Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (431.38 KB, 74 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 16/ 12/ 2019 - 10/ 1/ 2020</b>
<b>I. Mở chủ đề:</b>
- Cơ cùng trẻ trị chuyện về chủ đề mới, treo tranh ảnh một số con vật quen thuộc
- Xem một số vi deo về các con vật sống trong rừng, dưới nước
- Xem truyện kể về con vật
- Chơi giải đố về con vật
- Yêu cầu 1 số phụ huynh có trang trại chăn ni gần trường tạo cơ hội cho trẻ đi tham
quan
- Giới thiệu các chủ đề nhánh trong chủ đề Động vật:
<i><b>+ Nhánh 1: Động vật sống trong gia đình ( Từ ngày 16 – 20/ 12)</b></i>
<i><b>+ Nhánh 2: Động vật sống dưới nước ( Từ ngày 23/ – 27/ 12)</b></i>
<i><b>+ Nhánh 3: Động vật sống trong rừng ( Từ ngày 30 – 3/ 1/ 2020)</b></i>
<i><b>+ Nhánh 4: Côn trùng- Chim ( Từ ngày 6 – 10/ 1)</b></i>
<b>II. Mục tiêu, nội dung, hoạt động của chủ đề:</b>
<b>TT</b> <b>MT</b> <b>Mục tiêu</b>
<b>giáo dục</b>
<b>Nội dung</b>
<b>giáo dục</b>
<b>HĐ giáo</b>
<b>1. PHÁT </b>
<b>TRIỂN </b>
<b>THỂ </b>
<b>CHẤT</b>
<b>1</b> <b>8</b> <sub>- Thực </sub>
hiện tốt
yêu cầu
vận động
ném trúng
đích nằm
ngang,
thẳng
đứng.
- Ném
trúng đích
nằm
ngang
- Ném
trúng đích
thẳng
đứng
- HĐH:
TDVĐ
- HĐ
<b>2</b> <b>14</b> - Trẻ biết
bật xa 35
-40 cm
- Bật xa
35 – 40
cm
- HĐH
- HĐNT
<b>3</b> <b>19</b> - Trẻ thể
hiện sự
nhanh,
mạnh
khéo qua
các bài tập
tổng hợp
- Ném
trúng đích
ngang +
Trèo lên
xuống ghế
- HĐH
- TCVĐ
<b>4</b> <b>24</b> - Có một
số hành vi
tốt trong
ăn uống,
vệ sinh,
phịng
bệnh khi
được nhắc
nhở
- Mời cơ,
mời bạn
trong khi
ăn, nhai từ
tốn
- Không
cười đùa
khi ăn
- Chấp
nhận ăn
rau, ăn
nhiều loại
thức ăn
- Không
uống nước
lã
- VS răng
miệng
- Đi VS
đúng nơi
qui định
- Bỏ rác
đúng qui
định
- Không
tự ý uống
- HĐ trò
chuyện
- Tổ chức
bữa ăn
- HĐ
chiều
- HĐ mọi
lúc, mọi
nơi
thuốc
<b> 2. PHÁT</b>
<b>TRIỂN</b>
<b>NHẬN</b>
<b>5</b> <b>36</b> - Trẻ biết
quan sát,
phán đoán
mối quan
hệ đơn
giản giữa
con vật,
cây với
môi
trường
sống
- KPKH:
+ Phân
biệt một
số loaị cây
ăn quả,
cây bóng
mát
+ Tìm
hiểu về
cây lúa
+ Một số
con vật
sống trong
gia đình
+ Một số
con vật
sống dưới
nước
+ TC, tìm
hiểu về
con ong,
bướm
- HĐH
- Trị
chuyện
sáng
- HĐNT
- HĐG
- HĐ
chiều
- Giờ ăn
<b>6</b> <b>37</b> - Trẻ biết
đặc điểm
nổi bật và
ích lợi của
con vật
- KPKH:
+ Một số
con vật
sống trong
- HĐH
- Trò
quen
thuộc
gia đình
+ Một số
con vật
sống trong
rừng: Con
voi, con
hổ
+ Một số
con vật
sống dưới
sáng
- HĐNT
<b>7</b> <b>33</b> - Trẻ biết
nhận xét,
trò chuyện
về đặc
điểm, sự
khác nhau,
giống
nhau của
đối tượng
được qs
- QS thời
tiết trong
ngày, qs
gió, mưa,
các
HTTN,
XH, chơi
NT, tham
- HĐNT
- Trò
chuyện
- HĐH
- HĐG
- HĐ
chiều
<b>8</b> <b>39</b> - Trẻ biết
cách chăm
sóc, bảo
vệ cây,
con vật
- KPKH:
+ Phân
biệt một
số loaị cây
+ Một số
- HĐG
- HĐ
chiều
- TC dân
gian
con vật
sống trong
gia đình
+ Một số
con vật
sống trong
rừng: Con
voi, con
hổ
+ Một số
con vật
sống dưới
nước
+Trị
chuyện,
- Trị
chuyện
- HĐNT
- HĐ
chiều
- HĐG
<b>9</b> <b>45</b> - Trẻ biết
ích lợi của
ánh sáng
- KPKH:
+ Tìm hiểu
về cây lúa
và khơng
khí, sự cần
thiết của
chúng đối
+ Tìm hiểu
về một số
lồi hoa….
- HĐ thử
nghiệm
- Các trị
chơi: Hít
thở, khơng
khí có từ
đâu…
- Các hđ
NT
- HĐG
- HĐ
chiều
- TC
- HĐ mọi
lúc mọi
nơi
<b>10</b> <b>50</b> - Trẻ nhận
ra qui tắc
sắp xếp
của ít nhất
ba đt và
sao chép
lại
- Tốn: +
Dạy trẻ
sắp xếp
theo qui
tắc: 2,
1-1- 1
+ Dạy trẻ
sắp xếp
theo qui
tắc: 1- 2- 1
+ Ơn tập
trong
phạm vi 5
- Trị chơi
sắp xếp,
so sánh,
phát hiện
ra qui tắc
sắp xếp và
tập sắp
theo qui
- HĐH
- HĐNT
- HĐG
- HĐ
chiều
- Trò chơi
dân gian
- TC học
tập
<b>11</b> <b>59</b> - Trẻ nhận
biết được
- Tc sáng
- HĐNT,
các buổi
sáng, trưa,
chiều tối
dạo chơi,
tham quan
- Chơi:
Trời sáng,
tối
- HĐH:
Dạy trẻ
xác định
các buổi
sáng, trưa,
chiều tối
- Chuyện:
Nàng tiên
của bóng
đêm
- HĐNT
- TCVĐ
- HĐ
chiều
- Giờ ăn,
ngủ
<b> </b>
<b>3. PHÁT </b>
<b>TRIỂN </b>
<b>NGÔN </b>
<b>NGỮ</b>
<b>12</b> <b>60</b> - Thực
hiện được
- Trị chơi:
Hãy làm
theo tơi
- Kể
chuyện
phối hợp
cùng cô,
cùng bạn:
Chuyện:
Lợn và
Cừu, Ba
chú lợn
nhỏ, Cáo,
thỏ và Gà
trống …
- Đọc thơ
luân phiên
tiếp nối,
- HĐH
- HĐNT
- HĐG
- TCVĐ
- HĐ
đọc theo
yêu cầu:
Ong và
bướm, …
- Đồng
dao- Ca
dao tục
ngữ về
con vật
<b>13</b> <b>66</b> - Trẻ kể
lại được
chuyện
đơn giản
đã nghe có
mở đầu,
kết thúc
- Nghe cô
kể và tập
kể chuyện
phối hợp
cùng cô,
cùng bạn:
Chuyện:
Dê con
nhanh trí,
Cáo, thỏ
và Gà
- HĐH
- HĐNT
- TC dân
gian
- HĐG
- HĐ
vật
<b>14</b> <b>71</b> - Trẻ hiểu
được các
từ khái
quát chỉ
sự vật,
hiện
tượng, con
vật…
- Hiểu và
sử dụng
các từ
khái quát
chỉ con
vật ( ĐV
sống dưới
nước, đv
sống trong
gđ, côn
trùng,
chim…)
+ Sự vật,
hiện
tượng, đồ
vật đồ
chơi
- Trò
chuyện
sáng
- HĐH
- HĐNT
- HĐG
- HĐ
chiều
- HĐ mọi
lúc mọi
nơi
<b>15</b>
<b>73</b>
- Trẻ đọc
thuộc một
số bài thơ,
ca dao,
đồng dao
- Nghe các
bài thơ, ca
dao, đồng
dao về con
vật
- Đọc
thuộc bài
đồng dao:
Chim ri là
dì sáo
sậu…
Thơ: Ong
và
bướm…
- HĐH
- HĐG
- HĐ
chiều
<b>4. PHÁT</b>
<b>TRIỂN</b>
<b>THẨM</b>
<b>MỸ</b>
<b>16</b> <b>98</b> - Trẻ vận
động nhịp
- Vận
động nhịp
nhàng
nhàng
theo giai
điệu, nhịp
điệu của
bh, bản
nhạc: Vỗ
tay theo
nhịp, tiết
tấu, múa
+ Hát, vđ:
Đàn vịt
con, cá
vàng
bơi…
+ Nghe
hát: Chị
ong nâu
và em bé,
Vì sao
chim hay
hót, Tơm
cá cua thi
tài…
- HĐNT
- HĐ
chiều
- HĐG
<b>17</b> <b>101</b> - Trẻ biết
lựa chọn
dụng cụ
âm nhạc
để gõ đệm
theo nhịp,
tiết tấu bh
- Sử dụng
dụng cụ
gõ đệm
theo nhịp,
theo tiết
tấu bài
hát, bản
nhạc:
+ Hát và
vđ: Đàn
vịt con, cá
vàng
bơi…
<b>18</b> <b>103</b> - Biết phối
hợp các
nguyên
vật liệu
tạo hình
để tạo ra
sản phẩm
- Tạo
hình: Dán
đàn cá
bơi, vẽ
con gà
con, con
bướm…
nặn con
thỏ, con
kiến. Tô
màu tranh
con vật.
Làm con
ong, con
lợn, trâu
từ chai
sữa chua,
lá cây…
vvv.
<b>5. PHÁT</b>
<b>TRIỂN</b>
<b>TÌNH</b>
<b>CẢM VÀ</b>
<b>KĨ NĂNG</b>
<b>XÃ HỘI </b>
<b>19</b> <b>83</b> - Nói được
điều bé
thích,
khơng
thích, khả
năng làm
được
- TC: Trốn
mưa, Ai
nhiều
điểm
nhất….
- Tạo
hình,
Tốn,
TDVĐ,
KPKH
- Âm
nhạc, VH:
Chuyện
cáo thỏ và
gà trống…
+ Dạy trẻ
kĩ năng
giải quyết
vấn đề qua
câu
chuyện:
Dê con
nhanh trí
- CS con
vật
- HĐH
- TC sáng
- HĐNT
- HĐG
- HĐ
chiều
- Hoạt
động mọi
lúc mọi
nơi…..
<b>20</b> <b>88</b> - Trẻ biết
giữ gìn
bảo vệ
mơi
trường:
Bỏ rác
- Tham
gia cs cây
cối, con
vật
- Thực
hiện một
số qui
đúng nơi
qui định,
cs con vật,
cây cối,
giữ gìn đồ
dùng đồ
chơi, có ý
thức tiết
kiệm…
định của
trường lớp
- Có ý
thức tiết
kiệm điện,
nước
- Giữ gìn
đồ dùng
đồ chơi
- Giữ gìn
vệ sinh
mơi
trường
- HĐ trực
nhật
- HĐVS
- Giờ ăn
- HĐ
chiều
………..*………*………*………..
<b> NHÁNH 1: MỘT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH </b>
<b> Thời gian thực hiện 1 tuần</b>
<b> Từ ngày 16 tháng 12 đến 20 tháng 12 năm 2019</b>
<b>1. Yêu cầu</b>
<b>* Kiến thức: </b>
- Biết tên gọi, một số đặc điểm nổi bật về đặc điểm, thức ăn, tiếng kêu… của một số
con vật nuôi trong gđ
- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo cơ thể với môi trường sống, với vận động hoặc cách
kiếm ăn của một số vật nuôi
- Thể hiện được những cảm xúc phù hợp qua mỗi câu truyện, bài thơ, bài hát, sản phẩm
tạo hình về các con vật quen thuộc gần gũi
- Nhận ra qui tắc và so sánh, sắp xếp theo qui tắc
<b>* Kỹ năng: </b>
- Biết quan sát, nhận xét sự giống và khác nhau giữa hai con vật theo những dấu hiệu
rõ nét. Biết phân nhóm các con vật theo một, hai dấu hiệu đặc trưng
- Có một số kỹ năng chăm sóc, bảo vệ vật ni
<b>* GD:</b>
- u q con vật, mong muốn được chăm sóc và có một số kỹ năng chăm sóc, bảo vệ
vật ni
<b>2. Chuẩn bị: + Cơ: </b>
- Tranh ảnh về một số con vật nuôi trong gđ
- Băng, đĩa bài hát theo chủ đề
- Mũ đồ chơi con vật
- Rối con vật
+ Trẻ: - Bộ đồ chơi học toán
- Bộ thẻ số, chữ cái
- Tranh to LQCC
<b>3. Kế hoạch tuần: </b>
<b>Tên </b>
<b>HĐ</b>
<b>NỘI DUNG</b>
<b>Thứ 2</b> <b>Thứ 3</b> <b>Thứ 4</b> <b>Thứ 5</b> <b>Thứ 6</b>
<b>1. Đón</b>
<b>trẻ,</b>
- Cho trẻ nghe
Quốc ca - Đọc
năm điều Bác
Hồ dạy
- TC với trẻ về
chủ đề mới
- TC với trẻ
về những con
vật nuôi
trong gđ mà
trẻ biết
- TC với trẻ
về thức ăn
của một số
con vật nuôi
trong gđ
- TC với trẻ
ích lợi của
những con
vật ni
- Trị chuyện về
một số cách chăm
sóc con vật nuôi
trong gđ
<b>2.TDS</b>
1. MĐ- YC: - KT: Trẻ ra sân tập hít thở khơng khí trong lành, sưởi nắng
- KN: Tập các Đt cùng cơ nhịp nhàng
- TĐ: Có tâm thế với các hoạt động trong ngày
2. Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, đàn nhạc, bh: Con cào cào
3. TTHĐ:
* KĐ: Cho trẻ làm đoàn tàu đi các kiểu chân theo YC của cô về 4 hàng dọc
chuyển thành 4 hàng ngang
* TĐ: a. BTPTC: Tập các động tác:
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay: Hai tay sang ngang gập sau gáy
- Chân: Đứng co 1chân
- Bụng: Đứng cúi người về phía trước, tay chạm ngón chân
- Bật: Bật tiến về phía trước
Tập các đt kết hợp với lời bài hát: Con cào cào
b. Chơi TC: Con khỉ
* HT: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập
KT: nhận xét - tuyên dương trẻ
<b>3. Hoạt</b>
<b>động học</b>
<b>PTNT</b> <b>PTNN</b> <b>PTTC</b> <b>PTTM </b> <b>PTNT</b>
<b>KPKH: Một</b>
<b>số con vật</b>
<b>nuôi trong gđ</b>
<b>Thơ:</b>
<b>Đàn gà con</b>
<b> TDVĐ:</b>
<b>- VĐCB: </b>
<b>Ném trúng </b>
<b>đích nằm </b>
<b>ngang </b>
<b>- TC: Cáo và</b>
<b>Thỏ</b>
<b>AN</b>
<b>- Hát và vđ:</b>
<b>Đàn vịt con</b>
<b>- NH: Năm</b>
<b>chú chó con</b>
<b>- TC: Nghe </b>
<b>tiếng kêu đốn</b>
<b>tên con vật</b>
<b>Dạy trẻ xác định</b>
<b>phía trên </b>
<b>dưới, trước </b>
<b>-sau của ĐT so</b>
<b>với bản thân</b>
<b>4. Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>góc</b>
- KT: Trẻ biết nhập vai chơi
- KN: Biết cách chơi, thể hiện vai chơi
-TĐ: Biết thể hiện thái độ, ngôn ngữ của người bán hàng, người mua hàng
* Chuẩn bị:
- Con vật nuôi trong gđ
- Làn, tiền
- Đồ dùng đồ chơi phục vụ cho góc chơi
- Người bán hàng: GT tên những con vật( Tên hàng), giá tiền, biết mời khách
mua hàng, biết đưa hàng và nhận tiền.
- Người mua hàng: Chào hỏi, nói ý định của mình muốn mua gì? trả tiền và
nhận hàng
2.Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn ni
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết xdựng trang trại chăn nuôi
+ Có nhiều chuồng của các con vật
+ Có lối ra vào…
- KN: Thể hiện Kn xây dựng: Chở vật liệu, xếp, lắp ghép tạo thành cơng
trình có bố cục rõ ràng
- TĐ:Trẻ yêu mến, tự hào về công trình xd của nhóm
* Chuẩn bị:
- Vật liệu: Các khối vuông, tam giác, con vật nuôi trong gđ, cỏ cây…
* Cách chơi: Thỏa thuận vai chơi
Đi lấy đồ chơi mang về xây dựng trang trại chăn ni
3. Góc thư viện: Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật trong gđ
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết cách xem sách, xem tranh ảnh
- KN: KN chọn, giở và xem sách
- TĐ: Yêu quý, biết giữ gìn sách
* Chuẩn bị:
- Hình ảnh các con vật trong gđ
- Truyện, sách báo về con vật trong gđ
* Cách chơi: Ngồi vào góc chơi giở tranh ảnh về những con vật ra xem
4. Góc nghệ thuật: Dán, nặn, tô màu con vật trong gđ - Múa hát các bài về
con vật
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ hát đúng nhịp, thể hiện theo nội dung bài hát.
Biết xé, dán, tô màu những con vật
- KN: Rèn kn hát, vận động, xé dán, tơ màu
- TĐ: Thích thú khi tham gia chơi nhóm
* Chuẩn bị:
- Phách tre, xắc xô và 1 số bài hát.
- Giấy vẽ, hồ, đất nặn, xáp màu
5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh.
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết chăm sóc cây cảnh trong lớp.
- KN: Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, tưới, lau lá cây, nhổ cỏ, bắt sâu
- TĐ: u thích cơng việc
* Chuẩn bị: - Hạt, bình tưới cây, 1 số cây trồng, đồ dùng vệ sinh…
- Chậu, nước
* Cách chơi: Trẻ vào góc chơi chăm sóc cây: Lau lá, tưới cây…
Cơ bao qt và chơi cùng trẻ
<b>5. Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngoài</b>
<b>trời</b>
- HĐCCĐ:
Quan sát con
gà, con vịt
- TCVĐ :
Tiếng con gì
kêu
- CTD : Với lá
cây , đất nặn ,
phấn
-HĐCCĐ:
Xếp hình
con vật bé
thích
- CTD :
Với bóng ,
vịng nhựa
- HĐCCĐ:
Làm con vật
từ lá cây
- TCVĐ: Lộn
cầu vồng
- CTD: với
đồ chơi mang
theo
- HĐCCĐ:
Quan sát con
chó, con mèo
- TCVĐ:
Gà đi kiếm
mồi
- CTD: đất
nặn, phấn vẽ, lá
cây
- HĐCCĐ: Cho
gà ăn
-TCVĐ:
Kéo co
- CTD: Với đồ
chơi mang theo
<b>6. Hoạt</b>
<b>đơng</b>
<b>chiều</b>
- Tơ màu tranh
con vật
- Chơi theo ý
thích
- Rèn nề
nếp vs
- Chơi: Góc
PV
- Ơn CC “c”
- Chơi theo ý
thích
- Ơn:
Hát và vđ:
Năm chú chó
con
Chơi: TCDG
- Biểu diễn VN
cuối tuần
- Bình bầu bé
ngoan
<b>Vệ sinh- trả trẻ</b>
<b> Thứ 2 ngày 16 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ, chơi - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
<b>- Tc về chủ đề mới: Chủ đề động vật</b>
<b>II. HĐH: PTNT</b>
<b>KPKH: Một số con vật ni trong gia đình</b>
1. MĐYC:
* KT: Nhận biết con gà, con vịt về tên gọi, đặc điểm đặc trưng, mơi trường sống, thức
ăn, ích lợi của chúng trong gia đình
* KN: Biết so sánh và nhận ra những điểm giống và khác nhau của con gà, con vịt
*TĐ: GD trẻ biết chăm sóc và bảo vệ vật ni trong gđ
2. CB:+ Cơ: - Máy tính, một số hình ảnh con gà mái, con chó, mèo, vịt…
- Tranh vẽ con gà, con vịt đã cắt thành mảnh rời đằng sau có gắn miếng dính
- Mũ gà, vịt
- Mơ hình trang trại chăn ni
- Đàn nhạc, bài hát câu đố có liên quan đến chủ đề
+ Trẻ: - Lô tô tranh con vật
<b> HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cho trẻ hát bài: Gà trống,
mèo con và cún con
- Trẻ hát cùng cô
- Các con vừa hát bh nói về con gì ? - Gà trống, mèo, chó
- Những con vật này con gặp ở đâu ? - Trong gia đình
- Ngồi những con vật này gia đình mình cịn
ni con gì nữa ?
- Trẻ kể theo hiểu biết
- Hơm nay cơ con mình cùng tìm hiểu về một
số con vật ni trong gia đình
- Trẻ về chỗ ngồi
2. ND: *HĐ 1 Tìm hiểu về con gà mái:
- Cơ đố câu đố về gà mái, yc trẻ đoán ! - Con gà mái
- Cho trẻ xem hình ảnh gà mái và cùng tìm hiểu
về đặc điểm của gà :
- Trẻ xem hình ảnh gà mái và
cùng tìm hiểu về đặc điểm của gà
+ Đây là con gì ? Gà mái sống ở đâu ? + Đây là con gà mái. Gà ni
trong gia đình
+ Gà mái có đặc điểm gì ? + Gà mái có bộ lơng màu vàng,
mào đỏ, có hai chân, mắt đen,
đi nhỏ....
+ Gà mái kêu ntn ? + Cục ta, cục tác.
+ Thức ăn của nó là gì ? + Lúa, ngơ, gạo, giun...
+ Ích lợi của việc ni gà mái ? + Cung cấp trứng, thịt
+ Gà mái đẻ con hay đẻ trứng ? + Gà mái đẻ trứng, ấp trứng nở ra
con
+ Gà mái là gia súc hay gia cầm ? Vì sao ? - Trẻ trả lời
- Cho trẻ biết những con vật có 2 cánh, 2 chân
có mỏ, đẻ trứng… gọi là gia cầm
- Lắng nghe
- Ngồi gà con cịn biết có những con vật nào
nuôi trong gđ cùng gọi là gia cầm ?
- Chim bồ câu, vịt, ngan,
ngỗng….
* HĐ 2 Tìm hiểu về con chó tương tự
*HĐ3 Cho trẻ so sánh đặc điểm giống và khác
nhau giữa gà mái và chó
- Trẻ so sánh
- Cơ giáo dục trẻ: Phải biết bảo vệ, chăm sóc
u thương con vật ni trong gia đình, thể hiện
bằng những việc thiết thực vừa sức: Cho ăn,
tắm…
* HĐ 4: TCLT: - TC1: Đố đốn
- TC2 : Cơ cho trẻ chơi trị chơi “ Ghép các
hình để tạo thành một bức tranh nói về một loại
gia cầm( Gia súc)”
- Trẻ chơi trị chơi
3. Kết thúc: Cơ cùng trẻ hát: Đàn gà trong sân - Trẻ hát, ra sân chơi
<b>III. HĐG: 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán con vật, gia đình</b>
<b> 2. Góc XD: xây dựng trang trại chăn ni</b>
3. Góc TV: Xem tranh ảnh về con vật nuôi trong GĐ
- TCVĐ : Tiếng con gì kêu
- CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn
1. MĐYC: - Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Nhận biết con gà, con vịt
- Biết so sánh điểm giống và khác nhau
2. CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Liên hệ với bác chủ trang trại nuôi gà, vịt cho trẻ qs ở gần trường
- Đất nặn, lá cây, bóng nhựa
3. TH
* Cơ giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi xung quang trang trại, trò chuyện với trẻ về con gà, con vịt
- Cho trẻ qs con gà - Trẻ nêu nx của mình sau khi qs. Cô củng cố kt cho trẻ
- Cho trẻ qs con vịt – Tương tự như con gà
- Cho trẻ so sánh điểm giống và khác nhau giữa con gà, con vịt
- GD trẻ u q, chăm sóc con gà, vịt
* TCVĐ : Tiếng con gì kêu. Cho trẻ chơi 2l
* CTD:Với đất nặn, lá cây, bóng nhựa. Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐ chiều </b>
1. Tô màu tranh con vật trong gđ: Tơ mầu con gà
Trị chuyện với trẻ về những con vật nuôi trong gđ
- Cho trẻ tơ mầu con gà theo ý thích
+Cơ gt tranh- cho trẻ tô
<b>+ Trưng bày sp- nx sản phẩm</b>
2. Chơi theo ý thích: Cơ bao qt trẻ
3. VS- TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
<b> Thứ 3 ngày 17 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
<b>- TC với trẻ về những con vật nuôi trong gđ mà trẻ biết</b>
<b>II. HĐH: PTNN</b>
<b>Thơ: Đàn gà con ( Đoạn trích)</b>
1. MĐYC
* KT: Trẻ nhớ tên bài thơ, hiểu nd bài thơ. Đọc rõ ràng mạch lạc bài thơ
* KN: Rèn luyện và phát triển khả năng nghe, đọc và trả lời cho trẻ
2. CB: + Cơ: - Bài hát, câu đố trị chơi có liên quan đến chủ đề
- Mơ hình đàn gà. Đàn nhạc
- Mũ gà trống, gà con
- Tranh minh họa thơ
+ Trẻ: Trang phục gọn gàng
3. TTHĐ:
<b> HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cho trẻ chơi TC: Gà trong vườn
rau
- Trẻ chơi cùng cơ
- Các con vừa chơi tc nói về con gì ? - Gà
- Những con vật này con gặp ở đâu ? - Trong gia đình
- Ngồi những con vật này gia đình mình cịn ni
con gì nữa ?
- Trẻ kể theo hiểu biết
- Hôm nay cô con mình cùng tìm hiểu về một bài thơ
nói về đàn gà của nhà thơ: Phạm Hổ
- Trẻ về chỗ ngồi
2. ND: * Đọc thơ cho trẻ nghe:
- Cô đọc lần 1 dc bằng lời: - Lắng nghe
+ Cô vừa đọc BT gì ? Do ai sáng tác ? - Đàn gà con của nhà thơ
Phạm Hổ
- Cô đọc lần 2 cùng tranh minh họa và ĐT trích dẫn:
+ Trong bài thơ nhắc đến bao nhiêu quả trứng ? - Mười quả trứng tròn
+ Mẹ gà đang làm gì ? - Mẹ gà ấp ủ
+ Hơm nay ra đủ mấy chú gà con ? - Hôm nay ra đủ…con
+ Lịng trắng, lịng đỏ thành gì ? - Thành mỏ thành chân
+ Cái mỏ, cái chân của gà con tn ? - Cái mỏ tí hon…bé xíu
+ Màu lơng gà con ra sao ? - Lơng vàng…ngời
+ Tình cảm của em bé với đàn gà con ?
+ Chúng mình thấy bài thơ có hay khơng ?
+ Cho trẻ biết khi đọc thơ phải ngắt nghỉ đúng nhịp
- Ơi chú gà…lắm
- Có ạ !
* Cho trẻ đọc thơ cùng cô:
- Cả lớp, tổ, tốp, cá nhân đọc, cô chú ý sửa sai - Trẻ đọc theo các hình thức
* Củng cố GD: Hơm nay chúng mình vừa học xong
bt ? Của ai ? Các con thấy đàn gà con có dễ thương
khơng ? Các con có u q đàn gà khơng ? u q
đàn gà thì con phải bảo vệ chăm sóc gà con nhé !
3. KT: Cho trẻ hát: Đàn gà trong sân - Trẻ hát: Đàn gà trong sân, ra
chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc PV: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
2. Góc XD: xây dựng trang trại chăn nuôi
3. Góc NT: Tơ màu tranh ảnh về con vật ni trong GĐ
<b>IV. HĐNT: - HĐCCĐ: Xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân</b>
<b> - TCVĐ : Gà gáy, vịt kêu</b>
- CTD: Với bóng, vịng nhựa
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngồi trời. Xếp được hình con vật trên sân
2. CB:
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo. Hột hạt cho trẻ xếp. Bóng, vịng nhựa
3. TH
* Cơ giới thiệu Trị Chơi VĐ:
- Cho trẻ nghe tiếng kêu gà gáy, vịt kêu: đó là tiếng kêu của con vật nào ? Được ni ở
đâu ?... Cơ giới thiệu trị chơi, cách chơi
– Cho trẻ chơi: 2- 3l
* Xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân
- Cô hướng dẫn, gợi ý cho trẻ xếp. Khi trẻ xếp cơ ĐT với trẻ:
+ Con đang làm gì ? Con xếp con gì ?...
* CTD: Với bóng, vịng nhựa
Cô bao quát quản trẻ
<b> V. Hoạt động chiều</b>
1. Rèn nề nếp vs:
- Cho trẻ hát bh: Tay thơm, tay ngoan
- Con vừa hát bh gì ? Để tay luôn thơm tho sạch sẽ con phải làm gì ? Vì sao ?
- Khi đi vệ sinh con phải tn ?
- Hãy cùng đọc to nội qui vệ sinh của lớp mình ? Cho trẻ đọc, cơ nhắc lại:
+ Rửa mặt, rửa tay vệ sinh trước khi ăn và sau khi đi vs
+ Bỏ rác đúng nơi qui định – Giữ cho trường lớp sạch đẹp
2. Chơi: Góc PV
Chơi trị chơi: Bác sỹ thú y
3. VS – TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
Thứ 4 ngày 18 tháng 12
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC về thức ăn của một số con vật nuôi trong gia đình
<b>II. HĐH: PTTC </b>
VĐCB: Ném trúng đích nằm ngang
<b> TCVĐ: Cáo và Thỏ</b>
1. Mục đích- yêu cầu:
* KT: Trẻ biết bước chân trái lên phía trước, tay phải cầm túi cát và ném trúng đích
nằm ngang
* KN: Rèn khả năng khéo léo, nhanh nhẹn cho trẻ
* TĐ: Giáo dục trẻ có tính kỷ luật, trật tự trong giờ học. Trẻ chơi trò chơi hứng thú và
đúng luật.
2. Chuẩn bị: + Cô:
- Sàn tập sạch sẽ, túi cát 10 – 15 túi
- Vòng đích: 40 cm
- Đàn, ti vi, nhạc khơng lời, các bh thuộc chủ đề
+ Trẻ: Trang phục gọn gàng
3. TTHĐ:
<b> HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cô giới thiệu hội thi: Bé
khỏe bé ngoan và dẫn dắt vào bài
- Trẻ đứng thành 3 đội
2. ND: * Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu
chân, chạy nhanh chậm 1- 2 vòng theo nhịp
bài hát: “ Đàn gà trong sân”
- Trẻ đi các kiểu chân và tập theo
hiệu lệnh.
* Trọng động
- Trẻ đứng đội hình 4 hàng ngay tập bài tập
- Tập nhấn mạnh ĐT chân
- Đứng thành 4 hàng ngang.
- Tập BTPTC
- Trẻ chuyển đội hình đứng thành 2 hàng
ngang đối diện nhau thực hiện vận động cơ
bản .
- Về 2 hàng ngang
- Cô giới thiệu vận động: Cuộc thi: Ai ném
trúng đích giỏi hơn
- Chú ý
+ 2 trẻ lên tập thử.
- Cơ làm mẫu lần 1, lần 2 và phân tích động
tác:
+ TTCB: Chân trái cô bước lên vạch. Tay
phải cô cầm túi cát giơ đến ngang đầu, mắt
nhìn thẳng về đích. Khi có hiệu lệnh “ Ném!”
cơ ném thẳng túi cát về trúng đích. Sau đó cơ
lên nhặt túi cát để vào rổ rồi nhẹ nhàng về
- Quan sát cô thực hiện
- Lắng nghe
- Trẻ thực hiện
+ Từng trẻ thực hiện mỗi lần 2 trẻ thực hiện
(thực hiện 2 lần)
- Trẻ thực hiện
+ 2 tổ thực hiện thi đua nhau xem tổ nào ném
vào trúng đích nhiều hơn là thắng cuộc (kết
thúc lượt chơi cô cho trẻ đếm số lượng túi cát
trong vịng đích xem đội nào nhiều hơn, ít
hơn.) thực hiện 1, 2 lần
- Thi đua thực hiện.
* Trị chơi vđ: Cơ giới thiệu trị chơi, cách
chơi, luật chơi và cho trẻ chơi 2, 3 lần.
- Chơi trị chơi
* Hồi tĩnh: Cơ cho trẻ đi nhẹ nhàng tại sân
tập theo nhạc bài hát không lời.
- Đi nhẹ nhàng hít thở khơng khí
3. KT: Cô nhận xét buổi vận động, động viên
khuyến khích trẻ chưa mạnh dạn.
- Trẻ ra sân chơi.
<b>III. HĐG: 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y</b>
2. Góc học tập sách: Dán làm sách truyện về con vật
3. Góc NT: Hát về con vật nuôi trong gđ
<b>IV. HĐNT: - HĐCCĐ: Làm con vật bằng lá cây</b>
<b> - TCVĐ: Lộn cầu vồng</b>
- CTD: Với đc mang theo: đất nặn, phấn vẽ…
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết làm 1số con vật bằng lá cây
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Mẫu 1số con vật bằng lá, lá cây, rổ đựng
- Đất nặn, phấn vẽ
3. TTTH
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về những con vật nuôi trong gđ
- GT mẫu 1số con vật bằng lá cây - ĐT về mẫu
- Cô hướng dẫn trẻ cách làm con chó, con mèo, con trâu
- Cho trẻ làm
- GT sản phẩm- nx sản phẩm
* TCVĐ : Lộn cầu vồng: Cơ nói tên trị chơi- trẻ nói cách chơi- cho trẻ chơi
* CTD: Với đất nặn, phấn vẽ…
<b>V. HĐ chiều</b>
1. Ôn CC “c”: a. MĐYC
- Trẻ biết cách phát âm “ cờ”, biết tìm và gạch chân chữ cái “c”trong từ
- Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy cho trẻ
b. CB: - Thẻ chữ
- Sách LQVCC
c. TTTH: - Cô ra câu đố về con gà
+ Cô giới thiệu chữ “c”
- Cô đọc mẫu
- Trẻ đọc – cả lớp, tổ, cá nhân
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ“c”
* Cho trẻ chơi: lấy đồ chơi con vật ni trong gia đình có gắn chữ “c”
1 đội lấy đồ chơi con vật 2 chân có gắn chữ “c”
1 đội lấy đồ chơi con vật 4 chân có gắn chữ “c”
- Kiểm tra kết quả chơi
* Cho trẻ làm quen chữ “c” trong sách LQVCC
- Cô hướng dẫn cách tô chữ cái
- Trẻ thực hiện
2. Chơi theo ý thích
Trẻ tự chọn các góc chơi- cơ bao qt trẻ
3. VS- TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 5 ngày 19 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- Tc về ích lợi của những con vật nuôi trong gđ
II. HĐH: PTTM
ÂM NHẠC
- Hát và vđ: Đàn vịt con
1. MĐYC
* KT: Trẻ hát và vđ nhịp nhàng bài hát, cảm nhận được nd giai điệu bh
* KN: PT kỹ năng hát và vận động theo nhạc cho trẻ
* TĐ: Trẻ có thái độ hào hứng khi vđ, u q và bảo vệ vật ni
2. CB: + Cô
- ĐT vận động bài hát
- Dụng cụ âm nhạc
- Băng đĩa nhạc, câu đố bh về con vật
+ Trẻ: Mũ chó con
3. TTHĐ
<b> HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Tổ chức CT: “ Vịt con I Đồ”
với 3 phần: P1: Vịt con làm nghệ sĩ
P2. Vịt con thưởng thức âm nhạc
P3. Tai ai tinh hơn
- Trẻ giới thiệu các đội tham gia
2. ND: * P1: Vịt con làm nghệ sĩ
- Cô cho trẻ nghe 1 đoạn bh: Đàn vịt con, yc trẻ
nêu tên bh ?
- BH: Đàn vịt con
- Bh nói về điều gì ? - Đàn vịt con đi theo chân mẹ,
biết vâng lời mẹ dặn.
- Cho trẻ cùng hát bh 2 lần - Trẻ hát bh 2 lần
- Để bài hát hay hơn chúng mình có thể vận động
minh họa tn ?
- Trẻ nêu ý kiến cá nhân
- Cơ cũng có ĐT vận động minh họa cho bài hát,
mời các con cùng thưởng thức
- Xem cô vận động
- Cô vận động lần 2 kết hợp phân tích từng ĐT
vận động cho trẻ quan sát - Lắng nghe và xem cơ phân tích ĐT
- Cho trẻ tập vận động cùng cô: cô chú ý sửa sai
ĐT cho trẻ - Trẻ vận động theo các hình thức: Lớp, tổ, nhóm bạn trai, bạn
gái, cá nhân
* P2: Vịt con thưởng thức âm nhạc
- Cơ giới thiệu bh: Năm chú chó con - Trẻ lắng nghe
- Hát cho trẻ nghe 1 lần và hỏi tên bh - BH: Năm chú chó con
- Hát kết hợp múa minh họa lần 2 - Hưởng ứng cùng cơ
* P3: TC « Nghe tiếng kêu đoán tên con vật »
3. KT: NX, tặng quà cho các đội tham gia CT. - Trẻ ra chơi
<b>III. HĐG</b>
<b> 1. Góc PV: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y</b>
2.Góc XD: Xây dựng trang trại chăn nuôi
3. Góc TV: Xem tranh ảnh về con vật nuôi trong GĐ
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Qs: Con chó
- TCVĐ : Gà đi tìm mồi
- CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn vẽ
1. MĐYC: - Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Nhận biết con chó
2. CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khơ ráo
- Liên hệ với bác chủ nhà ni chó cho trẻ qs ở gần trường. Chó có xích.
- Đất nặn, lá cây, phấn
3. TTHĐ
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi xung quanh nhà, trị chuyện với trẻ về con chó, con mèo
- Cho trẻ qs con chó
- Trẻ nêu nx của mình sau khi qs: Con chó có màu lơng vàng, có 4 chân, đuôi dài. Mắt
đen, tai nhọn, kêu gâu gâu… Chó coi nhà, thích ăn xương..
Cơ củng cố kt cho trẻ
- GD trẻ yêu quí, bảo vệ cs con chó
* TCVĐ: Gà đi tìm mồi :
Tổ chức cho trẻ chơi trị chơi 3- 4 lần
* CTD: Cơ bao quát, quản trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Ôn hát và vđ: 5 chú chó con
- Cơ đố câu đố về con chó, yc trẻ nêu tên bh nói về con chó
- Cho trẻ hát bh
- Cho trẻ tập vận động lại bh: Lớp, tốp, tổ, nhóm, cá nhân
- Cho trẻ xem một số cách vận động khác trên ti vi
2. Chơi trò chơi DG
- Kéo cưa lừa sẻ
- Nu na nu nống
3. VS- TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
………
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
<b>Thứ 6 ngày 20 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC về cách chăm sóc một số con vật ni trong gia đình
<b>II. HĐH: PTNT: LQVT</b>
Dạy trẻ xác định phía trên - dưới, trước - sau của ĐT so với bản thân
1. MĐYC:
* KT: - Trẻ biết xác định được phía Trên – Dưới, Trước - Sau của đt so với bản thân
mình.
- Biết chơi các trị chơi do cơ tổ chức
* KN: - Rèn kỹ năng định hướng trong không gian cho trẻ
- Rèn phản xạ nhanh, khéo léo khi chơi TC
* TĐ: - Trẻ có ý thức kỷ luật trong khi học
2. Chuẩn bị: + Cơ:
- Nhạc, đàn, bh có liên quan cđ. Bài đồng dao“ Gánh gánh gồng gồng”, “ Tay đẹp”
- 2 hộp to bằng bìa cát tơng
- 1 vườn rau trồng, một số loại rau đồ chơi
+ Trẻ: Mỗi trẻ có 1 chiếc mũ, đồ chơi, ống nhịm làm bằng giấy màu
3. TTHĐ
<b> HD CỦA CÔ</b> <b>DK HĐ CỦA TRẺ</b>
1.Ổn định tổ chức: Cho trẻ đọc bài đồng
dao “ Gánh gánh gồng gồng”
- ĐT về bài đồng dao và dẫn dắt vào bài
- Đọc đồng dao và cùng cơ trị chuyện
2. ND:
* HĐ 1: Ôn tập xác định tay T- D, T- S của
bản thân
- Trẻ đứng thành 2 hàng
- Tặng các con Tc “ Tay đẹp”: Cô gt cách
chơi, cho trẻ chơi 1 lần:
- Chơi Tc 1 lần
+ 1 tay đẹp !( 2, 3 tay đẹp) - Vỗ tay 1lần( vỗ tay 2, 3 lần)
+ Tay lên trên ( Ra phía trước), tay hái rau !
( Tay cầm bút, tay cầm thìa, tay xúc cơm)
- Giơ tay phải làm ĐT hái rau và các
đt tương tự
+ Tay xuống dưới,( Ra phía sau) tay bng
câu!( Tay cầm bát, cầm ca, giữ vở)
- Làm ĐT tương tự với tay trái
rau tăng gia của cô giáo xuống dưới đi tham quan vườn rau
tăng gia của cô
- TC: Gánh gánh gồng gồng - Trẻ chơi Tc 1 lần
*HĐ 2: a. Dạy trẻ xác định phía Trên –
Dưới của ĐT
- Cô tặng mỗi bạn 1 búp bê, chúng ta sẽ
cùng chơi TC với búp bê! Tặng cho búp bê
mũ, dép
- Trẻ xếp búp bê ra bàn
+ Hãy đội mũ lên đầu cho búp bê - Trẻ thực hiện theo yc
+ Mũ ở phía nào của búp bê ? - Trẻ trả lời theo ý hiểu
+ Mũ ở trên đầu của búp bê đấy, ngoài mũ
ra phía trên đầu búp bê cịn có gì ?
+ Quạt, trần nhà…
- Những đồ vật, đc ở bên trên đầu của búp
bê, người ta gọi là phía trên.
- Trẻ đọc từ: Phía trên
- Tặng cho búp bê đơi dép nào ! - Trẻ làm cùng cô
+ Đôi dép ở phía nào của búp bê ? - Dưới chân
+ Dưới chân búp bê cịn có gì ?
- Những đồ vật, đc ở bên dưới chân của búp
bê, người ta gọi là phía dưới.
- Thảm cỏ, mặt đất
- Trẻ đọc từ: Phía dưới
+ Cho trẻ tìm và nêu những đv, đc ở các
phía T- D của trẻ, của bạn
- 2- 3 trẻ lên chơi
b. Dạy trẻ xác định phía T- S tương tự
* HĐ 3: TCLT:
- TC1: Sóng xơ về đâu - Trẻ đứng thàng 2 hàng ngang bá vai
nhau chơi theo hiệu lệnh của cơ
- TC2: Ống nhịm thơng minh - Trẻ đặt ống nhìm theo các phía cô yc
3. KT: Cô và trẻ cùng hát bài “ Cái mũ” - Trẻ hát và ra chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Xây dựng trang trại chăn ni Gia súc và gia cầm.( lợn, bị, gà, vịt..
2. Góc PV: Cửa hàng bán đc con vật trong gđ, bác sỹ thú y
3. Góc NT: Nặn về một số con vật như lợn, bò, gà, vịt…
<b>IV. HĐNT</b>
<b> - HĐCCĐ: Cho gà ăn</b>
- TCVĐ: Kéo co
1. MĐ- YC:
- Trẻ được vui chơi ngồi trời
- Biết cách cho gà ăn, từ đó biết u q chăm sóc con vật
2. CB:
- Liên hệ với bác chủ nuôi gà gần trường, dụng cụ cho gà ăn, thóc, gạo…
- Sân chơi: Sạch sẽ, khơ ráo
- Đồ chơi
3. TTHĐ:* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cơ cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về thức ăn của gà
- Hướng dẫn thao tác cho gà ăn
- Trẻ tập cho ăn
- GD trẻ biết chăm sóc cho gà
*TCVĐ: Kéo co
Cơ nói cách chơi, luật chơi – cho trẻ chơi
<b>*CTD: Cô bao quát quản trẻ</b>
<b>V. HĐC</b>
1. Biểu diễn VN cuối tuần
- Trò chuyện với trẻ về tên chủ đề nhánh
- Cho trẻ hát, đọc thơ.. những bài đã học trong nhánh với nhiều hình thức khác nhau
của cô và trẻ:
+ BH: Đàn vịt con, Gà trống mèo con và cún con
+ Nghe : Năm chú chó con
+ Thơ: Đàn gà con
+ TC: Bắt vịt, dung dăng dung dẻ
+ TC tự chọn
2. Bình bầu cuối tuần
- Trẻ tự nhận xét- cô nhận xét
- Cho trẻ lên cắm hoa bé ngoan
3. VS – TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
………
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
<b>Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 23/ 12 đến 27/ 12/ 2019</b>
<b>1. YC:</b>
<b>* Kiến thức: </b>
- Thực hiện được một số vận động: nhảy từ trên cao xuống, nhảy xa, ném bóng bằng
hai tay
- Biết có nhiều loại con vật và cá sống ở dưới nước
- Gọi đúng tên một số loài cá và nêu đặc điểm của một số bộ phận chính bên ngồi của
cá. Phân biệt điểm giống và khác nhau của một số con vật sống dưới nước
- Biết ích lợi của một số con vật sống dưới nước và những món ăn chế biến từ động vật
sống dưới nước đối với sức khỏe con người
- Nhận ra sự giống và khác nhau của các hình - Ơn nhận biết số lượng trong phạm vi
4, 5 so sánh nói được các từ nhiều hơn – ít hơn
- Biết sắp xếp theo qui tắc
<b>* Kỹ năng:</b>
- Biết phân loại các con vật theo mơi trường sống và ích lợi
- So sánh sự khác nhau về kích thước của các con vật
<b>*GD:</b>
-Thể hiện thái độ trước vẻ đẹp đa dạng của các con vật sống dưới nước.
- Thể hiện những cảm xúc phù hợp qua các câu truyện, bài hát, bài thơ và sản phẩm tạo
hình về các con vật sống dưới nước
- Biết bảo vệ môi trường nước
<b>2. CB: + Cô</b>
- Tranh ảnh về một số con vật sống ở dưới nước ( Tranh môi trường)
- Băng/ đĩa bài hát theo chủ đề
- Tranh ảnh tuyên truyền cho các bậc cha mẹ
- Đồ chơi con vật sống ở dưới nước
- Mũ đồ chơi con vật
- Bộ đồ chơi học toán
+ Trẻ: Lá cây, báo cũ, hột hạt
<b>3. KẾ HOẠCH TUẦN: </b>
<b>Tên HĐ</b> <b>Thứ 2</b> <b>Thứ 3</b> <b>Thứ 4</b> <b>Thứ 5</b> <b>Thứ 6</b>
<b>1. Đón</b>
<b>trẻ,</b>
<b>điểm</b>
<b>danh,</b>
<b>trị</b>
<b>chuyện</b>
- Cơ cho trẻ
nghe Quốc Ca.
Đọc 5 điều BH
dạy
-TC về 2 ngày
nghỉ cuối tuần
<b>- Về một số </b>
loại cá sống
ở dưới nước
- Về 1 số con
vật sống ở
- Các món ăn
được chế
biến từ đv
sống ở dưới
nước
- Tầm quan trọng
của đv sống ở
dưới nước đối với
đs con người
<b>2. TDS</b>
1. MĐYC: - KT: Trẻ ra sân tập hít thở khơng khí trong lành, sưởi nắng, tập
các ĐT vđ cùng cô
- KN: Tập các ĐT nhịp nhàng cùng bài hát kết hợp
- TĐ: Có tâm thế với các hoạt động trong ngày
* KĐ: Cho trẻ kđ theo nhạc bài hát: Cá vàng bơi. Đi các kiểu chân theo YC
của cô về 4 hàng dọc chuyển thành 4 hàng ngang
* TĐ:Tập các động tác:
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay : Hai tay thay nhau đưa thẳng lên cao
- Chân : Ngồi xổm đứng lên liên tục
- Bụng : Đứng quay thân sang bên 90
- Bật : Nhảy bật tại chỗ
Tập các đt kết hợp với lời bài hát: Gà trống, mèo con và cún con
Chơi TC: Con khỉ
* HT: Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm cá vàng bơi quanh sân tập
4. KT: nhận xét - tuyên dương trẻ
<b>3.</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>học</b>
<b>PTNN</b> <b>PTNT</b> <b>PTTC</b> <b>PTTM</b> <b>PTNT</b>
<b>Truyện: “ Cá</b>
<b>con lên bờ”.</b> <b>KPKH: Một</b>
<b>số con vật</b>
<b>sống dưới</b>
<b>nước</b>
<b>TDVĐ: </b>
<b>-Bật tiến về</b>
<b>phía</b>
<b>trước”.</b>
<b>Hát+ VĐ: Cá </b>
<b>vàng bơi</b>
<b>- NH: “Chú </b>
<b>ếch con”</b>
<b>- TC: “ Ai </b>
<b>nhanh nhất”.</b>
<b>Toán: Dạy trẻ</b>
<b>so sánh chiều</b>
<b>cao 3 đối</b>
<b>tượng</b>
<b>4.</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>góc</b>
1.Góc phân vai: Cửa hàng hải sản, bác sỹ thú y
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết nhập vai chơi
- KN: Biết cách chơi, thể hiện vai chơi
-TĐ: Biết thể hiện thái độ, ngôn ngữ của người bán hàng, người mua hàng
- Làn, tiền
- Đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho góc chơi
* Cách chơi:
- Người bán hàng: GT tên những con vật( Tên hàng), giá tiền, biết mời
khách mua hàng, biết đưa hàng và nhận tiền.
- Người mua hàng: Chào hỏi, nói ý định của mình muốn mua gì? trả tiền và
nhận hàng
2. Góc xây dựng: Xây ao thả cá,lắp ráp, ghép hình con vật sống ở dưới nước
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết xây ao thả cá,lắp ráp, ghép hình con vật sống ở dưới nước
- KN: Thể hiện Kn xây dựng: Chở vật liệu, xếp, lắp ghép tạo thành cơng
trình có bố cục rõ ràng
- TĐ:Trẻ yêu mến, tự hào về cơng trình xd của nhóm
* Chuẩn bị:
- Vật liệu: Các khối vuông, tam giác, con vật sống ở dưới nước , cỏ cây…
* Cách chơi: Thỏa thuận vai chơi
Đi lấy đồ chơi mang về xây ao thả cá, lắp ráp, ghép hình con vật
* MĐ - Yêu cầu:
- KT:Trẻ biết cách xem sách, xem tranh ảnh
- Biết số lượng các con vật
- KN: KN chọn, giở và xem sách
- TĐ: Yêu quý, biết giữ gìn sách
* Chuẩn bị:
- Hình ảnh các con vật sống ở dưới nước
- Truyện, sách báo về con vật sống ở dưới nước
* Cách chơi: Ngồi vào góc chơi giở tranh ảnh về những con vật ra xem
Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật sống dưới nước
4. Góc nghệ thuật: Dán, nặn, tơ màu con vật sống ở dưới nước - Múa hát
các bài về con vật
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ hát đúng nhịp, thể hiện theo nội dung bài hát.
Biết xé, dán, tô màu những con vật
- KN: Rèn kn hát, vận động, xé dán, tơ màu
- TĐ: Thích thú khi tham gia chơi nhóm
* Chuẩn bị:
- Phách tre, xắc xơ và 1 số bài hát.
- Giấy vẽ, hồ, đất nặn, xáp màu
* Cách chơi: Cùng nhau Múa hát các bài về con vật
* MĐ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết chăm sóc cây cảnh trong lớp.
- KN: Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, tưới, lau lá cây, nhổ cỏ, bắt sâu
- TĐ: u thích cơng việc
* Chuẩn bị: - Hạt, bình tưới cây, 1 số cây trồng, đồ dùng vệ sinh…
- Chậu, nước
* Cách chơi: Trẻ vào góc chơi chăm sóc cây: Lau lá, tưới cây…
Cô bao quát và chơi cùng trẻ
<b> 5. </b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngoài</b>
<b>trời</b>
- HĐCCĐ:
Làm cần câu
cá.
- TCVĐ: Mèo
đuổi chuột.
- CTD: Với
ĐCNT
- HĐCCĐ:
Quan sát Con
cua, cáy
- TCVĐ: Bắt
vịt
- CTD : Với
bóng , đất nặn
, phấn
HĐCCĐ:Vẽ
con cá trên
sân
TCVĐ: Cá
bơi về đâu
CTD: với
đồ chơi
mang theo
HĐCCĐ: QS
ĐV sống dưới
nước
TCVĐ:
Cá bơi
CTD: đất nặn,
phấn vẽ, lá cây
HĐCCĐ: Chơi
TCVĐ:
Vòng quanh sô
cô la
CTD: Với đồ
chơi NT
<b>6.</b>
<b>Hoạt</b>
<b>đơng</b>
<b>chiều</b>
- Ơn: giải câu
đố về con vật
sống dưới
nước.
- Chơi: Góc
XD
- Ơn: Nặn con
cá
- Chơi: TCDG
- Ôn CC “I,
t ”
- Chơi theo
ý thích
- Ơn:
Hát và vđ:
Cá vàng bơi.
Chơi: TCDG
- Biểu diễn VN
cuối tuần
- Bình bầu bé
ngoan
<b>I. Đón trẻ, TC, điểm danh, TDS</b>
- TC về những con vật sống dưới nước: Tôm, cua, cá, ốc….
<b>II. HĐH: PTNN</b>
<b> Kể chuyện cho trẻ nghe:</b>
<b> “ Cá con lên bờ”.</b>
1. MĐYC
- KT: Trẻ nhớ tên chuyện, hiểu nd chuyện. biết các nv trong chuyện
Biết khi ni cá thì khơng được vớt cá ra khỏi nước
- KN: Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi
- TĐ: Giáo dục trẻ biết giữ sạch mơi trường sống cho các lồi cá
- Câu đố về con vật
- Sa bàn, rối dẹt
- Đàn nhạc bh: Chú Ếch con, Tôm cá cua thi tài
+ Trẻ: Ghế ngồi
3. TTTH:
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cô cùng trẻ hát và VĐ: Cá
Vàng bơi. Trao đổi với trẻ về các loài cá. Cá sống
ở đâu ?...
- GT tên câu chuyện
<b>- Trẻ hát và VĐ cá Vàng bơi. </b>
2. ND: * HĐ 1: Cô kể cho trẻ nghe - Lắng nghe cô kể
- Cô kể L1 diễn cảm bằng lời
+ Cơ vừa kể câu chuyện gì ?
- Cá con lên bờ
- Cô kể L2 cùng tranh minh họa - ĐT trích dẫn
theo nd câu chuyện:
+ Cơ vừa kể câu chuyện gì ?
- Lắng nghe cơ kể
- ĐT cùng cơ
+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào ? - Cá Bố, Cá mẹ, Cá con, Ếch
Xanh, Bác Cua Kềnh, Rùa Mẹ,
Rùa Con
+ Vì sao Cá con lại muốn lên bờ chơi ? - Trẻ trả lời theo khả năng của trẻ
+ Cá con có tự nhảy lên bờ được không ?
+ Cá con đã nhờ ai?
- Trả lời cô
+ Cuối cùng ai đưa được cá con lên bờ - Trả lời cô
- Cho trẻ hát VĐ “chú Êch con”
- Cô kể L3 cùng sa bàn - Lắng nghe cô kể
*GD trẻ về môi trường sống của các loại cá - Lắng nghe
* HĐ 2: Cho trẻ chơi trò chơi “ Về đúng ao” - Trẻ chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Xây dựng trang trại chăn ni có hồ thả cá
2. Góc PV: Cửa hàng Hải sản
3. Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
- TC: Mèo đuổi chuột
- CTD: ĐCNT
1. Mục đích- yc
- Trẻ biết làm đồ chơi từ que – dây.
- Thích hoạt động. Trẻ chơi vui vẻ, đoàn kết.
2. Chuẩn bị.
- Đồ dùng, làm đồ chơi. Đồ chơi NT
3. TTHĐ:
* Cô cùng trẻ ra sân chơi. - Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô giới thiệu cách làm, cơ làm mẫu, sau đó cho trẻ làm
- Tác dụng của chiếc cành câu.
- Cho trẻ quan sát đồ chơi cô làm.
- Trẻ cùng nhau thảo luận nói cách làm.
- Cơ thực hiện hướng dẫn trẻ.
- Trẻ thực hiện, cô quan sát, sửa sai...
Kết thúc: Cơ cho trẻ mang đồ chơi ra góc thiên nhiên chơi.
* Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi 3- 4 lần.
* CTD: cô bao quát quản trẻ
<b>V. CHIỀU</b>
1. Giải câu đố về ĐV sống dưới nước: Cua, cá, tôm...
- Cô cho trẻ hát: Cá vàng bơi và Đt về con vật sống dưới nước
- Đố trẻ câu đố về con vật cho trẻ đốn:
+ Con gì 8 cẳng hai càng, một mai hai mắt, bò ngang cả đời ?
+ Con gì mà biết bơi lùi ?
+ Con gì biết đội nhà đi chơi, đến tối về nhà úp nhà đi ngủ ?...
- KT: Cho trẻ đọc bài thơ: Con cá vàng
2. Chơi trong góc NT, TV.
3. VS- TT.
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 3 ngày 24 tháng 12 </b>
II. HĐH: PTNT
<b>KPKH: Trị chuyện, tìm hiểu về một số con vật sống dưới nước.</b>
1. MĐYC:
- KT: Trẻ biết tên gọi, nêu được đặc điểm hình dáng, cấu tạo, thức ăn, vận động của
một số con vật sống dưới nước. Biết so sánh chúng theo những đặc điểm nổi bật.
- KN: Rèn luyện và phát triển cho trẻ kĩ năng quan sát, so sánh, ngơn ngữ nói mạch
lạc.
- T Đ: Trẻ biết u q, có ý thức bảo vệ những con vật sống dưới nước
2. CB: + Cơ:
- 3 bình nước: Cá, cua, tơm.
-Tranh lô tô về các con vật sống dưới nước.
- Đàn, Nhạc bài hát: Đi câu cá, tôm cá cua thi tài…
- Mũ cá, cua tôm. Ba cái ao cá, cua, tôm.
- Găng tay cao su cho cô.
+ Trẻ: Ghế ngồi
3. TTHĐ:
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cơ cho 3 trẻ đóng vai cá, cua,
tơm ra đọc câu đố
- Các con vừa được chào đón những bạn nào?
- Trẻ đốn tên con vật.
- Trẻ trả lời.
- Những bạn ấy sống ở đâu ?
- Không biết CS của những bạn ấy tn nhỉ, cô mời
các con cùng tìm hiểu nhé !
- Sống ở dưới nước.
2. Nội dung: 2.1: Tc, tìm hiểu về con cá.
- Đây là con gì ?
- Cá sống ở đâu ?
- Các con có nx gì về đặc điểm của con cá ?
- Phần đầu cá có gì ?
- Thân cá có gì ? vây và đi giúp cá làm gì ?
- Cá ăn những tă gì?
- Trẻ trả lời
- Trẻ kể theo hiểu biết.
- Trẻ trả lời.
- Ăn rong rêu, lá, cám...
- Cá có ích lợi gì đv cuộc sống của con người ?
- Ngoài con cá chép ra cịn có lồi cá nào nữa?
+ Chơi tc: Cá bơi (2l)
- Để làm tă.
- Trẻ kể.
2.2. Trò chuyện, tìm hiểu về con cua
- Các con biết gì về đặc điểm của con cua có thể kể
cho các bạn cùng nghe ?
- 8 cẳng giúp cua làm gì ?
- Hai càng giúp cua làm gì ?
- Chơi tc.
- Trẻ kể về con cua theo hiểu
- Cua có ích lợi cho CS con người ?
- Ngồi cua ra, cịn có những con vật gì cũng được
xếp vào họ hàng nhà cua nữa ?
- Nấu canh, nấu riêu, làm
mắm...
- Con cáy, con rạm..
+ TC: cua cắp (2l) - Trẻ chơi
- Cho trẻ so sánh đặc điểm giống và khác nhau giữa
cua và cá
+ Điểm giống nhau
+ Điểm khác nhau
+ Giống nhau: Cùng là ĐV
sống dưới nước, là nguồn cung
cấp chất dinh dưỡng cho con
người...
+ Khác: Cá bơi về phía trước
nhị có vây, cua bơi ngang nhờ
có cẳng và càng...
2.3. Tc, tìm hiểu về con tơm tương tự
a. Tìm hiểu về tên gọi, Ct, thức ăn, cách di chuyển..
tương tự.
- Trẻ tìm hiểu tương tự.
b. So sánh điểm giống và khác giữa tôm- cá - Trẻ so sánh
- Hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu về những con
vật gì ? Chúng sống ở đâu? Ngồi những con vật
này ra cịn có con vật nào sống ở dưới nước nữa ?
- Trả lời cô
- Cho trẻ qs 1 số tranh: ốc, rùa, ếch. Sau đó chơi tc:
Con gì biến mất và cất dần tranh đi.
- Qs tranh và nói con gì biến
mất.
- Cơ gd trẻ về ích lợi của những con vật sống dưới
nước. Cần bảo vệ chúng bằng cách giữ cho MT
nước không bị ô nhiễm.
- Lắng nghe và trả lời cô.
2. 4. TCLT: + TC 1: Thi xem ai nhanh.
+ TC 2: Về đúng ao.
- Trẻ chọn lô tô, giơ nhanh theo
yc.
- Trẻ chơi tc
3. KT: Cho trẻ hát bài: Đi câu cá ra chơi. - Hát và ra chơi.
<b>3.III. HĐG</b>
1. Góc XD: Xây dựng trang trại chăn ni có hồ thả cá
2.Góc PV: Cửa hàng Hải sản, nấu ăn
3. Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: QS con cua, con cáy
- TCVĐ: Bắt vịt
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Trẻ biết phân biệt con cau con cáy
2. CB: - Một số con cua, cáy thả vào hai chậu
- Sân chơi: Sạch sẽ, k
hô ráo
- Đất nặn, phấn, bóng.
3. TH
* Cơ giới thiệu nd buổi hđ
- Cơ cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về ĐV sống dưới nước mà trẻ biết
- Cho trẻ qs: Các con vật sống dưới nước: Con cua, con cáy
-Trẻ nêu nx của mình sau khi qs: Hình dáng cấu tạo, màu sắc, thức ăn, ích lợi…
- Cơ củng cố, GD trẻ biết chăm sóc bảo vệ động vật sống dưới nước bằng những hành
động thiết thực: Bảo vệ môi trường nước, ko vứt rác thải xuống sông suối ao hồ…
* TCVĐ: Bắt vịt:
- Cô nói cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi
* CTD: Với đất nặn, phấn, bóng.
- Cơ bao qt quản trẻ
<b>V. HĐC </b>
1. Ơn nặn con cá
- Cơ trị chuyện với trẻ về con vật sống dưới nước- Cho trẻ qs tranh mẫu- ĐT với trẻ về
cách nặn con cá
Cho trẻ nặn hình con cá
Cơ hướng dẫn, gợi ý cho trẻ nặn.
Khi trẻ nặn cô ĐT với trẻ: + Con đang làm gì? Con nặn con gì?Có màu gì?...
- Trưng bầy sp- ns sản phẩm
2. Chơi trò chơi dân gian
Mèo đuổi chuột
Cô bao quát và chơi cùng trẻ
3. VS- TT Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b> Thứ 4 ngày 25 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC về 1 số con vật sống ở dưới nước: Tôm, Cua, cá
<b> TDVĐ: “ Bật tiến về phía trước”.</b>
<i><b> </b></i><b>Trò chơi“Trú mưa”</b>
1 . Mục đích – Yc:
- Trẻ biết bật tiến về phía trước liên tiếp vào 5 lá sen, tiếp đất nhẹ nhàng bằng hai nửa
bàn chân trên và từ từ hạ gót chân xuống.
- Trẻ biết bảo vệ nguồn nước và biết bảo vệ bản thân trước những thay đổi của thời
tiết.
* Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng bật tiến về phía trước, bật chụm 2 chân cùng lúc.
*Thái độ:
- Trẻ vui vẻ, hào hứng tham gia vận động.
2. CB:
+ Đồ dùng của cô
- Quang cảnh bờ ao có các bụi khoai nước, hoa, bụi chuối…
- Mơ hình đầm sen có: hoa sen, lá sen
- Mẫu của cô: 4 lá sen rộng 40 cm làm bằng xốp.
- Một bể tôm, cá, 3 giỏ đựng cá, tôm.
- Một mũ ếch mẹ.
- Các bản nhạc: Chú ếch con, Ếch ộp, Loài ếch đáng yêu, nhạc thiên nhiên.
+ Đồ dùng của trẻ
- 10 lá sen nhỏ của trẻ rộng 30 cm.
- 1 mũ ếch vàng, 1 mũ ếch xanh.
3. TTHĐ
<b>Hướng dẫn của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Hoạt động 1: Ổn định tổ chức, gây hứng thú
- Cơ đóng vai ếch mẹ, trẻ đóng vai làm ếch con.
- Trong vườn ếch mẹ nấp vào bụi chuối, các chú
ếch con nấp vào các bụi khoai, bụi hoa và đang
ngủ ngon giấc.
- Cô và trẻ hát và vận động múa minh họa bài hát
“Loài ếch đáng yêu” (2 lần).
- Bài hát về lồi ếch rất hay rồi. lồi ếch có đặc
điểm gì nổi bật nào?
- Trẻ làm ếch con nấp vào các
bụi khoai, bụi hoa.
- Trẻ làm động tác vươn vai và
chạy đến bên cô
- Trẻ hát và vận động múa minh
họa bài hát “Loài ếch đáng yêu”
GD trẻ bảo vệ nguồn nước bằng cách không vứt
rác bừa bãi xuống ao hồ, sơng ngịi và phải vệ
sinh mơi trường sạch đẹp.
- Cơ kiểm tra sức khỏe của trẻ:
- Không vứt rác bừa bãi, vệ sinh
môi trường.
2. Hoạt động 2: Nội dung
a. Khởi động:
- Cơ cho trẻ đi vịng trịn kết hợp đi các kiểu chân
rồi về 2 hàng.
- Trẻ đi các kiểu chân
b. Trọng động
* Bài tập phát triển chung: Cùng rèn luyện sức
khỏe qua màn đồng diễn “ Chú ếch con” nhé!
- Cho trẻ về hai hàng dọc quay mặt vào nhau.
* Vận động cơ bản: “ Bật tiến về phía trước”.
Cơ giới thiệu tên VĐ
- Cơ làm mẫu lần 1, khơng phân tích.
- Trẻ chú ý lắng nghe
- QS cô làm mẫu
- Trẻ thực hiện
+ Lần 1: Lần lượt 2 chú ếch ở 2 đội lên bật. Cô
chú ý sửa sai cho trẻ động viên khích lệ trẻ tập
+ Lần 2: Cơ tổ chức thi đua giữa 2 đội ếch xanh
và đội ếch vàng.
- Khi trẻ chơi xong cô kiểm tra kết quả của 2 đội,
nhận xét, khen trẻ.
- Cô hỏi trẻ tên bài vận động vừa tập.
- Trẻ thực hiện
- Bật tiến về phía trước
- Cơ mời 2 trẻ ở hai đội lên thực hiện lại.
* TC:“ Trú mưa”. Cơ nói cách chơi, luật chơi - Trẻ chơi
c. Hồi tĩnh: Cô và trẻ làm động tác bơi của ếch đi
nhẹ nhàng 1- 2 vòng.
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1, 2 vịng
3. Kết thúc. Cơ và trẻ đi nhẹ nhàng theo lời bài hát “
- Trẻ đi vịng trịn và vận động
theo cơ
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Xây dựng trang trại chăn ni có hồ thả cá
2. Góc PV: Cửa hàng Hải sản, nấu ăn
3. Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Vẽ con cá trên sân
- TCVĐ: Cá bơi về đâu
- CTD: Với ĐC mang theo
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết vẽ hình con cá trên sân
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khơ ráo
- Mẫu hình 1số con cá
- Chậu nước, chai lọ…, phấn vẽ
3. TTHĐ
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
Cơ cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về những con vật sống ở dưới nước
- GT mẫu hình 1số con cá - ĐT về hình mẫu, cách vẽ con cá
- Cho trẻ vẽ con cá
- GT sản phẩm- nx sản phẩm
Cô bao quát trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Ôn CC “ I, t, c”
a. MĐYC
- Trẻ làm quen chữ cái– biết cách phát âm, biết tô màu cc
- Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy cho trẻ
b. CB
- Thẻ chữ
- Sách LQVCC
c. TH:
ĐT với trẻ về tên chủ đề - Cô ra câu đố về con cá
+ Cô giới thiệu chữ ”
- Cô đọc mẫu
- Trẻ đọc – cả lớp, tổ, cá nhân
- Cô giới thiệu chữ cái
* Cho trẻ chơi: lấy đồ chơi con vật có gắn chữ “I, t.c’
1 đội lấy đồ chơi con cá có gắn chữ “i”
1 đội lấy đồ chơi con tơm có gắn chữ “t”
1 đội lấy đồ chơi con cua có chữ c
- Kiểm tra kết quả chơi
* Cho trẻ làm quen chữ trong sách LQVCC
- Cô hướng dẫn
- Trẻ thực hiện
2. Chơi theo ý thích
Trẻ tự chọn các góc chơi- cơ bao qt trẻ
3. VS- TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 5 ngày 26 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC về các món ăn được chế biến từ đv sống ở dưới nước
Tầm quan trọng của đv sống ở dưới nước đối với đs con người
<b>II. HĐH: PTTM: Âm nhạc </b>
<b>- Hát+ VĐ: Cá vàng bơi</b>
<b> - NH: “Chú ếch con”</b>
<b>- TC: “ Ai nhanh nhất”.</b>
1. MĐYC
- KT: Trẻ hát và vđ nhịp nhàng bài hát, cảm nhận được nd, giai điệu bh
- KN: PT kỹ năng AN cho trẻ
2. CB: + Cơ: Máy tính, câu đố về con vật
- Dụng cụ âm nhạc
- Băng đĩa nhạc, vòng thể dục
+ Trẻ ghế ngồi
3. TTHĐ
<b>HD của cơ</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ơn định tổ chức: TC: Bắt chước 1 số đtác
con rùa, con cua, con cá
- Bắt chước 1 số đtác con rùa, con
cua, con cá- ĐT
+ Đó là những con vật sống ở đâu ?
+ Chúng mình biết bài hát nào nói về những
con vật sống dưới nước ?
- Sống ở dưới nước
- Cá vàng bơi
2. ND: 2.1 Dạy hát và vđ: Cá vàng bơi
- Cô cùng trẻ hát L1
- Đt về giai điệu bài, nd bài hát
- Cả lớp hát 1L
- Trẻ nêu cảm nhận về giai điệu và
ND bài hát
- Cô giới thiệu vận động: L1 cô vđ cùng với
bh. L2 vừa vđ vừa phân tích ĐT - Lắng nghe và qs cơ vđ
- Cho trẻ vđ
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cả lớp hát và vđ 2-3L
- Tổ- nhóm- cá nhân
- Củng cố- gd trẻ: Các con vừa vđ bh gì ? - Đàm thoại cùng cô
2.2. Nghe hát: Chú ếch con
- Cô hát 1L cho trẻ nghe:
+ Cô vừa hát bài gì ?
+ Bài hát nói về con gì ?
- VĐ minh họa theo bh
- Lắng nghe cô hát
- Hưởng ứng cùng cô
- Nghe qua băng đĩa - Nghe qua băng đĩa
2.3. TCAN: Ai nhanh nhất: Cô gt TC, cách
chơi, cho trẻ chơi
- Trẻ chơi 2- 3l
3. KT: Cho trẻ chơi làm đàn chim bay - Làm đàn chim bay đi chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Xây dựng trang trại chăn ni có hồ thả cá
2.Góc PV: Cửa hàng Hải sản, nấu ăn
3. Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Quan sát ĐV sống dưới nước: Con cá, tôm, trai…
- TCVĐ : Cá bơi
- CTD: Với đất nặn, lá cây
1. MĐYC: - Trẻ được vui chơi ngoài trời
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Một số ĐV sống dưới nước cho trẻ qs(Con vật trong chậu nước)
- Đất nặn, lá cây
3. TTHĐ
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về ĐV sống dưới nước mà trẻ biết
- Cho trẻ qs: Các con vật sống dưới nước
-Trẻ nêu nx của mình sau khi qs: Hình dáng cấu tạo, màu sắc, thức ăn, ích lợi…
- Cơ củng cố, GD trẻ biết chăm sóc bảo vệ động vật sống dưới nước bằng những hành
động thiết thực: Cho cá ăn, bảo vệ môi trường nước, ko vứt rác thải xuống sông suối ao
hồ…
* TCVĐ: Cá bơi- Cho trẻ chơi
* CTD: Với đất nặn, lá cây
Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Ôn hát và vđ: Cá vàng bơi
- Cho trẻ chơi Cá bơi về đâu
- Hát và vđ Bh: Cá vàng bơi
+ Cả lớp vận động 2l, các tổ, cá nhân
+ Xem băng biểu diễn bh
2. Chơi trò chơi DG
- Kéo cưa lừa sẻ
- Nu na nu nống
3. VS - TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b> Thứ 6 ngày 27 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC về tầm quan trọng của đv sống ở dưới nướcđối với đs con người
<b>II. HĐH: PTNT</b>
<b>Dạy trẻ so sánh chiều cao 3 đối tượng</b>
1. MĐYC
- KT: Trẻ nhận biết, so sánh chiều cao 3 đối tượng. Biết được con vật nào cao nhất,
thấp hơn, thấp nhất
- KN: Nhận biết, qs, so sánh
- TĐ: Hào hứng tham gia các hđ
2. CB:
- 3 ngơi nhà có độ cao khác nhau
3. TTHĐ:
<b>HD CỦA CÔ</b> <b>DKHĐ CỦA TRẺ</b>
1. Ôn định tổ chức: Cho trẻ vđ bài hát: Gà trống,
mèo con và cún con – ĐT:
+ Trong bài hát có những con vật nào ?
+ Chúng sống ở đâu ?
Thưởng cho trẻ rổ quà
- Cho trẻ vđ bài hát: Gà trống,
mèo con và cún con - ĐT
- Gà trống, mèo con và cún con
- Sống ở gđ
- Nhận quà
2. Nội dung.
2.1* Dạy trẻ so sánh chiều cao 3 đối tượng
+ Trong rổ quà có gì ?
- YC trẻ xếp con chó, con lợn
- So sánh chiều cao con chó với con lợn
+ Con nào cao hơn, con nào thấp hơn?
- YC trẻ xếp con gà - so sánh chiều cao con gà với
con lợn
+ Con gà và con lợn con nào cao hơn ?
- Để 3 con vật cạnh nhau để so sánh
+ Con nào cao nhất ?
+ Con nào thấp hơn ?
+ Con nào thấp nhất ?
- Có con chó, con lợn và con gà
- Trẻ xếp con chó, con lợn
- So sánh
- Con chó cao hơn, con lợn thấp
hơn
- Trẻ xếp con gà - so sánh chiều
cao con gà với con lợn
- Con lợn cao hơn, con gà thấp
hơn
- Con chó
- Con lợn
- Củng cố - GD - Trẻ lắng nghe
2.2. Trò chơi: 1. Con gì biến mất
2. Nhà của ai cao nhất
3. Ai cao hơn
- Cho trẻ chơi
3. Kết thúc.
- Cô cho trẻ hát bài hát: Đàn gà trong sân - Trẻ hát cùng cô.
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Xây dựng trang trại chăn ni có hồ thả cá
2. Góc PV: Cửa hàng Hải sản, nấu ăn
3. Góc NT: Nặn về một số con vật sống dưới nước
<b>IV. HĐNT: - HĐCCĐ: Chơi với nước</b>
- TCVĐ : Vòng quanh sô cô la
- CTD: Với ĐCNT
1. MĐYC: - Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết lợi ích của nước, Từ đó biết q trọng và bv nguồn nước sạch
2. CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Thùng đựng nước, chậu, chai lọ…
3. TTHĐ: * Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Trò chuyện về nguồn nước
Cho trẻ chơi với nước làm cua bị, cá bơi…
GD trẻ biết lợi ích của nước, từ đó biết q trọng và bv nguồn nước sạch
*TCVĐ : Vịng quanh sơ cơ la. Cơ nói cách chơi, luật chơi – cho trẻ chơi
*CTD: Với ĐCNT- Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Biểu diễn VN cuối tuần:
- Trò chuyện với trẻ về tên chủ đề nhánh
- Cho trẻ hát, đọc thơ,.. những bài đã học trong chủ đề với nhiều hình thức khác nhau
của cơ và trẻ:
+ BH: Đàn vịt con, con lợn éc, 5 chú chó con
+ Thơ: 10 quả trứng trịn….
2. Bình bầu cuối tuần
- Trẻ tự nhận xét - cô nhận xét
- Cho trẻ lên cắm hoa bé ngoan
3. VS - TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
Kí duyệt của BGH
………
………
………
………
………
………
………...
<b> </b>
<b>Thời gian thực hiện 1 tuần</b>
<b>Từ ngày 30/ 12 đến 3/ 1/ 2020</b>
<b>1. Yêu cầu</b>
<b>*Kiến thức: </b>
- Có khả năng thực hiện được một số vận động và phối hợp vận động
- Biết tên các con vật, đặc điểm nổi bật về cấu tạo, vận động, thức ăn của một số loài
động vật sống trong rừng
<b>* Kỹ năng:</b>
- Nhận ra mối liên hệ giữa cấu tạo với môi trường sống, với vận động hoặc cách kiếm
ăn của một số con vật sống trong rừng
- Biết sử dụng các con số 1- 5 để chỉ số lượng, số thứ tự các con vật. Biết sử dụng các
từ nhiều hơn – ít hơn, cao hơn – thấp hơn, to hơn – nhỏ hơn để so sánh các nhóm con
vật
- Biết sắp xếp theo qui tắc
<b>* Thái độ:</b>
- Biết vì sao cần phải bảo vệ các loài vật quý hiếm, chống nạn phá rừng, săn bắt thú
<b>2. Chuẩn bị: + Cô:</b>
- Tranh ảnh, vi deo về một số con vật sống trong rừng
- Băng, đĩa bài hát theo chủ đề
- Tranh ảnh tuyên truyền cho các bậc cha mẹ
- Đồ chơi con vật sống trong rừng
- Mũ đồ chơi con vật
- Rối con vật
- Bộ đồ chơi học toán
- Bộ thẻ số, chữ cái của cô
- Tranh to LQCC
+ Trẻ: Giấy vụn, hột hạt, tranh ảnh đv sống trong rừng
<b>3. Kế hoạch tuần</b>
<b>Tên HĐ</b> <b>Thứ 2</b> <b>Thứ 3</b> <b>Thứ 4</b> <b>Thứ 5</b> <b>Thứ 6</b>
<b>1. Đón</b>
<b>trẻ, chơi,</b>
<b>điểm</b>
<b>danh,</b>
<b>trị</b>
<b>chuyện</b>
- TC về 2
ngày nghỉ
cuối tuần của
trẻ.
<b>- Với trẻ về</b>
những con
vật sống
trong rừng
mà trẻ biết
- Con vật
sống trong
rừng hiền
lành
- Con vật sống
trong rừng quí
hiếm cần bảo vệ
- TC về một số
cách bảo vệ đv
sống trong rừng
<b>2. TDS</b>
1. MĐ- YC: - KT: Tập các ĐT thể dục nhịp nhàng
- KN: Trẻ có kĩ năng xếp hàng, kĩ năng tập ĐT kết hợp với lời ca thành
thục, đúng tư thế
- TĐ: Trẻ ra sân hào hứng, có tâm thế với các hoạt động trong ngày
2. Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, nhạc bh: Đố bạn biết con gì
3. TTHĐ:
* KĐ: Cho trẻ làm đoàn tàu đi các kiểu chân theo YC của cô về 4 hàng dọc
chuyển thành 4 hàng ngang
* TĐ: a. BTPTC: Tập các động tác:
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao
- Chân: Ngồi sổm đứng lên liên tục
- Bụng : Đứng cúi người về phía trước, tay chạm ngón chân
Tập các đt kết hợp với lời bài hát: Đố bạn biết con gì
b. TCVĐ: Chơi TC: Con khỉ
* HT: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập
KT: nhận xét - tuyên dương trẻ
<b>3. Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>học</b>
<b>KPKH: Một </b>
<b>số con vật </b>
<b>sống trong </b>
<b>rừng</b>
<b>Truyện: </b>
<b>Cáo, thỏ và </b>
<b>gà trống</b>
<b>- Bị theo </b>
<b>đường dích </b>
<b>dắc </b>
<b>-TC: Mèo và</b>
<b>chim sẻ</b>
<b>- DH: Chú voi</b>
<b>- Nghe hát:</b>
<b>Con cóc</b>
<b>- TC: Tai ai</b>
<b>thính</b>
<b>Tốn: Dạy trẻ </b>
<b>sắp xếp theo qui</b>
<b>tắc 1- 2</b>
<b>4. Hoạt</b>
<b>động góc</b>
1.Góc phân vai: Cửa hàng thú nhồi bơng, bác sĩ thú y
* Mđ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết nhập vai chơi, biết cách chơi
- KN: Thể hiện kĩ năng bán và mua hàng
- TĐ: Biết thể hiện thái độ, ngôn ngữ của người bán hàng, người mua hàng
* Chuẩn bị:
- Con vật sống trong rừng
- Làn, tiền
- Đồ dùng , đồ chơi phục vụ cho góc chơi
* Cách chơi:
- Người bán hàng: GT tên những con vật( Tên hàng), giá tiền, biết mời
khách mua hàng, biết đưa hàng và nhận tiền.
- Người mua hàng: Chào hỏi, nói ý định của mình muốn mua gì?, biết trả
tiền và nhận hàng
2. Góc xây dựng: Lắp ghép hình con vật, XD vườn bách thú
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết lắp ghép hình con vật, XD vườn bách thú
+ Có nhiều chuồng của các con vật
+ Có lối ra vào…
- KN: Hợp tác phân cơng trong nhóm chơi
- TĐ: Biết nhường nhịn, Đk trong khi chơi
* Chuẩn bị:
- Vật liệu: Các khối vuông, tam giác, con vật, cỏ cây…ĐV sống trong rừng
* Cách chơi: Thỏa thuận vai chơi
Đi lấy đồ chơi mang về xây dựng vườn bách thú. Lắp ghép hình con vật
3. Góc thư viện: Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật sống trong rừng
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết cách xem sách, xem tranh ảnh
- KN: giở sách. Biết số lượng các con vật
- TĐ: u q giữ gìn sách truyện
* Chuẩn bị: - Hình ảnh các con vật sống trong rừng
* Cách chơi: Ngồi vào góc chơi giở tranh ảnh về những con vật ra xem
4. Góc nghệ thuật: Dán, nặn, tơ màu con vật sống trong rừng - Múa hát các
bài về con vật
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ hát đúng nhịp, thể hiện theo nội dung bài hát.
Biết xé, dán, tô màu những con vật
- TĐ: Hào hứng khi chơi
* Chuẩn bị: - Phách tre, xóc xơ và 1 số bài hát.
- Giấy vẽ, hồ, đất nặn, xáp màu
* Cách chơi: Cùng nhau Múa hát các bài về con vật
Ngồi vào góc chơi xé, dán, tơ màu những con vật
5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh.
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết chăm sóc cây cảnh trong lớp.
- KN: Rèn luyện kn cs, bảo vệ cây
- TĐ: Hứng thú trong khi chơi
* Chuẩn bị: - Hạt, bình tưới cây, 1 số cây trồng.
- Chậu, nước
* Cách chơi: Trẻ vào góc chơi chăm sóc cây: Lau lá, tưới cây…
Cơ bao qt và chơi cùng trẻ
<b>5. Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngoài</b>
<b>trời</b>
- HĐCCĐ:
Qs thời tiết
- TCVĐ : Bắt
chước dáng
đi con vật
- CTD:
ĐCNT
- HĐCCĐ:
Xếp hình con
vật sống trong
rừng bé thích
- TC: Trời
nắng, mưa
- CTD : Với
bóng , vịng
nhựa
- HĐCCĐ:
Vẽ trên sân
con vật bé
thích
- HĐCCĐ: Trò
chuyện về những
con vật sống
trong rừng
- TCVĐ: Lộn
cầu vồng
- CTD: với nước,
đá, sỏi
- HĐCCĐ:
Lao động:
Nhặt lá cây
rụng trên sân
trường
- TCVĐ:
Đi như gấu
- CTD: Với
đồ chơi NT
<b>6. Hoạt</b>
<b>đông</b>
<b>chiều</b>
- Ôn: Tô màu
tranh con vật
- Chơi:
TCDG
- Ôn TC mới
- Chơi: Góc PV
- Ơn CC “b,
d”
- Chơi theo ý
thích
- Ơn: Truyện:
Cáo, thỏ và gà
trống
- Chơi: TCDG
- Biểu diễn
VN cuối tuần
- Bình bầu bé
ngoan
<b>Vệ sinh- trả trẻ</b>
<b> Thứ 2 ngày 30 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- Cô cho trẻ nghe Quốc Ca
- Trẻ đọc 5 điều Bác Hồ dạy
- Tc về 2 ngày nghỉ cuối tuần
<b>II. HĐH: PTNT</b>
<b>KPKH: Một số con vật sống trong rừng</b>
1. MĐYC
* KT: Trẻ biết một vài đặc điểm đặc trưng, tên gọi, môi trường sống, thức ăn, đặc tính
của một số con vật sống trong rừng: con voi, con khỉ
* KN: Biết so sánh và nhận ra những điểm giống và khác nhau của con voi, con khỉ,
lắng nghe và trả lời các câu hỏi rõ ràng
*TĐ: GD trẻ biết yêu quí và bảo vệ những đv quí hiếm, tránh những đv hung dữ
2. CB: + Cơ: - Máy tính, đoạn vi deo nói về con vật
- Tranh A0 có con voi, con khỉ, hổ, con sư tử…
- Bảng quay, băng dính bảng, bút dạ
- Lơ tơ tranh con vật
+ Trẻ: Ghế, chiếu ngồi
3. TTHĐ:
<b> HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cô giới thiệu CT: TG
động vật và dẫn dắt vào bài - Trẻ đứng thành 2 đội
- Voi sống ở đâu ? - Voi sống ở trong rừng
- Con voi có đặc điểm gì nổi bật mà con
biết ? - Trẻ kể một vài đặc điểm của voi màtrẻ biết
- Cho trẻ xem đoạn vi deo nói về con voi và
nhận xét: - Trẻ xem đoạn vi deo nói về con voi và nhận xét:
+ Đặc điểm, hình dáng + Con voi có một cái vịi, ngà trắng
dài, 2 cái tai to, 4 chân to, đuôi
nhỏ….
+ Thức ăn + Ăn lá cây, mía…. ăn bằng cách
cuốn thức ăn qua cái vòi…
+ Cách sinh sản + Voi đẻ con
+ Đặc tính của con voi + Là con vật có thể thuần hóa được,
nhưng nếu đuổi bắt voi có thể hung
dữ
- Cô gd trẻ: Voi là động vật q hiếm nên cần
phải bảo vệ, khơng được săn bắt voi để lấy
- Trẻ lắng nghe
2.2. Tìm hiểu về con khỉ
- Cho trẻ chơi TC: Khỉ hái quả - Chơi TC 1 lần
- Xem vi deo về con khỉ và tìm hiểu tương tự - Xem vi deo về con khỉ và tìm hiểu
tương tự
2.3. So sánh đặc điểm giống và khác nhau
của 2 con vật: - Giống nhau: Cùng sống trong rừng,có thể thuần hóa được, cùng là đv quí
hiếm cần bảo vệ
2.4. TCLT: - TC1: Đố đoán - Trẻ nghe cơ đố và đốn con vật
- TC2: Khoanh trịn những con vật sống trong
rừng cần phải bảo vệ
- Củng cố GD
- Trẻ chơi TC, kiểm tra kết quả chơi
- Trẻ lắng nghe
3. KT: Cho trẻ hát vđ: Chú voi con - Trẻ hát vđ: Chú voi con, ra chơi
III. HĐG.
1. Góc XD: Lắp ghép hình con vật, XD vườn bách thú
2. Góc TV: Xem tranh ảnh về các con vật sống trong rừng:
<b>IV. HĐNT: - HĐCCĐ: QS thời tiết trong ngày</b>
- TCVĐ : Bắt chước tạo dáng
- CTD: Với ĐCNT
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Nhận biết thời tiết trong ngày lúc đó thế nào
- Bắt chước tạo dáng của thỏ, gấu
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Đất nặn, lá cây, phấn vẽ
3. TH
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
Cô cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về thời tiết lúc đó thế nào: nắng, mưa, gió,
rét…..
- GD trẻ ăn, mặc phù hợp với thời tiết
* TCVĐ: Bắt chước tạo dáng con thỏ,con gấu
Cơ nói cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi
* CTD:Với đất nặn, lá cây, phấn vẽ
Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Tô màu tranh con vật sống trong rừng - tơ mầu con voi
Trị chuyện với trẻ về những con vật sống trong rừng
- Cho trẻ tô mầu con voi theo ý thích
+Cơ gt tranh mẫu - cho trẻ tô
<b>+ Trưng bày sp- nx sản phẩm</b>
2. Chơi TCDG
- Lộn cầu vồng
<b> - Chi chi chành chành</b>
3. VS- TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 3 ngày 31 tháng 12 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- Tc với trẻ về những con vật sống trong rừng mà trẻ biết
<b>II. HĐH: PTNN</b>
<b> Kể chuyện cho trẻ nghe: Cáo, thỏ và gà trống</b>
1. MĐYC
* KT: Trẻ nhớ tên chuyện, hiểu nd chuyện. Biết các nv trong chuyện và hiểu tính cách
các nv trong truyện
* KN: Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi
* TĐ: Biết giúp đỡ người khác, dũng cảm khi gặp khó khăn
2. CB: + Cô:
- Tranh minh họa chuyện
- Sa bàn, rối dẹt
- Đàn nhạc, mũ gà trống
+ Trẻ: Chiếu ngồi
3. TTHĐ
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cho trẻ hát: Con gà trống
+ Các con vừa hát bh về con gì ?
+ Gà trống gáy vào lúc nào?
GT tên câu chuyện
<b>- Trẻ hát: Con gà trống</b>
- Con gà trống
- Sáng sớm
2. ND: 2.1. Cô kể cho trẻ nghe : Cô kể L1 diễn
cảm bằng lời
- Trẻ ngồi xung quanh cơ
+ Cơ vừa kể câu chuyện gì ?
2.2. Cô kể L2 cùng tranh minh họa - ĐT trích dẫn
theo nd câu chuyện:
+ Cơ vừa kể câu chuyện gì ?
+ Trong câu chuyện có những ai ?
+ Cáo( thỏ) có ngơi nhà bằng gì ?
- Lắng nghe cô kể
- Chuyện cáo, thỏ và gà trống
- Lắng nghe cô kể- ĐT cùng cô
- Trẻ trả lời
- Cáo có ngơi nhà bằng băng, thỏ
có nhà gỗ
+ Cáo sang nhà thỏ ở nhờ rồi thế nào ?
+ Ai đã giúp thỏ đuổi cáo ?
+ Ai đã đuổi được cáo lấy lại nhà cho thỏ ?
+ Vì sao gà trống đuổi được cáo ?
2.3. Cô kể L3 cùng sa bàn
- Đuổi luôn thỏ ra khỏi nhà
- Bầy chó, thỏ và gà trống
- Anh gà trống
- Gà trống dũng cảm
- Lắng nghe cô kể
+ Trong câu chuyện cháu thích nhất nv nào ? Vì
sao ?
+ Củng cố - gd trẻ biết giúp đỡ người khác, dũng
cảm khi gặp khó khăn
- Anh gà trống vì anh gà trống
dũng cảm
3. KT: Cho trẻ hát và vđ: Gà trống, mèo con và
cún con
- Trẻ hát vđ, ra chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc xây dựng: Lắp ghép hình con vật, XD vườn bách thú
2. Góc thư viện: Xem truyện, xem tranh ảnh về con vật sống trong rừng
3. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh.
<b>IV. HĐNT: - HĐCCĐ: Xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân</b>
- TCVĐ : Trời nắng, trời mưa
- CTD: Với bóng , vịng nhựa
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngồi trời
- Xếp được hình con vật trên sân
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Hột hạt cho trẻ xếp
- Bóng, vịng nhựa
3. TTHĐ
Cơ giới thiệu nd buổi hđ
Cơ cùng trẻ đi dạo chơi - Trị chuyện với trẻ về ĐV sống trong rừng
* Cho trẻ xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân
Cơ hướng dẫn, gợi ý cho trẻ xếp. Khi trẻ xếp cô ĐT với trẻ: + Con đang làm gì? Con
xếp con gì?...
KT nhận xét tuyên dương trẻ
* TCVĐ : Trời nắng, trời mưa
* CTD: Với bóng, vịng nhựa: Cơ bao quát quản trẻ
V. HĐC
1. Ôn Tc: Mèo bắt chuột
* MĐ: Rèn phản xạ nhanh nhẹn khéo léo
* CB: Vẽ 1 vòng tròn rộng ở giữa lớp làm ổ chuột
* TH: Cô giới thiệu TC, luật chơi, cách chơi, cho trẻ chơi
- Luật chơi: Khi nghe tiếng mèo kêu, các con chuột bò nhanh về ổ của mình. Mèo chỉ
bắt các con chuột bị chậm ở ngồi vịng trịn
- Cách chơi: Chọn 1 trẻ làm mèo ngồi ở góc lớp, các trẻ khác làm chuột bị trong ở của
mình. Khi có hiệu lệnh các con chuột đi kiếm ăn, thì các chú chuột vừa bị ra khỏi ổ,
vừa kêu chít chít. Khi mèo xuất hiện kêu meo meo, chuột nhanh chóng bị vào ổ. Con
chuột nào chậm chạp bị mèo bắt phải ra ngồi 1 lần chơi. Sau đó đổi vai chơi, Tc tiếp
tục.
- Cho trẻ chơi 3- 4l.
2. Chơi: Góc PV
Chơi trò chơi: Bác sỹ thú y
3. VS- TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b> Thứ 4 ngày 1 tháng 1 năm 2020</b>
<b>I. Đón trẻ - Trò chuyện- Điểm danh- TDS</b>
<b>- Tc về con vật sống trong rừng hiền lành</b>
<b>II. HĐH: PTTC </b>
<b> - VĐCB: Bị theo đường dích dắc</b>
<b> - TCVĐ: Mèo và chim sẻ</b>
1. MĐYC
* KT: Trẻ biết cách bò phối hợp chân tay nhịp nhàng, khi bị chân tay khơng chạm vào
đường dích dắc và bò đúng cách
* KN: Phát triển kỹ năng phối hợp tay chân khi bị, mắt nhìn thẳng về phía trước
* TĐ: Trẻ hào hứng tham gia vận động, có ý thức rtuaan theo hiệu lệnh của cô.
2. CB: + Cô:
- Đường dích dắc
- Mơ hình vườn bách thú
- Sân chơi
- Một số đồ chơi con vật sống trong rừng
+ Trẻ: Trang phục gọn gàng
3. TTHĐ:
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Đi thăm quan vườn bách
thú
- Đi thăm quan vườn bách thú
2. ND: 2.1. KĐ: Làm đoàn tàu đến thăm vườn
bách thú
- Đi các kiểu chân theo yêu cầu của cô
2.2. TĐ: a. BTPTC: Tập kết hợp với lời bài
hát: Chú voi con ở bản Đôn
- Nhấn mạnh đt tay, chân
- Tập các động tác: Tay, chân, bụng,
bật. Mỗi ĐT tập 3 lần x 4 nhịp
b. VĐCB: Bị theo đường dích dắc: Cơ gt ĐT
VĐ
- Lắng nghe
- Cho 1 trẻ lên vđ thử
- Cô vđ mẫu: L1
- L2 pt động tác: TTCB: Chống 2 tay xuống
sàn trước vạch đích, người nhổm cao, mắt
nhìn về phía trước. Khi có hiệu lệnh bò, đầu
gối khụy xuống chạm sàn tập, phối hợp bàn
chân, bàn tay nhịp nhàng bò trong đường dích
dắc thật khéo sao cho khi bị vịng qua các
điểm dích dắc người khơng bị chệch ra ngoài
- Trẻ thực hiện: + L1: tập theo YC của cô
Cô chú ý sửa sai cho trẻ
+ L2: Tổ chức thi đua giữa 2 tổ
- Củng cố - GD trẻ
- Tập theo YC của cơ
+ KTKQ
- Bị theo đường dích dắc
c. TC: Mèo và chim sẻ
Cơ nói cách chơi và cho trẻ chơi
- Trẻ chơi 2-3L
2.3. HT: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng - Trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập
3. KT: NX- tuyên dương trẻ - Trẻ nghe nhận xét, ra chơi
<b>III. HĐG: </b>
1. Góc PV: Cửa hàng bán thú nhồi bơng, bác sỹ thú y
<b>IV. HĐNT:</b>
- HĐCCĐ: Vẽ con vật sống ở trong rừng trên sân
- TCVĐ : Cáo ơi ngủ à
- CTD: Với đất nặn, lá cây,phấn vẽ
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngồi trời
- Vẽ được hình con vật trên sân
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Tranh mẫu con voi, con khỉ, phấn vẽ
- Đất nặn, lá cây, phấn vẽ
3. TTHĐ:
*Cô giới thiệu nd buổi hđ
Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về động vật sống ở trong rừng
- Cho trẻ qs tranh mẫu - Trò chuyện với trẻ về cách vẽ
- Cho trẻ vẽ con voi, con thỏ
- Nhận xét – Cho trẻ qs bạn nào vẽ đẹp
Cơ nói cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi
* CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn vẽ. Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Ôn CC “b, d”
a. MĐYC
- Trẻ làm quen chữ cái“b, d” – biết cách phát âm, biết tìm chữ cái “b, d”trong từ
- Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy cho trẻ
b. CB: - Thẻ chữ
- Sách LQVCC
c. TTHĐ:
Cô cùng trẻ hát bài: Chữ o và chữ a- ĐT
+ Cô giới thiệu chữ “b, d”
- Cô đọc mẫu
- Cô giới thiệu chữ “b, d”
* Cho trẻ chơi: lấy đồ chơi con vật sống trong rừng có gắn chữ
1 đội lấy đồ chơi con vật đi được trên cây có gắn chữ “b”
1 đội lấy đồ chơi con vật có gắn chữ “d”
- Kiểm tra kết quả chơi
* Cho trẻ làm quen chữ trong sách LQVCC
- Cô hướng dẫn
- Trẻ thực hiện
2. Chơi theo ý thích
Trẻ tự chọn các góc chơi- cơ bao quát trẻ
3. VS- TT
<b>Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe trẻ</b>
………
………..
- Trạng thái cảm xúc thái độ và hành vi của trẻ
………
………..
- Kiến thức và kỹ năng của trẻ
………
<b> Thứ 5 ngày 2 tháng 1 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
<b>- Tc về con vật sống trong rừng quí hiếm cần bảo vệ</b>
<b>II. HĐH: PTTM</b>
- Dạy hát: Chú voi con ở bản Đôn
<b> - Nghe hát: Con cóc</b>
<b> - TC: Tai ai thính</b>
1. MĐYC
* KT: Trẻ nhớ tên bài hát, cảm nhận được giai điệu bh, hiểu nd bài hát, biết hát đúng
giai điệu.
* KN: PT kỹ năng AN cho trẻ
* TĐ: Trẻ có thái độ hào hứng khi vđ, yêu q và bảo vệ con voi
2. CB: + Cơ:
- Dụng cụ âm nhạc
- Băng đĩa nhạc
- Tranh con voi, Mơ hình vườn bách thú
+ Trẻ: Ghế ngồi, mũ chóp kín
3. TTHĐ:
<b>HD của cơ</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Tổ chức chương trình “ Bé
làm ca sĩ”
- Lắng nghe
4 chân to khỏe, kéo gỗ tài ghê ?
+ Voi sống ở đâu ?
+ Voi giúp con người làm gì ?
- GT vào bài: Có một bh rất hay nói về chú voi
con ở bản Đôn, mời các con cùng lắng nghe
- Ở trong rừng
- Kéo gỗ, làm xiếc…
- Cô hát L1: + Vừa nghe cơ hát bh gì ? tên tác giả - Chú voi con ở bản Đôn
- Cô hát L2: ĐT nd, giảng giải từ: Bản Đôn
+ Cô vừa hát bài gì ?
+ Bài hát nói về con gì ?
+ Voi con trong bh là chú voi ntn? Đã giúp con
người làm việc gì ? Có đáng u khơng ?
- Lắng nghe cô hát
- Chú voi con ở bản Đôn
- Chú voi con còn trẻ con …
- Trẻ hát: Khi trẻ hát cô chú ý sửa sai cho trẻ kể
cả lời và giai điệu- Cô hát cùng trẻ
- Cô chia tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát
- Cả lớp hát 2-3L
- Tổ- nhóm- cá nhân
- Củng cố- gd trẻ yêu q con voi vì voi là đv q
hiếm cần được chăm sóc và bảo vệ
- Đàm thoại cùng cơ
2.2: Bé thưởng thức âm nhạc: BH: Con cóc
- Cô gt bh, làn điệu dân ca
- Hát cho trẻ nghe 1- 2 lần
- Trẻ nghe cô hát
- Vỗ tay, hưởng ứng cùng cơ
2.3: Trị chơi của bé(TC: Tai ai thính)
Cách chơi: 1 trẻ lên đội mũ chóp kín, cơ chỉ định
1 trẻ khác hát 1 bài bất kỳ. Trẻ hát xong bỏ mũ
chóp ra đốn xem: Bạn nào vừa hát và hát bài gì?
- Trẻ chơi
3. KT: Nhận xét chương trình đến đây là hết rồi,
hẹn gặp lại lần sau
- Trẻ hát lại bh: Chú voi con ở bản
Đôn và ra chơi.
<b>III. HĐG: </b>
1. Góc PV: Cửa hàng bán thú nhồi bông, bác sỹ thú y
2. Góc XD: Lắp ghép hình con vật, XD vườn bách
3. Góc TV: Xem sách, chuyện về con vật sống trong rừng
<b>IV. HĐNT: - HĐCCĐ: Trò chuyện với trẻ về ĐV sống trong rừng</b>
- TCVĐ: Lộn cầu vồng
- CTD: Với nước, đá, sỏi
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Nhận biết 1số con vật sống trong rừng
2. CB
- 1số con vật : con voi, con hổ, con ngựa
- Nước, đá, sỏi
3. TTHĐ:
Cô giới thiệu nd buổi hđ
Cơ cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về những con vật sống trong rừng mà trẻ
biết
- Cho trẻ nói về những con vật sống trong rừng mà trẻ biết: về tên gọi, cấu tạo, đặc
điểm, MTS, là đv hiền lành hay hung dữ
* TCVĐ : Lộn cầu vồng
Cơ nói tên trị chơi- trẻ nói cách chơi- cho trẻ chơi
Cơ bao qt trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Ơn: Truyện cáo, thỏ và gà trống
- Cô đố câu đố về con gà trống, trẻ đốn
- Hỏi trẻ cịn nhớ câu chuyện nào kể về chú gà trống dũng càm ?
- Kể chuyện cho trẻ nghe, kết hợp xem tranh chuyện và Đt
- Cho trẻ nghe chuyện qua băng đĩa
- Chơi TC: Gà trống gáy
2. Chơi trò chơi DG
- Kéo cưa lừa sẻ
- Nu na nu nống
3. VS- TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 6 ngày 3 tháng 1 </b>
- Tc về một số cách bảo vệ đv sống trong rừng
<b>II. HĐH: PTNT</b>
<b> Toán: Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc 1- 2</b>
1. Mục đích – yêu cầu
* TĐ: - Trẻ hào hứng tham gia học
2. Chuẩn bị: - Máy tính, một số tc sắp xếp theo qui tắc
- Cơ và trẻ mỗi người có: 6 Tranh lô tô con vật, bảng gài
- Một số đồ dùng đồ chơi để xung quanh lớp
3.TTHĐ:
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Hát: Gà trống mèo con
cún con
- Trẻ hát cùng cô.
- Các con vừa hát bh nói về con gì ?
- Chúng sống ở đâu ?
- Mèo con, cún con, gà trống
- Sống trong gia đình
2. ND: 2.1: Ơn nhận biết, sắp xếp theo qui tắc
- Ngày xửa ngày xưa có 1 bạn mèo, đến thăm
nhà bạn gà trống. Đến nhà gà trống, mèo thấy
trên bàn ăn có sắp 1 dãy ảnh của các thành
viên trong gđ gà. Các con hãy nhận xét xem
các thành viên này đứng ntn ?
- Đầu tiên là 1 bạn gà trống, tiếp theo
là gà mái, tiếp theo 1 gà trống…
- Các thành viên này đứng theo qui tắc nào
các con đã được học ?
- Qui tắc 1- 1
- Ai có thể lên tìm trong lớp nhóm đc nào sắp
xếp theo qui tắc 1- 1 ?
- Trẻ lên chơi
2.2: Dạy trẻ sắp xếp theo qui tắc 1- 2: - Trẻ về chỗ ngồi
- Trong rổ đc con có gì ? - Có hình các con vật
- Hãy xếp 1 bạn gà ra nào, tiếp theo xếp 2 bạn
mèo.
- Thực hiện theo yêu cầu
- Các con vật này xếp thành 1 hàng có cịn
- Cịn ạ !
- Vậy chúng mình sẽ định xếp tiếp theo là con
vật nào ?
- Trẻ nêu ý định
- Cô cho trẻ xếp tiếp theo lặp lại 1 con gà, 2
con mèo
- Cho trẻ đếm lại số lượng con vật vừa xếp
- Cách sắp xếp vừa rồi có theo qui luật
- Trẻ thực hiện
khơng? Vì sao con biết ?
- Cô cho trẻ biết cách sắp xếp như trên gọi là
cách sắp xếp theo qui tắc 1- 2
- Cho trẻ liên hệ tìm những nhóm đc trong
lớp sắp xếp theo qt 1- 2
- Theo qui luật lặp lại
- Trẻ đi tìm những nhóm đc sắp xếp
theo qt 1- 2.
2.3: Luyện tập - Trẻ chơi các trị chơi ơn luyện
+ TC1: Ai thơng minh hơn - Tìm những con vật sắp xếp theo qui
tắc: 1-2
+ TC2: Tổ nào xếp giỏi hơn - Cho trẻ chia theo tổ, mỗi bạn lên tìm
1 hình và cả tổ tập xếp theo qt 1- 2
3. KT: Hát: Con gà trống và ra sân chơi - Trẻ hát và ra sân chơi.
<b>III. Hoạt động góc:</b>
1. Góc PV: Cửa hàng bán hàng bán thú nhồi bông, bác sỹ thú y
2. Góc XD: XD vườn bách thú
3. Góc TV: Trẻ xem tranh ảnh về các con vật, kể chuyện theo tranh.
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Nhặt lá cây rụng trên sân trường
- TCVĐ : Đi như gấu
- CTD: ĐCNT
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết nhặt và bỏ lá vào nơi qui định
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Bóng, vịng nhựa
3. TTHĐ:
* Cơ giới thiệu nd buổi hđ:
*TCVĐ: Đi như gấu
Cơ nói cách chơi, luật chơi – cho trẻ chơi
* HĐLĐ: - Ý nghĩa của việc lao động hôm nay
- Dụng cụ lao động và cách sử dụng
- Cô cùng trẻ phân công nhiệm vụ lao động của từng tổ:
+ Tổ 1 nhặt lá ở thu vực cửa lớp, tổ, vệ sinh chân tay. 2 nhặt ở phía sân chơi cây bằng
lăng, tổ 3 nhặt lá phía cây hoa sữa. Lá nhặt xong bỏ vào thùng, cho trẻ vệ sinh chân
tay.
- Nhận xét tuyên dương trẻ.
*CTD: Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Biểu diễn VN cuối tuần
- Cho trẻ hát, đọc thơ,.. những bài đã học trong chủ đề với nhiều hình thức khác nhau
của cơ và trẻ:
+ BD: Chú voi con ở bản Đơn, Đố bạn
+ Nghe: Con cóc
+ Thơ: Gấu qua cầu
+ Chuyện: Cáo thỏ và gà trống
- Xem băng đĩa: Thế giới động vật
- Trẻ tự nhận xét - cô nhận xét
- Cho trẻ lên cắm hoa bé ngoan
3. VS- TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 6/ 1 đến 10/ 1/ 2020</b>
<b>1. Yêu cầu</b>
<b>* Kiến thức: </b>
- Nhận biết, gọi tên và phân biệt điểm giống và khác nhau rõ nét giữa hai loại cơn
trùng, một số lồi chim quen thuộc qua một số đặc điểm cấu tạo, vận động
- Biết ích lợi của một số loài chim
- Biết cần bảo vệ các loài chim
- Nhận biết các chữ số 1- 5 để chỉ số lượng của các nhóm các con vật trong phạm vi 5
<b>* Kỹ năng: Biết phân loại các con vật theo môi trường sống. </b>
<b>* GD: Biết ích lợi hoặc tác hại của một số côn trùng, chim đối với đời sống con người</b>
<b>2. CB: + Cô:</b>
- Tranh ảnh về một số côn trùng, chim ( Tranh môi trường)
- Băng, đĩa bài hát theo chủ đề
- Bộ thẻ số, chữ cái của cô
- Tranh to
+ Trẻ: Hột hạt, lá cây, đất nặn, giấy vụn…
<b>3. Kế hoạch tuần:</b>
<b>Tên HĐ</b> <b>Thứ 2</b> <b>Thứ 3</b> <b>Thứ 4</b> <b>Thứ 5</b> <b>Thứ 6</b>
<b>1. Đón</b>
<b>trẻ,</b>
<b>chơi,</b>
<b>điểm</b>
<b>danh,</b>
<b>trị</b>
<b>chuyện</b>
- Cơ cho trẻ
nghe Quốc
Ca. Đọc 5
điều BH dạy
<b>- Với trẻ về </b>
những loại côn
trùng trẻ biết
- Về các loại
chim - Về chim bồ
câu - Ích lợi hoặc tác<sub>hại của chúng </sub>
<b>2.TDS</b>
1. MĐ- YC: - KT: Tập các ĐT thể dục nhịp nhàng
- KN: Trẻ có kĩ năng xếp hàng, kĩ năng tập ĐT kết hợp với lời ca thành
thục, đúng tư thế
- TĐ: Trẻ ra sân hào hứng, có tâm thế với các hoạt động trong ngày
2. Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, nhạc bh: Con chuồn chuồn
3. ND: * KĐ: Cho trẻ làm đoàn tàu theo lời bài hát: Con chuồn chuồn. Đi
các kiểu chân theo YC của cô về 4 hàng dọc chuyển thành 4 hàng ngang
* TĐ: Tập các động tác:
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay : Hai tay đưa ra trước lên cao
- Chân : Ngồi khụy gối
- Bụng : Đứng cúi người về phía trước, tay chạm ngón chân
- Bật : Nhảy bật tại chỗ
Tập các đt kết hợp với lời bài hát
* Chơi TC: Con muỗi
* HT: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập
KT: nhận xét - tun dương trẻ
<b>3. Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>học</b>
<b>PTNT</b>
<b>KPKH: Trị</b>
<b>chuyện tìm</b>
<b>hiểu về con</b>
<b>ong, con</b>
<b>bướm</b>
<b>PTNN</b>
<b>Thơ:</b>
<b>Ong và bướm</b>
<b>PTTC</b>
<b>- Ném trúng</b>
<b>đích ngang</b>
<b>PTTM</b>
<b>- Vẽ hình con</b>
<b>bướm</b>
<b>( Mẫu)</b>
<b>PTNT</b>
<b>Tốn: Nhận </b>
<b>biết qui tắc, sắp </b>
<b>xếp theo qui tắc</b>
1.Góc phân vai: Cửa hàng thú nhồi bông, bác sĩ thú y
* Mđ- Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết nhập vai chơi, biết cách chơi
- KN: Thể hiện kĩ năng bán và mua hàng
- TĐ: Biết thể hiện thái độ, ngôn ngữ của người bán hàng, người mua hàng
* Chuẩn bị:
- Con vật: Chim, chuồn chuồn…
- Làn, tiền
- Đồ dùng , đồ chơi phục vụ cho góc chơi
* Cách chơi:
<b>4.</b>
khách mua hàng, biết đưa hàng và nhận tiền.
- Người mua hàng: Chào hỏi, nói ý định của mình muốn mua gì?, biết trả
tiền và nhận hàng
2. Góc xây dựng: Lắp ghép hình con vật, XD vườn bách thú
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết lắp ghép hình con vật, XD vườn bách thú
+ Có nhiều chuồng của các con vật
+ Có lối ra vào…
- KN: Hợp tác phân cơng trong nhóm chơi
- TĐ: Biết nhường nhịn, Đk trong khi chơi
* Chuẩn bị:
- Vật liệu: Các khối vuông, tam giác, con vật, cỏ cây…
* Cách chơi: Thỏa thuận vai chơi
Đi lấy đồ chơi mang về xây dựng vườn bách thú. Lắp ghép hình con vật
3. Góc thư viện: Xem truyện, xem tranh ảnh về côn trùng, chim
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết cách xem sách, xem tranh ảnh
* Chuẩn bị:
- Tranh ảnh các con vật
- Truyện, sách báo về con vật
* Cách chơi: Ngồi vào góc chơi giở tranh ảnh về những con vật ra xem
4. Góc nghệ thuật: Dán, nặn, tô màu con vật - Múa hát các bài về con vật
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ hát đúng nhịp, thể hiện theo nội dung bài hát.
Biết xé, dán, tô màu những con vật
- KN: Nghe và hát, kn tạo hình
- TĐ: Hào hứng khi chơi
* Chuẩn bị:
- Phách tre, xắc xô và 1 số bài hát.
- Giấy vẽ, hồ, đất nặn, xáp màu
* Cách chơi: Cùng nhau Múa hát các bài về con vật
Ngồi vào góc chơi xé, dán, tơ màu những con vật
5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh.
* MĐ - Yêu cầu:
- KT: Trẻ biết chăm sóc cây cảnh trong lớp.
- TĐ: Hứng thú trong khi chơi
* Chuẩn bị:
- Hạt, bình tưới cây, 1 số cây trồng.
- Chậu, nước
* Cách chơi: Trẻ vào góc chơi chăm sóc cây: Lau lá, tưới cây…
Cơ bao qt và chơi cùng trẻ
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi</b>
<b>trời</b>
Xếp hình con
vật bé thích
- TCVĐ:
Con muỗi
- CTD : Với
bóng , vòng
nhựa
Qs con chim
bồ câu
- TCVĐ : Bắt
bướm
Vẽ hình con
ong, con
bướm , con
chim
- TCVĐ:
Lộn cầu
vồng
- CTD: lá
cây, nước ,
đá, sỏi
Dạo chơi ngoài
sân trường
- TCVĐ:
Chim bay, cị
bay
- CTD: đất
nặn, phấn vẽ, lá
cây
hình con chim
- TCVĐ:
Mèo đuổi chuột
<b>6.</b>
<b>Hoạt</b>
<b>đơng</b>
<b>chiều</b>
- Đọc đồng
dao: Con
chuồn chuồn
- Rèn nề nếp
vs
- Ôn TC:
Chim bay, cị
bay
-Chơi:TCDG
- CC “đ”
- Chơi theo ý
thích
- Đọc câu đố về
con vật
Chơi: TCDG
- Biểu diễn VN,
- Bình bầu bé
ngoan
<b>Vệ sinh- trả trẻ</b>
<b>Thứ 2 ngày 6 tháng 1 năm 2020</b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- Cơ cho trẻ nghe Quốc Ca
- Trẻ đọc 5 điều Bác Hồ dạy
- TC về 2 ngày nghỉ cuối tuần
<b>II. HĐH: PTNT</b>
<b>KPKH: Nhận biết con ong, con bướm</b>
1. MĐYC
- KT: Nhận biết con ong, con bướm về tên gọi, cấu tạo, đặc điểm đặc trưng, môi
trường sống, tác dụng
- KN: PT kỹ năng qs, so sánh và nhận ra những điểm giống và khác nhau của con ong,
con bướm
- TĐ: Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ con vật có ích, phịng chống con vật có hại
2. CB: + Cơ:
- Tranh vẽ con ong, con bướm (Tranh ong cắt rời)
- Giàn bướm bay
- Giấy A4, sáp màu
- Lô tô tranh con vật côn trùng ( cắt rời)
- Đàn nhạc
+ Trẻ: Ghế ngồi
3. TTHĐ:
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cô cùng trẻ hát bài “Con
Bướm xinh”
<b>- Trẻ hát VĐ cùng cô </b>
Cho trẻ qs tranh con bướm – ĐT
+ Đây là con gì?
Trẻ trả lời theo ý hiểu của trẻ
+ Con bướm có những bộ phận nào?
+ Đây là cái gì ?
- ĐT cùng cơ
+ Là con vật sống ở đâu?
+ Thức ă của bướm là gì?
- Trả lời cô
- Phấn hoa, hương thơm của hoa
- Cô củng cố kt cho trẻ: Bướm có td giúp hoa thụ
phấn nên người bướm có phấn trẻ động vào
người bướm sẽ bị ngứa
- Lắng nghe
2.2. Nhận biết con ong - QS tranh con ong
- ĐT cùng cô
Cho trẻ chơi ghép hình con ong
- Cho trẻ qs tranh con ong – ĐT tương tự như
con bướm
- Chơi ghép hình con ong
2.3. Cho trẻ so sánh con ong - con bướm
- Giống nhau
- Khác nhau
+ Giống nhau: Cùng là cơn trùng,
có cánh, biết bay, thụ phấn cho cây
…
+ Khác nhau: Ong là con vật có ích,
cho mật….
- Củng cố gd trẻ biết ích lợi, tác hại của ong,
bướm .biết chăm sóc và bảo vệ con vật có ích,
phịng chống con vật có hại
- Trẻ lắng nghe
2.4. Trị chơi:
- Đố đốn
- Vẽ tranh
- Đốn tên con vật
- Vẽ tranh con ong, con bướm
3. KT Cho trẻ hát và vđ: Gọi bướm Cho trẻ hát và vđ: Gọi bướm
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Lắp ghép hình con cơn trùng và chim
2.Góc TV: Xem tranh ảnh về các con côn trùng và chim
3. Góc TN: Chăm sóc cây
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân
- TCVĐ : Con muỗi
- CTD: Với bóng, vịng nhựa
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngồi trời
- Xếp được hình con vật trên sân
2. CB
- Tranh mẫu con ong, con bướm
- Bóng , vịng nhựa
3. TTHĐ:
* Cơ giới thiệu nd buổi hđ
- Cơ cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về các loại côn trùng và chim
- Cho trẻ qs tranh mẫu- ĐT về bức tranh, cách xếp con vật
- Cho trẻ xếp hình con vật bé thích bằng hột hạt trên sân
- Cô hướng dẫn, gợi ý cho trẻ xếp
- Khi trẻ xếp cô ĐT với trẻ: + Con đang làm gì ? Con xếp con gì ?...
* TCVĐ : Con muỗi
* CTD: Với bóng , vịng nhựa: Cô bao quát quản trẻ
V. HĐC
1. Đọc đồng dao: Con chuồn chuồn
- Trò chuyện với trẻ về các loại côn trùng
- Cô đọc cho trẻ nghe 1, 2L- Giới thiệu nd
- Cho trẻ đọc cùng cô 2,3L
- Tổ- nhóm- cá nhân
- GD về những kỹ năng trong cs
2. Rèn nề nếp vs
- Rửa mặt, rửa tay vệ sinh trước khi ăn và sau khi đi vs
- Bỏ rác đúng nơi qui định – Giữ cho trường lớp sạch đẹp
3. VS- TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 3 ngày 7 tháng 1 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC với trẻ về những loại côn trùng mà trẻ biết
<b>II. HĐH: PTNN</b>
<b>Thơ: Ong và bướm</b>
1. MĐYC
- KT: Trẻ nhớ tên bài thơ, hiểu nd bài thơ. Đọc rõ ràng mạch lạc bài thơ
- KN: Nghe , đọc và trả lời
- TĐ: Biết chăm sóc và bảo vệ con vật có ích, phịng chống con vật có hại
2. CB: + Cơ: Câu đố về con ong, bướm
- Tranh minh họa thơ
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cho trẻ hát múa bài: Chị
ong nâu và em bé . ĐT với trẻ về nd:
+ Vừa vđ bh nào ? BH nói về con gì ? Có một
bt rất hay nói về một bạn ong ngoan ngoãn đấy,
mời các con cùng nghe
– Hát múa bài: Chị ong nâu và em bé
+ Chị ong nâu và em bé
+ Nói về chị ong nâu
2. ND: 2.1.* Cô đọc trẻ nghe bài thơ L1: Ong
và bướm
- Lắng nghe cô đọc
- Cô đọc: GT tên bài
- Cô đọc L2 cùng tranh minh họa- ĐT trích dẫn
theo nd bài thơ:
- Lắng nghe cô đọc - QS tranh
+ Cơ vừa đọc bt gì? Do ai ST? - Ong và bướm
- Trả lời cơ
+ Bài thơ nói về con gì ?
+ Con bướm trắng đang bay lượn ở đâu ?
- Con ong và con bướm
- Con bướm trắng
Lượn vườn hồng
+ Bướm gặp ai đang bay vội ? - Gặp con ong
Đang bay vội
+ Bướm gọi ong và rủ đi đâu ?
+ Và ong trả lời bướm ntn ?
+ Vì sao Ong ko đi chơi ?
- Rủ ong đi chơi
- Tơi cịn bận
Việc chưa xong
- Đi chơi rong
Mẹ ko thích
+ Ong nghe lời mẹ có đi chơi khơng ? - Khơng đi chơi cùng bướm
*2.2. Hướng dẫn trẻ đọc
Cho trẻ đọc theo yc của cô, cô đọc cùng trẻ
Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cả lớp đọc 2,3 L
- Tổ- nhóm- Cá nhân
Củng cố - gd trẻ bảo vệ con vật có ích, phịng
chống con vật có hại
- Lắng nghe
3. KT: Cho trẻ hát: Gọi bướm Trẻ hát bài và ra chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Lắp ghép hình con cơn trùng và chim
2.Góc TV:Xem tranh ảnh về các con côn trùng và chim
3. Góc TN: Chăm sóc cây QS các con vật
<b>IV.HĐNT</b>
- CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Nhận biết chim bồ câu
- Biết chăm sóc và bv đv
2. CB
- Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Chim bồ câu cho trẻ qs
- Đất nặn, lá cây, bóng nhựa
3. TH
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về các loại chim
- Cho trẻ qs chim bồ câu - Trẻ nêu nx của mình sau khi qs: Chim bồ câu có màu lơng
trắng, mỏ vàng, có hai chân nhỏ, chim đẻ trứng, thích ăn sâu, lúa gạo….
Cơ củng cố kt cho trẻ
- GD trẻ u q, chăm sóc và bv các con vật
* TCVĐ : Bắt bướm
Cô nói tên TC trẻ nói cách chơi, luật chơi- Cho trẻ chơi
* CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn
Cô bao quát quản trẻ
<b>V. HĐC </b>
1. Chơi trò chơi: Chim bay, cò bay
<b>- Cho trẻ hát bài : Chim bay, cị bay</b>
- Cơ gt TC, cách chơi- Hướng dẫn trẻ chơi
- Cho trẻ chơi 3- 4l
2. Chơi TC dân gian
- Mèo đuổi chuột
- Nu na nu nống
Cô bao quát và chơi cùng trẻ
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b>Thứ 4 ngày 8 tháng 1 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
<b>- TC về các loại chim</b>
<b>II. HĐH: PTTC </b>
- KT: Trẻ ném trúng đích ngang. Biết trèo lên và xuống ghế thể dục
- KN: PT kỹ năng ném trúng đích, trèo qua ghế cho trẻ
- TĐ: Hứng thú tham gia các hđ
2. CB: + Cô: - Túi cát 10 túi, ghế thể dục 2 chiếc
- Đích ngang cách vạch 1,5m
- Nhạc, loa, câu đố về con vật
- Sàn tập
+ Trẻ: Trang phục gọn gàng
3. TTHĐ:
<b>HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cô đố câu đố về con chuồn
chuồn
Trò chuyện với trẻ về một số các loại cơn trùng
- Trẻ đốn
- ĐT cùng cô
2. ND: 2.1 .KĐ: Trẻ KĐ theo hiệu lệnh của cô - Đi các kiểu chân theo yêu cầu của
cô
2.2. TĐ: a. BTPTC: Tập kết hợp với lời bài hát:
Con chim non
- Trẻ tập các ĐT: Tay, chân bụng
bật kết hợp với lời ca
- Nhấn mạnh ĐT Tay, Chân
b. VĐCB: * Trèo lên xuống ghế: - Trẻ lên vđ thử
- Cho 1 trẻ lên vđ thử - Trẻ lên VĐ
- Cô vđ mẫu: L1, L2 pt động tác - QS cô làm mẫu
- Trẻ thực hiện
+ L1: tập theo YC của cô Cô chú ý sửa sai cho trẻ
+ L2: Tổ chức thi đua giữa 2 tổ
- Tập theo YC của cô
- Trẻ tập lại- Lần lượt từng trẻ ở 2
tổ lên tập
* Ném trúng đích ngang: Cơ GT VĐ, Yc trẻ nêu
cách thực hiện
- Trẻ nêu cách thực hiện
- Cho các Tổ thi đua ném trúng đích ngang - Thi đua hai tổ
- KTKQ - Củng cố- GD trẻ - Trẻ nêu tên VĐ, tập lại VĐ
2.3 HT: Cho trẻ làm đàn chim đi nhẹ nhàng kiếm
mồi
- Trẻ làm đàn chim đi kiếm mồi
3. KT: NX- tuyên dương trẻ - Trẻ ra chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: Lắp ghép hình con cơn trùng và chim, XD vườn bách thú
2. Góc TV: Xem tranh ảnh về các con cơn trùng và chim
3. Góc TN: Chăm sóc cây
4. Góc PV: Cửa hàng thú nhồi bơng
<b>IV.HĐNT</b>
- CTD: Lá cây, nước, đá, sỏi
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Vẽ được một số hình con vật
- Biết cách chơi và chơi đoàn kết với bạn
2. CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khô ráo
- Mẫu 1số con vật con ong, con bướm , con chim
- Lá cây, nước , đá, sỏi
3. TTHĐ: * Cô giới thiệu nd buổi hđ
Cô cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về các loại cơn trùng và chim- GT mẫu 1số
con - ĐT về tranh mẫu, cách vẽ các loại con
- Cô hướng dẫn trẻ vẽ
- Cho trẻ vẽ
- Cô nx sản phẩm- Cho trẻ đi qs bài vẽ đẹp
* TCVĐ : Lộn cầu vồng
Cơ nói tên trị chơi- trẻ nói cách chơi- cho trẻ chơi
* CTD: Lá cây, nước, đá, sỏi. Cô bao quát trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. CC “đ”: a. MĐYC
- Trẻ làm quen chữ cái“đ” – biết cách phát âm “ đờ”, biết tìm và gạch chân chữ cái “đ”
trong từ
- Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy cho trẻ
b. CB: - Thẻ chữ
- Sách LQVCC
c. TTHĐ: Cô cùng trẻ hát bài: chữ cái quanh em
+ Cô giới thiệu chữ “đ”: - Cô đọc mẫu
- Trẻ đọc – cả lớp, tổ, cá nhân
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ“đ”
* Cho trẻ chơi: lấy đồ chơi con vật có gắn chữ “đ”
1 đội lấy đồ chơi cơn trùng có gắn chữ “đ”
1 đội lấy đồ chơi con chim có gắn chữ “đ”
- Kiểm tra kết quả chơi
* Cho trẻ làm quen chữ “đ” trong sách LQVCC
- Cô hướng dẫn
- Trẻ thực hiện
2. Chơi theo ý thích
Trẻ tự chọn các góc chơi- cơ bao quát trẻ
3. VS- TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b> Thứ 5 ngày 9 tháng 1 </b>
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- Trẻ đọc 5 điều Bác Hồ dạy
- TC về chim bồ câu
<b>II. HĐH: PTTM</b>
<b>Vẽ con bướm</b>
<b>( Mẫu)</b>
1. MĐYC
- KT: Trẻ vẽ được hình con bướm theo mẫu, biết tô màu đẹp không chờm ra đường
viền hình vẽ
- KN: Rèn luyện Kn qs, phối họp các kn vẽ và tơ màu cho trẻ
- TĐ: Trẻ có thái độ hào hứng khi hđ, biết giữ gìn sp của mình của bạn
2. CB: + Cơ:
- Tranh mẫu 2 tranh
- Băng đĩa nhạc, câu đố bài thơ về con bướm
+ Trẻ: Bàn, ghế, giấy, bút chì, bút sáp
3. TTHĐ:
<b>HD của cơ</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cho trẻ chơi trò chơi “
Bắt Bướm”
- Trẻ chơi cùng cô
2. ND: 2.1. QS tranh mẫu và ĐT:
+ Các con vừa chơi trò chơi gì ?
- Cho trẻ qs tranh mẫu – ĐT về bức tranh,
cách vẽ và tô màu tranh
Trẻ trả lời
- QS tranh mẫu
+ Trong tranh có gì ?
+ Con bướm có đặc điểm gì ?
+ Con bướm được tơ màu thế nào ?
- Tranh con bướm
- Có phần đầu, thân. Phần đầu có mắt,
râu dài, than dài có cánh màu vàng trên
cánh có chấm hồng, đỏ…
- Trả lời
- QS cô vẽ mẫu - Xem cô thực hiện
+ Muốn vẽ con bướm ta vẽ ntn ?
+ Bố cục thế nào ?
- Vẽ đầu, thân…
- Bố cục trang cân đối, con bướm phải
ở giữa tranh….
+ Muốn cho tranh đẹp ta phải làm gì? - Tơ màu con bướm
2.2. Cho trẻ vẽ
Cô bao quát hướng dẫn trẻ vẽ
Khi trẻ vẽ cơ đt khuyến khích trẻ
- Trẻ vẽ
+ Con đang vẽ gì?...
+ Con bướm của con có màu gì ?...
2.3. Trưng bầy sp
- Vẽ con bướm
- Vàng
- Mang sp lên trưng bày
- Nhận xét sp: Cho trẻ tự nx- Cô nx tuyên
dương trẻ
- Nhận xét sp: 2,3 trẻ tự nx
ĐT cùng cô
c. KT: Cho trẻ hát VĐ “ Kìa con bướm
vàng”
- Trẻ hát VĐ và ra chơi
<b>III. HĐG</b>
1. Góc XD: XD vườn bách thú, Lắp ghép hình con cơn trùng và chim
2.Góc TV: Xem tranh ảnh về các con côn trùng và chim
3. Góc PV: Cửa hàng thú nhồi bơng
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Dạo chơi NT, trò chuyện về 1 số loại cơn trùng
- TCVĐ: Chim bay, cị bay
- CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn
1. MĐYC
- Trẻ được vui chơi ngồi trời
- NB 1 số loại cơn trùng
- Biết ích lợi và tác hại của chúng
- Biết chơi TC và chơi đoàn kết với bạn
2. CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khơ ráo
- Đất nặn, lá cây,bóng nhựa
3. TTHĐ:
* Cô giới thiệu nd buổi hđ
Cô cùng trẻ đi dạo chơi trị chuyện với trẻ về những con cơn trùng mà trẻ biết. Cho trẻ
kể tên, đt về ích lợi, tác hại
- Cô giới thiệu tranh: Cho trẻ qs và nêu nx qua tranh
* TCVĐ: Chim bay, cò bay- Cho trẻ chơi 2,3 L
* CTD: Với đất nặn, lá cây, phấn
<b>V. HĐC</b>
1. Đọc câu đố về con vật:
- Là chim mà chẳng biết bay, Giỏi săn bắt cá, lội hay, bơi tài - Là chim gì?
- Chim gì chộp cá dưới ao? Chim gì chuyên lủi bờ rào bụi cây?
- Chim gì lượn báo mùa xuân? Chim gì nhảy nhót chun cần bắt sâu?
- Cơ ra câu đố- trẻ đốn
Nếu trẻ khơng đốn được cơ giải câu đố cho trẻ biết
2. Chơi trò chơi DG
- Kéo cưa lừa sẻ
- Nu na nu nống
3. VS – TT
<b> Đánh giá trẻ cuối ngày</b>
<b>- Tình trạng sức khỏe: ……….</b>
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
Thứ 6 ngày 10 tháng 1
<b>I. Đón trẻ - Trị chuyện- Điểm danh- TDS</b>
- TC về ích lợi hoặc tác hại của ong, bướm, chim
<b>II. HĐH: PTNT</b>
<b> LQVT: Nhận biết quy tắc, sắp xếp theo quy tắc.</b>
1. Mục đích - yêu cầu
- KT: Trẻ hiểu được quy luật sắp xếp theo quy tắc. TRẻ phát hiện những chi tiết sắp
xếp còn thiếu trong 1 số đồ dùng, đồ chơi. Trẻ tạo ra mẫu sắp xếp riêng của mình.
- KN: Có kĩ năng nhận biết và sắp xếp theo quy tắc, củng cố kĩ năng đếm, so sánh các
- TĐ: Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vào hoạt động trong giờ học.
2. Chuẩn bị:
- Hình ảnh cái chén, cái đĩa,, chiếc khăn, cái áo, hoa, lá, hình trịn, hình chữ nhật, hình
tam giác... đủ cho cô và trẻ.
3. TTHĐ:
<b> HD của cô</b> <b>DKHĐ của trẻ</b>
1. Ổn định tổ chức: Cùng cô hát “ Nhà của
tơi” và trị chuyện về các đồ dùng trong gia
đình.
- Cùng cơ hát và trị chuyện
Cơ giới thiệu vào bài và cùng tìm hiểu về các
đồ dùng trong gia đình.
2. ND: 2.1. Quan sát mẫu sắp xếp.
- Cơ dẫn dắt tạo tình huống: Cho trẻ xem 1
đoạn hình ảnh về cách sắp xếp các đồ dùng
trong gia đình.
- Chú ý quan sát
- Bạn nào cho cô và các bạn biết các đồ dùng
- Xếp xen kẽ : 1 cái cốc, 1 cái thìa.
- Cho trẻ quan sát hình ảnh 1 cái đĩa có các
hoa văn được trang trí nào .
- Hỏi trẻ về những chi tiết sắp xếp đó.
- Các hoa văn là hình trịn, hình chữ
nhật, hình tam giác.
Hoa văn trên đĩa được sắp xếp xen
kẽ nhau hình trịn - hình chữ nhật và
hình tam giác và lặp lại.
Cô khái quát lại cho trẻ nghe. - Lắng nghe
- Cho trẻ xem 1 cái khăn và gợi ý trẻ nhận xét
cách trang trí của chiếc khăn.
- Chú ý quan sát
2.2. Dạy trẻ cách sắp xếp. - Thực hiện
Cho trẻ xếp khung hình chưa trang trí, u cầu
mỗi đội trang trí khung hình bằng cách sắp
xếp xen kẽ các chi tiết với nhau.
+ 1 bông hoa xen kẽ với 1 chiếc lá
- Thực hiện theo cơ hướng dẫn
- Trẻ đưa ra ý kiến nhận xét về cách
xếp của mình.
2.3 TCLT.
- Trị chơi 1: Tìm bạn
Cho trẻ chơi tìm nhóm bạn theo yêu cầu: 1
bạn tóc ngắn với 1 bạn tóc dài, sau đó đếm số
nhóm có cùng cách sắp xếp.
- Chơi trò chơi
- Trò chơi 2: Ai tinh, ai nhanh.
- Cô chia lớp thanh 2 đội
+ Lần 1: Cho trẻ thi đua lên khoanh tròn các
nhóm có cùng cách sắp xếp cùng đặc điểm về
- Chơi trị chơi
số lượng hình dạng.
+ Lần 2: Cho trẻ thi đua tìm và nối các đối
tượng vào chỗ trống trong cùng nhóm theo
quy tắc.
- Bao quát và nhận xét kq chơi của các đội.
- Củng cố GD
- Thực hiện
3. Kết thúc: Hát nhà của tôi và ra sân chơi. - Hát và ra sân chơi
<b>III. HĐG: 1. Góc PV: Cửa hàng thú nhồi bông, bác sỹ</b>
2. Góc XD: XD vườn bách thú- Lắp ghép hình con côn trùng và chim
3.Góc NT: Hát múa về con vật
4. Góc TN: Chăm sóc cây
<b>IV. HĐNT</b>
- HĐCCĐ: Gấp hình con chim bằng giấy
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột
- CTD: Bóng, vịng nhựa
1. MĐYC: - Trẻ được vui chơi ngoài trời
- Biết gấp con chim
- Biết chơi tc và chơi đoàn kết với bạn
2. CB: - Sân chơi: Sạch sẽ, khơ ráo
- Chim mẫu. Giấy gấp
- Bóng, vịng nhựa
3. TTHĐ: * Cô giới thiệu nd buổi hđ
- Cô cùng trẻ đi dạo chơi trò chuyện với trẻ về con chim- GT mẫu con chim- ĐT với
trẻ về mẫu. Cô làm mẫu cho trẻ qs
- Cho trẻ gấp- Cô hướng dẫn giúp đỡ trẻ
- NX tuyên dương trẻ
*TCVĐ: Mèo đuổi chuột: cho trẻ chơi 2l
*CTD: Bóng, vịng nhựa: Cơ bao qt trẻ
<b>V. HĐC</b>
1. Đóng chủ đề - Biểu diễn VN cuối tuần
- Trò chuyện với trẻ về tên chủ đề:
+ Con vừa học xong chủ đề gì ? Trong chủ đề con ấn tượng và thích nhất điều gì ?
- Cho trẻ hát, đọc thơ.. những bài đã học trong chủ đề với nhiều hình thức khác nhau
của cơ và trẻ
2. GT chủ đề mới: chủ đề thực vật
Cô gt tên chủ đề, gt tên bài thơ, hát…. Trong chủ đề
* Nhận xét cuối tuần
- Trẻ tự nhận xét- cô nhận xét
- Cho trẻ lên cắm hoa bé ngoan
3. VS - TT
Đánh giá trẻ cuối ngày
<b>- Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: </b>
………
<b>- Kiến thức và kĩ năng của trẻ: </b>
……….
<b> Ký duyệt của BGH</b>
………
………
………
………
………
………
………
<b>Tốn: Ơn gộp 2 nhóm đồ vật trong phạm vi 5</b>
1. MĐYC
* KT: Trẻ biết đếm đến 5, biết gộp 2 nhóm đồ vật bằng nhiều cách thành sl 5
* KN: Nhận biết, qs, so sánh, gộp nhóm đối tượng
* TĐ: Hào hứng tham gia các hđ
2. CB: Đàn, nhạc, bh có liên quan đến chủ đề
- Thẻ số 1, 2, 3, 4, 5. Mơ hình rừng xanh có các con vật, thẻ số
- Mỗi trẻ 5 hạt gấc, 5 vỏ hến, 5 con voi, 5 con ngựa
- Một số đồ dùng, đồ chơi để xung quanh lớp và có số lượng là 5.
3. TH
<b>HD CỦA CƠ</b> <b>HĐ CỦA TRẺ</b>
1. Gây hứng thú: Cho trẻ hát BH: Ta đi vào
rừng xanh
- Vào rừng xanh con thấy có những con gì ?
- Trẻ hát BH: Ta đi vào rừng
xanh
- Con khỉ, lợn, hổ, tê giác,
thỏ,...
2. Nội dung: * Ôn đếm, thêm bớt trong pv 5:
- Tìm con vật về đúng nhà: Cơ nói cách chơi - Cho trẻ chơi
*Ơn gộp 2 nhóm đồ vật thành sl 5
<b>- Cô cùng trẻ chơi tc: Giúp Thỏ làm nhà và lần </b>
lượt gộp 2 nhóm thành sl 5
- Trẻ chơi trị chơi
- Hỏi trẻ các cách gộp hai nhóm đt thành một
nhóm có sl là 5 ?
- Trẻ nêu các cách theo ý kiến
của bản thân
- YC trẻ gộp theo số lượng cô yc: - Trẻ tập gộp và nêu kết quả sau
khi gộp
C1: Gộp 1 với 4 - Gộp 1 với 4 thành 5
C2: Gộp 2 với 3 - Gộp 2 với 3 thành 5
C3: Gộp 3 với 2 - Gộp 3 với 2 thành 5
C4: Gộp 4 với 1 Gộp 4 với 1 thành 5
Có mấy cách khác nhau có thể gộp 2 nhóm
thành sl5 ?
- Có nhiều cách khác nhau có
thể gộp 2 nhóm thành sl5
* Tìm và gộp tạo thành 1 nhóm đc có sl 5 xung
quanh lớp
- Trẻ tìm xung quanh lớp, tập
gộp và đếm nhóm mới
* Trị chơi LT:- TC 1. Bé đốn nhanh
Chơi với đồ chơi xq lớp- Cơ nói cách chơi
- Cho trẻ chơi với đồ chơi xq
lớp
- TC2. Bé chơi giỏi - Chơi với những ngón tay