Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.33 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Giáo án: Đại số 8 GV: Trần Thị </b></i>
<i><b>Hoàn</b></i>


<i>Ngày soạn: 27/ 04/ 2020.</i>


<b>Tiết 46: </b>


<b>§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU </b>


<b>I . MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng được phương trình có chứa ẩn ở </b>
mẫu.


- Hiểu được và biết cách tìm điều kiện để xác định được phương trình.
- Hình thành các bước giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu.


<b>2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày bài chính xác, đặc biệt là bước tìm đkxđ của </b>
phương trình và bước đối chiếu với đkxđ của pt để nhận nghiệm.


<b>3. Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập. Giáo dục tính cẩn thận, tư duy sáng tạo.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


- GV: Soạn bài, nghiên cứu các nội dung liên quan đến bài dạy.
- HS: Làm BT về nhà, nghiên cứu trước bài mới.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra: </b>


HS1: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc nhất một ẩn? Cách giải?
Áp dụng: Giải phương trình:



8x – 3 = 5x+12


HS2: Viết dạng tổng quát của phương trình tích? Cách giải phương trình tích?
Áp dụng giải phương trình: (3x–1)(x2<sub>+2) = (3x–1)(7x–10) = 0</sub>


<b>2. Bài mới : </b>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung </b>


Yêu cầu HS giải pt:


x +


1 1


2


x 2   x 2


bằng phương pháp quen thuộc.


<b>? Giá trị x = 2 có phải là nghiệm của PT </b>
hay khơng? Vì sao?


* Chú ý: Khi biến đổi PT mà làm mất
mẫu chứa ẩn của PT thì PT nhận được có
thể khơng tương đương với phương trình
ban đầu.


* x<sub>2 đó chính là ĐKXĐ của PT(1) ở </sub>


trên. Vậy khi giải pt có chứa ẩn số ở mẫu
ta phải chú ý đến yếu tố đặc biệt đó là
ĐKXĐ của phương trình.


? x = 2 có là nghiệm của PT


2x 1
1
x 2






khơng?


? x = 1 và x = 2 có là nghiệm của


<b>1. Ví dụ mở đầu.</b>
Giải phương trình sau:
x +


1 1


2


x 2   x 2 <sub> (1) </sub>


x +



1 1


x 2  x 2 <sub>= 2</sub> <sub>x = 2</sub>


Giá trị x = 2 không phải là nghiệm của
phương trình vì khi thay x = 2 vào phương
trình thì vế trái của phương trình khơng xác
định.


<b>2. Tìm điều kiện xác định của một </b>
<b>phương trình.</b>


<b>* Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi </b>
phương trình sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Giáo án: Đại số 8 GV: Trần Thị </b></i>
<i><b>Hồn</b></i>


phương trình


2 1


1


x 1   x 2 <sub> không?</sub>


(Giới thiệu điều kiện của ẩn để tất cả các
mẫu trong PT đều khác 0 gọi là ĐKXĐ
của PT)



Cho HS thực hiện ví dụ 1
GV hướng dẫn HS làm VD a
Yêu cầuHS thực hiện ?2.
Đưa ra VD2.


? Hãy tìm ĐKXĐ của pt?


?Quy đồng mẫu hai vế của pt rồi khử
mẩu.


Pt ban đầu với pt đã khử mẩu có tương
đương với nhau khơng?


Vậy ở bước này ta dùng kí hiệu
" <i>⇒</i> " chứ khơng dùng kí hiệu " <sub>"</sub>
Gọi HS trình bày


x =


8
3




có thoả mãn ĐKXĐ của khơng?
(Hướng dẫn HS đối chiếu với ĐKXĐ)
?Vậy để giải 1 pt có chứa ẩn ở mẫu ta
làm qua những bước nào?


a)


2x 1
1
x 2


 <sub>; b) </sub>


2 1


1


x 1   x 2


a) <i>x</i>2 0  <i>x</i>2<sub>. ĐKXĐ của phương </sub>
trình là x <sub>–2</sub>


b) ĐKXĐ của PT là x <sub>–2 và x </sub><sub>1</sub>
?2 Tìm ĐKXĐ:


a) ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠–1.
b) ĐKXĐ: x ≠ 2.


<b>3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.</b>
<b>* Ví dụ 2: Giải pt:</b>


x 2 2x 3


x 2(x 2)


 





 <sub> (1)</sub>


– ĐKXĐ của PT là: x <sub>0 ; x </sub><sub>–2.</sub>
(2)


2(x 2)(x 2) x(2x 3)


2x(x 2) 2x(x 2)


  




 


<sub>2(x+2)(x– 2) = x(2x + 3)</sub>
 <sub>2x</sub>2<sub>– 8 = 2x</sub>2<sub> + 3x</sub>


 <sub>3x = –8 </sub> <sub> x = –</sub>


8
3<sub>.</sub>


Ta thấy x = –


8



3<sub> thoả mãn với ĐKXĐ của </sub>


phương trình.


Vậy tập nghiệm của pt là: S = {–


8
3<sub>}</sub>


<b>* Cách giải pt chứa ẩn ở mẫu:</b>
(SGK – 21)


<b>3. Củng cố và luyện tập:</b>


- ĐKXĐ của phương trình là gì?


- Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
- HS làm các bài tập 27 a, b: Giải phương trình:


2x 5
a) 3
x 5


 <sub> </sub> <sub> </sub>
2


x 6 3


b) x



x 2




 


<b>4. Hướng dẫn về nhà: </b>


- Nắm vững ĐKXĐ của phương trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của pt khác
0


- Nắm các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, chú ý bước 1 và 4
- BTVN: 27(a, c, d), 28 (b, c, d)/22 (Sgk)


HD bài 28c) giải phương trình:


1


x = x2 1<sub>2</sub>
x x
ĐKXĐ: x <sub> 0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Giáo án: Đại số 8 GV: Trần Thị </b></i>
<i><b>Hoàn</b></i>


Quy đồng:


3



x x 41


2 2


x
=
x x


 <sub>x</sub>3<sub> + x = x</sub>4<sub> + 1</sub><sub></sub><sub> (x - 1)(x - 1)(x</sub>2<sub> + x + 1) = 0 </sub><sub></sub><sub> x - 1 = 0 </sub><sub></sub><sub>x = 1 </sub>
(thoả mãn ĐKXĐ)


(Vì x2<sub> + x + 1 = (x + </sub>


1
2<sub>)</sub>2<sub> + </sub>


3


4<sub>> 0 với mọi x). Vậy tập nghiệm của pt là S = {1}</sub>


- HSK: Giải phương trình sau:


2 2 2 2


1 1 1 1 1


...


14



3 2 5 6 7 12 15 56


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 
- Chuẩn bị tốt cho tiết luyện tập.


</div>

<!--links-->

×