơi khô ráo, sạch sẽ, được lau chùi
sau khi sử dụng, có lớp dầu, mỡ hoặc sơn
bên ngồi bảo vệ.


B. Đặt ở nơi khô ráo, không được lau chùi
khi sử dụng.


C. Không dùng biện pháp bảo vệ nào.
D. Đặt ở nơi ẩm ướt, được lau chùi thường
xuyên sau khi sử dụng.


81, Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Cho biết
phương pháp nào sau đây để nhận biết được
từng kim loại:



A. Dùng dung dịch NaOH và HCl
B. Dùng dung dịch AgNO3


C. Dùng dung dịch HCl
D. Dùng dung dịch NaOH


82, Chọn cách sắp xếp các kim loại theo đúng
chiều tăng dần tính khử của kim loại trong các
dãy dưới đây:


A. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
B. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
C. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K


83, Cho các chất: FeCl3, CuO, MgO, Cu,


Cu(OH)2, Zn, Ag, NaOH, HgO, K2SO3, NaCl,


Mg(OH)2, Al, Al2O3, BaCl2, Fe(OH)2. Dãy chất


nào sau đây chứa các chất trên phản ứng được
với dung dịch H2SO4 loãng:


A. Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2


B. NaOH, CuO, Ag, Zn
C. FeCl3, MgO, Cu, Cu(OH)2


D. Mg(OH)2, HgO, K2SO4, NaCl



84, Cho một miếng K nhỏ vào cốc đựng dung
dịch MgCl2, hiện tượng gì sẽ xảy ra?


A. Miếng K tan dần, xuất hiện kết tủa trắng
(Mg) bám vào miếng K (2)


B. Miếng K tan dần, có bọt khí khơng màu
thốt ra (1)


C. Cả hiện tượng ở (1) và (3)


D. Xuất hiện kết tủa Mg(OH)2 màu trắng


(3)


85, Dãy kim loại nào dưới đây được sắp xếp
theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K


B. Cu, Fe, Zn, Mg, Al, K
C. Cu, Fe, Mg, Zn, Al, K


D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe


86, Bỏ 13 g kẽm vào dung dịch có chứa
10,95 g axit clohiđric. Dùng khí hi đro
sinh ra để khử đồng (II) oxit. Các phương
trình phản ứng xảy ra:



Zn + HCl ZnCl2 + H2


H2 + CuO Cu + H2O


Lượng H2 sinh ra có thể khử được bao


nhiêu mol CuO:
A. 0,1 mol
B. 0,3 mol
C. 0,15 mol
D. 0,2 mol


87, Cho 21 g hỗn hợp bột nhôm và nhôm
oxit tác dụng với axit HCl dư làm thốt ra
13,44 lít (đktc). Khối lượng mỗi chất có
trong hỗn hợp ban đầu của Al và Al2O3 lần


lượt là:


A. 10,8 g và 10,2 g
B. 9 g và 12 g
C. 17,5 g và 3,5 g
D. 7,5 g và 13,5 g


88, Người ta dùng quặng boxit để sản xuất
nhôm. hàm lượng Al2O3 trong quặng là


40%. Biết hiệu suất trong q trình sản
xuất là 90%. Để có được 4 tán nhôm
nguyên chất cần dùng bao nhiêu tấn quặng


boxit?


A. 22,970 tấn
B. 23,5 tấn
C. 20,972 tấn
D. 21,9 tấn


89, Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung
dịch HCl 1M. Dẫn khí bay ra đi qua CuO
có dư nung nóng thì thu được 11,52g Cu.
hiệu suất của quá trình phản ứng là:
A. 91%


B. 95%
C. 92%
D. 90%


90, Cho 8,4 g bột sắt cháy hết trong 2,24
lít khí oxi tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4). Khối


lượng oxit sắt tạo thành:
A. 11,4 g


B. 12 g
C. 11,6 g
D. 20 g


<b>BÀI TẬP CHƯƠNG 3</b>



1, Điều khẳng định nào sau đây<b> đúng</b>?


Trong một phản ứng hóa học, số mol
nguyên tử các nguyên tố có mặt trong
phản ứng:


A. Khơng xác định được.
B. Có thể thay đổi hoặc không.
C. Luôn luôn không thay đổi.


D. Luôn luôn thay đổi.


2, Thể tích khí nitơ chiếm bởi 280 g N2 ở


điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 112 lít


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

3, Số phân tử hiđro có trong 1 ml khí hiđro ở
điều kiện tiêu chuẩn là:


A. 1,69.1019


B. 3,96.1019


C. 2,69.1019


D. 2,96.1019


4, Tính chất hóa học nào sau đây là của phi
kim?


A. Tác dụng được với oxi tạo thành oxit


bazơ.


B. Tác dụng được với axit tạo thành muối
và giải phóng hiđro.


C. Tác dụng được với kim loại tạo thành
muối.


D. Tác dụng được với bazơ tạo thành muối.
5, Tỉ khối của khí A so với khí B là 0,5 và tỉ
khối của khí B so với khí C là 1,75. Tỉ khối
của khí A so với khí C là:


A. 0,875
B. 0,578
C. 0,587
D. 0,785


6, Khí N2 có lẫn tạp chất là khí O2. Để loại bỏ


O2 thu được N2 tinh khiết có thể chọn phương


pháp nào sau đây?


A. Cho hỗn hợp đi qua P trắng.
B. Cho hốn hợp đi qua dung dịch H2SO4


đặc.


C. Cho hỗn hợp đi qua CuO, đun nóng.


D. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch kiềm.
7, Điều nào sau đây <b>sai </b>khi nói về oxi?
A. Oxi là chất khí nhẹ hơn khơng khí.
B. Oxi là chất khí ít tan trong nước.
C. Oxi là chất khí khơng màu, khơng mùi.
D. Oxi là chất khí duy trì sự cháy.


8, Một hợp chất của lưu huỳnh với oxi, trong
đó mỗi nguyên tố đều chiếm 50% khối lượng.
Tỉ lệ số nguyên tử S và O trong phân tử là
A. 1 : 1


B. 1 : 2
C. 2 : 1
D. 3 : 1


9, Chọn dãy chất, trong đó tất cả các chất đều
tác dụng được với oxi:


A. P, KCl, Fe, CH4


B. P, Fe, CH4, CaO


C. Tất cả các dãy chất này đều tác dụng
được với oxi.


D. CH4, SO2, Fe, P


10, Có một dung dịch H2SO4 trong đó số mol



H2SO4 bằng số mol nước. Nồng độ % của


H2SO4 là:


A. 84,48%
B. Kết quả khác.
C. 80,48%
D. 48,84%


11, Cho 12,8 g kim loại M phản ứng vừa đủ
với 4,48 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra một muối có


cơng thức là MCl2. Vậy M là kim loại:


A. Cu
B. Mg
C. Zn


D. Fe


12, Chất nào sau đây dùng để loại bỏ Cl2 có lẫn


trong khơng khí:
A. HCl
B. Fe(OH)3


C. Na2SO4


D. Ca(OH)2



13, Cho 8,7 g MnO2 tác dụng hết với dung dịch


HCl đặc thu được 1,9 lít khí Cl2 (ở đktc) theo


phương trình hóa học:


MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O


Hiệu suất của phản ứng là:
A. 80%


B. 85%
C. 70%
D. 75%


14, Nước clo có tính tẩy màu vì đặc điểm sau:
A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl
có tính tẩy màu.


B. Tất cả đều đúng.


C. clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO
có tính tẩy màu.


D. clo hấp thụ được màu.


15, Chọn phát biểu <b>đúng</b> về hiđroclorua ở điều
kiện thường:


A. Là chất khí khơng tan trong nước.


B. Là chất khí tan nhiều trong nước.
C. Là chất lỏng không tan trong nước.
D. Là chất lỏng tan nhiều trong nước.


16, Để tiết kiệm axit HCl trong việc điều chế
Cl2, cần dùng chất nào sau đây cho tác dụng với


dung dịch axit HCl?
A. CaOCl2 (3)


B. KClO3 (2)


C. Cả (2) và (3)
D. KMnO4 (1)


17, Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là
nước Gia - ven?


A. NaCl + NaClO3 + H2O


B. NaCl + NaClO + H2O


C. NaCl + NaClO2 + H2O


D. NaCl + NaClO4 + H2O


18, Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung


dịch HCl 8M. Thể tích khí clo sinh ra là:
A. 2,24 lít



B. 1,54 lít
C. 1,45 lít
D. 1,4 lít


19, Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch
NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
dung dịch NaOH cần dùng là:


A. 0,15 lít
B. 0,3 lít
C. 0,12 lít
D. 0,1 lít


20, Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 g
kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hóa trị I.
Muối kim loại hóa trị I là muối nào sau đây:
A. NaCl


B. Kết quả khác.
C. KCl


D. LiCl


21, Q trình nào sau đây <b>khơng tạo ra </b>


khí cacbonic?



A. Quá trình đốt than.
B. Quang hợp của cây xanh.


C. Sản xuất vơi sống.


D. Đốt cháy khí đốt thiên nhiên.
22, Cho khí CO khử hồn tồn hỗn hợp
Fe2O3 và CuO thu được hỗn hợp kim loại


và khí CO2. Nếu số mol CO2 tạo ra từ


Fe2O3 và từ CuO có tỉ lệ là 3: 2 thì % khối


lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp lần


lượt là:
A. 30% và 70%
B. 60% và 40%
C. 50% và 50%
D. 40% và 60%


23, Để phân biệt khí CO2 và SO2 có thể


dùng:


A. Dung dịch Br2


B. Dung dịch KNO3


C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch Ca(OH)2


24, Hỗn hợp khí gồm 3,2 g O2 và 8,8 g



CO2. Khối lượng mol trung bình của hỗn


hợp là:
A. 22 g
B. 12 g
C. 40 g
D. 32 g


25, Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha


thêm vài giọt quỳ tím. Dung dịch có màu
nào?


A. Xanh
B. Khơng màu
C. Đỏ
D. Tím


26,


Khi dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch nước


vơi trong cho đến dư. Hiện tượng có thể
quan sát được là:


A. Khơng thấy hiện tượng gì xảy ra
B. Dung dịch vẩn đục, sau đó trong trở lại
C. Tất cả đều sai



D. Dung dịch vẩn đục


27, Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH


để vừa tạo thành muối trung hòa và vừa
tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của
NaOH và CO2 phải là:


A. 3 : 2
B. 1 : 2
C. 2 : 3
D. 2 : 1


28, Khí cacbon monoxit (CO) nguy hiểm
là do khả năng kết hợp với hemolobin có
trong máu làm mất khả năng vận chuyển
oxi của máu. Trong trường hợp nào sau
đây gây tử vong do ngộ độc khí CO?
A. Hít phải khói thải của các loại xe ô tô,
mô tô.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

D. Đốt bếp lị trong nhà khơng được thơng
gió tốt hoặc mổ (chạy) máy ơ tơ trong nhà
xe đóng kín.


29, Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển của


hành tinh chúng ta gần như khơng đổi vì:
A. CO2 bị phân hủy bởi nhiệt.



B. CO2 hòa tan trong nước mưa.


C. Trong quá trình quang hợp, cây xanh
hấp thụ CO2, mặt khác một lượng CO2 lại


được sinh ra do đốt cháy nhiên liệu, sự hô
hấp của con người và động vật...


D. CO2 khơng có khả năng tác dụng với


các chất khí khác trong khơng khí


30, Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
khi sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ


lệ mol là 1 < < 2 là:


A. 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)


B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)


C. Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)
D. Có thể xảy ra phản ứng (1) hoặc (2)


31, Khối lượng kết tủa tạo ra khi cho 21,2 g
Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch


Ba(OH)2 là:


A. 25,7 g


B. 51,4 g
C. 39,4 g
D. 3,94 g


32, Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì


khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
bằng một nửa khối lượng hỗn hợp trước khi
nung. Thành phần phần trăm theo khối lượng
của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:


A. 30% và 70%
B. 28% và 72%
C. 26% và 74%
D. 28,4% và 71,6%


33, Trong nước tự nhên thường có lẫn những
lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2,


Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng một hóa


chất nào sau đây để đồng thời loại bỏ các muối
trên ra khỏi nước tự nhiên?


A. NaHCO3


B. Na2CO3


C. K2SO4



D. NaOH


34, Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg


CaO. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 40%


B. 60%
C. 50%
D. 80%


35, Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào


<b>không</b> xảy ra phản ứng:
A. K2CO3 + Ba(OH)2


B. Fe2O3 + CO


C. K2CO3 + NaOH


D. Cl2 + NaOH


36, Dung dịch NaHCO3 có lẫn tạp chất là


Na2CO3. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp


chất, thu được NaHCO3 tinh khiết?


A. Sục CO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch thu



được.


B. Cho tác dụng với NaOH dư rồi cô cạn.
C. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô
cạn dung dịch thu được.


D. Cho tác dụng với BaCl2 dư rồi cơ cạn


dung dịch thu được.


37, Rót dung dịch HCl dư vào bình chứa 200 ml
dung dịch Na2CO3 ta thu được 4,48 lít khí CO2


(đktc). Nồng độ mol của dung dịch Na2CO3 là:


A. 1M


B. Kết quả khác
C. 1,5M
D. 0,5M


38, Có 3 dung dịch hỗn hợp: (1) NaHCO3 và


Na2CO3; (2) NaHCO3 và Na2SO4; (3) Na2CO3 và


Na2SO4. Chỉ dùng thêm cặp dung dịch nào sau


đây để nhận biết?
A. K2SO4 và H2SO4



B. Ba(NO3)2 và HNO3


C. KCl và NaOH
D. KCl và HCl


39, Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách


nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu được
Na2CO3 tinh khiết?


A. Hòa tan vào nước rồi lọc.
B. Nung.


C. Trung hòa bằng dung dịch NaOH dư rồi
cô cạn.


D. Cho tác dụng với dung dịch HCl dư rồi
cô cạn.


40, Cho 21 g MgCO3 tác dụng với một lượng


vừa đủ dung dịch HCl, khí sinh ra được dẫn vào
dung dịch nước vôi trong có dư, thu được một
kết tủa. Khối lượng kết tủa là:


A. 25 g
B. 30 g
C. 26 g
D. 35 g



41, Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
A. Dung dịch NaOH đặc


B. Dung dịch HF
C. Dung dịch HNO3


D. Dung dịch H2SO4


42, Một loại thủy tinh có thành phần:


70,559%SiO2; 10,98% CaO; 18,43% K2O. Cơng


thức hóa học của thủy tinh này dưới dạng các
oxit là:


A. K2O.CaO.5SiO2


B. K2O.2CaO.6SiO2


C. K2O.CaO.4SiO2


D. K2O.CaO.6SiO2


43, SiO2 tác dụng được với axit nào dưới đây?


A. HCl
B. HI
C. HBr
D. HF



44, Hãy chọn câu <b>đúng?</b>


A. H2SiO3 là axit mạnh hơn H2CO3


B. Là axit nên H2SiO3 tan nhiều trong nước.


C. H2SiO3 có oxit axit tương ứng là SiO2 nên có


thể diều chế bằng cách cho SiO2 tác dụng với


nước.


D. H2SiO3 là axit ở trạng thái rắn, tan ít trong


nước.


45, Chọn câu trả lời<b> sai </b>trong số các câu
sau:


A. Thành phần chính của thủy tinh là hỗn
hợp natri silicat Na2SiO3 và canxi silicat


CaSiO3.


B. Thành phần chính của xi măng là canxi
silicat và canxi aluminat.


C. Công nghiệp silicat gồm sản xuất đồ
gốm, thủy tinh, xi măng...từ những hợp
chất thiên nhiên của silic và các hóa chất


cần thiết khác.


D. Khơng nên dùng chai lọ thủy tinh để
đựng axit vì axit có tính ăn mịn thủy tinh.


46, Ngun tố silic được dùng để chế tạo
các vi mạch trong máy tính, silic được chế
tạo từ cát biển đã tinh chế, đó là một hợp
chất có tên là silicđioxit (SiO2). Để thu


được silic cần phải loại bỏ nguyên tố nào
trong các nguyên tố sau ra khỏi cát đã tinh
chế:


A. Nước
B. Oxi
C. Sò biển
D. Muối


47, Nung níng hỗn hợp rắn gồm SiO2,


NaOH và CaO. Phương trình hóa học của
phản ứng là:


A. SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O (1)


B. SiO2 + CaO CaSiO3 (2)


C. SiO2 + 2NaOH + CaO CaNa2SiO4 +



H2O (3)


D. Cả (1) và (2)


48, Cho chất rắn X (Là muối cacbonat của
một kim loại) tham gia phản ứng với dung
dịch HCl lấy dư. Tồn bộ khí thốt ra tác
dụng vừa đủ với 130 ml dung dịch
Ca(OH)2 1M (tỉ lệ 1:1). Khối lượng muối


thu được là:
A. 13 g
B. 1,3 g
C. 2,3 g
D. 23 g


49, Khi cho SiO2

vào nước thì xảy



ra trường hợp nào?



A. Có phản ứng SiO2 + H2O H2SiO3 (1)


B. Cả (1) và (2)


C. Có phản ứng SiO2 + H2O H4SiO4 (2)


D. Không xảy ra phản ứng (3)


50, Một loại thủy tinh pha lê có thành
phần: 7,123% Na; 32,093% Pb, thành


phần còn lại là silic (Si) và oxi. Cơng thức
hóa học của thủy tinh này dưới dạng các
oxit là:


A. Na2O.2PbO.6SiO2


B. Na2O.2PbO.SiO2


C. Na2O.PbO.6SiO2


D. Na2O.2PbO.5SiO2


51, Dãy gồm các nguyên tố mà nguyên tử
của chúng đều có 2 lớp electron là:
A. F, Cl, O


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

52, Các dạng đơn chất khác nhau của cùng
một nguyên tố được gọi là các dạng:
A. đồng vị.


B. đồng khối.
C. hợp kim.
D. thù hình.


53, Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều
hoạt động hóa học tăng dần là:


A. F2, Cl2, S, N2


B. S, Cl2, F2, O2



C. I2, Br2, Cl2, F2


D. F2, Cl2, Br2, I2


54, Kim loại nào thu được sau khi ngâm hỗn
hợp các bột kim loại Zn, Cu, Fe trong dung
dịch CuSO4 dư?


A. Zn
B. Fe


C. Không thu được kim loại nào
D. Cu


55, Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VI; nguyên
tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính phi
kim của X và Y thì thấy:


A. Y mạnh hơn X
B. X mạnh hơn Y
C. Khơng so sánh được


D. X và Y có tính phi kim tương đương
nhau


56, Oxit cao nhất của một ngun tố có cơng
thức chung là R2O5, có chứa 56,34% oxi về


khối lượng. R là nguyên tố


A. Cacbon


B. Lưu huỳnh
C. Nitơ
D. Photpho


57, Nhóm các ngun tố được sắp xếp theo
chiều tính phi kim tăng dần là:


A. F, O, N, P
B. P, N, O, F
C. O, F, N, P
D. O, N, P, F


58, Oxit cao nhất của một ngun tố có cơng
thức chung là RO3, có chứa 60% oxi về khối


lượng. R là nguyên tố
A. Photpho


B. Lưu huỳnh
C. Cacbon
D. Nitơ


59, Dãy nào gồm các đơn chất đều có tính chất
hóa học tương tự clo?


A. Br2, O2, S


B. N2, O2, F2



C. F2, Br2, I2


D. S, O2, F2


60, Trong bảng hệ thống tuần hồn, các
ngun tố được sắp xếp gồm có các đặc điểm
sau:


A. Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử.


B. Tất cả đều đúng.


C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp
electron.


D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều


tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
61, Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại được
cùng nhau trong dung dịch?


A. K2CO3 và Na2SO4


B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2


C. Na2CO3 và CaCl2


D. HNO3 và KHCO3



62, Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản
ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường?
A. H2, Cl2


B. CO2, Cl2


C. CO, CO2


D. Cl2, CO


63, Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO
ở nhiệt độ cao là:


A. CO, H2


B. Cl2, CO


C. Cl2, CO2


D. CO, CO2


64, Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối axit?
A. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2


B. KHCO3, CaCO3, Na2CO3


C. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3


D. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3



65, Khử 2,4 g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng


cacbon oxit (CO), thu được 1,76 g hỗn hợp hai
kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp 2 kim loại này
bằng dung dịch axit HCl thì thu được 0,448 lít
H2 (đktc). Vậy thành phần phần trăm về khối


lượng mỗi oxit kim loại ban đầu là:
A. 56,2% và 43,8%


B. 33,3% và 66,7%
C. 50,8% và 49,2%
D. 64% và 36%


66, Cu kim loại có thể tác dụng được với những
chất nào trong các chất sau:


A. Dung dịch HCl đặc, nóng
B. Dung dịch HCl đặc, nguội
C. Khí Cl2


D. Tất cả đều đúng


67, Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây cặp
nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. MgCO3 và HCl


B. NaOH và CuCl2



C. CaCl2 và Na2CO3


D. K2CO3 và NaCl


68, Đốt cháy 10 cm3<sub> khí hiđro trong 10 cm</sub>3<sub> khí </sub>


oxi. Thể tích chất khí cịn lại sau phản ứng:
A. 5 cm3<sub> oxi </sub>


B. 10 cm3<sub> hiđro </sub>


C. 5 cm3<sub> hiđro </sub>


D. Chỉ có 10 cm3<sub> hơi nước </sub>


69, Biết nhiều phi kim tác dụng được với oxi để
tạo oxit phi kim tương ứng. Dãy phi kim có thể
tác dụng được với oxi là:


A. Cl2, Br2, C, N2


B. C, S, P, Si
C. C, I2, Br2, P


D. C, O2, Cl2, I2, Si


70, Hòa tan 8,9 gam hỗn hợp hai kim loại
gồm Mg và Zn vào dung dịch axit HCl thì
thu đươc 4,46 lít H2 (đktc). Thành phần



phần trăm về khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp là:


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×