Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Giáo án Lớp 1 - Tuần 33 - Huỳnh Thị Kim Hoàng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.49 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 33 Thứ hai ngày 29/ 4/ 2013 Tập đọc: CÂY BÀNG I.Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài. đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học. Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng - Trả lời được câu hỏi 1 (SGK) II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc: III.Các hoạt động dạy- học: GV 1.KTBC: - Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa" 2.Bài mới: Giới thiệu bài *HĐ1: Hướng dẫn HS luyện đọc. GV đọc mẫu HS luyện đọc + LĐ tiếng, từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lỏ, chi chớt + Luyện đọc câu: + Luyện đọc đoạn bài: HĐ 3:Ôn vần oang Tiết 2 HĐ 4: Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài: + Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2. H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN? Mùa xuân cây bàng ra sao ? Mùa hè cây bàng có đ2 gì ? Mùa thu cây bàng NTN ? -Cho HS đọc lại cả bài. b- Luyện nói: 3.Củng cố, dặn dò: - Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần oang, oac - Nhận xét lớp. - Chuẩn bị bài: Đi học. HS - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi. - Lớp đọc thầm - HS tìm và đọc - HS đọc nối tiếp CN, (mỗi câu hai em đọc) - HS đọc nối tiếp theo bàn tổ - HS đọc cả bài: CN, ĐT - HS tìm: khoảng sân. - 3, 4 HS đọc - Cành trên, cành dưới chi chít lộc non - Cây bàng khẳng khiu, trụi lá - Tán lá xanh um, che mát - Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá. - 2, 3 HS đọc -Kể tên những cây được trồng ở trường em. - HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường - HS chơi theo nhóm. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tuần 33 Thứ ba ngày 30/ 4/ 2013 Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (Trang 171) I. Mục tiêu: - Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác. II. Đồ dùng dạy - học: III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động GV 1.Bài cũ: - Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn - bé, từ bé đến lớn - GV nhận xét và cho điểm. 2.Bài mới: Bài 1/ 171 Bài 2/ 171 a. Làm cột 1,2,3,4 b. Làm cột 1,2,3 dòng 1,2. (Cột 4 không làm) - Phần còn lại dành cho HS khá, giỏi. Bài 3/ 171 Làm cột 1,2. (Cột 3 không làm) Bài 4/171 GV HDHS dùng thước để nối 3. Củng cố, dặn dò: - Yêu cầu hs nêu các bảng cộng - Dặn dò hs chuẩn bị bài sau: Ôn tập - Nhận xét lớp.. Hoạt động HS -2 HS lên bảng HS, lớp viết BC. - HS nêu yêu cầu - HS tính và nêu kết quả . - HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10 - HS nêu yêu cầu – HS chơi đố bạn. - HS thảo luận nhóm, làm vào phiếu học tập - HS làm vào VBT. Luyện Tiếng Việt: CÂY BÀNG - HS đọc trơn toàn bài Cây bàng và trả lời được câu hỏi SGK. - Làm tất cả các bài tập trong vở BT TV1-T2.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tuần 33 Thứ ba ngày 30/ 4/ 2013 Tập viết: Tô chữ hoa: U, Ư I. Mục tiêu: - Tô được các chữ hoa: U, Ư - Viết đúng các vần: oang, oac; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần). II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài III.Các hoạt động dạy - học: ND- TG 1.KTBC:. GV - Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của HS. HS. 2.Bài mới: a. Hướng dẫn tô chữ hoa. - Treo mẫu chữ lên bảng H: Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô li?. - HS quan sát chữ mẫu - Chữ U gồm 2 nét (nét móc 2 đầu, nét móc ngược) cao 5 li. H: Chữ Ư gồm mấy nét, cao mấy ô li?. - Chữ Ư viết thêm chữ U nhưng thêm dấu phụ.. - GV hướng dẫn và viết mẫu - GV theo dõi, chỉnh sửa. b- Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:. c- Hướng dẫn HS tô, tập viết:. 3. Củng cố dặn dò:. - HS theo dõi - HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con - GV treo chữ mẫu - 1, 2 HS đọc - Yêu cầu HS nhận xét về độ cao, - HS nhận xét theo yêu cầu khoảng cách cách nối nét. - GV hướng dẫn và viết mẫu - GV theo dõi, chỉnh sửa. - HS theo dõi và luyện viết trên bảng con. - GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng dẫn và giao việc. + GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp - GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến GV biểu dương những HS viết chữ đẹp - Nhận xét chung giờ học. - HS tập tô, viết theo mẫu. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com. - HS chữa lỗi trong bài viết. - HS chú ý nghe - HS nghe và ghi nhớ.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tuần 33 Thứ ba ngày 30/ 4/ 2013 Chính tả (TC): CÂY BÀNG I.Mục tiêu: - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang ... đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút. - Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống. - Bài tập 2, 3 (SGK). II.Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ chép sẵn nội dung bài . III.Các hoạt động dạy học: ND 1.KTBC:. 2. Bài mới: a. HD học sinh tập chép. b. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả. 3.Củng cố dặn dò:. GV - Chấm một số bài phải viết lại ở nhà - GV nên nhận xét sau KT. HS. - 2 HS đọc đoạn văn trên bảng. H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa -Mùa xuân: Những lộc non chồi ra.. xuân, hè, thu ? - Mùa hè: Lá xanh um... - Mùa thu: quả chín vàng... - GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ - HS viết từng từ trên bảng lá, xuâng sang, khoảng sân. con - GV theo dõi, NX, sửa sai + Cho HS chép bài vào vở - HS chép chính tả - Treo bảng phụ lên bảng. - Đọc bài cho HS soát lỗi. - HS soát lỗi trong vở bằng bút chì (đổi vở). + GV chấm 4 - 5 bài tại lớp - Nêu và chữa lỗi sai phổ biến a- Điền vần: oang hay oac H: Nêu Y/c của bài ?. - Chữa lỗi ra lề.. - Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp - GV nhận xét chung giờ học. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com. - Điền vần oang hay oac vào chỗ chấ- HS làm vào VBT, 1 HS lên bảng cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác - HS nghe và ghi nhớ.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tuần 33 Thứ tư ngày 1/ 5/ 2013 Tập đọc: ĐI HỌC I.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. đọc dúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường. Đường từ nhà đến trường rất đẹp. Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay. - Trả lời được câu hỏi 1 (SGK) II.Các hoạt động dạy - học: GV. HS. Tiết 1 1.KTBC: Gọi HS đọc bài: Cây bàng. H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa 2Bài mới: *Hướng dẫn HS luyện đọc a. GV đọc mẫu toàn bài b. Hs luyện đọc + Luyện đọc tiếng, từ. H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ? + Luyện đọc câu - Cho HS luyện đọc từng dòng thơ + Luyện đọc đoạn, bài: c. Ôn các vần ăn, ăng: H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ? H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài bài Tiết 2 d.Tìm hiểu bài và luyện nói: +Hôm nay bạn tới lớp cùng với ai ? + Đường đến trường có những gì đẹp ? * Luyện đọc lại: LuyÖn nãi: T×m nh÷ng c©u th¬ trong bµi øng víi néi dung bøc tranh. 3.Củng cố - dặn dò: - GV nhận xét chung giờ học - Về nhà đọc lại bài; chuẩn bị trước bài "Nói dối hại thân". - 2, 3 HS đọc.. - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm - HS tìm và luyện đọc l: lên , nước, tới lớp ... r: rừng cây, râm mát , xoè ô HS đọc nối tiếp CN. - 1 số HS đọc cả bài - Lặng, vắng, nắng - ăn: khăn, chặn, băn khoăn - ăng: băng giá, nặng nề. + Cho HS đọc khổ thơ 1 - Hôm nay bạn tới lớp một mình - 2 HS đọc khổ thơ 2, 3. - Đường đến trường có hương thơm, của hoa rừng, có nước suối và có cây cọ xoè ô. - 1 số HS đọc cả bài - HS chỉ vào từng tranh và đọc những câu thơ minh hoạ tranh đó. - HS nghe và ghi nhớ.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tuần 33 Thứ tư ngày 1/ 5/ 2013 Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (Trang 172) I. Mục tiêu: - Biết cấu tạo số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn. II. Đồ dùng dạy - học: III.Các hoạt động dạy - học: Hoạt động GV 1.Bài cũ: - Đọc bảng cộng 2, 3, 4, 5 - GV nhận xét và cho điểm. 2.Bài mới: Bài 1/ 172: Số?. Bài 2/ 172: Viết số thích hợp vào ô trống Bài 3/ 172: - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? Bài 4/171: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10cm GV HDHS dùng thước vẽ 3. Củng cố, dặn dò: - Dặn dò hs chuẩn bị bài sau: Ôn tập - Nhận xét lớp.. Hoạt động HS - 4 HS lên bảng đọc - HS nêu yêu cầu - HS HĐ nhóm lớn. Đại diện nhóm trình bày - Lớp nhận xét - HS nêu yêu cầu – HS làm phiếu học tập - HS đọc đề bài toán - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng - HS vẽ vào vở. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tuần 33 Thứ năm ngày 2/ 5/ 2013 Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (Trang 173) I.Mục tiêu: - Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn. II.Các hoạt động dạy – học: III. Các hoạt động dạy - học: ND 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới: Bài 1:. Bài 2:. Bài 3:. Giáo viên - Yêu cầu HS làm: 2+6= 7+1= 4+4= 2+7= - GV nhận xét, cho điểm. - 2 HS lên bảng làm. - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Hướng dẫn và giao bài. - Thực hiện tính trừ - HS làm vào sách sau đó nêu miệng phép tính và cách kết quả. Nhận xét – sửa sai Bài yêu cầu gì ?. H: Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1 cột Nhận xét – sửa sai - Cho HS tự nêu yêu cầu của bài và làm H: Đây là phép trừ mấy số ? Ta thực hiện như thế nào ? - Giao việc Nhận xét – sửa sai. Bài 4:. 3.Củng cố, dặn dò:. - Cho HS tự đọc đề, phân tích, tóm tắt và giải: Tóm tắt Có tất cả: 10 con Số gà : 3 con Số vịt : ...con ? - GV nhận xét lớp. - Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các số đến 100. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com. Học sinh. 10 - 1 = 9 9–1=8 7–1=6 10 - 2 = 8 9–2=7 7- 2=5 - Thực hiện các phép tính - HS làm bài, 2 HS lên bảng con 5 + 4 = 9 1 + 6 =7 9 + 1 = 10 9 - 5 = 4 7 – 6 = 1 10 - 9 = 1 9 - 4 = 5 7 – 1 = 6 10 – 1 = 9 - Lấy kết quả của phép cộng, trừ đi số này thì ta ra số kia. Tính - Phép trừ 3 số - Thực hiện từ trái sang phải 9-3-2=4 5–1–1=3 10 - 4- 4 = 2 10 – 5 – 4 = 1 7–3-2=2 4+2–1=5 - 3 HS lên bảng. - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng Bài giải Số con vịt có là. 10 - 3 = 7 (con) Đáp số: 7 con.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tuần 33 Thứ năm ngày 2/ 5/ 2013 Chính tả: (Nghe-viết) ĐI HỌC I.Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15-20 phút. - Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống.Bài tập 2, 3 (SGK) II.Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ chép hai khổ thơ bài "Đi học". III.Các hoạt động dạy - học: ND 1. Kiểm tra bài cũ:. GV - Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non - KT và chấm một số bài HS phải viết lại. HS - 2 HS lên bảng. 2.Bài mới: a. Hướng dẫn HS + GV đọc bài viết H: Trường của em bé ở miền núi viết chính tả. hay miền xuôi ? Vì sao em biết ? - Y/c HS tìm và viết chữ khó. b. HD Làm bài tập. - GV theo dõi, chỉnh sửa + GV đọc chính tả cho HS viết - GV đọc lại bài cho HS soát lỗi + GV Chấm một số bài tại lớp - GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - Cho HS tự nêu Y/c và làm bài. - HS theo dõi - Trường của em bé ở miền núi - Vì nằm ở giữa rừng cây - HS tìm và viết trên bảng con Rừng cây, lên nương, rất hay - HS nghe và viết chính tả - HS soát lỗi bằng bút chì. - HS chữa lỗi trong vở. - HS làm vàoVBT + Bé ngắm trăng; mẹ mang chăn ra phơi nắng. Bài 3/b: Hướng dẫn tương tự H: Ngh luôn đứng trước các nguyên âm nào ? 3.Củng cố - Dặn dò:. - Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com. + Ngỗng đi trong ngõ nghé nghe mẹ gọi - Ngh luôn đứng trước các nguyên âm e, ê, và i.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tuần 33 Thứ năm ngày 2/ 5/ 2013 Tập viết: Tô chữ hoa V I. Mục tiêu: - Tô được các chữ hoa: V - Viết đúng các vần: , ăn, ăng; các từ ngữ: khăn đỏ, măng non. kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần). II.Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài III.Các hoạt động dạy - học: ND 1.Kiểm tra bài cũ:. GV - Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của HS. HS. 2.Bài mới: a. Hướng dẫn tô chữ hoa. - Treo mẫu chữ lên bảng H: Chữ V gồm mấy nét, cao mấy ô li - GV hướng dẫn và viết mẫu. - HS quan sát chữ mẫu - Chữ V gồm 3 nét , cao 5 li - HS theo dõi. - GV theo dõi, chỉnh sửa. b.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:. c. Hướng dẫn HS tô, tập viết:. - HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con - GV treo chữ mẫu - 1, 2 HS đọc - Yêu cầu HS nhận xét về độ cao, - HS nhận xét theo yêu cầu khoảng cách cách nối nét ? - GV hướng dẫn và viết mẫu - GV theo dõi, chỉnh sửa. - HS theo dõi và luyện viết trên bảng con. - GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng dẫn và giao việc.. - HS tập tô, viết theo mẫu. + GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp - HS chữa lỗi trong bài viết - GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến 3.Củng cố - dặn GV biểu dương những HS viết - HS chú ý nghe dò: chữ đẹp - Nhận xét chung giờ học - HS nghe và ghi nhớ. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tuần 33 Thứ sáu ngày 3/ 5/ 2013 Tập đọc: NÓI DỐI HẠI THÂN I. Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài. đọc dúng các từ ngữ: bỗng, giải vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu được lời khuyên của câu chuyện: Không nên nối dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân. - Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK) II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc: - Bộ đồ dùng HVTH. III.Các hoạt động dạy - học: GV 1.KTBC: Gọi HS đọc bài "Đi học" - Nhận xét, ghi điểm 2.Bài mới:- GV giới thiệu bài Bước 1: Gv đọc mẫu lần 1 Bước 2: Hs luyện đọc + Luyện đọc tiếng, từ - Cho HS tìm và luyện đọc từ có tiếng chứa vần oang, ăm, gi - Hốt hoảng: vẻ sợ hãi + Luyện đọc câu: H: Bài có mấy câu ? + Luyện đọc đoạn, bài H: Bài có mấy đoạn Bước 3: Ôn các vần it, uyt:( HS khá, giỏi) H: Tìm tiếng trong bài có vần it ? - Y/c HS điền vần it hay uyt ? TIết 2 Bước 4: Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài. + Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai đã tới giúp ? + Khi sói đến thật, chú kêu cứu, có ai đến giúp không ? + Sự việc kết thúc NTN ? + Câu chuyện khuyên ta điều gì ? Bước 5: Luyện nói: 3.Củng cố, dặn dò: - Nhận xét lớp- Chuẩn bị bài sau.. HS - 2 HS đọc và TLCH. - 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm - HS tìm và đọc cá nhân: bỗng, giải vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng. - Bài có 10 câu - HS luyện đọc nối tiếp (CN) - Bài có hai đoạn - HS đọc nối tiếp đoạn, bài (bàn, lớp). - HS đọc cả bài (CN, lớp) - thịt - Mít chín thơm phức. - Xe buýt đầy khách - 2 Hs đọc đoạn 1, TLCH - Các bác nông dân - 2 hs đọc đoạn 2 - Không có ai tới giúp - Bầy cừu bị sói ăn thịt hết. - Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu bé chăn cừu.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tuần 33 Thứ sáu ngày 3/ 5/ 2013 Toán: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (Trang 174) I.Mục tiêu: - Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100. II.Các hoạt động dạy – học: III.Các hoạt động dạy - học: ND 1. Kiểm tra bài cũ:. 2. Bài mới: Bài 1:. GV HS - Gọi HS lên bảng: 9-3-2= 10 - 5 - 4 = - 2 HS lên bảng. 10 - 4 - 4 = 4+2-2= - KT HS đọc thuộc các bảng +, trong phạm vi 10. - HS làm và nêu miệng a- 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20. GV theo dõi, chỉnh sửa. b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, Bài 2: 28, 29, 30. H: Bài Y/c gì ? - Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số - HD và giao việc. - HS làm vào sách, 2 HS lên bảng chữa. Bài 3: Cột 4 dành - Cho HS tự nêu Y/c và viết theo - Hs làm và chữa bảng 35 = 30 + 5 19 = 10 + 9 cho HSG,K mẫu. 45 = 40 + 5 79 = 70 + 9 - GV theo dõi, chỉnh sửa. 95 = 90 + 5 99 = 90 + 9 Bài 4:Cột 5,6 dành cho HSG,K. 3.Củng cố - Dặn dò:. - Cho HS tự nêu Y/c của bài và làm bài.. - Cho HS tự nêu Y/c và làm vở. - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng.. - GV chữa bài và Y/c HS nêu lại - HS dưới lớp đối chiếu kq' cách tính. và nhận xét về cách tính, cách trình bày. - GV nhận xét chung giờ học. - HS nghe và ghi nhớ.. Luyện Toán: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (Trang 174) - Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100. - Làm các bài tập trong vở BT Toán.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tuần 33 Thứ sáu ngày 3/ 5/ 2013 Kể chuyện: CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN I.Mục tiêu: - Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Biết được lời khuyên của truyệ: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ sống cô độc. II.Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ trong SGK III.Các hoạt động dạy - học: GV. HS. 1.KTBC: - Y/c HS kể chuyện "Con rồng, cháu tiên" - GV nhận xét, cho điểm. 2. Bài mới: * Giáo viên kể chuyện: - GV kể mẫu hai lần. Lần 2: Kể trên tranh - Cho HS quan sát tranh 1 H: Tranh vẽ cảnh gì ? H: Câu hỏi dưới tranh là gì ? *- Hướng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh + Các tranh 2, 3, 4 hướng dẫn Hs kể tương tự - GV theo dõi, chỉnh sửa. * Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện. H: Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?. - 2 HS kể chuyện theo đoạn.. - HS chú ý nghe - HS quan sát - Cô bé đang ôm gà mái và vuốt ve bộ lông của nó Gà trống đứng ngoài hàng rào rũ xuống vẻ ỉu xìu - Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái. - HS kể theo tranh 1 (3-4HS) - 4 - 5 HS kể Cho HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện. - Phải biết quý trọng tình bạn - Ai không biết quý trọng tình bạn người ấy sẽ không có bạn - Không nên có bạn mới lại quên bạn cũ. 3. Củng cố, dặn dò: - GV giáo dục HS phải biết quý trọng tình bạn. - Nhận xét lớp. - Chuẩn bị bài sau.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tuần 33. SINH HOẠT LỚP. I/Đánh giá công tác tuần 33: - Tổ trưởng nhận xét về các mặt như : học tập, nề nếp, tác phong, .. - Nêu ưu, khuyết diểm của các cá nhân trong phân đội - Lớp phó kỉ luật nhận xét nề nếp lớp, trực nhật - Lớp phó lao động, lớp phó văn thể mỹ nhận xét về trực nhật, trật tự lớp, múa hát tập thể *GV nhận xét, ưu khuyết điểm của lớp: - Lớp trực nhật sạch sẽ, phát biểu xây dựng bài tốt - Học bài và làm bài đầy đủ, ghi chép bài cẩn thận - Lớp truy bài đầu giờ tốt - Lớp đều đặn, múa tập thể đều, đẹp - Một vài em vệ sinh chưa sạch, cần khắc phục . II/ Công tác tuần 34: - Ôn tập cuối kì 2 -Giữ vở sạch đẹp. -Chú ý xếp hàng ra vào lớp nhanh hơn -Kiểm tra tác phong , vệ sinh cá nhân -Tổng vệ sinh lớp học.. Huỳnh Thị Kim Hoàng GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span>

×