Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

Bài 27 - Bướm ngụy trang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 34</b>


Cách ngơn: “Có chí thì nên”.


<i><b>Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010</b></i>



Đạo đức :

<b>Gi¸o dơc về di tÝch lÞch sư ở địa phương</b>



<b> Lồng ghép HĐNGLL: Học tập năm điều Bác Hồ dạy</b>



<b>I.Mơc tiªu: </b>


-Giúp HS hiểu đớc các cơng trình văn hố, di tích lịch sử là tài sản của quốc gia, là nơi sinh hoạt
giao lu văn hố và lu giữ những di tích lịch sử của dõn tc.


-Giáo dục HS ý thức tôn trọng và bảo về các công trình văn hoá, di tích lịch sử.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Mt s tranh, nh và bảo vệ các cơng trình văn hố và di tích lịch sử ở địa phơng.
<b>THÚ/</b>


<b>NGÀY</b>


<b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>


<b>HAI</b>
<b>26/4</b>


<b>Đạo đức </b>
<b>Tốn</b>
<b>Tập đọc</b>


<b>Kĩ thuật</b>
<b>HĐTT</b>


<b>Dành cho địa phương</b>
<b>Ơn tập về đại lượng (tt)</b>
<b>Tiếng cười là liều thuốc bổ</b>
<b>Lắp ghép mơ hình tự chọn </b>
<b>Chào cờ đầu tuần </b>


<b>BA</b>
<b>27/4</b>


<b>Chính tả</b>
<b>Tốn</b>


<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Khoa học</b>


<b>Mĩ thuật</b>


<b>Nghe –viết: Nói ngược</b>
<b>Ơn tập về hình học </b>


<b>Mở rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời </b>
<b> Ôn tập thực vật và động vật</b>


<b>Vẽ tranh đề tài tự do</b>


<b>TƯ</b>
<b>28/4</b>



<b>Kể chuyện</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Thể dục</b>
<b>Toán</b>
<b>Lịch sử</b>


<b>Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia </b>
<b>Ăn mầm đá</b>


<b>Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau</b>
<b>Trị chơi : Lăn bóng bằng tay</b>
<b>Ơn tập về hình học (tt)</b>


<b>ơn tập ,kiểm tra định kì cuối kì II</b>


<b>NĂM</b>
<b>29/4</b>


<b>Tập làm văn</b>
<b>Tốn</b>


<b>Khoa học</b>
<b>Địa lí</b>
<b>Âm nhạc </b>


<b>Trả bài văn miêu tả con vật </b>
<b>Ơn tập về tìm số trung bình cộng</b>
<b>Ơn tập thực vật và động vật(tt)</b>
<b>Ơn tập</b>



<b>Ơn tập hai bài TĐN</b>
<b>Luyện từ và câu</b>


<b>Thể dục</b>
<b>Tốn</b>


<b>Tập làm văn</b>
<b>HĐTT</b>


<b>Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu</b>
<b>Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau</b>
<b>Trị chơi : Dẫn bóng</b>


<b>Ơn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai</b>
<b>số đó</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1. Giíi thiƯu bµi </b>


<b>2. Hoạt động dạy và học</b>


* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân


- GV yêu cầu HS kể tên một số cơng trình văn hố và di tích lịch
sử ở địa phơng mà em biết.



- HS ph¸t biĨu ý kiÕn. GV chèt néi dung.


- Em hãy nêu một số việc làm của nhân dân địa phơng để giữ
gìn và bảo vệ các cơng trình đó?


- HS nèi tiÕp nhau tr¶ lêi. GV chèt néi dung.


<b>* Hoạt động 2</b>: Làm việc theo nhóm.


- GV nêu tình huống: Trên đờng đi học về, em gặp Nam đang vẽ
bậy trên bức tờng trắng tinh của nhà văn hố. Em sẽ làm gì?
- GV cho HS thảo lun v úng vai theo nhúm.


- Các nhóm trình bày tiĨu phÈm.


- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung. GV chốt nội dung và tuyên
dơng.


<b> Kết luận chung</b>


- GV nêu tác dụng của các công trình công cộng, di tích lịch sử
văn hoá.


- GV nờu nhng vic cn làm để giữ gìn và bảo vệ các cơng
trình vn hoỏ, di tớch lch s.


- Dặn dò HS ý thức giữ gìn, bảo vệ các công trình văn hoá, di
tÝch lÞch sư.


<b>* </b>

<b>Hoạt động 3: Học tập năm điều Bác Hồ dạy</b>


-Tổ chức cho các em ôn lại năm điều Bác Hồ dạy
Cho HS kể những mẩu chuyện về Bác Hồ


Nhận xét tuyên dương


HS nêu
HS nêu


Thảo luận nhóm
Đại diện trình bày


Lắng nghe


Lần lượt từng em nêu
...


<b> Toán:</b>

<i><b>Ôn tập về đại lượng (tiếp theo) </b></i>


<b>I Mục tiêu:</b>


- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích.
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4


- HS khá giỏi làm bài 3.


<b>II- Chuẩn bị: </b>Bảng phụ


<b> III- Các hoạt động dạy học </b>



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<i>1. Khởi động: </i>


<i>Bài cũ: </i>Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà.
GV nhận xét.


<i>2. Bài mới: </i>


Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
<i>Bài tập 1:</i>


Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa các đơn
vị đo diện tích đã học.


<i>Bài tập 2:</i>


Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra
các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số phức


HS sửa bài.
HS nhận xét.


- HS làm bài vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

hợp” sang “danh số đơn” & ngược lại
<i>Bài tập 3:</i>



- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi
so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
<i>Bài tập 4:</i>


Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình
vng trồng chè & cà phê.


Hướng dẫn HS đưa bài tốn đã cho về bài tốn
“tốn học” điển hình là: “Tìm hai số khi biết
tổng & tỉ số của hai số đó”.


Củng cố - Dặn dò:


Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học.
Làm bài trong SGK.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở.


Bài giải


Diện tích thửa ruộng đó là
64 x 25 = 1600 (m²)
Số thóc thu được trên thửa ruộng


1600 x 1


2 = 800 (kg)
800 kg = 8 tạ
Đáp số: 8 tạ



...


<b>T</b>



<b> ập đọc</b>

<b>: </b>

<b>Tiếng cười là liều thuốc bổ </b>


I -Yêu cầu:


- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.


- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống
lâu. ( trả lời được câu hỏi trong SGKù) .


II – Đồ dùng dạy học:


Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa.
III - Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1. Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền



chieän.


- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ.
Nhận xét ghi điểm


2. Bài mới


a. Giới thiệu bài:
b. Luyện đọc:


HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài



+Đoạn 1: Từ đầu …<i>mỗi ngày cười 400 lần</i>.
+Đoạn 2: Tiếp theo …. <i>làm hẹp mạch máu.</i>


+Đoạn 3: Còn lại.


+Kết hợp giải nghĩa từ: <i>thống kê, thư giản,</i>
<i>sảng khoái, điều trị. </i>


- Cho HS quan sát tranh và mơ tả tranh.
- u cầu HS đọc tồn bài.


- GV đọc mẫu.
c. Tìm hiểu bài:


Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm
khác trả lời.


Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý


- HS đọc và trả lời câu hỏi.


Học sinh đọc 2-3 lượt.


- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.


Các nhóm đọc thầm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

chính của từng đọan văn?


-Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?


<i> -</i>Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho
bệnh nhân để làm gì?


Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý
đúng nhất?


d. Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.


+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một
đoạn trong bài: “<i>Tiếng cười ….mạch máu.”</i>


- GV đọc mẫu.
-HS luyện đọc.
- Cho HS thi đọc.

<i>3</i>

<i>. </i>Củng cố – Dặn dị


- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học
tốt.


- u cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
diễn cảm bài văn .


- Chuẩn bị bài “Aên mầm đá”.


- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.



- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu
hơn.


- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên
đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết
ra một chất làm con người có cảm giác sảng
khối, thoả mãn.


- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,
tiết kiệm tiền cho Nhà nước.


<i> </i>- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.
- 3 học sinh đọc .


- HS luyện đọc


- Một vài HS thi đọc diễn cảm.


...


Kĩ thuật:

<i>Lắp ghép mơ hình tự chọn (tiết 2)</i>



<b>I. Mục tiêu :</b>


- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn .


- Lắp ghép được mơ hình tự chọn. mơ hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được.


- Rèn luyện tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện thao tác tháo, lắp các chi tiết của mơ hình





- Biết lắp thêm chi tiết thu năng lượng mặt trời để tiết kiệm xăng da- Biết lắp thêm chi tiết thu năng lượng mặt trời để tiết kiệm xăng dầu àu


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>


Giáo viên :


Bộä lắp ghép mô hình kó thuật .
Học sinh :


SGK , bộ lắp ghép mô hình kó thuật .


<b>III. Hoạt động dạy học</b> :


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>I/. Khởi động: </b>


Bài cũ: u cầu nêu mơ hình mình chọn và nói đặc
điểm của mơ hình đó.


<b>II/.Bài mới: </b>
<i>1.Giới thiệu bài:</i>


Bài “ Lắp ghép mơ hình tự chọn” (tiết 2)
<i><b>2.Phát triển bài</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>*Hoạt động 1</b>:Chọn và kiểm tra các chi tiết </i>



-HS chọn và kiểm tra các chi tiết đúng và đủ.


-Yêu cầu HS xếp các chi tiết đã chọn theo từng loại ra
ngoài nắp hộp.


<i><b>*Hoạt động 2</b>:HS thực hành lắp mơ hình đã chọn </i>


-u cầu HS tự lắp theo hình mẫu hoặc tự sáng tạo.


GV hướng dẫn thêm ta có thể gắn thêm trên phía đa


GV hướng dẫn thêm ta có thể gắn thêm trên phía đầu àu


xe tấm pin mặt trời để sử dụng nguồn năng lượng mặt


xe tấm pin mặt trời để sử dụng nguồn năng lượng mặt


trời để chạy xe ô tô tiết kiệm xăng dầu.


trời để chạy xe ô tô tiết kiệm xăng dầu.


<i><b>*Hoạt động 3:</b> :Đánh giá kết quả học tập của HS </i>


-Tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm.


-Nêu các tiêu chuẩn để hs tự đánh giá lẫn nhau.
-Nhắc nhở HS xếp đồ dùng gọn vào hộp.


<b>III/. Củng cố - Dặn dò: </b>



Nhận xét và tuyên dương những sản phẩm sáng tạo ,
đẹp.


Nhaän xét tiết học và chuẩn bị bài sau.


-Chọn và xếp chi tiết đã chọn ra
ngoài.


-Thực hành lắp ghép.


...

<b>Hoạt động tập thể</b>

:

Chào cờ đầu tuần



...


<i><b>Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010</b></i>



<b>Chính tả</b>

:



<b>Nghe </b>

<b>– viết : </b>

<i><b>Nói ngược</b></i>


<b>I. Mục đích- yêu cầu</b>:


- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát.
- Làm đúng bài tập (2) ( phân biệt phụ âm đầu, thanh dễ lẫn)


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>-</b> Bài tập 2 viết sẳn vào bảng phụ


<b>III. Các hoạt động dạy – học</b>:



Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1. KIỂM TRA BAØI CŨ :


- Gọi 3 HS lên bảng, viết từ láy
- Từ láy trong đó tiếng nào cũng có


âm tr hoặc ch


- Nhận xét chữ viết của HS.
2. DẠY – HỌC BAØI MỚI :
1. Giới thiệu bài :


Trong tiết chính tả hơm nay em sẽ viết
một bài vè dân gian rất hay, hóm hỉnh
có tên là <i>Nói ngược</i> và làm bài tập
phân biệt r/d/gi và dấu hỏi, ngã.


- HS thực hiện theo yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2. Hướng dẫn viết chính tả
+ Tìm hiểu bài vè


<b>-</b> Gọi HS đọc bài vè


<b>-</b> Yêu cầu HS đọc thầm bài vè và trả


lời câu hỏi


<b>-</b> + Bài vè có gì đáng cười ?



<b>-</b> + Nội dung bài vè là gì ?


<i>* Hướng dẫn viết từ khó :</i>


<b>-</b> u cầu HS tìm, luyện đọc, luyện
viết từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả.
-Viết chính tả


-Thu chấm chữa bài
-Hướng dẫn làm bài tập


-Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài tập
-Yêu cầu HS làm việc cặp đôi


-Hướng dẫn HS dùng bút chì gạch chân
dưới những từ khơng thích hợp.


-Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm
trên bảng


-Nhận xét kết luận bài đúng
3. Củng cố dặn dị :


-Nhận xét tiết học


-u cầu HS về nhà đọc lại bài báo


<i>-Vì sao người ta cười khi bị người khác</i>
<i>cù ?</i>



Học thuộc bài vè dân gian <i>Nói ngược</i>


và chuẩn bị bài sau.


<b>-</b> 2 HS đọc thành tiếng bài vè .


<b>-</b> 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi, trả lời câu


hỏi.


+ Bài vè có nhiều chi tiết đáng cười : ếch cắn cổ
rắn, hùm nằm cho lợn liếm lông, quả hồng nuốt
người già, xôi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bị
vào ...


+ Bài vè tồn nói ngược đời, khơng bao giờ là sự
thật nên buồn cười.


-HS luyện đọc và viết các từ : ngồi đồng, liếm
lơng, lao đao, lượm, trúm, tóc giống, đổ vồ, chim
chích, diều hâu, quạ .


-HS viết bài.


-1 HS đọc thành tiếng u cầu của bài
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận
-Nhận xét chữa bài


-1 HS đọc bài báo hoàn thiện và cả lớp chữa bài


-Đáp án : giải đáp, tham gia, dùng, theo dõi, kết
quả, bộ não, khơng thể


...

<b>Tốn:</b>

<i> Ơn tập về hình học </i>



<b>I. Mục tiêu</b>


<b> </b>- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vng góc.
- Tính được diện tích hình vng, hình chữ nhật.


<b> </b>- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 2.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>I/. Bài cũ: </b>Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét


<b>II. Bài mới: </b>


Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
<i><b> Bài tập 1:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng góc.
<i><b> Bài tập 2:</b></i>



Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình đã
cho. So sánh các kết quả tương ứng & trả lời cho
câu hỏi phần b


<i><b> Bài tập 3:</b></i>


a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ hình chữ nhật
với các kích thước cho trước.


b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm của hình
vng để biết cách kẻ thêm đoạn thẳng chia hình
chữ nhật đã cho thành một hình vng & một hình
chữ nhật.


<i><b>Bài tập 4:</b></i>
Hướng dẫn HS:


Tính chu vi sân vận động hình chữ nhật.
Đổi kết quả tính được ra km.


Củng cố - Dặn dò:


Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)
Làm bài trong SGK.


- Quan sát và làm bài
- 1 HS đọc


- 1 HS nêu trước lớp




- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT


Chốt


a) Sai
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
- 1 HS dọc


Bài giải


Diện tích của 1 viên gạch là
20 x 20 = 400 cm²
Diện tích của lớp học là


5 x 8 = 40 (m²)
40m = 400000cm²


Số viên gạch cần để lát nền lớp học là
400000 : 400 = 1000 (viên gạch)


Đáp số 1000 viên gạch


...


Luyện từ và câu:

<i><b>Mở rộng vốn từ: Lạc quan – u đời</b></i>




<b>I - Yêu cầu:</b>


- Biết thêm một số từ ohức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1 ,) biết
đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời . ( BT2, BT3 )


<b>II.Chuẩn bị:</b>


- Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1).
- Phiếu học tập có nội dung bài tập 1.
- SGK.


<b>III .Các hoạt động dạy học</b>:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS


A. KiĨm tra bµi cò:


- G ọi 2 HS lên bảng. Mỗi HS đặt 2 câu có trạng ngữ
chỉ mục đích


- Gäi HS díi lớp trả lời câu hỏi:


- Trng ng ch mc ớch có ý nghĩa gì trong câu? Trả
lời cho câu hỏi nào?


- NhËn xÐt cho ®iĨm tõng HS.


<b>B. BÀI MỚI:</b>


a) Giới thiệu bài :Tiết LTVC hôm nay chúng ta học


bài mở rộng vốn từ lạc quan yêu đời


b) Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1:Gọi 1 HS đọc đề bài


a. Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì ?


b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy thế nào ?


- 2HS lên bảng đặt câu
- 2HS đứng tại chỗ trả lời.
-Laộng nghe.


- 1 HS đọc đề bài.
- Bọn trẻ làm gì ?


- Bọn trẻ đang vui chơi ngồi vườn hoa
- Em cảm thấy thế nào ?


- Em cảm thấy rất vui thích
- Chú ba là người thế nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

c. Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người thế nào ?
d.Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể trả lời
đồng thời 2 câu hỏi:Cảm thấy thế nào ? Là người thế
nào ?


<b>- </b>HS thảo luận nhóm đơi, sắp xếp các từ đó theo bốn
nhóm, 2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa



Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài, HS tự làm bài nối tiếp
nhau đọc kết quả.


-Nhận xét sửa chữa.


Bài3: - Gọi 1 HS đọc đề bài.


- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười- tả âm thanh
(khơng tìm các từ miêu tả nụ cười như: cười ruồi,
cười rượi, cười tươi,….)


- HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ miêu tả
tiếng cười, y/c hs nối tiếp nhau phát biểu ý kiến mỗi
em nêu một từ, đồng thời đặt câu với từ đó.GV ghi
nhanh những từ ngữ đúng, bổ sung những từ ngữ
mới.


- Nhận xét sửa chữa.


<i>3.Củng cố – dặn dò</i>


- Về nhà xem lại bài.
- Nhận xét tiết học.


vui tính .


- Em cảm thấy thế nào ? Em cảm thấy
vui vẻ.



- Chú Ba là người thế nào ? Chú ba là
người vui vẻ.


- HS thảo luận nhóm


-2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày
kết quả.


a) vui chơi, góp vui, mua vui


b) vui thích, vui mừng,vui sướng,vui
lịng, vui thú, vui vui


c. vui tính, vui nhộn, vui tươi
d. vui vẻ


- 1 HS đọc đề bài


- HS tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết
quả


VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với
bọn mình.


- 1 HS đọc .
- Lắng nghe.


- Nối tiếp nhau trả lời.
VD:cười ha hả



Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khối chí.
cười hì hì


Cu cậu gãi đầu cười hì hì, vẻ xoa dịu


...


<b>Khoa học:</b>

<b>Ôn tập: Thực vật và động vật </b>



<b>I/. Mục tiêu</b>


-Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.


-Phân tích vai trị của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên


II/.


<b>Đồ dùng dạy học</b>: hình 134, 135


Bảng phụ sơ đồ mối quan hệ thức ăn của một nhóm vật ni, cây trồng và động vật sống hoang
dã.


<b>III/.</b>


<b> Hoạt động dạy học</b>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1/ Bài cũ</b> : Chuỗi thức ăn là gì?
GV nhận xét ghi điểm



<b>2/ Bài mới </b>


Giới thiệu bài


Bài “Ôn tập :Thực vật và động vật”


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Phát triển:


*Hoạt động 1:Thực hành về vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
-Yêu cầu HS tìm hiểu các hình trang 134, 135 SGK:
mối quan hệ giữa các sinh vật bắt đầu từ sinh vật nào?
-So với sơ đồ các bài trước em có nhận xét gì?


-Nhận xét:trong sơ đồ này có nhiều mắt xích hơn:
+Cây là thức ăn của nhiều lồi vật khác nhau. Nhiều
loài vật khác nhau lại là thức ăn của một số loài vật
khác.


+Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thức ăn
giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo thành
lưới thức ăn.


Kết luận:


Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi,
cây trồng va động vật sống hoang dã:


Đại bàng



Cây lúa Rắn hổ mang
Chuột đồng




Cú mèo


Hoạt động 2:Xác định vai trò của con người trong chuỗi
thức ăn tự nhiên


-Yêu cầu HS quan sát hình trang 136, 137 SGK:
+Kể tên những hình vẽ trong sơ đồ.


+Dựa vào hình trên nói về chuỗi thức ăn trong đó có
con người.


-Trong thực tế thức ăn của con người rất phong phú. Để
đảm bảo đủ thức ăn cung cấp cho mình, con người đã
tăng gia sản xuất, trồng trọt và chăn nuôi. Tuy nhiên,
một số người đã ăn thịt thú rừng hoặc sử dụng chúng
vào việc khác.


-Hiện tượng săn bắt thú rừng sẽ dẫn đến tình trạng gì?
-Điều gì xảy ra nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn
bị đứt?


-Chuỗi thức ăn là gì?


-Nêu vai trị của thực vật trên trái đất.



<b>Kết luận:</b>


-Con người cũng là một thành phần của tự nhiên. Vì
vậy chúng ta phải có nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng
trong tự nhiên.


-Thực vật đóng vai trị cầu nối giữa các yếu tố vơ sinh
và hữu sinh trong tự nhiên. Sự sống trên trái đất được


-Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của một nhóm vật ni, cây
trồng và động vật sống hoang dã
bằng chữ.


-Các nhóm treo sản phẩm và đại
diện trình bày trứơc lớp.


-Quan sát hình trang 136, 137 SGK.
-Các loài tảo<sub></sub> Cá<sub></sub> Người


Cỏ <sub></sub> Bò <sub></sub> Người


HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

bắt đầu tù thực vật. Bởi vậy, chúng ta cần phải bảo vệ
mơi trường nước, khơng khí, bảo vệ thực vật đặc biệt là
bảo vệ rừng.


<b>4 – Củng cố – Dặn dò </b>



-Con người có vai trị thế nào trong chuỗi thức ăn?
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt.
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học.


...


<i><b>Mó thuật: Vẽ tranh</b></i>

<i>: ẹ</i>

ề tài tự do



<b>I/ Mục tiêu</b>


- Học sinh hiểu cách tìm và chọn nội dung đề tài để vẽ tranh
- Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh đề tài tự do


<b>II/ ChuÈn bÞ</b>


GV: - Su tầm hình ảnh về các đề tài khác nhau để so sánh.
- Bài vẽ của học sinh các lớp trớc


HS : - Tranh, ảnh về đề tài lễ hội- Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy,màu sáp .
III/ Hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm, chọn nội dung đề tài</b></i>


- Giáo viên giới thiệu hình ảnh, gợi ý học sinh nhận
xét để các em nhận ra:


+ Tranh vẽ về đề tài gì?
+ Em thích vẽ về đề tài nào?


- Giáo viên yêu cầu một vài học sinh chän néi


dung vµ nêu lên các hình ảnh chính, phụ sẽ vẽ ë
tranh.


<b>Hoạt động 2</b>: <i><b>Cách vẽ tranh:</b></i>


+ Chọn 1 đề tài mà em thích để vẽ.
+ Vẽ phỏc hỡnh nh chớnh,


+ Vẽ phác hình ảnh phụ.
+ Vẽ chi tiÕt,


+ VÏ mµu tù chän.


- Có thể vẽ một hoặc nhiều hoạt động của đề tài.
- GV cho HS xem một vài tranh về các đề tài của họa
sĩ, HS các lớp trớc để các em h/tập cách vẽ.


<b>Hoạt động 3: </b>


<b> </b><i><b>Thực hành: </b></i>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành:


+ Tìm nội dung và cách thể hiện khác nhau.


+ HS quan sát tranh và trả lời:


+ Tỡm chn ni dung ti nh vẽ.
+ Vẽ phác các hình ảnh chính phụ
+ Vẽ hon chnh



+ Vẽ màu sao cho nổi bật trọng tâm
bài vÏ.


+ <i><b>Bµi tËp</b></i>: VÏ mét bøc tranh theo ý
thÝch.


<b>Hoạt động 4: </b>


<b> </b><i><b>Nhận xét,đánh giá.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>* Dặn dò: </b></i>


- Vẽ tranh theo ý thích vµo khỉ giÊy A3


- Tự chọn các bài vẽ đẹp trong năm chuẩn bị cho trng bày kết quả học tập cuối năm.
...


<i>Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010</i>



<b>Kể chuyện</b>

:

<i><b>Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia </b></i>



<b>I-Yêu cầu:</b>


- Chọn được các chi tiết nói về một một người vui tính biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh
hoạ, cho tính cách của nhân vật, ( kể không thành chuyện) . hoặc kể lại sự việc để lại ấn tượng
sâu sắc về nhân vật ( kể thành chuyện )


- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện .



<b>II-Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

...

<b>Tập đọc</b>

:

n “ mầm đá”



<b>I - Yêu cầu:</b>


- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh. Đọc phân biệt lời nhân vật và người dẫn
câu chuyện.


-Hiểu nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng,
vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống ( Trả lời được các CH trong SGK)<i>ï.</i>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


A.kiĨm tra bµi cị:


Gọi 2 HS kể về câu chuyện đã nghe đã đọc về
tinh thần lạc quan yêu đời.


- Gäi 1 HS nªu ý nghÜa câu chuyện
- Gọi HS nhận xét.


- Nhận xét cho điểm tõng HS.


<b>B/ Dạy bài mới:</b>


 Họat động 1: giới thiệu bài:


- Tiết học này giúp các em kể được kể đuợc


một câu chuyện về một người vui tính mà các
em biết. Biết sắp xếp những điều đã thấy, đã
nghe thành một câu chuyện đơn giản. Kể lại
được một câu chuyện đó bằng lời của mình.


 Họat động 2: Hướng dẫn HS


kể chuyện


A/ Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
- GV nhắc lại nội dung gợi ý trong SGK: Gợi ý
1( Thế nào là vui tính?), Gợi ý 2 (Tìm những
người vui tính ở đâu?), Gợi ý 3 ( Kể chuyện gì
về một người vui tính). Gỉai thích rõ thêm nội
dung gợi ý 3:


+ Nếu người vui tính em muốn kể là người
thân, hoặc người em quen biết từ lâu, em có
thể giới thiệu đặc điểm của người đóvà kể
một số sự việc giới thiệu minh họa cho lời giới
thiệu của em. Trong trường hợp này câu
chuyện em kể khơng cần cốt truyện.
+ Nếu đó là một người em chỉ gặp một lần
hoặc vài lần , em có thể chỉ kể một sự việc để
lại cho em ấn tượng sâu sắc nhất. Trong
trường hợp này truyện của em sẽ có cốt
truyện.


- GV kể mẫu cho HS ở mỗi thể lọai.



- GV góp ý cho các em để chọn được chuyện
đúng yêu cầu.


- 2 HS kể lại câu chuyện đã nghe,
đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời, nêu
ý nghĩa câu chuyện.


- Cả lớp nghe, nhận xét.


- 1HS đọc yêu cầu của đề bài.


- HS phân tích đề – gạch chân những từ ngữ
quan trọng trong đề


( một người vui tính mà em biết)


- HS đọc kĩ các gợi ý 1, 2 , 3 trong SGK để
tìm đúng câu chuyện của mình.


- Nhiều HS lần lượt cho biết các em chọn kể
chuyện về ai


- 1 HS khá giỏi kể mẫu (có thể chỉ một
đọan) câu chuyện của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>II – Đồ dùng dạy học</b>:


Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK


<b>III - Các hoạt động dạy học: </b>



Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1 – Bài cũ :</b> Tiếng cười là liều thuốc bổ


- Gọi 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài <i><b>tiếng</b></i>
<i><b>cời là liều thuốc bổ</b></i>, nói ý chính.


- Gọi 1 HS đọc tồn bài, nói ý nghĩa của tiếng
c-ời.


- Gọi HS nhận xét bạn đọc, trả lời câu hỏi.
Nhận xét, cho điểm từng HS


<b>2 – Bài mới </b>


a. Giới thiệu bài:
b. Luyện đọc:


HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: 3 dòng đầu.


+Đoạn 2: tiếp theo đến… ngoài để hai chữ
ngoại phong.


+Đoạn 3: tiếp theo đến …. khó tiêu.
+Đoạn 4: phần còn lại.


+Kết hợp giải nghĩa từ:
- HS luyện đọc theo cặp.


- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn.
c. Tìm hiểu bài:


+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc
lướt ) và trả lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm
trả lời câu hỏi trước lớp . GV điều khiển lớp
đối thoại và tổng kết.


Các hoạt động cụ thể:


Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm
khác trả lời.


-Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?


<i> - </i>Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa
Trịnh như thế nào?


-Cuối cùng chúa được ăn mầm đá khơng? Vì
sao?


-Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?
d. Hướng dẫn đọc diễn cảm


- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.


+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn


trong bài: <i>Thấy chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.</i>


- GV đọc mẫu


- HS đọc và trả lời câu hỏi.


Học sinh đọc 2-3 lượt.
Học sinh đọc.


- Các nhóm đọc thầm.


- Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời.


<i>- Vì chúa ăn gì cũng khơng ngon miệng, thấy</i>
<i>món mầm đá là món lạ nên muốn ăn.</i>


<i> - Trạng cho người đi lấy đá về ninh, cịn mình</i>
<i>thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ</i>
<i>đại phong. Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói</i>
<i>mèm.</i>


<i> -- Chúa khơng được ăn món mầm đá, vì thực</i>
<i>ra khơng hề có món đó.</i>


<i> - Là người thơng minh …..</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm.


<b>3 –Củng cố – Dặn dò </b>



- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn .


Học sinh đọc diễn cảm
...


<b>Thể dục:</b>

<i><b>Nhảy dây. Trò chơi “Dẫn bóng”</b></i>


<i><b>(GV dạy chuyên)</b></i>



...



<b>Tốn: </b>

<b>Ơn tập về hình học (tiếp theo) </b>



<b> I/ Mục tiêu:</b>


<b> - </b>Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vng góc.
- Tính được diện tích hình bình hành.


<b> </b>- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 ( chỉ u cầu tính diện tích của hình bình hành)
- HS khá giỏi làm bài 3.


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b> Bảng phụ
II/ Các ho t đ ng d y - h c:ạ ộ ạ ọ


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò


<i>1. Bài mới:</i>


Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu



<i>2. Hướng dẫn ôn tập </i>


Bài 1:


- GV y/c HS quan sát hình vẽ trong SGK để
nhận biết:


. ED là đoạn thẳng song song với AB và CD
vng góc với nhau


- Gọi HS nhận xét
Bài 2:


- Y/c HS quan sát và đọc đề bài toán
- Y/c HS thực hiện tính


Bài 3 : ( Dành cho HS khá giỏi )


- Y/c HS đọc đề bài tốn. HS vẽ HCN có chiều
dài là 5cm, chiều rộng 4cm. Sau đó tính chu vi
và diện tích HCN


Bài 4:


- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp


+ Hình H tạo bởi hình nào? Đặc điểm của các
hình?



- Y/c HS nêu cách tính diện tích hình bình hành
- Y/c HS làm bài


ED song song với AB
CDF vng góc với BC


- 1 HS đọc .


Giải


Diện tích hình vng hay HCN là
8 x 8 = 64 (cm²)


Chiều dài HCN là
64 : 4 = 16 (cm)


Đáp số: 16 cm
- 1 HS đọc đề.


Bài giải


Chu vi HCN ABCD là
(5 + 4) x 2 = 18 (cm)
Diện tích HCN ABCD là


5 x 4 = 20 (cm²)
ĐS: 20cm²
- HS đọc trước lớp .


- 1 HS nêu



Bài giải:


Diện tích hình bình hành ABCD là
3 x 4 = 12 (cm²)


Diện tích hình chữ nhật BEGC là
3 x 4 = 12 (cm²)


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làn BT
hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau


12 + 12 = 24 (cm²)
ĐS: 24cm²


...


<b>Lịch sử:</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>Ôn tập học kì II</b>



<b>I. Muùc tieõu:</b>


H thống những sự kiện lich sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- PHT của HS.


- Băng thời gian biểu thị các thời kì LS trong SGK được phóng to.



<b>III. Hoạt động trên lớp</b>:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>1. KTBC</b>: </i>


- Cho HS đọc bài: “Kinh thành Huế”.


- Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của quần thể kinh
thành Huế?


- Em biết thêm gì về thiên nhiên và con người ở Huế?
GV nhận xét và ghi điểm.


<i><b>2. Bài mới: </b></i>


<i> a. Giới thiệu bài: </i>


Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tổng kết về các nội
dung lịch sử đã học trong chương trình lớp 4.


<i> b. Phát triển bài: </i>


* <i>Hoạt động cá nhân</i>:


- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời gian
(được bịt kín phần nội dung).


- GV đặt câu hỏi:



+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong lịch sử
nước nhà là giai đoạn nào?


+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài đến khi nào?
+ Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất nước ta?


+ Nội dung cơ bản của giai đoạn lịch sử này là gì?
- GV nhận xét, kết luận.


* <i>Hoạt động nhóm;</i>


- GV phát PHT có ghi danh sách các nhân vật LS:
+ Hùng Vương + Lý Thường Kiệt
+ Trần Hưng Đạo + An Dương Vương
+ Lê Thánh Tông + Nguyễn Trãi
+ Nguyễn Huệ + Hai Bà Trưng
+ Đinh Bộ Lĩnh + Ngơ Quyền


+ Lê Hồn + Lý Thái Tổ ……


- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và ghi tóm tắt về cơng
lao của các nhân vật LS trên (khuyến khích các em tìm
thêm các nhân vật LS khác và kể về công lao của họ
trong các giai đoạn LS đã học ở lớp 4 ).


- GV cho đại diện HS lên trình bày phần tóm tắt của
nhóm mình. GV nhận xét, kết luận.


* <i>Hoạt động cả lớp</i>:



- GV đưa ra một số địa danh, di tích LS, văn hóa có đề
cập trong SGK như:


+ Lăng Hùng Vương + Động Hoa Lư
+ Thành Cổ Loa + Sông Bạch Đằng


- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- HS khác nhận xét.


- HS dựa vào kiến thức đã học, làm theo
yêu cầu của GV.


- HS lên điền.


- HS nhận xét, bổ sung.


- HS các nhóm thảo luận và ghi tóm tắt
vào trong PHT.


- HS đại diện nhóm trình bày kết quả làm
việc.


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS cả lớp lên điền.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Thành Thăng Long + Tượng Phật A- di- đà ….
GV nhận xét, kết luận.


<i><b>3. Củng cố - Dặn dò</b>:</i>



- Gọi một số em trình bày tiến trình lịch sử vào sơ đồ.
- GV khái quát một số nét chính của lịch sử Việt Nam
từ thời Văn Lang đến nhà Nguyễn.


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị ôn tập kiểm tra HK II.
- Nhận xét tiết học.


- HS trình bày.
- HS cả lớp.
...


<i><b>Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010</b></i>



<b>Tập làm văn</b>

<b>: </b>

<b>Trả bài văn miêu tả con vật </b>


<b>I - Mục đích, yêu cầu</b> :


-Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ đặt câu và viết đúng
chính tả..) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của giáo viên


-HS khá giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay.


<b>II. đồ dùng dạy học.</b>


Bảng phụ ghi sẵn một sỗ lỗi về: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp cần chữa chung cho
cả lớp.


<b>III. các hoạt động dạy học chủ yếu</b>.


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>



1.Nhận xét chung bài làm của HS.
- Gọi HS đọc đề bài tập làm văn.
-:Đề bi yờu cu gỡ?


+ Ưu điểm:


- 1 HS c thnh tiếng đề bài trớc lớp.
- Miêu tả con vật mà em yêu thích.
- Lắng nghe.


+ HS hiểu đề viết đúng u cầu của đề nhử theỏ naứo?


...
- Bè cơc cđa bài văn.


...
...


+ Din t cõu, ý.


...
...


+ Dựng t lỏy ni bặt lên hình dáng, hoạt động của con vật.


...
...


+ ThĨ hiện sự sáng tạo trong các dùng từ, dùng hình ảnh miêu tả hình dáng nổi bật của con vật.
...


...


+ Chính tả, hình thức trình bày bài văn.


...


- GVnờu tờn những HS viết bài đúng yêu cầu, lời văn sinh động, chân thật, có sự liên kết giữa mở bài,
thân bài, kết bài hay…


...
...
...


+ Khut ®iĨm:


+ GV nêu các lỗi về ý, về dùng từ, đặt câu, cách trình bày bài văn, lỗi chính tả.
+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến. Y/C HS thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa.
Lỗi về ý...
Về dùng từ...
Lỗi về câu...
Lỗi chính t...
...
- Tr bi cho HS.


2. Hớng dẫn chữa bài


Y/C HS tự chữa bài của mình bằng cách trao đổi với
bạn bên cạnh.


- GV đi giúp đỡ HS yếu.



- Xem l¹i bài của mình.


- 2 HS ngi cựng bn trao i để cùng
chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

3. Híng dÉn viÕt l¹i một số đoạn văn.( HS khá giỏi)
- Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:


- on vn cú: li chớnh tả, lủng củng, diễn đạt cha rõ
ý, mở bài, kết bài đơn giản


- Gọi HS đọc lại đoạn văn đã vit.


<b>C. </b>nhận xét, dặn dò


phát biểu.


-Nhận xét.

...


<b>Toỏn:</b>

<b>Ơn tập về tìm số trung bình cộng</b>



<b>I- Mục tiêu</b>


- Giải được bài tốn về tìm số trung bình cộng.
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 .


- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5.


<b>II . Chuẩn bị:</b>



VBT


<b>III – Các hoạt động dạy học </b>


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh


<i>1/</i>Bài cũ: Ơn tập về hình học (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét


<i> 2/. Bài mới:</i>


Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2. Hướng dẫn ôn tập


Bài 1:


- Y/c HS nêu cách tính số trung bình cộng
của các số


- Y/c HS tự làm bài
Bài 2:


- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
- GV y/c HS tóm tắc bài tốn


+ Tính tổng số người tăng trong 5 năm
+ Tính số người tăng trung bình mỗi năm



Bài 3:


- Gọi HS đọc đề toán


- GV y/c HS tóm tắc bài tốn rồi giải


- Nhận xét


Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )


HS sửa bài
HS nhận xét


- 1 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm bài vào
VBT .


- 1 HS đọc


Bài giải


Số người tăng trong 5 năm là
158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635
Số người tăng trung bình hằng năm là


635 : 5 = 127 (người)
Đáp số: 127 người


Bài giải



Số quyển vở tổ hai góp là
36 + 2 = 38 (quyển)
Số quyển vở tổ ba góp là


38 + 2 = 40 (quyển)
Tổng số vở cả 3 tổ góp là
36 + 38 + 40 = 114 (quyển)
Trung bình mỗi tổ góp được là


114 : 3 = 38 (quyển)
Đáp số 38 quyển


Bài giải


Số máy 3 xe ô tô đầu chở được là:
16 x 3 = 48 ( máy )


Số máy 5 xe ô tô sau chở được là:
24 x 5 = 120 ( máy )


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Gọi HS đọc đề


3. Củng cố dặn dò:


- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
chuẩn bị bài sau


Trung bình mỗi xe ơ tơ chở được là:
( 48 + 120 ) : 8 = 21 ( máy bơm )



Đáp số: 21 máy bơm
Bài giải
Tổng của 2 số đó là


15 x 2 = 30
Tổng số phần bằng nhau


2 + 1 = 3 (phần)
Số bé là: 30 : 3 = 10


Số lớn là: 30 – 10 = 20
Đáp số: Số lớn 20, số bé 10


...

<b>Khoa học:</b>

<b>Ôn tập: Thực vật và động vật (tiết 2)</b>



<b>A. Mục tiêu: </b>


Ôn tập về


- V v trỡnh by sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
- Phân tích trị của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thc n trong t nhiờn.


<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>


Hỡnh 135, 136 SGK.

<b>C. Hoạt động dạy học</b>



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hot ng ca hc sinh</b>


<b>1/- Kim tra: </b>


<b>2/- Dạy bài míi</b>


<b>+ HĐ2:</b> Xác định vai trị của con ngời trong chuỗi thức ăn
tự nhiên


* Mục tiêu: Phân tích đợc vai trị của con ngời với t cách
là một mắt xích ca chui thc n trong t nhiờn.


* Cách tiến hành :
B1: Làm việc theo cặp.


GV nờu yờu cu HS quan sát trang135 SGK:
- Kể tên những gì đợc vẽ trong sơ đồ?
- Các cặp thảo luận theo cặp:


Dựa vào hình trên , bạn hãy nói về chuỗi thức ăn, trong đó
có con ngời?


B2: Hoạt động cả lớp.


- Gäi 1 số học sinh trả lời câu hỏi trên.


GV treo s đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên có con ngời
dựa trờn cỏc hỡnh cú trang 136 SGK


Các loại tảo-> Cá-> ngời ( ăn cá hộp)
cá -> bß > ngêi.



Giảng thêm cho HS biết: Trên thực tế thức ăn của con ngời
rất phong phú. để đảm bảo đủ thức ăn cung cấp cho mình ,
con ngời đã tăng gia sản xuất, trồng trọt, chăn nuôi.
- Hiện tợng săn bắt thú rừng, phá rừng sẽ dẫn đến tình
trang gì?


- Nêu vai trò của thực vật đối với sự sống trên trái đất?
* Kết luận:


- Con ngêi cịng lµ mét thµnh viên của tự nhiên. vì vậy
chúng ta phải cps nnghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng tronng tự
nhiên.


- Thc vt đóng vai trị cầu nối giữa các yếu tố vơ sinh và
hữu sinh trong tự nhiên. Sự sống trên trái đất bắt đầu từ
thực vật. Bởi vậy, chúng ta cần phải bảo vệ mơi trờng nớc,
khơng khí, bảo vệ thực vật đặc biệt là bảo vệ rừng.


D. Hoạt động nối tiếp :
- Cần làm gì để bảo vệ rừng?
- Nhn xột gi hc.


- Hát


- Hình 7: Ngời đang ăn cơm và thức
ăn.


- Hình 8: Bò ăn cỏ.


- Hình 9: Các loại tảo -> Cá -> Cá


hộp (thức ăn cđa ngêi)


- Thùc hiƯn yªu cầu theo gợi ý cùng
bạn.


- HS nêu ý kiến của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

...


<b>Địa lý:</b>

<b>Ôn tập </b>



<b>I – Mục tiêu:</b>


- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam :


+ Dãy Hồng Liên Sơn, đỉnh Phan-Xi-Păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và các đồng
bằng Duyên Hải Miền Trung ; các cao nguyên ở Tây Nguyên.


+ Một số thành phố lớn


+ Biển Đơng, các đảo và quần đảo chính…


- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội, Thành Phố
Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẳng, Cần Thơ, Hải Phịng.


- Hệ thống tên một số dân tộc ở : Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các
đồng bằng duyên Hải Miền Trung; Tây Ngyên.


- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, cao ngun, đồng bằng, biển, đảo.


<b>II.Chuẩn bị:</b>



Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam.
Bản đồ khung Việt Nam treo tường.


Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung.
Các bảng hệ thống cho HS điền.
III.C<b> ác hoạt động dạy học chủ yếu</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<i>1 - Bài cũ:</i>


HS lên bảng đính vị trí của dãy Hồng Liên Sơn, thành phố
Hồ Chí Minh .


Nhận xét ghi điểm


<i>2 - Bài mới: </i>
<i>Giới thiệu: </i>


Hoạt động1: Hoạt động cả lớp


GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS phiếu học
tập


Hoạt động 2: Hoạt động nhóm


GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về các thành
phố như sau:



HS điền các địa danh của câu 2
vào lược đồ khung của mình.
HS lên điền các địa danh ở câu
2 vào bản đồ khung treo tường
& chỉ vị trí các địa danh trên
bản đồ tự nhiên Việt Nam.
HS làm câu hỏi 3 (hoàn thành
bảng hệ thống về các thành
phố)


HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác
đáp án.


Teân thành phố Đặc điểm tiêu biểu
Hà Nội


Hải Phòng
Huế


Đà Nẵng
Đà Lạt


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

GV sửa chữa giúp HS hồn thiện phần trình bày.
Củng cố


GV u cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Dặn dị:


Chuẩn bị bài: Ôn tập



...

<b>Âm nhạc: </b>

<i><b>Ôn tập 3 bài TĐN</b></i>



(GV chuyên dạy)


...


<i>Thứ ngày tháng năm 2010</i>



Luyện từ và câu:

<i><b>Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu</b></i>



<b>I.</b> <b>Mục đích - yêu cầu</b>:


- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của các trạng ngữ chỉ phương tiện (TL câu hỏi Bằng cái gì?


Với cái gì ?) ( ND ghi nhớ ).


- Nhận biết trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu ( BT1 , mục III , bước đầu viết được văn
ngắn tả con vật u thích, trong đó có ít nhất một câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện ( BT2, )


<b>II.</b> <b>Chuaån bị:</b>


- Bảng phụ ghi bài tập 1.


- SGK.


<b>III.</b> <b>Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>A.kiĨm tra bµi cị</b>



- Y/C 3HS lên bảng đặt câu có từ miêu tả tiếng
cời.


- Y/C HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt cho điểm


<b>B.dạy - học bài mới.</b>


1<b>. GT bài.</b>


2<b>. Tìm hiÓu VD</b>


- Gọi HS đọc Y/C và ND bài.
- Y/C HS làm việc theo cặp.
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
- Nhận xét câu trả lời của HS.


- Em hãy đặt câu cho mỗi trạng ngữ trên
- GV ghi nhanh cỏc cõu hi lờn bng.


- Trạng ngữ chỉ phơng tiện bổ sung ý nghĩa gì
cho câu?


- Trạng ngữ chỉ phơng tiện trả lời cho câu hỏi
nào?


- Trạng ngữ chỉ phợng tiện thờng mở đầu bằng
những từ nào?



3. <b>Ghi nhớ:</b>


- Gi 2 HS đọc ghi nhớ trong SGK


- Y/C HS đặt câu có trạng ngữ chỉ phơng tiện.


- HS thùc hiƯn.


- Lắng nghe.
I. <b>Nhận xét</b>.


<b>Bài 1:</b>


a) Trng ng: <i><b>Bng mún n mầm đá độc</b></i> <i><b>đáo</b></i>:
bổ sung ý nghĩa chỉ phơng tiện cho cõu.


b) Trạng ngữ: <i><b>Với một chiếc khăn bình</b></i> <i><b>dị </b></i>bổ
sung ý nghĩa chỉ phơng tiện cho câu.


<b>Bài 2:</b>


- Bằng món gì, Trạng Quỳnh đã giúp chúa Trịnh
hiểu vì sao chúa ăn khơng ngon miệng?


- Với cái gì, nhà ảo thuật đã tạo nên những tiết
mục đặc sắc?


- Bổ sung ý nghĩa chỉ phơng tiện cho câu.
- Câu hỏi <i><b>Bằng cái gì? Với cái gì?</b></i>



- Từ <i><b>với, bằng. </b></i>


II. <b>Ghi nhí: (SGK)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

4<b>. Lun tËp:</b>


- Gọi HS đọcY/C và ND bài tập.


- Y/C HS tù lµm bµi. HD dïng bót chì gạch
chân các trạng ngữ trong câu.


- Gäi HS nhËn xÐt.


- Nhậnxét kết luận lời giải đúng.


Y/ C HS quan sát tranh minh hoạ. Đặt câu có
trạng ngữ chỉ phơng tiện.


Y/C HS t lm bi 2- 2 HS viết trên giấy khổ to.
- Gọi 2 HS dán phiu ca mỡnh lờn bng, c
on vn.


GV sửa lỗi, nhận xÐt cho ®iĨm.


- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình.
- Nhận xét , cho điểm HS viết đạt yêu cầu.
C. Củng cố - dặn dò.


- NhËn xÐt tiÕt häc.
- Dặn HS về nhà học bài.


- Hoàn thiện đoạn văn.


ngời nghe.


- Bng tt c s cố gắng, nó đã chiến thắng.


<b>III: Lun tËp</b>
<b>Bµi 1:</b>


- 1 HS đọc thành tiếng Y/C của bài.


-1 HS lµm bµi trên bảng lớp, HS dới lớp làm vào
vở.


- Đáp án:


a) Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên
chúng em cố gắng học bài, làm bài đầy đủ.
b) Với óc quan sát tinh tế và đơi bàn tay khéo
léo, ngời hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những
bức tranh làng Hồ nổi tiếng.


<b>Bµi 2:</b>


- 1 HS đọc thành tiếng Y/C của bài trớc lớp.
- 3- 5 HS nối tiếp đặt câu:


+ Bằng đôi cánh mềm mại, chú chim câu bay
vút lên mái nhà.



+ Gµ mĐ tơc tơc gäi con víi giäng ©u m.
- HS thùc hiƯn.


- 3 đến 5 HS đọc đoạn văn.


...



<b>Thể dục</b>

:

<b>Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau. </b>


<b>Trị chơi “Dẫn bóng”</b>



<b> </b>

<b>(</b> <b>GV dạy chuyên)</b>


...



<b>Tốn</b>

:

<b>Ơn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó </b>



<b>I - Muc tiêu</b>


- Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3


- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5.


<b>II- Chuẩn bị: Bảng phụ</b>


<b>III – Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh


<b>1.Bài cũ: </b>Ôn tập về tìm số trung bình cộng


GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà


GV nhận xét


<b>2. Bài mới: </b>


Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành


<i>Bài tập 1:</i>


Các bước tính:


Thực hiện phép cộng (hoặc trừ) hai số.
Thực hiện phép chia cho 2 để tìm <i>x</i>.


<i>Bài tập 2:</i>


Các hoạt động giải tốn:


Phân tích bài tốn để thấy được tổng & hiệu của hai


HS sửa bài
HS nhận xét


-1 HS đọc


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

số phải tìm.



Vẽ sơ đồ minh hoạ.
Thực hiện các bước giải.


<i>Bài tập 3:</i>


- Các hoạt động giải tốn:


Phân tích bài toán để thấy được tổng & hiệu của hai
số phải tìm


Vẽ sơ đồ minh hoạ
Thực hiện các bước giải.


<i>Bài tập 4<b>:( Dành cho HS khá giỏi )</b></i>
Các hoạt động giải tốn:


Phân tích bài tốn để thấy được tổng & hiệu của hai
số phải tìm


Vẽ sơ đồ minh hoạ
Thực hiện các bước giải.
Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )
- 1 HS đọc đề


- Y/c HS tóm tắt rồi giải bài tốn .


<b>Củng cố - Dặn dò: </b>


Chuẩn bị bài: Ơn tập về tìm hai số khi biết tổng


hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó.Làm bài trong SGK


(1375 + 185) : 2 = 830 (cây)
Đội thứ hai trồng được là


830 – 285 = 545 (cây)
Đáp số 545 cây
- 1 HS đọc


Bài giải


Chiều rộng của thửa ruộng là
(265 – 47) : 2 = 109 (m)
Chiều dài của thửa ruộng là


109 + 47 = 156 (m)
Diện tích của thửa ruộng là


156 x 109 = 17004 (m²)
Đáp số 17004 m2
- 1 HS đọc .


Bài giải
Tổng của hai số đó là


135 x 2 = 270
Số phải tìm là
270 – 246 = 24
Vậy số cần tìm là 24



Đáp số: 24


- Số lớn nhất có 3 chữ số là 999. Do đó
tổng của 2 số là 999.


- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99. Do đó
hiệu của 2 số là 99 .


Bài giải
Số bé là
(999 – 99) : 2 = 450


Số lớn là
450 + 99 = 549
Đáp số: Số lớn 549


Số bé 450


...


<b>Tập làm văn</b>

<b> </b>

<b>Điền vào giấy tờ in sẵn </b>



<b>I- Yêu cầu</b> :


Hiểu được yêu cầu trong Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nước, biết điền
những nội dung cần thiết vào bức điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


<i> Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua báo chí trong nước </i>

đủ dùng cho HS



<b>III-Các hoạt động dạy – học</b><i><b> </b></i>




Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


<i>1 -Bài cũ: </i>Gọi 2 HS đọc lại thư chuyển tiền đã hồn
chỉnh


Gọi HS nhận xét bài làm của bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Nhận xét chung


<i>2 - Bài mới: </i>


Giới thiệu bài Bài học hôm nay sẽ hướng dẫn các
em cách điền vào một số giấy tờ in sẳn rất cần thiết
trong đời sống : <i>Điện chuyển tiền đi, giấy đặt mua</i>
<i>báo chí trong nước</i>


Hoạt động 1: Hướng dẫn HS điền những nội dung
cần thiết vào tờ giấy in sẵn.


Bài tập 1:


GV giải nghĩa những chữ viết tắt trong Điện chuyển
tiền đi.


- GV hướng dẫn HS điền vào mẫu Điện chuyển
tiền đi<b>:</b>



- Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài tập<b>.</b>


- Trong trường hợp bài tập nêu ai là người gửi, ai
là người nhận.


- HD : Điện chuyển tiền đi cũng là một dạng gửi
tiền, sẽ đến với người nhận nhanh hơn và cước phí
của nó cũng cao.


Lưu ý một số nội dung sau :


- N3 VNPT : là ký hiệu riêng của bưu điện.
- ĐCT : điện chuyển tiền


Người gửi bắt đầu điển vào từ phần khách hàng viết:


<b>-</b> Họ tên người gửi
<b>-</b> Địa chỉ :


<b>-</b> Số tiền được gửi viết bằng số trước, bằng chữ


sau


<b>-</b> Họ tên người nhận
Tin tức kèm theo nếu cần
Bài tập 2:


GV giải thích các chữ viết tắt, các từ ngữ khó.
Cần lưu ý những thông tin mà đề bài cung cấp để ghi


cho đúng.


<b>-</b> Gọi HS đọc yêu cầu bài


<b>-</b> Phát giấy đặt mua báo chí trong nước cho từng
HS


<b>-</b> Hướng dẫn HS cách điền
<b>-</b> Yêu cầu HS làm bài


<b>-</b> Gọi HS đọc bài và làm bài của mình. GV nhận


xét.


HS đọc yêu cầu bài tập 1 và mẫu Điện
chuyển tiền đi.


- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Quan sát lắng nghe


- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Quan sát, lắng nghe


<b>-</b> 1 HS chuyển tiền đã hoàn thành
<b>-</b> làm bài tập


3 – 5 HS đọc bài
HS làm việc cá nhân.
Một số HS đọc trước lớp.



HS đọc yêu cầu bài tập và nội dung
Giấy đặt mua báo chí trong nước.
HS thực hiện điền vào mẫu.
Một vài HS đọc trước lớp.


<b>-</b> 1 HS đọc thành tiếng Giấy đặt mua
báo trong nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

GV nhận xét.


Củng cố - Dặn dò<b>: </b>


<b>-</b> Nhận xét tiết hoïc


<b>-</b> Dặn HS ghi nhớ cách viết các loại giấy tờ


in sẳn


Chuẩn bị bài sau.


...


<b>HĐTT: - SINH HOẠT CUỐI TUẦN</b>


<b> -HỌC TẬP NĂM ĐIỀU BÁC HỒ DẠY</b>


I<b>. Mục tiêu</b> :


-HS có tinh thần xây dựng lớp học đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập.
-HS biết tìm hiểu tiểu sử Bác Hồ, biết kể chuyện về Bác Hồ.



II-<b>Chuẩn bị</b>: Bảng kế hoạch tuần 35
III. <b>Các hoạt động trên lớp</b>:


1. Ổn định tổ chức: Lớp hát tập thể 1 bài.
2-Nhận xét các hoạt động của lớp tuần qua:


* Tổ trưởng các tổ lần lượt lên báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần qua.
-Lớp trưởng nhận xét và báo cáo cho GVCN.


3.Kế hoạch biện pháp hoạt động tuần 35:


- Về học tập : Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 2.
-Nhắc nhở HS ôn tập kĩ các môn học.


-Tổ chức thi cuối học kì 2 đảm bảo chất lượng.


-Cơng tác khác :+ Nhắc nhở HS bảo quản tài sản chung của nhà trường, thực hiện tốt an
tồn vệ sinh thực phẩm , ATGT ,…


4.Tổng kết năm học:


-HS kiểm điểm kết quả học tập, rèn luyện trong năm học.
-Bàn kế hoạch vui chơi, giải trí, ơn tập văn hố trong hè.


5-GV nhận xét tiết HĐTT.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×