Tải bản đầy đủ (.pptx) (12 trang)

ĐÁP ÁN PHIẾU TOÁN – ĐỀ 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.13 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> </b>
<b> </b>


<b> PHẦN I: Trắc nghiệm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 1: </b>Thừa số thứ nhất là 5, thừa số thứ hai là 4. Lúc đó tích là:


A. 54 B. 20 đ C. 45 D. 10


<b>Bài 2: </b>

Cho phép tính 4 x 6 – 16 = …. Số cần điền và chỗ chấm là:



D. 9
C. 7


B. 8


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 3: </b>

3 x 6 5 x 3 Dấu cần điền vào ơ trống là:



<b> Bài 4: </b>

Có 4 nhóm học sinh, mỗi nhóm có 5 bạn. Hỏi tất cả có bao


nhiêu bạn học sinh?



Phép tính đúng của bài tốn là

:


B. <


A. > đ <sub>C. =</sub> <sub>D. Khơng có dấu nào</sub>


A. 4 x 5 = 20 (bạn)


B. 4 x 5 = 20 ( nhóm) D. 5 x 4 = 20 (bạn)
C. 5 x 4 = 20 (nhóm)



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 5: </b>

Hình bên có số hình tứ giác là:


B. 5 hình tứ giác



A. 4 hình tứ giác



C. 8 hình tứ giác


D. 9 hình tứ giác



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bài 2:</b>

Tìm y



a. 37 + y = 81


y = 81 - 37
y = 44


b. 26 - y = 9


y = 26 - 9
y = 17


c. y - 18 = 54


y = 54 + 18
y = 72


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

d. 63 - y = 25


y = 63 – 25
y = 38



đ. 78 - y = 18
y = 78 - 18
y = 60


e. 100 - 67 + y = 50
33 + y = 50


y = 50 – 33
y = 17


đ

đ



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 3</b>: Anh cân nặng 46kg, anh nặng hơn em 18kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?


Em cân nặng số ki-lô-gam là:


46 – 18 = 28 (kg)



Đáp số: 28 ki-lô-gam



<i>Bài giải</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bài 4:</b> Tổ Hà có 7 học sinh giỏi, cơ giáo thưởng cho mỗi học sinh giỏi
3 quyển vở. Hỏi cô giáo đã thưởng cho tổ Hà bao nhiêu quyển vở?


<i><b>Bài giải</b></i>



Cô giáo đã thưởng cho tổ Hà số quyển vở là:
3 x 7 = 21 (quyển vở)



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Bài 5:</b> Có bao nhiêu số mà chữ số hàng chục là chữ số chẵn và chữ số
hàng đơn vị là chữ số lẻ? ( con nêu cách làm):


<i>Bài giải</i>


Những số chẵn là số: 0,2,4,6,8


Những số lẻ là 1,3,5,7,9


Có 4 cách lấy chữ số hàng chục là chữ số chẵn (Vì chỉ có chữ số 2,
4, 6, 8 thỏa mãn)


</div>

<!--links-->

×