Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

PHENOL PU VỚI NATRICACBONAT VÀ NATRI HIĐROCACBONAT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.37 MB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b></b></i>



<i><b></b></i>

<b>Chương II: TAM GIÁC</b>

<b><sub>Chương II: TAM GIÁC</sub></b>



 Từ hơn năm trăm năm trước Từ hơn năm trăm năm trước
cơng ngun, đã có một trường


cơng ngun, đã có một trường


học nhận cả phụ nữ vào học.


học nhận cả phụ nữ vào học.


Nhà toán học Hi Lạp Py-ta-go


Nhà toán học Hi Lạp Py-ta-go


(Pythagoras) đã mở một trường


(Pythagoras) đã mở một trường


học như vậy.Py-ta-go sinh


học như vậy.Py-ta-go sinh


trưởng trong một gia đình quý


trưởng trong một gia đình q


tộc ở đảo Xa-mơt, một đảo



tộc ở đảo Xa-mơt, một đảo


giàu có ở ven biển Ê-giê thuộc


giàu có ở ven biển Ê-giê thuộc


Địa Trung Hải.


Địa Trung Hải.


<b>Py-ta-go</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Mới 16 tuổi cậu bé Pi-ta-go đã


Mới 16 tuổi cậu bé Pi-ta-go đã


nổi tiếng về trí thơng minh


nổi tiếng về trí thơng minh


khác thường . Cậu theo học


khác thường . Cậu theo học


nhà toán học nổi tiếng


nhà tốn học nổi tiếng


Ta-let và chính Ta-Ta-let cũng



let và chính Ta-let cũng


phải ngạc nhiên về tài năng


phải ngạc nhiên về tài năng


của cậu.


của cậu.


Để tìm hiểu nền khoa học của


Để tìm hiểu nền khoa học của


các dân tộc, Pi-ta-go đã


các dân tộc, Pi-ta-go đã


dành nhiều năm đến Ấn Độ,


dành nhiều năm đến Ấn Độ,


Ba-bi-lon, Ai Cập


Ba-bi-lon, Ai Cập


<b>Ta- lét – Hy Lạp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

và đã trở nên uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực


và đã trở nên uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực




quan trọng: số học, hình học, thiên văn, địa lý, âm


quan trọng: số học, hình học, thiên văn, địa lý, âm



nhạc, y học, triết học.


nhạc, y học, triết học.



Py-ta-go đã chứng minh được tổng ba góc của tam


Py-ta-go đã chứng minh được tổng ba góc của tam



giác bằng 180



giác bằng 180

00

(xem bài 1), đã chứng minh hệ

(xem bài 1), đã chứng minh hệ



thức giữa độ dài các cạnh của tam giác


thức giữa độ dài các cạnh của tam giác



vuông(Định lý Py-ta-go, xem bài 7).


vuông(Định lý Py-ta-go, xem bài 7).



Py-ta-go đã để lại nhiều câu châm ngôn hay. Một


Py-ta-go đã để lại nhiều câu châm ngôn hay. Một



trong các câu châm ngơn đó là: “



trong các câu châm ngơn đó là: “

<i><b>Hoa quả của </b></i>

<i><b>Hoa quả của </b></i>



<i><b>trái đất chỉ nở một hai lần trong năm, còn hoa </b></i>



<i><b>trái đất chỉ nở một hai lần trong năm, cịn hoa </b></i>




<i><b>quả của tình bạn thì nở suốt bốn mùa</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b></b></i>


<i><b></b></i><b>1. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC1. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC</b>


<i><b></b></i>



<i><b></b></i>

1.

1.

<b>Tổng ba góc c</b>

<b>Tổng ba góc c</b>

<b>ủa</b>

<b><sub>ủa</sub></b>

<b> một tam giác</b>

<b> một tam giác</b>



?1. Vẽ hai tam giác bất kì, dùng thước đo góc đo



?1. Vẽ hai tam giác bất kì, dùng thước đo góc đo



ba góc của mỗi tam giác rồi tính tổng số đo ba



ba góc của mỗi tam giác rồi tính tổng số đo ba



góc của mỗi tam giác.



góc của mỗi tam giác.





</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
k
j''''''''''''


0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
0 <sub>180</sub>
170
160
150
140
130
120
110
100
90
80

70
60
50
40
30
20
10
O
k
j''''''''''''
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
160
170
180
0 <sub>180</sub>

170
160
150
140
130
120
110
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
O
k
j'''''
'''''''
0
10
20
30
40
50
60
70
80

90
10
0
11
0
12


0 0 <sub>13</sub> 0 <sub>14</sub> 15
0 0 16


17
0 18
0
0
18
0
17
0
16
0
15
0
14
0
13
0
12
0
11
0


10
0
90
80


70 <sub>60</sub> <sub>50</sub> 40
30


20
10


O


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>*) Nhận xét: </b>


<b>*) Nhận xét: </b>


<b>Hai tam giác có kích thước và hình dạng khác nhau </b>


<b>Hai tam giác có kích thước và hình dạng khác nhau </b>


<b>nhưng tổng ba góc của tam giác này ln bằng </b>


<b>nhưng tổng ba góc của tam giác này ln bằng </b>


<b>tổng ba góc của tam giác kia và đều bằng 180</b>


<b>tổng ba góc của tam giác kia và đều bằng 18000..</b>


?2. Thực hành: Cắt một tấm bìa hình tam




?2. Thực hành: Cắt một tấm bìa hình tam



giác ABC. Cắt rời góc B ra rồi đặt nó kề



giác ABC. Cắt rời góc B ra rồi đặt nó kề



với góc A, cắt rời góc C ra rồi đặt nó kề



với góc A, cắt rời góc C ra rồi đặt nó kề



với góc A. Hãy nêu dự đốn về tổng các



với góc A. Hãy nêu dự đốn về tổng các



góc A, B, C của tam giác ABC.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>B</b> <b><sub>C</sub></b>
<b>A</b>


<i><b>Toå</b></i>

<i><b>ng các góc A,B,C </b></i>

<i><b>của</b></i>

<i><b> tam giác ABC là 180</b></i>

<i><b>0</b></i>


*Định lý: Tổng ba góc của một tam giác bằng



*Định lý: Tổng ba góc của một tam giác bằng



180



180

00

.

<sub>.</sub>




GT



GT

ABC

ABC



KL



KL



<b>y</b>
<b>x</b>


<b>C</b>
<b>B</b>


<b>A</b>


   0


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Chứng minh:



Chứng minh:



Qua A kẻ đường thẳng



Qua A kẻ đường thẳng



xy song song với BC.



xy song song với BC.




Ta c



Ta c

ó: ó:




(So le trong, xy // (So le trong, xy //
BC)


BC) (1)(1)


(So le trong, xy // (So le trong, xy //
BC) (2)


BC) (2)


Từ (1) và (2) suy ra:


Từ (1) và (2) suy ra: <b>B</b> <b>C</b>


<b>A</b>

y



x



<b>2</b>


 <sub>2</sub> 


A C



      0


1 2


BAC B C BAC A A     180 .


 <sub>1</sub> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2. Củng cố:



2. Củng cố:



Bài 1:



Bài 1:

<i><b>( Tr.107 – 108 SGK)</b><b>( Tr.107 – 108 SGK)</b></i>


Tìm x, y trong các hình vẽ sau:


Tìm x, y trong các hình vẽ sau:


<i><b>Giải:</b></i>



<i><b>Giải:</b></i>



Ta có:


Ta có:


Hay 90



Hay 9000 + 55 + 5500 + x = 180 + x = 18000


 x = 180x = 1800<sub>0</sub> – (90 – (9000 + 55 + 5500 ) )


 x = 35x = 3500..


   0


A B C 180  


<b>X</b>
<b>55</b>


<b>90</b>


<b>C</b>
<b>B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Ta có:



- Ta có:



Hay 30



Hay 30

00

+ x + 40

+ x + 40

00

= 180

= 180

00


x = 180

x = 180

0<sub>0</sub>

– ( 30

– ( 30

00

+ 40

+ 40

00

)

)



x = 110

x = 110

0<sub>0</sub>

.

.




-Ta có:



-Ta có:



Hay x + 50



Hay x + 50

00

+ x = 180

+ x = 180

00


2x = 180

2x = 180

0 <sub>0 </sub>

– 50

– 50

00


x = 130

x = 130

0 0

: 2

: 2



x = 65

x = 65

0<sub>0</sub>

.

.



<b>X</b> <b><sub>40</sub></b>


<b>30</b>


<b>I</b>
<b>H</b>


<b>G</b>


<b>x</b>
<b>x</b>


<b>50</b>


<b>P</b>


<b>N</b>


<b>M</b>


  0


G H I 180  


   0


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>* </b>



<b>* </b>

<b>Hướng dẫn học ở nhà:</b>

<b>Hướng dẫn học ở nhà:</b>



-

Học thuộc định lý về tổng ba góc của một tam

Học thuộc định lý về tổng ba góc của một tam


giác.



giác.



-

Làm bài tập 1 phần còn lại, bài tập 2( SGK,

Làm bài tập 1 phần còn lại, bài tập 2( SGK,



trang107 – 108), bài tập 1,2 ( SBT, trang 97,98).



trang107 – 108), bài tập 1,2 ( SBT, trang 97,98).



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>

<!--links-->

×